Gói thầu: Mua hóa chất, môi trường và vật tư sử dụng tại Trung tâm Hỗ trợ sinh sản năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500158244-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, môi trường và vật tư sử dụng tại Trung tâm Hỗ trợ sinh sản năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500064159
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 990,292,475 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500163172 - Dung dịch để loại bỏ tế bào cumulus chứa Hyaluronidase 20,842,500 29.700.562,5 10.421.250 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 312,600
2 PP2500163173 - Môi trường chuyển phôi 9,288,300 13.235.827,5 4.644.150 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 139,300
3 PP2500163174 - Môi trường ICSI 7% hoặc 10% 34,675,000 49.411.875 17.337.500 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 520,100
4 PP2500163175 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 5,922,000 8.438.850 2.961.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 88,000
5 PP2500163176 - Môi trường đông phôi nhanh 128,750,000 183.468.750 64.375.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 1,930,000
6 PP2500163177 - Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1-2 35,340,000 50.359.500 17.670.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 530,100
7 PP2500163178 - Môi trường nuôi cấy phôi ngày 3-5 36,380,000 51.841.500 18.190.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 545,700
8 PP2500163179 - Môi trường phân loại tinh trùng 5,304,000 7.558.200 2.652.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 79,500
9 PP2500163180 - Môi trường dầu phủ 81,500,000 116.137.500 40.750.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 1,222,500
10 PP2500163181 - Môi trường rã phôi nhanh 61,800,000 88.065.000 30.900.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 927,000
11 PP2500163182 - Môi trường rửa tinh trùng 3,500,000 4.987.500 1.750.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 52,500
12 PP2500163183 - Môi trường thao tác trứng 47,310,900 67.418.032,5 23.655.450 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 709,000
13 PP2500163184 - Môi trường thụ tinh 32,760,000 46.683.000 16.380.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 491,400
14 PP2500163185 - Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5 30,592,800 43.594.740 15.296.400 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 458,000
15 PP2500163186 - Đĩa nuôi cấy vi giọt 2,677,500 3.815.437,5 1.338.750 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 40,000
16 PP2500163187 - Đĩa nuôi cấy đường kính 60mm 5,040,000 7.182.000 2.520.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 75,600
17 PP2500163188 - Đĩa nuôi cấy đường kính 90mm 4,095,000 5.835.375 2.047.500 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 61,000
18 PP2500163189 - Đĩa nuôi cấy đường kính 35mm 8,100,000 11.542.500 4.050.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 121,500
19 PP2500163190 - Đĩa nuôi cấy phôi 4 giếng chuyên dụng cho IVF 10,668,000 15.201.900 5.334.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 160,000
20 PP2500163191 - Đĩa nuôi cho tủ nuôi cấy liên tục 21,250,000 30.281.250 10.625.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 318,000
21 PP2500163192 - Dụng cụ chứa phôi/noãn 65,000,000 92.625.000 32.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 975,000
22 PP2500163193 - Dụng cụ chuyển phôi 26,386,500 37.600.762, 13.193.250 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 395,000
23 PP2500163194 - Kim chọc hút trứng 1 nòng 17,976,000 25.615.800 8.988.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 269,000
24 PP2500163195 - Kim giữ ICSI - Holding pipette 45,780,000 65.236.500 22.890.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 686,700
25 PP2500163196 - Kim ICSI 91,350,000 130.173.750 45.675.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 1,370,000
26 PP2500163197 - Kim sinh thiết phôi ngày 5 38,640,000 55.062.000 19.320.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 579,600
27 PP2500163198 - Thanh nhôm giữ tuýp trữ lạnh tinh trùng 4,225,000 6.020.625 2.112.500 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 63,000
28 PP2500163199 - Thanh nhựa chứa dụng cụ trữ noãn phôi dài 28cm 5,151,600 7.341.030 2.575.800 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 77,000
29 PP2500163200 - Tube trữ lạnh tinh trùng 1.8ml 400,000 570.000 200.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 6,000
30 PP2500163201 - Bơm tiêm 3 nấc 1 ml 241,500 344.137,5 120.750 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 3,600
31 PP2500163202 - Bơm tiêm 3 nấc 10 ml dùng trong hỗ trợ sinh sản 4,525,000 6.448.125 2.262.500 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 67,800
32 PP2500163203 - Catheter bơm tinh trùng IUI 3,500,000 4.987.500 1.750.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 52,500
33 PP2500163204 - Ống nghiệm tiệt trùng 14ml, đáy tròn 2,550,000 3.633.750 1.275.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 38,200
34 PP2500163205 - Ống nghiệm tiệt trùng 15ml đáy nhọn 1,800,000 2.565.000 900.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 27,000
35 PP2500163206 - Ống nghiệm tiệt trùng 5ml, đáy tròn 3,250,000 4.631.250 1.625.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 48,700
