Gói thầu: Mua hóa chất, test xét nghiệm và vật tư y tế năm 2023 - 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300134839-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH LỢI
Tên gói thầu Mua hóa chất, test xét nghiệm và vật tư y tế năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300089113
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn quỹ BHYT, thu dịch vụ y tế và nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định pháp luật năm 2023 - 2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 3,015,634,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30.156.375 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 24/07/2023 16:03:00 25/07/2023 09:00:00 28/07/2023 10:00:00 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300198577 - Minidil 29,000,000 41.325.000 20.300.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
2 PP2300198578 - Miniclean 15,000,000 21.375.000 10.500.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
3 PP2300198579 - Minilyse 26,400,000 37.620.000 18.480.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
4 PP2300198580 - Minitrol16 (N,H,L) 33,600,000 47.880.000 23.520.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
5 PP2300198581 - Minoclair 3,400,000 4.845.000 2.380.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
6 PP2300198582 - Cleanser(rữa máy huyết học) 11,500,000 16.387.500 8.050.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
7 PP2300198583 - Probe cleanser 6,500,000 9.262.500 4.550.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
8 PP2300198584 - CFllse 22,500,000 32.062.500 15.750.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
9 PP2300198585 - Diluent 37,600,000 53.580.000 26.320.000 2/số lượng hàng hóa dự thầu
10 PP2300198586 - Rinse 11,000,000 15.675.000 7.700.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
11 PP2300198587 - ALT/SGPT 4,255,000 6.063.375 2.978.500 1/số lượng hàng hóa dự thầu
12 PP2300198588 - Amylase 3,524,000 5.021.700 2.466.800 1/số lượng hàng hóa dự thầu
13 PP2300198589 - AST/SGOT 4,255,000 6.063.375 2.978.500 1/số lượng hàng hóa dự thầu
14 PP2300198590 - BilirubinDirect 743,000 1.058.775 520.100 1/số lượng hàng hóa dự thầu
15 PP2300198591 - BilirubinTotal 770,000 1.097.250 539.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
16 PP2300198592 - Cholesterol Total 2,001,000 2.851.425 1.400.700 1/số lượng hàng hóa dự thầu
17 PP2300198593 - Creatinine 3,600,000 5.130.000 2.520.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
18 PP2300198594 - Creatinine kinase 6,750,000 9.618.750 4.725.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
19 PP2300198595 - CRP Thuốc thử Turbi (kèm Calib) 6,300,000 8.977.500 4.410.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
20 PP2300198596 - Glucose Liquid Oxidase 2,168,000 3.089.400 1.517.600 1/số lượng hàng hóa dự thầu
21 PP2300198597 - HbA1c Calibrator 3,900,000 5.557.500 2.730.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
22 PP2300198598 - HbA1c Thuốc thử TC 14,000,000 19.950.000 9.800.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
23 PP2300198599 - HDL-Cholesterol TC 8,700,000 12.397.500 6.090.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
24 PP2300198600 - Iron Total 937,000 1.335.225 655.900 1/số lượng hàng hóa dự thầu
25 PP2300198601 - LDH 150ml (LD liquid) 3,188,000 4.542.900 2.231.600 1/số lượng hàng hóa dự thầu
26 PP2300198602 - Level 1 Control sinh hóa 10,500,000 14.962.500 7.350.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
27 PP2300198603 - Level 2 Control sinh hóa 10,500,000 14.962.500 7.350.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
28 PP2300198604 - Mẫu ngoại kiểm sinh hóa 24,600,000 35.055.000 17.220.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
29 PP2300198605 - Protein Total 533,000 759.525 373.100 1/số lượng hàng hóa dự thầu
30 PP2300198606 - Triglycerides 3,825,000 5.450.625 2.677.500 1/số lượng hàng hóa dự thầu
31 PP2300198607 - Urea 4,500,000 6.412.500 3.150.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
32 PP2300198608 - Xét nghiệm Acid Uric 815,000 1.161.375 570.500 1/số lượng hàng hóa dự thầu
33 PP2300198609 - Xét nghiệm Albumin 530,000 755.250 371.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
34 PP2300198610 - Chất kiểm chứng mức 1 Alcohol,Ammoniac, CO2 3,325,000 4.738.125 2.327.500 1/số lượng hàng hóa dự thầu
35 PP2300198611 - Chất kiểm chứng mức 2 Alcohol,Ammoniac, CO2 3,325,000 4.738.125 2.327.500 1/số lượng hàng hóa dự thầu
36 PP2300198612 - Xét nghiệm Cồn trong máu (Ethanol) 4,100,000 5.842.500 2.870.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
37 PP2300198613 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 4,867,128 6.935.657 3.406.990 2/số lượng hàng hóa dự thầu
38 PP2300198614 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng SMS 2,433,564 3.467.829 1.703.495 1/số lượng hàng hóa dự thầu
39 PP2300198615 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng 11,658,500 16.613.363 8.160.950 1/số lượng hàng hóa dự thầu
40 PP2300198616 - Bộ cóng đo phản ứng sinh hóa c 311 18,356,625 26.158.191 12.849.638 1/số lượng hàng hóa dự thầu
41 PP2300198617 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 1,313,600 1.871.880 919.520 1/số lượng hàng hóa dự thầu
42 PP2300198618 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB 762,237 1.086.188 533.566 1/số lượng hàng hóa dự thầu
43 PP2300198619 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP 1,370,628 1.953.145 959.440 1/số lượng hàng hóa dự thầu
44 PP2300198620 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol 1,162,004 1.655.856 813.403 1/số lượng hàng hóa dự thầu
45 PP2300198621 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa 1,524,474 2.172.375 1.067.132 1/số lượng hàng hóa dự thầu
46 PP2300198622 - Đèn halogen dùng cho các xét nghiệm sinh hóa (HalogenLamp) 14,652,000 20.879.100 10.256.400 1/số lượng hàng hóa dự thầu
47 PP2300198623 - Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng 13,379,940 19.066.415 9.365.958 1/số lượng hàng hóa dự thầu
48 PP2300198624 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa 2,878,320 4.101.606 2.014.824 1/số lượng hàng hóa dự thầu
49 PP2300198625 - Dung dịch tiền xử lý xét nghiệm HbA1c (chất hiệu chỉnh xét nghiệm HbA1c) 4,802,093 6.842.983 3.361.465 1/số lượng hàng hóa dự thầu
50 PP2300198626 - Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãngvà ống 13,044,280 18.588.099 9.130.996 1/số lượng hàng hóa dự thầu
51 PP2300198627 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa (thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c) 10,671,320 15.206.631 7.469.924 1/số lượng hàng hóa dự thầu
52 PP2300198628 - Dung dịch rữa NaOH cho kim hút mẫu (IVD rửa kim hút cho máy sinh hóa 1) 2,083,914 2.969.577 1.458.740 1/số lượng hàng hóa dự thầu
53 PP2300198629 - IVD rửa kim hút cho máy sinh hóa 2 1,739,010 2.478.089 1.217.307 1/số lượng hàng hóa dự thầu
54 PP2300198630 - IVD rửa máy phân tích miễn dịch, máy phân tích tế bào dòng chảy 36,811,150 52.455.889 25.767.805 1/số lượng hàng hóa dự thầu
55 PP2300198631 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric 3,254,076 4.637.058 2.277.853 1/số lượng hàng hóa dự thầu
56 PP2300198632 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin 543,124 773.952 380.187 1/số lượng hàng hóa dự thầu
57 PP2300198633 - Thuốc thử xét nghiệm amylase 3,811,200 5.430.960 2.667.840 1/số lượng hàng hóa dự thầu
58 PP2300198634 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintoàn phần 815,850 1.162.586 571.095 1/số lượng hàng hóa dự thầu
59 PP2300198635 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 1,142,190 1.627.621 799.533 1/số lượng hàng hóa dự thầu
