Gói thầu: Mua hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ các hoạt động dịch vụ năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500552946-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dinh Dưỡng
Chủ đầu tư Viện Dinh Dưỡng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ các hoạt động dịch vụ năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500316453
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 774,602,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500583437 - Kít dẫn xuất acid amin 40,000,000 55.556.000 20.000.000 0.5
2 PP2500583438 - Acetonitrile for LCMS 4,710,000 6.542.000 2.355.000 1.5
3 PP2500583439 - Acid hydrochloric 2,160,000 3.000.000 1.080.000 1.5
4 PP2500583440 - Acid sulfuric 8,000,000 11.112.000 4.000.000 5
5 PP2500583441 - Boric acid 4,750,000 6.598.000 2.375.000 2.5
6 PP2500583442 - Chuẩn mix 17 acid amin 16,500,000 22.917.000 8.250.000 0.5
7 PP2500583443 - Cốc chiết béo 18,890,000 26.237.000 9.445.000 0.5
8 PP2500583444 - Chuẩn Niacin (vitamin B3) 2,000,000 2.778.000 1.000.000 0.5
9 PP2500583445 - Chuẩn Folic acid (viatmin B9) 2,050,000 2.848.000 1.025.000 0.5
10 PP2500583446 - Chuẩn acid sorbic 1,360,000 1.889.000 680.000 0.5
11 PP2500583447 - Chuẩn Biotin (vitamin B7) 2,190,000 3.042.000 1.095.000 0.5
12 PP2500583448 - Chuẩn Vitamin B5 (Pantothenic acid calcium) 1,580,000 2.195.000 790.000 0.5
13 PP2500583449 - Chuẩn Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,860,000 2.584.000 930.000 0.5
14 PP2500583450 - Cột C18 (250 mm x 4,6 mm, 5 μm) 43,092,000 59.850.000 21.546.000 0.5
15 PP2500583451 - Đầu tip 5000μl 3,600,000 5.000.000 1.800.000 5
16 PP2500583452 - Ethanol absolute for analysis 16,800,000 23.334.000 8.400.000 15
17 PP2500583453 - Găng tay nitrile xanh không bột 1,570,000 2.181.000 785.000 0.5
18 PP2500583454 - Khẩu trang y tế 1,250,000 1.737.000 625.000 12.5
19 PP2500583455 - Khí Heli 13,750,000 19.098.000 6.875.000 0.5
20 PP2500583456 - Khí Nitơ 13,760,000 19.112.000 6.880.000 8
21 PP2500583457 - Isobutanol 2,580,000 3.584.000 1.290.000 0.5
22 PP2500583458 - Methanol,For Analysis 5,100,000 7.084.000 2.550.000 5
23 PP2500583459 - Methanol for liquid chromatography 11,200,000 15.556.000 5.600.000 10
24 PP2500583460 - Methanol,LC/MS 12,060,000 16.750.000 6.030.000 9
25 PP2500583461 - Ống chuẩn HCl 0,1N 5,250,000 7.292.000 2.625.000 3.5
26 PP2500583462 - Ống chuẩn NaOH 0,1 N 770,000 1.070.000 385.000 0.5
27 PP2500583463 - Ống ly tâm nhựa 15 ml 22,800,000 31.667.000 11.400.000 15
28 PP2500583464 - Ống ly tâm nhựa 50 ml 19,250,000 26.737.000 9.625.000 17.5
29 PP2500583465 - Petroleumether 12,730,000 17.681.000 6.365.000 33.5
30 PP2500583466 - Silicon anti-foaming agent 3,050,000 4.237.000 1.525.000 0.5
31 PP2500583467 - Sodium hydroxyde 19,250,000 26.737.000 9.625.000 12.5
32 PP2500583468 - Chổi rửa dụng cụ 520,000 723.000 260.000 13
33 PP2500583469 - Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5ml 1,500,000 2.084.000 750.000 5
34 PP2500583470 - Phenol 1,640,000 2.278.000 820.000 0.5
35 PP2500583471 - Chất chuẩn: Retinol synthetic (Axerophthol, Vitamin A, Vitamin A alcohol) 3,230,000 4.487.000 1.615.000 0.5
36 PP2500583472 - Chất chuẩn nội: Retinyl acetate synthetic, crystallinesolid or supercooled liquid (Retinol acetate, Vitamin A acetate) 2,130,000 2.959.000 1.065.000 0.5
37 PP2500583473 - ClinCal® Serum Calibrator,lyophil., for Vitamin A and E (Huyết thanh chuẩn cho xét nghiệm vitamin A và E) 29,640,000 41.167.000 14.820.000 1
38 PP2500583474 - Chất chuẩn: Alpha−Tocopherol ((±) α−Tocopherol, DL-all-rac-α-Tocopherol, Vitamin E) 1,540,000 2.139.000 770.000 0.5
39 PP2500583475 - Chất chuẩn nội: Alpha−Tocopherol acetar ((+)-α-Tocopherol acetate, Vitamin E acetate) 820,000 1.139.000 410.000 0.5
40 PP2500583476 - Serum calibrator for 25-OH-Vitamin D2 / D3, lyophilised (Huyết thanh chuẩn cho xét nghiệm vitamin D2/D3) 11,430,000 15.875.000 5.715.000 0.5
41 PP2500583477 - Serum controls for 25-OHVitamins D2/D3, level I, II, lyophilised (Huyết thanh kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm vitamin D2/D3) 22,340,000 31.028.000 11.170.000 0.5
42 PP2500583478 - Cột cho máy LC-MS/MS 2,7 μm C18 2,1 x 100 mm 280,560,000 389.667.000 140.280.000 4
43 PP2500583479 - Ống ly tâm nhựa 1,5 ml (Tuyp Eppendorf1,5 ml) 12,000,000 16.667.000 6.000.000 20
44 PP2500583480 - Đầu tip 200 μl 43,350,000 60.209.000 21.675.000 127.5
45 PP2500583481 - Plate count agar (PCA) 2,230,000 3.098.000 1.115.000 0.5
46 PP2500583482 - VRB (Violet Red Bile Lactose) agar 1,720,000 2.389.000 860.000 0.5
47 PP2500583483 - TBX (Tryptone Bile X-glucuronide) agar 10,560,000 14.667.000 5.280.000 0.5
48 PP2500583484 - BAIRD-PARKER agar (base) 4,180,000 5.806.000 2.090.000 0.5
49 PP2500583485 - TSC (Tryptose Sulfite Cycloserine) Agar (base) 6,160,000 8.556.000 3.080.000 0.5
50 PP2500583486 - MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar (base) 4,180,000 5.806.000 2.090.000 0.5
51 PP2500583487 - DG 18 (Dichloranglycerol chloramphenicol) agar (base) 7,780,000 10.806.000 3.890.000 0.5
52 PP2500583488 - Coliform Agar 9,980,000 13.862.000 4.990.000 0.5
53 PP2500583489 - Buffered Peptone Water 1,400,000 1.945.000 700.000 0.5
54 PP2500583490 - Màng lọc Cellulose acetate, không tiệt trùng, 0.45um x 47mm 1,260,000 1.750.000 630.000 0.5
55 PP2500583491 - Que cấy nhựa 10μl, tiệt trùng, cam 240,000 334.000 120.000 3
56 PP2500583492 - Đĩa petri nhựa vô trùng 90mm 300,000 417.000 150.000 3
Kít dẫn xuất acid amin
Mã phần lô PP2500583437
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Acetonitrile for LCMS
Mã phần lô PP2500583438
Giá từng phần lô 4,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Acid hydrochloric
Mã phần lô PP2500583439
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Acid sulfuric
Mã phần lô PP2500583440
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Boric acid
Mã phần lô PP2500583441
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.598.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Chuẩn mix 17 acid amin
Mã phần lô PP2500583442
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Cốc chiết béo
Mã phần lô PP2500583443
Giá từng phần lô 18,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chuẩn Niacin (vitamin B3)
Mã phần lô PP2500583444
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chuẩn Folic acid (viatmin B9)
Mã phần lô PP2500583445
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chuẩn acid sorbic
Mã phần lô PP2500583446
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chuẩn Biotin (vitamin B7)
Mã phần lô PP2500583447
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chuẩn Vitamin B5 (Pantothenic acid calcium)
Mã phần lô PP2500583448
Giá từng phần lô 1,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chuẩn Vitamin B12 (Cyanocobalamin)
Mã phần lô PP2500583449
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Cột C18 (250 mm x 4,6 mm, 5 μm)
Mã phần lô PP2500583450
Giá từng phần lô 43,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Đầu tip 5000μl
Mã phần lô PP2500583451
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Ethanol absolute for analysis
Mã phần lô PP2500583452
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Găng tay nitrile xanh không bột
Mã phần lô PP2500583453
Giá từng phần lô 1,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500583454
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.737.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Khí Heli
Mã phần lô PP2500583455
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Khí Nitơ
Mã phần lô PP2500583456
Giá từng phần lô 13,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Isobutanol
Mã phần lô PP2500583457
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Methanol,For Analysis
Mã phần lô PP2500583458
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Methanol for liquid chromatography
Mã phần lô PP2500583459
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Methanol,LC/MS
Mã phần lô PP2500583460
Giá từng phần lô 12,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Ống chuẩn HCl 0,1N
Mã phần lô PP2500583461
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.5
Ống chuẩn NaOH 0,1 N
Mã phần lô PP2500583462
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Ống ly tâm nhựa 15 ml
Mã phần lô PP2500583463
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Ống ly tâm nhựa 50 ml
Mã phần lô PP2500583464
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.737.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.5
Petroleumether
Mã phần lô PP2500583465
Giá từng phần lô 12,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.5
Silicon anti-foaming agent
Mã phần lô PP2500583466
Giá từng phần lô 3,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Sodium hydroxyde
Mã phần lô PP2500583467
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.737.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Chổi rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500583468
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5ml
Mã phần lô PP2500583469
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phenol
Mã phần lô PP2500583470
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chất chuẩn: Retinol synthetic (Axerophthol, Vitamin A, Vitamin A alcohol)
Mã phần lô PP2500583471
Giá từng phần lô 3,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.487.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chất chuẩn nội: Retinyl acetate synthetic, crystallinesolid or supercooled liquid (Retinol acetate, Vitamin A acetate)
Mã phần lô PP2500583472
Giá từng phần lô 2,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.959.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
ClinCal® Serum Calibrator,lyophil., for Vitamin A and E (Huyết thanh chuẩn cho xét nghiệm vitamin A và E)
Mã phần lô PP2500583473
Giá từng phần lô 29,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn: Alpha−Tocopherol ((±) α−Tocopherol, DL-all-rac-α-Tocopherol, Vitamin E)
Mã phần lô PP2500583474
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chất chuẩn nội: Alpha−Tocopherol acetar ((+)-α-Tocopherol acetate, Vitamin E acetate)
Mã phần lô PP2500583475
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Serum calibrator for 25-OH-Vitamin D2 / D3, lyophilised (Huyết thanh chuẩn cho xét nghiệm vitamin D2/D3)
Mã phần lô PP2500583476
Giá từng phần lô 11,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Serum controls for 25-OHVitamins D2/D3, level I, II, lyophilised (Huyết thanh kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm vitamin D2/D3)
Mã phần lô PP2500583477
Giá từng phần lô 22,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Cột cho máy LC-MS/MS 2,7 μm C18 2,1 x 100 mm
Mã phần lô PP2500583478
Giá từng phần lô 280,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Ống ly tâm nhựa 1,5 ml (Tuyp Eppendorf1,5 ml)
Mã phần lô PP2500583479
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Đầu tip 200 μl
Mã phần lô PP2500583480
Giá từng phần lô 43,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 127.5
Plate count agar (PCA)
Mã phần lô PP2500583481
Giá từng phần lô 2,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
VRB (Violet Red Bile Lactose) agar
Mã phần lô PP2500583482
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
TBX (Tryptone Bile X-glucuronide) agar
Mã phần lô PP2500583483
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
BAIRD-PARKER agar (base)
Mã phần lô PP2500583484
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
TSC (Tryptose Sulfite Cycloserine) Agar (base)
Mã phần lô PP2500583485
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar (base)
Mã phần lô PP2500583486
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
DG 18 (Dichloranglycerol chloramphenicol) agar (base)
Mã phần lô PP2500583487
Giá từng phần lô 7,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Coliform Agar
Mã phần lô PP2500583488
Giá từng phần lô 9,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.862.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Buffered Peptone Water
Mã phần lô PP2500583489
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Màng lọc Cellulose acetate, không tiệt trùng, 0.45um x 47mm
Mã phần lô PP2500583490
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Que cấy nhựa 10μl, tiệt trùng, cam
Mã phần lô PP2500583491
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Đĩa petri nhựa vô trùng 90mm
Mã phần lô PP2500583492
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->