Gói thầu: Mua hóa chất phục vụ công tác chuyên môn sử dụng 12 tháng tại Trung tâm Y tế Cam Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300146188-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CAM LÂM
Tên gói thầu Mua hóa chất phục vụ công tác chuyên môn sử dụng 12 tháng tại Trung tâm Y tế Cam Lâm
Số hiệu KHLCNT PL2300093661
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp năm 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 392,259,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.922.601 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 24/07/2023 08:47:00 24/07/2023 08:00:00 31/07/2023 08:00:00 Đến thời điểm đóng thầu không có đơn vị nào tham gia.
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300205200 - Hóa chất định lượngALT/GPT trong máu 8,150,000 12.225.000 HC-01 5.705.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
2 PP2300205201 - Hóa chất định lượngAST/GOT trong máu 9,845,000 14.767.500 HC-02 6.891.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
3 PP2300205202 - Hóa chất định lượng ALT/GPT trong máu 2,130,000 3.195.000 HC-03 1.491.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300205203 - Hóa chất định lượng AST/GOT trong máu 2,114,364 3.171.546 HC-04 1.480.055 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
5 PP2300205204 - Hóa chất địnhlượng Creatinine 7,000,000 10.500.000 HC-05 4.900.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300205205 - Hóa chất định lượngGlucose trong máu 5,830,000 8.745.000 HC-06 4.081.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300205206 - Hóa chất định lượng Glucose trong máu 2,127,024 3.190.536 HC-07 1.488.917 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300205207 - Hoá chất định lượngCK-MB trong máu 17,764,000 26.646.000 HC-08 12.434.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
9 PP2300205208 - Hóa chất định lượngAmylase trong máu 29,120,000 43.680.000 HC-09 20.384.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
10 PP2300205209 - Hóa chất định lượng Triglycerides trong máu 27,090,000 40.635.000 HC-10 18.963.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
11 PP2300205210 - Hóa chất định lượng Triglycerides trong máu 3,418,436 5.127.654 HC-11 2.392.905 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300205211 - Hóa chất định lượng Cholesterol trong máu 25,330,000 37.995.000 HC-12 17.731.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300205212 - Hóa chất định lượngcholesterol trong máu 2,304,278 3.456.417 HC-13 1.612.995 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300205213 - Hóa chất định lượngUre trong máu 11,815,000 17.722.500 HC-14 8.270.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300205214 - Hóa chất định lượng Acid Uric trong máu 1,476,960 2.215.440 HC-15 1.033.872 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300205215 - Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesteroltrong máu 57,780,000 86.670.000 HC-16 40.446.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
17 PP2300205216 - Hóa chất xét nghiệmLDL cholesterol trong máu 8,250,000 12.375.000 HC-17 5.775.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
18 PP2300205217 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần trong máu 1,890,000 2.835.000 HC-18 1.323.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
19 PP2300205218 - Hóa chất định lượngBilirubin trực tiếp trong máu 1,830,000 2.745.000 HC-19 1.281.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
20 PP2300205219 - Hóa chất định lượngCalcium trong máu 2,000,000 3.000.000 HC-20 1.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
21 PP2300205220 - Hóa chất chuẩn Ethanol 4,500,000 6.750.000 HC-21 3.150.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
22 PP2300205221 - Hóa chất định lượng Ethanol trong máu 9,852,000 14.778.000 HC-22 6.896.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
23 PP2300205222 - Chất hiệu chuẩnxét nghiệm sinh hóa 4,510,000 6.765.000 HC-23 3.157.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
24 PP2300205223 - Vật liệu kiểm soátxét nghiệm sinh hóa mức 1 13,530,000 20.295.000 HC-24 9.471.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
25 PP2300205224 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 13,530,000 20.295.000 HC-25 9.471.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
26 PP2300205225 - Dung dịch rửa 34,650,000 51.975.000 HC-26 24.255.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
27 PP2300205226 - Hóa chất xét nghiệm PT 21,000,000 31.500.000 HC-27 14.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
28 PP2300205227 - Hóa chất xét nghiệm APTT 20,556,000 30.834.000 HC-28 14.389.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
29 PP2300205228 - Dung dịch Calcium Chloride 3,659,000 5.488.500 HC-29 2.561.300 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
30 PP2300205229 - Cuvet cho máy xétnghiệm đông máu 3,950,000 5.925.000 HC-30 2.765.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
31 PP2300205230 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 2,104,728 3.157.092 HC-31 1.473.310 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
32 PP2300205231 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 31,014,000 46.521.000 HC-32 21.709.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
33 PP2300205232 - Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu (Owren's Buffer hoặc tương đương) 2,139,000 3.208.500 HC-33 1.497.300 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượngALT/GPT trong máu
Mã phần lô PP2300205200
Giá từng phần lô 8,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.225.000
Mã hàng hóa (HS) HC-01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượngAST/GOT trong máu
Mã phần lô PP2300205201
Giá từng phần lô 9,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.767.500
Mã hàng hóa (HS) HC-02
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượng ALT/GPT trong máu
Mã phần lô PP2300205202
Giá từng phần lô 2,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.195.000
Mã hàng hóa (HS) HC-03
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượng AST/GOT trong máu
Mã phần lô PP2300205203
Giá từng phần lô 2,114,364
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.171.546
Mã hàng hóa (HS) HC-04
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.055
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất địnhlượng Creatinine
Mã phần lô PP2300205204
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) HC-05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượngGlucose trong máu
Mã phần lô PP2300205205
Giá từng phần lô 5,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.745.000
Mã hàng hóa (HS) HC-06
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượng Glucose trong máu
Mã phần lô PP2300205206
Giá từng phần lô 2,127,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.190.536
Mã hàng hóa (HS) HC-07
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.488.917
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hoá chất định lượngCK-MB trong máu
Mã phần lô PP2300205207
Giá từng phần lô 17,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.646.000
Mã hàng hóa (HS) HC-08
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.434.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượngAmylase trong máu
Mã phần lô PP2300205208
Giá từng phần lô 29,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.680.000
Mã hàng hóa (HS) HC-09
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượng Triglycerides trong máu
Mã phần lô PP2300205209
Giá từng phần lô 27,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.635.000
Mã hàng hóa (HS) HC-10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượng Triglycerides trong máu
Mã phần lô PP2300205210
Giá từng phần lô 3,418,436
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.127.654
Mã hàng hóa (HS) HC-11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.392.905
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượng Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2300205211
Giá từng phần lô 25,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.995.000
Mã hàng hóa (HS) HC-12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượngcholesterol trong máu
Mã phần lô PP2300205212
Giá từng phần lô 2,304,278
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.417
Mã hàng hóa (HS) HC-13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.995
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượngUre trong máu
Mã phần lô PP2300205213
Giá từng phần lô 11,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.722.500
Mã hàng hóa (HS) HC-14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.270.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượng Acid Uric trong máu
Mã phần lô PP2300205214
Giá từng phần lô 1,476,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.215.440
Mã hàng hóa (HS) HC-15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.872
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesteroltrong máu
Mã phần lô PP2300205215
Giá từng phần lô 57,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.670.000
Mã hàng hóa (HS) HC-16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất xét nghiệmLDL cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2300205216
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) HC-17
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần trong máu
Mã phần lô PP2300205217
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) HC-18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượngBilirubin trực tiếp trong máu
Mã phần lô PP2300205218
Giá từng phần lô 1,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.745.000
Mã hàng hóa (HS) HC-19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượngCalcium trong máu
Mã phần lô PP2300205219
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) HC-20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất chuẩn Ethanol
Mã phần lô PP2300205220
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) HC-21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượng Ethanol trong máu
Mã phần lô PP2300205221
Giá từng phần lô 9,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.778.000
Mã hàng hóa (HS) HC-22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.896.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất hiệu chuẩnxét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300205222
Giá từng phần lô 4,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.765.000
Mã hàng hóa (HS) HC-23
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vật liệu kiểm soátxét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2300205223
Giá từng phần lô 13,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.295.000
Mã hàng hóa (HS) HC-24
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300205224
Giá từng phần lô 13,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.295.000
Mã hàng hóa (HS) HC-25
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300205225
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS) HC-26
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300205226
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) HC-27
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300205227
Giá từng phần lô 20,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.834.000
Mã hàng hóa (HS) HC-28
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.389.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dung dịch Calcium Chloride
Mã phần lô PP2300205228
Giá từng phần lô 3,659,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.488.500
Mã hàng hóa (HS) HC-29
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.561.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Cuvet cho máy xétnghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300205229
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.925.000
Mã hàng hóa (HS) HC-30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1
Mã phần lô PP2300205230
Giá từng phần lô 2,104,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.157.092
Mã hàng hóa (HS) HC-31
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.473.310
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300205231
Giá từng phần lô 31,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.521.000
Mã hàng hóa (HS) HC-32
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.709.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu (Owren's Buffer hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300205232
Giá từng phần lô 2,139,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.208.500
Mã hàng hóa (HS) HC-33
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.497.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->