Gói thầu: Mua hoá chất và vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động xét nghiệm, kiểm nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500142532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dinh Dưỡng | Chủ đầu tư | Viện Dinh Dưỡng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua hoá chất và vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động xét nghiệm, kiểm nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400313845 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 3,969,815,470 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400527639 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học | 236,600,000 | 328.612.000 | 118.300.000 | 27.3 | 3,549,000 | |
| 2 | PP2400527640 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin | 116,000,000 | 161.112.000 | 58.000.000 | 12 | 1,740,000 | |
| 3 | PP2400527641 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu | 130,000,000 | 180.556.000 | 65.000.000 | 12 | 1,950,000 | |
| 4 | PP2400527642 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 86,400,000 | 120.000.000 | 43.200.000 | 8.1 | 1,296,000 | |
| 5 | PP2400527643 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc | 9,200,000 | 12.778.000 | 4.600.000 | 0.6 | 138,000 | |
| 6 | PP2400527644 - Mẫu kiểm soát dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường | 66,780,000 | 92.750.000 | 33.390.000 | 5.4 | 1,001,000 | |
| 7 | PP2400527645 - Hóa chất xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D | 1,531,146,100 | 2.126.592.000 | 765.574.000 | 33 | 22,967,000 | |
| 8 | PP2400527646 - Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D | 2,427,863 | 3.373.000 | 1.214.000 | 0.3 | 36,000 | |
| 9 | PP2400527647 - Mẫu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D | 2,105,381 | 2.925.000 | 1.053.000 | 0.3 | 31,000 | |
| 10 | PP2400527648 - Dung dịch đệm rửa | 14,565,600 | 20.230.000 | 7.283.000 | 3.6 | 218,000 | |
| 11 | PP2400527649 - Dung dịch tiền xúc tác | 13,716,000 | 19.050.000 | 6.858.000 | 1.2 | 205,000 | |
| 12 | PP2400527650 - Dung dịch xúc tác | 9,924,705 | 13.785.000 | 4.963.000 | 2.1 | 148,000 | |
| 13 | PP2400527651 - Cóng phản ứng | 37,107,000 | 51.538.000 | 18.554.000 | 2.1 | 556,000 | |
| 14 | PP2400527652 - Dung dịch rửa kim | 6,931,320 | 9.627.000 | 3.466.000 | 0.3 | 103,000 | |
| 15 | PP2400527653 - Nắp đậy lọ hóa chất | 9,290,276 | 12.904.000 | 4.646.000 | 0.6 | 139,000 | |
| 16 | PP2400527654 - Hóa chất định lượng Glucose | 3,067,050 | 4.260.000 | 1.534.000 | 0.3 | 46,000 | |
| 17 | PP2400527655 - Hóa chất định lượng Triglycerid | 6,178,200 | 8.581.000 | 3.090.000 | 0.6 | 92,000 | |
| 18 | PP2400527656 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần | 3,496,500 | 4.857.000 | 1.749.000 | 0.3 | 52,000 | |
| 19 | PP2400527657 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoproteinCholesterol) | 29,241,450 | 40.614.000 | 14.621.000 | 0.9 | 438,000 | |
| 20 | PP2400527658 - Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoproteinCholesterol) | 18,197,550 | 25.275.000 | 9.099.000 | 0.3 | 272,000 | |
| 21 | PP2400527659 - Hóa chất định lượng Acid Uric | 5,527,200 | 7.677.000 | 2.764.000 | 0.3 | 82,000 | |
| 22 | PP2400527660 - Hóa chất định lượng Ure | 6,885,900 | 9.564.000 | 3.443.000 | 0.3 | 103,000 | |
| 23 | PP2400527661 - Hóa chất định lượng Creatinin | 2,310,000 | 3.209.000 | 1.155.000 | 0.3 | 34,000 | |
| 24 | PP2400527662 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) | 14,305,200 | 19.869.000 | 7.153.000 | 1.2 | 214,000 | |
| 25 | PP2400527663 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) | 14,351,400 | 19.933.000 | 7.176.000 | 1.2 | 215,000 | |
| 26 | PP2400527664 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 6,599,250 | 9.166.000 | 3.300.000 | 0.9 | 98,000 | |
| 27 | PP2400527665 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần | 28,736,400 | 39.912.000 | 14.369.000 | 2.4 | 431,000 | |
| 28 | PP2400527666 - Hóa chất định lượng Sắt | 31,084,200 | 43.173.000 | 15.543.000 | 1.8 | 466,000 | |
| 29 | PP2400527667 - Hóa chất xét nghiệm Zinc. sử dụng cho máy hệ mở | 89,947,200 | 124.927.000 | 44.974.000 | 9.6 | 1,349,000 | |
| 30 | PP2400527668 - Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 9,623,250 | 13.366.000 | 4.812.000 | 1.5 | 144,000 | |
| 31 | PP2400527669 - Hóa chất định lượng Mg | 4,391,100 | 6.099.000 | 2.196.000 | 0.6 | 65,000 | |
