Gói thầu: Mua hóa chất, môi trường, vật tư kiểm nghiệm năm 2025 lần 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500450172-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm nghiệm Thanh Hóa
Chủ đầu tư Trung tâm kiểm nghiệm Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, môi trường, vật tư kiểm nghiệm năm 2025 lần 2
Số hiệu KHLCNT PL2500250060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 1,038,855,624 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500467850 - Môi trường BPA (Baird-Parker) 5,271,000 7.320.833 3.689.700 Không yêu cầu
2 PP2500467851 - Môi trường nước đệm pepton (BPW) 1,824,666 2.534.258 1.277.266 Không yêu cầu
3 PP2500467852 - Môi trường tăng sinh Enterobacteria (EE) broth 6,284,666 8.728.703 4.399.266 Không yêu cầu
4 PP2500467853 - Môi trường Môi trường thạch psedomonas (CN) 7,197,333 9.996.296 5.038.133 Không yêu cầu
5 PP2500467854 - Môi trường Slanetz and Bartley 7,400,000 10.277.778 5.180.000 Không yêu cầu
6 PP2500467855 - Môi trường thạch Sunfit xycloserin (TSC) 7,298,333 10.136.574 5.108.833 Không yêu cầu
7 PP2500467856 - Môi trường Tryptic Soy agar 6,995,000 9.715.278 4.896.500 Không yêu cầu
8 PP2500467857 - Môi trường thạch sắt (III) đường (TSI) 3,953,333 5.490.740 2.767.333 Không yêu cầu
9 PP2500467858 - Môi trường thạch ure 2,007,333 2.787.963 1.405.133 Không yêu cầu
10 PP2500467859 - Môi trường thạch coliform sinh màu (CCA) 11,144,333 15.478.240 7.801.033 Không yêu cầu
11 PP2500467860 - Môi trường TGE agar 8,058,666 11.192.592 5.641.066 Không yêu cầu
12 PP2500467861 - Môi trường số 19 (Antibiotic assay medium No. 19) 2,007,333 2.787.963 1.405.133 Không yêu cầu
13 PP2500467862 - Môi trường vi sinh Eugonic LT 100 Broth Base 1,926,000 2.675.000 1.348.200 Không yêu cầu
14 PP2500467863 - Môi trường Antibiotic Assay Medium No, 11 (pH 8,3) 3,649,333 5.068.518 2.554.533 Không yêu cầu
15 PP2500467864 - Môi trường đậu tương – casein – loại – lecitin – polysorbate 80 (canh thang SCDLP 80) 4,561,666 6.335.647 3.193.166 Không yêu cầu
16 PP2500467865 - Huyết tương thỏ chống đông bằng EDTA, đông khô 2,534,333 3.519.907 1.774.033 Không yêu cầu
17 PP2500467866 - Polymycin sunfat 912,333 1.267.129 638.633 Không yêu cầu
18 PP2500467867 - Cetrimid (CN) 2,534,333 3.519.907 1.774.033 Không yêu cầu
19 PP2500467868 - Máu cừu đã loại bỏ sợi huyết 1,520,666 2.112.036 1.064.466 Không yêu cầu
20 PP2500467869 - Oxy già H202 15,206,666 21.120.369 10.644.666 Không yêu cầu
21 PP2500467870 - Ethanol tuyệt đối (PA) 27,300,000 37.916.667 19.110.000 Không yêu cầu
22 PP2500467871 - Glycerol 1,623,333 2.254.629 1.136.333 Không yêu cầu
23 PP2500467872 - Axit boric (PA) 97,333 135.185 68.133 Không yêu cầu
24 PP2500467873 - NaCl (PA) 324,000 450.000 226.800 Không yêu cầu
25 PP2500467874 - Natri hydroxyd (NaOH) PA 1,716,000 2.383.333 1.201.200 Không yêu cầu
26 PP2500467875 - Dikali hydrophosphat (K2HPO4) - PA 1,099,000 1.526.389 769.300 Không yêu cầu
27 PP2500467876 - Kali di hydrophosphat (KH2PO4) (PA) 1,727,000 2.398.611 1.208.900 Không yêu cầu
28 PP2500467877 - Acetonitril dung môi sắc ký lỏng HPLC 176,360,000 244.944.444 123.452.000 Không yêu cầu
29 PP2500467878 - Triethylamin (HPLC) 3,346,000 4.647.222 2.342.200 Không yêu cầu
30 PP2500467879 - Ethanol tuyệt đối 7,095,000 9.854.167 4.966.500 Không yêu cầu
31 PP2500467880 - NaCl 2,433,000 3.379.167 1.703.100 Không yêu cầu
32 PP2500467881 - Isopropan (HPLC) 912,333 1.267.129 638.633 Không yêu cầu
33 PP2500467882 - Natri octansulfonat 10,948,000 15.205.556 7.663.600 Không yêu cầu
34 PP2500467883 - Cloroform (HPLC) 3,041,333 4.224.074 2.128.933 Không yêu cầu
35 PP2500467884 - Tert – butyl methyl ether ( HPLC) 2,939,666 4.082.869 2.057.766 Không yêu cầu
36 PP2500467885 - N– hexan 2,838,333 3.942.129 1.986.833 Không yêu cầu
37 PP2500467886 - Kali hydroxid 2,128,666 2.956.481 1.490.066 Không yêu cầu
38 PP2500467887 - Acid chohydric đậm đặc (đẳng phí) 6,586,666 9.148.147 4.610.666 Không yêu cầu
39 PP2500467888 - Diethyl ether 2,889,000 4.012.500 2.022.300 Không yêu cầu
40 PP2500467889 - Tetrahydrofuran 7,906,666 10.981.481 5.534.666 Không yêu cầu
41 PP2500467890 - Acid phosphoric 5,068,666 7.039.814 3.548.066 Không yêu cầu
42 PP2500467891 - Kali clorid 2,027,333 2.815.740 1.419.133 Không yêu cầu
43 PP2500467892 - Amoni acetat 3,852,000 5.350.000 2.696.400 Không yêu cầu
44 PP2500467893 - Triethanolamin 7,704,000 10.700.000 5.392.800 Không yêu cầu
45 PP2500467894 - Acid Oxalic 1,926,000 2.675.000 1.348.200 Không yêu cầu
46 PP2500467895 - Dikali Hydro Phosphat (K2HPO4) 7,298,000 10.136.111 5.108.600 Không yêu cầu
47 PP2500467896 - Kali Dihydro Phosphats (KH2PO4) 10,948,000 15.205.556 7.663.600 Không yêu cầu
48 PP2500467897 - Natri Dihydrophosphat 12,165,333 16.896.296 8.515.733 Không yêu cầu
49 PP2500467898 - Disodium magnesi EDTA 9,123,000 12.670.833 6.386.100 Không yêu cầu
50 PP2500467899 - Glycin 27,877,666 38.718.981 19.514.366 Không yêu cầu
51 PP2500467900 - N,N – Dimethyl formamide 24,328,000 33.788.889 17.029.600 Không yêu cầu
52 PP2500467901 - Dinatri hydrophosphat (Na2HPO4) 5,626,000 7.813.889 3.938.200 Không yêu cầu
53 PP2500467902 - Natri acetat 23,517,333 32.662.963 16.462.133 Không yêu cầu
54 PP2500467903 - Natri heptansulfonat 11,556,000 16.050.000 8.089.200 Không yêu cầu
55 PP2500467904 - Amoni dihydrophosphat 7,298,666 10.137.036 5.109.066 Không yêu cầu
56 PP2500467905 - Diamoni hydrophosphat 7,704,000 10.700.000 5.392.800 Không yêu cầu
57 PP2500467906 - Natri hydroxide 790,666 1.098.147 553.466 Không yêu cầu
58 PP2500467907 - Acid acetic băng 3,974,666 5.520.369 2.782.266 Không yêu cầu
59 PP2500467908 - Acid nitric 65% 6,741,000 9.362.500 4.718.700 Không yêu cầu
60 PP2500467909 - Casein 5,676,666 7.884.258 3.973.666 Không yêu cầu
61 PP2500467910 - Tween 80 5,879,333 8.165.740 4.115.533 Không yêu cầu
62 PP2500467911 - Natri Lauryl sulfat (PA) 12,163,333 16.893.518 8.514.333 Không yêu cầu
63 PP2500467912 - Natri pentansulfonat 11,556,000 16.050.000 8.089.200 Không yêu cầu
64 PP2500467913 - Natri Lauryl sulfat 11,353,333 15.768.518 7.947.333 Không yêu cầu
65 PP2500467914 - Trisodium phosphat (Na3PO4) 2,432,666 3.378.703 1.702.866 Không yêu cầu
66 PP2500467915 - Kali permanganat 1,824,666 2.534.258 1.277.266 Không yêu cầu
67 PP2500467916 - Natri acetat (PA) 730,000 1.013.889 511.000 Không yêu cầu
68 PP2500467917 - Amoniclorid (PA) 203,333 282.407 142.333 Không yêu cầu
69 PP2500467918 - Acid acetic băng 486,666 675.925 340.666 Không yêu cầu
70 PP2500467919 - Cloroform (PA) 10,133,333 14.074.074 7.093.333 Không yêu cầu
71 PP2500467920 - Acid hydrocloric 36%; đẳng phí 2,840,000 3.944.444 1.988.000 Không yêu cầu
72 PP2500467921 - Acid Tricloacetic (PA) 608,333 844.907 425.833 Không yêu cầu
73 PP2500467922 - Aceton (PA) 2,433,333 3.379.629 1.703.333 Không yêu cầu
74 PP2500467923 - Diethyl ether 6,493,333 9.018.518 4.545.333 Không yêu cầu
75 PP2500467924 - Ethyl Acetat (PA) 5,266,666 7.314.814 3.686.666 Không yêu cầu
76 PP2500467925 - Kali clorid (PA) 243,333 337.963 170.333 Không yêu cầu
77 PP2500467926 - Dinatri hydrophosphat (PA) 608,000 844.444 425.600 Không yêu cầu
78 PP2500467927 - Natri dihydrophosphat (NaH2PO4 - PA) 608,000 844.444 425.600 Không yêu cầu
79 PP2500467928 - Dung dịch đệm chuẩn pH 4,0 963,000 1.337.500 674.100 Không yêu cầu
80 PP2500467929 - Dung dịch đệm chuẩn pH 7,0 963,000 1.337.500 674.100 Không yêu cầu
81 PP2500467930 - Dung dịch đệm chuẩn pH 10,0 2,230,000 3.097.222 1.561.000 Không yêu cầu
82 PP2500467931 - Amoni Oxalat 4,561,666 6.335.647 3.193.166 Không yêu cầu
83 PP2500467932 - Methyl da cam 1,469,666 2.041.203 1.028.766 Không yêu cầu
84 PP2500467933 - Đỏ methyl 1,318,000 1.830.556 922.600 Không yêu cầu
85 PP2500467934 - Xanh Bromocresol 12,671,000 17.598.611 8.869.700 Không yêu cầu
86 PP2500467935 - Xanh Bromothymol 4,754,000 6.602.778 3.327.800 Không yêu cầu
87 PP2500467936 - Eosin Y 4,916,333 6.828.240 3.441.433 Không yêu cầu
88 PP2500467937 - Xanh methylen 1,926,000 2.675.000 1.348.200 Không yêu cầu
89 PP2500467938 - Thymolphtalein 8,110,000 11.263.889 5.677.000 Không yêu cầu
90 PP2500467939 - Xylenol 4,865,666 6.757.869 3.405.966 Không yêu cầu
91 PP2500467940 - Trinatri phosphat Na3PO4 (PA) 1,216,666 1.689.814 851.666 Không yêu cầu
92 PP2500467941 - Thiếc Clorid (ZnCl2) 3,548,000 4.927.778 2.483.600 Không yêu cầu
93 PP2500467942 - Natri Borohydride (NaBH4) 3,953,333 5.490.740 2.767.333 Không yêu cầu
94 PP2500467943 - Trinatri phosphat (Na3PO4) 1,622,000 2.252.778 1.135.400 Không yêu cầu
95 PP2500467944 - Thioacetamid 3,548,000 4.927.778 2.483.600 Không yêu cầu
96 PP2500467945 - Dung dịch chuẩn Sắt 1,469,666 2.041.203 1.028.766 Không yêu cầu
97 PP2500467946 - Hydrogen peroxid ( H2O2) 30% 1,216,333 1.689.351 851.433 Không yêu cầu
98 PP2500467947 - Natri tetraborat 1,672,333 2.322.685 1.170.633 Không yêu cầu
99 PP2500467948 - Dung dịch đậm đặc Amoniac 25% 507,000 704.167 354.900 Không yêu cầu
100 PP2500467949 - Bình định mức 100 ml (màu trắng) 4,870,000 6.763.889 3.409.000 Không yêu cầu
101 PP2500467950 - Bình định mức 50 ml (màu trắng) 2,733,333 3.796.296 1.913.333 Không yêu cầu
102 PP2500467951 - Bình định mức 100 ml (màu nâu) 4,466,666 6.203.703 3.126.666 Không yêu cầu
103 PP2500467952 - Bình định mức 50 ml (màu nâu) 1,316,666 1.828.703 921.666 Không yêu cầu
104 PP2500467953 - Bình định mức 20 ml 1,266,666 1.759.258 886.666 Không yêu cầu
105 PP2500467954 - Bình nón nút mài 100ml 4,816,666 6.689.814 3.371.666 Không yêu cầu
106 PP2500467955 - Buret 25ml 2,990,000 4.152.778 2.093.000 Không yêu cầu
107 PP2500467956 - Bản mỏng Silicagel 60 F 40,146,666 55.759.258 28.102.666 Không yêu cầu
108 PP2500467957 - Cốc nhựa có mỏ 1 lít 405,000 562.500 283.500 Không yêu cầu
109 PP2500467958 - Cốc thủy tinh có mỏ 100 ml 1,783,333 2.476.851 1.248.333 Không yêu cầu
110 PP2500467959 - Cốc thủy tinh có mỏ 200 ml 406,666 564.814 284.666 Không yêu cầu
111 PP2500467960 - Pipet thẳng 1 ml 91,333 126.851 63.933 Không yêu cầu
112 PP2500467961 - Pipet thẳng 5ml 202,666 281.481 141.866 Không yêu cầu
113 PP2500467962 - Pipet chính xác 1ml (bầu) 610,000 847.222 427.000 Không yêu cầu
114 PP2500467963 - Pipet chính xác 3 ml (bầu) 648,000 900.000 453.600 Không yêu cầu
115 PP2500467964 - Pipet chính xác 2 ml (bầu) 355,000 493.056 248.500 Không yêu cầu
116 PP2500467965 - Đầu côn Pipet bấm 10 ml 900,000 1.250.000 630.000 Không yêu cầu
117 PP2500467966 - Đầu côn Pipet bấm 1 ml 40,533,333 56.296.296 28.373.333 Không yêu cầu
118 PP2500467967 - Đầu lọc mẫu sắc ký lỏng Syringe filter 57,780,000 80.250.000 40.446.000 Không yêu cầu
119 PP2500467968 - Màng lọc dung môi sắc ký lỏng chất liệu Nylon 28,890,000 40.125.000 20.223.000 Không yêu cầu
120 PP2500467969 - Cốc thuỷ tinh có mỏ 500ml 760,000 1.055.556 532.000 Không yêu cầu
121 PP2500467970 - Cốc nhựa có mỏ 500 ml 556,666 773.147 389.666 Không yêu cầu
122 PP2500467971 - Cốc nhựa có mỏ 250 ml 913,333 1.268.518 639.333 Không yêu cầu