60 PP2300198636 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol 6,993,000 9.965.025 4.895.100 1/số lượng hàng hóa dự thầu
61 PP2300198637 - Thuốc thử xét nghiệm CK 5,775,000 8.229.375 4.042.500 1/số lượng hàng hóa dự thầu
62 PP2300198638 - Thuốc thử xét nghiệm CK-MB 24,150,000 34.413.750 16.905.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
63 PP2300198639 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinin CREAJ 14,685,300 20.926.553 10.279.710 1/số lượng hàng hóa dự thầu
64 PP2300198640 - Thuốc thử xét nghiệm CRP 16,500,000 23.512.500 11.550.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
65 PP2300198641 - Thuốc thử xét nghiệm CRP HS 15,244,800 21.723.840 10.671.360 1/số lượng hàng hóa dự thầu
66 PP2300198642 - Thuốc thử xét nghiệm Ethanol 14,685,300 20.926.553 10.279.710 1/số lượng hàng hóa dự thầu
67 PP2300198643 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) 2,667,900 3.801.758 1.867.530 1/số lượng hàng hóa dự thầu
68 PP2300198644 - Thuốc thử xét nghiệm GGT 2,713,500 3.866.738 1.899.450 1/số lượng hàng hóa dự thầu
69 PP2300198645 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose 16,783,200 23.916.060 11.748.240 1/số lượng hàng hóa dự thầu
70 PP2300198646 - Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST 16,280,400 23.199.570 11.396.280 1/số lượng hàng hóa dự thầu
71 PP2300198647 - Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT 16,280,400 23.199.570 11.396.280 1/số lượng hàng hóa dự thầu
72 PP2300198648 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c 60,026,160 85.537.278 42.018.312 1/số lượng hàng hóa dự thầu
73 PP2300198649 - Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol 42,685,272 60.826.513 29.879.690 1/số lượng hàng hóa dự thầu
74 PP2300198650 - Thuốc thử xét nghiệm lactate dehydrogenase 4,067,595 5.796.323 2.847.317 1/số lượng hàng hóa dự thầu
75 PP2300198651 - Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol 9,178,314 13.079.097 6.424.820 1/số lượng hàng hóa dự thầu
76 PP2300198652 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần 1,048,950 1.494.754 734.265 1/số lượng hàng hóa dự thầu
77 PP2300198653 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid 11,580,800 16.502.640 8.106.560 1/số lượng hàng hóa dự thầu
78 PP2300198654 - Thuốc thử xét nghiệm Ure 24,392,000 34.758.600 17.074.400 1/số lượng hàng hóa dự thầu
79 PP2300198655 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2, Abnormal 2,032,632 2.896.501 1.422.842 1/số lượng hàng hóa dự thầu
80 PP2300198656 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2, Normal 2,032,632 2.896.501 1.422.842 1/số lượng hàng hóa dự thầu
81 PP2300198657 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CRP 1,337,586 1.906.060 936.310 1/số lượng hàng hóa dự thầu
82 PP2300198658 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c Normal 4,410,000 6.284.250 3.087.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
83 PP2300198659 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c Path (vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bệnh lý) 4,520,250 6.441.356 3.164.175 1/số lượng hàng hóa dự thầu
84 PP2300198660 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 16,800,000 23.940.000 11.760.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
85 PP2300198661 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 16,800,000 23.940.000 11.760.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
86 PP2300198662 - Vật tư tiêu hao là chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt dùng trên các hệ thống phân tích sinh hóa. 20,279,700 28.898.573 14.195.790 4/số lượng hàng hóa dự thầu
87 PP2300198663 - EasylyteNa/K/ClSolutionPack (có kèm Calib) 144,000,000 205.200.000 100.800.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
88 PP2300198664 - Nước rửa Ion đồ 3 thông số (Daily Rinse kit) 9,600,000 13.680.000 6.720.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
89 PP2300198665 - Quality Control 120,000,000 171.000.000 84.000.000 4/số lượng hàng hóa dự thầu
90 PP2300198666 - Calibrator 1 151,536,000 215.938.800 106.075.200 1/số lượng hàng hóa dự thầu
91 PP2300198667 - Calibrator 2 214,830,000 306.132.750 150.381.000 2/số lượng hàng hóa dự thầu
92 PP2300198668 - ISE Cleaner 2 6,670,126 9.504.930 4.669.088 1/số lượng hàng hóa dự thầu
93 PP2300198669 - Anti A 400,000 570.000 280.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
94 PP2300198670 - Anti B 400,000 570.000 280.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
95 PP2300198671 - Anti AB 440,000 627.000 308.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
96 PP2300198672 - Anti D 765,000 1.090.125 535.500 1/số lượng hàng hóa dự thầu
97 PP2300198673 - Alcool 900 1,541,980 2.197.322 1.079.386 4/số lượng hàng hóa dự thầu
98 PP2300198674 - Axit acetic 3% 390,000 555.750 273.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
99 PP2300198675 - Bộ nhuộm (Phát hiện vi trùng Lao trong mẫu đàm) 76,000,000 108.300.000 53.200.000 16/số lượng hàng hóa dự thầu
100 PP2300198676 - Chlorhexidine gluconate 0,5%, Ethanol 80%, Isopropanol 7.2% 967,500 1.378.688 677.250 1/số lượng hàng hóa dự thầu
101 PP2300198677 - Dầu Parafin 3,200,000 4.560.000 2.240.000 2/số lượng hàng hóa dự thầu
102 PP2300198678 - Dầu soi Kính hiển vi 1,210,000 1.724.250 847.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
103 PP2300198679 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho-phthalaldehyde 0,55% 26,400,000 37.620.000 18.480.000 2/số lượng hàng hóa dự thầu
104 PP2300198680 - Dung dịch tẩy rữa protase enzyme 5% 8,400,000 11.970.000 5.880.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
105 PP2300198681 - Gel siêu âm 1,800,000 2.565.000 1.260.000 6/số lượng hàng hóa dự thầu
106 PP2300198682 - Lugol 3% 3,900,000 5.557.500 2.730.000 247/số lượng hàng hóa dự thầu
107 PP2300198683 - Natri Troclosene 50.0% (Natri Dichloroisocyanutrale) 9,440,000 13.452.000 6.608.000 132/số lượng hàng hóa dự thầu
108 PP2300198684 - Ngoại kiểm huyết học 21,000,000 29.925.000 14.700.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
109 PP2300198685 - Sáp parafin 38,000,000 54.150.000 26.600.000 8/số lượng hàng hóa dự thầu
110 PP2300198686 - Test Dengue (Sốt xuất huyết IgG/IgM) 7,110,000 10.131.750 4.977.000 15/số lượng hàng hóa dự thầu
111 PP2300198687 - Test Anti HBs (định lượng Anti-HBs) 9,627,000 13.718.475 6.738.900 16/số lượng hàng hóa dự thầu
112 PP2300198688 - Test Dengue NS1 51,500,000 73.387.500 36.050.000 85/số lượng hàng hóa dự thầu
113 PP2300198689 - Test xét nghiệm máu phát hiện vi khuẩn H.pylori 720,000 1.026.000 504.000 2/số lượng hàng hóa dự thầu
114 PP2300198690 - Test HBeAg (que thử HBeAg) 450,000 641.250 315.000 4/số lượng hàng hóa dự thầu
115 PP2300198691 - Test HBsAg 4,550,000 6.483.750 3.185.000 58/số lượng hàng hóa dự thầu
116 PP2300198692 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP bằng phương pháp C.L.O.test 2,400,000 3.420.000 1.680.000 12/số lượng hàng hóa dự thầu
117 PP2300198693 - Test Phát hiện định tính kháng thể kháng virus HIV type 1 và type 2 (test nhanh chẩn đoán HIV) 12,810,000 18.254.250 8.967.000 58/số lượng hàng hóa dự thầu
118 PP2300198694 - Test thử đường huyết mao mạch 112,800,000 160.740.000 78.960.000 1793/ số lượng hàng hóa dự thầu
119 PP2300198695 - Test thử nước tiểu 10 thông số 17,940,000 25.564.500 12.558.000 164/số lượng hàng hóa dự thầu
120 PP2300198696 - Test thử nước tiểu 11 thông số 5,600,000 7.980.000 3.920.000 164/số lượng hàng hóa dự thầu
121 PP2300198697 - Test thử nước tiểu (que thử nước tiểu) 900,000 1.282.500 630.000 8/số lượng hàng hóa dự thầu
122 PP2300198698 - Test TroponinI 27,930,000 39.800.250 19.551.000 58/số lượng hàng hóa dự thầu
123 PP2300198699 - Test xét nghiệm định tính chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, thuốc Lắc, Ma túy đá, bồ đà (MOP-MDMA-MET-THC) 20,670,000 29.454.750 14.469.000 44/số lượng hàng hóa dự thầu
124 PP2300198700 - Test xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 1,425,000 2.030.625 997.500 12/số lượng hàng hóa dự thầu
125 PP2300198701 - Airway (Canuyn) lớn 84,000 119.700 58.800 2/số lượng hàng hóa dự thầu
126 PP2300198702 - Airway (Canuyn) nhỏ 21,000 29.925 14.700 1/số lượng hàng hóa dự thầu
127 PP2300198703 - Airway (Canuyn) sơ sinh 21,000 29.925 14.700 1/số lượng hàng hóa dự thầu
128 PP2300198704 - Băng bó bột cố định gãy xương (kích thước: 15cm x 2.7m) 330,000 470.250 231.000 2/số lượng hàng hóa dự thầu
129 PP2300198705 - Băng bó bột cố định gãy xương (kích thước: 10 x 2.7m) 250,000 356.250 175.000 2/số lượng hàng hóa dự thầu
130 PP2300198706 - Băng bột bó cố định gãy xương (kích thước:7.5 x 2.7m) 250,000 356.250 175.000 2/số lượng hàng hóa dự thầu
131 PP2300198707 - Băng chỉ thị nhiệt (giấy chỉ thị nhiệt) 1,980,000 2.821.500 1.386.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
132 PP2300198708 - Băng cuộn co giãn (Băng thun keo co dinh khop) (kích thước: 8cm x 4.5m) 9,150,000 13.038.750 6.405.000 4/số lượng hàng hóa dự thầu
133 PP2300198709 - Băng cuộn y tế (kích thước: 7cm x 2.5m) 5,355,000 7.630.875 3.748.500 247/số lượng hàng hóa dự thầu
134 PP2300198710 - Băng dính cá nhân (kích thước 60mm x 20mm) 7,560,000 10.773.000 5.292.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
135 PP2300198711 - Băng keo cuộn lụa (kích thước: 2.5cm x 5m) 22,995,000 32.767.875 16.096.500 123/số lượng hàng hóa dự thầu
136 PP2300198712 - Băng thun 3 móc (kích thước: 10cm x 4cm) 1,713,600 2.441.880 1.199.520 10/số lượng hàng hóa dự thầu
137 PP2300198713 - Bao cao su 137,800 196.365 96.460 16/số lượng hàng hóa dự thầu
138 PP2300198714 - Bộ nẹp gổ cố định gãy xương (các cở, các số) 9,625,000 13.715.625 6.737.500 4/số lượng hàng hóa dự thầu
139 PP2300198715 - Bơm kim tiêm 1ml 1,500,000 2.137.500 1.050.000 164/số lượng hàng hóa dự thầu
140 PP2300198716 - Bơm kim tiêm 3ml 3,000,000 4.275.000 2.100.000 329/số lượng hàng hóa dự thầu
141 PP2300198717 - Bơm kim tiêm 5ml 30,000,000 42.750.000 21.000.000 3288/ số lượng hàng hóa dự thầu
142 PP2300198718 - Bơm kim tiêm 10ml 18,000,000 25.650.000 12.600.000 1233/ số lượng hàng hóa dự thầu
143 PP2300198719 - Bơm kim tiêm 20ml 22,500,000 32.062.500 15.750.000 822/số lượng hàng hóa dự thầu
144 PP2300198720 - Bơm tiêm 50 ml (Bơm tiêm cho ăn loại đầu to) 500,000 712.500 350.000 8/số lượng hàng hóa dự thầu
145 PP2300198721 - Bơm tiêm 50 ml (Dùng cho máy bơm tiêm điện) 4,000,000 5.700.000 2.800.000 33/số lượng hàng hóa dự thầu
146 PP2300198722 - Bơm tiêm Insulin 12,310,000 17.541.750 8.617.000 411/số lượng hàng hóa dự thầu
147 PP2300198723 - Bóng đèn hồng ngoại 1,900,000 2.707.500 1.330.000 2/số lượng hàng hóa dự thầu
148 PP2300198724 - Bóp bóng người lớn (Ambu bóp bóng người lớn) 1,455,300 2.073.803 1.018.710 1/số lượng hàng hóa dự thầu
149 PP2300198725 - Bóp bóng trẻ em (Ambu bóp bóng trẻ em 1 lít) 1,455,300 2.073.803 1.018.710 1/số lượng hàng hóa dự thầu
150 PP2300198726 - Cân sức khỏe có thước đo 26,000,000 37.050.000 18.200.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
151 PP2300198727 - Chỉ Chromic(số: 3/0 không kim) 6,150,000 8.763.750 4.305.000 25/số lượng hàng hóa dự thầu
152 PP2300198728 - Chỉ Nylon (số: 2/0 có kim) 8,750,000 12.468.750 6.125.000 58/số lượng hàng hóa dự thầu
153 PP2300198729 - Chỉ Nylon (số: 3/0 có kim) 13,000,000 18.525.000 9.100.000 82/số lượng hàng hóa dự thầu
154 PP2300198730 - Chỉ Nylon (số: 4/0 có kim) 17,500,000 24.937.500 12.250.000 58/số lượng hàng hóa dự thầu
155 PP2300198731 - Chỉ Polyglactin (số: 2/0 có kim) 2,700,000 3.847.500 1.890.000 8/số lượng hàng hóa dự thầu
156 PP2300198732 - Chỉ Polylactin (số: 3/0 có kim) 3,000,000 4.275.000 2.100.000 8/số lượng hàng hóa dự thầu
157 PP2300198733 - Chỉ silk (số: 2/0 có kim) 3,600,000 5.130.000 2.520.000 10/số lượng hàng hóa dự thầu
158 PP2300198734 - Chỉ silk (số: 3/0 có kim) 7,200,000 10.260.000 5.040.000 20/số lượng hàng hóa dự thầu
159 PP2300198735 - Chỉ silk (số: 4/0 có kim) 3,432,000 4.890.600 2.402.400 20/số lượng hàng hóa dự thầu
160 PP2300198736 - Chỉ silk (số: 5/0 có kim) 3,600,000 5.130.000 2.520.000 20/số lượng hàng hóa dự thầu
161 PP2300198737 - Cuvett (Sử dung cho máy TC matric) 29,600,000 42.180.000 20.720.000 1644/ số lượng hàng hóa dự thầu
162 PP2300198738 - Đai xương đoàn (số 3) 1,680,000 2.394.000 1.176.000 4/số lượng hàng hóa dự thầu
163 PP2300198739 - Đai xương đoàn (số 4) 1,680,000 2.394.000 1.176.000 4/số lượng hàng hóa dự thầu
164 PP2300198740 - Đai xương đoàn (số 5) 1,680,000 2.394.000 1.176.000 4/số lượng hàng hóa dự thầu
165 PP2300198741 - Đai xương đoàn (số 6) 672,000 957.600 470.400 2/số lượng hàng hóa dự thầu
166 PP2300198742 - Đai xương đoàn (số 7) 672,000 957.600 470.400 2/số lượng hàng hóa dự thầu
167 PP2300198743 - Đai xương đoàn (số 8) 672,000 957.600 470.400 2/số lượng hàng hóa dự thầu
168 PP2300198744 - Dây cho ăn (Son dạ dày) (số 10) 78,120 111.321 54.684 2/số lượng hàng hóa dự thầu
169 PP2300198745 - Dây cho ăn (Son dạ dày) (số 12) 78,120 111.321 54.684 2/số lượng hàng hóa dự thầu
170 PP2300198746 - Dây cho ăn (Son dạ dày) (số 8) 78,120 111.321 54.684 2/số lượng hàng hóa dự thầu
171 PP2300198747 - Dây garo (dây thắt mạch) 525,000 748.125 367.500 16/số lượng hàng hóa dự thầu
172 PP2300198748 - Dây hút đàm, nhớt (số 10) 59,220 84.389 41.454 2/số lượng hàng hóa dự thầu
173 PP2300198749 - Dây hút đàm, nhớt (số 15) 98,700 140.648 69.090 4/số lượng hàng hóa dự thầu
174 PP2300198750 - Dây hút đàm, nhớt (số 16) 98,700 140.648 69.090 4/số lượng hàng hóa dự thầu
175 PP2300198751 - Dây hút đàm, nhớt (số 8) 59,220 84.389 41.454 2/số lượng hàng hóa dự thầu
176 PP2300198752 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 10,290,000 14.663.250 7.203.000 164/số lượng hàng hóa dự thầu
177 PP2300198753 - Dây thở oxy 2 nhánh nhi 1,029,000 1.466.325 720.300 16/số lượng hàng hóa dự thầu
178 PP2300198754 - Dây truyền dịch các cở (có kim) 28,800,000 41.040.000 20.160.000 658/số lượng hàng hóa dự thầu
179 PP2300198755 - Đè lưỡi 525,000 748.125 367.500 123/số lượng hàng hóa dự thầu
180 PP2300198756 - Gạc mét y tế (gạc hút) (khổ 0,8m) 12,600,000 17.955.000 8.820.000 247/số lượng hàng hóa dự thầu
181 PP2300198757 - Gạc Vaselin 162,000 230.850 113.400 7/số lượng hàng hóa dự thầu
182 PP2300198758 - Gạc vô trùng (gạc phẩu thuật) (kích thước: 10cm x 10cm x 8 lớp) 2,940,000 4.189.500 2.058.000 411/số lượng hàng hóa dự thầu
183 PP2300198759 - Gạc y tế (tiệt trùng kích thước: 5cm x 6cm) 2,940,000 4.189.500 2.058.000 411/số lượng hàng hóa dự thầu
184 PP2300198760 - Găng tay dài (găng tay sản khoa) 7,175,000 10.224.375 5.022.500 41/số lượng hàng hóa dự thầu
185 PP2300198761 - Găng tay tiệt trùng (số 6.5) 6,300,000 8.977.500 4.410.000 123/số lượng hàng hóa dự thầu
186 PP2300198762 - Găng tay tiệt trùng (số 7.0) 10,500,000 14.962.500 7.350.000 205/số lượng hàng hóa dự thầu
187 PP2300198763 - Găng tay tiệt trùng (số 7.5) 6,300,000 8.977.500 4.410.000 123/số lượng hàng hóa dự thầu
188 PP2300198764 - Găng tay y tế không bột Talc (găng tay khám) (các cở, số) 2,436,000 3.471.300 1.705.200 164/số lượng hàng hóa dự thầu
189 PP2300198765 - Găng tay y tế bột Talc (găng tay khám) (các cở, số) 73,080,000 104.139.000 51.156.000 4932/số lượng hàng hóa dự thầu
190 PP2300198766 - Giấy điện tim 3 cần (kích thước: 58mm x 20m) 2,800,000 3.990.000 1.960.000 16/số lượng hàng hóa dự thầu
191 PP2300198767 - Giấy điện tim 3 cần (kích thước: 80mm x 20m) 5,700,000 8.122.500 3.990.000 25/số lượng hàng hóa dự thầu
192 PP2300198768 - Giấy điện tim 6 cần (kích thước: 110mm x 140mm) 34,500,000 49.162.500 24.150.000 41/số lượng hàng hóa dự thầu
193 PP2300198769 - Giấy ghi tim thai và cơn gò (kích thước: 152mm x340m) 6,200,000 8.835.000 4.340.000 8/số lượng hàng hóa dự thầu
194 PP2300198770 - Giấy in nhiệt (kích thước: 50mm x 30mm) 1,200,000 1.710.000 840.000 8/số lượng hàng hóa dự thầu
195 PP2300198771 - Giấy in nhiệt (kích thước: 57mm x 30mm) 1,200,000 1.710.000 840.000 8/số lượng hàng hóa dự thầu
196 PP2300198772 - Giấy Y tế (các cỡ, số) 7,800,000 11.115.000 5.460.000 16/số lượng hàng hóa dự thầu
197 PP2300198773 - Gòn (Bông) không thấm nước 546,000 778.050 382.200 1/số lượng hàng hóa dự thầu
198 PP2300198774 - Gòn (Bông) thấm nước 29,820,000 42.493.500 20.874.000 16/số lượng hàng hóa dự thầu
199 PP2300198775 - Gòn viên tiệt trùng (kích thước: phi 2-2.5cm x 2-2,5 cm hoặc tương đương) 1,120,000 1.596.000 784.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
200 PP2300198776 - Kẹp rốn 13,500 19.238 9.450 1/số lượng hàng hóa dự thầu
201 PP2300198777 - Khẩu trang 4 lớp 31,920,000 45.486.000 22.344.000 3288/số lượng hàng hóa dự thầu
202 PP2300198778 - Khẩu trang y tế (màng than hoạt) 4,750,000 6.768.750 3.325.000 411/số lượng hàng hóa dự thầu
203 PP2300198779 - Khóa 3 chạc (khóa 3 ngã) 1,008,000 1.436.400 705.600 16/số lượng hàng hóa dự thầu
204 PP2300198780 - Kim châm cứu số vô trùng (các cỡ, các số) 55,800,000 79.515.000 39.060.000 14795/ số lượng hàng hóa dự thầu
205 PP2300198781 - Kim luồn mạch máu (số 16G) 378,000 538.650 264.600 8/số lượng hàng hóa dự thầu
206 PP2300198782 - Kim luồn mạch máu (số 20G) 7,560,000 10.773.000 5.292.000 164/số lượng hàng hóa dự thầu
207 PP2300198783 - Kim luồn mạch máu (số 24G) 22,680,000 32.319.000 15.876.000 493/số lượng hàng hóa dự thầu
208 PP2300198784 - Kim luồn mạch máu nhi (số 26G) 7,560,000 10.773.000 5.292.000 164/số lượng hàng hóa dự thầu
209 PP2300198785 - Kim nha (số 27G) 1,100,000 1.567.500 770.000 41/số lượng hàng hóa dự thầu
210 PP2300198786 - Kim rút thuốc (kim sạc thuốc) (số 18G) 9,000,000 12.825.000 6.300.000 1644/ số lượng hàng hóa dự thầu
211 PP2300198787 - Kim thử đường huyết 6,000,000 8.550.000 4.200.000 2466/số lượng hàng hóa dự thầu
212 PP2300198788 - Kim tiêm vô trùng (số 23) 1,344,000 1.915.200 940.800 329/số lượng hàng hóa dự thầu
213 PP2300198789 - Lam kính có đầu nhám 424,620 605.084 297.234 2/số lượng hàng hóa dự thầu
214 PP2300198790 - Lam kính trơn 82,425 117.456 57.698 1/số lượng hàng hóa dự thầu
215 PP2300198791 - Lamen 285,000 406.125 199.500 41/số lượng hàng hóa dự thầu
216 PP2300198792 - Lọ đựng mẫu đàm (cốc đàm) 720,000 1.026.000 504.000 49/số lượng hàng hóa dự thầu
217 PP2300198793 - Lọ nước tiểu (lọ đựng bệnh phẩm) 6,000,000 8.550.000 4.200.000 411/số lượng hàng hóa dự thầu
218 PP2300198794 - Lưỡi dao (số 11) 600,000 855.000 420.000 41/số lượng hàng hóa dự hầu
219 PP2300198795 - Lưỡi dao (số 15) 1,200,000 1.710.000 840.000 82/số lượng hàng hóa dự thầu
220 PP2300198796 - Lưỡi dao (số 21) 600,000 855.000 420.000 41/số lượng hàng hóa dự thầu
221 PP2300198797 - Mark phun khí dung (các cở, số) 4,599,000 6.553.575 3.219.300 25/số lượng hàng hóa dự thầu
222 PP2300198798 - Mask thở oxy lớn có túi 1,734,600 2.471.805 1.214.220 8/số lượng hàng hóa dự thầu
223 PP2300198799 - Mask thở oxy nhỏ có túi 1,734,600 2.471.805 1.214.220 8/số lượng hàng hóa dự thầu
224 PP2300198800 - Máy đo huyết áp lớn 32,000,000 45.600.000 22.400.000 7/số lượng hàng hóa dự thầu
225 PP2300198801 - Máy đo huyết áp nhi 5,500,000 7.837.500 3.850.000 1/số lượng hàng hóa dự thầu
226 PP2300198802 - Miếng dán điện cực 798,000 1.137.150 558.600 41/số lượng hàng hóa dự thầu
227 PP2300198803 - Minivol exten tubinh (Dây nối bơm tiêm điện) (kích thước 140cm) 2,010,000 2.864.250 1.407.000 25/số lượng hàng hóa dự thầu
228 PP2300198804 - Nẹp cổ cứng (số 1) 5,418,000 7.720.650 3.792.600 2/số lượng hàng hóa dự thầu
229 PP2300198805 - Nẹp cổ cứng (số 2) 3,612,000 5.147.100 2.528.400 2/số lượng hàng hóa dự thầu
230 PP2300198806 - Nẹp cổ cứng (số 3) 3,612,000 5.147.100 2.528.400 2/số lượng hàng hóa dự thầu
231 PP2300198807 - Nẹp gỗ dài 140cm 2,750,000 3.918.750 1.925.000 4/số lượng hàng hóa dự thầu
232 PP2300198808 - Nhiệt kế thủy ngân 1,980,000 2.821.500 1.386.000 10/số lượng hàng hóa dự thầu
233 PP2300198809 - Nút chặn Kim luồn 298,800 425.790 209.160 25/số lượng hàng hóa dự thầu
234 PP2300198810 - Ống (dây) thông tiểu tiểu 1 nhánh (sonde Nelaton vô khuẩn) (số 8) 520,380 741.542 364.266 5/số lượng hàng hóa dự thầu
235 PP2300198811 - Ống (dây) thông tiểu tiểu 1 nhánh (sonde Nelaton vô khuẩn) (số 10) 433,650 617.951 303.555 4/số lượng hàng hóa dự thầu
236 PP2300198812 - Ống (dây) thông tiểu 1 chia (sonde Nelaton vô khuẩn) (số 16) 433,650 617.951 303.555 4/số lượng hàng hóa dự thầu
237 PP2300198813 - Ống (dây) thông tiểu nhi 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) 557,550 794.509 390.285 4/số lượng hàng hóa dự thầu
238 PP2300198814 - Ống (dây) thông tiểu tiểu 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) (số 8) 1,115,100 1.589.018 780.570 8/số lượng hàng hóa dự thầu
239 PP2300198815 - Ống (dây) thông tiểu tiểu 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) (số 10) 1,226,610 1.747.919 858.627 9/số lượng hàng hóa dự thầu
240 PP2300198816 - Ống (dây) thông tiểu 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) (số 16) 3,345,300 4.767.053 2.341.710 25/số lượng hàng hóa dự thầu
241 PP2300198817 - Ống đặt nội khí quản (số 2.0) 122,460 174.506 85.722 1/số lượng hàng hóa dự thầu
242 PP2300198818 - Ống đặt nội khí quản (số 2.5) 122,460 174.506 85.722 1/số lượng hàng hóa dự thầu
243 PP2300198819 - Ống đặt nội khí quản (số 3.0) 122,460 174.506 85.722 1/số lượng hàng hóa dự thầu
244 PP2300198820 - Ống đặt nội khí quản (số 3.5) 122,460 174.506 85.722 1/số lượng hàng hóa dự thầu
245 PP2300198821 - Ống đặt nội khí quản (số 4.0) 122,460 174.506 85.722 1/số lượng hàng hóa dự thầu
246 PP2300198822 - Ống đặt nội khí quản (số 4.5) 122,460 174.506 85.722 1/số lượng hàng hóa dự thầu
247 PP2300198823 - Ống đặt nội khí quản (số 5.0) 122,460 174.506 85.722 1/số lượng hàng hóa dự thầu
248 PP2300198824 - Ống đặt nội khí quản (số 5.5) 122,460 174.506 85.722 1/số lượng hàng hóa dự thầu
249 PP2300198825 - Ống đặt nội khí quản (số 6.0) 122,460 174.506 85.722 1/số lượng hàng hóa dự thầu
250 PP2300198826 - Ống đặt nội khí quản (số 6.5) 367,380 523.517 257.166 2/số lượng hàng hóa dự thầu
251 PP2300198827 - Ống đặt nội khí quản (số 7.0) 367,380 523.517 257.166 2/số lượng hàng hóa dự thầu
252 PP2300198828 - Ống đặt nội khí quản (số 7.5) 612,300 872.528 428.610 4/số lượng hàng hóa dự thầu
253 PP2300198829 - Ống dây hút dịch (đàm, nhớt) (các cở) 470,000 669.750 329.000 16/số lượng hàng hóa dự thầu
254 PP2300198830 - Ống nghe 8,000,000 11.400.000 5.600.000 4/số lượng hàng hóa dự thầu
255 PP2300198831 - Oxy y tế 93,500,000 133.237.500 65.450.000 21/số lượng hàng hóa dự thầu
256 PP2300198832 - Phim X-Quang kỹ thuật số (20 x 25 cm) 60,000,000 85.500.000 42.000.000 308/số lượng hàng hóa dự thầu
257 PP2300198833 - Phim X-Quang kỹ thuật số (26 x 36 cm) 81,000,000 115.425.000 56.700.000 247/số lượng hàng hóa dự thầu
258 PP2300198834 - Que lấy bệnh phẩm (que gỗ lấy mẫu xét nghiệm)vô trùng 474,180 675.707 331.926 2/số lượng hàng hóa dự thầu
259 PP2300198835 - Que tăm bông vô trùng (kích thước cỡ 20cm) 900,000 1.282.500 630.000 41/số lượng hàng hóa dự thầu
260 PP2300198836 - Sample cup (Cóng đựng mẫu bệnh phẩm) 2,096,000 2.986.800 1.467.200 1/số lượng hàng hóa dự thầu
261 PP2300198837 - Tạp dề (kích thước: 1,1mx 1,2m) 80,000 114.000 56.000 2/số lượng hàng hóa dự thầu
262 PP2300198838 - Tube (ống nghiệm)chống đông heparin 5,600,000 7.980.000 3.920.000 575/số lượng hàng hóa dự thầu
263 PP2300198839 - Tube (ống nghiệm)đỏ serum 721,600 1.028.280 505.120 90/số lượng hàng hóa dự thầu
264 PP2300198840 - Tube (ống nghiệm)nắp xanh EDTA (loại 2ml) 7,500,000 10.687.500 5.250.000 822/số lượng hàng hóa dự thầu
265 PP2300198841 - Tube (ống nghiệm)nhựa trong nắp trắng (loại 5ml) 175,000 249.375 122.500 41/số lượng hàng hóa dự thầu
266 PP2300198842 - Tube HCT 800,000 1.140.000 560.000 164/số lượng hàng hóa dự thầu
267 PP2300198843 - Túi đựng nước tiểu 1,950,000 2.778.750 1.365.000 25/số lượng hàng hóa dự thầu
Minidil
Mã phần lô PP2300198577
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Miniclean
Mã phần lô PP2300198578
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Minilyse
Mã phần lô PP2300198579
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Minitrol16 (N,H,L)
Mã phần lô PP2300198580
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Minoclair
Mã phần lô PP2300198581
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Cleanser(rữa máy huyết học)
Mã phần lô PP2300198582
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Probe cleanser
Mã phần lô PP2300198583
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
CFllse
Mã phần lô PP2300198584
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Diluent
Mã phần lô PP2300198585
Giá từng phần lô 37,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Rinse
Mã phần lô PP2300198586
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
ALT/SGPT
Mã phần lô PP2300198587
Giá từng phần lô 4,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.063.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.978.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Amylase
Mã phần lô PP2300198588
Giá từng phần lô 3,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.021.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.466.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
AST/SGOT
Mã phần lô PP2300198589
Giá từng phần lô 4,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.063.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.978.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
BilirubinDirect
Mã phần lô PP2300198590
Giá từng phần lô 743,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
BilirubinTotal
Mã phần lô PP2300198591
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Cholesterol Total
Mã phần lô PP2300198592
Giá từng phần lô 2,001,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.851.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Creatinine
Mã phần lô PP2300198593
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Creatinine kinase
Mã phần lô PP2300198594
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.618.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
CRP Thuốc thử Turbi (kèm Calib)
Mã phần lô PP2300198595
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Glucose Liquid Oxidase
Mã phần lô PP2300198596
Giá từng phần lô 2,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.089.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.517.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
HbA1c Calibrator
Mã phần lô PP2300198597
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.557.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
HbA1c Thuốc thử TC
Mã phần lô PP2300198598
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
HDL-Cholesterol TC
Mã phần lô PP2300198599
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.397.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Iron Total
Mã phần lô PP2300198600
Giá từng phần lô 937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
LDH 150ml (LD liquid)
Mã phần lô PP2300198601
Giá từng phần lô 3,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.542.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.231.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Level 1 Control sinh hóa
Mã phần lô PP2300198602
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Level 2 Control sinh hóa
Mã phần lô PP2300198603
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Mẫu ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300198604
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Protein Total
Mã phần lô PP2300198605
Giá từng phần lô 533,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Triglycerides
Mã phần lô PP2300198606
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.450.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Urea
Mã phần lô PP2300198607
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Xét nghiệm Acid Uric
Mã phần lô PP2300198608
Giá từng phần lô 815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300198609
Giá từng phần lô 530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chất kiểm chứng mức 1 Alcohol,Ammoniac, CO2
Mã phần lô PP2300198610
Giá từng phần lô 3,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.738.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chất kiểm chứng mức 2 Alcohol,Ammoniac, CO2
Mã phần lô PP2300198611
Giá từng phần lô 3,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.738.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Xét nghiệm Cồn trong máu (Ethanol)
Mã phần lô PP2300198612
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.842.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300198613
Giá từng phần lô 4,867,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.935.657
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.406.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng SMS
Mã phần lô PP2300198614
Giá từng phần lô 2,433,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.467.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.703.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300198615
Giá từng phần lô 11,658,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.613.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.160.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bộ cóng đo phản ứng sinh hóa c 311
Mã phần lô PP2300198616
Giá từng phần lô 18,356,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.158.191
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.849.638
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2
Mã phần lô PP2300198617
Giá từng phần lô 1,313,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.871.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 919.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300198618
Giá từng phần lô 762,237
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.188
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.566
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300198619
Giá từng phần lô 1,370,628
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.953.145
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300198620
Giá từng phần lô 1,162,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.655.856
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.403
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300198621
Giá từng phần lô 1,524,474
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.172.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Đèn halogen dùng cho các xét nghiệm sinh hóa (HalogenLamp)
Mã phần lô PP2300198622
Giá từng phần lô 14,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.879.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.256.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300198623
Giá từng phần lô 13,379,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.066.415
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.365.958
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300198624
Giá từng phần lô 2,878,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.101.606
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.014.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dung dịch tiền xử lý xét nghiệm HbA1c (chất hiệu chỉnh xét nghiệm HbA1c)
Mã phần lô PP2300198625
Giá từng phần lô 4,802,093
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.842.983
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.361.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãngvà ống
Mã phần lô PP2300198626
Giá từng phần lô 13,044,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.588.099
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.130.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa (thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c)
Mã phần lô PP2300198627
Giá từng phần lô 10,671,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.206.631
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.469.924
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dung dịch rữa NaOH cho kim hút mẫu (IVD rửa kim hút cho máy sinh hóa 1)
Mã phần lô PP2300198628
Giá từng phần lô 2,083,914
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.969.577
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.458.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
IVD rửa kim hút cho máy sinh hóa 2
Mã phần lô PP2300198629
Giá từng phần lô 1,739,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.478.089
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.217.307
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
IVD rửa máy phân tích miễn dịch, máy phân tích tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300198630
Giá từng phần lô 36,811,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.455.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.767.805
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric
Mã phần lô PP2300198631
Giá từng phần lô 3,254,076
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.637.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.277.853
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300198632
Giá từng phần lô 543,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.187
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm amylase
Mã phần lô PP2300198633
Giá từng phần lô 3,811,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.430.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.667.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300198634
Giá từng phần lô 815,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.586
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300198635
Giá từng phần lô 1,142,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.627.621
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.533
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300198636
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.965.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm CK
Mã phần lô PP2300198637
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.229.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300198638
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.413.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm Creatinin CREAJ
Mã phần lô PP2300198639
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.926.553
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300198640
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm CRP HS
Mã phần lô PP2300198641
Giá từng phần lô 15,244,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.723.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.671.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300198642
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.926.553
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt)
Mã phần lô PP2300198643
Giá từng phần lô 2,667,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.801.758
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.867.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300198644
Giá từng phần lô 2,713,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.866.738
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.899.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300198645
Giá từng phần lô 16,783,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.916.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.748.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST
Mã phần lô PP2300198646
Giá từng phần lô 16,280,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.199.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.396.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT
Mã phần lô PP2300198647
Giá từng phần lô 16,280,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.199.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.396.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300198648
Giá từng phần lô 60,026,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.537.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.018.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300198649
Giá từng phần lô 42,685,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.826.513
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.879.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm lactate dehydrogenase
Mã phần lô PP2300198650
Giá từng phần lô 4,067,595
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.796.323
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.847.317
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300198651
Giá từng phần lô 9,178,314
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.079.097
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.424.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300198652
Giá từng phần lô 1,048,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.494.754
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300198653
Giá từng phần lô 11,580,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.502.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.106.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Thuốc thử xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2300198654
Giá từng phần lô 24,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.758.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.074.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2, Abnormal
Mã phần lô PP2300198655
Giá từng phần lô 2,032,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.896.501
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2, Normal
Mã phần lô PP2300198656
Giá từng phần lô 2,032,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.896.501
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300198657
Giá từng phần lô 1,337,586
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.906.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c Normal
Mã phần lô PP2300198658
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c Path (vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bệnh lý)
Mã phần lô PP2300198659
Giá từng phần lô 4,520,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.441.356
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.164.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2300198660
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300198661
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Vật tư tiêu hao là chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt dùng trên các hệ thống phân tích sinh hóa.
Mã phần lô PP2300198662
Giá từng phần lô 20,279,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.898.573
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.195.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
EasylyteNa/K/ClSolutionPack (có kèm Calib)
Mã phần lô PP2300198663
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Nước rửa Ion đồ 3 thông số (Daily Rinse kit)
Mã phần lô PP2300198664
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Quality Control
Mã phần lô PP2300198665
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Calibrator 1
Mã phần lô PP2300198666
Giá từng phần lô 151,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.938.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.075.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Calibrator 2
Mã phần lô PP2300198667
Giá từng phần lô 214,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.132.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
ISE Cleaner 2
Mã phần lô PP2300198668
Giá từng phần lô 6,670,126
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.504.930
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.669.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Anti A
Mã phần lô PP2300198669
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Anti B
Mã phần lô PP2300198670
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Anti AB
Mã phần lô PP2300198671
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Anti D
Mã phần lô PP2300198672
Giá từng phần lô 765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Alcool 900
Mã phần lô PP2300198673
Giá từng phần lô 1,541,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.197.322
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.079.386
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Axit acetic 3%
Mã phần lô PP2300198674
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bộ nhuộm (Phát hiện vi trùng Lao trong mẫu đàm)
Mã phần lô PP2300198675
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chlorhexidine gluconate 0,5%, Ethanol 80%, Isopropanol 7.2%
Mã phần lô PP2300198676
Giá từng phần lô 967,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 677.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300198677
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dầu soi Kính hiển vi
Mã phần lô PP2300198678
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.724.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho-phthalaldehyde 0,55%
Mã phần lô PP2300198679
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dung dịch tẩy rữa protase enzyme 5%
Mã phần lô PP2300198680
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300198681
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Lugol 3%
Mã phần lô PP2300198682
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.557.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Natri Troclosene 50.0% (Natri Dichloroisocyanutrale)
Mã phần lô PP2300198683
Giá từng phần lô 9,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300198684
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Sáp parafin
Mã phần lô PP2300198685
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test Dengue (Sốt xuất huyết IgG/IgM)
Mã phần lô PP2300198686
Giá từng phần lô 7,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.131.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.977.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test Anti HBs (định lượng Anti-HBs)
Mã phần lô PP2300198687
Giá từng phần lô 9,627,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.718.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.738.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 16/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test Dengue NS1
Mã phần lô PP2300198688
Giá từng phần lô 51,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test xét nghiệm máu phát hiện vi khuẩn H.pylori
Mã phần lô PP2300198689
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test HBeAg (que thử HBeAg)
Mã phần lô PP2300198690
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test HBsAg
Mã phần lô PP2300198691
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.483.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP bằng phương pháp C.L.O.test
Mã phần lô PP2300198692
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test Phát hiện định tính kháng thể kháng virus HIV type 1 và type 2 (test nhanh chẩn đoán HIV)
Mã phần lô PP2300198693
Giá từng phần lô 12,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.254.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test thử đường huyết mao mạch
Mã phần lô PP2300198694
Giá từng phần lô 112,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1793/ số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300198695
Giá từng phần lô 17,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.564.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300198696
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test thử nước tiểu (que thử nước tiểu)
Mã phần lô PP2300198697
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test TroponinI
Mã phần lô PP2300198698
Giá từng phần lô 27,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.800.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test xét nghiệm định tính chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, thuốc Lắc, Ma túy đá, bồ đà (MOP-MDMA-MET-THC)
Mã phần lô PP2300198699
Giá từng phần lô 20,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.454.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Test xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300198700
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.030.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Airway (Canuyn) lớn
Mã phần lô PP2300198701
Giá từng phần lô 84,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Airway (Canuyn) nhỏ
Mã phần lô PP2300198702
Giá từng phần lô 21,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Airway (Canuyn) sơ sinh
Mã phần lô PP2300198703
Giá từng phần lô 21,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Băng bó bột cố định gãy xương (kích thước: 15cm x 2.7m)
Mã phần lô PP2300198704
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Băng bó bột cố định gãy xương (kích thước: 10 x 2.7m)
Mã phần lô PP2300198705
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Băng bột bó cố định gãy xương (kích thước:7.5 x 2.7m)
Mã phần lô PP2300198706
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Băng chỉ thị nhiệt (giấy chỉ thị nhiệt)
Mã phần lô PP2300198707
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Băng cuộn co giãn (Băng thun keo co dinh khop) (kích thước: 8cm x 4.5m)
Mã phần lô PP2300198708
Giá từng phần lô 9,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.038.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Băng cuộn y tế (kích thước: 7cm x 2.5m)
Mã phần lô PP2300198709
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.630.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Băng dính cá nhân (kích thước 60mm x 20mm)
Mã phần lô PP2300198710
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Băng keo cuộn lụa (kích thước: 2.5cm x 5m)
Mã phần lô PP2300198711
Giá từng phần lô 22,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.767.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.096.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Băng thun 3 móc (kích thước: 10cm x 4cm)
Mã phần lô PP2300198712
Giá từng phần lô 1,713,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.441.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 10/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bao cao su
Mã phần lô PP2300198713
Giá từng phần lô 137,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 16/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bộ nẹp gổ cố định gãy xương (các cở, các số)
Mã phần lô PP2300198714
Giá từng phần lô 9,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.715.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bơm kim tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300198715
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bơm kim tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300198716
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bơm kim tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300198717
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288/ số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bơm kim tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300198718
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233/ số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bơm kim tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300198719
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bơm tiêm 50 ml (Bơm tiêm cho ăn loại đầu to)
Mã phần lô PP2300198720
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bơm tiêm 50 ml (Dùng cho máy bơm tiêm điện)
Mã phần lô PP2300198721
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bơm tiêm Insulin
Mã phần lô PP2300198722
Giá từng phần lô 12,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.541.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300198723
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.707.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bóp bóng người lớn (Ambu bóp bóng người lớn)
Mã phần lô PP2300198724
Giá từng phần lô 1,455,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.073.803
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bóp bóng trẻ em (Ambu bóp bóng trẻ em 1 lít)
Mã phần lô PP2300198725
Giá từng phần lô 1,455,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.073.803
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Cân sức khỏe có thước đo
Mã phần lô PP2300198726
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chỉ Chromic(số: 3/0 không kim)
Mã phần lô PP2300198727
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.763.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chỉ Nylon (số: 2/0 có kim)
Mã phần lô PP2300198728
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.468.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chỉ Nylon (số: 3/0 có kim)
Mã phần lô PP2300198729
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chỉ Nylon (số: 4/0 có kim)
Mã phần lô PP2300198730
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chỉ Polyglactin (số: 2/0 có kim)
Mã phần lô PP2300198731
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chỉ Polylactin (số: 3/0 có kim)
Mã phần lô PP2300198732
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chỉ silk (số: 2/0 có kim)
Mã phần lô PP2300198733
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chỉ silk (số: 3/0 có kim)
Mã phần lô PP2300198734
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chỉ silk (số: 4/0 có kim)
Mã phần lô PP2300198735
Giá từng phần lô 3,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.890.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.402.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Chỉ silk (số: 5/0 có kim)
Mã phần lô PP2300198736
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Cuvett (Sử dung cho máy TC matric)
Mã phần lô PP2300198737
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644/ số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Đai xương đoàn (số 3)
Mã phần lô PP2300198738
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Đai xương đoàn (số 4)
Mã phần lô PP2300198739
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Đai xương đoàn (số 5)
Mã phần lô PP2300198740
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Đai xương đoàn (số 6)
Mã phần lô PP2300198741
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Đai xương đoàn (số 7)
Mã phần lô PP2300198742
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Đai xương đoàn (số 8)
Mã phần lô PP2300198743
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dây cho ăn (Son dạ dày) (số 10)
Mã phần lô PP2300198744
Giá từng phần lô 78,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.321
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dây cho ăn (Son dạ dày) (số 12)
Mã phần lô PP2300198745
Giá từng phần lô 78,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.321
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dây cho ăn (Son dạ dày) (số 8)
Mã phần lô PP2300198746
Giá từng phần lô 78,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.321
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dây garo (dây thắt mạch)
Mã phần lô PP2300198747
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dây hút đàm, nhớt (số 10)
Mã phần lô PP2300198748
Giá từng phần lô 59,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.454
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dây hút đàm, nhớt (số 15)
Mã phần lô PP2300198749
Giá từng phần lô 98,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.648
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dây hút đàm, nhớt (số 16)
Mã phần lô PP2300198750
Giá từng phần lô 98,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.648
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dây hút đàm, nhớt (số 8)
Mã phần lô PP2300198751
Giá từng phần lô 59,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.454
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300198752
Giá từng phần lô 10,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.663.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dây thở oxy 2 nhánh nhi
Mã phần lô PP2300198753
Giá từng phần lô 1,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.466.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 16/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Dây truyền dịch các cở (có kim)
Mã phần lô PP2300198754
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Đè lưỡi
Mã phần lô PP2300198755
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Gạc mét y tế (gạc hút) (khổ 0,8m)
Mã phần lô PP2300198756
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2300198757
Giá từng phần lô 162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Gạc vô trùng (gạc phẩu thuật) (kích thước: 10cm x 10cm x 8 lớp)
Mã phần lô PP2300198758
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.189.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Gạc y tế (tiệt trùng kích thước: 5cm x 6cm)
Mã phần lô PP2300198759
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.189.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Găng tay dài (găng tay sản khoa)
Mã phần lô PP2300198760
