Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm y tế lần 1 năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400453358-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2024 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, sinh phẩm y tế lần 1 năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400240881
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 4,689,927,389 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400388601 - Que thử chuẩn âm tính dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 4,700,000 50,000
2 PP2400388602 - Que thử chuẩn dương tính dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 4,700,000 50,000
3 PP2400388603 - Test nhanh chẩn đoán HIV 66,000,000 800,000
4 PP2400388604 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 33,000,000 400,000
5 PP2400388605 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 32,000,000 400,000
6 PP2400388606 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc 15,000,000 200,000
7 PP2400388607 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin 139,200,000 1,500,000
8 PP2400388608 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu 156,000,000 2,000,000
9 PP2400388609 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 316,224,000 4,000,000
10 PP2400388610 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp 32,400,000 400,000
11 PP2400388611 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường 32,400,000 400,000
12 PP2400388612 - Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương 1,902,400 20,000
13 PP2400388613 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 1,024,848 15,000
14 PP2400388614 - Đo hoạt độ AST (GOT) 9,223,200 100,000
15 PP2400388615 - Định lượng Calci toàn phần 7,184,160 100,000
16 PP2400388616 - Định lượng Cholesterol toàn phần 6,993,000 100,000
17 PP2400388617 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 10,867,500 150,000
18 PP2400388618 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 7,282,800 100,000
19 PP2400388619 - Định lượng creatinin 22,929,480 250,000
20 PP2400388620 - Định lượng Bilirubin trực tiếp 3,612,000 50,000
21 PP2400388621 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 8,799,552 100,000
22 PP2400388622 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 56,100,000 600,000
23 PP2400388623 - Định lượng Protein toàn phần 4,420,800 50,000
24 PP2400388624 - Định lượng Tryglycerid 24,712,800 250,000
25 PP2400388625 - Định lượng Ure 41,350,176 500,000
26 PP2400388626 - Định lượng acid uric 15,422,400 160,000
27 PP2400388627 - Định lượng AFP 18,984,000 200,000
28 PP2400388628 - Chất chuẩn AFP 2,724,750 30,000
29 PP2400388629 - Định lượng CA 15-3 325,458,000 3,500,000
30 PP2400388630 - Định lượng CEA 348,075,000 4,000,000
31 PP2400388631 - Chất chuẩn CEA 4,746,105 50,000
32 PP2400388632 - Định lượng ferritin 2,532,600 30,000
33 PP2400388633 - Chất chuẩn Ferritin 3,163,608 32,000
34 PP2400388634 - Định lượng Free T3 265,923,000 3,000,000
35 PP2400388635 - Chất chuẩn Free T3 8,859,690 90,000
36 PP2400388636 - Định lượng Free T4 202,608,000 2,500,000
37 PP2400388637 - Chất chuẩn Free T4 3,163,545 40,000
38 PP2400388638 - Định lượng CA 19-9 204,573,600 2,500,000
39 PP2400388639 - Chất chuẩn CA 19-9 7,785,855 100,000
40 PP2400388640 - Định lượng total PSA 17,091,900 200,000
41 PP2400388641 - Chất chuẩn total PSA 2,847,600 30,000
42 PP2400388642 - Giếng phản ứng dùng cho máy Access 2 305,571,840 4,000,000
43 PP2400388643 - Định lượng CA 125 92,190,000 1,000,000
44 PP2400388644 - Chất chuẩn CA 125 10,128,510 150,000
45 PP2400388645 - Cơ chất phát quang 344,864,520 4,000,000
46 PP2400388646 - Định lượng Thyroglobulin Ab 291,144,000 3,000,000
47 PP2400388647 - Chất chuẩn Thyroglobulin Ab 18,988,200 250,000
48 PP2400388648 - Chất chuẩn Thyroglobulin 9,178,056 100,000
49 PP2400388649 - Định lượng Total T3 31,637,000 400,000
50 PP2400388650 - Chất chuẩn Total T3 8,227,824 100,000
51 PP2400388651 - Định lượng TSH (3rd IS) 227,934,000 2,500,000
52 PP2400388652 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) 2,532,600 30,000
53 PP2400388653 - Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2 368,730,900 4,000,000
54 PP2400388654 - Dung dịch kiểm tra máy 3,165,120 40,000
55 PP2400388655 - Dung dịch kiềm rửa máy hàng ngày 3,171,000 40,000
56 PP2400388656 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 5,649,000 60,000
57 PP2400388657 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 25,309,200 300,000
58 PP2400388658 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 18,981,900 200,000
59 PP2400388659 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 25,309,200 300,000
60 PP2400388660 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 77,817,600 1,000,000
61 PP2400388661 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 17,766,000 200,000
62 PP2400388662 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 3,540,600 50,000
63 PP2400388663 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 13,482,000 150,000
64 PP2400388664 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 2,195,700 30,000
65 PP2400388665 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 8,788,500 100,000
66 PP2400388666 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 3,069,150 40,000
67 PP2400388667 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 4,966,500 50,000
68 PP2400388668 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 61,420,800 700,000
69 PP2400388669 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 135,100,000 1,500,000
70 PP2400388670 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 20,330,400 250,000
71 PP2400388671 - Kháng huyết thanh định nhóm máu 21,462,300 250,000
72 PP2400388672 - Anti Human Globulin 1,675,000 20,000
73 PP2400388673 - Hồng cầu mẫu 20,650,350 250,000
74 PP2400388674 - Bộ nhuộm Gram 3,165,750 35,000
75 PP2400388675 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 7,182,000 100,000
76 PP2400388676 - Bộ nhuộm Zeihn-Neelsen 1,987,500 20,000
77 PP2400388677 - Dung dịch Brovin serum albumin 1,350,000 20,000
78 PP2400388678 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải 17,370,000 200,000
79 PP2400388679 - Chất kiểm soát dùng cho máy phân tích điện giải 1,908,000 20,000
Que thử chuẩn âm tính dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400388601
Giá từng phần lô 4,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Que thử chuẩn dương tính dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400388602
Giá từng phần lô 4,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400388603
Giá từng phần lô 66,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2400388604
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400388605
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc
Mã phần lô PP2400388606
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin
Mã phần lô PP2400388607
Giá từng phần lô 139,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2400388608
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400388609
Giá từng phần lô 316,224,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp
Mã phần lô PP2400388610
Giá từng phần lô 32,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường
Mã phần lô PP2400388611
Giá từng phần lô 32,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400388612
Giá từng phần lô 1,902,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400388613
Giá từng phần lô 1,024,848
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2400388614
Giá từng phần lô 9,223,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2400388615
Giá từng phần lô 7,184,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400388616
Giá từng phần lô 6,993,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400388617
Giá từng phần lô 10,867,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400388618
Giá từng phần lô 7,282,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng creatinin
Mã phần lô PP2400388619
Giá từng phần lô 22,929,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400388620
Giá từng phần lô 3,612,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2400388621
Giá từng phần lô 8,799,552
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400388622
Giá từng phần lô 56,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400388623
Giá từng phần lô 4,420,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng Tryglycerid
Mã phần lô PP2400388624
Giá từng phần lô 24,712,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2400388625
Giá từng phần lô 41,350,176
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng acid uric
Mã phần lô PP2400388626
Giá từng phần lô 15,422,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng AFP
Mã phần lô PP2400388627
Giá từng phần lô 18,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2400388628
Giá từng phần lô 2,724,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2400388629
Giá từng phần lô 325,458,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng CEA
Mã phần lô PP2400388630
Giá từng phần lô 348,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2400388631
Giá từng phần lô 4,746,105
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng ferritin
Mã phần lô PP2400388632
Giá từng phần lô 2,532,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2400388633
Giá từng phần lô 3,163,608
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng Free T3
Mã phần lô PP2400388634
Giá từng phần lô 265,923,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Free T3
Mã phần lô PP2400388635
Giá từng phần lô 8,859,690
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng Free T4
Mã phần lô PP2400388636
Giá từng phần lô 202,608,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2400388637
Giá từng phần lô 3,163,545
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2400388638
Giá từng phần lô 204,573,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2400388639
Giá từng phần lô 7,785,855
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng total PSA
Mã phần lô PP2400388640
Giá từng phần lô 17,091,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn total PSA
Mã phần lô PP2400388641
Giá từng phần lô 2,847,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Giếng phản ứng dùng cho máy Access 2
Mã phần lô PP2400388642
Giá từng phần lô 305,571,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng CA 125
Mã phần lô PP2400388643
Giá từng phần lô 92,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2400388644
Giá từng phần lô 10,128,510
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2400388645
Giá từng phần lô 344,864,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng Thyroglobulin Ab
Mã phần lô PP2400388646
Giá từng phần lô 291,144,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Thyroglobulin Ab
Mã phần lô PP2400388647
Giá từng phần lô 18,988,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Thyroglobulin
Mã phần lô PP2400388648
Giá từng phần lô 9,178,056
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng Total T3
Mã phần lô PP2400388649
Giá từng phần lô 31,637,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Total T3
Mã phần lô PP2400388650
Giá từng phần lô 8,227,824
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2400388651
Giá từng phần lô 227,934,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2400388652
Giá từng phần lô 2,532,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2
Mã phần lô PP2400388653
Giá từng phần lô 368,730,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2400388654
Giá từng phần lô 3,165,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch kiềm rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2400388655
Giá từng phần lô 3,171,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2400388656
Giá từng phần lô 5,649,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2400388657
Giá từng phần lô 25,309,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2400388658
Giá từng phần lô 18,981,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2400388659
Giá từng phần lô 25,309,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400388660
Giá từng phần lô 77,817,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400388661
Giá từng phần lô 17,766,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400388662
Giá từng phần lô 3,540,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400388663
Giá từng phần lô 13,482,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400388664
Giá từng phần lô 2,195,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400388665
Giá từng phần lô 8,788,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400388666
Giá từng phần lô 3,069,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400388667
Giá từng phần lô 4,966,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400388668
Giá từng phần lô 61,420,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400388669
Giá từng phần lô 135,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400388670
Giá từng phần lô 20,330,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Kháng huyết thanh định nhóm máu
Mã phần lô PP2400388671
Giá từng phần lô 21,462,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Anti Human Globulin
Mã phần lô PP2400388672
Giá từng phần lô 1,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400388673
Giá từng phần lô 20,650,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400388674
Giá từng phần lô 3,165,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
Mã phần lô PP2400388675
Giá từng phần lô 7,182,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ nhuộm Zeihn-Neelsen
Mã phần lô PP2400388676
Giá từng phần lô 1,987,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch Brovin serum albumin
Mã phần lô PP2400388677
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400388678
Giá từng phần lô 17,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất kiểm soát dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400388679
Giá từng phần lô 1,908,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 Ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->