123 PP2500467972 - Cốc nhựa có mỏ 100 ml 1,070,000 1.486.111 749.000 Không yêu cầu
124 PP2500467973 - Cốc nhựa có mỏ 50ml 606,666 842.592 424.666 Không yêu cầu
125 PP2500467974 - Cốc thuỷ tinh có mỏ 250ml 1,013,333 1.407.407 709.333 Không yêu cầu
126 PP2500467975 - Cốc thuỷ tinh có mỏ 100ml 1,220,000 1.694.444 854.000 Không yêu cầu
127 PP2500467976 - Cốc thuỷ tinh có mỏ 50ml 1,426,666 1.981.481 998.666 Không yêu cầu
128 PP2500467977 - Bình chiết thuỷ tinh 125ml 1,063,333 1.476.851 744.333 Không yêu cầu
129 PP2500467978 - Găng tay y tế không bột size S 440,000 611.111 308.000 Không yêu cầu
130 PP2500467979 - Găng tay y tế có bột size S 1,066,666 1.481.481 746.666 Không yêu cầu
131 PP2500467980 - Hộp lồng Inox đựng đĩa petri 4,560,000 6.333.333 3.192.000 Không yêu cầu
132 PP2500467981 - Thìa cân inox 566,666 787.036 396.666 Không yêu cầu
133 PP2500467982 - Pank thẳng 556,666 773.147 389.666 Không yêu cầu
134 PP2500467983 - Kéo y tế inox 356,666 495.369 249.666 Không yêu cầu
135 PP2500467984 - Giá đựng Pipetmal 1,824,666 2.534.258 1.277.266 Không yêu cầu
136 PP2500467985 - Ống nghiệm 2,033,333 2.824.074 1.423.333 Không yêu cầu
137 PP2500467986 - Đĩa Petri thủy tinh Duran kích thước 90 x 15 mm 13,200,000 18.333.333 9.240.000 Không yêu cầu
138 PP2500467987 - Quả bóp cao su 3 càng 1,521,666 2.113.425 1.065.166 Không yêu cầu
139 PP2500467988 - Cối chày Sứ phi 80 mm 2,233,333 3.101.851 1.563.333 Không yêu cầu
140 PP2500467989 - Bình phun nước cất 152,000 211.111 106.400 Không yêu cầu
141 PP2500467990 - Bơm tiêm vô trùng 50 ml 4,566,666 6.342.592 3.196.666 Không yêu cầu
142 PP2500467991 - Bơm tiêm vô trùng 20 ml 22,800,000 31.666.667 15.960.000 Không yêu cầu
143 PP2500467992 - Bơm tiêm vô trùng 10 ml 42,600,000 59.166.667 29.820.000 Không yêu cầu
144 PP2500467993 - Bơm tiêm vô trùng 5ml 36,500,000 50.694.444 25.550.000 Không yêu cầu
145 PP2500467994 - Giấy lọc tờ. Kích thước lỗ lọc 5-100μm. Màu trắng, độ dày 0,1 - 1,0 mm 800,000 1.111.111 560.000 Không yêu cầu
146 PP2500467995 - Vial + nắp 2ml (dùng trong sắc ký lỏng) 2,026,666 2.814.814 1.418.666 Không yêu cầu
147 PP2500467996 - Ống mao quản chấm sắc ký 5μl 1,521,666 2.113.425 1.065.166 Không yêu cầu
148 PP2500467997 - Giấy lọc định lượng phi 11 cm 1,520,000 2.111.111 1.064.000 Không yêu cầu
Môi trường BPA (Baird-Parker)
Mã phần lô PP2500467850
Giá từng phần lô 5,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.320.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Môi trường nước đệm pepton (BPW)
Mã phần lô PP2500467851
Giá từng phần lô 1,824,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.534.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.277.266
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Môi trường tăng sinh Enterobacteria (EE) broth
Mã phần lô PP2500467852
Giá từng phần lô 6,284,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.728.703
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.399.266
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Môi trường Môi trường thạch psedomonas (CN)
Mã phần lô PP2500467853
Giá từng phần lô 7,197,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.996.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.038.133
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Môi trường Slanetz and Bartley
Mã phần lô PP2500467854
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Môi trường thạch Sunfit xycloserin (TSC)
Mã phần lô PP2500467855
Giá từng phần lô 7,298,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.136.574
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.108.833
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Môi trường Tryptic Soy agar
Mã phần lô PP2500467856
Giá từng phần lô 6,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.715.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.896.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Môi trường thạch sắt (III) đường (TSI)
Mã phần lô PP2500467857
Giá từng phần lô 3,953,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.490.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.767.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Môi trường thạch ure
Mã phần lô PP2500467858
Giá từng phần lô 2,007,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.787.963
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.405.133
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Môi trường thạch coliform sinh màu (CCA)
Mã phần lô PP2500467859
Giá từng phần lô 11,144,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.478.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.801.033
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Môi trường TGE agar
Mã phần lô PP2500467860
Giá từng phần lô 8,058,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.192.592
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.641.066
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Môi trường số 19 (Antibiotic assay medium No. 19)
Mã phần lô PP2500467861
Giá từng phần lô 2,007,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.787.963
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.405.133
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Môi trường vi sinh Eugonic LT 100 Broth Base
Mã phần lô PP2500467862
Giá từng phần lô 1,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.348.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Môi trường Antibiotic Assay Medium No, 11 (pH 8,3)
