Gói thầu: Mua hóa chất sinh phẩm sử dụng 180 ngày tại Bệnh viện Phổi Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400080468-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện phổi Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện phổi Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất sinh phẩm sử dụng 180 ngày tại Bệnh viện Phổi Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2400049324
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 487,555,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.850.669 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400029744 - Dung dịch pha loãng 78,300,000 111.857.143 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 54.810.000 135000
2 PP2400029745 - Dung dịch ly giải 40,650,000 58.071.429 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 28.455.000 1875
3 PP2400029746 - Dung dịch rửa 16,764,000 23.948.571 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 11.734.800 5500
4 PP2400029747 - Dung dịch rửa đậm đặc 7,620,000 10.885.714 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 5.334.000 2500
5 PP2400029748 - Định lượng CREATININE 12,525,000 17.892.857 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 8.767.500 938
6 PP2400029749 - Định lượng ALT/GPT 35,820,000 51.171.429 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 25.074.000 1125
7 PP2400029750 - Định lượng AST/GOT 35,820,000 51.171.429 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 25.074.000 1125
8 PP2400029751 - Định lượng URE 17,175,000 24.535.714 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 12.022.500 938
9 PP2400029752 - Định lượng URIC ACID 2,350,000 3.357.143 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 1.645.000 125
10 PP2400029753 - Định lượng GLUCOSE 4,300,000 6.142.857 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 3.010.000 500
11 PP2400029754 - Dung dịch rửa máy sinh hóa 1,395,000 1.992.857 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 976.500 125
12 PP2400029755 - Dung dịch rửa máy sinh hóa 1,395,000 1.992.857 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 976.500 125
13 PP2400029756 - Môi trường nuôi cấy, phát hiện vi khuẩn lao 79,432,410 113.474.871 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 55.602.687 3
14 PP2400029757 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao 31,880,000 45.542.857 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 22.316.000 3
15 PP2400029758 - Cartridge Đo BG/Hc (Máy khí máu) 109,800,000 156.857.143 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 76.860.000 188
16 PP2400029759 - Test nhanh định tính kháng thể kháng virus HIV 11,400,000 16.285.714 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 7.980.000 75
17 PP2400029760 - Test thử nhóm máu Anti A 464,700 663.857 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 325.290 1
18 PP2400029761 - Test thử nhóm máu Anti B 464,700 663.857 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 325.290 1
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2400029744
Giá từng phần lô 78,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 135000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2400029745
Giá từng phần lô 40,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.071.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400029746
Giá từng phần lô 16,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.948.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.734.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa đậm đặc
Mã phần lô PP2400029747
Giá từng phần lô 7,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.885.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Định lượng CREATININE
Mã phần lô PP2400029748
Giá từng phần lô 12,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.892.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2400029749
Giá từng phần lô 35,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2400029750
Giá từng phần lô 35,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Định lượng URE
Mã phần lô PP2400029751
Giá từng phần lô 17,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.535.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Định lượng URIC ACID
Mã phần lô PP2400029752
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.357.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Định lượng GLUCOSE
Mã phần lô PP2400029753
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400029754
Giá từng phần lô 1,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.992.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400029755
Giá từng phần lô 1,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.992.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Môi trường nuôi cấy, phát hiện vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2400029756
Giá từng phần lô 79,432,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.474.871
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.602.687
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2400029757
Giá từng phần lô 31,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.542.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cartridge Đo BG/Hc (Máy khí máu)
Mã phần lô PP2400029758
Giá từng phần lô 109,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Test nhanh định tính kháng thể kháng virus HIV
Mã phần lô PP2400029759
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Test thử nhóm máu Anti A
Mã phần lô PP2400029760
Giá từng phần lô 464,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Test thử nhóm máu Anti B
Mã phần lô PP2400029761
Giá từng phần lô 464,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->