Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm năm 2022 - 2023 tại Phòng khám Bác sĩ gia đình thuộc Trung tâm Y học gia đình, Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200103912-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KHÁM BÁC SĨ GIA ĐÌNH THUỘC TRUNG TÂM Y HỌC GIA ĐÌNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ
Tên gói thầu Mua hóa chất, sinh phẩm năm 2022 - 2023 tại Phòng khám Bác sĩ gia đình thuộc Trung tâm Y học gia đình, Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
Số hiệu KHLCNT PL2200084603
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Phòng khám Bác sĩ gia đình thuộc Trung tâm Y học gia đình, Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Phòng Kế toán, Tầng 2, Phòng khám Bác sĩ gia đình, 51 Nguyễn Huệ, TP Huế
Giá bán HSMT 1.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 769,416,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,541,245 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin 10,300,000 10,300,000 154,500 12 tháng
2 Dung dịch ly giải màng tế bào trên kênh đo WDF 20,984,000 20,984,000 314,760 12 tháng
3 Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF (Phân tích các thành phần bạch cầu trừ baso) 40,880,000 40,880,000 613,200 12 tháng
4 Dung dịch pha loãng (Sử dụng trong đếm RBC và PLT 17,400,000 17,400,000 261,000 12 tháng
5 Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 1 15,565,000 15,565,000 233,475 12 tháng
6 Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 2 15,565,000 15,565,000 233,475 12 tháng
7 Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 3 15,565,000 15,565,000 233,475 12 tháng
8 Hóa chất rửa máy tự động (Đã chia sẵn từng tube) 2,925,000 2,925,000 43,875 12 tháng
9 Hóa chất định lượng HbA1c 22,867,200 22,867,200 343,008 12 tháng
10 Hóa chất định lượng FT4 113,076,600 113,076,600 1,696,149 12 tháng
11 Hóa chất định lượng Acid Uric 813,600 813,600 12,204 12 tháng
12 Hóa chất định lượng TSH 30,769,200 30,769,200 461,538 12 tháng
13 Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Int.Stand) 81,118,800 81,118,800 1,216,782 12 tháng
14 Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Reference) 18,671,310 18,671,310 280,070 12 tháng
15 Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Diluent) 25,804,170 25,804,170 387,063 12 tháng
16 Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup và túi đựng rác thải 12,303,018 12,303,018 184,545 12 tháng
17 Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu 1,954,544 1,954,544 29,318 12 tháng
18 Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c 4,573,422 4,573,422 68,601 12 tháng
19 Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDLCholesterol, LDLCholesterol 1,162,004 1,162,004 17,430 12 tháng
20 Dung dịch rửa cho máy phân tích miễn dịch 98,055,846 98,055,846 1,470,838 12 tháng
21 Que kiểm chuẩn máy nước tiểu 529,200 529,200 7,938 12 tháng
22 Dung dịch rửa Ecotergent 2,174,823 2,174,823 32,622 12 tháng
23 Hóa chất chuẩn FT3 1,165,500 1,165,500 17,483 12 tháng
24 Hóa chất chuẩn FT4 3,496,500 3,496,500 52,447 12 tháng
25 Nước rửa điện cực (ISE Cleaning Solution / Sysclean) 1,630,535 1,630,535 24,458 12 tháng
26 Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9 % 228,438 228,438 3,427 12 tháng
27 Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng NaOH-D/Basic Wash 8,327,500 8,327,500 124,913 12 tháng
28 Hóa chất NAOH- D rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 1,013,985 1,013,985 15,210 12 tháng
29 Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1 2,031,750 2,031,750 30,476 12 tháng
30 Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2 2,031,750 2,031,750 30,476 12 tháng
31 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường 4,200,000 4,200,000 63,000 12 tháng
32 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường 4,305,000 4,305,000 64,575 12 tháng
33 Hóa chất nội kiểm chuẩn Universal 1,398,600 1,398,600 20,979 12 tháng
34 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu 3,768,062 3,768,062 56,521 12 tháng
35 Dung dịch pha loãng Diluent Universal 1,631,700 1,631,700 24,475 12 tháng
36 Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát các tín hiệu (PreClean M) 24,195,780 24,195,780 362,937 12 tháng
37 Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử (ProbeWash M) 1,571,094 1,571,094 23,566 12 tháng
38 Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch (ProCell M) 82,699,218 82,699,218 1,240,488 12 tháng
39 Hóa chất chuẩn TSH 1,165,500 1,165,500 17,482 12 tháng
40 Dung dịch tham chiếu Snappak 4,591,125 4,591,125 68,867 12 tháng
41 Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid 652,680 652,680 9,790 12 tháng
42 Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid 979,020 979,020 14,685 12 tháng
43 Chất nội kiểm chuẩn ThyroAB 7,342,650 7,342,650 110,140 12 tháng
44 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu 3,768,062 3,768,062 56,521 12 tháng
45 Que thử nước tiểu 10 thông số 39,341,400 39,341,400 590,121 12 tháng
46 Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng (Cell Wash Solution II/Acid Wash hoặc tương đương) 3,344,985 3,344,985 50,175 12 tháng
47 Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa Cfas 4,573,422 4,573,422 68,601 12 tháng
48 Hóa chất chuẩn HbA1c TQ haemolyzing 1,016,316 1,016,316 15,245 12 tháng
49 Hóa chất chuẩn HCG+β 2,331,000 2,331,000 34,965 12 tháng
50 Hóa chất định lượng HDL-C 3,557,050 3,557,050 53,356 12 tháng
Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin
Giá từng phần lô 10,300,000
Dự toán (VND) 10,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 154,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải màng tế bào trên kênh đo WDF
Giá từng phần lô 20,984,000
Dự toán (VND) 20,984,000
Số tiền bảo đảm (VND) 314,760
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF (Phân tích các thành phần bạch cầu trừ baso)
Giá từng phần lô 40,880,000
Dự toán (VND) 40,880,000
Số tiền bảo đảm (VND) 613,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng (Sử dụng trong đếm RBC và PLT
Giá từng phần lô 17,400,000
Dự toán (VND) 17,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 261,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 1
Giá từng phần lô 15,565,000
Dự toán (VND) 15,565,000
Số tiền bảo đảm (VND) 233,475
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 2
Giá từng phần lô 15,565,000
Dự toán (VND) 15,565,000
Số tiền bảo đảm (VND) 233,475
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 3
Giá từng phần lô 15,565,000
Dự toán (VND) 15,565,000
Số tiền bảo đảm (VND) 233,475
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất rửa máy tự động (Đã chia sẵn từng tube)
Giá từng phần lô 2,925,000
Dự toán (VND) 2,925,000
Số tiền bảo đảm (VND) 43,875
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng HbA1c
Giá từng phần lô 22,867,200
Dự toán (VND) 22,867,200
Số tiền bảo đảm (VND) 343,008
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng FT4
Giá từng phần lô 113,076,600
Dự toán (VND) 113,076,600
Số tiền bảo đảm (VND) 1,696,149
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Acid Uric
Giá từng phần lô 813,600
Dự toán (VND) 813,600
Số tiền bảo đảm (VND) 12,204
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng TSH
Giá từng phần lô 30,769,200
Dự toán (VND) 30,769,200
Số tiền bảo đảm (VND) 461,538
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Int.Stand)
Giá từng phần lô 81,118,800
Dự toán (VND) 81,118,800
Số tiền bảo đảm (VND) 1,216,782
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Reference)
Giá từng phần lô 18,671,310
Dự toán (VND) 18,671,310
Số tiền bảo đảm (VND) 280,070
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Diluent)
Giá từng phần lô 25,804,170
Dự toán (VND) 25,804,170
Số tiền bảo đảm (VND) 387,063
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup và túi đựng rác thải
Giá từng phần lô 12,303,018
Dự toán (VND) 12,303,018
Số tiền bảo đảm (VND) 184,545
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu
Giá từng phần lô 1,954,544
Dự toán (VND) 1,954,544
Số tiền bảo đảm (VND) 29,318
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c
Giá từng phần lô 4,573,422
Dự toán (VND) 4,573,422
Số tiền bảo đảm (VND) 68,601
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDLCholesterol, LDLCholesterol
Giá từng phần lô 1,162,004
Dự toán (VND) 1,162,004
Số tiền bảo đảm (VND) 17,430
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch rửa cho máy phân tích miễn dịch
Giá từng phần lô 98,055,846
Dự toán (VND) 98,055,846
Số tiền bảo đảm (VND) 1,470,838
Thời gian THHĐ 12 tháng
Que kiểm chuẩn máy nước tiểu
Giá từng phần lô 529,200
Dự toán (VND) 529,200
Số tiền bảo đảm (VND) 7,938
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch rửa Ecotergent
Giá từng phần lô 2,174,823
Dự toán (VND) 2,174,823
Số tiền bảo đảm (VND) 32,622
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn FT3
Giá từng phần lô 1,165,500
Dự toán (VND) 1,165,500
Số tiền bảo đảm (VND) 17,483
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn FT4
Giá từng phần lô 3,496,500
Dự toán (VND) 3,496,500
Số tiền bảo đảm (VND) 52,447
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nước rửa điện cực (ISE Cleaning Solution / Sysclean)
Giá từng phần lô 1,630,535
Dự toán (VND) 1,630,535
Số tiền bảo đảm (VND) 24,458
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9 %
Giá từng phần lô 228,438
Dự toán (VND) 228,438
Số tiền bảo đảm (VND) 3,427
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng NaOH-D/Basic Wash
Giá từng phần lô 8,327,500
Dự toán (VND) 8,327,500
Số tiền bảo đảm (VND) 124,913
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất NAOH- D rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Giá từng phần lô 1,013,985
Dự toán (VND) 1,013,985
Số tiền bảo đảm (VND) 15,210
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1
Giá từng phần lô 2,031,750
Dự toán (VND) 2,031,750
Số tiền bảo đảm (VND) 30,476
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2
Giá từng phần lô 2,031,750
Dự toán (VND) 2,031,750
Số tiền bảo đảm (VND) 30,476
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường
Giá từng phần lô 4,200,000
Dự toán (VND) 4,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 63,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường
Giá từng phần lô 4,305,000
Dự toán (VND) 4,305,000
Số tiền bảo đảm (VND) 64,575
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm chuẩn Universal
Giá từng phần lô 1,398,600
Dự toán (VND) 1,398,600
Số tiền bảo đảm (VND) 20,979
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu
Giá từng phần lô 3,768,062
Dự toán (VND) 3,768,062
Số tiền bảo đảm (VND) 56,521
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng Diluent Universal
Giá từng phần lô 1,631,700
Dự toán (VND) 1,631,700
Số tiền bảo đảm (VND) 24,475
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát các tín hiệu (PreClean M)
Giá từng phần lô 24,195,780
Dự toán (VND) 24,195,780
Số tiền bảo đảm (VND) 362,937
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử (ProbeWash M)
Giá từng phần lô 1,571,094
Dự toán (VND) 1,571,094
Số tiền bảo đảm (VND) 23,566
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch (ProCell M)
Giá từng phần lô 82,699,218
Dự toán (VND) 82,699,218
Số tiền bảo đảm (VND) 1,240,488
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn TSH
Giá từng phần lô 1,165,500
Dự toán (VND) 1,165,500
Số tiền bảo đảm (VND) 17,482
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch tham chiếu Snappak
Giá từng phần lô 4,591,125
Dự toán (VND) 4,591,125
Số tiền bảo đảm (VND) 68,867
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid
Giá từng phần lô 652,680
Dự toán (VND) 652,680
Số tiền bảo đảm (VND) 9,790
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid
Giá từng phần lô 979,020
Dự toán (VND) 979,020
Số tiền bảo đảm (VND) 14,685
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất nội kiểm chuẩn ThyroAB
Giá từng phần lô 7,342,650
Dự toán (VND) 7,342,650
Số tiền bảo đảm (VND) 110,140
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu
Giá từng phần lô 3,768,062
Dự toán (VND) 3,768,062
Số tiền bảo đảm (VND) 56,521
Thời gian THHĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Giá từng phần lô 39,341,400
Dự toán (VND) 39,341,400
Số tiền bảo đảm (VND) 590,121
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng (Cell Wash Solution II/Acid Wash hoặc tương đương)
Giá từng phần lô 3,344,985
Dự toán (VND) 3,344,985
Số tiền bảo đảm (VND) 50,175
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa Cfas
Giá từng phần lô 4,573,422
Dự toán (VND) 4,573,422
Số tiền bảo đảm (VND) 68,601
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn HbA1c TQ haemolyzing
Giá từng phần lô 1,016,316
Dự toán (VND) 1,016,316
Số tiền bảo đảm (VND) 15,245
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn HCG+β
Giá từng phần lô 2,331,000
Dự toán (VND) 2,331,000
Số tiền bảo đảm (VND) 34,965
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng HDL-C
Giá từng phần lô 3,557,050
Dự toán (VND) 3,557,050
Số tiền bảo đảm (VND) 53,356
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->