36 PP2500163207 - Pipette hút mẫu tiệt trùng 10ml 3,040,000 4.332.000 1.520.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 45,600
37 PP2500163208 - Pipette hút mẫu tiệt trùng 5ml 3,738,000 5.326.650 1.869.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 56,000
38 PP2500163209 - Pipette hút mẫu tiệt trùng 1ml 5,685,000 8.101.125 2.842.500 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 85,000
39 PP2500163210 - Pipette Pasteur tiệt trùng 150mm 18,480,000 26.334.000 9.240.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 277,200
40 PP2500163211 - Lọ chứa tinh trùng 150ml 560,000 798.000 280.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 8,400
41 PP2500163212 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF 8,510,000 12.126.750 4.255.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 127,000
42 PP2500163213 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng IVF 14,900,000 21.232.500 7.450.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 223,500
43 PP2500163214 - Dung dịch rửa tay khử khuẩn cho kỹ thuật viên trong lab IVF 10,375,000 14.784.375 5.187.500 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 155,000
44 PP2500163215 - Đầu tip tiệt trùng 0,1-10μl có lọc 200,000 285.000 100.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 3,000
45 PP2500163216 - Đầu tip tiệt trùng 2-200μl 5,000,000 7.125.000 2.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 75,000
46 PP2500163217 - Khí CO2 tinh khiết cho IVF 1,500,000 2.137.500 750.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 22,500
47 PP2500163218 - Khí N2 tinh khiết cho IVF 7,500,000 10.687.500 3.750.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 112,500
48 PP2500163219 - N2 lỏng tinh khiết cho IVF 8,991,000 12.812.175 4.495.500 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 134,800
49 PP2500163220 - Găng tay không bột tan dành cho IVF các cỡ 2,500,000 3.562.500 1.250.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 37,500
50 PP2500163221 - Bao bọc đầu dò siêu âm 1,621,875 2.311.171,875 810.937,5 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 24,000
51 PP2500163222 - Bốt giấy 1,120,000 1.596.000 560.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 16,800
Dung dịch để loại bỏ tế bào cumulus chứa Hyaluronidase
Mã phần lô PP2500163172
Giá từng phần lô 20,842,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.562,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.421.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2500163173
Giá từng phần lô 9,288,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.235.827,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.644.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường ICSI 7% hoặc 10%
Mã phần lô PP2500163174
Giá từng phần lô 34,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.411.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2500163175
Giá từng phần lô 5,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.438.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông phôi nhanh
Mã phần lô PP2500163176
Giá từng phần lô 128,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.468.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,930,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1-2
Mã phần lô PP2500163177
Giá từng phần lô 35,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.359.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 530,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy phôi ngày 3-5
Mã phần lô PP2500163178
Giá từng phần lô 36,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.841.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 545,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân loại tinh trùng
Mã phần lô PP2500163179
Giá từng phần lô 5,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.558.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường dầu phủ
Mã phần lô PP2500163180
Giá từng phần lô 81,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,222,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rã phôi nhanh
Mã phần lô PP2500163181
Giá từng phần lô 61,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 927,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2500163182
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thao tác trứng
Mã phần lô PP2500163183
Giá từng phần lô 47,310,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.418.032,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.655.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 709,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thụ tinh
Mã phần lô PP2500163184
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.683.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5
Mã phần lô PP2500163185
Giá từng phần lô 30,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.594.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.296.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy vi giọt
Mã phần lô PP2500163186
Giá từng phần lô 2,677,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.815.437,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.338.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy đường kính 60mm
Mã phần lô PP2500163187
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy đường kính 90mm
Mã phần lô PP2500163188
