Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư cho Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300155501-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư cho Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300106596
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 7,247,242,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108.708.637 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 21/07/2023 07:38:00 21/07/2023 09:00:00 21/07/2023 15:00:00 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Lần 2 21/07/2023 11:04:00 21/07/2023 15:00:00 22/07/2023 10:00:00 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Lần 3 24/07/2023 15:42:00 22/07/2023 10:00:00 28/07/2023 10:00:00 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300236066 - Que phết âm đạo 891,600 1.215.818 624.120 400
2 PP2300236067 - Miếng cầm máu 12,960,000 17.672.727 9.072.000 80
3 PP2300236068 - Nút chặn đuôi kim luồn 30,996,000 42.267.273 21.697.200 4000
4 PP2300236069 - Tubelevin số 10, 12, 14, 16 có nắp 20,160,000 27.490.909 14.112.000 2000
5 PP2300236070 - Tubelevin số 16 dài 120cm - 125cm không nắp 9,150,000 12.477.273 6.405.000 1000
6 PP2300236071 - Lọ phân có muỗng (không có F2AM) 2,700,000 3.681.818 1.890.000 600
7 PP2300236072 - Ống hematocrite 3,600,000 4.909.091 2.520.000 3000
8 PP2300236073 - Túi chứa nước tiểu 2.000 ml 47,250,000 64.431.818 33.075.000 3000
9 PP2300236074 - Lọ rút đàm vô trùng 4,176,900 5.695.773 2.923.830 100
10 PP2300236075 - Nội khí quản đặt qua đường mũi các số sử dụng một lần 4,947,000 6.745.909 3.462.900 100
11 PP2300236076 - Ống thông tiệt trùng số 28 13,608,000 18.556.364 9.525.600 600
12 PP2300236077 - Penrose 1,175,580 1.603.064 822.906 60
13 PP2300236078 - Ống hút thai các loại, các cỡ 3,704,400 5.051.455 2.593.080 400
14 PP2300236079 - Dây hút đàm nhớt số 14 không val 1,285,200 1.752.545 899.640 120
15 PP2300236080 - Co T khí dung người lớn dùng cho máy thở 18,900,000 25.772.727 13.230.000 120
16 PP2300236081 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ 108,000,000 147.272.727 75.600.000 100
17 PP2300236082 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 17,280,000 23.563.636 12.096.000 48
18 PP2300236083 - Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x 30m 2,910,600 3.969.000 2.037.420 60
19 PP2300236084 - Lam nhám 7105 6,480,000 8.836.364 4.536.000 7200
20 PP2300236085 - Lam kính 7102 6,300,000 8.590.909 4.410.000 100
21 PP2300236086 - Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ 23,549,400 32.112.818 16.484.580 60
22 PP2300236087 - Sonde chữ T các số 894,600 1.219.909 626.220 20
23 PP2300236088 - Bộ huyết áp xâm lấn 201,600,000 274.909.091 141.120.000 100
24 PP2300236089 - Dây garo 4,914,000 6.700.909 3.439.800 600
25 PP2300236090 - Bộ điều kinh 7,136,640 9.731.782 4.995.648 40
26 PP2300236091 - Lắc đeo tay người lớn, trẻ em 29,700,000 40.500.000 20.790.000 3000
27 PP2300236092 - Vòng tránh thai 2,160,000 2.945.455 1.512.000 40
28 PP2300236093 - Bao giày vải tiệt trùng 4,158,000 5.670.000 2.910.600 600
29 PP2300236094 - Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml 41,580,000 56.700.000 29.106.000 60000
30 PP2300236095 - Ống tiêm Insulin 100UI/ml 693,000,000 945.000.000 485.100.000 140000
31 PP2300236096 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ, có bóng chèn 49,694,400 67.765.091 34.786.080 1600
32 PP2300236097 - Tube Huyết thanh nắp đỏ 5 ml có hạt nhựa 18,144,000 24.741.818 12.700.800 8000
33 PP2300236098 - Đè lưỡi gỗ 11,340,000 15.463.636 7.938.000 14000
34 PP2300236099 - Que lấy bệnh phẩm 8,340,000 11.372.727 5.838.000 2000
35 PP2300236100 - Ống nghiệm citrate 10,890,000 14.850.000 7.623.000 6000
36 PP2300236101 - Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng 20,160,000 27.490.909 14.112.000 8000
37 PP2300236102 - Ống nghiệm EDTA 65,880,000 89.836.364 46.116.000 24000
38 PP2300236103 - Ống Heparin 2ml 56,280,000 76.745.455 39.396.000 28000
39 PP2300236104 - Kim nha khoa 5,850,000 7.977.273 4.095.000 1000
40 PP2300236105 - Điện cực dán 46,500,000 63.409.091 32.550.000 10000
41 PP2300236106 - Dây truyền dịch 352,800,000 481.090.909 246.960.000 40000
42 PP2300236107 - Khẩu trang y tế 84,000,000 114.545.455 58.800.000 70000
43 PP2300236108 - Nón nữ tiệt trùng 72,000,000 98.181.818 50.400.000 24000
44 PP2300236109 - Băng cuộn vải 37,800,000 51.545.455 26.460.000 6000
45 PP2300236110 - Tạp dề y tế 16,380,000 22.336.364 11.466.000 2000
46 PP2300236111 - Băng cá nhân 20mm x 60mm 45,360,000 61.854.545 31.752.000 40000
47 PP2300236112 - Băng bột bó 23,675,400 32.284.636 16.572.780 600
48 PP2300236113 - Băng bột bó 60,264,000 82.178.182 42.184.800 1200
49 PP2300236114 - Chỉ phẫu thuật 236,100,000 321.954.545 165.270.000 1000
50 PP2300236115 - Kim luồn tĩnh mạch 105,300,000 143.590.909 73.710.000 13000
51 PP2300236116 - Kim luồn tĩnh mạch số 24 82,500,000 112.500.000 57.750.000 10000
52 PP2300236117 - Bông gòn 20,736,000 28.276.364 14.515.200 48
53 PP2300236118 - Sonde Foley 2 nhánh số 16 43,500,000 59.318.182 30.450.000 1000
