Gói thầu: Mua hóa chất thông dụng năm 2023-2024.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300193182-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN ĐA KHOA THANH VŨ MEDIC BẠC LIÊU
Tên gói thầu Mua hóa chất thông dụng năm 2023-2024.
Số hiệu KHLCNT PL2300140447
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 4,672,997,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70.094.965 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300301683 - Que thử dùng cho máy đo đường huyết và Thiết bị lấy máu vô trùng dùng một lần 159,600,000 239.400.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 111.720.000 Không yêu cầu
2 PP2300301684 - 'Que thử Đường huyết 6,500,000 9.750.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 4.550.000 Không yêu cầu
3 PP2300301685 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người 97,650,000 146.475.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 68.355.000 Không yêu cầu
4 PP2300301686 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết- Dengue NS1 Ag 581,742,000 872.613.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 407.219.400 Không yêu cầu
5 PP2300301687 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết- Dengue IgG/IgM 63,461,000 95.191.500 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 44.422.700 Không yêu cầu
6 PP2300301688 - Test nhanah chẩn đoán kháng thể và kháng nguyên sốt xuất huyết Dengue -DengueIgG/IgMAnd NS1 Combo 304,038,000 456.057.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 212.826.600 Không yêu cầu
7 PP2300301689 - Test XN H.PyloriAg 4,152,250 6.228.375 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 2.906.575 Không yêu cầu
8 PP2300301690 - Test XN H.PyloriAb 8,757,000 13.135.500 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 6.129.900 Không yêu cầu
9 PP2300301691 - Test nhanh hồng cầu ẩn trong phân- FOB 2,835,000 4.252.500 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 1.984.498 Không yêu cầu
10 PP2300301692 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 11,392,500 17.088.750 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 7.974.749 Không yêu cầu
11 PP2300301693 - Test nhanh chẩn đoán tay chân miệng - EV71 6,678,000 10.017.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 4.674.600 Không yêu cầu
12 PP2300301694 - Haematology Control - Level 1,2,3 (Haem Cntl -Level 1,2,3) (Nội kiểm Huyết học 3 mức độ) 33,000,000 49.500.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 23.100.000 Không yêu cầu
13 PP2300301695 - Immunoassay PremiumPlus - Level 1 (IA PremiumPlus 1) (Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 1) 21,000,000 31.500.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 14.699.999 Không yêu cầu
14 PP2300301696 - Immunoassay PremiumPlus - Level 2 (IA PremiumPlus 2) (Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 2) 21,000,000 31.500.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 14.699.999 Không yêu cầu
15 PP2300301697 - Immunoassay PremiumPlus - Level 3 (IA PremiumPlus 3) (Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 3) 21,000,000 31.500.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 14.699.999 Không yêu cầu
16 PP2300301698 - Immunoassay PremiumPlus - Tri Level (IA PremiumPlus 1,2 and 3) (Nội kiểm Miễn Dịch Plus 3 mức nồng độ) 42,000,000 63.000.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 29.399.999 Không yêu cầu
17 PP2300301699 - Liquid AssayedSpecific Protein - Control Level 1 (SP Control 1) (Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1) 12,440,000 18.660.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 8.708.000 Không yêu cầu
18 PP2300301700 - Liquid AssayedSpecific Protein - Control Level 2 (SP Control 2) (Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2) 12,440,000 18.660.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 8.708.000 Không yêu cầu
19 PP2300301701 - Liquid AssayedSpecific Protein - Control Level 3 (SP Control 3) (Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3) 12,440,000 18.660.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 8.708.000 Không yêu cầu
20 PP2300301702 - Urinalysis Control - Level 1 (Urnal Control 1) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1) 10,800,000 16.200.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 7.559.999 Không yêu cầu
21 PP2300301703 - Urinalysis Control - Level 2 (Urnal Control 2) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2) 10,800,000 16.200.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 7.559.999 Không yêu cầu
22 PP2300301704 - Blood Gas Control - Level 1 (BG Control 1) (Nội kiểm khí máu mức 1) 10,140,000 15.210.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 7.098.000 Không yêu cầu
23 PP2300301705 - Blood Gas Control - Level 2 (BG Control 2) (Nội kiểm khí máu mức 2) 10,140,000 15.210.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 7.098.000 Không yêu cầu
24 PP2300301706 - Blood Gas Control - Level 3 (BG Control 3) (Nội kiểm khí máu mức 3) 10,140,000 15.210.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 7.098.000 Không yêu cầu
25 PP2300301707 - Human AssayedMulti-Sera/AssayedChemistry PremiumPlus-Level 2 (Hum Asy Control 2) (Nội kiểm Sinh hóa mức 2) 14,490,000 21.735.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 10.143.000 Không yêu cầu
26 PP2300301708 - Human AssayedMulti-Sera/AssayedChemistry PremiumPlus-Level 3 (Hum Asy Control 3) (Nội kiểm Sinh hóa mức 3) 14,490,000 21.735.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 10.143.000 Không yêu cầu
27 PP2300301709 - Haemoglobin A1c Control Set (HbA1c Control) (Nội kiểm HbA1c mức 1,2) 20,000,000 30.000.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 14.000.000 Không yêu cầu
28 PP2300301710 - Que thử/ Khay thử xét nghiệm chất gây nghiện trong mẫu nước tiểu 3,625,000 5.437.500 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 2.537.500 Không yêu cầu
29 PP2300301711 - Que thử/ Khay thử xét nghiệm chất gây nghiện trong mẫu nước tiểu 30,475,000 45.712.500 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 21.332.500 Không yêu cầu
30 PP2300301712 - Test xét nghiệm nhanh TroponinI 19,750,000 29.625.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 13.825.000 Không yêu cầu
31 PP2300301713 - Bộ kít xét nghiệm chuyên biệt TPHA - Atlas TPHA test kit 7,500,000 11.250.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 5.250.000 Không yêu cầu
32 PP2300301714 - Bộ kit xét nghiệm chuyên biệt RPR 4,500,000 6.750.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 3.150.000 Không yêu cầu
33 PP2300301715 - Bộ Nhuộm Gram 127,200,000 190.800.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 89.040.000 Không yêu cầu
34 PP2300301716 - Ống nghiệm Edta - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương, mous thấp 40,450,000 60.675.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 28.315.000 Không yêu cầu
35 PP2300301717 - Ống nghiệm Heparin - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp. 48,500,000 72.750.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 33.950.000 Không yêu cầu
36 PP2300301718 - Ống nghiệm Citrat -Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp 18,020,000 27.030.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 12.614.000 Không yêu cầu
37 PP2300301719 - Ống nghiệm Chimigly- Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp 9,420,000 14.130.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 6.594.000 Không yêu cầu
38 PP2300301720 - Ống nghiệm Serum (hạt nhỏ) 72,375,000 108.562.500 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 50.662.500 Không yêu cầu
39 PP2300301721 - Ống nghiệm Edta nắp cao su bọc nhựa - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su xanh da trời, mous thấp 69,300,000 103.950.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 48.510.000 Không yêu cầu
40 PP2300301722 - Ống nghiệm nhỏ PS không nắp 5ml -Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 4,270,000 6.405.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 2.989.000 Không yêu cầu
41 PP2300301723 - Lọ lấy mẫu nắp đỏ - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, có nhãn 6,640,000 9.960.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 4.648.000 Không yêu cầu
42 PP2300301724 - Test thử thai HCG 36,000,000 54.000.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 25.200.000 Không yêu cầu
43 PP2300301725 - Môi trường MC 90 135,000,000 202.500.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 94.500.000 Không yêu cầu
44 PP2300301726 - Môi trường MHA 90 12,900,000 19.350.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 9.030.000 Không yêu cầu
45 PP2300301727 - Môi trường CAHI 90 81,000,000 121.500.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 56.700.000 Không yêu cầu
46 PP2300301728 - Môi trường CAXV 90 38,500,000 57.750.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 26.950.000 Không yêu cầu
47 PP2300301729 - Môi trường SAB 90 -DextroseAgar 4,900,000 7.350.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 3.430.000 Không yêu cầu
48 PP2300301730 - Môi trường SS 90 7,500,000 11.250.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 5.250.000 Không yêu cầu
49 PP2300301731 - Môi trường Chromagar 90 7,600,000 11.400.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 5.320.000 Không yêu cầu
50 PP2300301732 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (BA 90) 206,500,000 309.750.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 144.550.000 Không yêu cầu
51 PP2300301733 - Thạch ống BHI broth- 76,500,000 114.750.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 53.550.000 Không yêu cầu
52 PP2300301734 - Môi trường Stuart Amies 255,000,000 382.500.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 178.500.000 Không yêu cầu
53 PP2300301735 - Cary-Blair 1,620,000 2.430.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 1.134.000 Không yêu cầu
54 PP2300301736 - Que tăm bông gỗ tiệt trùng -B/50c 72,000,000 108.000.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 50.400.000 Không yêu cầu
55 PP2300301737 - Bộ nhuộm Ziehl - Neelsen 16,560,000 24.840.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 11.592.000 Không yêu cầu
56 PP2300301738 - Urease 109,800,000 164.700.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 76.860.000 Không yêu cầu
57 PP2300301739 - Lọ đựng phân có chất bảo quản -Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml nắp vàng, có nhãn 12,995,000 19.492.500 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 9.096.500 Không yêu cầu
58 PP2300301740 - Lọ lấy mẫu vô trùng - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn 25,710,000 38.565.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 17.997.000 Không yêu cầu
59 PP2300301741 - Ống Hematocrit 3,000,000 4.500.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 2.100.000 Không yêu cầu
60 PP2300301742 - Eppendorf 1.5 ml (500 cái)- Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml nắp trắng 3,822,000 5.733.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 2.675.400 Không yêu cầu
61 PP2300301743 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 472,500,000 708.750.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 330.750.000 Không yêu cầu
62 PP2300301744 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 945,000,000 1.417.500.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 661.500.000 Không yêu cầu
63 PP2300301745 - Dung dịch rửa tay phẩu thuật 21,120,000 31.680.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 14.783.999 Không yêu cầu
64 PP2300301746 - Dung dịch sát khuẩn bề (dạng phun sương dùng theo máy ALFASOL FOGGER) sanosil S010) 3,200,000 4.800.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 2.240.000 Không yêu cầu
65 PP2300301747 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho các dụng cụ y tế bán thiết yếu sử dụng nhiều lần, nhạy cảm với nhiệt. Khử khuẩn các dụng cụ nội soi 116,320,000 174.480.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 81.424.000 Không yêu cầu
66 PP2300301748 - Dung dịch tẩy rửa có hoạt tính Enzym làm sạch dụng cụ trước khi đưa đi khử khuẩn hoặc tiệt khuẩn 22,800,000 34.200.000 H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III 15.959.999 Không yêu cầu
Que thử dùng cho máy đo đường huyết và Thiết bị lấy máu vô trùng dùng một lần
Mã phần lô PP2300301683
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
'Que thử Đường huyết
Mã phần lô PP2300301684
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người
Mã phần lô PP2300301685
Giá từng phần lô 97,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.475.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết- Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2300301686
Giá từng phần lô 581,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.613.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.219.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết- Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2300301687
Giá từng phần lô 63,461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.191.500
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.422.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanah chẩn đoán kháng thể và kháng nguyên sốt xuất huyết Dengue -DengueIgG/IgMAnd NS1 Combo
Mã phần lô PP2300301688
Giá từng phần lô 304,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.057.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.826.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Test XN H.PyloriAg
Mã phần lô PP2300301689
Giá từng phần lô 4,152,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.228.375
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.906.575
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Test XN H.PyloriAb
Mã phần lô PP2300301690
Giá từng phần lô 8,757,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.135.500
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.129.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh hồng cầu ẩn trong phân- FOB
Mã phần lô PP2300301691
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.498
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300301692
Giá từng phần lô 11,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.088.750
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.974.749
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán tay chân miệng - EV71
Mã phần lô PP2300301693
Giá từng phần lô 6,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.017.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.674.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Haematology Control - Level 1,2,3 (Haem Cntl -Level 1,2,3) (Nội kiểm Huyết học 3 mức độ)
Mã phần lô PP2300301694
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Immunoassay PremiumPlus - Level 1 (IA PremiumPlus 1) (Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 1)
Mã phần lô PP2300301695
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.699.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Immunoassay PremiumPlus - Level 2 (IA PremiumPlus 2) (Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 2)
Mã phần lô PP2300301696
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.699.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Immunoassay PremiumPlus - Level 3 (IA PremiumPlus 3) (Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 3)
Mã phần lô PP2300301697
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.699.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Immunoassay PremiumPlus - Tri Level (IA PremiumPlus 1,2 and 3) (Nội kiểm Miễn Dịch Plus 3 mức nồng độ)
Mã phần lô PP2300301698
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.399.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Liquid AssayedSpecific Protein - Control Level 1 (SP Control 1) (Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1)
Mã phần lô PP2300301699
Giá từng phần lô 12,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.660.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Liquid AssayedSpecific Protein - Control Level 2 (SP Control 2) (Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2)
Mã phần lô PP2300301700
Giá từng phần lô 12,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.660.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Liquid AssayedSpecific Protein - Control Level 3 (SP Control 3) (Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3)
Mã phần lô PP2300301701
Giá từng phần lô 12,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.660.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Urinalysis Control - Level 1 (Urnal Control 1) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1)
Mã phần lô PP2300301702
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.559.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Urinalysis Control - Level 2 (Urnal Control 2) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2)
Mã phần lô PP2300301703
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.559.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Blood Gas Control - Level 1 (BG Control 1) (Nội kiểm khí máu mức 1)
Mã phần lô PP2300301704
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.210.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Blood Gas Control - Level 2 (BG Control 2) (Nội kiểm khí máu mức 2)
Mã phần lô PP2300301705
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.210.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Blood Gas Control - Level 3 (BG Control 3) (Nội kiểm khí máu mức 3)
Mã phần lô PP2300301706
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.210.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Human AssayedMulti-Sera/AssayedChemistry PremiumPlus-Level 2 (Hum Asy Control 2) (Nội kiểm Sinh hóa mức 2)
Mã phần lô PP2300301707
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Human AssayedMulti-Sera/AssayedChemistry PremiumPlus-Level 3 (Hum Asy Control 3) (Nội kiểm Sinh hóa mức 3)
Mã phần lô PP2300301708
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Haemoglobin A1c Control Set (HbA1c Control) (Nội kiểm HbA1c mức 1,2)
Mã phần lô PP2300301709
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Que thử/ Khay thử xét nghiệm chất gây nghiện trong mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300301710
Giá từng phần lô 3,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.437.500
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Que thử/ Khay thử xét nghiệm chất gây nghiện trong mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300301711
Giá từng phần lô 30,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.712.500
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Test xét nghiệm nhanh TroponinI
Mã phần lô PP2300301712
Giá từng phần lô 19,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.625.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ kít xét nghiệm chuyên biệt TPHA - Atlas TPHA test kit
Mã phần lô PP2300301713
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ kit xét nghiệm chuyên biệt RPR
Mã phần lô PP2300301714
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ Nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300301715
Giá từng phần lô 127,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.800.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm Edta - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương, mous thấp
Mã phần lô PP2300301716
Giá từng phần lô 40,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.675.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm Heparin - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp.
Mã phần lô PP2300301717
Giá từng phần lô 48,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.750.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm Citrat -Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp
Mã phần lô PP2300301718
Giá từng phần lô 18,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.030.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm Chimigly- Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp
Mã phần lô PP2300301719
Giá từng phần lô 9,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.130.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm Serum (hạt nhỏ)
Mã phần lô PP2300301720
Giá từng phần lô 72,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.562.500
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm Edta nắp cao su bọc nhựa - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su xanh da trời, mous thấp
Mã phần lô PP2300301721
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhỏ PS không nắp 5ml -Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300301722
Giá từng phần lô 4,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.405.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.989.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Lọ lấy mẫu nắp đỏ - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300301723
Giá từng phần lô 6,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.960.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Test thử thai HCG
Mã phần lô PP2300301724
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Môi trường MC 90
Mã phần lô PP2300301725
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Môi trường MHA 90
Mã phần lô PP2300301726
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.350.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Môi trường CAHI 90
Mã phần lô PP2300301727
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Môi trường CAXV 90
Mã phần lô PP2300301728
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Môi trường SAB 90 -DextroseAgar
Mã phần lô PP2300301729
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Môi trường SS 90
Mã phần lô PP2300301730
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Môi trường Chromagar 90
Mã phần lô PP2300301731
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (BA 90)
Mã phần lô PP2300301732
Giá từng phần lô 206,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.750.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Thạch ống BHI broth-
Mã phần lô PP2300301733
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Môi trường Stuart Amies
Mã phần lô PP2300301734
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Cary-Blair
Mã phần lô PP2300301735
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Que tăm bông gỗ tiệt trùng -B/50c
Mã phần lô PP2300301736
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ nhuộm Ziehl - Neelsen
Mã phần lô PP2300301737
Giá từng phần lô 16,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.840.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Urease
Mã phần lô PP2300301738
Giá từng phần lô 109,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.700.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Lọ đựng phân có chất bảo quản -Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml nắp vàng, có nhãn
Mã phần lô PP2300301739
Giá từng phần lô 12,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.492.500
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.096.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Lọ lấy mẫu vô trùng - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300301740
Giá từng phần lô 25,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.565.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Ống Hematocrit
Mã phần lô PP2300301741
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Eppendorf 1.5 ml (500 cái)- Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml nắp trắng
Mã phần lô PP2300301742
Giá từng phần lô 3,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.733.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.675.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2300301743
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2300301744
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay phẩu thuật
Mã phần lô PP2300301745
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.783.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn bề (dạng phun sương dùng theo máy ALFASOL FOGGER) sanosil S010)
Mã phần lô PP2300301746
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho các dụng cụ y tế bán thiết yếu sử dụng nhiều lần, nhạy cảm với nhiệt. Khử khuẩn các dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300301747
Giá từng phần lô 116,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.480.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch tẩy rửa có hoạt tính Enzym làm sạch dụng cụ trước khi đưa đi khử khuẩn hoặc tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300301748
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) H.dẫn tại Bảng số 1 Webform - chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.959.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->