Gói thầu: Mua hóa chất, test xét nghiệm và vật tư y tế năm 2023 - 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300134839-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH LỢI |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, test xét nghiệm và vật tư y tế năm 2023 - 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300089113 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn quỹ BHYT, thu dịch vụ y tế và nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định pháp luật năm 2023 - 2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Giá gói thầu | 3,015,634,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30.156.375 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 24/07/2023 16:03:00 | 25/07/2023 09:00:00 | 28/07/2023 10:00:00 | Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300198577 - Minidil | 29,000,000 | 41.325.000 | 20.300.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 2 | PP2300198578 - Miniclean | 15,000,000 | 21.375.000 | 10.500.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 3 | PP2300198579 - Minilyse | 26,400,000 | 37.620.000 | 18.480.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 4 | PP2300198580 - Minitrol16 (N,H,L) | 33,600,000 | 47.880.000 | 23.520.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 5 | PP2300198581 - Minoclair | 3,400,000 | 4.845.000 | 2.380.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 6 | PP2300198582 - Cleanser(rữa máy huyết học) | 11,500,000 | 16.387.500 | 8.050.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 7 | PP2300198583 - Probe cleanser | 6,500,000 | 9.262.500 | 4.550.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 8 | PP2300198584 - CFllse | 22,500,000 | 32.062.500 | 15.750.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 9 | PP2300198585 - Diluent | 37,600,000 | 53.580.000 | 26.320.000 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 10 | PP2300198586 - Rinse | 11,000,000 | 15.675.000 | 7.700.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 11 | PP2300198587 - ALT/SGPT | 4,255,000 | 6.063.375 | 2.978.500 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 12 | PP2300198588 - Amylase | 3,524,000 | 5.021.700 | 2.466.800 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 13 | PP2300198589 - AST/SGOT | 4,255,000 | 6.063.375 | 2.978.500 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 14 | PP2300198590 - BilirubinDirect | 743,000 | 1.058.775 | 520.100 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 15 | PP2300198591 - BilirubinTotal | 770,000 | 1.097.250 | 539.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 16 | PP2300198592 - Cholesterol Total | 2,001,000 | 2.851.425 | 1.400.700 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 17 | PP2300198593 - Creatinine | 3,600,000 | 5.130.000 | 2.520.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 18 | PP2300198594 - Creatinine kinase | 6,750,000 | 9.618.750 | 4.725.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 19 | PP2300198595 - CRP Thuốc thử Turbi (kèm Calib) | 6,300,000 | 8.977.500 | 4.410.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 20 | PP2300198596 - Glucose Liquid Oxidase | 2,168,000 | 3.089.400 | 1.517.600 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 21 | PP2300198597 - HbA1c Calibrator | 3,900,000 | 5.557.500 | 2.730.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 22 | PP2300198598 - HbA1c Thuốc thử TC | 14,000,000 | 19.950.000 | 9.800.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 23 | PP2300198599 - HDL-Cholesterol TC | 8,700,000 | 12.397.500 | 6.090.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 24 | PP2300198600 - Iron Total | 937,000 | 1.335.225 | 655.900 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 25 | PP2300198601 - LDH 150ml (LD liquid) | 3,188,000 | 4.542.900 | 2.231.600 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 26 | PP2300198602 - Level 1 Control sinh hóa | 10,500,000 | 14.962.500 | 7.350.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 27 | PP2300198603 - Level 2 Control sinh hóa | 10,500,000 | 14.962.500 | 7.350.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 28 | PP2300198604 - Mẫu ngoại kiểm sinh hóa | 24,600,000 | 35.055.000 | 17.220.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 29 | PP2300198605 - Protein Total | 533,000 | 759.525 | 373.100 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 30 | PP2300198606 - Triglycerides | 3,825,000 | 5.450.625 | 2.677.500 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 31 | PP2300198607 - Urea | 4,500,000 | 6.412.500 | 3.150.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 32 | PP2300198608 - Xét nghiệm Acid Uric | 815,000 | 1.161.375 | 570.500 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 33 | PP2300198609 - Xét nghiệm Albumin | 530,000 | 755.250 | 371.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 34 | PP2300198610 - Chất kiểm chứng mức 1 Alcohol,Ammoniac, CO2 | 3,325,000 | 4.738.125 | 2.327.500 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 35 | PP2300198611 - Chất kiểm chứng mức 2 Alcohol,Ammoniac, CO2 | 3,325,000 | 4.738.125 | 2.327.500 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 36 | PP2300198612 - Xét nghiệm Cồn trong máu (Ethanol) | 4,100,000 | 5.842.500 | 2.870.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 37 | PP2300198613 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 4,867,128 | 6.935.657 | 3.406.990 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 38 | PP2300198614 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng SMS | 2,433,564 | 3.467.829 | 1.703.495 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 39 | PP2300198615 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 11,658,500 | 16.613.363 | 8.160.950 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 40 | PP2300198616 - Bộ cóng đo phản ứng sinh hóa c 311 | 18,356,625 | 26.158.191 | 12.849.638 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 41 | PP2300198617 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 | 1,313,600 | 1.871.880 | 919.520 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 42 | PP2300198618 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB | 762,237 | 1.086.188 | 533.566 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 43 | PP2300198619 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP | 1,370,628 | 1.953.145 | 959.440 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 44 | PP2300198620 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol | 1,162,004 | 1.655.856 | 813.403 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 45 | PP2300198621 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 1,524,474 | 2.172.375 | 1.067.132 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 46 | PP2300198622 - Đèn halogen dùng cho các xét nghiệm sinh hóa (HalogenLamp) | 14,652,000 | 20.879.100 | 10.256.400 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 47 | PP2300198623 - Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng | 13,379,940 | 19.066.415 | 9.365.958 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 48 | PP2300198624 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa | 2,878,320 | 4.101.606 | 2.014.824 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 49 | PP2300198625 - Dung dịch tiền xử lý xét nghiệm HbA1c (chất hiệu chỉnh xét nghiệm HbA1c) | 4,802,093 | 6.842.983 | 3.361.465 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 50 | PP2300198626 - Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãngvà ống | 13,044,280 | 18.588.099 | 9.130.996 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 51 | PP2300198627 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa (thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c) | 10,671,320 | 15.206.631 | 7.469.924 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 52 | PP2300198628 - Dung dịch rữa NaOH cho kim hút mẫu (IVD rửa kim hút cho máy sinh hóa 1) | 2,083,914 | 2.969.577 | 1.458.740 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 53 | PP2300198629 - IVD rửa kim hút cho máy sinh hóa 2 | 1,739,010 | 2.478.089 | 1.217.307 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 54 | PP2300198630 - IVD rửa máy phân tích miễn dịch, máy phân tích tế bào dòng chảy | 36,811,150 | 52.455.889 | 25.767.805 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 55 | PP2300198631 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric | 3,254,076 | 4.637.058 | 2.277.853 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 56 | PP2300198632 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin | 543,124 | 773.952 | 380.187 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 57 | PP2300198633 - Thuốc thử xét nghiệm amylase | 3,811,200 | 5.430.960 | 2.667.840 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 58 | PP2300198634 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintoàn phần | 815,850 | 1.162.586 | 571.095 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 59 | PP2300198635 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 1,142,190 | 1.627.621 | 799.533 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 60 | PP2300198636 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 6,993,000 | 9.965.025 | 4.895.100 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 61 | PP2300198637 - Thuốc thử xét nghiệm CK | 5,775,000 | 8.229.375 | 4.042.500 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 62 | PP2300198638 - Thuốc thử xét nghiệm CK-MB | 24,150,000 | 34.413.750 | 16.905.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 63 | PP2300198639 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinin CREAJ | 14,685,300 | 20.926.553 | 10.279.710 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 64 | PP2300198640 - Thuốc thử xét nghiệm CRP | 16,500,000 | 23.512.500 | 11.550.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 65 | PP2300198641 - Thuốc thử xét nghiệm CRP HS | 15,244,800 | 21.723.840 | 10.671.360 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 66 | PP2300198642 - Thuốc thử xét nghiệm Ethanol | 14,685,300 | 20.926.553 | 10.279.710 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 67 | PP2300198643 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) | 2,667,900 | 3.801.758 | 1.867.530 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 68 | PP2300198644 - Thuốc thử xét nghiệm GGT | 2,713,500 | 3.866.738 | 1.899.450 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 69 | PP2300198645 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 16,783,200 | 23.916.060 | 11.748.240 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 70 | PP2300198646 - Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST | 16,280,400 | 23.199.570 | 11.396.280 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 71 | PP2300198647 - Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT | 16,280,400 | 23.199.570 | 11.396.280 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 72 | PP2300198648 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c | 60,026,160 | 85.537.278 | 42.018.312 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 73 | PP2300198649 - Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol | 42,685,272 | 60.826.513 | 29.879.690 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 74 | PP2300198650 - Thuốc thử xét nghiệm lactate dehydrogenase | 4,067,595 | 5.796.323 | 2.847.317 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 75 | PP2300198651 - Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol | 9,178,314 | 13.079.097 | 6.424.820 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 76 | PP2300198652 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần | 1,048,950 | 1.494.754 | 734.265 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 77 | PP2300198653 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | 11,580,800 | 16.502.640 | 8.106.560 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 78 | PP2300198654 - Thuốc thử xét nghiệm Ure | 24,392,000 | 34.758.600 | 17.074.400 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 79 | PP2300198655 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2, Abnormal | 2,032,632 | 2.896.501 | 1.422.842 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 80 | PP2300198656 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2, Normal | 2,032,632 | 2.896.501 | 1.422.842 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 81 | PP2300198657 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CRP | 1,337,586 | 1.906.060 | 936.310 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 82 | PP2300198658 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c Normal | 4,410,000 | 6.284.250 | 3.087.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 83 | PP2300198659 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c Path (vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bệnh lý) | 4,520,250 | 6.441.356 | 3.164.175 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 84 | PP2300198660 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 16,800,000 | 23.940.000 | 11.760.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 85 | PP2300198661 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 16,800,000 | 23.940.000 | 11.760.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 86 | PP2300198662 - Vật tư tiêu hao là chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt dùng trên các hệ thống phân tích sinh hóa. | 20,279,700 | 28.898.573 | 14.195.790 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 87 | PP2300198663 - EasylyteNa/K/ClSolutionPack (có kèm Calib) | 144,000,000 | 205.200.000 | 100.800.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 88 | PP2300198664 - Nước rửa Ion đồ 3 thông số (Daily Rinse kit) | 9,600,000 | 13.680.000 | 6.720.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 89 | PP2300198665 - Quality Control | 120,000,000 | 171.000.000 | 84.000.000 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 90 | PP2300198666 - Calibrator 1 | 151,536,000 | 215.938.800 | 106.075.200 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 91 | PP2300198667 - Calibrator 2 | 214,830,000 | 306.132.750 | 150.381.000 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 92 | PP2300198668 - ISE Cleaner 2 | 6,670,126 | 9.504.930 | 4.669.088 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 93 | PP2300198669 - Anti A | 400,000 | 570.000 | 280.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 94 | PP2300198670 - Anti B | 400,000 | 570.000 | 280.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 95 | PP2300198671 - Anti AB | 440,000 | 627.000 | 308.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 96 | PP2300198672 - Anti D | 765,000 | 1.090.125 | 535.500 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 97 | PP2300198673 - Alcool 900 | 1,541,980 | 2.197.322 | 1.079.386 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 98 | PP2300198674 - Axit acetic 3% | 390,000 | 555.750 | 273.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 99 | PP2300198675 - Bộ nhuộm (Phát hiện vi trùng Lao trong mẫu đàm) | 76,000,000 | 108.300.000 | 53.200.000 | 16/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 100 | PP2300198676 - Chlorhexidine gluconate 0,5%, Ethanol 80%, Isopropanol 7.2% | 967,500 | 1.378.688 | 677.250 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 101 | PP2300198677 - Dầu Parafin | 3,200,000 | 4.560.000 | 2.240.000 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 102 | PP2300198678 - Dầu soi Kính hiển vi | 1,210,000 | 1.724.250 | 847.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 103 | PP2300198679 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho-phthalaldehyde 0,55% | 26,400,000 | 37.620.000 | 18.480.000 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 104 | PP2300198680 - Dung dịch tẩy rữa protase enzyme 5% | 8,400,000 | 11.970.000 | 5.880.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 105 | PP2300198681 - Gel siêu âm | 1,800,000 | 2.565.000 | 1.260.000 | 6/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 106 | PP2300198682 - Lugol 3% | 3,900,000 | 5.557.500 | 2.730.000 | 247/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 107 | PP2300198683 - Natri Troclosene 50.0% (Natri Dichloroisocyanutrale) | 9,440,000 | 13.452.000 | 6.608.000 | 132/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 108 | PP2300198684 - Ngoại kiểm huyết học | 21,000,000 | 29.925.000 | 14.700.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 109 | PP2300198685 - Sáp parafin | 38,000,000 | 54.150.000 | 26.600.000 | 8/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 110 | PP2300198686 - Test Dengue (Sốt xuất huyết IgG/IgM) | 7,110,000 | 10.131.750 | 4.977.000 | 15/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 111 | PP2300198687 - Test Anti HBs (định lượng Anti-HBs) | 9,627,000 | 13.718.475 | 6.738.900 | 16/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 112 | PP2300198688 - Test Dengue NS1 | 51,500,000 | 73.387.500 | 36.050.000 | 85/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 113 | PP2300198689 - Test xét nghiệm máu phát hiện vi khuẩn H.pylori | 720,000 | 1.026.000 | 504.000 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 114 | PP2300198690 - Test HBeAg (que thử HBeAg) | 450,000 | 641.250 | 315.000 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 115 | PP2300198691 - Test HBsAg | 4,550,000 | 6.483.750 | 3.185.000 | 58/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 116 | PP2300198692 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP bằng phương pháp C.L.O.test | 2,400,000 | 3.420.000 | 1.680.000 | 12/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 117 | PP2300198693 - Test Phát hiện định tính kháng thể kháng virus HIV type 1 và type 2 (test nhanh chẩn đoán HIV) | 12,810,000 | 18.254.250 | 8.967.000 | 58/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 118 | PP2300198694 - Test thử đường huyết mao mạch | 112,800,000 | 160.740.000 | 78.960.000 | 1793/ số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 119 | PP2300198695 - Test thử nước tiểu 10 thông số | 17,940,000 | 25.564.500 | 12.558.000 | 164/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 120 | PP2300198696 - Test thử nước tiểu 11 thông số | 5,600,000 | 7.980.000 | 3.920.000 | 164/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 121 | PP2300198697 - Test thử nước tiểu (que thử nước tiểu) | 900,000 | 1.282.500 | 630.000 | 8/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 122 | PP2300198698 - Test TroponinI | 27,930,000 | 39.800.250 | 19.551.000 | 58/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 123 | PP2300198699 - Test xét nghiệm định tính chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, thuốc Lắc, Ma túy đá, bồ đà (MOP-MDMA-MET-THC) | 20,670,000 | 29.454.750 | 14.469.000 | 44/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 124 | PP2300198700 - Test xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 1,425,000 | 2.030.625 | 997.500 | 12/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 125 | PP2300198701 - Airway (Canuyn) lớn | 84,000 | 119.700 | 58.800 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 126 | PP2300198702 - Airway (Canuyn) nhỏ | 21,000 | 29.925 | 14.700 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 127 | PP2300198703 - Airway (Canuyn) sơ sinh | 21,000 | 29.925 | 14.700 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 128 | PP2300198704 - Băng bó bột cố định gãy xương (kích thước: 15cm x 2.7m) | 330,000 | 470.250 | 231.000 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 129 | PP2300198705 - Băng bó bột cố định gãy xương (kích thước: 10 x 2.7m) | 250,000 | 356.250 | 175.000 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 130 | PP2300198706 - Băng bột bó cố định gãy xương (kích thước:7.5 x 2.7m) | 250,000 | 356.250 | 175.000 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 131 | PP2300198707 - Băng chỉ thị nhiệt (giấy chỉ thị nhiệt) | 1,980,000 | 2.821.500 | 1.386.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 132 | PP2300198708 - Băng cuộn co giãn (Băng thun keo co dinh khop) (kích thước: 8cm x 4.5m) | 9,150,000 | 13.038.750 | 6.405.000 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 133 | PP2300198709 - Băng cuộn y tế (kích thước: 7cm x 2.5m) | 5,355,000 | 7.630.875 | 3.748.500 | 247/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 134 | PP2300198710 - Băng dính cá nhân (kích thước 60mm x 20mm) | 7,560,000 | 10.773.000 | 5.292.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 135 | PP2300198711 - Băng keo cuộn lụa (kích thước: 2.5cm x 5m) | 22,995,000 | 32.767.875 | 16.096.500 | 123/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 136 | PP2300198712 - Băng thun 3 móc (kích thước: 10cm x 4cm) | 1,713,600 | 2.441.880 | 1.199.520 | 10/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 137 | PP2300198713 - Bao cao su | 137,800 | 196.365 | 96.460 | 16/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 138 | PP2300198714 - Bộ nẹp gổ cố định gãy xương (các cở, các số) | 9,625,000 | 13.715.625 | 6.737.500 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 139 | PP2300198715 - Bơm kim tiêm 1ml | 1,500,000 | 2.137.500 | 1.050.000 | 164/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 140 | PP2300198716 - Bơm kim tiêm 3ml | 3,000,000 | 4.275.000 | 2.100.000 | 329/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 141 | PP2300198717 - Bơm kim tiêm 5ml | 30,000,000 | 42.750.000 | 21.000.000 | 3288/ số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 142 | PP2300198718 - Bơm kim tiêm 10ml | 18,000,000 | 25.650.000 | 12.600.000 | 1233/ số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 143 | PP2300198719 - Bơm kim tiêm 20ml | 22,500,000 | 32.062.500 | 15.750.000 | 822/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 144 | PP2300198720 - Bơm tiêm 50 ml (Bơm tiêm cho ăn loại đầu to) | 500,000 | 712.500 | 350.000 | 8/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 145 | PP2300198721 - Bơm tiêm 50 ml (Dùng cho máy bơm tiêm điện) | 4,000,000 | 5.700.000 | 2.800.000 | 33/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 146 | PP2300198722 - Bơm tiêm Insulin | 12,310,000 | 17.541.750 | 8.617.000 | 411/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 147 | PP2300198723 - Bóng đèn hồng ngoại | 1,900,000 | 2.707.500 | 1.330.000 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 148 | PP2300198724 - Bóp bóng người lớn (Ambu bóp bóng người lớn) | 1,455,300 | 2.073.803 | 1.018.710 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 149 | PP2300198725 - Bóp bóng trẻ em (Ambu bóp bóng trẻ em 1 lít) | 1,455,300 | 2.073.803 | 1.018.710 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 150 | PP2300198726 - Cân sức khỏe có thước đo | 26,000,000 | 37.050.000 | 18.200.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 151 | PP2300198727 - Chỉ Chromic(số: 3/0 không kim) | 6,150,000 | 8.763.750 | 4.305.000 | 25/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 152 | PP2300198728 - Chỉ Nylon (số: 2/0 có kim) | 8,750,000 | 12.468.750 | 6.125.000 | 58/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 153 | PP2300198729 - Chỉ Nylon (số: 3/0 có kim) | 13,000,000 | 18.525.000 | 9.100.000 | 82/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 154 | PP2300198730 - Chỉ Nylon (số: 4/0 có kim) | 17,500,000 | 24.937.500 | 12.250.000 | 58/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 155 | PP2300198731 - Chỉ Polyglactin (số: 2/0 có kim) | 2,700,000 | 3.847.500 | 1.890.000 | 8/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 156 | PP2300198732 - Chỉ Polylactin (số: 3/0 có kim) | 3,000,000 | 4.275.000 | 2.100.000 | 8/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 157 | PP2300198733 - Chỉ silk (số: 2/0 có kim) | 3,600,000 | 5.130.000 | 2.520.000 | 10/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 158 | PP2300198734 - Chỉ silk (số: 3/0 có kim) | 7,200,000 | 10.260.000 | 5.040.000 | 20/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 159 | PP2300198735 - Chỉ silk (số: 4/0 có kim) | 3,432,000 | 4.890.600 | 2.402.400 | 20/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 160 | PP2300198736 - Chỉ silk (số: 5/0 có kim) | 3,600,000 | 5.130.000 | 2.520.000 | 20/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 161 | PP2300198737 - Cuvett (Sử dung cho máy TC matric) | 29,600,000 | 42.180.000 | 20.720.000 | 1644/ số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 162 | PP2300198738 - Đai xương đoàn (số 3) | 1,680,000 | 2.394.000 | 1.176.000 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 163 | PP2300198739 - Đai xương đoàn (số 4) | 1,680,000 | 2.394.000 | 1.176.000 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 164 | PP2300198740 - Đai xương đoàn (số 5) | 1,680,000 | 2.394.000 | 1.176.000 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 165 | PP2300198741 - Đai xương đoàn (số 6) | 672,000 | 957.600 | 470.400 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 166 | PP2300198742 - Đai xương đoàn (số 7) | 672,000 | 957.600 | 470.400 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 167 | PP2300198743 - Đai xương đoàn (số 8) | 672,000 | 957.600 | 470.400 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 168 | PP2300198744 - Dây cho ăn (Son dạ dày) (số 10) | 78,120 | 111.321 | 54.684 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 169 | PP2300198745 - Dây cho ăn (Son dạ dày) (số 12) | 78,120 | 111.321 | 54.684 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 170 | PP2300198746 - Dây cho ăn (Son dạ dày) (số 8) | 78,120 | 111.321 | 54.684 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 171 | PP2300198747 - Dây garo (dây thắt mạch) | 525,000 | 748.125 | 367.500 | 16/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 172 | PP2300198748 - Dây hút đàm, nhớt (số 10) | 59,220 | 84.389 | 41.454 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 173 | PP2300198749 - Dây hút đàm, nhớt (số 15) | 98,700 | 140.648 | 69.090 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 174 | PP2300198750 - Dây hút đàm, nhớt (số 16) | 98,700 | 140.648 | 69.090 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 175 | PP2300198751 - Dây hút đàm, nhớt (số 8) | 59,220 | 84.389 | 41.454 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 176 | PP2300198752 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 10,290,000 | 14.663.250 | 7.203.000 | 164/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 177 | PP2300198753 - Dây thở oxy 2 nhánh nhi | 1,029,000 | 1.466.325 | 720.300 | 16/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 178 | PP2300198754 - Dây truyền dịch các cở (có kim) | 28,800,000 | 41.040.000 | 20.160.000 | 658/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 179 | PP2300198755 - Đè lưỡi | 525,000 | 748.125 | 367.500 | 123/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 180 | PP2300198756 - Gạc mét y tế (gạc hút) (khổ 0,8m) | 12,600,000 | 17.955.000 | 8.820.000 | 247/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 181 | PP2300198757 - Gạc Vaselin | 162,000 | 230.850 | 113.400 | 7/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 182 | PP2300198758 - Gạc vô trùng (gạc phẩu thuật) (kích thước: 10cm x 10cm x 8 lớp) | 2,940,000 | 4.189.500 | 2.058.000 | 411/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 183 | PP2300198759 - Gạc y tế (tiệt trùng kích thước: 5cm x 6cm) | 2,940,000 | 4.189.500 | 2.058.000 | 411/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 184 | PP2300198760 - Găng tay dài (găng tay sản khoa) | 7,175,000 | 10.224.375 | 5.022.500 | 41/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 185 | PP2300198761 - Găng tay tiệt trùng (số 6.5) | 6,300,000 | 8.977.500 | 4.410.000 | 123/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 186 | PP2300198762 - Găng tay tiệt trùng (số 7.0) | 10,500,000 | 14.962.500 | 7.350.000 | 205/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 187 | PP2300198763 - Găng tay tiệt trùng (số 7.5) | 6,300,000 | 8.977.500 | 4.410.000 | 123/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 188 | PP2300198764 - Găng tay y tế không bột Talc (găng tay khám) (các cở, số) | 2,436,000 | 3.471.300 | 1.705.200 | 164/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 189 | PP2300198765 - Găng tay y tế bột Talc (găng tay khám) (các cở, số) | 73,080,000 | 104.139.000 | 51.156.000 | 4932/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 190 | PP2300198766 - Giấy điện tim 3 cần (kích thước: 58mm x 20m) | 2,800,000 | 3.990.000 | 1.960.000 | 16/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 191 | PP2300198767 - Giấy điện tim 3 cần (kích thước: 80mm x 20m) | 5,700,000 | 8.122.500 | 3.990.000 | 25/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 192 | PP2300198768 - Giấy điện tim 6 cần (kích thước: 110mm x 140mm) | 34,500,000 | 49.162.500 | 24.150.000 | 41/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 193 | PP2300198769 - Giấy ghi tim thai và cơn gò (kích thước: 152mm x340m) | 6,200,000 | 8.835.000 | 4.340.000 | 8/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 194 | PP2300198770 - Giấy in nhiệt (kích thước: 50mm x 30mm) | 1,200,000 | 1.710.000 | 840.000 | 8/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 195 | PP2300198771 - Giấy in nhiệt (kích thước: 57mm x 30mm) | 1,200,000 | 1.710.000 | 840.000 | 8/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 196 | PP2300198772 - Giấy Y tế (các cỡ, số) | 7,800,000 | 11.115.000 | 5.460.000 | 16/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 197 | PP2300198773 - Gòn (Bông) không thấm nước | 546,000 | 778.050 | 382.200 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 198 | PP2300198774 - Gòn (Bông) thấm nước | 29,820,000 | 42.493.500 | 20.874.000 | 16/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 199 | PP2300198775 - Gòn viên tiệt trùng (kích thước: phi 2-2.5cm x 2-2,5 cm hoặc tương đương) | 1,120,000 | 1.596.000 | 784.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 200 | PP2300198776 - Kẹp rốn | 13,500 | 19.238 | 9.450 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 201 | PP2300198777 - Khẩu trang 4 lớp | 31,920,000 | 45.486.000 | 22.344.000 | 3288/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 202 | PP2300198778 - Khẩu trang y tế (màng than hoạt) | 4,750,000 | 6.768.750 | 3.325.000 | 411/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 203 | PP2300198779 - Khóa 3 chạc (khóa 3 ngã) | 1,008,000 | 1.436.400 | 705.600 | 16/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 204 | PP2300198780 - Kim châm cứu số vô trùng (các cỡ, các số) | 55,800,000 | 79.515.000 | 39.060.000 | 14795/ số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 205 | PP2300198781 - Kim luồn mạch máu (số 16G) | 378,000 | 538.650 | 264.600 | 8/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 206 | PP2300198782 - Kim luồn mạch máu (số 20G) | 7,560,000 | 10.773.000 | 5.292.000 | 164/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 207 | PP2300198783 - Kim luồn mạch máu (số 24G) | 22,680,000 | 32.319.000 | 15.876.000 | 493/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 208 | PP2300198784 - Kim luồn mạch máu nhi (số 26G) | 7,560,000 | 10.773.000 | 5.292.000 | 164/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 209 | PP2300198785 - Kim nha (số 27G) | 1,100,000 | 1.567.500 | 770.000 | 41/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 210 | PP2300198786 - Kim rút thuốc (kim sạc thuốc) (số 18G) | 9,000,000 | 12.825.000 | 6.300.000 | 1644/ số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 211 | PP2300198787 - Kim thử đường huyết | 6,000,000 | 8.550.000 | 4.200.000 | 2466/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 212 | PP2300198788 - Kim tiêm vô trùng (số 23) | 1,344,000 | 1.915.200 | 940.800 | 329/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 213 | PP2300198789 - Lam kính có đầu nhám | 424,620 | 605.084 | 297.234 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 214 | PP2300198790 - Lam kính trơn | 82,425 | 117.456 | 57.698 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 215 | PP2300198791 - Lamen | 285,000 | 406.125 | 199.500 | 41/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 216 | PP2300198792 - Lọ đựng mẫu đàm (cốc đàm) | 720,000 | 1.026.000 | 504.000 | 49/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 217 | PP2300198793 - Lọ nước tiểu (lọ đựng bệnh phẩm) | 6,000,000 | 8.550.000 | 4.200.000 | 411/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 218 | PP2300198794 - Lưỡi dao (số 11) | 600,000 | 855.000 | 420.000 | 41/số lượng hàng hóa dự hầu | |
