Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm sử dụng tại Bệnh viện đa khoa thành phố Ngã Bảy năm 2023 (Gói thầu gồm 08 phần riêng biệt)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300390256-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm sử dụng tại Bệnh viện đa khoa thành phố Ngã Bảy năm 2023 (Gói thầu gồm 08 phần riêng biệt)
Số hiệu KHLCNT PL2300214287
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Giá gói thầu 7,602,684,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114.040.260 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300439370 - Hóa chất chạy Máy sinh hóa tự động hoàn toàn có tích hợp ISE-BT4500 (Hoặc tương đương) 2,776,774,550 4.165.161.825 3822 1.943.742.185 Số lượng dự thầu x 0, 16
2 PP2300439371 - Hóa chất chạy Máy xét nghiệm huyết học tự động laser 22 thông số: EXCEL 2280 (Hoặc tương đương) 1,642,987,000 2.464.480.500 3822 1.150.090.900 Số lượng dự thầu x 0, 16
3 PP2300439372 - Hóa chất chạy Máy xét nghiệm miễn dịch bán tự động (Hoặc tương đương) 769,938,720 1.154.908.080 3822 538.957.104 Số lượng dự thầu x 0, 16
4 PP2300439373 - Hóa chất chạy Máy xét nghiệm điện giải 5 thông số: EASYLYTE/DIESTRO (Hoặc tương đương) 820,302,000 1.230.453.000 3822 574.211.400 Số lượng dự thầu x 0, 16
5 PP2300439374 - Hóa chất chạy Máy xét nghiệm nước tiểu 11 thông số: COMBISCAN 500 (Hoặc tương đương) 105,813,000 158.719.500 3822 74.069.100 Số lượng dự thầu x 0, 16
6 PP2300439375 - Hóa chất chạy Máy xét nghiệm đông máu tự động: COATRON A4 (Hoặc tương đương) 643,500,800 965.251.200 3822 450.450.560 Số lượng dự thầu x 0, 16
7 PP2300439376 - Hóa chất ngoại kiểm (Hoặc tương đương) 100,650,000 150.975.000 3822 70.455.000 Số lượng dự thầu x 0, 16
8 PP2300439377 - Hóa chất chạy máy xét nghiệm PCR: Rotor-Gene Q (Hoặc tương đương) 742,718,000 1.114.077.000 3822 519.902.600 Số lượng dự thầu x 0, 16
Hóa chất chạy Máy sinh hóa tự động hoàn toàn có tích hợp ISE-BT4500 (Hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300439370
Giá từng phần lô 2,776,774,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.165.161.825
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.943.742.185
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0, 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chạy Máy xét nghiệm huyết học tự động laser 22 thông số: EXCEL 2280 (Hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300439371
Giá từng phần lô 1,642,987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.480.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.090.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0, 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chạy Máy xét nghiệm miễn dịch bán tự động (Hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300439372
Giá từng phần lô 769,938,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.908.080
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.957.104
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0, 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chạy Máy xét nghiệm điện giải 5 thông số: EASYLYTE/DIESTRO (Hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300439373
Giá từng phần lô 820,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.453.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.211.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0, 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chạy Máy xét nghiệm nước tiểu 11 thông số: COMBISCAN 500 (Hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300439374
Giá từng phần lô 105,813,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.719.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.069.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0, 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chạy Máy xét nghiệm đông máu tự động: COATRON A4 (Hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300439375
Giá từng phần lô 643,500,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.251.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.450.560
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0, 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất ngoại kiểm (Hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300439376
Giá từng phần lô 100,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.975.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0, 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chạy máy xét nghiệm PCR: Rotor-Gene Q (Hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300439377
Giá từng phần lô 742,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.077.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.902.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0, 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->