Gói thầu: Mua hóa chất và sinh phẩm y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300034311-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Lao và Bệnh Phổi Bình Định
Tên gói thầu Mua hóa chất và sinh phẩm y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300024040
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bình Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 504,060,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.560.909 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300047644 - Hoá chất định lượng (ALT/GPT) 12,171,600 16.597.636,364 8.520.120 6
2 PP2300047645 - Hoá chất định lượng (AST/GOT) 12,196,800 16.632.000 8.537.760 6
3 PP2300047646 - Hoá chất định lượng Creatinine 4,342,800 5.922.000 3.039.960 4
4 PP2300047647 - Hóa chất định lượng Glucose 2,228,100 3.038.318,182 1.559.670 4
5 PP2300047648 - Hóa chất định lượng Acid Uric 6,678,000 9.106.363,637 4.674.600 4
6 PP2300047649 - Hóa chất định lượng Cholesterol 2,560,000 3.490.909,091 1.792.000 4
7 PP2300047650 - Hóa chất định lượng Triglycerides 6,000,000 8.181.818,182 4.200.000 4
8 PP2300047651 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 15,750,000 21.477.272,7273 11.025.000 6
9 PP2300047652 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 15,750,000 21.477.272,7273 11.025.000 6
10 PP2300047653 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thông số sinh hóa 15,750,000 21.477.272,7273 11.025.000 6
11 PP2300047654 - Hóa chất định lượng Gamma GT (γ-GT) 1,885,400 2.571.000 1.319.780 1
12 PP2300047655 - Hóa chất định lượng trực tiếp Bilirubin 5,400,000 7.363.636,364 3.780.000 2
13 PP2300047656 - Hóa chất định lượng toàn phần Bilirubin 5,400,000 7.363.636,364 3.780.000 2
14 PP2300047657 - Hóa chất định lượng toàn phần Protein 4,600,000 6.272.727,273 3.220.000 2
15 PP2300047658 - Dung dịch pha loãng 28,350,000 38.659.090,9091 19.845.000 100
16 PP2300047659 - Dung dịch ly giải/phá hồng cầu 32,130,000 43.813.636,364 22.491.000 6
17 PP2300047660 - Dung dịch rửa thường xuyên 7,434,000 10.137.272,7273 5.203.800 6
18 PP2300047661 - Dung dịch rửa định kỳ 8,704,000 11.869.090,9091 6.092.800 4
19 PP2300047662 - Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa 21,840,000 29.781.818,182 15.288.000 3
20 PP2300047663 - Hóa chất ngoại kiểm huyết học 22,440,000 30.600.000 15.708.000 3
21 PP2300047664 - Hóa chất hiện hình 2,200,000 3.000.000 1.540.000 1
22 PP2300047665 - Hóa chất hãm hình 1,600,000 2.181.818,182 1.120.000 1
23 PP2300047666 - Test thử nước tiểu 10 thông số 8,139,600 11.099.454,546 5.697.720 240
24 PP2300047667 - Test chẩn đoán viêm gan B 5,760,000 7.854.545,455 4.032.000 160
25 PP2300047668 - Bộ thuốc nhuộm gram 1,155,000 1.575.000 808.500 1
26 PP2300047669 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 8,933,400 12.181.909,091 6.253.380 12
27 PP2300047670 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 5,955,600 8.121.272,7273 4.168.920 8
28 PP2300047671 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 8,933,400 12.181.909,091 6.253.380 12
29 PP2300047672 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 5,955,600 8.121.272,7273 4.168.920 8
30 PP2300047673 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn BA 1,545,000 2.106.818,182 1.081.500 20
31 PP2300047674 - Môi trường MacConkey 1,239,000 1.689.545,455 867.300 20
32 PP2300047675 - Nước cất 8,544,000 11.650.909,091 5.980.800 320
33 PP2300047676 - Dung dịch sát khuẩn tay 85,050,000 115.977.272,7273 59.535.000 300
34 PP2300047677 - Cồn 90 độ 1,410,000 1.922.727,273 987.000 10
35 PP2300047678 - Cloramin B 51,840,000 70.690.909,091 36.288.000 80
36 PP2300047679 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Glutaraldehyde 2,385,000 3.252.272,7273 1.669.500 6
37 PP2300047680 - Viên khử khuẩn Natri diclorocyanurat 67,500,000 92.045.454,546 47.250.000 3000
38 PP2300047681 - Dung dịch tẩy rửa đa enzyme 3,500,000 4.772.727,273 2.450.000 1
39 PP2300047682 - Gel điện tim 304,360 415.036,364 213.052 4
40 PP2300047683 - Gel siêu âm 500,000 681.818,182 350.000 5
Hoá chất định lượng (ALT/GPT)
Mã phần lô PP2300047644
Giá từng phần lô 12,171,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.597.636,364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.520.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hoá chất định lượng (AST/GOT)
Mã phần lô PP2300047645
Giá từng phần lô 12,196,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.632.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.537.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hoá chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300047646
Giá từng phần lô 4,342,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.922.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.039.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300047647
Giá từng phần lô 2,228,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.038.318,182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.559.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300047648
Giá từng phần lô 6,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.106.363,637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.674.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300047649
Giá từng phần lô 2,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.490.909,091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300047650
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818,182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2300047651
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2300047652
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thông số sinh hóa
Mã phần lô PP2300047653
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Gamma GT (γ-GT)
Mã phần lô PP2300047654
Giá từng phần lô 1,885,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.319.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng trực tiếp Bilirubin
Mã phần lô PP2300047655
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.363.636,364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng toàn phần Bilirubin
Mã phần lô PP2300047656
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.363.636,364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng toàn phần Protein
Mã phần lô PP2300047657
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.272.727,273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300047658
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.659.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch ly giải/phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300047659
Giá từng phần lô 32,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.813.636,364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300047660
Giá từng phần lô 7,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.137.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.203.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300047661
Giá từng phần lô 8,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.869.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.092.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300047662
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.781.818,182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300047663
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiện hình
Mã phần lô PP2300047664
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hãm hình
Mã phần lô PP2300047665
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.818,182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300047666
Giá từng phần lô 8,139,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.099.454,546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.697.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300047667
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.854.545,455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bộ thuốc nhuộm gram
Mã phần lô PP2300047668
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300047669
Giá từng phần lô 8,933,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.181.909,091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.253.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300047670
Giá từng phần lô 5,955,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.121.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.168.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300047671
Giá từng phần lô 8,933,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.181.909,091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.253.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300047672
Giá từng phần lô 5,955,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.121.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.168.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn BA
Mã phần lô PP2300047673
Giá từng phần lô 1,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.818,182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Môi trường MacConkey
Mã phần lô PP2300047674
Giá từng phần lô 1,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.545,455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 867.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nước cất
Mã phần lô PP2300047675
Giá từng phần lô 8,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.650.909,091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.980.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300047676
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.977.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300047677
Giá từng phần lô 1,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.922.727,273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Cloramin B
Mã phần lô PP2300047678
Giá từng phần lô 51,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.690.909,091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Glutaraldehyde
Mã phần lô PP2300047679
Giá từng phần lô 2,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.252.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.669.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Viên khử khuẩn Natri diclorocyanurat
Mã phần lô PP2300047680
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.045.454,546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch tẩy rửa đa enzyme
Mã phần lô PP2300047681
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.727,273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300047682
Giá từng phần lô 304,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.036,364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.052
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300047683
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818,182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->