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.835.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy đường kính 35mm
Mã phần lô PP2500163189
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.542.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy phôi 4 giếng chuyên dụng cho IVF
Mã phần lô PP2500163190
Giá từng phần lô 10,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.201.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cho tủ nuôi cấy liên tục
Mã phần lô PP2500163191
Giá từng phần lô 21,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chứa phôi/noãn
Mã phần lô PP2500163192
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chuyển phôi
Mã phần lô PP2500163193
Giá từng phần lô 26,386,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.600.762,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.193.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút trứng 1 nòng
Mã phần lô PP2500163194
Giá từng phần lô 17,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.615.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim giữ ICSI - Holding pipette
Mã phần lô PP2500163195
Giá từng phần lô 45,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.236.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 686,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim ICSI
Mã phần lô PP2500163196
Giá từng phần lô 91,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.173.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết phôi ngày 5
Mã phần lô PP2500163197
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.062.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh nhôm giữ tuýp trữ lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2500163198
Giá từng phần lô 4,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.020.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh nhựa chứa dụng cụ trữ noãn phôi dài 28cm
Mã phần lô PP2500163199
Giá từng phần lô 5,151,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.341.030
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.575.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube trữ lạnh tinh trùng 1.8ml
Mã phần lô PP2500163200
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 3 nấc 1 ml
Mã phần lô PP2500163201
Giá từng phần lô 241,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.137,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 3 nấc 10 ml dùng trong hỗ trợ sinh sản
Mã phần lô PP2500163202
Giá từng phần lô 4,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.448.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter bơm tinh trùng IUI
Mã phần lô PP2500163203
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm tiệt trùng 14ml, đáy tròn
Mã phần lô PP2500163204
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.633.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm tiệt trùng 15ml đáy nhọn
Mã phần lô PP2500163205
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm tiệt trùng 5ml, đáy tròn
Mã phần lô PP2500163206
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette hút mẫu tiệt trùng 10ml
Mã phần lô PP2500163207
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.332.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette hút mẫu tiệt trùng 5ml
Mã phần lô PP2500163208
Giá từng phần lô 3,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.326.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette hút mẫu tiệt trùng 1ml
Mã phần lô PP2500163209
Giá từng phần lô 5,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.101.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette Pasteur tiệt trùng 150mm
Mã phần lô PP2500163210
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ chứa tinh trùng 150ml
Mã phần lô PP2500163211
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF
Mã phần lô PP2500163212
Giá từng phần lô 8,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.126.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng IVF
Mã phần lô PP2500163213
Giá từng phần lô 14,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.232.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay khử khuẩn cho kỹ thuật viên trong lab IVF
Mã phần lô PP2500163214
Giá từng phần lô 10,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.784.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip tiệt trùng 0,1-10μl có lọc
Mã phần lô PP2500163215
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip tiệt trùng 2-200μl
Mã phần lô PP2500163216
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí CO2 tinh khiết cho IVF
Mã phần lô PP2500163217
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí N2 tinh khiết cho IVF
Mã phần lô PP2500163218
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
N2 lỏng tinh khiết cho IVF
Mã phần lô PP2500163219
Giá từng phần lô 8,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.812.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.495.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay không bột tan dành cho IVF các cỡ
Mã phần lô PP2500163220
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao bọc đầu dò siêu âm
Mã phần lô PP2500163221
Giá từng phần lô 1,621,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.311.171,875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.937,5
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bốt giấy
Mã phần lô PP2500163222
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->