Gói thầu: Mua hóa chất và vật tư xét nghiệm năm 2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600047807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Phổi tỉnh Đắk Lắk |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất và vật tư xét nghiệm năm 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500376432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Thành Nhất, Tỉnh Đắk Lắk |
| Giá gói thầu | 2,722,824,724 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500658148 - Hóa chất xét nghiệm công thức máu (5 mặt hàng) | 348,660,000 | 498.085.714,2857 | 174.330.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 2 | PP2500658149 - Hóa chất điện giải ( 12 mặt hàng) | 362,347,740 | 517.639.628,5714 | 181.173.870 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng | |
| 3 | PP2500658150 - Hóa chất sinh hóa (25 mặt hàng) | 1,310,740,000 | 1.872.485.714,2857 | 655.370.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 4 | PP2500658151 - Hóa chất thử nhóm máu (4 mặt hàng) | 1,620,000 | 2.314.285,71 | 810.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | |
| 5 | PP2500658152 - Hóa chất nuôi cấy vi khuẩn lao trên môi trường lỏng, kháng sinh đồ hàng 1(05 mặt hàng) | 219,664,000 | 313.805.714,2857 | 109.832.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 6 | PP2500658153 - Hóa chất khí máu ( 03 mặt hàng) | 22,900,584 | 32.715.120 | 11.450.292 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 7 | PP2500658154 - Na2HPO4 | 3,628,800 | 5.184.000 | 1.814.400 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 8 | PP2500658155 - KH2PO4 | 1,836,000 | 2.622.857,1429 | 918.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 9 | PP2500658156 - Natri citrat (Trisodium citrat dihydrat) | 3,412,800 | 4.875.428,5714 | 1.706.400 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 10 | PP2500658157 - NaOH khan | 396,000 | 565.714,2857 | 198.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 11 | PP2500658158 - N-Acetyl-L-Cystein | 2,735,000 | 3.907.142,8571 | 1.367.500 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 12 | PP2500658159 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg | 1,275,000 | 1.821.428,5714 | 637.500 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 13 | PP2500658160 - Test nhanh sốt xuất huyết (Dengue IgG/IgM) | 5,700,000 | 8.142.857,1429 | 2.850.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 14 | PP2500658161 - Test nhanh Dengue NS1 | 9,000,000 | 12.857.142,8571 | 4.500.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 15 | PP2500658162 - Test nhanh HIV | 10,800,000 | 15.428.571,4286 | 5.400.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 16 | PP2500658163 - Bộ định danh que giấy IVD NK-X/V/XV | 380,000 | 542.857,1429 | 190.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 17 | PP2500658164 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột và vi khuẩn Gram âm dễ mọc (API 20NE) | 6,690,000 | 9.557.142,8571 | 3.345.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 18 | PP2500658165 - Thanh định danh xác định vi khuẩn Enterobacteriaceae10 phản ứng sinh hóa (API 10S) | 22,800,000 | 32.571.428,5714 | 11.400.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 19 | PP2500658166 - Thuốc thử TDA | 1,415,000 | 2.021.428,5714 | 707.500 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 20 | PP2500658167 - Hóa chất định danh vi khuẩn ngoài đường ruột (Hoá chất JAMES) | 1,220,000 | 1.742.857,1429 | 610.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 21 | PP2500658168 - Hóa chất định danh NIT1 NIT2 | 2,550,000 | 3.642.857,1429 | 1.275.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 22 | PP2500658169 - Chai cấy máu hai pha (Môi trường BHI 2 Phase) | 1,100,000 | 1.571.428,5714 | 550.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 23 | PP2500658170 - Đĩa giấy Bacitracin | 220,000 | 314.285,7143 | 110.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 24 | PP2500658171 - Đĩa giấy Optochin | 220,000 | 314.285,7143 | 110.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 25 | PP2500658172 - Đĩa giấy Oxidase | 220,000 | 314.285,7143 | 110.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 26 | PP2500658173 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 27 | PP2500658174 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin | 320,000 | 457.142,8571 | 160.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 28 | PP2500658175 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin+clavulanic acid | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 29 | PP2500658176 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 30 | PP2500658177 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 31 | PP2500658178 - Khoanh giấy kháng sinh Cefaclor | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 32 | PP2500658179 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepim | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 33 | PP2500658180 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 34 | PP2500658181 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol + Sulbactam | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 35 | PP2500658182 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 36 | PP2500658183 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 37 | PP2500658184 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 38 | PP2500658185 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxon | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 39 | PP2500658186 - Khoanh giấy kháng sinh Cefixime | 408,000 | 582.857,1429 | 204.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 40 | PP2500658187 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 41 | PP2500658188 - Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 42 | PP2500658189 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 43 | PP2500658190 - Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 44 | PP2500658191 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 45 | PP2500658192 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 46 | PP2500658193 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycilin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 47 | PP2500658194 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 48 | PP2500658195 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamincin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 49 | PP2500658196 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 50 | PP2500658197 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 51 | PP2500658198 - Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 52 | PP2500658199 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/tazobactam | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 53 | PP2500658200 - Khoanh giấy kháng sinh Polymyxin B | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 54 | PP2500658201 - Khoanh giấy kháng sinh Sulfamethoxazole / Trimethoprim | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 55 | PP2500658202 - Khoanh giấy kháng sinh Tetracilin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 56 | PP2500658203 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 57 | PP2500658204 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 58 | PP2500658205 - Môi trường thạch máu BA | 41,600,000 | 59.428.571,4286 | 20.800.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 59 | PP2500658206 - Môi trường thạch Chocolate Agar | 5,000,000 | 7.142.857,1429 | 2.500.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 60 | PP2500658207 - Môi trường Macconkey MC | 36,790,000 | 52.557.142,8571 | 18.395.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 61 | PP2500658208 - Môi trường thạch Mueler hinon MHA | 14,150,000 | 20.214.285,7143 | 7.075.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 62 | PP2500658209 - Môi trường thạch Nutrient Agar | 5,660,000 | 8.085.714,2857 | 2.830.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 63 | PP2500658210 - Môi trường thạch Mueller Hinton Blood Aga MHBA | 3,350,000 | 4.785.714,2857 | 1.675.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 64 | PP2500658211 - Môi trường thạch Sabouraud DextroseAgar | 800,000 | 1.142.857,1429 | 400.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 65 | PP2500658212 - Chương trình ngoại kiểm Riqas Huyết học | 19,900,000 | 28.428.571,4286 | 9.950.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 66 | PP2500658213 - Chương trình ngoại kiểm Riqas Sinh hóa | 19,360,000 | 27.657.142,8571 | 9.680.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 67 | PP2500658214 - Dầu soi kính hiển vi | 3,600,000 | 5.142.857,1429 | 1.800.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 68 | PP2500658215 - Fuchsin basic (Bột) | 5,852,000 | 8.360.000 | 2.926.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 69 | PP2500658216 - Phenol (Tinh thể) | 1,320,000 | 1.885.714,2857 | 660.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 70 | PP2500658217 - Acid Acetic | 310,000 | 442.857,1429 | 155.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 71 | PP2500658218 - Methylenblue (bột) | 693,000 | 990.000 | 346.500 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 72 | PP2500658219 - Thuốc nhuộm vi khuẩn lao huỳnh quang | 3,547,700 | 5.068.142,8571 | 1.773.850 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 73 | PP2500658220 - Acid Clohydric | 6,880,000 | 9.828.571,4286 | 3.440.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 74 | PP2500658221 - Ethanol 70% | 19,099,500 | 27.285.000 | 9.549.750 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 75 | PP2500658222 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn | 35,100,000 | 50.142.857,1429 | 17.550.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 76 | PP2500658223 - CloraminB | 21,750,000 | 31.071.428,5714 | 10.875.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 77 | PP2500658224 - Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde (pH trung tính) | 28,310,000 | 40.442.857,1429 | 14.155.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 78 | PP2500658225 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi | 7,875,000 | 11.250.000 | 3.937.500 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 79 | PP2500658226 - Cồn tuyệt đối | 1,740,000 | 2.485.714,2857 | 870.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 80 | PP2500658227 - Giemsa | 3,200,000 | 4.571.428,5714 | 1.600.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 81 | PP2500658228 - Viên khử khuẩn 2,5g | 7,980,000 | 11.400.000 | 3.990.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 82 | PP2500658229 - Ống nghiệm nhựa tráng EDTA K2 | 12,600,000 | 18.000.000 | 6.300.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 83 | PP2500658230 - Kim chích máu ngón tay | 50,000 | 71.428,5714 | 25.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 84 | PP2500658231 - Giấy in nhiệt 57x20 | 220,500 | 315.000 | 110.250 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 85 | PP2500658232 - Đầu côn xanh | 885,000 | 1.264.285,7143 | 442.500 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 86 | PP2500658233 - Ống nghiệm nhựa cóchất kháng đông Heparin, nắp đen | 10,050,000 | 14.357.142,8571 | 5.025.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 87 | PP2500658234 - Ống nghiệm nhựa không nắp | 2,350,000 | 3.357.142,8571 | 1.175.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 88 | PP2500658235 - Ống Eppendorf 1.5ml, có nắp | 500,000 | 714.285,7143 | 250.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 89 | PP2500658236 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml, cónắp | 760,000 | 1.085.714,2857 | 380.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 90 | PP2500658237 - Pipet nhựa tiệt trùng 3ml | 1,845,000 | 2.635.714,2857 | 922.500 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 91 | PP2500658238 - Ống falcon 15ml | 640,000 | 914.285,7143 | 320.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 92 | PP2500658239 - Ống falcon 50ml | 12,300,000 | 17.571.428,5714 | 6.150.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 93 | PP2500658240 - Đầu côn lọc 1250μl | 400,000 | 571.428,5714 | 200.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 94 | PP2500658241 - Bi thủy tinh | 500,000 | 714.285,7143 | 250.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 95 | PP2500658242 - Que cấy nhựa vô trùng 10μL | 3,360,000 | 4.800.000 | 1.680.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 96 | PP2500658243 - Que cấy nhựa vô trùng 1μL | 123,100 | 175.857,1429 | 61.550 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 97 | PP2500658244 - Parafin | 800,000 | 1.142.857,1429 | 400.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 98 | PP2500658245 - Băng chỉ thị màu hấp ướt | 2,040,000 | 2.914.285,7143 | 1.020.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 99 | PP2500658246 - Que cấy Inox 10μl | 250,000 | 357.142,8571 | 125.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 100 | PP2500658247 - Lamen | 30,000 | 42.857,1429 | 15.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 101 | PP2500658248 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn heparin | 4,700,000 | 6.714.285,7143 | 2.350.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 102 | PP2500658249 - Lam kính đầu mờ | 4,280,000 | 6.114.285,7143 | 2.140.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 103 | PP2500658250 - Giấy lau kính | 145,000 | 207.142,8571 | 72.500 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 104 | PP2500658251 - Hộp đựng tiêu bản (lam kính) | 870,000 | 1.242.857,1429 | 435.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. | |
| 105 | PP2500658252 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 55ml | 15,000,000 | 21.428.571,4286 | 7.500.000 | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
Hóa chất xét nghiệm công thức máu (5 mặt hàng) |
|
| Mã phần lô | PP2500658148 |
| Giá từng phần lô | 348,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.085.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Hóa chất điện giải ( 12 mặt hàng) |
|
| Mã phần lô | PP2500658149 |
| Giá từng phần lô | 362,347,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.639.628,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.173.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Hóa chất sinh hóa (25 mặt hàng) |
|
| Mã phần lô | PP2500658150 |
| Giá từng phần lô | 1,310,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.872.485.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Hóa chất thử nhóm máu (4 mặt hàng) |
|
| Mã phần lô | PP2500658151 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.285,71 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Hóa chất nuôi cấy vi khuẩn lao trên môi trường lỏng, kháng sinh đồ hàng 1(05 mặt hàng) |
|
| Mã phần lô | PP2500658152 |
| Giá từng phần lô | 219,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.805.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Hóa chất khí máu ( 03 mặt hàng) |
|
| Mã phần lô | PP2500658153 |
| Giá từng phần lô | 22,900,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.715.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.450.292 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Na2HPO4 |
|
| Mã phần lô | PP2500658154 |
| Giá từng phần lô | 3,628,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.814.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
KH2PO4 |
|
| Mã phần lô | PP2500658155 |
| Giá từng phần lô | 1,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.622.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Natri citrat (Trisodium citrat dihydrat) |
|
| Mã phần lô | PP2500658156 |
| Giá từng phần lô | 3,412,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.706.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
NaOH khan |
|
| Mã phần lô | PP2500658157 |
| Giá từng phần lô | 396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
N-Acetyl-L-Cystein |
|
| Mã phần lô | PP2500658158 |
| Giá từng phần lô | 2,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.907.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500658159 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.821.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Test nhanh sốt xuất huyết (Dengue IgG/IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2500658160 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Test nhanh Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2500658161 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Test nhanh HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500658162 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Bộ định danh que giấy IVD NK-X/V/XV |
|
| Mã phần lô | PP2500658163 |
| Giá từng phần lô | 380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột và vi khuẩn Gram âm dễ mọc (API 20NE) |
|
| Mã phần lô | PP2500658164 |
| Giá từng phần lô | 6,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.557.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Thanh định danh xác định vi khuẩn Enterobacteriaceae10 phản ứng sinh hóa (API 10S) |
|
| Mã phần lô | PP2500658165 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Thuốc thử TDA |
|
| Mã phần lô | PP2500658166 |
| Giá từng phần lô | 1,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.021.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 707.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Hóa chất định danh vi khuẩn ngoài đường ruột (Hoá chất JAMES) |
|
| Mã phần lô | PP2500658167 |
| Giá từng phần lô | 1,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.742.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Hóa chất định danh NIT1 NIT2 |
|
| Mã phần lô | PP2500658168 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.642.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Chai cấy máu hai pha (Môi trường BHI 2 Phase) |
|
| Mã phần lô | PP2500658169 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Đĩa giấy Bacitracin |
|
| Mã phần lô | PP2500658170 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Đĩa giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2500658171 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Đĩa giấy Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2500658172 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500658173 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin |
|
| Mã phần lô | PP2500658174 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin+clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500658175 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500658176 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500658177 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Cefaclor |
|
| Mã phần lô | PP2500658178 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Cefepim |
|
| Mã phần lô | PP2500658179 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol |
|
| Mã phần lô | PP2500658180 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol + Sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500658181 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2500658182 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2500658183 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2500658184 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxon |
|
| Mã phần lô | PP2500658185 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Cefixime |
|
| Mã phần lô | PP2500658186 |
| Giá từng phần lô | 408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime |
|
| Mã phần lô | PP2500658187 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2500658188 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500658189 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500658190 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2500658191 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500658192 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Doxycilin |
|
| Mã phần lô | PP2500658193 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500658194 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Gentamincin |
|
| Mã phần lô | PP2500658195 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2500658196 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500658197 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500658198 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2500658199 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Polymyxin B |
|
| Mã phần lô | PP2500658200 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Sulfamethoxazole / Trimethoprim |
|
| Mã phần lô | PP2500658201 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Tetracilin |
|
| Mã phần lô | PP2500658202 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2500658203 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500658204 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Môi trường thạch máu BA |
|
| Mã phần lô | PP2500658205 |
| Giá từng phần lô | 41,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Môi trường thạch Chocolate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500658206 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Môi trường Macconkey MC |
|
| Mã phần lô | PP2500658207 |
| Giá từng phần lô | 36,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.557.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Môi trường thạch Mueler hinon MHA |
|
| Mã phần lô | PP2500658208 |
| Giá từng phần lô | 14,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.214.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Môi trường thạch Nutrient Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500658209 |
| Giá từng phần lô | 5,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.085.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Môi trường thạch Mueller Hinton Blood Aga MHBA |
|
| Mã phần lô | PP2500658210 |
| Giá từng phần lô | 3,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.785.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Môi trường thạch Sabouraud DextroseAgar |
|
| Mã phần lô | PP2500658211 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Chương trình ngoại kiểm Riqas Huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500658212 |
| Giá từng phần lô | 19,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Chương trình ngoại kiểm Riqas Sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500658213 |
| Giá từng phần lô | 19,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.657.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500658214 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Fuchsin basic (Bột) |
|
| Mã phần lô | PP2500658215 |
| Giá từng phần lô | 5,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.926.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Phenol (Tinh thể) |
|
| Mã phần lô | PP2500658216 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Acid Acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500658217 |
| Giá từng phần lô | 310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Methylenblue (bột) |
|
| Mã phần lô | PP2500658218 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Thuốc nhuộm vi khuẩn lao huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500658219 |
| Giá từng phần lô | 3,547,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.068.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.773.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Acid Clohydric |
|
| Mã phần lô | PP2500658220 |
| Giá từng phần lô | 6,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.828.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Ethanol 70% |
|
| Mã phần lô | PP2500658221 |
| Giá từng phần lô | 19,099,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.549.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500658222 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500658223 |
| Giá từng phần lô | 21,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.071.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde (pH trung tính) |
|
| Mã phần lô | PP2500658224 |
| Giá từng phần lô | 28,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.442.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500658225 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500658226 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.485.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500658227 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Viên khử khuẩn 2,5g |
|
| Mã phần lô | PP2500658228 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Ống nghiệm nhựa tráng EDTA K2 |
|
| Mã phần lô | PP2500658229 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Kim chích máu ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2500658230 |
| Giá từng phần lô | 50,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Giấy in nhiệt 57x20 |
|
| Mã phần lô | PP2500658231 |
| Giá từng phần lô | 220,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500658232 |
| Giá từng phần lô | 885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.264.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Ống nghiệm nhựa cóchất kháng đông Heparin, nắp đen |
|
| Mã phần lô | PP2500658233 |
| Giá từng phần lô | 10,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.357.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Ống nghiệm nhựa không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500658234 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.357.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Ống Eppendorf 1.5ml, có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500658235 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml, cónắp |
|
| Mã phần lô | PP2500658236 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Pipet nhựa tiệt trùng 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500658237 |
| Giá từng phần lô | 1,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.635.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Ống falcon 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2500658238 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Ống falcon 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500658239 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Đầu côn lọc 1250μl |
|
| Mã phần lô | PP2500658240 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Bi thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500658241 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Que cấy nhựa vô trùng 10μL |
|
| Mã phần lô | PP2500658242 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Que cấy nhựa vô trùng 1μL |
|
| Mã phần lô | PP2500658243 |
| Giá từng phần lô | 123,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500658244 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Băng chỉ thị màu hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500658245 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.914.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Que cấy Inox 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500658246 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500658247 |
| Giá từng phần lô | 30,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500658248 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Lam kính đầu mờ |
|
| Mã phần lô | PP2500658249 |
| Giá từng phần lô | 4,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.114.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Giấy lau kính |
|
| Mã phần lô | PP2500658250 |
| Giá từng phần lô | 145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Hộp đựng tiêu bản (lam kính) |
|
| Mã phần lô | PP2500658251 |
| Giá từng phần lô | 870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 55ml |
|
| Mã phần lô | PP2500658252 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ) sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 ) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi