Gói thầu: Mua hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa AU680 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300071939-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
Tên gói thầu Mua hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa AU680 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300051208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 2,346,075,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35.188.100 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300109393 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 2,876,391 4.098.857 2.013.474 1
2 PP2300109394 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 43,484,616 61.965.578 30.439.231 2
3 PP2300109395 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 43,301,664 61.704.871 30.311.165 2
4 PP2300109396 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci 22,541,988 32.122.333 15.779.392 1
5 PP2300109397 - Định lượng Cholesterol toàn phần 16,289,280 23.212.224 11.402.496 1
6 PP2300109398 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase 2,093,700 2.983.523 1.465.590 1
7 PP2300109399 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB 76,101,480 108.444.609 53.271.036 212
8 PP2300109400 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 3,477,096 4.954.862 2.433.967 1
9 PP2300109401 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 5,217,660 7.435.166 3.652.362 2
10 PP2300109402 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 5,212,368 7.427.624 3.648.658 2
11 PP2300109403 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 47,124,000 67.151.700 32.986.800 4
12 PP2300109404 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP 87,612,000 124.847.100 61.328.400 2
13 PP2300109405 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 13,318,956 18.979.512 9.323.269 113
14 PP2300109406 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 15,508,752 22.099.972 10.856.126 1
15 PP2300109407 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT 30,841,398 43.948.992 21.588.979 1
16 PP2300109408 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 30,895,200 44.025.660 21.626.640 1
17 PP2300109409 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c 542,783,871 773.467.016 379.948.710 3
18 PP2300109410 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 29,143,800 41.529.915 20.400.660 1
19 PP2300109411 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 18,969,216 27.031.133 13.278.451 1
20 PP2300109412 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 205,398,900 292.693.433 143.779.230 114
21 PP2300109413 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 13,269,690 18.909.308 9.288.783 1
22 PP2300109414 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol 117,759,600 167.807.430 82.431.720 1
23 PP2300109415 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 4,553,136 6.488.219 3.187.195 1
24 PP2300109416 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 11,058,894 15.758.924 7.741.226 1
25 PP2300109417 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt 1,612,485 2.297.791 1.128.740 1
26 PP2300109418 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 21,351,750 30.426.244 14.946.225 6
27 PP2300109419 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 21,666,330 30.874.520 15.166.431 615
28 PP2300109420 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 30,545,991 43.528.037 21.382.194 2
29 PP2300109421 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 30,545,991 43.528.037 21.382.194 2
30 PP2300109422 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 30,545,991 43.528.037 21.382.194 2
31 PP2300109423 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH 5,140,233 7.324.832 3.598.163 1
32 PP2300109424 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex 4,669,560 6.654.123 3.268.692 116
33 PP2300109425 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 10,216,857 14.559.021 7.151.800 1
34 PP2300109426 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 4,496,520 6.407.541 3.147.564 2
35 PP2300109427 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần 6,761,748 9.635.491 4.733.224 1
36 PP2300109428 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 2,765,511 3.940.853 1.935.858 1
37 PP2300109429 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 64,344,000 91.690.200 45.040.800 2
38 PP2300109430 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen 55,638,072 79.284.253 38.946.650 217
39 PP2300109431 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 62,294,400 88.769.520 43.606.080 2
40 PP2300109432 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 11,049,318 15.745.278 7.734.523 1
41 PP2300109433 - Hóa chất dùng để định lượng nồng độ cồn 213,864,000 304.756.200 149.704.800 14
42 PP2300109434 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase 32,680,368 46.569.524 22.876.258 1
43 PP2300109435 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 56,097,720 79.939.251 39.268.404 5
44 PP2300109436 - Hóa chất đệm điện giải 28,893,060 41.172.611 20.225.142 4
45 PP2300109437 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 5,279,148 7.522.786 3.695.404 118
46 PP2300109438 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 1,780,548 2.537.281 1.246.384 1
47 PP2300109439 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 2,139,522 3.048.819 1.497.665 1
48 PP2300109440 - Dung dịch rửa 3,084,480 4.395.384 2.159.136 1
49 PP2300109441 - Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumintrong nước tiểu/dịchnão tủy 63,116,655 89.941.233 44.181.659 1
50 PP2300109442 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịchnão tủy 15,197,700 21.656.723 10.638.390 1
51 PP2300109443 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 20,466,810 29.165.204 14.326.767 319
52 PP2300109444 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 20,466,810 29.165.204 14.326.767 3
53 PP2300109445 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 13,230,000 18.852.750 9.261.000 4
54 PP2300109446 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 4,413,801 6.289.666 3.089.661 1
55 PP2300109447 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 66,744,689 95.111.182 46.721.282 1
56 PP2300109448 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin 46,141,294 65.751.344 32.298.906 1
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300109393
Giá từng phần lô 2,876,391
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.098.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.013.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng1
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300109394
Giá từng phần lô 43,484,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.965.578
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.439.231
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300109395
Giá từng phần lô 43,301,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.704.871
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.311.165
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong 2suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci
Mã phần lô PP2300109396
Giá từng phần lô 22,541,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.122.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.779.392
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300109397
Giá từng phần lô 16,289,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.212.224
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.402.496
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều 3lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase
Mã phần lô PP2300109398
Giá từng phần lô 2,093,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.983.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.465.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực 4hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300109399
Giá từng phần lô 76,101,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.444.609
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.271.036
Năng lực sản xuất hàng hóa 212
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300109400
Giá từng phần lô 3,477,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.954.862
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.433.967
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên 5mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300109401
Giá từng phần lô 5,217,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.435.166
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.652.362
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300109402
Giá từng phần lô 5,212,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.427.624
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.648.658
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 6lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300109403
Giá từng phần lô 47,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.151.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.986.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời 7gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300109404
Giá từng phần lô 87,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.847.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.328.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2300109405
Giá từng phần lô 13,318,956
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.979.512
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.323.269
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo 8dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300109406
Giá từng phần lô 15,508,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.099.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.856.126
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp 9đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300109407
Giá từng phần lô 30,841,398
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.948.992
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.588.979
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300109408
Giá từng phần lô 30,895,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.025.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.626.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu 10trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300109409
Giá từng phần lô 542,783,871
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.467.016
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.948.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300109410
Giá từng phần lô 29,143,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.529.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc 11nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300109411
Giá từng phần lô 18,969,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.031.133
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.278.451
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian 12thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300109412
Giá từng phần lô 205,398,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.693.433
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.779.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2300109413
Giá từng phần lô 13,269,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.909.308
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.288.783
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù 13của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300109414
Giá từng phần lô 117,759,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.807.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.431.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng14
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300109415
Giá từng phần lô 4,553,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.488.219
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.187.195
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300109416
Giá từng phần lô 11,058,894
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.758.924
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.741.226
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong 15suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2300109417
Giá từng phần lô 1,612,485
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.297.791
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.128.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300109418
Giá từng phần lô 21,351,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.426.244
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.946.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều 16lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300109419
Giá từng phần lô 21,666,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.874.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.166.431
Năng lực sản xuất hàng hóa 615
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực 17hiện hợp đồng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300109420
Giá từng phần lô 30,545,991
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.528.037
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.382.194
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300109421
Giá từng phần lô 30,545,991
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.528.037
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.382.194
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên 18mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300109422
Giá từng phần lô 30,545,991
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.528.037
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.382.194
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH
Mã phần lô PP2300109423
Giá từng phần lô 5,140,233
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.324.832
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.598.163
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 19lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex
Mã phần lô PP2300109424
Giá từng phần lô 4,669,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.654.123
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.268.692
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời 20gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300109425
Giá từng phần lô 10,216,857
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.559.021
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.151.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300109426
Giá từng phần lô 4,496,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.407.541
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.147.564
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo 21dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300109427
Giá từng phần lô 6,761,748
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.635.491
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.733.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp 22đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300109428
Giá từng phần lô 2,765,511
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.940.853
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.935.858
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2300109429
Giá từng phần lô 64,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.690.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.040.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu 23trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen
Mã phần lô PP2300109430
Giá từng phần lô 55,638,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.284.253
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.946.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2300109431
Giá từng phần lô 62,294,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.769.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.606.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc 24nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300109432
Giá từng phần lô 11,049,318
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.745.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.734.523
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian 25thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng để định lượng nồng độ cồn
Mã phần lô PP2300109433
Giá từng phần lô 213,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.756.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.704.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2300109434
Giá từng phần lô 32,680,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.569.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.876.258
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù 26của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300109435
Giá từng phần lô 56,097,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.939.251
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.268.404
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng27
Hóa chất đệm điện giải
Mã phần lô PP2300109436
Giá từng phần lô 28,893,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.172.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.225.142
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300109437
Giá từng phần lô 5,279,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.522.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.695.404
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong 28suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300109438
Giá từng phần lô 1,780,548
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.537.281
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.384
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300109439
Giá từng phần lô 2,139,522
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.048.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.497.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều 29lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300109440
Giá từng phần lô 3,084,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.395.384
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.159.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực 30hiện hợp đồng
Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumintrong nước tiểu/dịchnão tủy
Mã phần lô PP2300109441
Giá từng phần lô 63,116,655
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.941.233
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.181.659
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịchnão tủy
Mã phần lô PP2300109442
Giá từng phần lô 15,197,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.656.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.638.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên 31mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300109443
Giá từng phần lô 20,466,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.165.204
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.326.767
Năng lực sản xuất hàng hóa 319
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300109444
Giá từng phần lô 20,466,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.165.204
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.326.767
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 32lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300109445
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.852.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời 33gian thực hiện hợp đồng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2300109446
Giá từng phần lô 4,413,801
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.289.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.089.661
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300109447
Giá từng phần lô 66,744,689
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.111.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.721.282
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo 34dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin
Mã phần lô PP2300109448
Giá từng phần lô 46,141,294
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.751.344
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.298.906
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp 35đồng36
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->