Mã phần lô PP2500467863
Giá từng phần lô 3,649,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.068.518
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.554.533
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Môi trường đậu tương – casein – loại – lecitin – polysorbate 80 (canh thang SCDLP 80)
Mã phần lô PP2500467864
Giá từng phần lô 4,561,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.335.647
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.193.166
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Huyết tương thỏ chống đông bằng EDTA, đông khô
Mã phần lô PP2500467865
Giá từng phần lô 2,534,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.519.907
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.774.033
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Polymycin sunfat
Mã phần lô PP2500467866
Giá từng phần lô 912,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.267.129
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.633
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cetrimid (CN)
Mã phần lô PP2500467867
Giá từng phần lô 2,534,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.519.907
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.774.033
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Máu cừu đã loại bỏ sợi huyết
Mã phần lô PP2500467868
Giá từng phần lô 1,520,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.112.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.466
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Oxy già H202
Mã phần lô PP2500467869
Giá từng phần lô 15,206,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.120.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.644.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Ethanol tuyệt đối (PA)
Mã phần lô PP2500467870
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Glycerol
Mã phần lô PP2500467871
Giá từng phần lô 1,623,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.254.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.136.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Axit boric (PA)
Mã phần lô PP2500467872
Giá từng phần lô 97,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.133
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
NaCl (PA)
Mã phần lô PP2500467873
Giá từng phần lô 324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Natri hydroxyd (NaOH) PA
Mã phần lô PP2500467874
Giá từng phần lô 1,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.383.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.201.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Dikali hydrophosphat (K2HPO4) - PA
Mã phần lô PP2500467875
Giá từng phần lô 1,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.526.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Kali di hydrophosphat (KH2PO4) (PA)
Mã phần lô PP2500467876
Giá từng phần lô 1,727,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.398.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.208.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Acetonitril dung môi sắc ký lỏng HPLC
Mã phần lô PP2500467877
Giá từng phần lô 176,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Triethylamin (HPLC)
Mã phần lô PP2500467878
Giá từng phần lô 3,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.647.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.342.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Ethanol tuyệt đối
Mã phần lô PP2500467879
Giá từng phần lô 7,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.854.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.966.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
NaCl
Mã phần lô PP2500467880
Giá từng phần lô 2,433,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.379.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.703.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Isopropan (HPLC)
Mã phần lô PP2500467881
Giá từng phần lô 912,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.267.129
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.633
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Natri octansulfonat
Mã phần lô PP2500467882
Giá từng phần lô 10,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.205.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.663.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cloroform (HPLC)
Mã phần lô PP2500467883
Giá từng phần lô 3,041,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.224.074
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.933
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Tert – butyl methyl ether ( HPLC)
Mã phần lô PP2500467884
Giá từng phần lô 2,939,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.082.869
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.057.766
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
N– hexan
Mã phần lô PP2500467885
Giá từng phần lô 2,838,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.129
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.986.833
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Kali hydroxid
Mã phần lô PP2500467886
Giá từng phần lô 2,128,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.956.481
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.066
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Acid chohydric đậm đặc (đẳng phí)
Mã phần lô PP2500467887
Giá từng phần lô 6,586,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.148.147
