Gói thầu: mua hóa chất sát khuẩn, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500227120-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu mua hóa chất sát khuẩn, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500108407
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Gò Công, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 843,574,340 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500229475 - Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo 69,119,820 103.679.730 3808 34.559.910 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 1,036,797
2 PP2500229476 - Javel 10% 58,500,000 87.750.000 3808 29.250.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 877,500
3 PP2500229477 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nội soi 32,287,500 48.431.250 3808 16.143.750 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 484,312
4 PP2500229478 - Sodium Dichloroisocyanurate khan (Troclosense Sodium) 6,800,000 10.200.000 3808 3.400.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 102,000
5 PP2500229479 - Dung dịch tẩy rửa hoạt tính đa enzyme Thành phần chính: hoạt chất Enzyme Protease... 7,180,000 10.770.000 3808 3.590.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 107,700
6 PP2500229480 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt môi trường, máy móc phòng mổ 1,404,000 2.106.000 3808 702.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 21,060
7 PP2500229481 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ phẫu thuật y tế, thiết bị nội soi, thiết bị không chịu nhiệt, các dụng cụ lấy mẫu trong y tế. 26,550,000 39.825.000 3808 13.275.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 398,250
8 PP2500229482 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng cồn không rửa lại với nước 840,000 1.260.000 3808 420.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 12,600
9 PP2500229483 - Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo thành phần acid Citric 50%. 139,600,000 209.400.000 3808 69.800.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 2,094,000
10 PP2500229484 - Cồn y tế 99,5 (Cồn tuyệt đối) 278,600 417.900 3808 139.300 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 4,179
11 PP2500229485 - Bộ định danh trực khuẩn gram âm IDS 14GNR 922,320 1.383.480 9018 461.160 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 13,834
12 PP2500229486 - Bộ nhuộm gram 330,000 495.000 9018 165.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 4,950
13 PP2500229487 - Dầu soi kính hiển vi 2,050,000 3.075.000 9018 1.025.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 30,750
14 PP2500229488 - Dầu sả 2,200,000 3.300.000 9018 1.100.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 33,000
15 PP2500229489 - Môi trường BA 2,280,000 3.420.000 3821 1.140.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 34,200
16 PP2500229490 - Môi trường chuyên chở caryblair 1,008,000 1.512.000 3821 504.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 15,120
17 PP2500229491 - Môi trường MC 1,002,000 1.503.000 3821 501.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 15,030
18 PP2500229492 - Môi trường SS 1,134,000 1.701.000 3821 567.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 17,010
19 PP2500229493 - Môi trường TCBS 585,000 877.500 3821 292.500 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 8,775
20 PP2500229494 - Môi trường Sabouraud 1,478,400 2.217.600 3821 739.200 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 22,176
21 PP2500229495 - Than hoạt tính 2,860,000 4.290.000 9018 1.430.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 42,900
22 PP2500229496 - Thuốc nhuộm Giêm sa 270,000 405.000 9018 135.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 4,050
23 PP2500229497 - Gel Siêu âm 3,944,000 5.916.000 3006 1.972.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 59,160
24 PP2500229498 - Test kiểm tra chất lượng lò hấp 25,200,000 37.800.000 9018 12.600.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 378,000
25 PP2500229499 - Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp đồ vải 2,400,000 3.600.000 9018 1.200.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 36,000
26 PP2500229500 - Nước muối sinh lý 0.85% 735,000 1.102.500 9018 367.500 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 11,025
27 PP2500229501 - Anti A 3,141,600 4.712.400 3822 1.570.800 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 47,124
28 PP2500229502 - Anti B 3,141,600 4.712.400 3822 1.570.800 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 47,124
29 PP2500229503 - Anti D 4,628,000 6.942.000 3822 2.314.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 69,420
30 PP2500229504 - Anti HBs 14,355,000 21.532.500 3822 7.177.500 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 215,325
31 PP2500229505 - Anti HCV 21,000,000 31.500.000 3822 10.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 315,000
32 PP2500229506 - Xét nghiệm định tính CRP 8,580,000 12.870.000 3822 4.290.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 128,700
33 PP2500229507 - Test phát hiện nhanh Hecolibacter Pylori trong dạ dày 10,000,000 15.000.000 3822 5.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 150,000
34 PP2500229508 - Test phát hiện nhanh Hecolibacter Pylori trong huyết thanh 24,364,000 36.546.000 3822 12.182.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 365,460
35 PP2500229509 - HBsAg 16,800,000 25.200.000 3822 8.400.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 252,000
36 PP2500229510 - Xét nghiệm định tính Heroin/Morphin 9,450,000 14.175.000 3822 4.725.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 141,750
37 PP2500229511 - Xét nghiệm định tính Amphetamin 18,100,500 27.150.750 3822 9.050.250 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 271,507
38 PP2500229512 - Xét nghiệm định tính Marijuana (Cần sa) 16,594,500 24.891.750 3822 8.297.250 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 248,917
39 PP2500229513 - Xét nghiệm định tính Methamphetamin 15,900,000 23.850.000 3822 7.950.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 238,500
40 PP2500229514 - HIV 1/2 77,700,000 116.550.000 3822 38.850.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 1,165,500
41 PP2500229515 - Xét nghiệm định tính giang mai RPR 20,304,000 30.456.000 3822 10.152.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 304,560
42 PP2500229516 - Anti Human Globulin 2,264,000 3.396.000 3822 1.132.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 33,960
43 PP2500229517 - Bovine Serum Albumin22% solution 2,570,400 3.855.600 3822 1.285.200 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 38,556
44 PP2500229518 - Widal (bộ/8 loại: AO, AH, BO, BH, CO, CH, TO, TH) 4,000,000 6.000.000 3822 2.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 60,000
45 PP2500229519 - Dengue NS1 Ag (Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên chẩn đoán sớm virut sốt xuất huyết NS1) 70,400,000 105.600.000 3822 35.200.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 1,056,000
46 PP2500229520 - Que thử đường huyết 75,000,000 112.500.000 3822 37.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 1,125,000
47 PP2500229521 - Bộ nhuộm xét nghiệm lao 2,205,000 3.307.500 3822 1.102.500 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 33,075
48 PP2500229522 - Xét nghiệm định tính Rubella 32,117,100 48.175.650 3822 16.058.550 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360) 481,756
Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500229475
Giá từng phần lô 69,119,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.679.730
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.559.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,036,797
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Javel 10%
Mã phần lô PP2500229476
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2500229477
Giá từng phần lô 32,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.431.250
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.143.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,312
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sodium Dichloroisocyanurate khan (Troclosense Sodium)
Mã phần lô PP2500229478
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch tẩy rửa hoạt tính đa enzyme Thành phần chính: hoạt chất Enzyme Protease...
Mã phần lô PP2500229479
Giá từng phần lô 7,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn bề mặt môi trường, máy móc phòng mổ
Mã phần lô PP2500229480
Giá từng phần lô 1,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,060
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ phẫu thuật y tế, thiết bị nội soi, thiết bị không chịu nhiệt, các dụng cụ lấy mẫu trong y tế.
Mã phần lô PP2500229481
Giá từng phần lô 26,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.825.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 398,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng cồn không rửa lại với nước
Mã phần lô PP2500229482
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo thành phần acid Citric 50%.
Mã phần lô PP2500229483
Giá từng phần lô 139,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,094,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn y tế 99,5 (Cồn tuyệt đối)
Mã phần lô PP2500229484
Giá từng phần lô 278,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.900
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,179
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ định danh trực khuẩn gram âm IDS 14GNR
Mã phần lô PP2500229485
Giá từng phần lô 922,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.383.480
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,834
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nhuộm gram
Mã phần lô PP2500229486
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500229487
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu sả
Mã phần lô PP2500229488
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường BA
Mã phần lô PP2500229489
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường chuyên chở caryblair
Mã phần lô PP2500229490
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường MC
Mã phần lô PP2500229491
Giá từng phần lô 1,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.503.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,030
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường SS
Mã phần lô PP2500229492
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường TCBS
Mã phần lô PP2500229493
Giá từng phần lô 585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Sabouraud
Mã phần lô PP2500229494
Giá từng phần lô 1,478,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.217.600
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,176
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2500229495
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc nhuộm Giêm sa
Mã phần lô PP2500229496
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2500229497
Giá từng phần lô 3,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.916.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,160
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test kiểm tra chất lượng lò hấp
Mã phần lô PP2500229498
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp đồ vải
Mã phần lô PP2500229499
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nước muối sinh lý 0.85%
Mã phần lô PP2500229500
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti A
Mã phần lô PP2500229501
Giá từng phần lô 3,141,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.712.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.570.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,124
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti B
Mã phần lô PP2500229502
Giá từng phần lô 3,141,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.712.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.570.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,124
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti D
Mã phần lô PP2500229503
Giá từng phần lô 4,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.942.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.314.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,420
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti HBs
Mã phần lô PP2500229504
Giá từng phần lô 14,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.532.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.177.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,325
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti HCV
Mã phần lô PP2500229505
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xét nghiệm định tính CRP
Mã phần lô PP2500229506
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện nhanh Hecolibacter Pylori trong dạ dày
Mã phần lô PP2500229507
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện nhanh Hecolibacter Pylori trong huyết thanh
Mã phần lô PP2500229508
Giá từng phần lô 24,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.546.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,460
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
HBsAg
Mã phần lô PP2500229509
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xét nghiệm định tính Heroin/Morphin
Mã phần lô PP2500229510
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xét nghiệm định tính Amphetamin
Mã phần lô PP2500229511
Giá từng phần lô 18,100,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.150.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.050.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,507
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xét nghiệm định tính Marijuana (Cần sa)
Mã phần lô PP2500229512
Giá từng phần lô 16,594,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.891.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.297.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,917
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xét nghiệm định tính Methamphetamin
Mã phần lô PP2500229513
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
HIV 1/2
Mã phần lô PP2500229514
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,165,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xét nghiệm định tính giang mai RPR
Mã phần lô PP2500229515
Giá từng phần lô 20,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.456.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,560
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti Human Globulin
Mã phần lô PP2500229516
Giá từng phần lô 2,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.396.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bovine Serum Albumin22% solution
Mã phần lô PP2500229517
Giá từng phần lô 2,570,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.855.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,556
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Widal (bộ/8 loại: AO, AH, BO, BH, CO, CH, TO, TH)
Mã phần lô PP2500229518
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dengue NS1 Ag (Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên chẩn đoán sớm virut sốt xuất huyết NS1)
Mã phần lô PP2500229519
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500229520
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nhuộm xét nghiệm lao
Mã phần lô PP2500229521
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,075
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xét nghiệm định tính Rubella
Mã phần lô PP2500229522
Giá từng phần lô 32,117,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.175.650
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.058.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,756
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->