Gói thầu: Mua hoá chất, sinh phẩm và vật tư y tế tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Hồng Ngự năm 2023 – 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300234689-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Hồng Ngự
Tên gói thầu Mua hoá chất, sinh phẩm và vật tư y tế tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Hồng Ngự năm 2023 – 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300164720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 1,882,565,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27.730.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300350984 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ 1,920,000 2.649.598 1.344.000
2 PP2300350985 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ 4,000,000 5.520.000 2.800.000
3 PP2300350986 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ 10,400,000 14.352.000 7.280.000
4 PP2300350987 - Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ 3,120,000 4.305.600 2.184.000
5 PP2300350988 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 480,000 662.400 336.000
6 PP2300350989 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 9,600,000 13.248.000 6.720.000
7 PP2300350990 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ 336,000 463.680 235.200
8 PP2300350991 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ 504,000 695.520 352.800
9 PP2300350992 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) 420,000 579.600 294.000
10 PP2300350993 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) 1,260,000 1.738.800 882.000
11 PP2300350994 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) 12,600,000 17.388.000 8.820.000
12 PP2300350995 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ 6,400,000 8.832.000 4.800.000
13 PP2300350996 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) 76,800,000 105.984.000 53.760.000
14 PP2300350997 - Ca-nuyn(cannula) các loại, các cỡ 1,197,120 1.652.026 837.984
15 PP2300350998 - Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ 19,800,000 27.324.000 13.860.000
16 PP2300350999 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ 18,800,000 25.944.000 13.160.000
17 PP2300351000 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ 9,000,000 12.420.000 6.300.000
18 PP2300351001 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 2,973,600 4.103.568 2.081.520
19 PP2300351002 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 15,859,200 21.885.696 11.101.440
20 PP2300351003 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 30,000,000 41.400.000 21.000.000
21 PP2300351004 - Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ 3,360,000 4.636.800 2.352.000
22 PP2300351005 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ 14,496,000 20.004.480 10.147.200
23 PP2300351006 - Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ 201,600,000 278.208.000 141.120.000
24 PP2300351007 - Kim chích máu các loại, các cỡ 2,462,400 3.398.112 1.723.680
25 PP2300351008 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 14,841,600 20.481.408 10.389.120
26 PP2300351009 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 299,600 413.448 209.720
27 PP2300351010 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 12,518,400 17.275.392 8.762.880
28 PP2300351011 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 1,600,000 2.208.000 1.120.000
29 PP2300351012 - Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 221,760 306.029 155.232
30 PP2300351013 - Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ 529,544,000 730.770.720 370.680.800
31 PP2300351014 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ 11,200,000 15.456.000 7.840.000
32 PP2300351015 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim (máy, điện cực, ...) các loại, các cỡ 24,000,000 33.120.000 16.800.000
33 PP2300351016 - Găng cao su các loại, các cỡ 78,408,000 108.203.040 54.885.600
34 PP2300351017 - Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 131,544,000 181.530.720 92.080.800
35 PP2300351018 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ 586,656,000 809.585.280 410.659.200
36 PP2300351019 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 4,800,000 6.624.000 3.360.000
37 PP2300351020 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 3,912,000 5.398.560 2.738.400
38 PP2300351021 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 1,275,200 1.759.776 892.640
39 PP2300351022 - Bộ điều kinh 2,520,000 3.477.600 1.764.000
40 PP2300351023 - Giấy in monitor sản khoa 152x90-150P 1,600,000 2.208.000 1.120.000
41 PP2300351024 - Nón nam, nữ tiệt trùng 9,600,000 13.248.000 6.720.000
42 PP2300351025 - Pylori test (mẫu thử bệnh phẩm) 11,340,000 15.649.200 7.938.000
43 PP2300351026 - Que thử nước tiểu 10 thông số 7,340,000 10.129.200 5.138.000
44 PP2300351027 - Than hoạt 525,000 724.500 367.500
45 PP2300351028 - Formol 10% 345,000 476.100 241.500
46 PP2300351029 - Test nhanh thử thai 1,086,500 1.499.370 760.550
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300350984
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.649.598
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300350985
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300350986
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300350987
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300350988
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300350989
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300350990
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300350991
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)
Mã phần lô PP2300350992
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)
Mã phần lô PP2300350993
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)
Mã phần lô PP2300350994
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300350995
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.832.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)
Mã phần lô PP2300350996
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ca-nuyn(cannula) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300350997
Giá từng phần lô 1,197,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.652.026
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.984
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300350998
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300350999
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351000
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351001
Giá từng phần lô 2,973,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.103.568
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.081.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351002
Giá từng phần lô 15,859,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.885.696
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.101.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351003
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351004
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.636.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351005
Giá từng phần lô 14,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.004.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.147.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351006
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim chích máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351007
Giá từng phần lô 2,462,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.398.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.723.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351008
Giá từng phần lô 14,841,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.481.408
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.389.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351009
Giá từng phần lô 299,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351010
Giá từng phần lô 12,518,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.275.392
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.762.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351011
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351012
Giá từng phần lô 221,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.232
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351013
Giá từng phần lô 529,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.770.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.680.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351014
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim (máy, điện cực, ...) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351015
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Găng cao su các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351016
Giá từng phần lô 78,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.203.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.885.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351017
Giá từng phần lô 131,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.530.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.080.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351018
Giá từng phần lô 586,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.585.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.659.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351019
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351020
Giá từng phần lô 3,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.398.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.738.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351021
Giá từng phần lô 1,275,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.759.776
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ điều kinh
Mã phần lô PP2300351022
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.477.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy in monitor sản khoa 152x90-150P
Mã phần lô PP2300351023
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nón nam, nữ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300351024
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pylori test (mẫu thử bệnh phẩm)
Mã phần lô PP2300351025
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.649.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300351026
Giá từng phần lô 7,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.129.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Than hoạt
Mã phần lô PP2300351027
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Formol 10%
Mã phần lô PP2300351028
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test nhanh thử thai
Mã phần lô PP2300351029
Giá từng phần lô 1,086,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.499.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->