Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2026 - 2027

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600336724-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 3 ngày, 22 giờ 48 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Buôn Đôn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2026 - 2027
Số hiệu KHLCNT PL2600185352
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài chính hợp pháp (thu DVSNC sử dụng NSNN) năm 2026 - 2027
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Ea Wer, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 3,682,080,378 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600262961 - Hoá chất dùng cho máy Abacus 380, Abacus 5 489,678,800 440.710.920 342.775.160 5,000,000
2 PP2600262962 - Hoá chất dùng cho máy MEK 6510K, (Máy huyết học Celltac Alpha MEK-6510K là thiết bị phân tích máu tự động của Nihon Kohden, Nhật Bản) (19 thông số) 153,960,000 138.564.000 107.772.000 2,000,000
3 PP2600262963 - Hoá chất dùng cho máy MEK 9100 (Máy huyết học Celltac Alpha MEK-9100 thiết bị phân tích máu tự động của Nihon Kohden, Nhật Bản) (33 thông số) 628,000,000 565.200.000 439.600.000 7,000,000
4 PP2600262964 - Hoá chất dùng cho máy sinh hóa tự động PITUS 400, hãng Diatron - Hungary 536,687,520 483.018.768 375.681.264
5 PP2600262965 - Hoá chất dùng cho máy sinh hóa tự động A25 hãng Biosystems,Tây Ban Nha 403,113,000 362.801.700 282.179.100
6 PP2600262966 - Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu bán tự động Coagulyzer 1, Hãng sản xuất: Analyticon, Đức 101,642,500 91.478.250 71.149.750
7 PP2600262967 - Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải ISE 3000, SFRI-SAS 355,579,128 320.021.215,2 248.905.389,6
8 PP2600262968 - Sinh phẩm chạy cho máy phân tích nước tiểu MISSION U500 68,490,000 61.641.000 47.943.000
9 PP2600262969 - Sinh phẩm Máy phân tích HbA1c Pocketchem 44,250,000 39.825.000 30.975.000
10 PP2600262970 - Hóa chất nhuộm gram, nhuộm Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen, giem sa 39,940,000 35.946.000 27.958.000
11 PP2600262971 - Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu vi rút viêm gan C (HCV) 18,963,000 17.066.700 13.274.100
12 PP2600262972 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 298,800,000 268.920.000 209.160.000
13 PP2600262973 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 109,800,000 98.820.000 76.860.000
14 PP2600262974 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm 18,000,000 16.200.000 12.600.000
15 PP2600262975 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút viêm gan B (HBsAg) 146,916,000 132.224.400 102.841.200
16 PP2600262976 - Test xét nghiệm nhanh Morphine(MOP) trong nước tiểu 13,440,000 12.096.000 9.408.000
17 PP2600262977 - Test xét nghiệm nhanh Amphetamin (AMP) trong nước tiểu 11,600,000 10.440.000 8.120
18 PP2600262978 - Test xét nghiệm nhanh Metamphetamine (MET) trong nước tiểu 8,400,000 7.560.000 5.880.000
19 PP2600262979 - Test xét nghiệm nhanh Marijuana (THC) trong nước tiểu 14,560,000 13.104.000 10.192.000
20 PP2600262980 - Test nhanh Urease 27,180,000 24.462.000 19.026.000
21 PP2600262981 - Anti A 3,294,900 2.965.410 2.306.430
22 PP2600262982 - Anti B 3,294,900 2.965.410 2.306.430
23 PP2600262983 - Anti D 2,016,000 1.814.400 1.411.200
24 PP2600262984 - Anti AB 439,320 395.388 307.524
25 PP2600262985 - Thuốc thử Coombs (Anti-Human Globulin- AHG) 3,400,000 3.060.000 2.380.000
26 PP2600262986 - Dung dịch LISS 1,848,000 1.663.200 1.293.600
27 PP2600262987 - Khay thử định nhóm máu ABO & RhD tại giường 28,000,000 25.200.000 19.600.000
28 PP2600262988 - Khay thử xét nghiệm nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 (COVID-19) (Mẫu dịch tỵ hầu) 14,700,000 13.230.000 10.290.000
29 PP2600262989 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 38,500,000 34.650.000 26.950.000
30 PP2600262990 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bước đầu dụng cụ y tế 37,752,750 33.977.475 26.426.925
31 PP2600262991 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ phẫu thuật y tế và dụng cụ nội soi 9,570,000 8.613.000 6.699.000
32 PP2600262992 - Dung dịch sát khuẩn (xà phòng) dùng rửa tay phẫu thuật chứa hoạt chất Chlorhexidine digluconate 4% 787,500 708.750 551.250
33 PP2600262993 - Dung dịch cồn Ethanol 70% (70 độ). 28,727,060 25.854.354 20.108.942
34 PP2600262994 - Que thử đường huyết tương thích dòng máy SD Check Codefree 3,710,000 3.339.000 2.597.000
35 PP2600262995 - Dung dịch phun khử trùng bề mặt thông qua đường không khí 17,040,000 15.336.000 11.928.000
Hoá chất dùng cho máy Abacus 380, Abacus 5
Mã phần lô PP2600262961
Giá từng phần lô 489,678,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.710.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.775.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất dùng cho máy MEK 6510K, (Máy huyết học Celltac Alpha MEK-6510K là thiết bị phân tích máu tự động của Nihon Kohden, Nhật Bản) (19 thông số)
Mã phần lô PP2600262962
Giá từng phần lô 153,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất dùng cho máy MEK 9100 (Máy huyết học Celltac Alpha MEK-9100 thiết bị phân tích máu tự động của Nihon Kohden, Nhật Bản) (33 thông số)
Mã phần lô PP2600262963
Giá từng phần lô 628,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất dùng cho máy sinh hóa tự động PITUS 400, hãng Diatron - Hungary
Mã phần lô PP2600262964
Giá từng phần lô 536,687,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.018.768
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.681.264
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất dùng cho máy sinh hóa tự động A25 hãng Biosystems,Tây Ban Nha
Mã phần lô PP2600262965
Giá từng phần lô 403,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.801.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.179.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu bán tự động Coagulyzer 1, Hãng sản xuất: Analyticon, Đức
Mã phần lô PP2600262966
Giá từng phần lô 101,642,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.478.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.149.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải ISE 3000, SFRI-SAS
Mã phần lô PP2600262967
Giá từng phần lô 355,579,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.021.215,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.905.389,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sinh phẩm chạy cho máy phân tích nước tiểu MISSION U500
Mã phần lô PP2600262968
Giá từng phần lô 68,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.641.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.943.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sinh phẩm Máy phân tích HbA1c Pocketchem
Mã phần lô PP2600262969
Giá từng phần lô 44,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nhuộm gram, nhuộm Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen, giem sa
Mã phần lô PP2600262970
Giá từng phần lô 39,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.946.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu vi rút viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2600262971
Giá từng phần lô 18,963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.066.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.274.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2600262972
Giá từng phần lô 298,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2
Mã phần lô PP2600262973
Giá từng phần lô 109,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán thai sớm
Mã phần lô PP2600262974
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2600262975
Giá từng phần lô 146,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.224.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.841.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test xét nghiệm nhanh Morphine(MOP) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2600262976
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.096.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test xét nghiệm nhanh Amphetamin (AMP) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2600262977
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test xét nghiệm nhanh Metamphetamine (MET) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2600262978
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test xét nghiệm nhanh Marijuana (THC) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2600262979
Giá từng phần lô 14,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh Urease
Mã phần lô PP2600262980
Giá từng phần lô 27,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.462.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti A
Mã phần lô PP2600262981
Giá từng phần lô 3,294,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.965.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.306.430
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti B
Mã phần lô PP2600262982
Giá từng phần lô 3,294,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.965.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.306.430
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti D
Mã phần lô PP2600262983
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti AB
Mã phần lô PP2600262984
Giá từng phần lô 439,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.524
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử Coombs (Anti-Human Globulin- AHG)
Mã phần lô PP2600262985
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch LISS
Mã phần lô PP2600262986
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.663.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay thử định nhóm máu ABO & RhD tại giường
Mã phần lô PP2600262987
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay thử xét nghiệm nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 (COVID-19) (Mẫu dịch tỵ hầu)
Mã phần lô PP2600262988
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2600262989
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bước đầu dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2600262990
Giá từng phần lô 37,752,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.977.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.426.925
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ phẫu thuật y tế và dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2600262991
Giá từng phần lô 9,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.613.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát khuẩn (xà phòng) dùng rửa tay phẫu thuật chứa hoạt chất Chlorhexidine digluconate 4%
Mã phần lô PP2600262992
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch cồn Ethanol 70% (70 độ).
Mã phần lô PP2600262993
Giá từng phần lô 28,727,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.854.354
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.108.942
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử đường huyết tương thích dòng máy SD Check Codefree
Mã phần lô PP2600262994
Giá từng phần lô 3,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.339.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch phun khử trùng bề mặt thông qua đường không khí
Mã phần lô PP2600262995
Giá từng phần lô 17,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->