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.610.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Diethyl ether
Mã phần lô PP2500467888
Giá từng phần lô 2,889,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.022.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Tetrahydrofuran
Mã phần lô PP2500467889
Giá từng phần lô 7,906,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.981.481
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.534.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Acid phosphoric
Mã phần lô PP2500467890
Giá từng phần lô 5,068,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.039.814
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.548.066
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Kali clorid
Mã phần lô PP2500467891
Giá từng phần lô 2,027,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.815.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.419.133
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Amoni acetat
Mã phần lô PP2500467892
Giá từng phần lô 3,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.696.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Triethanolamin
Mã phần lô PP2500467893
Giá từng phần lô 7,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.392.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Acid Oxalic
Mã phần lô PP2500467894
Giá từng phần lô 1,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.348.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Dikali Hydro Phosphat (K2HPO4)
Mã phần lô PP2500467895
Giá từng phần lô 7,298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.136.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.108.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Kali Dihydro Phosphats (KH2PO4)
Mã phần lô PP2500467896
Giá từng phần lô 10,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.205.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.663.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Natri Dihydrophosphat
Mã phần lô PP2500467897
Giá từng phần lô 12,165,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.896.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.515.733
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Disodium magnesi EDTA
Mã phần lô PP2500467898
Giá từng phần lô 9,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.670.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.386.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Glycin
Mã phần lô PP2500467899
Giá từng phần lô 27,877,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.718.981
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.514.366
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
N,N – Dimethyl formamide
Mã phần lô PP2500467900
Giá từng phần lô 24,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.788.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.029.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Dinatri hydrophosphat (Na2HPO4)
Mã phần lô PP2500467901
Giá từng phần lô 5,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.813.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.938.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Natri acetat
Mã phần lô PP2500467902
Giá từng phần lô 23,517,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.662.963
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.462.133
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Natri heptansulfonat
Mã phần lô PP2500467903
Giá từng phần lô 11,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.089.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Amoni dihydrophosphat
Mã phần lô PP2500467904
Giá từng phần lô 7,298,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.137.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.109.066
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Diamoni hydrophosphat
Mã phần lô PP2500467905
Giá từng phần lô 7,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.392.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Natri hydroxide
Mã phần lô PP2500467906
Giá từng phần lô 790,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.147
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.466
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Acid acetic băng
Mã phần lô PP2500467907
Giá từng phần lô 3,974,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.520.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.782.266
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Acid nitric 65%
Mã phần lô PP2500467908
Giá từng phần lô 6,741,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.718.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Casein
Mã phần lô PP2500467909
Giá từng phần lô 5,676,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.884.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.973.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Tween 80
Mã phần lô PP2500467910
Giá từng phần lô 5,879,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.165.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.115.533
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Natri Lauryl sulfat (PA)
Mã phần lô PP2500467911
Giá từng phần lô 12,163,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.893.518
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.514.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Natri pentansulfonat
Mã phần lô PP2500467912