Giá từng phần lô 7,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.224.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Găng tay tiệt trùng (số 6.5)
Mã phần lô PP2300198761
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Găng tay tiệt trùng (số 7.0)
Mã phần lô PP2300198762
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 205/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Găng tay tiệt trùng (số 7.5)
Mã phần lô PP2300198763
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Găng tay y tế không bột Talc (găng tay khám) (các cở, số)
Mã phần lô PP2300198764
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 164/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Găng tay y tế bột Talc (găng tay khám) (các cở, số)
Mã phần lô PP2300198765
Giá từng phần lô 73,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Giấy điện tim 3 cần (kích thước: 58mm x 20m)
Mã phần lô PP2300198766
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Giấy điện tim 3 cần (kích thước: 80mm x 20m)
Mã phần lô PP2300198767
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.122.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Giấy điện tim 6 cần (kích thước: 110mm x 140mm)
Mã phần lô PP2300198768
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Giấy ghi tim thai và cơn gò (kích thước: 152mm x340m)
Mã phần lô PP2300198769
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Giấy in nhiệt (kích thước: 50mm x 30mm)
Mã phần lô PP2300198770
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Giấy in nhiệt (kích thước: 57mm x 30mm)
Mã phần lô PP2300198771
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Giấy Y tế (các cỡ, số)
Mã phần lô PP2300198772
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Gòn (Bông) không thấm nước
Mã phần lô PP2300198773
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Gòn (Bông) thấm nước
Mã phần lô PP2300198774
Giá từng phần lô 29,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.493.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Gòn viên tiệt trùng (kích thước: phi 2-2.5cm x 2-2,5 cm hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300198775
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300198776
Giá từng phần lô 13,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Khẩu trang 4 lớp
Mã phần lô PP2300198777
Giá từng phần lô 31,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.486.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Khẩu trang y tế (màng than hoạt)
Mã phần lô PP2300198778
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.768.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Khóa 3 chạc (khóa 3 ngã)
Mã phần lô PP2300198779
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Kim châm cứu số vô trùng (các cỡ, các số)
Mã phần lô PP2300198780
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795/ số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Kim luồn mạch máu (số 16G)
Mã phần lô PP2300198781
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Kim luồn mạch máu (số 20G)
Mã phần lô PP2300198782
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Kim luồn mạch máu (số 24G)
Mã phần lô PP2300198783
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Kim luồn mạch máu nhi (số 26G)
Mã phần lô PP2300198784
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Kim nha (số 27G)
Mã phần lô PP2300198785
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Kim rút thuốc (kim sạc thuốc) (số 18G)
Mã phần lô PP2300198786
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644/ số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Kim thử đường huyết
Mã phần lô PP2300198787
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Kim tiêm vô trùng (số 23)
Mã phần lô PP2300198788
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.915.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 329/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Lam kính có đầu nhám
Mã phần lô PP2300198789
Giá từng phần lô 424,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.084
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.234
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2300198790
Giá từng phần lô 82,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.456
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.698
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Lamen
Mã phần lô PP2300198791
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Lọ đựng mẫu đàm (cốc đàm)
Mã phần lô PP2300198792
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Lọ nước tiểu (lọ đựng bệnh phẩm)
Mã phần lô PP2300198793
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Lưỡi dao (số 11)
Mã phần lô PP2300198794
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41/số lượng hàng hóa dự hầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Lưỡi dao (số 15)
Mã phần lô PP2300198795
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Lưỡi dao (số 21)
Mã phần lô PP2300198796
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Mark phun khí dung (các cở, số)
Mã phần lô PP2300198797
Giá từng phần lô 4,599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.553.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.219.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 25/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Mask thở oxy lớn có túi
Mã phần lô PP2300198798
Giá từng phần lô 1,734,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.471.805
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.214.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 8/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Mask thở oxy nhỏ có túi
Mã phần lô PP2300198799
Giá từng phần lô 1,734,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.471.805
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.214.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 8/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Máy đo huyết áp lớn
Mã phần lô PP2300198800
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Máy đo huyết áp nhi
Mã phần lô PP2300198801
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2300198802
Giá từng phần lô 798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 41/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Minivol exten tubinh (Dây nối bơm tiêm điện) (kích thước 140cm)
Mã phần lô PP2300198803
Giá từng phần lô 2,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.864.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Nẹp cổ cứng (số 1)
Mã phần lô PP2300198804
Giá từng phần lô 5,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.720.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.792.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Nẹp cổ cứng (số 2)
Mã phần lô PP2300198805
Giá từng phần lô 3,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.147.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.528.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Nẹp cổ cứng (số 3)
Mã phần lô PP2300198806
Giá từng phần lô 3,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.147.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.528.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Nẹp gỗ dài 140cm
Mã phần lô PP2300198807
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.918.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300198808
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Nút chặn Kim luồn
Mã phần lô PP2300198809
Giá từng phần lô 298,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 25/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống (dây) thông tiểu tiểu 1 nhánh (sonde Nelaton vô khuẩn) (số 8)
Mã phần lô PP2300198810
Giá từng phần lô 520,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.266
Năng lực sản xuất hàng hóa 5/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống (dây) thông tiểu tiểu 1 nhánh (sonde Nelaton vô khuẩn) (số 10)
Mã phần lô PP2300198811
Giá từng phần lô 433,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.951
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống (dây) thông tiểu 1 chia (sonde Nelaton vô khuẩn) (số 16)
Mã phần lô PP2300198812
Giá từng phần lô 433,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.951
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống (dây) thông tiểu nhi 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh)
Mã phần lô PP2300198813
Giá từng phần lô 557,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.509
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống (dây) thông tiểu tiểu 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) (số 8)
Mã phần lô PP2300198814
Giá từng phần lô 1,115,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.589.018
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 8/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống (dây) thông tiểu tiểu 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) (số 10)
Mã phần lô PP2300198815
Giá từng phần lô 1,226,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.747.919
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 858.627
Năng lực sản xuất hàng hóa 9/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống (dây) thông tiểu 2 nhánh (sonde Foley 2 nhánh) (số 16)
Mã phần lô PP2300198816
Giá từng phần lô 3,345,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.767.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.341.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 25/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống đặt nội khí quản (số 2.0)
Mã phần lô PP2300198817
Giá từng phần lô 122,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.506
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.722
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống đặt nội khí quản (số 2.5)
Mã phần lô PP2300198818
Giá từng phần lô 122,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.506
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.722
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống đặt nội khí quản (số 3.0)
Mã phần lô PP2300198819
Giá từng phần lô 122,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.506
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.722
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống đặt nội khí quản (số 3.5)
Mã phần lô PP2300198820
Giá từng phần lô 122,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.506
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.722
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống đặt nội khí quản (số 4.0)
Mã phần lô PP2300198821
Giá từng phần lô 122,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.506
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.722
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống đặt nội khí quản (số 4.5)
Mã phần lô PP2300198822
Giá từng phần lô 122,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.506
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.722
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống đặt nội khí quản (số 5.0)
Mã phần lô PP2300198823
Giá từng phần lô 122,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.506
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.722
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống đặt nội khí quản (số 5.5)
Mã phần lô PP2300198824
Giá từng phần lô 122,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.506
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.722
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống đặt nội khí quản (số 6.0)
Mã phần lô PP2300198825
Giá từng phần lô 122,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.506
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.722
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống đặt nội khí quản (số 6.5)
Mã phần lô PP2300198826
Giá từng phần lô 367,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.517
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.166
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống đặt nội khí quản (số 7.0)
Mã phần lô PP2300198827
Giá từng phần lô 367,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.517
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.166
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống đặt nội khí quản (số 7.5)
Mã phần lô PP2300198828
Giá từng phần lô 612,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống dây hút dịch (đàm, nhớt) (các cở)
Mã phần lô PP2300198829
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Ống nghe
Mã phần lô PP2300198830
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Oxy y tế
Mã phần lô PP2300198831
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Phim X-Quang kỹ thuật số (20 x 25 cm)
Mã phần lô PP2300198832
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Phim X-Quang kỹ thuật số (26 x 36 cm)
Mã phần lô PP2300198833
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Que lấy bệnh phẩm (que gỗ lấy mẫu xét nghiệm)vô trùng
Mã phần lô PP2300198834
Giá từng phần lô 474,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.707
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.926
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Que tăm bông vô trùng (kích thước cỡ 20cm)
Mã phần lô PP2300198835
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Sample cup (Cóng đựng mẫu bệnh phẩm)
Mã phần lô PP2300198836
Giá từng phần lô 2,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.986.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Tạp dề (kích thước: 1,1mx 1,2m)
Mã phần lô PP2300198837
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Tube (ống nghiệm)chống đông heparin
Mã phần lô PP2300198838
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Tube (ống nghiệm)đỏ serum
Mã phần lô PP2300198839
Giá từng phần lô 721,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 90/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Tube (ống nghiệm)nắp xanh EDTA (loại 2ml)
Mã phần lô PP2300198840
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Tube (ống nghiệm)nhựa trong nắp trắng (loại 5ml)
Mã phần lô PP2300198841
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Tube HCT
Mã phần lô PP2300198842
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300198843
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.778.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25/số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp theo dự trù của các cơ sở khám chữa bệnh, cung cấp chậm nhất 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ cấp cứu phải cung cấp ngay (không quá 36 giờ)). Cơ sở xác định mốc thời gian đặt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->