Gói thầu: Mua hoá chất và vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động xét nghiệm, kiểm nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500142532-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dinh Dưỡng
Chủ đầu tư Viện Dinh Dưỡng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hoá chất và vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động xét nghiệm, kiểm nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2400313845
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,969,815,470 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400527639 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 236,600,000 328.612.000 118.300.000 27.3 3,549,000
2 PP2400527640 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin 116,000,000 161.112.000 58.000.000 12 1,740,000
3 PP2400527641 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu 130,000,000 180.556.000 65.000.000 12 1,950,000
4 PP2400527642 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 86,400,000 120.000.000 43.200.000 8.1 1,296,000
5 PP2400527643 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc 9,200,000 12.778.000 4.600.000 0.6 138,000
6 PP2400527644 - Mẫu kiểm soát dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường 66,780,000 92.750.000 33.390.000 5.4 1,001,000
7 PP2400527645 - Hóa chất xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D 1,531,146,100 2.126.592.000 765.574.000 33 22,967,000
8 PP2400527646 - Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D 2,427,863 3.373.000 1.214.000 0.3 36,000
9 PP2400527647 - Mẫu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D 2,105,381 2.925.000 1.053.000 0.3 31,000
10 PP2400527648 - Dung dịch đệm rửa 14,565,600 20.230.000 7.283.000 3.6 218,000
11 PP2400527649 - Dung dịch tiền xúc tác 13,716,000 19.050.000 6.858.000 1.2 205,000
12 PP2400527650 - Dung dịch xúc tác 9,924,705 13.785.000 4.963.000 2.1 148,000
13 PP2400527651 - Cóng phản ứng 37,107,000 51.538.000 18.554.000 2.1 556,000
14 PP2400527652 - Dung dịch rửa kim 6,931,320 9.627.000 3.466.000 0.3 103,000
15 PP2400527653 - Nắp đậy lọ hóa chất 9,290,276 12.904.000 4.646.000 0.6 139,000
16 PP2400527654 - Hóa chất định lượng Glucose 3,067,050 4.260.000 1.534.000 0.3 46,000
17 PP2400527655 - Hóa chất định lượng Triglycerid 6,178,200 8.581.000 3.090.000 0.6 92,000
18 PP2400527656 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 3,496,500 4.857.000 1.749.000 0.3 52,000
19 PP2400527657 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoproteinCholesterol) 29,241,450 40.614.000 14.621.000 0.9 438,000
20 PP2400527658 - Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoproteinCholesterol) 18,197,550 25.275.000 9.099.000 0.3 272,000
21 PP2400527659 - Hóa chất định lượng Acid Uric 5,527,200 7.677.000 2.764.000 0.3 82,000
22 PP2400527660 - Hóa chất định lượng Ure 6,885,900 9.564.000 3.443.000 0.3 103,000
23 PP2400527661 - Hóa chất định lượng Creatinin 2,310,000 3.209.000 1.155.000 0.3 34,000
24 PP2400527662 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) 14,305,200 19.869.000 7.153.000 1.2 214,000
25 PP2400527663 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) 14,351,400 19.933.000 7.176.000 1.2 215,000
26 PP2400527664 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 6,599,250 9.166.000 3.300.000 0.9 98,000
27 PP2400527665 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần 28,736,400 39.912.000 14.369.000 2.4 431,000
28 PP2400527666 - Hóa chất định lượng Sắt 31,084,200 43.173.000 15.543.000 1.8 466,000
29 PP2400527667 - Hóa chất xét nghiệm Zinc. sử dụng cho máy hệ mở 89,947,200 124.927.000 44.974.000 9.6 1,349,000
30 PP2400527668 - Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 9,623,250 13.366.000 4.812.000 1.5 144,000
31 PP2400527669 - Hóa chất định lượng Mg 4,391,100 6.099.000 2.196.000 0.6 65,000
32 PP2400527670 - Hóa chất định lượng Ferritin 881,118,000 1.223.775.000 440.559.000 6 13,216,000
33 PP2400527671 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 13,261,500 18.419.000 6.631.000 1.8 198,000
34 PP2400527672 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 1,516,725 2.107.000 759.000 0.15 22,000
35 PP2400527673 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 3,838,800 5.332.000 1.920.000 0.15 57,000
36 PP2400527674 - Mẫu hiệu chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh thường quy 5,565,000 7.730.000 2.783.000 3 83,000
37 PP2400527675 - Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 1,505,700 2.092.000 753.000 0.3 22,000
38 PP2400527676 - Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol 5,474,700 7.604.000 2.738.000 0.3 82,000
39 PP2400527677 - Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol 6,504,750 9.035.000 3.253.000 0.3 97,000
40 PP2400527678 - Mẫu hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 13,057,800 18.136.000 6.529.000 0.3 195,000
41 PP2400527679 - Mẫu kiểm soát mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 16,637,250 23.108.000 8.319.000 1.5 249,000
42 PP2400527680 - Mẫu kiểm soát mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 3,327,450 4.622.000 1.664.000 0.3 49,000
43 PP2400527681 - Dung dịch rửa hệ thống máy hóa sinh 14,586,600 20.260.000 7.294.000 1.2 218,000
44 PP2400527682 - Dây bơm nhu động 7,586,700 10.538.000 3.794.000 0.9 113,000
45 PP2400527683 - Bóng đèn dùng cho máy hóa sinh tự động 3,902,800 5.421.000 1.952.000 0.3 58,000
46 PP2400527684 - Kít dẫn xuất acid amin 28,391,000 39.432.000 14.196.000 0.3 425,000
47 PP2400527685 - Heptane-1-sulfonic acid sodium salt 750,000 1.042.000 375.000 0.3 11,000
48 PP2400527686 - Acetonitrile for liQuyd chromatography 1,900,000 2.639.000 950.000 0.6 28,000
49 PP2400527687 - Acid hydrochloric 2,320,000 3.223.000 1.160.000 1.2 34,000
50 PP2400527688 - Acid nitric trace metal 3,700,000 5.139.000 1.850.000 0.3 55,000
51 PP2400527689 - Acid Nitric 13,200,000 18.334.000 6.600.000 3 198,000
52 PP2400527690 - Acid sulfuric 3,000,000 4.167.000 1.500.000 1.5 45,000
53 PP2400527691 - Bình định mức thủy tinh 1000 ml 1,950,000 2.709.000 975.000 1.5 29,000
54 PP2400527692 - Bình hút ẩm thủy tinh 650,000 903.000 325.000 0.3 9,000
55 PP2400527693 - Bình tam giác 1000 ml 1,450,000 2.014.000 725.000 1.5 21,000
56 PP2400527694 - Bộ lọc dung môi pha động 8,500,000 11.806.000 4.250.000 0.3 127,000
57 PP2400527695 - Bondersil C18, 40 μm 8,888,000 12.345.000 4.444.000 0.3 133,000
58 PP2400527696 - Boric acid 6,750,000 9.375.000 3.375.000 1.5 101,000
59 PP2400527697 - Buret thủy tinh 10 ml 500,000 695.000 250.000 0.3 7,000
60 PP2400527698 - Chai thủy tinh có nắp vặn 250 ml 840,000 1.167.000 420.000 2.1 12,000
61 PP2400527699 - Chuẩn 10-Hydroxy-2-decenoic acid (10HDA) 2,000,000 2.778.000 1.000.000 0.3 30,000
62 PP2400527700 - Chuẩn acetaldehyde 1,350,000 1.875.000 675.000 0.3 20,000
63 PP2400527701 - Chuẩn acid folic 1,232,000 1.712.000 616.000 0.3 18,000
64 PP2400527702 - Chuẩn acid sorbic 1,000,000 1.389.000 500.000 0.3 15,000
65 PP2400527703 - Chuẩn furfural 1,850,000 2.570.000 925.000 0.3 27,000
66 PP2400527704 - Chuẩn Lutein 12,150,000 16.875.000 6.075.000 0.3 182,000
67 PP2400527705 - Chuẩn mix 17 acid amin 5,570,000 7.737.000 2.785.000 0.3 83,000
68 PP2400527706 - Chuẩn nội glyceryl tritridecanoate 4,550,000 6.320.000 2.275.000 0.3 68,000
69 PP2400527707 - Chuẩn RhodaminB 5,200,000 7.223.000 2.600.000 0.3 78,000
70 PP2400527708 - Chất chuẩn 25-Hydroxyvitamin D2 (50 μg/ml) 49,280,000 68.445.000 24.640.000 1.2 739,000
71 PP2400527709 - Chất chuẩn 25-Hydroxyvitamin D3 (100 μg/ml) 28,072,000 38.989.000 14.036.000 1.2 421,000
72 PP2400527710 - Chất chuẩn nội D6-25-Hydroxyvitamin D3 (50 μg/ml) 45,760,000 63.556.000 22.880.000 1.2 686,000
73 PP2400527711 - Cột cho máy LC-MS/MS 2,7 μm C18 2,1 x 100 mm 41,000,000 56.945.000 20.500.000 0.3 615,000
74 PP2400527712 - Cốc thủy tinh có mỏ 1000 ml 1,350,000 1.875.000 675.000 2.7 20,000
75 PP2400527713 - Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml 1,050,000 1.459.000 525.000 4.5 15,000
76 PP2400527714 - Cuvet thạch anh 45 x 12,5 x 12,5 mm 7,700,000 10.695.000 3.850.000 0.3 115,000
77 PP2400527715 - Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 μm, đường kính 15 mm 7,800,000 10.834.000 3.900.000 1.2 117,000
78 PP2400527716 - Đầu tip 1000 μl 500,000 695.000 250.000 0.6 7,000
79 PP2400527717 - Đầu tip 200 μl 1,295,000 1.799.000 648.000 2.1 19,000
80 PP2400527718 - Đầu tip 5000 μl 1,370,000 1.903.000 685.000 0.6 20,000
81 PP2400527719 - Đầu típ sử dụng cho pipet 0,5- 10 μl 350,000 487.000 175.000 0.3 5,000
82 PP2400527720 - Diethyl ether 550,000 764.000 275.000 0.3 8,000
83 PP2400527721 - Ethanol absolute for analysis 3,000,000 4.167.000 1.500.000 1.8 45,000
84 PP2400527722 - Găng tay không bột talc 800,000 1.112.000 400.000 2.4 12,000
85 PP2400527723 - Giấy lau không bụi 104,000 145.000 52.000 0.3 1,500
86 PP2400527724 - Giấy lọc định lượng 110 mm 750,000 1.042.000 375.000 0.6 11,000
87 PP2400527725 - Giấy lọc tròn 110 mm 800,000 1.112.000 400.000 3 12,000
88 PP2400527726 - Khẩu trang y tế 4 lớp 900,000 1.250.000 450.000 5.4 13,000
89 PP2400527727 - Khí Acetylen 1,980,000 2.750.000 990.000 0.3 29,000
90 PP2400527728 - Khí Heli 9,020,000 12.528.000 4.510.000 0.3 135,000
91 PP2400527729 - Lọ đựng mẫu 1,8 ml 1,140,000 1.584.000 570.000 0.9 17,000
92 PP2400527730 - Màng lọc cellulose acetate 1,000,000 1.389.000 500.000 0.3 15,000
93 PP2400527731 - Methanol 1,100,000 1.528.000 550.000 6 16,000
94 PP2400527732 - Methanol for liquid chromatography 4,375,000 6.077.000 2.188.000 2.1 65,000
95 PP2400527733 - Methanol for liquid chromatography 19,040,000 26.445.000 9.520.000 8.4 285,000
96 PP2400527734 - Magnesium sulfate anhydrous 1,950,000 2.709.000 975.000 0.3 29,000
97 PP2400527735 - Ống chuẩn HCl 0,1N 450,000 625.000 225.000 1.5 6,000
98 PP2400527736 - Ống chuẩn KOH 0,1 N 540,000 750.000 270.000 0.3 8,000
99 PP2400527737 - Ống đong thủy tinh 1000 ml 1,300,000 1.806.000 650.000 0.6 19,000
100 PP2400527738 - Ống ly tâm nhựa 15 ml 3,400,000 4.723.000 1.700.000 1.5 51,000
101 PP2400527739 - Ống ly tâm nhựa 50 ml 5,500,000 7.639.000 2.750.000 6.6 82,000
102 PP2400527740 - Ống nghiệm thủy tinh có nắp đen xoáy kín loại chịu nhiệt, kích thước 18 x 180 mm 616,000 856.000 308.000 6.6 9,000
103 PP2400527741 - Parafilm (10 cm x 38,1 m) 700,000 973.000 350.000 0.3 10,000
104 PP2400527742 - Petroleumether 5,500,000 7.639.000 2.750.000 15 82,000
105 PP2400527743 - Phễu thủy tinh 7cm 440,000 612.000 220.000 6 6,000
106 PP2400527744 - Huyết thanh chuẩn cho xét nghiệm vitamin D (ClinCal®Serum Calibrator,lyophilised, for 25-OH-Vitamin D2 / D3) 22,110,000 30.709.000 11.055.000 0.6 331,000
107 PP2400527745 - Huyết thanh chuẩn cho xét nghiệm vitamin A và E (ClinCal®Serum Calibrator,lyophilised, for Vitamin A and E) 40,607,600 56.400.000 20.304.000 1.2 609,000
108 PP2400527746 - Silicon anti-foaming agent 2,300,000 3.195.000 1.150.000 0.3 34,000
109 PP2400527747 - Sodium hydroxyde 5,800,000 8.056.000 2.900.000 3 87,000
110 PP2400527748 - Sodium sulfate anhydrousfor analysis 680,000 945.000 340.000 0.3 10,000
111 PP2400527749 - Syringe 1-10 ul for GCMS 3,250,000 4.514.000 1.625.000 0.3 48,000
112 PP2400527750 - Water for chromatography 2,675,000 3.716.000 1.338.000 1.5 40,000
113 PP2400527751 - Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5ml 200,000 278.000 100.000 0.6 3,000
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400527639
Giá từng phần lô 236,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,549,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin
Mã phần lô PP2400527640
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2400527641
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400527642
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc
Mã phần lô PP2400527643
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu kiểm soát dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường
Mã phần lô PP2400527644
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,001,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D
Mã phần lô PP2400527645
Giá từng phần lô 1,531,146,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,967,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D
Mã phần lô PP2400527646
Giá từng phần lô 2,427,863
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.373.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D
Mã phần lô PP2400527647
Giá từng phần lô 2,105,381
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch đệm rửa
Mã phần lô PP2400527648
Giá từng phần lô 14,565,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch tiền xúc tác
Mã phần lô PP2400527649
Giá từng phần lô 13,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch xúc tác
Mã phần lô PP2400527650
Giá từng phần lô 9,924,705
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400527651
Giá từng phần lô 37,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2400527652
Giá từng phần lô 6,931,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.627.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nắp đậy lọ hóa chất
Mã phần lô PP2400527653
Giá từng phần lô 9,290,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400527654
Giá từng phần lô 3,067,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2400527655
Giá từng phần lô 6,178,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.581.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400527656
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoproteinCholesterol)
Mã phần lô PP2400527657
Giá từng phần lô 29,241,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.614.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoproteinCholesterol)
Mã phần lô PP2400527658
Giá từng phần lô 18,197,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400527659
Giá từng phần lô 5,527,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.677.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2400527660
Giá từng phần lô 6,885,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400527661
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2400527662
Giá từng phần lô 14,305,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.869.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400527663
Giá từng phần lô 14,351,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.933.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2400527664
Giá từng phần lô 6,599,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2400527665
Giá từng phần lô 28,736,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.369.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng Sắt
Mã phần lô PP2400527666
Giá từng phần lô 31,084,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.173.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm Zinc. sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2400527667
Giá từng phần lô 89,947,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.927.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,349,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2400527668
Giá từng phần lô 9,623,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.366.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng Mg
Mã phần lô PP2400527669
Giá từng phần lô 4,391,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.099.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400527670
Giá từng phần lô 881,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.223.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.559.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,216,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400527671
Giá từng phần lô 13,261,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.419.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2400527672
Giá từng phần lô 1,516,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.107.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.15
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400527673
Giá từng phần lô 3,838,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.332.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.15
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu hiệu chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh thường quy
Mã phần lô PP2400527674
Giá từng phần lô 5,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400527675
Giá từng phần lô 1,505,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.092.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400527676
Giá từng phần lô 5,474,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.604.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400527677
Giá từng phần lô 6,504,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.253.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2400527678
Giá từng phần lô 13,057,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu kiểm soát mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400527679
Giá từng phần lô 16,637,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu kiểm soát mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2400527680
Giá từng phần lô 3,327,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.622.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy hóa sinh
Mã phần lô PP2400527681
Giá từng phần lô 14,586,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2400527682
Giá từng phần lô 7,586,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bóng đèn dùng cho máy hóa sinh tự động
Mã phần lô PP2400527683
Giá từng phần lô 3,902,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.421.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kít dẫn xuất acid amin
Mã phần lô PP2400527684
Giá từng phần lô 28,391,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Heptane-1-sulfonic acid sodium salt
Mã phần lô PP2400527685
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Acetonitrile for liQuyd chromatography
Mã phần lô PP2400527686
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Acid hydrochloric
Mã phần lô PP2400527687
Giá từng phần lô 2,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Acid nitric trace metal
Mã phần lô PP2400527688
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Acid Nitric
Mã phần lô PP2400527689
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Acid sulfuric
Mã phần lô PP2400527690
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bình định mức thủy tinh 1000 ml
Mã phần lô PP2400527691
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.709.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bình hút ẩm thủy tinh
Mã phần lô PP2400527692
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 903.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bình tam giác 1000 ml
Mã phần lô PP2400527693
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.014.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ lọc dung môi pha động
Mã phần lô PP2400527694
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bondersil C18, 40 μm
Mã phần lô PP2400527695
Giá từng phần lô 8,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Boric acid
Mã phần lô PP2400527696
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Buret thủy tinh 10 ml
Mã phần lô PP2400527697
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chai thủy tinh có nắp vặn 250 ml
Mã phần lô PP2400527698
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chuẩn 10-Hydroxy-2-decenoic acid (10HDA)
Mã phần lô PP2400527699
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chuẩn acetaldehyde
Mã phần lô PP2400527700
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chuẩn acid folic
Mã phần lô PP2400527701
Giá từng phần lô 1,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chuẩn acid sorbic
Mã phần lô PP2400527702
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chuẩn furfural
Mã phần lô PP2400527703
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chuẩn Lutein
Mã phần lô PP2400527704
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chuẩn mix 17 acid amin
Mã phần lô PP2400527705
Giá từng phần lô 5,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.737.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chuẩn nội glyceryl tritridecanoate
Mã phần lô PP2400527706
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chuẩn RhodaminB
Mã phần lô PP2400527707
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn 25-Hydroxyvitamin D2 (50 μg/ml)
Mã phần lô PP2400527708
Giá từng phần lô 49,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn 25-Hydroxyvitamin D3 (100 μg/ml)
Mã phần lô PP2400527709
Giá từng phần lô 28,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.989.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 421,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn nội D6-25-Hydroxyvitamin D3 (50 μg/ml)
Mã phần lô PP2400527710
Giá từng phần lô 45,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 686,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cột cho máy LC-MS/MS 2,7 μm C18 2,1 x 100 mm
Mã phần lô PP2400527711
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cốc thủy tinh có mỏ 1000 ml
Mã phần lô PP2400527712
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml
Mã phần lô PP2400527713
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cuvet thạch anh 45 x 12,5 x 12,5 mm
Mã phần lô PP2400527714
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 μm, đường kính 15 mm
Mã phần lô PP2400527715
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu tip 1000 μl
Mã phần lô PP2400527716
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu tip 200 μl
Mã phần lô PP2400527717
Giá từng phần lô 1,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.799.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu tip 5000 μl
Mã phần lô PP2400527718
Giá từng phần lô 1,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.903.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu típ sử dụng cho pipet 0,5- 10 μl
Mã phần lô PP2400527719
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Diethyl ether
Mã phần lô PP2400527720
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ethanol absolute for analysis
Mã phần lô PP2400527721
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Găng tay không bột talc
Mã phần lô PP2400527722
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giấy lau không bụi
Mã phần lô PP2400527723
Giá từng phần lô 104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giấy lọc định lượng 110 mm
Mã phần lô PP2400527724
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giấy lọc tròn 110 mm
Mã phần lô PP2400527725
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2400527726
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khí Acetylen
Mã phần lô PP2400527727
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khí Heli
Mã phần lô PP2400527728
Giá từng phần lô 9,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lọ đựng mẫu 1,8 ml
Mã phần lô PP2400527729
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Màng lọc cellulose acetate
Mã phần lô PP2400527730
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Methanol
Mã phần lô PP2400527731
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Methanol for liquid chromatography
Mã phần lô PP2400527732
Giá từng phần lô 4,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.077.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Methanol for liquid chromatography
Mã phần lô PP2400527733
Giá từng phần lô 19,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Magnesium sulfate anhydrous
Mã phần lô PP2400527734
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.709.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống chuẩn HCl 0,1N
Mã phần lô PP2400527735
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống chuẩn KOH 0,1 N
Mã phần lô PP2400527736
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống đong thủy tinh 1000 ml
Mã phần lô PP2400527737
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống ly tâm nhựa 15 ml
Mã phần lô PP2400527738
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống ly tâm nhựa 50 ml
Mã phần lô PP2400527739
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống nghiệm thủy tinh có nắp đen xoáy kín loại chịu nhiệt, kích thước 18 x 180 mm
Mã phần lô PP2400527740
Giá từng phần lô 616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Parafilm (10 cm x 38,1 m)
Mã phần lô PP2400527741
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Petroleumether
Mã phần lô PP2400527742
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phễu thủy tinh 7cm
Mã phần lô PP2400527743
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Huyết thanh chuẩn cho xét nghiệm vitamin D (ClinCal®Serum Calibrator,lyophilised, for 25-OH-Vitamin D2 / D3)
Mã phần lô PP2400527744
Giá từng phần lô 22,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.709.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Huyết thanh chuẩn cho xét nghiệm vitamin A và E (ClinCal®Serum Calibrator,lyophilised, for Vitamin A and E)
Mã phần lô PP2400527745
Giá từng phần lô 40,607,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Silicon anti-foaming agent
Mã phần lô PP2400527746
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Sodium hydroxyde
Mã phần lô PP2400527747
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Sodium sulfate anhydrousfor analysis
Mã phần lô PP2400527748
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Syringe 1-10 ul for GCMS
Mã phần lô PP2400527749
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.514.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Water for chromatography
Mã phần lô PP2400527750
Giá từng phần lô 2,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5ml
Mã phần lô PP2400527751
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->