Giá từng phần lô 11,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.089.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Natri Lauryl sulfat
Mã phần lô PP2500467913
Giá từng phần lô 11,353,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.768.518
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.947.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Trisodium phosphat (Na3PO4)
Mã phần lô PP2500467914
Giá từng phần lô 2,432,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.378.703
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.702.866
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Kali permanganat
Mã phần lô PP2500467915
Giá từng phần lô 1,824,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.534.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.277.266
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Natri acetat (PA)
Mã phần lô PP2500467916
Giá từng phần lô 730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.013.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Amoniclorid (PA)
Mã phần lô PP2500467917
Giá từng phần lô 203,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.407
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Acid acetic băng
Mã phần lô PP2500467918
Giá từng phần lô 486,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cloroform (PA)
Mã phần lô PP2500467919
Giá từng phần lô 10,133,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.074.074
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.093.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Acid hydrocloric 36%; đẳng phí
Mã phần lô PP2500467920
Giá từng phần lô 2,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Acid Tricloacetic (PA)
Mã phần lô PP2500467921
Giá từng phần lô 608,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.907
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.833
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Aceton (PA)
Mã phần lô PP2500467922
Giá từng phần lô 2,433,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.379.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.703.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Diethyl ether
Mã phần lô PP2500467923
Giá từng phần lô 6,493,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.018.518
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.545.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Ethyl Acetat (PA)
Mã phần lô PP2500467924
Giá từng phần lô 5,266,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.314.814
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.686.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Kali clorid (PA)
Mã phần lô PP2500467925
Giá từng phần lô 243,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.963
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Dinatri hydrophosphat (PA)
Mã phần lô PP2500467926
Giá từng phần lô 608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Natri dihydrophosphat (NaH2PO4 - PA)
Mã phần lô PP2500467927
Giá từng phần lô 608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Dung dịch đệm chuẩn pH 4,0
Mã phần lô PP2500467928
Giá từng phần lô 963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Dung dịch đệm chuẩn pH 7,0
Mã phần lô PP2500467929
Giá từng phần lô 963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Dung dịch đệm chuẩn pH 10,0
Mã phần lô PP2500467930
Giá từng phần lô 2,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.097.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Amoni Oxalat
Mã phần lô PP2500467931
Giá từng phần lô 4,561,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.335.647
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.193.166
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Methyl da cam
Mã phần lô PP2500467932
Giá từng phần lô 1,469,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.203
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.766
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Đỏ methyl
Mã phần lô PP2500467933
Giá từng phần lô 1,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.830.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Xanh Bromocresol
Mã phần lô PP2500467934
Giá từng phần lô 12,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.598.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.869.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Xanh Bromothymol
Mã phần lô PP2500467935
Giá từng phần lô 4,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.602.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.327.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Eosin Y
Mã phần lô PP2500467936
Giá từng phần lô 4,916,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.828.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.441.433
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Xanh methylen
Mã phần lô PP2500467937
Giá từng phần lô 1,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.348.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Thymolphtalein
Mã phần lô PP2500467938
Giá từng phần lô 8,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.263.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.677.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Xylenol
Mã phần lô PP2500467939
Giá từng phần lô 4,865,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.757.869
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.405.966
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Trinatri phosphat Na3PO4 (PA)
Mã phần lô PP2500467940
Giá từng phần lô 1,216,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.814
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 851.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Thiếc Clorid (ZnCl2)
Mã phần lô PP2500467941
Giá từng phần lô 3,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.927.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.483.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Natri Borohydride (NaBH4)
Mã phần lô PP2500467942
Giá từng phần lô 3,953,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.490.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.767.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Trinatri phosphat (Na3PO4)
Mã phần lô PP2500467943
Giá từng phần lô 1,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.252.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Thioacetamid
Mã phần lô PP2500467944
Giá từng phần lô 3,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.927.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.483.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Dung dịch chuẩn Sắt
Mã phần lô PP2500467945
Giá từng phần lô 1,469,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.203
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.766
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Hydrogen peroxid ( H2O2) 30%
Mã phần lô PP2500467946
Giá từng phần lô 1,216,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.351
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 851.433
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Natri tetraborat
Mã phần lô PP2500467947
Giá từng phần lô 1,672,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.322.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.633
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Dung dịch đậm đặc Amoniac 25%
Mã phần lô PP2500467948
Giá từng phần lô 507,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Bình định mức 100 ml (màu trắng)
Mã phần lô PP2500467949
Giá từng phần lô 4,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.763.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.409.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Bình định mức 50 ml (màu trắng)
Mã phần lô PP2500467950
Giá từng phần lô 2,733,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.796.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.913.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Bình định mức 100 ml (màu nâu)
Mã phần lô PP2500467951
Giá từng phần lô 4,466,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.203.703
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.126.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Bình định mức 50 ml (màu nâu)
Mã phần lô PP2500467952
Giá từng phần lô 1,316,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.703
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 921.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Bình định mức 20 ml
Mã phần lô PP2500467953
Giá từng phần lô 1,266,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.759.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 886.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Bình nón nút mài 100ml
Mã phần lô PP2500467954
Giá từng phần lô 4,816,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.689.814
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.371.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Buret 25ml
Mã phần lô PP2500467955
Giá từng phần lô 2,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.152.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Bản mỏng Silicagel 60 F
Mã phần lô PP2500467956
Giá từng phần lô 40,146,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.759.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.102.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cốc nhựa có mỏ 1 lít
Mã phần lô PP2500467957
Giá từng phần lô 405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cốc thủy tinh có mỏ 100 ml
Mã phần lô PP2500467958
Giá từng phần lô 1,783,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.476.851
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cốc thủy tinh có mỏ 200 ml
Mã phần lô PP2500467959
Giá từng phần lô 406,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.814
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Pipet thẳng 1 ml
Mã phần lô PP2500467960
Giá từng phần lô 91,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.851
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.933
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Pipet thẳng 5ml
Mã phần lô PP2500467961
Giá từng phần lô 202,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.481
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.866
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Pipet chính xác 1ml (bầu)
Mã phần lô PP2500467962
Giá từng phần lô 610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Pipet chính xác 3 ml (bầu)
Mã phần lô PP2500467963
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Pipet chính xác 2 ml (bầu)
Mã phần lô PP2500467964
Giá từng phần lô 355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Đầu côn Pipet bấm 10 ml
Mã phần lô PP2500467965
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Đầu côn Pipet bấm 1 ml
Mã phần lô PP2500467966
Giá từng phần lô 40,533,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.296.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.373.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Đầu lọc mẫu sắc ký lỏng Syringe filter
Mã phần lô PP2500467967
Giá từng phần lô 57,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Màng lọc dung môi sắc ký lỏng chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2500467968
Giá từng phần lô 28,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cốc thuỷ tinh có mỏ 500ml
Mã phần lô PP2500467969
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cốc nhựa có mỏ 500 ml
Mã phần lô PP2500467970
Giá từng phần lô 556,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.147
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cốc nhựa có mỏ 250 ml
Mã phần lô PP2500467971
Giá từng phần lô 913,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.518
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cốc nhựa có mỏ 100 ml
Mã phần lô PP2500467972
Giá từng phần lô 1,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.486.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cốc nhựa có mỏ 50ml
Mã phần lô PP2500467973
Giá từng phần lô 606,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.592
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cốc thuỷ tinh có mỏ 250ml
Mã phần lô PP2500467974
Giá từng phần lô 1,013,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.407
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cốc thuỷ tinh có mỏ 100ml
Mã phần lô PP2500467975
Giá từng phần lô 1,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.694.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cốc thuỷ tinh có mỏ 50ml
Mã phần lô PP2500467976
Giá từng phần lô 1,426,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.981.481
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 998.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Bình chiết thuỷ tinh 125ml
Mã phần lô PP2500467977
Giá từng phần lô 1,063,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.476.851
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Găng tay y tế không bột size S
Mã phần lô PP2500467978
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Găng tay y tế có bột size S
Mã phần lô PP2500467979
Giá từng phần lô 1,066,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.481.481
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Hộp lồng Inox đựng đĩa petri
Mã phần lô PP2500467980
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Thìa cân inox
Mã phần lô PP2500467981
Giá từng phần lô 566,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Pank thẳng
Mã phần lô PP2500467982
Giá từng phần lô 556,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.147
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Kéo y tế inox
Mã phần lô PP2500467983
Giá từng phần lô 356,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Giá đựng Pipetmal
Mã phần lô PP2500467984
Giá từng phần lô 1,824,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.534.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.277.266
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2500467985
Giá từng phần lô 2,033,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.824.074
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.423.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Đĩa Petri thủy tinh Duran kích thước 90 x 15 mm
Mã phần lô PP2500467986
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Quả bóp cao su 3 càng
Mã phần lô PP2500467987
Giá từng phần lô 1,521,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.113.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.166
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Cối chày Sứ phi 80 mm
Mã phần lô PP2500467988
Giá từng phần lô 2,233,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.101.851
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.563.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Bình phun nước cất
Mã phần lô PP2500467989
Giá từng phần lô 152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Bơm tiêm vô trùng 50 ml
Mã phần lô PP2500467990
Giá từng phần lô 4,566,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.342.592
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.196.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Bơm tiêm vô trùng 20 ml
Mã phần lô PP2500467991
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Bơm tiêm vô trùng 10 ml
Mã phần lô PP2500467992
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Bơm tiêm vô trùng 5ml
Mã phần lô PP2500467993
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.694.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Giấy lọc tờ. Kích thước lỗ lọc 5-100μm. Màu trắng, độ dày 0,1 - 1,0 mm
Mã phần lô PP2500467994
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Vial + nắp 2ml (dùng trong sắc ký lỏng)
Mã phần lô PP2500467995
Giá từng phần lô 2,026,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.814.814
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.418.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Ống mao quản chấm sắc ký 5μl
Mã phần lô PP2500467996
Giá từng phần lô 1,521,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.113.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.166
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Giấy lọc định lượng phi 11 cm
Mã phần lô PP2500467997
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 2 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->