54 PP2300236119 - Sonde Foley 3 nhánh số 18, 20 9,120,000 12.436.364 6.384.000 160
55 PP2300236120 - Dây hút đàm nhớt số 8, 10 có val 12,499,200 17.044.364 8.749.440 1600
56 PP2300236121 - Mask oxy nồng độ cao người lớn 8,442,000 11.511.818 5.909.400 200
57 PP2300236122 - Dây nối bơm tiêm điện 7,362,000 10.039.091 5.153.400 600
58 PP2300236123 - Ống thông (Sonde) JJ niệu quản 31,440,000 42.872.727 22.008.000 40
59 PP2300236124 - Mask túi dây thở khí dung (lớn, nhỏ) 7,500,000 10.227.273 5.250.000 200
60 PP2300236125 - Lọ đựng bệnh phẩm 7,800,000 10.636.364 5.460.000 2000
61 PP2300236126 - Lam mỏng 22x22mm (Lamell) 29,610,000 40.377.273 20.727.000 200
62 PP2300236127 - Nước rửa phim 7,800,000 10.636.364 5.460.000 2
63 PP2300236128 - Phim X Quang 26x36cm 1,451,520,000 1.979.345.455 1.016.064.000 18000
64 PP2300236129 - Phim X-quang 35x43cm 945,000,000 1.288.636.364 661.500.000 8000
65 PP2300236130 - Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1.4% 330,000,000 450.000.000 231.000.000 200
66 PP2300236131 - Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC)2ml 126,000,000 171.818.182 88.200.000 200
67 PP2300236132 - Dầu soi kính hiển vi 12,600,000 17.181.818 8.820.000 2
68 PP2300236133 - Keo dán lamen 5,498,100 7.497.409 3.848.670 300
69 PP2300236134 - Pylori test 22,080,000 30.109.091 15.456.000 800
70 PP2300236135 - Chai cấy máu 2 pha 123,000,000 167.727.273 86.100.000 1000
71 PP2300236136 - Dung dịch Lugol 3% 2,280,000 3.109.091 1.596.000 2
72 PP2300236137 - DD thẩm phân máu đậm đặc Acid HD PLUS 144A 766,080,000 1.044.654.545 536.256.000 16000
73 PP2300236138 - Dung Dich Acid Acetic 3% 2,520,000 3.436.364 1.764.000 12
74 PP2300236139 - Formol 10% 31,680,000 43.200.000 22.176.000 80
75 PP2300236140 - Parafin sáp 28,800,000 39.272.727 20.160.000 30
76 PP2300236141 - Than hoạt sử dụng trong y tế 5,040,000 6.872.727 3.528.000 6
77 PP2300236142 - Vôi soda 22,629,600 30.858.545 15.840.720 80
78 PP2300236143 - Xylen 21,600,000 29.454.545 15.120.000 80
79 PP2300236144 - Máu cừu 126,000,000 171.818.182 88.200.000 3000
80 PP2300236145 - Petri nhựa vô trùng 57,600,000 78.545.455 40.320.000 8000
81 PP2300236146 - Chloramin B 93,960,000 128.127.273 65.772.000 180
82 PP2300236147 - Dung dịch sát khuẩn tay Chlorhexidin gluconat4% + chất tạo ẩm, dưỡng da 89,880,000 122.563.636 62.916.000 200
83 PP2300236148 - Cồn tuyệt đối ETHANOL 13,440,000 18.327.273 9.408.000 80
84 PP2300236149 - Test thử đường huyết 45,000,000 61.363.636 31.500.000 2000
85 PP2300236150 - Dung dịch ngâm tiệt khuẩn dụng cụ 4,800,000 6.545.455 3.360.000 1
Que phết âm đạo
Mã phần lô PP2300236066
Giá từng phần lô 891,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Miếng cầm máu
Mã phần lô PP2300236067
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.672.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày
Nút chặn đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2300236068
Giá từng phần lô 30,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.267.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.697.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Tubelevin số 10, 12, 14, 16 có nắp
Mã phần lô PP2300236069
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.490.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
Tubelevin số 16 dài 120cm - 125cm không nắp
Mã phần lô PP2300236070
Giá từng phần lô 9,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Lọ phân có muỗng (không có F2AM)
Mã phần lô PP2300236071
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của
Ống hematocrite
Mã phần lô PP2300236072
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Túi chứa nước tiểu 2.000 ml
Mã phần lô PP2300236073
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.431.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Lọ rút đàm vô trùng
Mã phần lô PP2300236074
Giá từng phần lô 4,176,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.695.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Nội khí quản đặt qua đường mũi các số sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300236075
Giá từng phần lô 4,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.745.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.462.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Ống thông tiệt trùng số 28
Mã phần lô PP2300236076
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.556.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ
Penrose
Mã phần lô PP2300236077
Giá từng phần lô 1,175,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.064
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.906
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Ống hút thai các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300236078
Giá từng phần lô 3,704,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.051.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.593.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
Dây hút đàm nhớt số 14 không val
Mã phần lô PP2300236079
Giá từng phần lô 1,285,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 899.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Co T khí dung người lớn dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2300236080
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300236081
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300236082
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.563.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh
Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x 30m
Mã phần lô PP2300236083
Giá từng phần lô 2,910,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Lam nhám 7105
Mã phần lô PP2300236084
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.836.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Lam kính 7102
Mã phần lô PP2300236085
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300236086
Giá từng phần lô 23,549,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.112.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.484.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Sonde chữ T các số
Mã phần lô PP2300236087
Giá từng phần lô 894,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.219.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ
Bộ huyết áp xâm lấn
Mã phần lô PP2300236088
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Dây garo
Mã phần lô PP2300236089
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.700.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.439.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
Bộ điều kinh
Mã phần lô PP2300236090
Giá từng phần lô 7,136,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.731.782
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.995.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Lắc đeo tay người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300236091
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2300236092
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Bao giày vải tiệt trùng
Mã phần lô PP2300236093
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh
Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml
Mã phần lô PP2300236094
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Ống tiêm Insulin 100UI/ml
Mã phần lô PP2300236095
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ, có bóng chèn
Mã phần lô PP2300236096
Giá từng phần lô 49,694,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.765.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.786.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Tube Huyết thanh nắp đỏ 5 ml có hạt nhựa
Mã phần lô PP2300236097
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.741.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300236098
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.463.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ
Que lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300236099
Giá từng phần lô 8,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.372.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Ống nghiệm citrate
Mã phần lô PP2300236100
Giá từng phần lô 10,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300236101
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.490.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300236102
Giá từng phần lô 65,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.836.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
Ống Heparin 2ml
Mã phần lô PP2300236103
Giá từng phần lô 56,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.745.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300236104
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.977.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh
Điện cực dán
Mã phần lô PP2300236105
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300236106
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300236107
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Nón nữ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300236108
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Băng cuộn vải
Mã phần lô PP2300236109
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2300236110
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.336.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Băng cá nhân 20mm x 60mm
Mã phần lô PP2300236111
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.854.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300236112
Giá từng phần lô 23,675,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.284.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.572.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300236113
Giá từng phần lô 60,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.178.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.184.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
Chỉ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300236114
Giá từng phần lô 236,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300236115
Giá từng phần lô 105,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh
Kim luồn tĩnh mạch số 24
Mã phần lô PP2300236116
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Bông gòn
Mã phần lô PP2300236117
Giá từng phần lô 20,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.276.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.515.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Sonde Foley 2 nhánh số 16
Mã phần lô PP2300236118
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Sonde Foley 3 nhánh số 18, 20
Mã phần lô PP2300236119
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.436.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Dây hút đàm nhớt số 8, 10 có val
Mã phần lô PP2300236120
Giá từng phần lô 12,499,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.044.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.749.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ
Mask oxy nồng độ cao người lớn
Mã phần lô PP2300236121
Giá từng phần lô 8,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.511.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.909.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300236122
Giá từng phần lô 7,362,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.039.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.153.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
Ống thông (Sonde) JJ niệu quản
Mã phần lô PP2300236123
Giá từng phần lô 31,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.872.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Mask túi dây thở khí dung (lớn, nhỏ)
Mã phần lô PP2300236124
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300236125
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Lam mỏng 22x22mm (Lamell)
Mã phần lô PP2300236126
Giá từng phần lô 29,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.377.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh
Nước rửa phim
Mã phần lô PP2300236127
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Phim X Quang 26x36cm
Mã phần lô PP2300236128
Giá từng phần lô 1,451,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.979.345.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.016.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Phim X-quang 35x43cm
Mã phần lô PP2300236129
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1.4%
Mã phần lô PP2300236130
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC)2ml
Mã phần lô PP2300236131
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300236132
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Keo dán lamen
Mã phần lô PP2300236133
Giá từng phần lô 5,498,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.497.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.848.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
Pylori test
Mã phần lô PP2300236134
Giá từng phần lô 22,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Chai cấy máu 2 pha
Mã phần lô PP2300236135
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2300236136
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
DD thẩm phân máu đậm đặc Acid HD PLUS 144A
Mã phần lô PP2300236137
Giá từng phần lô 766,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.654.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh
Dung Dich Acid Acetic 3%
Mã phần lô PP2300236138
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Formol 10%
Mã phần lô PP2300236139
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Parafin sáp
Mã phần lô PP2300236140
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Than hoạt sử dụng trong y tế
Mã phần lô PP2300236141
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.872.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Vôi soda
Mã phần lô PP2300236142
Giá từng phần lô 22,629,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.858.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.840.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ
Xylen
Mã phần lô PP2300236143
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Máu cừu
Mã phần lô PP2300236144
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
Petri nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300236145
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Chloramin B
Mã phần lô PP2300236146
Giá từng phần lô 93,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.127.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
Dung dịch sát khuẩn tay Chlorhexidin gluconat4% + chất tạo ẩm, dưỡng da
Mã phần lô PP2300236147
Giá từng phần lô 89,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.563.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Cồn tuyệt đối ETHANOL
Mã phần lô PP2300236148
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.327.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300236149
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Dung dịch ngâm tiệt khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300236150
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng từ Bệnh viện, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bệnh viện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->