| 219 | PP2300198795 - Lưỡi dao (số 15) | 1,200,000 | 1.710.000 | 840.000 | 82/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 220 | PP2300198796 - Lưỡi dao (số 21) | 600,000 | 855.000 | 420.000 | 41/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 221 | PP2300198797 - Mark phun khí dung (các cở, số) | 4,599,000 | 6.553.575 | 3.219.300 | 25/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 222 | PP2300198798 - Mask thở oxy lớn có túi | 1,734,600 | 2.471.805 | 1.214.220 | 8/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 223 | PP2300198799 - Mask thở oxy nhỏ có túi | 1,734,600 | 2.471.805 | 1.214.220 | 8/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 224 | PP2300198800 - Máy đo huyết áp lớn | 32,000,000 | 45.600.000 | 22.400.000 | 7/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 225 | PP2300198801 - Máy đo huyết áp nhi | 5,500,000 | 7.837.500 | 3.850.000 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 226 | PP2300198802 - Miếng dán điện cực | 798,000 | 1.137.150 | 558.600 | 41/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 227 | PP2300198803 - Minivol exten tubinh (Dây nối bơm tiêm điện) (kích thước 140cm) | 2,010,000 | 2.864.250 | 1.407.000 | 25/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 228 | PP2300198804 - Nẹp cổ cứng (số 1) | 5,418,000 | 7.720.650 | 3.792.600 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 229 | PP2300198805 - Nẹp cổ cứng (số 2) | 3,612,000 | 5.147.100 | 2.528.400 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 230 | PP2300198806 - Nẹp cổ cứng (số 3) | 3,612,000 | 5.147.100 | 2.528.400 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 231 | PP2300198807 - Nẹp gỗ dài 140cm | 2,750,000 | 3.918.750 | 1.925.000 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 232 | PP2300198808 - Nhiệt kế thủy ngân | 1,980,000 | 2.821.500 | 1.386.000 | 10/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 233 | PP2300198809 - Nút chặn Kim luồn | 298,800 | 425.790 | 209.160 | 25/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 234 | PP2300198810 - Ống (dây) thông tiểu tiểu 1 nhánh (sonde Nelaton vô khuẩn) (số 8) | 520,380 | 741.542 | 364.266 | 5/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 235 | PP2300198811 - Ống (dây) thông tiểu tiểu 1 nhánh (sonde Nelaton vô khuẩn) (số 10) | 433,650 | 617.951 | 303.555 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 236 | PP2300198812 - Ống (dây) thông tiểu 1 chia (sonde Nelaton vô khuẩn) (số 16) | 433,650 | 617.951 | 303.555 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 237 | PP2300198813 - Ống (dây) thông tiểu nhi 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) | 557,550 | 794.509 | 390.285 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 238 | PP2300198814 - Ống (dây) thông tiểu tiểu 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) (số 8) | 1,115,100 | 1.589.018 | 780.570 | 8/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 239 | PP2300198815 - Ống (dây) thông tiểu tiểu 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) (số 10) | 1,226,610 | 1.747.919 | 858.627 | 9/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 240 | PP2300198816 - Ống (dây) thông tiểu 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) (số 16) | 3,345,300 | 4.767.053 | 2.341.710 | 25/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 241 | PP2300198817 - Ống đặt nội khí quản (số 2.0) | 122,460 | 174.506 | 85.722 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 242 | PP2300198818 - Ống đặt nội khí quản (số 2.5) | 122,460 | 174.506 | 85.722 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 243 | PP2300198819 - Ống đặt nội khí quản (số 3.0) | 122,460 | 174.506 | 85.722 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 244 | PP2300198820 - Ống đặt nội khí quản (số 3.5) | 122,460 | 174.506 | 85.722 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 245 | PP2300198821 - Ống đặt nội khí quản (số 4.0) | 122,460 | 174.506 | 85.722 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 246 | PP2300198822 - Ống đặt nội khí quản (số 4.5) | 122,460 | 174.506 | 85.722 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 247 | PP2300198823 - Ống đặt nội khí quản (số 5.0) | 122,460 | 174.506 | 85.722 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 248 | PP2300198824 - Ống đặt nội khí quản (số 5.5) | 122,460 | 174.506 | 85.722 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 249 | PP2300198825 - Ống đặt nội khí quản (số 6.0) | 122,460 | 174.506 | 85.722 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 250 | PP2300198826 - Ống đặt nội khí quản (số 6.5) | 367,380 | 523.517 | 257.166 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 251 | PP2300198827 - Ống đặt nội khí quản (số 7.0) | 367,380 | 523.517 | 257.166 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 252 | PP2300198828 - Ống đặt nội khí quản (số 7.5) | 612,300 | 872.528 | 428.610 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 253 | PP2300198829 - Ống dây hút dịch (đàm, nhớt) (các cở) | 470,000 | 669.750 | 329.000 | 16/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 254 | PP2300198830 - Ống nghe | 8,000,000 | 11.400.000 | 5.600.000 | 4/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 255 | PP2300198831 - Oxy y tế | 93,500,000 | 133.237.500 | 65.450.000 | 21/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 256 | PP2300198832 - Phim X-Quang kỹ thuật số (20 x 25 cm) | 60,000,000 | 85.500.000 | 42.000.000 | 308/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 257 | PP2300198833 - Phim X-Quang kỹ thuật số (26 x 36 cm) | 81,000,000 | 115.425.000 | 56.700.000 | 247/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 258 | PP2300198834 - Que lấy bệnh phẩm (que gỗ lấy mẫu xét nghiệm)vô trùng | 474,180 | 675.707 | 331.926 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 259 | PP2300198835 - Que tăm bông vô trùng (kích thước cỡ 20cm) | 900,000 | 1.282.500 | 630.000 | 41/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 260 | PP2300198836 - Sample cup (Cóng đựng mẫu bệnh phẩm) | 2,096,000 | 2.986.800 | 1.467.200 | 1/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 261 | PP2300198837 - Tạp dề (kích thước: 1,1mx 1,2m) | 80,000 | 114.000 | 56.000 | 2/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 262 | PP2300198838 - Tube (ống nghiệm)chống đông heparin | 5,600,000 | 7.980.000 | 3.920.000 | 575/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 263 | PP2300198839 - Tube (ống nghiệm)đỏ serum | 721,600 | 1.028.280 | 505.120 | 90/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 264 | PP2300198840 - Tube (ống nghiệm)nắp xanh EDTA (loại 2ml) | 7,500,000 | 10.687.500 | 5.250.000 | 822/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 265 | PP2300198841 - Tube (ống nghiệm)nhựa trong nắp trắng (loại 5ml) | 175,000 | 249.375 | 122.500 | 41/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 266 | PP2300198842 - Tube HCT | 800,000 | 1.140.000 | 560.000 | 164/số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 267 | PP2300198843 - Túi đựng nước tiểu | 1,950,000 | 2.778.750 | 1.365.000 | 25/số lượng hàng hóa dự thầu |
Minidil |
|
| Mã phần lô | PP2300198577 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Miniclean |
|
| Mã phần lô | PP2300198578 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Minilyse |
|
| Mã phần lô | PP2300198579 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Minitrol16 (N,H,L) |
|
| Mã phần lô | PP2300198580 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Minoclair |
|
| Mã phần lô | PP2300198581 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Cleanser(rữa máy huyết học) |
|
| Mã phần lô | PP2300198582 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Probe cleanser |
|
| Mã phần lô | PP2300198583 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
CFllse |
|
| Mã phần lô | PP2300198584 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Diluent |
|
| Mã phần lô | PP2300198585 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Rinse |
|
| Mã phần lô | PP2300198586 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
ALT/SGPT |
|
| Mã phần lô | PP2300198587 |
| Giá từng phần lô | 4,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.063.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.978.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300198588 |
| Giá từng phần lô | 3,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.021.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.466.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
AST/SGOT |
|
| Mã phần lô | PP2300198589 |
| Giá từng phần lô | 4,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.063.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.978.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
BilirubinDirect |
|
| Mã phần lô | PP2300198590 |
| Giá từng phần lô | 743,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.058.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
BilirubinTotal |
|
| Mã phần lô | PP2300198591 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.097.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Cholesterol Total |
|
| Mã phần lô | PP2300198592 |
| Giá từng phần lô | 2,001,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.851.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300198593 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Creatinine kinase |
|
| Mã phần lô | PP2300198594 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.618.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
CRP Thuốc thử Turbi (kèm Calib) |
|
| Mã phần lô | PP2300198595 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Glucose Liquid Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300198596 |
| Giá từng phần lô | 2,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.089.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.517.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
HbA1c Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2300198597 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
HbA1c Thuốc thử TC |
|
| Mã phần lô | PP2300198598 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
HDL-Cholesterol TC |
|
| Mã phần lô | PP2300198599 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.397.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Iron Total |
|
| Mã phần lô | PP2300198600 |
| Giá từng phần lô | 937,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.335.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
LDH 150ml (LD liquid) |
|
| Mã phần lô | PP2300198601 |
| Giá từng phần lô | 3,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.542.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.231.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Level 1 Control sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300198602 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Level 2 Control sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300198603 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Mẫu ngoại kiểm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300198604 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Protein Total |
|
| Mã phần lô | PP2300198605 |
| Giá từng phần lô | 533,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 759.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300198606 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.450.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300198607 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Xét nghiệm Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300198608 |
| Giá từng phần lô | 815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.161.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300198609 |
| Giá từng phần lô | 530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chất kiểm chứng mức 1 Alcohol,Ammoniac, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300198610 |
| Giá từng phần lô | 3,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.738.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.327.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chất kiểm chứng mức 2 Alcohol,Ammoniac, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300198611 |
| Giá từng phần lô | 3,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.738.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.327.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Xét nghiệm Cồn trong máu (Ethanol) |
|
| Mã phần lô | PP2300198612 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.842.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300198613 |
| Giá từng phần lô | 4,867,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.935.657 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.406.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng SMS |
|
| Mã phần lô | PP2300198614 |
| Giá từng phần lô | 2,433,564 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.467.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.703.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300198615 |
| Giá từng phần lô | 11,658,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.613.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.160.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bộ cóng đo phản ứng sinh hóa c 311 |
|
| Mã phần lô | PP2300198616 |
| Giá từng phần lô | 18,356,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.158.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.849.638 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300198617 |
| Giá từng phần lô | 1,313,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.871.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 919.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300198618 |
| Giá từng phần lô | 762,237 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.086.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.566 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300198619 |
| Giá từng phần lô | 1,370,628 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.953.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 959.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300198620 |
| Giá từng phần lô | 1,162,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.655.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 813.403 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300198621 |
| Giá từng phần lô | 1,524,474 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.172.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.067.132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Đèn halogen dùng cho các xét nghiệm sinh hóa (HalogenLamp) |
|
| Mã phần lô | PP2300198622 |
| Giá từng phần lô | 14,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.879.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.256.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300198623 |
| Giá từng phần lô | 13,379,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.066.415 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.365.958 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300198624 |
| Giá từng phần lô | 2,878,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.101.606 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.014.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dung dịch tiền xử lý xét nghiệm HbA1c (chất hiệu chỉnh xét nghiệm HbA1c) |
|
| Mã phần lô | PP2300198625 |
| Giá từng phần lô | 4,802,093 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.842.983 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.361.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãngvà ống |
|
| Mã phần lô | PP2300198626 |
| Giá từng phần lô | 13,044,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.588.099 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.130.996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa (thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c) |
|
| Mã phần lô | PP2300198627 |
| Giá từng phần lô | 10,671,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.206.631 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.469.924 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dung dịch rữa NaOH cho kim hút mẫu (IVD rửa kim hút cho máy sinh hóa 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300198628 |
| Giá từng phần lô | 2,083,914 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.969.577 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.458.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
IVD rửa kim hút cho máy sinh hóa 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300198629 |
| Giá từng phần lô | 1,739,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.478.089 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.217.307 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
IVD rửa máy phân tích miễn dịch, máy phân tích tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300198630 |
| Giá từng phần lô | 36,811,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.455.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.767.805 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300198631 |
| Giá từng phần lô | 3,254,076 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.637.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.277.853 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300198632 |
| Giá từng phần lô | 543,124 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 773.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.187 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300198633 |
| Giá từng phần lô | 3,811,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.430.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.667.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300198634 |
| Giá từng phần lô | 815,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.586 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.095 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300198635 |
| Giá từng phần lô | 1,142,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.627.621 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.533 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300198636 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.965.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm CK |
|
| Mã phần lô | PP2300198637 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.229.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300198638 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.413.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm Creatinin CREAJ |
|
| Mã phần lô | PP2300198639 |
| Giá từng phần lô | 14,685,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.926.553 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.279.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300198640 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm CRP HS |
|
| Mã phần lô | PP2300198641 |
| Giá từng phần lô | 15,244,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.723.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.671.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300198642 |
| Giá từng phần lô | 14,685,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.926.553 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.279.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) |
|
| Mã phần lô | PP2300198643 |
| Giá từng phần lô | 2,667,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.801.758 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.867.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300198644 |
| Giá từng phần lô | 2,713,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.866.738 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.899.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300198645 |
| Giá từng phần lô | 16,783,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.916.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.748.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST |
|
| Mã phần lô | PP2300198646 |
| Giá từng phần lô | 16,280,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.199.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.396.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300198647 |
| Giá từng phần lô | 16,280,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.199.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.396.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300198648 |
| Giá từng phần lô | 60,026,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.537.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.018.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300198649 |
| Giá từng phần lô | 42,685,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.826.513 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.879.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm lactate dehydrogenase |
|
| Mã phần lô | PP2300198650 |
| Giá từng phần lô | 4,067,595 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.796.323 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.847.317 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300198651 |
| Giá từng phần lô | 9,178,314 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.079.097 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.424.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300198652 |
| Giá từng phần lô | 1,048,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.494.754 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 734.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300198653 |
| Giá từng phần lô | 11,580,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.502.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.106.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Thuốc thử xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300198654 |
| Giá từng phần lô | 24,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.758.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.074.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2, Abnormal |
|
| Mã phần lô | PP2300198655 |
| Giá từng phần lô | 2,032,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.896.501 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.422.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2, Normal |
|
| Mã phần lô | PP2300198656 |
| Giá từng phần lô | 2,032,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.896.501 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.422.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300198657 |
| Giá từng phần lô | 1,337,586 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.906.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 936.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c Normal |
|
| Mã phần lô | PP2300198658 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.284.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c Path (vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bệnh lý) |
|
| Mã phần lô | PP2300198659 |
| Giá từng phần lô | 4,520,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.441.356 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.164.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300198660 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300198661 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Vật tư tiêu hao là chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt dùng trên các hệ thống phân tích sinh hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300198662 |
| Giá từng phần lô | 20,279,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.898.573 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.195.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
EasylyteNa/K/ClSolutionPack (có kèm Calib) |
|
| Mã phần lô | PP2300198663 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Nước rửa Ion đồ 3 thông số (Daily Rinse kit) |
|
| Mã phần lô | PP2300198664 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Quality Control |
|
| Mã phần lô | PP2300198665 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Calibrator 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300198666 |
| Giá từng phần lô | 151,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.938.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.075.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Calibrator 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300198667 |
| Giá từng phần lô | 214,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.132.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
ISE Cleaner 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300198668 |
| Giá từng phần lô | 6,670,126 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.504.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.669.088 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300198669 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300198670 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300198671 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2300198672 |
| Giá từng phần lô | 765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Alcool 900 |
|
| Mã phần lô | PP2300198673 |
| Giá từng phần lô | 1,541,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.197.322 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.079.386 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Axit acetic 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300198674 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bộ nhuộm (Phát hiện vi trùng Lao trong mẫu đàm) |
|
| Mã phần lô | PP2300198675 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chlorhexidine gluconate 0,5%, Ethanol 80%, Isopropanol 7.2% |
|
| Mã phần lô | PP2300198676 |
| Giá từng phần lô | 967,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.378.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 677.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300198677 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dầu soi Kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300198678 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.724.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho-phthalaldehyde 0,55% |
|
| Mã phần lô | PP2300198679 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dung dịch tẩy rữa protase enzyme 5% |
|
| Mã phần lô | PP2300198680 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300198681 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300198682 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Natri Troclosene 50.0% (Natri Dichloroisocyanutrale) |
|
| Mã phần lô | PP2300198683 |
| Giá từng phần lô | 9,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ngoại kiểm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300198684 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Sáp parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300198685 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test Dengue (Sốt xuất huyết IgG/IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300198686 |
| Giá từng phần lô | 7,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.131.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.977.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test Anti HBs (định lượng Anti-HBs) |
|
| Mã phần lô | PP2300198687 |
| Giá từng phần lô | 9,627,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.718.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.738.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2300198688 |
| Giá từng phần lô | 51,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test xét nghiệm máu phát hiện vi khuẩn H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300198689 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test HBeAg (que thử HBeAg) |
|
| Mã phần lô | PP2300198690 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300198691 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.483.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP bằng phương pháp C.L.O.test |
|
| Mã phần lô | PP2300198692 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test Phát hiện định tính kháng thể kháng virus HIV type 1 và type 2 (test nhanh chẩn đoán HIV) |
|
| Mã phần lô | PP2300198693 |
| Giá từng phần lô | 12,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.254.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test thử đường huyết mao mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300198694 |
| Giá từng phần lô | 112,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1793/ số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300198695 |
| Giá từng phần lô | 17,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.564.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.558.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300198696 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test thử nước tiểu (que thử nước tiểu) |
|
| Mã phần lô | PP2300198697 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test TroponinI |
|
| Mã phần lô | PP2300198698 |
| Giá từng phần lô | 27,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.800.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.551.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test xét nghiệm định tính chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, thuốc Lắc, Ma túy đá, bồ đà (MOP-MDMA-MET-THC) |
|
| Mã phần lô | PP2300198699 |
| Giá từng phần lô | 20,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.454.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.469.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Test xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300198700 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.030.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Airway (Canuyn) lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300198701 |
| Giá từng phần lô | 84,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Airway (Canuyn) nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300198702 |
| Giá từng phần lô | 21,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Airway (Canuyn) sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300198703 |
| Giá từng phần lô | 21,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Băng bó bột cố định gãy xương (kích thước: 15cm x 2.7m) |
|
| Mã phần lô | PP2300198704 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Băng bó bột cố định gãy xương (kích thước: 10 x 2.7m) |
|
| Mã phần lô | PP2300198705 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Băng bột bó cố định gãy xương (kích thước:7.5 x 2.7m) |
|
| Mã phần lô | PP2300198706 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Băng chỉ thị nhiệt (giấy chỉ thị nhiệt) |
|
| Mã phần lô | PP2300198707 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.821.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Băng cuộn co giãn (Băng thun keo co dinh khop) (kích thước: 8cm x 4.5m) |
|
| Mã phần lô | PP2300198708 |
| Giá từng phần lô | 9,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.038.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Băng cuộn y tế (kích thước: 7cm x 2.5m) |
|
| Mã phần lô | PP2300198709 |
| Giá từng phần lô | 5,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.630.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.748.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Băng dính cá nhân (kích thước 60mm x 20mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300198710 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Băng keo cuộn lụa (kích thước: 2.5cm x 5m) |
|
| Mã phần lô | PP2300198711 |
| Giá từng phần lô | 22,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.767.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.096.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Băng thun 3 móc (kích thước: 10cm x 4cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300198712 |
| Giá từng phần lô | 1,713,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.441.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.199.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300198713 |
| Giá từng phần lô | 137,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bộ nẹp gổ cố định gãy xương (các cở, các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300198714 |
| Giá từng phần lô | 9,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.715.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bơm kim tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300198715 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bơm kim tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300198716 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bơm kim tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300198717 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288/ số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bơm kim tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300198718 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233/ số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bơm kim tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300198719 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bơm tiêm 50 ml (Bơm tiêm cho ăn loại đầu to) |
|
| Mã phần lô | PP2300198720 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bơm tiêm 50 ml (Dùng cho máy bơm tiêm điện) |
|
| Mã phần lô | PP2300198721 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bơm tiêm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300198722 |
| Giá từng phần lô | 12,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.541.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2300198723 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.707.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bóp bóng người lớn (Ambu bóp bóng người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2300198724 |
| Giá từng phần lô | 1,455,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.073.803 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.018.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bóp bóng trẻ em (Ambu bóp bóng trẻ em 1 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300198725 |
| Giá từng phần lô | 1,455,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.073.803 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.018.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Cân sức khỏe có thước đo |
|
| Mã phần lô | PP2300198726 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chỉ Chromic(số: 3/0 không kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300198727 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.763.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chỉ Nylon (số: 2/0 có kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300198728 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.468.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chỉ Nylon (số: 3/0 có kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300198729 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chỉ Nylon (số: 4/0 có kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300198730 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chỉ Polyglactin (số: 2/0 có kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300198731 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chỉ Polylactin (số: 3/0 có kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300198732 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chỉ silk (số: 2/0 có kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300198733 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chỉ silk (số: 3/0 có kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300198734 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chỉ silk (số: 4/0 có kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300198735 |
| Giá từng phần lô | 3,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.890.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.402.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Chỉ silk (số: 5/0 có kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300198736 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Cuvett (Sử dung cho máy TC matric) |
|
| Mã phần lô | PP2300198737 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644/ số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Đai xương đoàn (số 3) |
|
| Mã phần lô | PP2300198738 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Đai xương đoàn (số 4) |
|
| Mã phần lô | PP2300198739 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Đai xương đoàn (số 5) |
|
| Mã phần lô | PP2300198740 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Đai xương đoàn (số 6) |
|
| Mã phần lô | PP2300198741 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 957.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Đai xương đoàn (số 7) |
|
| Mã phần lô | PP2300198742 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 957.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Đai xương đoàn (số 8) |
|
| Mã phần lô | PP2300198743 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 957.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dây cho ăn (Son dạ dày) (số 10) |
|
| Mã phần lô | PP2300198744 |
| Giá từng phần lô | 78,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.321 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dây cho ăn (Son dạ dày) (số 12) |
|
| Mã phần lô | PP2300198745 |
| Giá từng phần lô | 78,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.321 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dây cho ăn (Son dạ dày) (số 8) |
|
| Mã phần lô | PP2300198746 |
| Giá từng phần lô | 78,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.321 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dây garo (dây thắt mạch) |
|
| Mã phần lô | PP2300198747 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dây hút đàm, nhớt (số 10) |
|
| Mã phần lô | PP2300198748 |
| Giá từng phần lô | 59,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.454 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dây hút đàm, nhớt (số 15) |
|
| Mã phần lô | PP2300198749 |
| Giá từng phần lô | 98,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.648 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dây hút đàm, nhớt (số 16) |
|
| Mã phần lô | PP2300198750 |
| Giá từng phần lô | 98,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.648 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dây hút đàm, nhớt (số 8) |
|
| Mã phần lô | PP2300198751 |
| Giá từng phần lô | 59,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.454 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300198752 |
| Giá từng phần lô | 10,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.663.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.203.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dây thở oxy 2 nhánh nhi |
|
| Mã phần lô | PP2300198753 |
| Giá từng phần lô | 1,029,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.466.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Dây truyền dịch các cở (có kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300198754 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Đè lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2300198755 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Gạc mét y tế (gạc hút) (khổ 0,8m) |
|
| Mã phần lô | PP2300198756 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Gạc Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2300198757 |
| Giá từng phần lô | 162,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Gạc vô trùng (gạc phẩu thuật) (kích thước: 10cm x 10cm x 8 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300198758 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.189.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Gạc y tế (tiệt trùng kích thước: 5cm x 6cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300198759 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.189.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Găng tay dài (găng tay sản khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2300198760 |
| Giá từng phần lô | 7,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.224.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.022.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Găng tay tiệt trùng (số 6.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300198761 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Găng tay tiệt trùng (số 7.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300198762 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Găng tay tiệt trùng (số 7.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300198763 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Găng tay y tế không bột Talc (găng tay khám) (các cở, số) |
|
| Mã phần lô | PP2300198764 |
| Giá từng phần lô | 2,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.471.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Găng tay y tế bột Talc (găng tay khám) (các cở, số) |
|
| Mã phần lô | PP2300198765 |
| Giá từng phần lô | 73,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.139.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Giấy điện tim 3 cần (kích thước: 58mm x 20m) |
|
| Mã phần lô | PP2300198766 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Giấy điện tim 3 cần (kích thước: 80mm x 20m) |
|
| Mã phần lô | PP2300198767 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.122.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Giấy điện tim 6 cần (kích thước: 110mm x 140mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300198768 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Giấy ghi tim thai và cơn gò (kích thước: 152mm x340m) |
|
| Mã phần lô | PP2300198769 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Giấy in nhiệt (kích thước: 50mm x 30mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300198770 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Giấy in nhiệt (kích thước: 57mm x 30mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300198771 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Giấy Y tế (các cỡ, số) |
|
| Mã phần lô | PP2300198772 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Gòn (Bông) không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300198773 |
| Giá từng phần lô | 546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 778.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Gòn (Bông) thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300198774 |
| Giá từng phần lô | 29,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.493.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.874.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Gòn viên tiệt trùng (kích thước: phi 2-2.5cm x 2-2,5 cm hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300198775 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.596.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300198776 |
| Giá từng phần lô | 13,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Khẩu trang 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300198777 |
| Giá từng phần lô | 31,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Khẩu trang y tế (màng than hoạt) |
|
| Mã phần lô | PP2300198778 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.768.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Khóa 3 chạc (khóa 3 ngã) |
|
| Mã phần lô | PP2300198779 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.436.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Kim châm cứu số vô trùng (các cỡ, các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300198780 |
| Giá từng phần lô | 55,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795/ số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Kim luồn mạch máu (số 16G) |
|
| Mã phần lô | PP2300198781 |
| Giá từng phần lô | 378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Kim luồn mạch máu (số 20G) |
|
| Mã phần lô | PP2300198782 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Kim luồn mạch máu (số 24G) |
|
| Mã phần lô | PP2300198783 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Kim luồn mạch máu nhi (số 26G) |
|
| Mã phần lô | PP2300198784 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Kim nha (số 27G) |
|
| Mã phần lô | PP2300198785 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Kim rút thuốc (kim sạc thuốc) (số 18G) |
|
| Mã phần lô | PP2300198786 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644/ số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Kim thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300198787 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Kim tiêm vô trùng (số 23) |
|
| Mã phần lô | PP2300198788 |
| Giá từng phần lô | 1,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.915.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Lam kính có đầu nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300198789 |
| Giá từng phần lô | 424,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.084 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.234 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Lam kính trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300198790 |
| Giá từng phần lô | 82,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300198791 |
| Giá từng phần lô | 285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Lọ đựng mẫu đàm (cốc đàm) |
|
| Mã phần lô | PP2300198792 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Lọ nước tiểu (lọ đựng bệnh phẩm) |
|
| Mã phần lô | PP2300198793 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Lưỡi dao (số 11) |
|
| Mã phần lô | PP2300198794 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41/số lượng hàng hóa dự hầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Lưỡi dao (số 15) |
|
| Mã phần lô | PP2300198795 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Lưỡi dao (số 21) |
|
| Mã phần lô | PP2300198796 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Mark phun khí dung (các cở, số) |
|
| Mã phần lô | PP2300198797 |
| Giá từng phần lô | 4,599,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.553.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.219.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Mask thở oxy lớn có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300198798 |
| Giá từng phần lô | 1,734,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.471.805 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.214.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Mask thở oxy nhỏ có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300198799 |
| Giá từng phần lô | 1,734,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.471.805 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.214.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Máy đo huyết áp lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300198800 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Máy đo huyết áp nhi |
|
| Mã phần lô | PP2300198801 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Miếng dán điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300198802 |
| Giá từng phần lô | 798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.137.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Minivol exten tubinh (Dây nối bơm tiêm điện) (kích thước 140cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300198803 |
| Giá từng phần lô | 2,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.864.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.407.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Nẹp cổ cứng (số 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300198804 |
| Giá từng phần lô | 5,418,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.720.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.792.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Nẹp cổ cứng (số 2) |
|
| Mã phần lô | PP2300198805 |
| Giá từng phần lô | 3,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.147.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.528.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Nẹp cổ cứng (số 3) |
|
| Mã phần lô | PP2300198806 |
| Giá từng phần lô | 3,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.147.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.528.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Nẹp gỗ dài 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2300198807 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.918.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300198808 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.821.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Nút chặn Kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300198809 |
| Giá từng phần lô | 298,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống (dây) thông tiểu tiểu 1 nhánh (sonde Nelaton vô khuẩn) (số 8) |
|
| Mã phần lô | PP2300198810 |
| Giá từng phần lô | 520,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.542 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.266 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống (dây) thông tiểu tiểu 1 nhánh (sonde Nelaton vô khuẩn) (số 10) |
|
| Mã phần lô | PP2300198811 |
| Giá từng phần lô | 433,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.951 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.555 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống (dây) thông tiểu 1 chia (sonde Nelaton vô khuẩn) (số 16) |
|
| Mã phần lô | PP2300198812 |
| Giá từng phần lô | 433,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.951 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.555 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống (dây) thông tiểu nhi 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) |
|
| Mã phần lô | PP2300198813 |
| Giá từng phần lô | 557,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 794.509 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống (dây) thông tiểu tiểu 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) (số 8) |
|
| Mã phần lô | PP2300198814 |
| Giá từng phần lô | 1,115,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.589.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống (dây) thông tiểu tiểu 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) (số 10) |
|
| Mã phần lô | PP2300198815 |
| Giá từng phần lô | 1,226,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.747.919 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 858.627 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống (dây) thông tiểu 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) (số 16) |
|
| Mã phần lô | PP2300198816 |
| Giá từng phần lô | 3,345,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.767.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.341.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống đặt nội khí quản (số 2.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300198817 |
| Giá từng phần lô | 122,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.506 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.722 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống đặt nội khí quản (số 2.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300198818 |
| Giá từng phần lô | 122,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.506 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.722 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống đặt nội khí quản (số 3.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300198819 |
| Giá từng phần lô | 122,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.506 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.722 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống đặt nội khí quản (số 3.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300198820 |
| Giá từng phần lô | 122,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.506 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.722 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống đặt nội khí quản (số 4.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300198821 |
| Giá từng phần lô | 122,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.506 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.722 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống đặt nội khí quản (số 4.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300198822 |
| Giá từng phần lô | 122,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.506 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.722 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống đặt nội khí quản (số 5.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300198823 |
| Giá từng phần lô | 122,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.506 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.722 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống đặt nội khí quản (số 5.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300198824 |
| Giá từng phần lô | 122,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.506 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.722 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống đặt nội khí quản (số 6.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300198825 |
| Giá từng phần lô | 122,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.506 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.722 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống đặt nội khí quản (số 6.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300198826 |
| Giá từng phần lô | 367,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.517 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.166 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống đặt nội khí quản (số 7.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300198827 |
| Giá từng phần lô | 367,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.517 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.166 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống đặt nội khí quản (số 7.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300198828 |
| Giá từng phần lô | 612,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống dây hút dịch (đàm, nhớt) (các cở) |
|
| Mã phần lô | PP2300198829 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 669.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300198830 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300198831 |
| Giá từng phần lô | 93,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Phim X-Quang kỹ thuật số (20 x 25 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300198832 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Phim X-Quang kỹ thuật số (26 x 36 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300198833 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Que lấy bệnh phẩm (que gỗ lấy mẫu xét nghiệm)vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300198834 |
| Giá từng phần lô | 474,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.707 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.926 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Que tăm bông vô trùng (kích thước cỡ 20cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300198835 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Sample cup (Cóng đựng mẫu bệnh phẩm) |
|
| Mã phần lô | PP2300198836 |
| Giá từng phần lô | 2,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.986.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.467.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Tạp dề (kích thước: 1,1mx 1,2m) |
|
| Mã phần lô | PP2300198837 |
| Giá từng phần lô | 80,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Tube (ống nghiệm)chống đông heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300198838 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Tube (ống nghiệm)đỏ serum |
|
| Mã phần lô | PP2300198839 |
| Giá từng phần lô | 721,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Tube (ống nghiệm)nắp xanh EDTA (loại 2ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300198840 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Tube (ống nghiệm)nhựa trong nắp trắng (loại 5ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300198841 |
| Giá từng phần lô | 175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Tube HCT |
|
| Mã phần lô | PP2300198842 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300198843 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.778.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25/số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi