Gói thầu: Mua hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa tự động JOEL model JCA-BM6010/C năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300073281-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
Tên gói thầu Mua hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa tự động JOEL model JCA-BM6010/C năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300054826
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 328,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.920.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 15/05/2023 15:28:00 15/05/2023 15:00:00 22/05/2023 15:00:00 Gia hạn thời điểm đóng thầu gói thầu "Mua hóa chất sử dụng cho máy sinh hoá tự động JOEL model JCA-BM6010/C năm 2023" đến 15:00 ngày 22/5/2023
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300117162 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng ALAT (GPT) 6,709,500 9.561.038 4.696.650 1
2 PP2300117163 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng ASAT (GOT) 6,709,500 9.561.038 4.696.650 1
3 PP2300117164 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Calcium 5,250,000 7.481.250 3.675.000 1
4 PP2300117165 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu theo phương pháp enzymatic 39,375,000 56.109.375 27.562.500 112
5 PP2300117166 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Gamma-glutamyltransferase (Gamma-GT) 10,500,000 14.962.500 7.350.000 1
6 PP2300117167 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Glucose 13,545,000 19.301.625 9.481.500 1
7 PP2300117168 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Urea 8,820,000 12.568.500 6.174.000 1
8 PP2300117169 - Chất hiệu chuẩn 1 mức cho nhiều loại xét nghiệm thường quy 3,276,000 4.668.300 2.293.200 1
9 PP2300117170 - Chất kiểm chứng mức thông thường cho nhiều loại xét nghiệm thường quy 5,250,000 7.481.250 3.675.000 113
10 PP2300117171 - Chất kiểm chứng mức bệnh lý cho nhiều loại xét nghiệm thường quy 5,250,000 7.481.250 3.675.000 1
11 PP2300117172 - Dung dịch rửa cuvette 16,800,000 23.940.000 11.760.000 1
12 PP2300117173 - Dung dịch đo cuvette blank 16,800,000 23.940.000 11.760.000 1
13 PP2300117174 - Dung dịch rửa, ngăn ngừa nhiễm chéo (tính kiềm) 16,980,000 24.196.500 11.886.000 1
14 PP2300117175 - Dung dịch rửa ngăn ngừa nhiễm chéo (tính axit) 20,160,000 28.728.000 14.112.000 1
15 PP2300117176 - Dung dịch rửa khi thực hiện WASH 2 (hàng ngày) 25,200,000 35.910.000 17.640.000 1
16 PP2300117177 - Dung dịch rửa khi thực hiện WASH 2 (hàng tuần) 8,820,000 12.568.500 6.174.000 114
17 PP2300117178 - Dung dịch làm mát đèn halogen 13,860,000 19.750.500 9.702.000 1
18 PP2300117179 - Chất chuẩn INTERNAL STANDARD nội kiểm cho xét nghiệm điện giải (Na, Kali, Cl) 3,255,000 4.638.375 2.278.500 1
19 PP2300117180 - Dung dịch rửa bộ điện giải 3,276,000 4.668.300 2.293.200 1
20 PP2300117181 - Dung dịch đệm dùng để pha loãng mẫu trong xét nghiệm điện giải (Na, Kali, Cl) 15,120,000 21.546.000 10.584.000 1
21 PP2300117182 - Hoá chất cho xét nghiệm định lượng Ethanol trong huyết thanh hoặc huyết tương 40,320,000 57.456.000 28.224.000 115
22 PP2300117183 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ethanol nồng độ: 0.5mg/mL Ethanol 4,578,000 6.523.650 3.204.600 1
23 PP2300117184 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ethanol nồng độ: 1.0 mg/mL Ethanol 4,578,000 6.523.650 3.204.600 1
24 PP2300117185 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ethanol nồng độ: 2.0 mg/mL Ethanol 4,578,000 6.523.650 3.204.600 1
25 PP2300117186 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ethanol nồng độ: 3.0 mg/mL Ethanol 4,578,000 6.523.650 3.204.600 116
26 PP2300117187 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Ethanol 24,465,000 34.862.625 17.125.500 1
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng ALAT (GPT)
Mã phần lô PP2300117162
Giá từng phần lô 6,709,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.561.038
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.696.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng1
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng ASAT (GOT)
Mã phần lô PP2300117163
Giá từng phần lô 6,709,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.561.038
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.696.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Calcium
Mã phần lô PP2300117164
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong 2suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu theo phương pháp enzymatic
Mã phần lô PP2300117165
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.109.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng3
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Gamma-glutamyltransferase (Gamma-GT)
Mã phần lô PP2300117166
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300117167
Giá từng phần lô 13,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.301.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.481.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù 4của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Urea
Mã phần lô PP2300117168
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.568.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng5
Chất hiệu chuẩn 1 mức cho nhiều loại xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2300117169
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.668.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Chất kiểm chứng mức thông thường cho nhiều loại xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2300117170
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong 6suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Chất kiểm chứng mức bệnh lý cho nhiều loại xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2300117171
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung dịch rửa cuvette
Mã phần lô PP2300117172
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều 7lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung dịch đo cuvette blank
Mã phần lô PP2300117173
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực 8hiện hợp đồng
Dung dịch rửa, ngăn ngừa nhiễm chéo (tính kiềm)
Mã phần lô PP2300117174
Giá từng phần lô 16,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.196.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung dịch rửa ngăn ngừa nhiễm chéo (tính axit)
Mã phần lô PP2300117175
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên 9mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung dịch rửa khi thực hiện WASH 2 (hàng ngày)
Mã phần lô PP2300117176
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung dịch rửa khi thực hiện WASH 2 (hàng tuần)
Mã phần lô PP2300117177
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.568.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 10lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung dịch làm mát đèn halogen
Mã phần lô PP2300117178
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.750.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời 11gian thực hiện hợp đồng
Chất chuẩn INTERNAL STANDARD nội kiểm cho xét nghiệm điện giải (Na, Kali, Cl)
Mã phần lô PP2300117179
Giá từng phần lô 3,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.638.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.278.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung dịch rửa bộ điện giải
Mã phần lô PP2300117180
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.668.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo 12dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung dịch đệm dùng để pha loãng mẫu trong xét nghiệm điện giải (Na, Kali, Cl)
Mã phần lô PP2300117181
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp 13đồng
Hoá chất cho xét nghiệm định lượng Ethanol trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300117182
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ethanol nồng độ: 0.5mg/mL Ethanol
Mã phần lô PP2300117183
Giá từng phần lô 4,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.523.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.204.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu 14trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ethanol nồng độ: 1.0 mg/mL Ethanol
Mã phần lô PP2300117184
Giá từng phần lô 4,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.523.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.204.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ethanol nồng độ: 2.0 mg/mL Ethanol
Mã phần lô PP2300117185
Giá từng phần lô 4,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.523.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.204.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc 15nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ethanol nồng độ: 3.0 mg/mL Ethanol
Mã phần lô PP2300117186
Giá từng phần lô 4,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.523.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.204.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian 16thực hiện hợp đồng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300117187
Giá từng phần lô 24,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.862.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.125.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao 01 lần hoặc nhiều lần theo dự trù của bên mời thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng17
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->