Gói thầu: Mua hóa chất, test xét nghiệm và vật tư y tế (phần còn lại và bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400005318-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH LỢI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, test xét nghiệm và vật tư y tế (phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2300252864
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 406,155,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.092.330 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300507136 - Các hóa chất máy xét nghiệm huyết học TC HEMAXA 1000 39,800,000 56.715.000 27.860.000 101.33333333333331Có khả năng bảo hành, bảo trì
2 PP2300507137 - Các hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa TC-MATRIC 9,670,000 13.779.750 6.769.000 1Có khả năng bảo hành, bảo trì
3 PP2300507138 - Các hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa COBAS C311 199,061,024 283.661.959 139.342.716 15.666666666666664Có khả năng bảo hành, bảo trì
4 PP2300507139 - Các hóa chất xét nghiệm nhóm máu 2,115,000 3.013.875 1.480.500 6.666666666666666Có khả năng bảo hành, bảo trì
5 PP2300507140 - Axid acetic 3% 1,050,000 1.496.250 735.000 2
6 PP2300507141 - Bao cao su 144,000 205.200 100.800 66.66666666666666
7 PP2300507142 - Bao tay máy huyết áp các cở 3,500,000 4.987.500 2.450.000 16.666666666666664
8 PP2300507143 - Bao tay máy monitor các cở (Băng đo huyết áp dùng cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân) 15,000,000 21.375.000 10.500.000 16.666666666666664
9 PP2300507144 - Bo hút đàm 189,000 269.325 132.300 3.333333333333333
10 PP2300507145 - Cân sức khỏe có thước đo 11,600,000 16.530.000 8.120.000 1.3333333333333333
11 PP2300507146 - Dầu Parafin 1,400,000 1.995.000 980.000 6.666666666666666
12 PP2300507147 - Dầu soi Kính hiển vi 1,575,000 2.244.375 1.102.500 1
13 PP2300507148 - Đè lưỡi (gỗ) 2,500,000 3.562.500 1.750.000 3333.333333333333
14 PP2300507149 - Gạc Vaselin 207,900 296.257 145.530 30
15 PP2300507150 - Găng tay 6.5 tiệt trùng 6,200,000 8.835.000 4.340.000 667
16 PP2300507151 - Gòn (Bông) không thấm nước 700,000 997.500 490.000 2
17 PP2300507152 - Gòn viên tiệt trùng 672,000 957.600 470.400 3.333333333333333
18 PP2300507153 - Kim tiêm vô trùng số 23 5,360,000 7.638.000 3.751.999 6666.666666666666
19 PP2300507154 - Lọ đựng phân 825,000 1.175.625 577.500 166.66666666666666
20 PP2300507155 - Lõi lọc 0.2 - 10 inches (lõi 0.2 - 10 inches) 2,240,000 3.192.000 1.568.000 0.6666666666666666
21 PP2300507156 - Lõi lọc than 10 inches (lõi nén 10 inches) 7,680,000 10.944.000 5.376.000 5
22 PP2300507157 - Lõi lọc tinh 10 inches (lõi nén 10 inches) 9,000,000 12.825.000 6.300.000 10
23 PP2300507158 - Mask bóp bóng nội khí quản người lớn 384,000 547.200 268.800 6.666666666666666
24 PP2300507159 - Mask bóp bóng nội khí quản nhi 192,000 273.600 134.400 3.333333333333333
25 PP2300507160 - Mask bóp bóng nội khí quản sơ sinh 192,000 273.600 134.400 3.333333333333333
26 PP2300507161 - Máy điện châm (Máy châm cứu) 50,600,000 72.105.000 35.420.000 6.666666666666666
27 PP2300507162 - Natri Troclosene 50.0% (Natri Dichloroisocyanutrale) 11,250,000 16.031.250 7.874.999 833.3333333333333
28 PP2300507163 - Nẹp gổ cố định gãy xương (các cở, các số) 10,560,000 15.048.000 7.391.999 16.666666666666664
29 PP2300507164 - Nẹp gỗ dài 140cm 2,257,500 3.216.937 1.580.250 16.666666666666664
30 PP2300507165 - Nhiệt kế thủy ngân 3,276,000 4.668.300 2.293.200 40
31 PP2300507166 - Ống đặt nội khí quản (số 2.0) 108,000 153.900 75.600 3.333333333333333
32 PP2300507167 - Quả bóp (Bo máy đo huyết áp) 840,000 1.197.000 588.000 16.666666666666664
33 PP2300507168 - Que lấy bệnh phẩm (que gỗ lấy mẫu xét nghiệm) vô trùng 1,575,000 2.244.375 1.102.500 1666.6666666666665
34 PP2300507169 - Que tăm bông vô trùng (kích thước cỡ 20cm) 1,750,000 2.493.750 1.225.000 166.66666666666666
35 PP2300507170 - Sample cup (Cóng đựng mẫu bệnh phẩm) 720,000 1.026.000 503.999 1
36 PP2300507171 - Tạp dề y tế 100,000 142.500 70.000 6.666666666666666
37 PP2300507172 - Test thử nước tiểu (que thử nước tiểu 10 thông số cho máy Reactif U100) 762,000 1.085.850 533.400 33.33333333333333
38 PP2300507173 - Tube HCT (Ống Hematocrit) 1,100,000 1.567.500 770.000 6.666666666666666
Các hóa chất máy xét nghiệm huyết học TC HEMAXA 1000
Mã phần lô PP2300507136
Giá từng phần lô 39,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 101.33333333333331Có khả năng bảo hành, bảo trì
Các hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa TC-MATRIC
Mã phần lô PP2300507137
Giá từng phần lô 9,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.779.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.769.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Có khả năng bảo hành, bảo trì
Các hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa COBAS C311
Mã phần lô PP2300507138
Giá từng phần lô 199,061,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.661.959
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.342.716
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.666666666666664Có khả năng bảo hành, bảo trì
Các hóa chất xét nghiệm nhóm máu
Mã phần lô PP2300507139
Giá từng phần lô 2,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.013.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666666Có khả năng bảo hành, bảo trì
Axid acetic 3%
Mã phần lô PP2300507140
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bao cao su
Mã phần lô PP2300507141
Giá từng phần lô 144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666666
Bao tay máy huyết áp các cở
Mã phần lô PP2300507142
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666664
Bao tay máy monitor các cở (Băng đo huyết áp dùng cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân)
Mã phần lô PP2300507143
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666664
Bo hút đàm
Mã phần lô PP2300507144
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333333333333333
Cân sức khỏe có thước đo
Mã phần lô PP2300507145
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300507146
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666666
Dầu soi Kính hiển vi
Mã phần lô PP2300507147
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đè lưỡi (gỗ)
Mã phần lô PP2300507148
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.333333333333
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2300507149
Giá từng phần lô 207,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.257
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Găng tay 6.5 tiệt trùng
Mã phần lô PP2300507150
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Gòn (Bông) không thấm nước
Mã phần lô PP2300507151
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Gòn viên tiệt trùng
Mã phần lô PP2300507152
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333333333333333
Kim tiêm vô trùng số 23
Mã phần lô PP2300507153
Giá từng phần lô 5,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.751.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666.666666666666
Lọ đựng phân
Mã phần lô PP2300507154
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.175.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Lõi lọc 0.2 - 10 inches (lõi 0.2 - 10 inches)
Mã phần lô PP2300507155
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Lõi lọc than 10 inches (lõi nén 10 inches)
Mã phần lô PP2300507156
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Lõi lọc tinh 10 inches (lõi nén 10 inches)
Mã phần lô PP2300507157
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Mask bóp bóng nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2300507158
Giá từng phần lô 384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666666
Mask bóp bóng nội khí quản nhi
Mã phần lô PP2300507159
Giá từng phần lô 192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333333333333333
Mask bóp bóng nội khí quản sơ sinh
Mã phần lô PP2300507160
Giá từng phần lô 192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333333333333333
Máy điện châm (Máy châm cứu)
Mã phần lô PP2300507161
Giá từng phần lô 50,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666666
Natri Troclosene 50.0% (Natri Dichloroisocyanutrale)
Mã phần lô PP2300507162
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.031.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.874.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333333333333
Nẹp gổ cố định gãy xương (các cở, các số)
Mã phần lô PP2300507163
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.391.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666664
Nẹp gỗ dài 140cm
Mã phần lô PP2300507164
Giá từng phần lô 2,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.216.937
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666664
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300507165
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.668.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Ống đặt nội khí quản (số 2.0)
Mã phần lô PP2300507166
Giá từng phần lô 108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333333333333333
Quả bóp (Bo máy đo huyết áp)
Mã phần lô PP2300507167
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666664
Que lấy bệnh phẩm (que gỗ lấy mẫu xét nghiệm) vô trùng
Mã phần lô PP2300507168
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.6666666666665
Que tăm bông vô trùng (kích thước cỡ 20cm)
Mã phần lô PP2300507169
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Sample cup (Cóng đựng mẫu bệnh phẩm)
Mã phần lô PP2300507170
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2300507171
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666666
Test thử nước tiểu (que thử nước tiểu 10 thông số cho máy Reactif U100)
Mã phần lô PP2300507172
Giá từng phần lô 762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33333333333333
Tube HCT (Ống Hematocrit)
Mã phần lô PP2300507173
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666666
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->