Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300066474-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
Tên gói thầu Mua hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi
Số hiệu KHLCNT PL2300050522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 2,579,817,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38.697.267 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300109078 - Brilliance UTI Agar 18,483,400 25.204.637 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 12.938.380 1
2 PP2300109079 - Cồn tuyệt đối 75,000,000 102.272.728 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 52.500.000 247
3 PP2300109080 - Lugol 8,400,000 11.454.546 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 5.880.000 1012
4 PP2300109081 - Xylen 55,300,000 75.409.091 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 38.710.000 115
5 PP2300109082 - Nước cất 1 lần 29,220,000 39.845.455 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 20.454.000 986
6 PP2300109083 - Nước cất 2 lần 98,280,000 134.018.182 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 68.796.000 197313
7 PP2300109084 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia 90,090,000 122.850.000 Hợp đồng cung cấp sinh phẩm y tế 63.063.000 493
8 PP2300109085 - Test nhanh chẩn đoán thai HCG 11,820,000 16.118.182 Hợp đồng cung cấp sinh phẩm y tế 8.274.000 247
9 PP2300109086 - Nito lỏng 88,374,000 120.510.000 Hợp đồng cung cấp khí y tế 61.861.800 16
10 PP2300109087 - Nito tinh khiết 40 lít 36,000,000 49.090.910 Hợp đồng cung cấp khí y tế 25.200.000 20
11 PP2300109088 - Môi trường chọc hút noãn 177,650,000 242.250.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 124.355.000 452
12 PP2300109089 - Môi trường dầu phủ 155,040,000 211.418.182 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 108.528.000 78914
13 PP2300109090 - Môi trường làm chậm khả năng vận động của tinh trùng 87,381,000 119.155.910 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 61.166.700 10
14 PP2300109091 - Môi trường nuôi cấy phôi 329,760,000 449.672.728 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 230.832.000 592
15 PP2300109092 - Môi trường tách noãn 75,000,000 102.272.728 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 52.500.000 1215
16 PP2300109093 - Môi trường đông tinh trùng 16,914,400 23.065.091 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 11.840.080 13
17 PP2300109094 - Môi trường thang nồng độ 141,630,000 193.131.819 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 99.141.000 493
18 PP2300109095 - Môi trường rã đông phôi 296,625,000 404.488.637 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 207.637.500 816
19 PP2300109096 - Môi trường đông lạnh phôi 474,600,000 647.181.819 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 332.220.000 13
20 PP2300109097 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF 138,450,000 188.795.455 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 96.915.000 11
21 PP2300109098 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng IVF 101,400,000 138.272.728 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 70.980.000 417
22 PP2300109099 - Dung dịch khử khuẩn, nấm, bảo vệ da cho phòng IVF 74,400,000 101.454.546 Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân 52.080.000 1973
Brilliance UTI Agar
Mã phần lô PP2300109078
Giá từng phần lô 18,483,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.204.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.938.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300109079
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày1
Lugol
Mã phần lô PP2300109080
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1012
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xylen
Mã phần lô PP2300109081
Giá từng phần lô 55,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.409.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước cất 1 lần
Mã phần lô PP2300109082
Giá từng phần lô 29,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.845.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày2
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300109083
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.018.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197313
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia
Mã phần lô PP2300109084
Giá từng phần lô 90,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán thai HCG
Mã phần lô PP2300109085
Giá từng phần lô 11,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.118.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày3
Nito lỏng
Mã phần lô PP2300109086
Giá từng phần lô 88,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.510.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp khí y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.861.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nito tinh khiết 40 lít
Mã phần lô PP2300109087
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp khí y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chọc hút noãn
Mã phần lô PP2300109088
Giá từng phần lô 177,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 452
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày4
Môi trường dầu phủ
Mã phần lô PP2300109089
Giá từng phần lô 155,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.418.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78914
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường làm chậm khả năng vận động của tinh trùng
Mã phần lô PP2300109090
Giá từng phần lô 87,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.155.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.166.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2300109091
Giá từng phần lô 329,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.672.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày5
Môi trường tách noãn
Mã phần lô PP2300109092
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1215
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường đông tinh trùng
Mã phần lô PP2300109093
Giá từng phần lô 16,914,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.065.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.840.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thang nồng độ
Mã phần lô PP2300109094
Giá từng phần lô 141,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.131.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày6
Môi trường rã đông phôi
Mã phần lô PP2300109095
Giá từng phần lô 296,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.488.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 816
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường đông lạnh phôi
Mã phần lô PP2300109096
Giá từng phần lô 474,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF
Mã phần lô PP2300109097
Giá từng phần lô 138,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.795.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày7
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng IVF
Mã phần lô PP2300109098
Giá từng phần lô 101,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn, nấm, bảo vệ da cho phòng IVF
Mã phần lô PP2300109099
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày89
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->