Gói thầu: Mua hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng năm 2025-2026 tại Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Ninh Bình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500537771-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2025 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Y Học Cổ Truyền Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh Viện Y Học Cổ Truyền Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng năm 2025-2026 tại Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Ninh Bình.
Số hiệu KHLCNT PL2500280147
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 445,572,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500511326 - ABX Miniclean (Hoặc tương đương) 8,400,000 12.600.000 LS1 5.880.000
2 PP2500511327 - ABX Minidil LMG (Hoặc tương đương) 14,500,000 21.750.000 LS1 10.150.000
3 PP2500511328 - ABX Cleaner (Hoặc tương đương) 16,200,000 24.300.000 LS1 11.340.000
4 PP2500511329 - ABX MinilyseLMG (Hoặc tương đương) 18,600,000 27.900.000 LS1 13.020.000
5 PP2500511330 - ABX Minoclair(Hoặc tương đương) 5,200,000 7.800.000 LS1 3.640.000
6 PP2500511331 - Máu chuẩn 9,000,000 13.500.000 LS1 6.300.000
7 PP2500511332 - Test thử nước tiểu 35,532,000 53.298.000 LS4 24.872.800
8 PP2500511333 - Norma-iDil3 4,500,000 6.750.000 LS2 3.150.000
9 PP2500511334 - Norma-iLyse3 12,000,000 18.000.000 LS2 8.400.000
10 PP2500511335 - Norma-iSol3 16,500,000 24.750.000 LS2 11.550.000
11 PP2500511336 - Norma-iHClean 2,200,000 3.300.000 LS2 1.540.000
12 PP2500511337 - NormaCont3+ KIT KN (6N) 25,500,000 38.250.000 LS2 17.850.000
13 PP2500511338 - NormaCal3 12,500,000 18.750.000 LS2 8.750.000
14 PP2500511339 - Hóa chất dùng để định lượng cholesterol (hoặc tương đương) 6,800,000 10.200.000 LS3 4.760.000
15 PP2500511340 - Hóa chất dùng để định lượng Creatinin(hoặc tương đương) 5,010,000 7.515.000 LS3 3.507.000
16 PP2500511341 - Hóa chất dùng để đo hoạt độ aspartateaminotransferase (AST) (hoặc tương đương) 31,840,000 47.760.000 LS3 22.288.000
17 PP2500511342 - Hóa chất dùng để đo hoạt độ alanine aminotransferase (ALT) (hoặc tương đương) 31,840,000 47.760.000 LS3 22.288.000
18 PP2500511343 - Hóa chất dùng để định lượng Urea (hoặc tương đương) 13,740,000 20.610.000 LS3 9.618.000
19 PP2500511344 - Hóa chất dùng để định lượng Uric Acid (hoặc tương đương) 5,575,000 8.362.500 LS3 3.902.500
20 PP2500511345 - Hóa chất dùng để định lượng Triglycerid (hoặc tương đương) 23,360,000 35.040.000 LS3 16.352.000
21 PP2500511346 - Hóa chất dùng để định lượng glucose (hoặc tương đương) 6,880,000 10.320.000 LS3 4.816.000
22 PP2500511347 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 1 (mức N) (hoặc tương đương) 42,218,100 63.327.150 LS3 29.552.670
23 PP2500511348 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 2 (mức P) (hoặc tương đương) 42,218,100 63.327.150 LS3 29.552.670
24 PP2500511349 - Hóa chất hiệu chuẩn sinh hóa (hoặc tương đương) 45,686,700 68.530.050 LS3 31.980.690
25 PP2500511350 - Dung dịch rửa máy sinh hóa (hoặc tương đương) 3,336,200 5.004.300 LS3 2.335.340
26 PP2500511351 - Dung dịch rửa máy sinh hóa (hoặc tương đương) 3,336,200 5.004.300 LS3 2.335.340
27 PP2500511352 - Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA) 2,700,000 4.050.000 LS4 1.890.000
28 PP2500511353 - Đầu côn xanh 400,000 600.000 LS4 280.000
ABX Miniclean (Hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511326
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) LS1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
ABX Minidil LMG (Hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511327
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS) LS1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
ABX Cleaner (Hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511328
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) LS1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
ABX MinilyseLMG (Hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511329
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS) LS1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
ABX Minoclair(Hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511330
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) LS1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Máu chuẩn
Mã phần lô PP2500511331
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) LS1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Test thử nước tiểu
Mã phần lô PP2500511332
Giá từng phần lô 35,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.298.000
Mã hàng hóa (HS) LS4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.872.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Norma-iDil3
Mã phần lô PP2500511333
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) LS2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Norma-iLyse3
Mã phần lô PP2500511334
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) LS2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Norma-iSol3
Mã phần lô PP2500511335
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) LS2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Norma-iHClean
Mã phần lô PP2500511336
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) LS2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
NormaCont3+ KIT KN (6N)
Mã phần lô PP2500511337
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) LS2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
NormaCal3
Mã phần lô PP2500511338
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) LS2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Hóa chất dùng để định lượng cholesterol (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511339
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS) LS3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Hóa chất dùng để định lượng Creatinin(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511340
Giá từng phần lô 5,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.515.000
Mã hàng hóa (HS) LS3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.507.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Hóa chất dùng để đo hoạt độ aspartateaminotransferase (AST) (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511341
Giá từng phần lô 31,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.760.000
Mã hàng hóa (HS) LS3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Hóa chất dùng để đo hoạt độ alanine aminotransferase (ALT) (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511342
Giá từng phần lô 31,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.760.000
Mã hàng hóa (HS) LS3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Hóa chất dùng để định lượng Urea (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511343
Giá từng phần lô 13,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.610.000
Mã hàng hóa (HS) LS3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Hóa chất dùng để định lượng Uric Acid (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511344
Giá từng phần lô 5,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.362.500
Mã hàng hóa (HS) LS3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.902.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Hóa chất dùng để định lượng Triglycerid (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511345
Giá từng phần lô 23,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.040.000
Mã hàng hóa (HS) LS3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Hóa chất dùng để định lượng glucose (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511346
Giá từng phần lô 6,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.320.000
Mã hàng hóa (HS) LS3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 1 (mức N) (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511347
Giá từng phần lô 42,218,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.327.150
Mã hàng hóa (HS) LS3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.552.670
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 2 (mức P) (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511348
Giá từng phần lô 42,218,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.327.150
Mã hàng hóa (HS) LS3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.552.670
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn sinh hóa (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511349
Giá từng phần lô 45,686,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.530.050
Mã hàng hóa (HS) LS3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.980.690
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Dung dịch rửa máy sinh hóa (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511350
Giá từng phần lô 3,336,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.004.300
Mã hàng hóa (HS) LS3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.335.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Dung dịch rửa máy sinh hóa (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500511351
Giá từng phần lô 3,336,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.004.300
Mã hàng hóa (HS) LS3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.335.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA)
Mã phần lô PP2500511352
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) LS4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500511353
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) LS4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 15 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->