Gói thầu: Mua hóa chất và vật tư y tế tiêu hao cho Trung tâm Hỗ trợ sinh sản năm 2024 - 2025 (Giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400184826-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2024 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất và vật tư y tế tiêu hao cho Trung tâm Hỗ trợ sinh sản năm 2024 - 2025 (Giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT PL2400074094
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 108,278,639,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.624.179.598 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400043822 - Coda Filter (Màng lọc cho máy lọc khí trong tủ cấy) 464,256,000 6,963,840
2 PP2400043823 - Đĩa petri 60mm, có MEA tested 504,000,000 7,560,000
3 PP2400043824 - Đĩa nuôi cấy trứng, có MEA tested. Kích thước: ≥88mm và ≤92,5mm 176,085,000 2,641,275
4 PP2400043825 - Đĩa petri 90mm, có MEA tested 144,900,000 2,173,500
5 PP2400043826 - Môi trường để rửa tinh trùng 132,300,000 1,984,500
6 PP2400043827 - Đĩa nuôi cấy 4 giếng 1,184,400,000 17,766,000
7 PP2400043828 - Dung dịch loại bỏ tế bào chứa Hyaluronidase và Albumin huyết thanh người 2,283,876,000 34,258,140
8 PP2400043829 - Kim chọc hút trứng một nòng dài ≥32cm và ≤32,5cm 3,643,200,000 54,648,000
9 PP2400043830 - Kim giữ trứng ≥20ºvà ≤35º 749,227,500 11,238,413
10 PP2400043831 - Môi trường dùng để đông trứng và phôi từ giai đoạn phân tách đến giai đoạn phôi nang 32,640,000,000 489,600,000
11 PP2400043832 - Môi trường dùng để rã đông trứng và phôi giai đoạn phân tách 16,692,000,000 250,380,000
12 PP2400043833 - Gas Line Filter (màng lọc khí CO2 dẫn vào tủ cấy) 594,000,000 8,910,000
13 PP2400043834 - Môi trường lọc tinh trùng 368,220,000 5,523,300
14 PP2400043835 - Môi trường đông tinh 301,875,000 4,528,125
15 PP2400043836 - Tube 14ml đáy tròn 126,250,000 1,893,750
16 PP2400043837 - Tube 5ml đáy tròn 108,500,000 1,627,500
17 PP2400043838 - Găng phẫu thuật không bột 1,094,436,000 16,416,540
18 PP2400043839 - Dầu khoáng nhẹ tiệt trùng dùng trong nuôi phôi 2,958,000,000 44,370,000
19 PP2400043840 - Đĩa dùng cho đông phôi 3,540,000,000 53,100,000
20 PP2400043841 - Catheter bơm tinh trùng 17 cm 212,205,000 3,183,075
21 PP2400043842 - Dụng cụ chuyển phôi đầu tròn 5,320,800,000 79,812,000
22 PP2400043843 - Kim chọc hút trứng bằng tay 3,209,700,000 48,145,500
23 PP2400043844 - Lọ chứa tinh trùng 120ml 108,000,000 1,620,000
24 PP2400043845 - Dầu phủ môi trường nuôi cấy 3,175,200,000 47,628,000
25 PP2400043846 - Đĩa nuôi cấy 90mm 135,450,000 2,031,750
26 PP2400043847 - Pipet hút mẫu 1 ml 409,500,000 6,142,500
27 PP2400043848 - Pipet hút mẫu 10 ml 35,112,000 526,680
28 PP2400043849 - Ống nghiệm 5 ml 82,215,000 1,233,225
29 PP2400043850 - Đầu tip 200µl 213,066,000 3,195,990
30 PP2400043851 - Ống đông tinh 1.8ml 36,960,000 554,400
31 PP2400043852 - Kim tách trứng mềm 109,830,000 1,647,450
32 PP2400043853 - Ống nghiệm 14 ml (MEA, HSSA TESTED), đóng gói tiệt trùng từng cái 110,250,000 1,653,750
33 PP2400043854 - Dụng cụ chuyển phôi đầu mềm tiệt trùng từng cây 977,900,000 14,668,500
34 PP2400043855 - Môi trường phân loại tinh trùng nồng độ 40% 482,403,600 7,236,054
35 PP2400043856 - Môi trường phân loại tinh trùng nồng độ 80% 625,968,000 9,389,520
36 PP2400043857 - Kim sinh thiết phôi 45 độ 4,800,000 72,000
37 PP2400043858 - Môi trường trữ lạnh tinh trùng 116,434,560 1,746,519
38 PP2400043859 - Kim chọc nang lạc nội mạc 119,400,000 1,791,000
39 PP2400043860 - Bơm xi lanh đầu thẳng 1ml 84,672,000 1,270,080
40 PP2400043861 - Kim chọc nang thu nhận noãn 1,906,528,000 28,597,920
41 PP2400043862 - Kim tiêm trứng 2,594,592,000 38,918,880
42 PP2400043863 - Môi trường dùng để tinh sạch tinh trùng 719,364,000 10,790,460
43 PP2400043864 - Môi trường dùng để phân loại tinh trùng pha chế sẵn 2,079,432,000 31,191,480
44 PP2400043865 - Que lau cổ tử cung 136,800,000 2,052,000
45 PP2400043866 - Casette chứa cọng rơm chứa phôi 140mm 4,263,216,000 63,948,240
46 PP2400043867 - Dụng cụ hút mẫu môi trường 81,960,000 1,229,400
47 PP2400043868 - Dung dịch khử khuẩn dùng cho sàn nhà, bề mặt thiết bị trong Labo 61,090,000 916,350
48 PP2400043869 - Đĩa nuôi cấy tế bào cỡ 20x100mm 60,240,000 903,600
49 PP2400043870 - IVF Trigas 7m3 Cylinder (Bình hỗn hợp khí trộn sẵn dùng để nuôi cấy phôi) 3,726,000,000 55,890,000
50 PP2400043871 - Pasteur pipette tiệt trùng 150mm 1,356,700,000 20,350,500
51 PP2400043872 - Pipette chia vạch 10ml, chiều dài 346mm 41,583,400 623,751
52 PP2400043873 - Pipette chia vạch 1 ml, chiều dài 279mm 74,925,000 1,123,875
53 PP2400043874 - Tube 15ml đáy nhọn 315,400,000 4,731,000
54 PP2400043875 - VOC Pre-filter (Màng tiền lọc cho tủ thao tác) 78,480,000 1,177,200
55 PP2400043876 - Bộ bình tạo ẩm và màng lọc thay thế cho tủ cấy BT37 814,968,000 12,224,520
56 PP2400043877 - Dụng cụ trữ phôi trong nitơ lỏng 1,917,300,000 28,759,500
57 PP2400043878 - Dụng cụ trữ tinh trong nitơ lỏng 570,134,665 8,552,020
58 PP2400043879 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF (5 lít) 104,673,000 1,570,095
59 PP2400043880 - Dung dịch khử khuẩn, nấm, VOC, bảo bệ da cho phòng IVF 25,522,500 382,838
60 PP2400043881 - Tube trữ đông tinh trùng 51,509,500 772,643
61 PP2400043882 - Đầu tip không có đầu lọc ≤ 20ul, chiều dài 40mm 556,800,000 8,352,000
62 PP2400043883 - Đầu tip không có đầu lọc ≤ 200ul, chiều dài 53mm 1,044,000,000 15,660,000
63 PP2400043884 - Đầu tip không có đầu lọc 0,5-250µl 562,500,000 8,437,500
64 PP2400043885 - Pipet thủy tinh có đầu lọc 879,480,000 13,192,200
65 PP2400043886 - Khí nuôi cấy hỗn hợp 980,050,000 14,700,750
Coda Filter (Màng lọc cho máy lọc khí trong tủ cấy)
Mã phần lô PP2400043822
Giá từng phần lô 464,256,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,963,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri 60mm, có MEA tested
Mã phần lô PP2400043823
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy trứng, có MEA tested. Kích thước: ≥88mm và ≤92,5mm
Mã phần lô PP2400043824
Giá từng phần lô 176,085,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,641,275
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri 90mm, có MEA tested
Mã phần lô PP2400043825
Giá từng phần lô 144,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,173,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường để rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2400043826
Giá từng phần lô 132,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy 4 giếng
Mã phần lô PP2400043827
Giá từng phần lô 1,184,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,766,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch loại bỏ tế bào chứa Hyaluronidase và Albumin huyết thanh người
Mã phần lô PP2400043828
Giá từng phần lô 2,283,876,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,258,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút trứng một nòng dài ≥32cm và ≤32,5cm
Mã phần lô PP2400043829
Giá từng phần lô 3,643,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,648,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim giữ trứng ≥20ºvà ≤35º
Mã phần lô PP2400043830
Giá từng phần lô 749,227,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,238,413
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường dùng để đông trứng và phôi từ giai đoạn phân tách đến giai đoạn phôi nang
Mã phần lô PP2400043831
Giá từng phần lô 32,640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường dùng để rã đông trứng và phôi giai đoạn phân tách
Mã phần lô PP2400043832
Giá từng phần lô 16,692,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gas Line Filter (màng lọc khí CO2 dẫn vào tủ cấy)
Mã phần lô PP2400043833
Giá từng phần lô 594,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường lọc tinh trùng
Mã phần lô PP2400043834
Giá từng phần lô 368,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,523,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông tinh
Mã phần lô PP2400043835
Giá từng phần lô 301,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,528,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube 14ml đáy tròn
Mã phần lô PP2400043836
Giá từng phần lô 126,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,893,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube 5ml đáy tròn
Mã phần lô PP2400043837
Giá từng phần lô 108,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,627,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng phẫu thuật không bột
Mã phần lô PP2400043838
Giá từng phần lô 1,094,436,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,416,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu khoáng nhẹ tiệt trùng dùng trong nuôi phôi
Mã phần lô PP2400043839
Giá từng phần lô 2,958,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa dùng cho đông phôi
Mã phần lô PP2400043840
Giá từng phần lô 3,540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter bơm tinh trùng 17 cm
Mã phần lô PP2400043841
Giá từng phần lô 212,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,183,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chuyển phôi đầu tròn
Mã phần lô PP2400043842
Giá từng phần lô 5,320,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,812,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút trứng bằng tay
Mã phần lô PP2400043843
Giá từng phần lô 3,209,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,145,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ chứa tinh trùng 120ml
Mã phần lô PP2400043844
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu phủ môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2400043845
Giá từng phần lô 3,175,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,628,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy 90mm
Mã phần lô PP2400043846
Giá từng phần lô 135,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,031,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet hút mẫu 1 ml
Mã phần lô PP2400043847
Giá từng phần lô 409,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,142,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet hút mẫu 10 ml
Mã phần lô PP2400043848
Giá từng phần lô 35,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 526,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm 5 ml
Mã phần lô PP2400043849
Giá từng phần lô 82,215,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,233,225
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip 200µl
Mã phần lô PP2400043850
Giá từng phần lô 213,066,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,195,990
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đông tinh 1.8ml
Mã phần lô PP2400043851
Giá từng phần lô 36,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tách trứng mềm
Mã phần lô PP2400043852
Giá từng phần lô 109,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,647,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm 14 ml (MEA, HSSA TESTED), đóng gói tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2400043853
Giá từng phần lô 110,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chuyển phôi đầu mềm tiệt trùng từng cây
Mã phần lô PP2400043854
Giá từng phần lô 977,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,668,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân loại tinh trùng nồng độ 40%
Mã phần lô PP2400043855
Giá từng phần lô 482,403,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,236,054
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân loại tinh trùng nồng độ 80%
Mã phần lô PP2400043856
Giá từng phần lô 625,968,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,389,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết phôi 45 độ
Mã phần lô PP2400043857
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường trữ lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2400043858
Giá từng phần lô 116,434,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,746,519
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc nang lạc nội mạc
Mã phần lô PP2400043859
Giá từng phần lô 119,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,791,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm xi lanh đầu thẳng 1ml
Mã phần lô PP2400043860
Giá từng phần lô 84,672,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,270,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc nang thu nhận noãn
Mã phần lô PP2400043861
Giá từng phần lô 1,906,528,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,597,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm trứng
Mã phần lô PP2400043862
Giá từng phần lô 2,594,592,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,918,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường dùng để tinh sạch tinh trùng
Mã phần lô PP2400043863
Giá từng phần lô 719,364,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,790,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường dùng để phân loại tinh trùng pha chế sẵn
Mã phần lô PP2400043864
Giá từng phần lô 2,079,432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,191,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lau cổ tử cung
Mã phần lô PP2400043865
Giá từng phần lô 136,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,052,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Casette chứa cọng rơm chứa phôi 140mm
Mã phần lô PP2400043866
Giá từng phần lô 4,263,216,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,948,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hút mẫu môi trường
Mã phần lô PP2400043867
Giá từng phần lô 81,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,229,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dùng cho sàn nhà, bề mặt thiết bị trong Labo
Mã phần lô PP2400043868
Giá từng phần lô 61,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 916,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy tế bào cỡ 20x100mm
Mã phần lô PP2400043869
Giá từng phần lô 60,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 903,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
IVF Trigas 7m3 Cylinder (Bình hỗn hợp khí trộn sẵn dùng để nuôi cấy phôi)
Mã phần lô PP2400043870
Giá từng phần lô 3,726,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pasteur pipette tiệt trùng 150mm
Mã phần lô PP2400043871
Giá từng phần lô 1,356,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,350,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette chia vạch 10ml, chiều dài 346mm
Mã phần lô PP2400043872
Giá từng phần lô 41,583,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,751
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette chia vạch 1 ml, chiều dài 279mm
Mã phần lô PP2400043873
Giá từng phần lô 74,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,123,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube 15ml đáy nhọn
Mã phần lô PP2400043874
Giá từng phần lô 315,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,731,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VOC Pre-filter (Màng tiền lọc cho tủ thao tác)
Mã phần lô PP2400043875
Giá từng phần lô 78,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,177,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bình tạo ẩm và màng lọc thay thế cho tủ cấy BT37
Mã phần lô PP2400043876
Giá từng phần lô 814,968,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,224,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ trữ phôi trong nitơ lỏng
Mã phần lô PP2400043877
Giá từng phần lô 1,917,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,759,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ trữ tinh trong nitơ lỏng
Mã phần lô PP2400043878
Giá từng phần lô 570,134,665
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,552,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF (5 lít)
Mã phần lô PP2400043879
Giá từng phần lô 104,673,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,570,095
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn, nấm, VOC, bảo bệ da cho phòng IVF
Mã phần lô PP2400043880
Giá từng phần lô 25,522,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,838
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube trữ đông tinh trùng
Mã phần lô PP2400043881
Giá từng phần lô 51,509,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,643
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip không có đầu lọc ≤ 20ul, chiều dài 40mm
Mã phần lô PP2400043882
Giá từng phần lô 556,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,352,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip không có đầu lọc ≤ 200ul, chiều dài 53mm
Mã phần lô PP2400043883
Giá từng phần lô 1,044,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip không có đầu lọc 0,5-250µl
Mã phần lô PP2400043884
Giá từng phần lô 562,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,437,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet thủy tinh có đầu lọc
Mã phần lô PP2400043885
Giá từng phần lô 879,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,192,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí nuôi cấy hỗn hợp
Mã phần lô PP2400043886
Giá từng phần lô 980,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->