| 32 | PP2400527670 - Hóa chất định lượng Ferritin | 881,118,000 | 1.223.775.000 | 440.559.000 | 6 | 13,216,000 | |
| 33 | PP2400527671 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 13,261,500 | 18.419.000 | 6.631.000 | 1.8 | 198,000 | |
| 34 | PP2400527672 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 1,516,725 | 2.107.000 | 759.000 | 0.15 | 22,000 | |
| 35 | PP2400527673 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 3,838,800 | 5.332.000 | 1.920.000 | 0.15 | 57,000 | |
| 36 | PP2400527674 - Mẫu hiệu chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh thường quy | 5,565,000 | 7.730.000 | 2.783.000 | 3 | 83,000 | |
| 37 | PP2400527675 - Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 1,505,700 | 2.092.000 | 753.000 | 0.3 | 22,000 | |
| 38 | PP2400527676 - Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol | 5,474,700 | 7.604.000 | 2.738.000 | 0.3 | 82,000 | |
| 39 | PP2400527677 - Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol | 6,504,750 | 9.035.000 | 3.253.000 | 0.3 | 97,000 | |
| 40 | PP2400527678 - Mẫu hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 13,057,800 | 18.136.000 | 6.529.000 | 0.3 | 195,000 | |
| 41 | PP2400527679 - Mẫu kiểm soát mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 16,637,250 | 23.108.000 | 8.319.000 | 1.5 | 249,000 | |
| 42 | PP2400527680 - Mẫu kiểm soát mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 3,327,450 | 4.622.000 | 1.664.000 | 0.3 | 49,000 | |
| 43 | PP2400527681 - Dung dịch rửa hệ thống máy hóa sinh | 14,586,600 | 20.260.000 | 7.294.000 | 1.2 | 218,000 | |
| 44 | PP2400527682 - Dây bơm nhu động | 7,586,700 | 10.538.000 | 3.794.000 | 0.9 | 113,000 | |
| 45 | PP2400527683 - Bóng đèn dùng cho máy hóa sinh tự động | 3,902,800 | 5.421.000 | 1.952.000 | 0.3 | 58,000 | |
| 46 | PP2400527684 - Kít dẫn xuất acid amin | 28,391,000 | 39.432.000 | 14.196.000 | 0.3 | 425,000 | |
| 47 | PP2400527685 - Heptane-1-sulfonic acid sodium salt | 750,000 | 1.042.000 | 375.000 | 0.3 | 11,000 | |
| 48 | PP2400527686 - Acetonitrile for liQuyd chromatography | 1,900,000 | 2.639.000 | 950.000 | 0.6 | 28,000 | |
| 49 | PP2400527687 - Acid hydrochloric | 2,320,000 | 3.223.000 | 1.160.000 | 1.2 | 34,000 | |
| 50 | PP2400527688 - Acid nitric trace metal | 3,700,000 | 5.139.000 | 1.850.000 | 0.3 | 55,000 | |
| 51 | PP2400527689 - Acid Nitric | 13,200,000 | 18.334.000 | 6.600.000 | 3 | 198,000 | |
| 52 | PP2400527690 - Acid sulfuric | 3,000,000 | 4.167.000 | 1.500.000 | 1.5 | 45,000 | |
| 53 | PP2400527691 - Bình định mức thủy tinh 1000 ml | 1,950,000 | 2.709.000 | 975.000 | 1.5 | 29,000 | |
| 54 | PP2400527692 - Bình hút ẩm thủy tinh | 650,000 | 903.000 | 325.000 | 0.3 | 9,000 | |
| 55 | PP2400527693 - Bình tam giác 1000 ml | 1,450,000 | 2.014.000 | 725.000 | 1.5 | 21,000 | |
| 56 | PP2400527694 - Bộ lọc dung môi pha động | 8,500,000 | 11.806.000 | 4.250.000 | 0.3 | 127,000 | |
| 57 | PP2400527695 - Bondersil C18, 40 μm | 8,888,000 | 12.345.000 | 4.444.000 | 0.3 | 133,000 | |
| 58 | PP2400527696 - Boric acid | 6,750,000 | 9.375.000 | 3.375.000 | 1.5 | 101,000 | |
| 59 | PP2400527697 - Buret thủy tinh 10 ml | 500,000 | 695.000 | 250.000 | 0.3 | 7,000 | |
| 60 | PP2400527698 - Chai thủy tinh có nắp vặn 250 ml | 840,000 | 1.167.000 | 420.000 | 2.1 | 12,000 | |
| 61 | PP2400527699 - Chuẩn 10-Hydroxy-2-decenoic acid (10HDA) | 2,000,000 | 2.778.000 | 1.000.000 | 0.3 | 30,000 | |
| 62 | PP2400527700 - Chuẩn acetaldehyde | 1,350,000 | 1.875.000 | 675.000 | 0.3 | 20,000 | |
| 63 | PP2400527701 - Chuẩn acid folic | 1,232,000 | 1.712.000 | 616.000 | 0.3 | 18,000 | |
| 64 | PP2400527702 - Chuẩn acid sorbic | 1,000,000 | 1.389.000 | 500.000 | 0.3 | 15,000 | |
| 65 | PP2400527703 - Chuẩn furfural | 1,850,000 | 2.570.000 | 925.000 | 0.3 | 27,000 | |
| 66 | PP2400527704 - Chuẩn Lutein | 12,150,000 | 16.875.000 | 6.075.000 | 0.3 | 182,000 | |
| 67 | PP2400527705 - Chuẩn mix 17 acid amin | 5,570,000 | 7.737.000 | 2.785.000 | 0.3 | 83,000 | |
| 68 | PP2400527706 - Chuẩn nội glyceryl tritridecanoate | 4,550,000 | 6.320.000 | 2.275.000 | 0.3 | 68,000 | |
| 69 | PP2400527707 - Chuẩn RhodaminB | 5,200,000 | 7.223.000 | 2.600.000 | 0.3 | 78,000 | |
| 70 | PP2400527708 - Chất chuẩn 25-Hydroxyvitamin D2 (50 μg/ml) | 49,280,000 | 68.445.000 | 24.640.000 | 1.2 | 739,000 | |
| 71 | PP2400527709 - Chất chuẩn 25-Hydroxyvitamin D3 (100 μg/ml) | 28,072,000 | 38.989.000 | 14.036.000 | 1.2 | 421,000 | |
| 72 | PP2400527710 - Chất chuẩn nội D6-25-Hydroxyvitamin D3 (50 μg/ml) | 45,760,000 | 63.556.000 | 22.880.000 | 1.2 | 686,000 | |
| 73 | PP2400527711 - Cột cho máy LC-MS/MS 2,7 μm C18 2,1 x 100 mm | 41,000,000 | 56.945.000 | 20.500.000 | 0.3 | 615,000 | |
| 74 | PP2400527712 - Cốc thủy tinh có mỏ 1000 ml | 1,350,000 | 1.875.000 | 675.000 | 2.7 | 20,000 | |
| 75 | PP2400527713 - Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml | 1,050,000 | 1.459.000 | 525.000 | 4.5 | 15,000 | |
| 76 | PP2400527714 - Cuvet thạch anh 45 x 12,5 x 12,5 mm | 7,700,000 | 10.695.000 | 3.850.000 | 0.3 | 115,000 | |
| 77 | PP2400527715 - Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 μm, đường kính 15 mm | 7,800,000 | 10.834.000 | 3.900.000 | 1.2 | 117,000 | |
| 78 | PP2400527716 - Đầu tip 1000 μl | 500,000 | 695.000 | 250.000 | 0.6 | 7,000 | |
| 79 | PP2400527717 - Đầu tip 200 μl | 1,295,000 | 1.799.000 | 648.000 | 2.1 | 19,000 | |
| 80 | PP2400527718 - Đầu tip 5000 μl | 1,370,000 | 1.903.000 | 685.000 | 0.6 | 20,000 | |
| 81 | PP2400527719 - Đầu típ sử dụng cho pipet 0,5- 10 μl | 350,000 | 487.000 | 175.000 | 0.3 | 5,000 | |
| 82 | PP2400527720 - Diethyl ether | 550,000 | 764.000 | 275.000 | 0.3 | 8,000 | |
| 83 | PP2400527721 - Ethanol absolute for analysis | 3,000,000 | 4.167.000 | 1.500.000 | 1.8 | 45,000 | |
| 84 | PP2400527722 - Găng tay không bột talc | 800,000 | 1.112.000 | 400.000 | 2.4 | 12,000 | |
| 85 | PP2400527723 - Giấy lau không bụi | 104,000 | 145.000 | 52.000 | 0.3 | 1,500 | |
| 86 | PP2400527724 - Giấy lọc định lượng 110 mm | 750,000 | 1.042.000 | 375.000 | 0.6 | 11,000 | |
| 87 | PP2400527725 - Giấy lọc tròn 110 mm | 800,000 | 1.112.000 | 400.000 | 3 | 12,000 | |
| 88 | PP2400527726 - Khẩu trang y tế 4 lớp | 900,000 | 1.250.000 | 450.000 | 5.4 | 13,000 | |
| 89 | PP2400527727 - Khí Acetylen | 1,980,000 | 2.750.000 | 990.000 | 0.3 | 29,000 | |
| 90 | PP2400527728 - Khí Heli | 9,020,000 | 12.528.000 | 4.510.000 | 0.3 | 135,000 | |
| 91 | PP2400527729 - Lọ đựng mẫu 1,8 ml | 1,140,000 | 1.584.000 | 570.000 | 0.9 | 17,000 | |
| 92 | PP2400527730 - Màng lọc cellulose acetate | 1,000,000 | 1.389.000 | 500.000 | 0.3 | 15,000 | |
| 93 | PP2400527731 - Methanol | 1,100,000 | 1.528.000 | 550.000 | 6 | 16,000 | |
| 94 | PP2400527732 - Methanol for liquid chromatography | 4,375,000 | 6.077.000 | 2.188.000 | 2.1 | 65,000 | |
| 95 | PP2400527733 - Methanol for liquid chromatography | 19,040,000 | 26.445.000 | 9.520.000 | 8.4 | 285,000 | |
| 96 | PP2400527734 - Magnesium sulfate anhydrous | 1,950,000 | 2.709.000 | 975.000 | 0.3 | 29,000 | |
| 97 | PP2400527735 - Ống chuẩn HCl 0,1N | 450,000 | 625.000 | 225.000 | 1.5 | 6,000 | |
| 98 | PP2400527736 - Ống chuẩn KOH 0,1 N | 540,000 | 750.000 | 270.000 | 0.3 | 8,000 | |
| 99 | PP2400527737 - Ống đong thủy tinh 1000 ml | 1,300,000 | 1.806.000 | 650.000 | 0.6 | 19,000 | |
| 100 | PP2400527738 - Ống ly tâm nhựa 15 ml | 3,400,000 | 4.723.000 | 1.700.000 | 1.5 | 51,000 | |
| 101 | PP2400527739 - Ống ly tâm nhựa 50 ml | 5,500,000 | 7.639.000 | 2.750.000 | 6.6 | 82,000 | |
| 102 | PP2400527740 - Ống nghiệm thủy tinh có nắp đen xoáy kín loại chịu nhiệt, kích thước 18 x 180 mm | 616,000 | 856.000 | 308.000 | 6.6 | 9,000 | |
| 103 | PP2400527741 - Parafilm (10 cm x 38,1 m) | 700,000 | 973.000 | 350.000 | 0.3 | 10,000 | |
| 104 | PP2400527742 - Petroleumether | 5,500,000 | 7.639.000 | 2.750.000 | 15 | 82,000 | |
| 105 | PP2400527743 - Phễu thủy tinh 7cm | 440,000 | 612.000 | 220.000 | 6 | 6,000 | |
| 106 | PP2400527744 - Huyết thanh chuẩn cho xét nghiệm vitamin D (ClinCal®Serum Calibrator,lyophilised, for 25-OH-Vitamin D2 / D3) | 22,110,000 | 30.709.000 | 11.055.000 | 0.6 | 331,000 | |
| 107 | PP2400527745 - Huyết thanh chuẩn cho xét nghiệm vitamin A và E (ClinCal®Serum Calibrator,lyophilised, for Vitamin A and E) | 40,607,600 | 56.400.000 | 20.304.000 | 1.2 | 609,000 | |
| 108 | PP2400527746 - Silicon anti-foaming agent | 2,300,000 | 3.195.000 | 1.150.000 | 0.3 | 34,000 | |
| 109 | PP2400527747 - Sodium hydroxyde | 5,800,000 | 8.056.000 | 2.900.000 | 3 | 87,000 | |
| 110 | PP2400527748 - Sodium sulfate anhydrousfor analysis | 680,000 | 945.000 | 340.000 | 0.3 | 10,000 | |
| 111 | PP2400527749 - Syringe 1-10 ul for GCMS | 3,250,000 | 4.514.000 | 1.625.000 | 0.3 | 48,000 | |
| 112 | PP2400527750 - Water for chromatography | 2,675,000 | 3.716.000 | 1.338.000 | 1.5 | 40,000 | |
| 113 | PP2400527751 - Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5ml | 200,000 | 278.000 | 100.000 | 0.6 | 3,000 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400527639 |
| Giá từng phần lô | 236,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,549,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2400527640 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400527641 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400527642 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2400527643 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu kiểm soát dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường |
|
| Mã phần lô | PP2400527644 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,001,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2400527645 |
| Giá từng phần lô | 1,531,146,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.126.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 765.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,967,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2400527646 |
| Giá từng phần lô | 2,427,863 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.373.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.214.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2400527647 |
| Giá từng phần lô | 2,105,381 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.053.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch đệm rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400527648 |
| Giá từng phần lô | 14,565,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.283.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch tiền xúc tác |
|
| Mã phần lô | PP2400527649 |
| Giá từng phần lô | 13,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch xúc tác |
|
| Mã phần lô | PP2400527650 |
| Giá từng phần lô | 9,924,705 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.963.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400527651 |
| Giá từng phần lô | 37,107,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.538.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 556,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2400527652 |
| Giá từng phần lô | 6,931,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.627.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nắp đậy lọ hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2400527653 |
| Giá từng phần lô | 9,290,276 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2400527654 |
| Giá từng phần lô | 3,067,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.534.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2400527655 |
| Giá từng phần lô | 6,178,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.581.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400527656 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.749.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoproteinCholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2400527657 |
| Giá từng phần lô | 29,241,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.621.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoproteinCholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2400527658 |
| Giá từng phần lô | 18,197,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.099.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 272,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2400527659 |
| Giá từng phần lô | 5,527,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.677.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2400527660 |
| Giá từng phần lô | 6,885,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.443.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2400527661 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2400527662 |
| Giá từng phần lô | 14,305,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.869.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2400527663 |
| Giá từng phần lô | 14,351,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.933.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2400527664 |
| Giá từng phần lô | 6,599,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400527665 |
| Giá từng phần lô | 28,736,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.369.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 431,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2400527666 |
| Giá từng phần lô | 31,084,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.173.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.543.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 466,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Zinc. sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2400527667 |
| Giá từng phần lô | 89,947,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.927.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,349,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2400527668 |
| Giá từng phần lô | 9,623,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.366.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2400527669 |
| Giá từng phần lô | 4,391,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.099.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2400527670 |
| Giá từng phần lô | 881,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.223.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.559.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400527671 |
| Giá từng phần lô | 13,261,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.419.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.631.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400527672 |
| Giá từng phần lô | 1,516,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.107.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 759.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2400527673 |
| Giá từng phần lô | 3,838,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu hiệu chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400527674 |
| Giá từng phần lô | 5,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400527675 |
| Giá từng phần lô | 1,505,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 753.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400527676 |
| Giá từng phần lô | 5,474,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.604.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.738.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400527677 |
| Giá từng phần lô | 6,504,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.253.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400527678 |
| Giá từng phần lô | 13,057,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.529.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu kiểm soát mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400527679 |
| Giá từng phần lô | 16,637,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu kiểm soát mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2400527680 |
| Giá từng phần lô | 3,327,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.622.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống máy hóa sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400527681 |
| Giá từng phần lô | 14,586,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2400527682 |
| Giá từng phần lô | 7,586,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.538.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.794.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bóng đèn dùng cho máy hóa sinh tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400527683 |
| Giá từng phần lô | 3,902,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.421.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kít dẫn xuất acid amin |
|
| Mã phần lô | PP2400527684 |
| Giá từng phần lô | 28,391,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Heptane-1-sulfonic acid sodium salt |
|
| Mã phần lô | PP2400527685 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Acetonitrile for liQuyd chromatography |
|
| Mã phần lô | PP2400527686 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.639.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Acid hydrochloric |
|
| Mã phần lô | PP2400527687 |
| Giá từng phần lô | 2,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Acid nitric trace metal |
|
| Mã phần lô | PP2400527688 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.139.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Acid Nitric |
|
| Mã phần lô | PP2400527689 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Acid sulfuric |
|
