Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư cho Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300155501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư cho Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300106596 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 7,247,242,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108.708.637 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 21/07/2023 07:38:00 | 21/07/2023 09:00:00 | 21/07/2023 15:00:00 | Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| Lần 2 | 21/07/2023 11:04:00 | 21/07/2023 15:00:00 | 22/07/2023 10:00:00 | Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| Lần 3 | 24/07/2023 15:42:00 | 22/07/2023 10:00:00 | 28/07/2023 10:00:00 | Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300236066 - Que phết âm đạo | 891,600 | 1.215.818 | 624.120 | 400 | |
| 2 | PP2300236067 - Miếng cầm máu | 12,960,000 | 17.672.727 | 9.072.000 | 80 | |
| 3 | PP2300236068 - Nút chặn đuôi kim luồn | 30,996,000 | 42.267.273 | 21.697.200 | 4000 | |
| 4 | PP2300236069 - Tubelevin số 10, 12, 14, 16 có nắp | 20,160,000 | 27.490.909 | 14.112.000 | 2000 | |
| 5 | PP2300236070 - Tubelevin số 16 dài 120cm - 125cm không nắp | 9,150,000 | 12.477.273 | 6.405.000 | 1000 | |
| 6 | PP2300236071 - Lọ phân có muỗng (không có F2AM) | 2,700,000 | 3.681.818 | 1.890.000 | 600 | |
| 7 | PP2300236072 - Ống hematocrite | 3,600,000 | 4.909.091 | 2.520.000 | 3000 | |
| 8 | PP2300236073 - Túi chứa nước tiểu 2.000 ml | 47,250,000 | 64.431.818 | 33.075.000 | 3000 | |
| 9 | PP2300236074 - Lọ rút đàm vô trùng | 4,176,900 | 5.695.773 | 2.923.830 | 100 | |
| 10 | PP2300236075 - Nội khí quản đặt qua đường mũi các số sử dụng một lần | 4,947,000 | 6.745.909 | 3.462.900 | 100 | |
| 11 | PP2300236076 - Ống thông tiệt trùng số 28 | 13,608,000 | 18.556.364 | 9.525.600 | 600 | |
| 12 | PP2300236077 - Penrose | 1,175,580 | 1.603.064 | 822.906 | 60 | |
| 13 | PP2300236078 - Ống hút thai các loại, các cỡ | 3,704,400 | 5.051.455 | 2.593.080 | 400 | |
| 14 | PP2300236079 - Dây hút đàm nhớt số 14 không val | 1,285,200 | 1.752.545 | 899.640 | 120 | |
| 15 | PP2300236080 - Co T khí dung người lớn dùng cho máy thở | 18,900,000 | 25.772.727 | 13.230.000 | 120 | |
| 16 | PP2300236081 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ | 108,000,000 | 147.272.727 | 75.600.000 | 100 | |
| 17 | PP2300236082 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 17,280,000 | 23.563.636 | 12.096.000 | 48 | |
| 18 | PP2300236083 - Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x 30m | 2,910,600 | 3.969.000 | 2.037.420 | 60 | |
| 19 | PP2300236084 - Lam nhám 7105 | 6,480,000 | 8.836.364 | 4.536.000 | 7200 | |
| 20 | PP2300236085 - Lam kính 7102 | 6,300,000 | 8.590.909 | 4.410.000 | 100 | |
| 21 | PP2300236086 - Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ | 23,549,400 | 32.112.818 | 16.484.580 | 60 | |
| 22 | PP2300236087 - Sonde chữ T các số | 894,600 | 1.219.909 | 626.220 | 20 | |
| 23 | PP2300236088 - Bộ huyết áp xâm lấn | 201,600,000 | 274.909.091 | 141.120.000 | 100 | |
| 24 | PP2300236089 - Dây garo | 4,914,000 | 6.700.909 | 3.439.800 | 600 | |
| 25 | PP2300236090 - Bộ điều kinh | 7,136,640 | 9.731.782 | 4.995.648 | 40 | |
| 26 | PP2300236091 - Lắc đeo tay người lớn, trẻ em | 29,700,000 | 40.500.000 | 20.790.000 | 3000 | |
| 27 | PP2300236092 - Vòng tránh thai | 2,160,000 | 2.945.455 | 1.512.000 | 40 | |
| 28 | PP2300236093 - Bao giày vải tiệt trùng | 4,158,000 | 5.670.000 | 2.910.600 | 600 | |
| 29 | PP2300236094 - Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml | 41,580,000 | 56.700.000 | 29.106.000 | 60000 | |
| 30 | PP2300236095 - Ống tiêm Insulin 100UI/ml | 693,000,000 | 945.000.000 | 485.100.000 | 140000 | |
| 31 | PP2300236096 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ, có bóng chèn | 49,694,400 | 67.765.091 | 34.786.080 | 1600 | |
| 32 | PP2300236097 - Tube Huyết thanh nắp đỏ 5 ml có hạt nhựa | 18,144,000 | 24.741.818 | 12.700.800 | 8000 | |
| 33 | PP2300236098 - Đè lưỡi gỗ | 11,340,000 | 15.463.636 | 7.938.000 | 14000 | |
| 34 | PP2300236099 - Que lấy bệnh phẩm | 8,340,000 | 11.372.727 | 5.838.000 | 2000 | |
| 35 | PP2300236100 - Ống nghiệm citrate | 10,890,000 | 14.850.000 | 7.623.000 | 6000 | |
| 36 | PP2300236101 - Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | 20,160,000 | 27.490.909 | 14.112.000 | 8000 | |
| 37 | PP2300236102 - Ống nghiệm EDTA | 65,880,000 | 89.836.364 | 46.116.000 | 24000 | |
| 38 | PP2300236103 - Ống Heparin 2ml | 56,280,000 | 76.745.455 | 39.396.000 | 28000 | |
| 39 | PP2300236104 - Kim nha khoa | 5,850,000 | 7.977.273 | 4.095.000 | 1000 | |
| 40 | PP2300236105 - Điện cực dán | 46,500,000 | 63.409.091 | 32.550.000 | 10000 | |
| 41 | PP2300236106 - Dây truyền dịch | 352,800,000 | 481.090.909 | 246.960.000 | 40000 | |
| 42 | PP2300236107 - Khẩu trang y tế | 84,000,000 | 114.545.455 | 58.800.000 | 70000 | |
| 43 | PP2300236108 - Nón nữ tiệt trùng | 72,000,000 | 98.181.818 | 50.400.000 | 24000 | |
| 44 | PP2300236109 - Băng cuộn vải | 37,800,000 | 51.545.455 | 26.460.000 | 6000 | |
| 45 | PP2300236110 - Tạp dề y tế | 16,380,000 | 22.336.364 | 11.466.000 | 2000 | |
| 46 | PP2300236111 - Băng cá nhân 20mm x 60mm | 45,360,000 | 61.854.545 | 31.752.000 | 40000 | |
| 47 | PP2300236112 - Băng bột bó | 23,675,400 | 32.284.636 | 16.572.780 | 600 | |
| 48 | PP2300236113 - Băng bột bó | 60,264,000 | 82.178.182 | 42.184.800 | 1200 | |
| 49 | PP2300236114 - Chỉ phẫu thuật | 236,100,000 | 321.954.545 | 165.270.000 | 1000 | |
| 50 | PP2300236115 - Kim luồn tĩnh mạch | 105,300,000 | 143.590.909 | 73.710.000 | 13000 | |
| 51 | PP2300236116 - Kim luồn tĩnh mạch số 24 | 82,500,000 | 112.500.000 | 57.750.000 | 10000 | |
| 52 | PP2300236117 - Bông gòn | 20,736,000 | 28.276.364 | 14.515.200 | 48 | |
| 53 | PP2300236118 - Sonde Foley 2 nhánh số 16 | 43,500,000 | 59.318.182 | 30.450.000 | 1000 | |
| 54 | PP2300236119 - Sonde Foley 3 nhánh số 18, 20 | 9,120,000 | 12.436.364 | 6.384.000 | 160 | |
| 55 | PP2300236120 - Dây hút đàm nhớt số 8, 10 có val | 12,499,200 | 17.044.364 | 8.749.440 | 1600 | |
| 56 | PP2300236121 - Mask oxy nồng độ cao người lớn | 8,442,000 | 11.511.818 | 5.909.400 | 200 | |
| 57 | PP2300236122 - Dây nối bơm tiêm điện | 7,362,000 | 10.039.091 | 5.153.400 | 600 | |
| 58 | PP2300236123 - Ống thông (Sonde) JJ niệu quản | 31,440,000 | 42.872.727 | 22.008.000 | 40 | |
| 59 | PP2300236124 - Mask túi dây thở khí dung (lớn, nhỏ) | 7,500,000 | 10.227.273 | 5.250.000 | 200 | |
| 60 | PP2300236125 - Lọ đựng bệnh phẩm | 7,800,000 | 10.636.364 | 5.460.000 | 2000 | |
| 61 | PP2300236126 - Lam mỏng 22x22mm (Lamell) | 29,610,000 | 40.377.273 | 20.727.000 | 200 | |
| 62 | PP2300236127 - Nước rửa phim | 7,800,000 | 10.636.364 | 5.460.000 | 2 | |
| 63 | PP2300236128 - Phim X Quang 26x36cm | 1,451,520,000 | 1.979.345.455 | 1.016.064.000 | 18000 | |
| 64 | PP2300236129 - Phim X-quang 35x43cm | 945,000,000 | 1.288.636.364 | 661.500.000 | 8000 | |
| 65 | PP2300236130 - Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1.4% | 330,000,000 | 450.000.000 | 231.000.000 | 200 | |
| 66 | PP2300236131 - Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC)2ml | 126,000,000 | 171.818.182 | 88.200.000 | 200 | |
| 67 | PP2300236132 - Dầu soi kính hiển vi | 12,600,000 | 17.181.818 | 8.820.000 | 2 | |
| 68 | PP2300236133 - Keo dán lamen | 5,498,100 | 7.497.409 | 3.848.670 | 300 | |
| 69 | PP2300236134 - Pylori test | 22,080,000 | 30.109.091 | 15.456.000 | 800 | |
| 70 | PP2300236135 - Chai cấy máu 2 pha | 123,000,000 | 167.727.273 | 86.100.000 | 1000 | |
| 71 | PP2300236136 - Dung dịch Lugol 3% | 2,280,000 | 3.109.091 | 1.596.000 | 2 | |
| 72 | PP2300236137 - DD thẩm phân máu đậm đặc Acid HD PLUS 144A | 766,080,000 | 1.044.654.545 | 536.256.000 | 16000 | |
| 73 | PP2300236138 - Dung Dich Acid Acetic 3% | 2,520,000 | 3.436.364 | 1.764.000 | 12 | |
| 74 | PP2300236139 - Formol 10% | 31,680,000 | 43.200.000 | 22.176.000 | 80 | |
| 75 | PP2300236140 - Parafin sáp | 28,800,000 | 39.272.727 | 20.160.000 | 30 | |
| 76 | PP2300236141 - Than hoạt sử dụng trong y tế | 5,040,000 | 6.872.727 | 3.528.000 | 6 | |
| 77 | PP2300236142 - Vôi soda | 22,629,600 | 30.858.545 | 15.840.720 | 80 | |
| 78 | PP2300236143 - Xylen | 21,600,000 | 29.454.545 | 15.120.000 | 80 | |
| 79 | PP2300236144 - Máu cừu | 126,000,000 | 171.818.182 | 88.200.000 | 3000 | |
| 80 | PP2300236145 - Petri nhựa vô trùng | 57,600,000 | 78.545.455 | 40.320.000 | 8000 | |
| 81 | PP2300236146 - Chloramin B | 93,960,000 | 128.127.273 | 65.772.000 | 180 | |
| 82 | PP2300236147 - Dung dịch sát khuẩn tay Chlorhexidin gluconat4% + chất tạo ẩm, dưỡng da | 89,880,000 | 122.563.636 | 62.916.000 | 200 | |
| 83 | PP2300236148 - Cồn tuyệt đối ETHANOL | 13,440,000 | 18.327.273 | 9.408.000 | 80 | |
| 84 | PP2300236149 - Test thử đường huyết | 45,000,000 | 61.363.636 | 31.500.000 | 2000 | |
| 85 | PP2300236150 - Dung dịch ngâm tiệt khuẩn dụng cụ | 4,800,000 | 6.545.455 | 3.360.000 | 1 |
Que phết âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300236066 |
| Giá từng phần lô | 891,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Miếng cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300236067 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.672.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày |
Nút chặn đuôi kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300236068 |
| Giá từng phần lô | 30,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.267.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.697.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Tubelevin số 10, 12, 14, 16 có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300236069 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.490.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được |
Tubelevin số 16 dài 120cm - 125cm không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300236070 |
| Giá từng phần lô | 9,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Lọ phân có muỗng (không có F2AM) |
|
| Mã phần lô | PP2300236071 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của |
Ống hematocrite |
|
| Mã phần lô | PP2300236072 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Túi chứa nước tiểu 2.000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236073 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.431.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Lọ rút đàm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300236074 |
| Giá từng phần lô | 4,176,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.695.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.923.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Nội khí quản đặt qua đường mũi các số sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300236075 |
| Giá từng phần lô | 4,947,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.745.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.462.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Ống thông tiệt trùng số 28 |
|
| Mã phần lô | PP2300236076 |
| Giá từng phần lô | 13,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.556.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.525.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ |
Penrose |
|
| Mã phần lô | PP2300236077 |
| Giá từng phần lô | 1,175,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.603.064 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.906 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Ống hút thai các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236078 |
| Giá từng phần lô | 3,704,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.051.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.593.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận |
Dây hút đàm nhớt số 14 không val |
|
| Mã phần lô | PP2300236079 |
| Giá từng phần lô | 1,285,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.752.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 899.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Co T khí dung người lớn dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300236080 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông |
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236081 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236082 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.563.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh |
Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300236083 |
| Giá từng phần lô | 2,910,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.037.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Lam nhám 7105 |
|
| Mã phần lô | PP2300236084 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.836.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Lam kính 7102 |
|
| Mã phần lô | PP2300236085 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236086 |
| Giá từng phần lô | 23,549,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.112.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.484.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Sonde chữ T các số |
|
| Mã phần lô | PP2300236087 |
| Giá từng phần lô | 894,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.219.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 626.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ |
Bộ huyết áp xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300236088 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300236089 |
| Giá từng phần lô | 4,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.700.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.439.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận |
Bộ điều kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300236090 |
| Giá từng phần lô | 7,136,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.731.782 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.995.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Lắc đeo tay người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300236091 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2300236092 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.945.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Bao giày vải tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300236093 |
| Giá từng phần lô | 4,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh |
Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236094 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Ống tiêm Insulin 100UI/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236095 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ, có bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2300236096 |
| Giá từng phần lô | 49,694,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.765.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.786.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Tube Huyết thanh nắp đỏ 5 ml có hạt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300236097 |
| Giá từng phần lô | 18,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.741.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.700.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300236098 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.463.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ |
Que lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300236099 |
| Giá từng phần lô | 8,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.372.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Ống nghiệm citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300236100 |
| Giá từng phần lô | 10,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.623.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận |
Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300236101 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.490.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300236102 |
| Giá từng phần lô | 65,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.836.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông |
Ống Heparin 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236103 |
| Giá từng phần lô | 56,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.745.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.396.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300236104 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2300236105 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300236106 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300236107 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Nón nữ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300236108 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Băng cuộn vải |
|
| Mã phần lô | PP2300236109 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ |
Tạp dề y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300236110 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.336.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Băng cá nhân 20mm x 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236111 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.854.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300236112 |
| Giá từng phần lô | 23,675,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.284.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.572.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300236113 |
| Giá từng phần lô | 60,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.178.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.184.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông |
Chỉ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300236114 |
| Giá từng phần lô | 236,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300236115 |
| Giá từng phần lô | 105,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh |
Kim luồn tĩnh mạch số 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300236116 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Bông gòn |
|
| Mã phần lô | PP2300236117 |
| Giá từng phần lô | 20,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.276.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.515.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Sonde Foley 2 nhánh số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300236118 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Sonde Foley 3 nhánh số 18, 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300236119 |
| Giá từng phần lô | 9,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Dây hút đàm nhớt số 8, 10 có val |
|
| Mã phần lô | PP2300236120 |
| Giá từng phần lô | 12,499,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.044.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.749.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ |
Mask oxy nồng độ cao người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300236121 |
| Giá từng phần lô | 8,442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.511.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.909.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300236122 |
| Giá từng phần lô | 7,362,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.039.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.153.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận |
Ống thông (Sonde) JJ niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300236123 |
| Giá từng phần lô | 31,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.872.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Mask túi dây thở khí dung (lớn, nhỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2300236124 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông |
Lọ đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300236125 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Lam mỏng 22x22mm (Lamell) |
|
| Mã phần lô | PP2300236126 |
| Giá từng phần lô | 29,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.377.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.727.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh |
Nước rửa phim |
|
| Mã phần lô | PP2300236127 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Phim X Quang 26x36cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236128 |
| Giá từng phần lô | 1,451,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.979.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.016.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Phim X-quang 35x43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236129 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1.4% |
|
| Mã phần lô | PP2300236130 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC)2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236131 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300236132 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Keo dán lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300236133 |
| Giá từng phần lô | 5,498,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.497.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.848.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận |
Pylori test |
|
| Mã phần lô | PP2300236134 |
| Giá từng phần lô | 22,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Chai cấy máu 2 pha |
|
| Mã phần lô | PP2300236135 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông |
Dung dịch Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300236136 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
DD thẩm phân máu đậm đặc Acid HD PLUS 144A |
|
| Mã phần lô | PP2300236137 |
| Giá từng phần lô | 766,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.044.654.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh |
Dung Dich Acid Acetic 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300236138 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Formol 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300236139 |
| Giá từng phần lô | 31,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Parafin sáp |
|
| Mã phần lô | PP2300236140 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Than hoạt sử dụng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300236141 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.872.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300236142 |
| Giá từng phần lô | 22,629,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.858.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.840.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300236143 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2300236144 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận |
Petri nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300236145 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Chloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2300236146 |
| Giá từng phần lô | 93,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông |
Dung dịch sát khuẩn tay Chlorhexidin gluconat4% + chất tạo ẩm, dưỡng da |
|
| Mã phần lô | PP2300236147 |
| Giá từng phần lô | 89,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.563.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Cồn tuyệt đối ETHANOL |
|
| Mã phần lô | PP2300236148 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh |
Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300236149 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Dung dịch ngâm tiệt khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300236150 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi