Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm chuẩn đoán invitro phục vụ khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Nội tiết tỉnh Bắc Giang năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300089652-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Mua hóa chất, sinh phẩm chuẩn đoán invitro phục vụ khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Nội tiết tỉnh Bắc Giang năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300061787
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 3,790,422,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37.904.230 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300168664 - Hóa chất định lượng hormon T3 195,000,000 292.500.000 3822 136.500.000 822
2 PP2300168665 - Hóa chất định lượng thyroxine tự do (FT4) 585,000,000 877.500.000 3822 409.500.000 2466
3 PP2300168666 - Hóa chất định lượng hormon TSH 493,650,000 740.475.000 3822 345.555.000 2466
4 PP2300168667 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TPOAb 18,090,000 27.135.000 3822 12.663.000 50
5 PP2300168668 - Hóa chất định lượng Cortisol 9,594,000 14.391.000 3822 6.715.800 50
6 PP2300168669 - Cơ chất hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch 289,636,000 434.454.000 3822 202.745.200 6083
7 PP2300168670 - Hóa chất rửa trong xét nghiệm miễn dịch (Thành phần:Trikali orthophosphate) 19,800,000 29.700.000 3822 13.860.000 198
8 PP2300168671 - Hóa chất rửa trong xét nghiệm miễn dịch (Thành phần:Dung dịch Natri Hypoclorit) 1,162,000 1.743.000 3822 813.400 17
9 PP2300168672 - Vật liệu kiểm soát 3 mức nồng độ xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy 6,418,020 9.627.030 3822 4.492.614 10
10 PP2300168673 - Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch 87,238,800 130.858.200 3822 61.067.160 6510
11 PP2300168674 - Dung dịch hỗ trợ máy xét nghiệm miễn dịch (Thành phần: hộp chứa: 10x3,5ml+2 integrated) 35,267,400 52.901.100 3822 24.687.180 2
12 PP2300168675 - Dung dịch hỗ trợ máy xét nghiệm miễn dịch (để kiểm tra tính hợp lệ của hóa chất mồi phản ứng và hoạt động của bộ phận đo và hút mẫu, dạng bột đông khô) 1,341,912 2.012.868 3822 939.339 4
13 PP2300168676 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 9,084,000 13.626.000 3822 6.358.800 1973
14 PP2300168677 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng FT3, FT4, T3, T4, TSH 7,560,000 11.340.000 3822 5.292.000 7
15 PP2300168678 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng FT3, FT4, T3, T4, TSH 7,560,000 11.340.000 3822 5.292.000 7
16 PP2300168679 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng FT3, FT4, T3, T4, TSH 7,560,000 11.340.000 3822 5.292.000 7
17 PP2300168680 - Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH 608,036,000 912.054.000 3822 425.625.200 3617
18 PP2300168681 - Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 221,287,500 331.931.250 3822 154.901.250 1233
19 PP2300168682 - Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 608,036,000 912.054.000 3822 425.625.200 3617
20 PP2300168683 - Dung dịch rửa máy (Thành phần: Polyoxyethylenenonylphenyl ether và Ethylene glycol monophenyl ether) 80,010,000 120.015.000 3822 56.007.000 18
21 PP2300168684 - Dung dịch rửa máy (Thành phần: Dung dịch Natri hypoclorit) 26,670,000 40.005.000 3822 18.669.000 6
22 PP2300168685 - Dung dịch pha loãng 147,744,000 221.616.000 3822 103.420.800 169
23 PP2300168686 - Dung dịch phá hồng cầu (Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dương) 51,490,000 77.235.000 3822 36.043.000 2
24 PP2300168687 - Dung dịch phá hồng cầu (Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích âm) 96,000,000 144.000.000 3822 67.200.000 2
25 PP2300168688 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường 7,416,000 11.124.000 3822 5.191.200 1
26 PP2300168689 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp 7,416,000 11.124.000 3822 5.191.200 1
27 PP2300168690 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao 7,416,000 11.124.000 3822 5.191.200 1
28 PP2300168691 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy 7,420,000 11.130.000 3822 5.194.000 1
29 PP2300168692 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) 1,812,300 2.718.450 3822 1.268.610 9
30 PP2300168693 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1 1,165,500 1.748.250 3822 815.850 1
31 PP2300168694 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2 1,486,800 2.230.200 3822 1.040.760 1
32 PP2300168695 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs 320,250 480.375 3822 224.175 1
33 PP2300168696 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 5,754,015 8.631.022,5 3822 4.027.811 8
34 PP2300168697 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN 316,050 474.075 3822 221.235 1
35 PP2300168698 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1 2,170,350 3.255.525 3822 1.519.245 1
36 PP2300168699 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2 2,397,150 3.595.725 3822 1.678.055 1
37 PP2300168700 - Dung dịch rửa máy 35,794,500 53.691.750 3822 25.056.150 576
38 PP2300168701 - Test nhanh HIV 36,000,000 54.000.000 3822 25.200.000 329
39 PP2300168702 - Test nhanh HCV 32,802,000 49.203.000 3822 22.961.400 362
40 PP2300168703 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 27,500,000 41.250.000 3822 19.250.000 411
Hóa chất định lượng hormon T3
Mã phần lô PP2300168664
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Hóa chất định lượng thyroxine tự do (FT4)
Mã phần lô PP2300168665
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Hóa chất định lượng hormon TSH
Mã phần lô PP2300168666
Giá từng phần lô 493,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TPOAb
Mã phần lô PP2300168667
Giá từng phần lô 18,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.135.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300168668
Giá từng phần lô 9,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.391.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.715.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Cơ chất hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300168669
Giá từng phần lô 289,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.454.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.745.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6083
Hóa chất rửa trong xét nghiệm miễn dịch (Thành phần:Trikali orthophosphate)
Mã phần lô PP2300168670
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Hóa chất rửa trong xét nghiệm miễn dịch (Thành phần:Dung dịch Natri Hypoclorit)
Mã phần lô PP2300168671
Giá từng phần lô 1,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Vật liệu kiểm soát 3 mức nồng độ xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy
Mã phần lô PP2300168672
Giá từng phần lô 6,418,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.627.030
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.492.614
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300168673
Giá từng phần lô 87,238,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.858.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.067.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 6510
Dung dịch hỗ trợ máy xét nghiệm miễn dịch (Thành phần: hộp chứa: 10x3,5ml+2 integrated)
Mã phần lô PP2300168674
Giá từng phần lô 35,267,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.901.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.687.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dung dịch hỗ trợ máy xét nghiệm miễn dịch (để kiểm tra tính hợp lệ của hóa chất mồi phản ứng và hoạt động của bộ phận đo và hút mẫu, dạng bột đông khô)
Mã phần lô PP2300168675
Giá từng phần lô 1,341,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.012.868
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.339
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300168676
Giá từng phần lô 9,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.626.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.358.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng FT3, FT4, T3, T4, TSH
Mã phần lô PP2300168677
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng FT3, FT4, T3, T4, TSH
Mã phần lô PP2300168678
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng FT3, FT4, T3, T4, TSH
Mã phần lô PP2300168679
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300168680
Giá từng phần lô 608,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.054.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.625.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3617
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2300168681
Giá từng phần lô 221,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.931.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.901.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2300168682
Giá từng phần lô 608,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.054.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.625.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3617
Dung dịch rửa máy (Thành phần: Polyoxyethylenenonylphenyl ether và Ethylene glycol monophenyl ether)
Mã phần lô PP2300168683
Giá từng phần lô 80,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.015.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Dung dịch rửa máy (Thành phần: Dung dịch Natri hypoclorit)
Mã phần lô PP2300168684
Giá từng phần lô 26,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.005.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300168685
Giá từng phần lô 147,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.616.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.420.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 169
Dung dịch phá hồng cầu (Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dương)
Mã phần lô PP2300168686
Giá từng phần lô 51,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.235.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dung dịch phá hồng cầu (Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích âm)
Mã phần lô PP2300168687
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường
Mã phần lô PP2300168688
Giá từng phần lô 7,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.124.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.191.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp
Mã phần lô PP2300168689
Giá từng phần lô 7,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.124.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.191.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao
Mã phần lô PP2300168690
Giá từng phần lô 7,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.124.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.191.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy
Mã phần lô PP2300168691
Giá từng phần lô 7,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP)
Mã phần lô PP2300168692
Giá từng phần lô 1,812,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.718.450
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.268.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1
Mã phần lô PP2300168693
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2
Mã phần lô PP2300168694
Giá từng phần lô 1,486,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.230.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs
Mã phần lô PP2300168695
Giá từng phần lô 320,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.375
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300168696
Giá từng phần lô 5,754,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.631.022,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.027.811
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN
Mã phần lô PP2300168697
Giá từng phần lô 316,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.075
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1
Mã phần lô PP2300168698
Giá từng phần lô 2,170,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.255.525
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.519.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2
Mã phần lô PP2300168699
Giá từng phần lô 2,397,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.595.725
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.678.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300168700
Giá từng phần lô 35,794,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.691.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.056.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2300168701
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Test nhanh HCV
Mã phần lô PP2300168702
Giá từng phần lô 32,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.203.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.961.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300168703
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->