Gói thầu: Mua hóa chất phục vụ cho Khoa giải phẫu bệnh và công tác kiểm soát nhiễm khuẩn năm 2023 của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300234504-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2023 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Mua hóa chất phục vụ cho Khoa giải phẫu bệnh và công tác kiểm soát nhiễm khuẩn năm 2023 của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT PL2300166542
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 386,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.793.230 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300352413 - Hóa chất nhuộm Giemsa 7,500,000 10.687.500 5.250.000 60000
2 PP2300352414 - Keo dán lam balsam Canada 18,327,000 26.115.975 12.828.900 60000
3 PP2300352415 - Hóa chất Xylen 912,000 1.299.600 638.400 120000
4 PP2300352416 - Hóa chất nhuộm nhân tế bào Hematoxylin 20,700,000 29.497.500 14.490.000 240000
5 PP2300352417 - Hóa chất nhuộm PAP Papanicolaou stain - OG6 26,400,000 37.620.000 18.480.000 240000
6 PP2300352418 - Hóa chất nhuộm EA-50, Eosin 26,400,000 37.620.000 18.480.000 240000
7 PP2300352419 - Cồn Tuyệt đối 4,920,000 7.011.000 3.444.000 1200000
8 PP2300352420 - Cồn 96 độ 5,445,000 7.759.125 3.811.500 3000000
9 PP2300352421 - Cồn 90 độ 2,112,000 3.009.600 1.478.400 1200000
10 PP2300352422 - Cồn 80 độ 2,046,000 2.915.550 1.432.200 1200000
11 PP2300352423 - Cồn 70 độ 1,980,000 2.821.500 1.386.000 1200000
12 PP2300352424 - Ammonia solution 25% 2,700,000 3.847.500 1.890.000 120000
13 PP2300352425 - Hydrochloric acid fuming 37% 9,360,000 13.338.000 6.552.000 320000
14 PP2300352426 - Dung dich Formol đệm trung tính 10% NBF (Neutral Buffered Formalin) 36,960,000 52.668.000 25.872.000 5600000
15 PP2300352427 - Dung dịch phun sương khử khuẩn 45,360,000 64.638.000 43.251.600 2400
16 PP2300352428 - Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ kim loại và loại bỏ những vết mờ ố, rỉ sét 15,600,000 22.230.000 10.920.000 240
17 PP2300352429 - Viên khử khuẩn chất thải y tế 40,000,000 57.000.000 28.000.000 160000
18 PP2300352430 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ bằng enzym 72,000,000 102.600.000 71.820.000 4000
19 PP2300352431 - Hóa chất khử khuẩn nước thải y tế Calcium Hypochlorite 70% 47,520,000 67.716.000 47.401.200 14400
Hóa chất nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300352413
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo dán lam balsam Canada
Mã phần lô PP2300352414
Giá từng phần lô 18,327,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.115.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.828.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Hóa chất Xylen
Mã phần lô PP2300352415
Giá từng phần lô 912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.299.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 120000
Hóa chất nhuộm nhân tế bào Hematoxylin
Mã phần lô PP2300352416
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.497.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240000
Hóa chất nhuộm PAP Papanicolaou stain - OG6
Mã phần lô PP2300352417
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240000
Hóa chất nhuộm EA-50, Eosin
Mã phần lô PP2300352418
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240000
Cồn Tuyệt đối
Mã phần lô PP2300352419
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.011.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200000
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2300352420
Giá từng phần lô 5,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.759.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.811.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000000
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300352421
Giá từng phần lô 2,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.009.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.478.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200000
Cồn 80 độ
Mã phần lô PP2300352422
Giá từng phần lô 2,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.915.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.432.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200000
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300352423
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200000
Ammonia solution 25%
Mã phần lô PP2300352424
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120000
Hydrochloric acid fuming 37%
Mã phần lô PP2300352425
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.338.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320000
Dung dich Formol đệm trung tính 10% NBF (Neutral Buffered Formalin)
Mã phần lô PP2300352426
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.668.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5600000
Dung dịch phun sương khử khuẩn
Mã phần lô PP2300352427
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.251.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ kim loại và loại bỏ những vết mờ ố, rỉ sét
Mã phần lô PP2300352428
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Viên khử khuẩn chất thải y tế
Mã phần lô PP2300352429
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160000
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ bằng enzym
Mã phần lô PP2300352430
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Hóa chất khử khuẩn nước thải y tế Calcium Hypochlorite 70%
Mã phần lô PP2300352431
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.401.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 14400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->