Gói thầu: Mua Hóa chất, Sinh phẩm, Vật tư xét nghiệm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500147264-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Da Liễu Đắk Lắk
Chủ đầu tư Trung Tâm Da Liễu Đắk Lắk
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua Hóa chất, Sinh phẩm, Vật tư xét nghiệm.
Số hiệu KHLCNT PL2500078869
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk
Giá gói thầu 162,877,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500187283 - Bơm tiêm nhựa 5ml 3,825,000 5.737.500 1.912.500 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 57,375
2 PP2500187284 - Bơm tiêm 1ml 56,450 84.675 28.225 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 843
3 PP2500187285 - Tăm bông ngắn 585,000 877.500 292.500 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 8,775
4 PP2500187286 - Khẩu trang y tế 3 lớp không vô trùng 3,685,000 5.527.500 1.842.500 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 55,275
5 PP2500187287 - Mỏ vịt nhựa 1,095,000 1.642.500 547.500 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 16,425
6 PP2500187288 - Giấy y tế 352,000 528.000 176.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 5,280
7 PP2500187289 - Gạc tiệt trùng 5cm x 6.5cm x 12 lớp (gói 10 miếng) 420,000 630.000 210.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 6,300
8 PP2500187290 - Mũ phẫu thuật 1,900,000 2.850.000 950.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 28,500
9 PP2500187291 - Que gòn lấy bệnh phẩm 1,000,000 1.500.000 500.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 15,000
10 PP2500187292 - Đè lưỡi tiệt trùng 32,700 49.050 16.350 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 490
11 PP2500187293 - Bông y tế 3cm x 3cm (không tiệt trùng), gói 500 gram 240,000 360.000 120.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 3,600
12 PP2500187294 - Băng cuộn 7cm x 2,5m 110,000 165.000 55.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 1,650
13 PP2500187295 - Băng keo lụa, 2,5cm x 5m 233,100 349.650 116.550 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 3,496
14 PP2500187296 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 1,106,000 1.659.000 553.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 16,590
15 PP2500187297 - Povidoneiodine 10%/500ml 360,000 540.000 180.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 5,400
16 PP2500187298 - Nước muối sinh lý 0,9% (Chai 500ml) 80,000 120.000 40.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 1,200
17 PP2500187299 - Kim chích máu 38,200 57.300 19.100 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 573
18 PP2500187300 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (Rapid Anti-HBsAg Test) 450,000 675.000 225.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 6,750
19 PP2500187301 - Lưỡi dao mổ số 10 6,240,000 9.360.000 3.120.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 93,600
20 PP2500187302 - Lamen 22x22 mm 1,080,000 1.620.000 540.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 16,200
21 PP2500187303 - Lam kính 7102 1,999,200 2.998.800 999.600 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 29,988
22 PP2500187304 - Ống nghiệm nắp đỏ Serum Plast 294,000 441.000 147.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 4,410
23 PP2500187305 - Ống nghiệm Heparin 3,480,000 5.220.000 1.740.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 52,200
24 PP2500187306 - Ống nghiệm EDTA 1,050,000 1.575.000 525.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 15,750
25 PP2500187307 - Băng keo cá nhân 126,000 189.000 63.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 1,890
26 PP2500187308 - Cồn 70 độ 805,000 1.207.500 402.500 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 12,075
27 PP2500187309 - Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm 800,000 1.200.000 400.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 12,000
28 PP2500187310 - Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia 2,400,000 3.600.000 1.200.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 36,000
29 PP2500187311 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 2,772,000 4.158.000 1.386.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 41,580
30 PP2500187312 - Chỉ phẫu thuật nylon 3/0 360,000 540.000 180.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 5,400
31 PP2500187313 - Chỉ phẫu thuật nylon 5/0 432,000 648.000 216.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 6,480
32 PP2500187314 - Kim tiêm tiểu đường B. Braun Omnican1ml/40 IU 150,000 225.000 75.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 2,250
33 PP2500187315 - Găng kiểm tra dùng trong y tế không bột các size (S) 650,000 975.000 325.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 9,750
34 PP2500187316 - Găng kiểm tra dùng trong y tế không bột các size (M) 3,770,000 5.655.000 1.885.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 56,550
35 PP2500187317 - Thuốc thử xét nghiệm AST /GOT 1,231,560 1.847.340 615.780 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 18,473
36 PP2500187318 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT/GPT 1,231,560 1.847.340 615.780 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 18,473
37 PP2500187319 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT 2,938,950 4.408.425 1.469.475 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 44,084
38 PP2500187320 - GLUCOSE hoặc tương đương 1,050,000 1.575.000 525.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 15,750
39 PP2500187321 - Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa 4,903,290 7.354.935 2.451.645 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 73,549
40 PP2500187322 - Dung dịch Control P 4,903,290 7.354.935 2.451.645 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 73,549
41 PP2500187323 - Chất chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa 5,411,700 8.117.550 2.705.850 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 81,175
42 PP2500187324 - Hóa chất rửa máy sinh hóa 3,600,000 5.400.000 1.800.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 54,000
43 PP2500187325 - Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm Huyết học 3 thành phần bạch cầu 18,970,000 28.455.000 9.485.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 284,550
44 PP2500187326 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu 18,000,000 27.000.000 9.000.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 270,000
45 PP2500187327 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 39,000,000 58.500.000 19.500.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 585,000
46 PP2500187328 - Dung dịch rửa 3,810,000 5.715.000 1.905.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 57,150
47 PP2500187329 - Khay cuvet, máy XL 180 15,000,000 22.500.000 7.500.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 225,000
48 PP2500187330 - Bộ nhuộm Gram 850,000 1.275.000 425.000 (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm. 12,750
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500187283
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.737.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,375
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500187284
Giá từng phần lô 56,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.225
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 843
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tăm bông ngắn
Mã phần lô PP2500187285
Giá từng phần lô 585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khẩu trang y tế 3 lớp không vô trùng
Mã phần lô PP2500187286
Giá từng phần lô 3,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.527.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,275
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2500187287
Giá từng phần lô 1,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,425
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy y tế
Mã phần lô PP2500187288
Giá từng phần lô 352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc tiệt trùng 5cm x 6.5cm x 12 lớp (gói 10 miếng)
Mã phần lô PP2500187289
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500187290
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que gòn lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500187291
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đè lưỡi tiệt trùng
Mã phần lô PP2500187292
Giá từng phần lô 32,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.350
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 490
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông y tế 3cm x 3cm (không tiệt trùng), gói 500 gram
Mã phần lô PP2500187293
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng cuộn 7cm x 2,5m
Mã phần lô PP2500187294
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo lụa, 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500187295
Giá từng phần lô 233,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.550
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,496
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500187296
Giá từng phần lô 1,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.659.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,590
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Povidoneiodine 10%/500ml
Mã phần lô PP2500187297
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước muối sinh lý 0,9% (Chai 500ml)
Mã phần lô PP2500187298
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500187299
Giá từng phần lô 38,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.100
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 573
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (Rapid Anti-HBsAg Test)
Mã phần lô PP2500187300
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao mổ số 10
Mã phần lô PP2500187301
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lamen 22x22 mm
Mã phần lô PP2500187302
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính 7102
Mã phần lô PP2500187303
Giá từng phần lô 1,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.998.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,988
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nắp đỏ Serum Plast
Mã phần lô PP2500187304
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500187305
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500187306
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500187307
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500187308
Giá từng phần lô 805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,075
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm
Mã phần lô PP2500187309
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia
Mã phần lô PP2500187310
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500187311
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,580
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật nylon 3/0
Mã phần lô PP2500187312
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật nylon 5/0
Mã phần lô PP2500187313
Giá từng phần lô 432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tiêm tiểu đường B. Braun Omnican1ml/40 IU
Mã phần lô PP2500187314
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng kiểm tra dùng trong y tế không bột các size (S)
Mã phần lô PP2500187315
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng kiểm tra dùng trong y tế không bột các size (M)
Mã phần lô PP2500187316
Giá từng phần lô 3,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm AST /GOT
Mã phần lô PP2500187317
Giá từng phần lô 1,231,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.847.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.780
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,473
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2500187318
Giá từng phần lô 1,231,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.847.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.780
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,473
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT
Mã phần lô PP2500187319
Giá từng phần lô 2,938,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.408.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.469.475
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,084
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
GLUCOSE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500187320
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500187321
Giá từng phần lô 4,903,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.354.935
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.451.645
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,549
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Control P
Mã phần lô PP2500187322
Giá từng phần lô 4,903,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.354.935
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.451.645
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,549
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500187323
Giá từng phần lô 5,411,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.117.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.705.850
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,175
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500187324
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm Huyết học 3 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500187325
Giá từng phần lô 18,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2500187326
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500187327
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2500187328
Giá từng phần lô 3,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay cuvet, máy XL 180
Mã phần lô PP2500187329
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500187330
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (K=1,5 ) x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->