Gói thầu: Mua hóa chất năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300241643-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC
Tên gói thầu Mua hóa chất năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300168175
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 1,259,114,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.095.200 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300354561 - H1 10,950,000 16.425.000 7.665.000 10
2 PP2300354562 - H2 2,530,000 3.795.000 1.771.000 3
3 PP2300354563 - H3 55,000,000 82.500.000 38.500.000 333
4 PP2300354564 - H6 28,000,000 42.000.000 19.600.000 47
5 PP2300354565 - H7 28,000,000 42.000.000 19.600.000 47
6 PP2300354566 - H8 28,000,000 42.000.000 19.600.000 47
7 PP2300354567 - H9 35,000,000 52.500.000 24.500.000 47
8 PP2300354568 - H10 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
9 PP2300354569 - H11 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
10 PP2300354570 - H12 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
11 PP2300354571 - H13 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
12 PP2300354572 - H14 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
13 PP2300354573 - H15 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
14 PP2300354574 - H17 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
15 PP2300354575 - H18 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
16 PP2300354576 - H19 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
17 PP2300354577 - H20 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
18 PP2300354578 - H21 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
19 PP2300354579 - H22 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
20 PP2300354580 - H23 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
21 PP2300354581 - H24 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
22 PP2300354582 - H25 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
23 PP2300354583 - H26 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
24 PP2300354584 - H27 4,246,200 6.369.300 2.972.340 200
25 PP2300354585 - H28 17,818,200 26.727.300 12.472.740 200
26 PP2300354586 - H29 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
27 PP2300354587 - H30 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
28 PP2300354588 - H31 3,920,000 5.880.000 2.744.000 667
29 PP2300354589 - H32 4,335,600 6.503.400 3.034.920 400
30 PP2300354590 - H33 45,360,000 68.040.000 31.752.000 67
31 PP2300354591 - H34 75,600,000 113.400.000 52.920.000 67
32 PP2300354592 - H35 113,400,000 170.100.000 79.380.000 100
33 PP2300354593 - H36 6,300,000 9.450.000 4.410.000 17
34 PP2300354594 - H38 8,575,000 12.862.500 6.002.500 12
35 PP2300354595 - H41 1,564,560 2.346.840 1.095.192 656
36 PP2300354596 - H42 15,000,000 22.500.000 10.500.000 3
37 PP2300354597 - H44 15,000,000 22.500.000 10.500.000 3
38 PP2300354598 - H45 15,500,000 23.250.000 10.850.000 2
39 PP2300354599 - H46 15,475,000 23.212.500 10.832.500 2
40 PP2300354600 - H47 10,650,000 15.975.000 7.455.000 2
41 PP2300354601 - H48 720,000 1.080.000 504.000 20
42 PP2300354602 - H49 8,540,000 12.810.000 5.978.000 2
43 PP2300354603 - H50 7,727,600 11.591.400 5.409.320 2
44 PP2300354604 - H51 16,645,585 24.968.378 11.651.910 2
45 PP2300354605 - H52 7,520,000 11.280.000 5.264.000 2
46 PP2300354606 - H53 10,505,000 15.757.500 7.353.500 2
47 PP2300354607 - H54 193,200,000 289.800.000 135.240.000 4.667
48 PP2300354608 - H55 2,940,000 4.410.000 2.058.000 133
49 PP2300354609 - H56 124,362,000 186.543.000 87.053.400 4667
50 PP2300354610 - H57 30,870,000 46.305.000 21.609.000 1400
51 PP2300354611 - H59 84,000,000 126.000.000 58.800.000 1333
52 PP2300354612 - H60 61,800,000 92.700.000 43.260.000 667
53 PP2300354613 - H61 57,500,000 86.250.000 40.250.000 667
54 PP2300354614 - H62 42,000,000 63.000.000 29.400.000 667
H1
Mã phần lô PP2300354561
Giá từng phần lô 10,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H2
Mã phần lô PP2300354562
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H3
Mã phần lô PP2300354563
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H6
Mã phần lô PP2300354564
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H7
Mã phần lô PP2300354565
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H8
Mã phần lô PP2300354566
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H9
Mã phần lô PP2300354567
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H10
Mã phần lô PP2300354568
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H11
Mã phần lô PP2300354569
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H12
Mã phần lô PP2300354570
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H13
Mã phần lô PP2300354571
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H14
Mã phần lô PP2300354572
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H15
Mã phần lô PP2300354573
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H17
Mã phần lô PP2300354574
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H18
Mã phần lô PP2300354575
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H19
Mã phần lô PP2300354576
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H20
Mã phần lô PP2300354577
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H21
Mã phần lô PP2300354578
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H22
Mã phần lô PP2300354579
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H23
Mã phần lô PP2300354580
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H24
Mã phần lô PP2300354581
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H25
Mã phần lô PP2300354582
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H26
Mã phần lô PP2300354583
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H27
Mã phần lô PP2300354584
Giá từng phần lô 4,246,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.369.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.972.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H28
Mã phần lô PP2300354585
Giá từng phần lô 17,818,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.727.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.472.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H29
Mã phần lô PP2300354586
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H30
Mã phần lô PP2300354587
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H31
Mã phần lô PP2300354588
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H32
Mã phần lô PP2300354589
Giá từng phần lô 4,335,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.503.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.034.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H33
Mã phần lô PP2300354590
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H34
Mã phần lô PP2300354591
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H35
Mã phần lô PP2300354592
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H36
Mã phần lô PP2300354593
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H38
Mã phần lô PP2300354594
Giá từng phần lô 8,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.002.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H41
Mã phần lô PP2300354595
Giá từng phần lô 1,564,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.346.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.192
Năng lực sản xuất hàng hóa 656
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H42
Mã phần lô PP2300354596
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H44
Mã phần lô PP2300354597
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H45
Mã phần lô PP2300354598
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H46
Mã phần lô PP2300354599
Giá từng phần lô 15,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H47
Mã phần lô PP2300354600
Giá từng phần lô 10,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H48
Mã phần lô PP2300354601
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H49
Mã phần lô PP2300354602
Giá từng phần lô 8,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H50
Mã phần lô PP2300354603
Giá từng phần lô 7,727,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.591.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.409.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H51
Mã phần lô PP2300354604
Giá từng phần lô 16,645,585
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.968.378
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.651.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H52
Mã phần lô PP2300354605
Giá từng phần lô 7,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H53
Mã phần lô PP2300354606
Giá từng phần lô 10,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.757.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.353.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H54
Mã phần lô PP2300354607
Giá từng phần lô 193,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H55
Mã phần lô PP2300354608
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H56
Mã phần lô PP2300354609
Giá từng phần lô 124,362,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.543.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.053.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H57
Mã phần lô PP2300354610
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H59
Mã phần lô PP2300354611
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H60
Mã phần lô PP2300354612
Giá từng phần lô 61,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H61
Mã phần lô PP2300354613
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
H62
Mã phần lô PP2300354614
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->