| Mã phần lô | PP2400527690 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bình định mức thủy tinh 1000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527691 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bình hút ẩm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2400527692 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 903.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bình tam giác 1000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527693 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.014.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ lọc dung môi pha động |
|
| Mã phần lô | PP2400527694 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.806.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bondersil C18, 40 μm |
|
| Mã phần lô | PP2400527695 |
| Giá từng phần lô | 8,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Boric acid |
|
| Mã phần lô | PP2400527696 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Buret thủy tinh 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527697 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chai thủy tinh có nắp vặn 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527698 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chuẩn 10-Hydroxy-2-decenoic acid (10HDA) |
|
| Mã phần lô | PP2400527699 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chuẩn acetaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2400527700 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chuẩn acid folic |
|
| Mã phần lô | PP2400527701 |
| Giá từng phần lô | 1,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chuẩn acid sorbic |
|
| Mã phần lô | PP2400527702 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chuẩn furfural |
|
| Mã phần lô | PP2400527703 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chuẩn Lutein |
|
| Mã phần lô | PP2400527704 |
| Giá từng phần lô | 12,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chuẩn mix 17 acid amin |
|
| Mã phần lô | PP2400527705 |
| Giá từng phần lô | 5,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.737.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chuẩn nội glyceryl tritridecanoate |
|
| Mã phần lô | PP2400527706 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chuẩn RhodaminB |
|
| Mã phần lô | PP2400527707 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn 25-Hydroxyvitamin D2 (50 μg/ml) |
|
| Mã phần lô | PP2400527708 |
| Giá từng phần lô | 49,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn 25-Hydroxyvitamin D3 (100 μg/ml) |
|
| Mã phần lô | PP2400527709 |
| Giá từng phần lô | 28,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.989.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 421,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn nội D6-25-Hydroxyvitamin D3 (50 μg/ml) |
|
| Mã phần lô | PP2400527710 |
| Giá từng phần lô | 45,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 686,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cột cho máy LC-MS/MS 2,7 μm C18 2,1 x 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400527711 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cốc thủy tinh có mỏ 1000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527712 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527713 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.459.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cuvet thạch anh 45 x 12,5 x 12,5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400527714 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 μm, đường kính 15 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400527715 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu tip 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2400527716 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu tip 200 μl |
|
| Mã phần lô | PP2400527717 |
| Giá từng phần lô | 1,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.799.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu tip 5000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2400527718 |
| Giá từng phần lô | 1,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.903.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu típ sử dụng cho pipet 0,5- 10 μl |
|
| Mã phần lô | PP2400527719 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Diethyl ether |
|
| Mã phần lô | PP2400527720 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ethanol absolute for analysis |
|
| Mã phần lô | PP2400527721 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Găng tay không bột talc |
|
| Mã phần lô | PP2400527722 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giấy lau không bụi |
|
| Mã phần lô | PP2400527723 |
| Giá từng phần lô | 104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giấy lọc định lượng 110 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400527724 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giấy lọc tròn 110 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400527725 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400527726 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khí Acetylen |
|
| Mã phần lô | PP2400527727 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khí Heli |
|
| Mã phần lô | PP2400527728 |
| Giá từng phần lô | 9,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Lọ đựng mẫu 1,8 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527729 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Màng lọc cellulose acetate |
|
| Mã phần lô | PP2400527730 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2400527731 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Methanol for liquid chromatography |
|
| Mã phần lô | PP2400527732 |
| Giá từng phần lô | 4,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.077.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Methanol for liquid chromatography |
|
| Mã phần lô | PP2400527733 |
| Giá từng phần lô | 19,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Magnesium sulfate anhydrous |
|
| Mã phần lô | PP2400527734 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống chuẩn HCl 0,1N |
|
| Mã phần lô | PP2400527735 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống chuẩn KOH 0,1 N |
|
| Mã phần lô | PP2400527736 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống đong thủy tinh 1000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527737 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.806.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống ly tâm nhựa 15 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527738 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.723.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống ly tâm nhựa 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527739 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.639.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống nghiệm thủy tinh có nắp đen xoáy kín loại chịu nhiệt, kích thước 18 x 180 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400527740 |
| Giá từng phần lô | 616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Parafilm (10 cm x 38,1 m) |
|
| Mã phần lô | PP2400527741 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 973.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Petroleumether |
|
| Mã phần lô | PP2400527742 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.639.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phễu thủy tinh 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2400527743 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Huyết thanh chuẩn cho xét nghiệm vitamin D (ClinCal®Serum Calibrator,lyophilised, for 25-OH-Vitamin D2 / D3) |
|
| Mã phần lô | PP2400527744 |
| Giá từng phần lô | 22,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Huyết thanh chuẩn cho xét nghiệm vitamin A và E (ClinCal®Serum Calibrator,lyophilised, for Vitamin A and E) |
|
| Mã phần lô | PP2400527745 |
| Giá từng phần lô | 40,607,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 609,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Silicon anti-foaming agent |
|
| Mã phần lô | PP2400527746 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Sodium hydroxyde |
|
| Mã phần lô | PP2400527747 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Sodium sulfate anhydrousfor analysis |
|
| Mã phần lô | PP2400527748 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Syringe 1-10 ul for GCMS |
|
| Mã phần lô | PP2400527749 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.514.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Water for chromatography |
|
| Mã phần lô | PP2400527750 |
| Giá từng phần lô | 2,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.716.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.338.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400527751 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi