Gói thầu: Mua hóa chất sát khuẩn, vật tư xét nghiệm năm 2024 - 2026 cho Bệnh viện Tâm thần
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500009937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN TÂM THẦN TIỀN GIANG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất sát khuẩn, vật tư xét nghiệm năm 2024 - 2026 cho Bệnh viện Tâm thần |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400313539 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang |
| Giá gói thầu | 446,957,020 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400527312 - Airway các số | 210,000 | 157.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 147000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp | 2,100 |
| 2 | PP2400527313 - Alcool 700 | 22,000,000 | 16.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 15400000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, | 220,000 |
| 3 | PP2400527314 - Javel 10% | 46,200,000 | 34.650.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 32340000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo | 462,000 |
| 4 | PP2400527315 - Băng cuộn y tế 0,09 x 2m | 504,000 | 378.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 352800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa | 5,040 |
| 5 | PP2400527316 - Băng keo cá nhân | 2,200,000 | 1.650.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1540000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự | 22,000 |
| 6 | PP2400527317 - Băng keo đo nhiệt độ hấp tiệt trùng dụng cụ (hấp ướt) | 785,000 | 588.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 549500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu | 7,850 |
| 7 | PP2400527318 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m | 7,560,000 | 5.670.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5292000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán hàng theo yêu cầu của | 75,600 |
| 8 | PP2400527319 - Băng thun đàn hồi 3 móc 0,1m x 3m | 699,500 | 524.625 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 489650 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán | 6,995 |
| 9 | PP2400527320 - Bình đựng kim 6,8 lit | 7,350,000 | 5.512.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5145000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung | 73,500 |
| 10 | PP2400527321 - Bao vải huyết áp | 2,875,000 | 2.156.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2012500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng | 28,750 |
| 11 | PP2400527322 - Bao vải huyết áp điện tử | 10,750,000 | 8.062.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 7525000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, | 107,500 |
| 12 | PP2400527323 - Bo huyết áp | 1,390,000 | 1.042.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 973000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, | 13,900 |
| 13 | PP2400527324 - Bơm tiêm 1ml | 120,600 | 90.450 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 84420 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo | 1,206 |
| 14 | PP2400527325 - Bơm tiêm 3ml | 18,090,000 | 13.567.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 12663000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện | 180,900 |
| 15 | PP2400527326 - Bơm tiêm 5ml | 12,180,000 | 9.135.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 8526000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có | 121,800 |
| 16 | PP2400527327 - Bơm tiêm 10ml | 178,000 | 133.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 124600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán hàng theo yêu cầu của | 1,780 |
| 17 | PP2400527328 - Bơm tiêm 50ml cho ăn | 364,800 | 273.600 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 255360 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán | 3,648 |
| 18 | PP2400527329 - Cán dao số 4 | 600,000 | 450.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 420000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung | 6,000 |
| 19 | PP2400527330 - Chỉ tan 3/0 | 865,000 | 648.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 605500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng | 8,650 |
| 20 | PP2400527331 - Dây garo tay có khóa nhựa | 2,840,000 | 2.130.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1988000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, | 28,400 |
| 21 | PP2400527332 - Dây truyền dịch | 9,000,000 | 6.750.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 6300000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, | 90,000 |
| 22 | PP2400527333 - Dây oxy 2 nhánh người lớn | 462,000 | 346.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 323400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo | 4,620 |
| 23 | PP2400527334 - Dây cho ăn | 330,000 | 247.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 231000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện | 3,300 |
| 24 | PP2400527335 - Đầu cone xanh | 400,000 | 300.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 280000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có | 4,000 |
| 25 | PP2400527336 - Đầu cone vàng | 320,000 | 240.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 224000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán hàng theo yêu cầu của | 3,200 |
| 26 | PP2400527337 - Điện cực dán tim | 231,000 | 173.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 161700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán | 2,310 |
| 27 | PP2400527338 - Đè lưỡi gỗ | 1,512,000 | 1.134.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1058400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung | 15,120 |
| 28 | PP2400527339 - Kim luồn mạch máu | 5,640,000 | 4.230.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3948000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng | 56,400 |
| 29 | PP2400527340 - Khẩu trang y tế | 41,580,000 | 31.185.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 29106000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, | 415,800 |
| 30 | PP2400527341 - Lưỡi dao mổ các số | 90,000 | 67.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 63000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, | 900 |
| 31 | PP2400527342 - Gạc y tế 5cm x 10cm, 48 lớp, chưa tiệt trùng | 26,700,000 | 20.025.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 18690000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo | 267,000 |
| 32 | PP2400527343 - Găng tay y tế các size | 34,200,000 | 25.650.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 23940000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện | 342,000 |
| 33 | PP2400527344 - Gel Siêu âm | 965,000 | 723.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 675500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có | 9,650 |
| 34 | PP2400527345 - Gòn y tế thấm nước | 8,142,120 | 6.106.590 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5699484 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán hàng theo yêu cầu của | 81,422 |
| 35 | PP2400527346 - Giấy điện tim 63mm x 30m | 2,940,000 | 2.205.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2058000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán | 29,400 |
| 36 | PP2400527347 - Giấy ECG 210*140*200 | 13,500,000 | 10.125.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 9450000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung | 135,000 |
| 37 | PP2400527348 - Giấy in siêu âm | 1,512,000 | 1.134.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1058400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng | 15,120 |
| 38 | PP2400527349 - Giấy y tế | 1,095,000 | 821.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 766500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, | 10,950 |
| 39 | PP2400527350 - Mask khí dung người lớn | 1,302,000 | 976.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 911400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, | 13,020 |
| 40 | PP2400527351 - Máy đo huyết áp người lớn không ống nghe | 11,490,000 | 8.617.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 8043000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo | 114,900 |
| 41 | PP2400527352 - Nhiệt kế | 1,150,000 | 862.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 805000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện | 11,500 |
| 42 | PP2400527353 - Ống Foley 2 nhánh | 998,000 | 748.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 698600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có | 9,980 |
| 43 | PP2400527354 - Ống Nelaton số 12-16 | 478,000 | 358.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 334600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán hàng theo yêu cầu của | 4,780 |
| 44 | PP2400527355 - Ống nghe tim phổi | 5,750,000 | 4.312.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4025000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán | 57,500 |
| 45 | PP2400527356 - Ống nghiệm EDTA 2ml | 12,600,000 | 9.450.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 8820000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung | 126,000 |
| 46 | PP2400527357 - Ống nghiệm nhựa trong, 5ml, không có nắp. | 8,190,000 | 6.142.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5733000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng | 81,900 |
| 47 | PP2400527358 - Ống nghiệm Serumplas | 14,280,000 | 10.710.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 9996000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, | 142,800 |
| 48 | PP2400527359 - Ống hút đàm có kiểm soát số 14 | 250,000 | 187.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 175000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, | 2,500 |
| 49 | PP2400527360 - Phim X quang 30cm x 40cm | 5,586,000 | 4.189.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3910200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo | 55,860 |
| 50 | PP2400527361 - Phim X quang 35cm x 35cm | 3,744,000 | 2.808.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2620800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện | 37,440 |
| 51 | PP2400527362 - Phim X quang 24cm x 30cm | 1,890,000 | 1.417.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1323000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có | 18,900 |
| 52 | PP2400527363 - Thuốc rửa phim X quang | 49,840,000 | 37.380.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 34888000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán hàng theo yêu cầu của | 498,400 |
| 53 | PP2400527364 - Test Amphetamin | 16,023,000 | 12.017.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 11216100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán | 160,230 |
| 54 | PP2400527365 - Test Morphin | 9,240,000 | 6.930.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 6468000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung | 92,400 |
| 55 | PP2400527366 - Test HBsAg | 1,320,000 | 990.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 924000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng | 13,200 |
| 56 | PP2400527367 - Test HCV | 945,000 | 708.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 661500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, | 9,450 |
| 57 | PP2400527368 - Que thử đường huyết | 15,000,000 | 11.250.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 10500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, | 150,000 |
| 58 | PP2400527369 - Túi đựng nước tiểu 2000ml | 500,000 | 375.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 350000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo | 5,000 |
Airway các số |
|
| Mã phần lô | PP2400527312 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Alcool 700 |
|
| Mã phần lô | PP2400527313 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Javel 10% |
|
| Mã phần lô | PP2400527314 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32340000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng cuộn y tế 0,09 x 2m |
|
| Mã phần lô | PP2400527315 |
| Giá từng phần lô | 504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400527316 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1540000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng keo đo nhiệt độ hấp tiệt trùng dụng cụ (hấp ướt) |
|
| Mã phần lô | PP2400527317 |
| Giá từng phần lô | 785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 588.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng keo lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2400527318 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5292000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán hàng theo yêu cầu của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng thun đàn hồi 3 móc 0,1m x 3m |
|
| Mã phần lô | PP2400527319 |
| Giá từng phần lô | 699,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bình đựng kim 6,8 lit |
|
| Mã phần lô | PP2400527320 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5145000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bao vải huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2400527321 |
| Giá từng phần lô | 2,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.156.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2012500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bao vải huyết áp điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2400527322 |
| Giá từng phần lô | 10,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7525000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2400527323 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 973000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527324 |
| Giá từng phần lô | 120,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527325 |
| Giá từng phần lô | 18,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12663000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527326 |
| Giá từng phần lô | 12,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8526000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527327 |
| Giá từng phần lô | 178,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán hàng theo yêu cầu của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm 50ml cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2400527328 |
| Giá từng phần lô | 364,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,648 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cán dao số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2400527329 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ tan 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400527330 |
| Giá từng phần lô | 865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 605500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây garo tay có khóa nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2400527331 |
| Giá từng phần lô | 2,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1988000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400527332 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây oxy 2 nhánh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400527333 |
| Giá từng phần lô | 462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2400527334 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Đầu cone xanh |
|
| Mã phần lô | PP2400527335 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Đầu cone vàng |
|
| Mã phần lô | PP2400527336 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán hàng theo yêu cầu của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Điện cực dán tim |
|
| Mã phần lô | PP2400527337 |
| Giá từng phần lô | 231,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400527338 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1058400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim luồn mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400527339 |
| Giá từng phần lô | 5,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3948000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400527340 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29106000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 415,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2400527341 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gạc y tế 5cm x 10cm, 48 lớp, chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400527342 |
| Giá từng phần lô | 26,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18690000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Găng tay y tế các size |
|
| Mã phần lô | PP2400527343 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23940000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gel Siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400527344 |
| Giá từng phần lô | 965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 723.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gòn y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2400527345 |
| Giá từng phần lô | 8,142,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.106.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5699484 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán hàng theo yêu cầu của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,422 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy điện tim 63mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2400527346 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2058000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy ECG 210*140*200 |
|
| Mã phần lô | PP2400527347 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400527348 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1058400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400527349 |
| Giá từng phần lô | 1,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 766500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Mask khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400527350 |
| Giá từng phần lô | 1,302,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 976.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 911400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Máy đo huyết áp người lớn không ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2400527351 |
| Giá từng phần lô | 11,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8043000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Nhiệt kế |
|
| Mã phần lô | PP2400527352 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2400527353 |
| Giá từng phần lô | 998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống Nelaton số 12-16 |
|
| Mã phần lô | PP2400527354 |
| Giá từng phần lô | 478,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán hàng theo yêu cầu của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghe tim phổi |
|
| Mã phần lô | PP2400527355 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4025000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm EDTA 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527356 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8820000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm nhựa trong, 5ml, không có nắp. |
|
| Mã phần lô | PP2400527357 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5733000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm Serumplas |
|
| Mã phần lô | PP2400527358 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9996000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống hút đàm có kiểm soát số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2400527359 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Phim X quang 30cm x 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2400527360 |
| Giá từng phần lô | 5,586,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.189.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3910200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Phim X quang 35cm x 35cm |
|
| Mã phần lô | PP2400527361 |
| Giá từng phần lô | 3,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2620800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Phim X quang 24cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2400527362 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1323000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Thuốc rửa phim X quang |
|
| Mã phần lô | PP2400527363 |
| Giá từng phần lô | 49,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34888000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán hàng theo yêu cầu của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 498,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test Amphetamin |
|
| Mã phần lô | PP2400527364 |
| Giá từng phần lô | 16,023,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.017.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11216100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test Morphin |
|
| Mã phần lô | PP2400527365 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6468000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400527366 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400527367 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400527368 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Túi đựng nước tiểu 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527369 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi