Gói thầu: Mua hóa chất sử dụng cho bộ phận hóa phân tích phục vụ hoạt động dịch vụ 12 tháng (năm 2024-2025) đợt 1, tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400313896-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất sử dụng cho bộ phận hóa phân tích phục vụ hoạt động dịch vụ 12 tháng (năm 2024-2025) đợt 1, tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT PL2400181849
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 150,474,930 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400207115 - Bromide standard solution 1000mg/L Br [ Dung dịch chuẩn bromua (Br-), nồng độ 1000mg/L 3,066,000 45,990
2 PP2400207116 - o-Tolidine (Từ đồng nghĩa: o-tolidin, 3,3'-dimetylbenzidin, orthotolidin, diaminoditolyl, 2-tolidin, diaminotolyl, bianisidin, 3,3'-tolidin, 3,3'-dimetylbiphenyl-4,4'-diamin, 4,4'-bi -o-toluidin) 7,130,720 106,960
3 PP2400207117 - 1,10-Phenanthrolin clorua monohydrat 6,398,370 95,975
4 PP2400207118 - Antimony standard solution 1000 mg/l Sb Certipur® [ Dung dịch chuẩn Antimony (Sb), nồng độ 1000mg/L] 1,020,200 15,303
5 PP2400207119 - Arsenic standard solution 1000mg/l As [ Dung dịch chuẩn Asen (As), nồng độ 1000mg/L] 1,785,000 26,775
6 PP2400207120 - Barium standard solution 1000mg/l Ba [ Dung dịch chuẩn bari (Ba), nồng độ 1000mg/L] 1,020,200 15,303
7 PP2400207121 - Boron standard solution 1000mg/l B [ Dung dịch chuẩn Boron (B), nồng độ 1000mg/L] 887,100 13,306
8 PP2400207122 - Cadmium standard solution 1000 mg/l Cd [ Dung dịch chuẩn cadmi (Cd), nồng độ 1000mg/L] 887,100 13,306
9 PP2400207123 - Chromium standard solution 1000mg/l Cr [ Dung dịch chuẩn Crom (Cr) 887,100 13,306
10 PP2400207124 - Lead standard solution 1000mg/l Pb [ Dung dịch chuẩn chì (Pb), nồng độ 1000mg/l] 887,100 13,306
11 PP2400207125 - Nickel standard solution 1000mg/l Ni [ Dung dịch chuẩn niken (Ni), nồng độ 1000mg/l] 1,772,500 26,587
12 PP2400207126 - Zinc standard solution 1000mg/l Zn [ Dung dịch chuẩn kẽm (Zn), nồng độ 1000mg/l] 887,100 13,306
13 PP2400207127 - Copper standard solution 1000mg/l Cu [ Dung dịch chuẩn đồng (Cu), nồng độ 1000mg/l] 887,100 13,306
14 PP2400207128 - Manganese standard solution 1000mg/l Mn [ Dung dịch chuẩn mangan (Mn), nồng độ 1000mg/l] 887,100 13,306
15 PP2400207129 - Selenium standard solution 1000mg/l Se [ Dung dịch chuẩn selen (Se), nồng độ 1000mg/l] 887,350 13,310
16 PP2400207130 - Sodium standard solution 1000mg/l Na [ Dung dịch chuẩn natri (Na), nồng độ 1000mg/l] 1,106,700 16,600
17 PP2400207131 - Calcium standard solution 1000mg/l Ca [ Dung dịch chuẩn canxi (Ca), nồng độ 1000mg/l] 886,850 13,302
18 PP2400207132 - Potassium standard solution 1000mg/l K [ Dung dịch chuẩn kali (K), nồng độ 1000mg/l] 893,450 13,401
19 PP2400207133 - Iron standard solution 1000mg/l Fe [ Dung dịch chuẩn sắt (Fe), nồng độ 1000mg/l] 968,500 14,527
20 PP2400207134 - Aluminium standard solution 1000mg/l Al [ Dung dịch chuẩn nhôm (Al), nồng dộ 1000mg/l] 886,850 13,302
21 PP2400207135 - Argon gas 5.0 19,625,000 294,375
22 PP2400207136 - Heli gas 5. 0 8,950,000 134,250
23 PP2400207137 - Cồn 96 độ 840,000 12,600
24 PP2400207138 - Ethanol 2,636,400 39,546
25 PP2400207139 - Hexamethylenetetramine 1,275,700 19,135
26 PP2400207140 - Dung dịch chuẩn pH 4 604,050 9,060
27 PP2400207141 - Dung dịch chuẩn pH 7 577,650 8,664
28 PP2400207142 - Dung dịch chuẩn pH 10 549,290 8,239
29 PP2400207143 - pH Electrode Storage Solution [ Dung dịch bảo quản điện cực pH ] 1,541,880 23,128
30 PP2400207144 - Acid Nitric đặc (65%) 745,580 11,183
31 PP2400207145 - Acid phosphoric đặc (85%) 1,142,200 17,133
32 PP2400207146 - Axit Clohydric đặc (37%) 351,820 5,277
33 PP2400207147 - Bari clorua 2,238,900 33,583
34 PP2400207148 - Disodium ethylenediaminetetraacetate dihydrate 24,914,000 373,710
35 PP2400207149 - Formaldehyde 37% 268,100 4,021
36 PP2400207150 - Glycerol 4,100,400 61,506
37 PP2400207151 - Hydroxylammonium clorua (Hydroxylammonium chloride, Hidroxylamoni clorua ) 20,494,150 307,412
38 PP2400207152 - Kali persulphat 1,486,080 22,291
39 PP2400207153 - Magnesium Disodium EDTA 4,179,980 62,699
40 PP2400207154 - N-(1-Naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride 7,622,470 114,337
41 PP2400207155 - Natri sulfit 3,235,080 48,526
42 PP2400207156 - Sodium azide (Natri azua ) 1,368,860 20,532
43 PP2400207157 - Sulfanilamid 5,782,950 86,744
44 PP2400207158 - Saccarose 1,912,000 28,680
Bromide standard solution 1000mg/L Br [ Dung dịch chuẩn bromua (Br-), nồng độ 1000mg/L
Mã phần lô PP2400207115
Giá từng phần lô 3,066,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,990
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
o-Tolidine (Từ đồng nghĩa: o-tolidin, 3,3'-dimetylbenzidin, orthotolidin, diaminoditolyl, 2-tolidin, diaminotolyl, bianisidin, 3,3'-tolidin, 3,3'-dimetylbiphenyl-4,4'-diamin, 4,4'-bi -o-toluidin)
Mã phần lô PP2400207116
Giá từng phần lô 7,130,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
1,10-Phenanthrolin clorua monohydrat
Mã phần lô PP2400207117
Giá từng phần lô 6,398,370
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,975
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Antimony standard solution 1000 mg/l Sb Certipur® [ Dung dịch chuẩn Antimony (Sb), nồng độ 1000mg/L]
Mã phần lô PP2400207118
Giá từng phần lô 1,020,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,303
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Arsenic standard solution 1000mg/l As [ Dung dịch chuẩn Asen (As), nồng độ 1000mg/L]
Mã phần lô PP2400207119
Giá từng phần lô 1,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Barium standard solution 1000mg/l Ba [ Dung dịch chuẩn bari (Ba), nồng độ 1000mg/L]
Mã phần lô PP2400207120
Giá từng phần lô 1,020,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,303
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Boron standard solution 1000mg/l B [ Dung dịch chuẩn Boron (B), nồng độ 1000mg/L]
Mã phần lô PP2400207121
Giá từng phần lô 887,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,306
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cadmium standard solution 1000 mg/l Cd [ Dung dịch chuẩn cadmi (Cd), nồng độ 1000mg/L]
Mã phần lô PP2400207122
Giá từng phần lô 887,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,306
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chromium standard solution 1000mg/l Cr [ Dung dịch chuẩn Crom (Cr)
Mã phần lô PP2400207123
Giá từng phần lô 887,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,306
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lead standard solution 1000mg/l Pb [ Dung dịch chuẩn chì (Pb), nồng độ 1000mg/l]
Mã phần lô PP2400207124
Giá từng phần lô 887,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,306
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nickel standard solution 1000mg/l Ni [ Dung dịch chuẩn niken (Ni), nồng độ 1000mg/l]
Mã phần lô PP2400207125
Giá từng phần lô 1,772,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,587
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Zinc standard solution 1000mg/l Zn [ Dung dịch chuẩn kẽm (Zn), nồng độ 1000mg/l]
Mã phần lô PP2400207126
Giá từng phần lô 887,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,306
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Copper standard solution 1000mg/l Cu [ Dung dịch chuẩn đồng (Cu), nồng độ 1000mg/l]
Mã phần lô PP2400207127
Giá từng phần lô 887,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,306
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Manganese standard solution 1000mg/l Mn [ Dung dịch chuẩn mangan (Mn), nồng độ 1000mg/l]
Mã phần lô PP2400207128
Giá từng phần lô 887,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,306
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Selenium standard solution 1000mg/l Se [ Dung dịch chuẩn selen (Se), nồng độ 1000mg/l]
Mã phần lô PP2400207129
Giá từng phần lô 887,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium standard solution 1000mg/l Na [ Dung dịch chuẩn natri (Na), nồng độ 1000mg/l]
Mã phần lô PP2400207130
Giá từng phần lô 1,106,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calcium standard solution 1000mg/l Ca [ Dung dịch chuẩn canxi (Ca), nồng độ 1000mg/l]
Mã phần lô PP2400207131
Giá từng phần lô 886,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,302
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Potassium standard solution 1000mg/l K [ Dung dịch chuẩn kali (K), nồng độ 1000mg/l]
Mã phần lô PP2400207132
Giá từng phần lô 893,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,401
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Iron standard solution 1000mg/l Fe [ Dung dịch chuẩn sắt (Fe), nồng độ 1000mg/l]
Mã phần lô PP2400207133
Giá từng phần lô 968,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,527
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Aluminium standard solution 1000mg/l Al [ Dung dịch chuẩn nhôm (Al), nồng dộ 1000mg/l]
Mã phần lô PP2400207134
Giá từng phần lô 886,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,302
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Argon gas 5.0
Mã phần lô PP2400207135
Giá từng phần lô 19,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Heli gas 5. 0
Mã phần lô PP2400207136
Giá từng phần lô 8,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2400207137
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ethanol
Mã phần lô PP2400207138
Giá từng phần lô 2,636,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,546
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hexamethylenetetramine
Mã phần lô PP2400207139
Giá từng phần lô 1,275,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,135
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chuẩn pH 4
Mã phần lô PP2400207140
Giá từng phần lô 604,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chuẩn pH 7
Mã phần lô PP2400207141
Giá từng phần lô 577,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,664
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chuẩn pH 10
Mã phần lô PP2400207142
Giá từng phần lô 549,290
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,239
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
pH Electrode Storage Solution [ Dung dịch bảo quản điện cực pH ]
Mã phần lô PP2400207143
Giá từng phần lô 1,541,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,128
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Nitric đặc (65%)
Mã phần lô PP2400207144
Giá từng phần lô 745,580
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid phosphoric đặc (85%)
Mã phần lô PP2400207145
Giá từng phần lô 1,142,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Axit Clohydric đặc (37%)
Mã phần lô PP2400207146
Giá từng phần lô 351,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,277
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bari clorua
Mã phần lô PP2400207147
Giá từng phần lô 2,238,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Disodium ethylenediaminetetraacetate dihydrate
Mã phần lô PP2400207148
Giá từng phần lô 24,914,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,710
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formaldehyde 37%
Mã phần lô PP2400207149
Giá từng phần lô 268,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,021
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glycerol
Mã phần lô PP2400207150
Giá từng phần lô 4,100,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,506
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hydroxylammonium clorua (Hydroxylammonium chloride, Hidroxylamoni clorua )
Mã phần lô PP2400207151
Giá từng phần lô 20,494,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,412
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali persulphat
Mã phần lô PP2400207152
Giá từng phần lô 1,486,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,291
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Magnesium Disodium EDTA
Mã phần lô PP2400207153
Giá từng phần lô 4,179,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,699
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
N-(1-Naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride
Mã phần lô PP2400207154
Giá từng phần lô 7,622,470
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,337
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri sulfit
Mã phần lô PP2400207155
Giá từng phần lô 3,235,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,526
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium azide (Natri azua )
Mã phần lô PP2400207156
Giá từng phần lô 1,368,860
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,532
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sulfanilamid
Mã phần lô PP2400207157
Giá từng phần lô 5,782,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,744
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Saccarose
Mã phần lô PP2400207158
Giá từng phần lô 1,912,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->