Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư phục vụ quan trắc môi trường lao động và xét nghiệm mẫu nước năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400412919-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát Bệnh Tật tỉnh Đồng Tháp
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát Bệnh Tật tỉnh Đồng Tháp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư phục vụ quan trắc môi trường lao động và xét nghiệm mẫu nước năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400216244
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 275,742,012 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400300221 - Hoá chất Acid Sulfuric - H2SO4 695,520 10,432
2 PP2400300222 - Hoá chất Potassium permanganate solution - KMnO4 3,102,000 46,530
3 PP2400300223 - Ống chuẩn EDTA 0,1N 1,900,800 28,512
4 PP2400300224 - Hoá chất Ammonium solution 25% (NH4OH) 972,000 14,580
5 PP2400300225 - Hoá chất Silver nitrate (AgNO3) 11,178,000 167,670
6 PP2400300226 - Thuốc thử clorine dư 2,574,000 38,610
7 PP2400300227 - Hoá chất Potassium hydroxide (KOH) 2,494,800 37,422
8 PP2400300228 - Hoá chất Phenol 1,684,800 25,272
9 PP2400300229 - Hoá chất Triethanolamine (C6H15NO3) 2,270,400 34,056
10 PP2400300230 - Hoá chất Acid acetic 3,032,640 45,489
11 PP2400300231 - Màng lọc 1,544,400 23,166
12 PP2400300232 - Hoá chất Mercury (II) iodide red 9,547,200 143,208
13 PP2400300233 - Hoá chất Potassium iodide - KI 4,282,200 64,233
14 PP2400300234 - Dung dịch Buffer solution pH 4.00 729,300 10,939
15 PP2400300235 - Dung dịch Buffer solution pH 7.00 715,000 10,725
16 PP2400300236 - Dung dịch Buffer solution pH 10.00 2,588,300 38,824
17 PP2400300237 - Dung dịch Chuẩn Sắt 1,186,900 17,803
18 PP2400300238 - Hoá chất Ammonium acetate CH₃COONH₄ 2,793,960 41,909
19 PP2400300239 - Hoá chất 1,10 Phenanthroline monohydrate 2,246,400 33,696
20 PP2400300240 - Hoá chất Sulfanilamide 11,372,400 170,586
21 PP2400300241 - Thuốc thử COD thang thấp 1,787,500 26,812
22 PP2400300242 - Màng lọc 9,274,824 139,122
23 PP2400300243 - Hydroxylammonium chloride - NH2OH.HCl 9,673,560 145,103
24 PP2400300244 - Đĩa petri nhựa tự tiệt trùng 6,210,000 93,150
25 PP2400300245 - Môi trường vi sinh Supplement CN Pseudomonas 3,503,500 52,552
26 PP2400300246 - Môi trường vi sinh Bactident Oxidasa 6,292,000 94,380
27 PP2400300247 - Môi trường vi sinh Acetamide broth (twin pack) 1,571,700 23,575
28 PP2400300248 - Môi trường vi sinh King B agar 11,726,000 175,890
29 PP2400300249 - Môi trường vi sinh Brain heart infusion broth 3,061,300 45,919
30 PP2400300250 - Môi trường vi sinh Lauryl sulfate broth 1,468,500 22,027
31 PP2400300251 - Chỉ thị sinh học nồi hấp Sterikon® plus Bioindicator for checks on autoclaving 2,475,000 37,125
32 PP2400300252 - Đĩa petri 1,566,000 23,490
33 PP2400300253 - Hoá chất Barium hydroxide octahydrate (Ba(OH)2.H2O) 1,242,000 18,630
34 PP2400300254 - Hoá chất Oxalic acid dihydrate (H2C2O4.2H20) 1,551,420 23,271
35 PP2400300255 - Hoá chất Oxalic acid (C2H2O4) 1,825,200 27,378
36 PP2400300256 - Hoá chất Saccharose (C12H22O11) 929,500 13,942
37 PP2400300257 - Hoá chất Palladium(II) chloride (PdCl2) 9,547,200 143,208
38 PP2400300258 - Hoá chất Sodium carbonate (Na2CO3) 1,600,560 24,008
39 PP2400300259 - Hoá chất Sodium tungstate dihydrate (Na2WO4) 3,594,240 53,913
40 PP2400300260 - Hoá chất Sodium molybdate dihydrate (Na2MoO4/Na2MoO4.2H2O) 4,933,500 74,002
41 PP2400300261 - Hoá chất Lithium sulfate monohydrate (LiSO4.H2O) 3,159,000 47,385
42 PP2400300262 - Hoá chất Mercury(II) chloride (HgCl2) 4,773,600 71,604
43 PP2400300263 - Hoá chất Sodium thiosulfate (Na2S2O3) khan 2,583,360 38,750
44 PP2400300264 - Hoá chất Iodine (I) 7,651,800 114,777
45 PP2400300265 - Hoá chất Potassium iodate (KIO3) 4,282,200 64,233
46 PP2400300266 - Tinh bột tan (Starch) 2,717,000 40,755
47 PP2400300267 - Hoá chất p-rosanilin (Pararosaniline hydrochloride) 6,635,200 99,528
48 PP2400300268 - Hoá chất N-Butanol 3,875,040 58,125
49 PP2400300269 - Hoá chất acid sulfamic (NH2SO3H) 2,120,040 31,800
50 PP2400300270 - Hoá chất Sodium disulfite (Na2S2O5) 1,277,640 19,164
51 PP2400300271 - Hoá chất Sodium nitrite (NaNO2) 1,301,300 19,519
52 PP2400300272 - Hoá chất N-(1-Naphyl)ethylene-diamine dihydrochloride 1,375,920 20,638
53 PP2400300273 - Hoá chất Hydrogen peroxide 1,010,880 15,163
54 PP2400300274 - Hoá chất Naphthylamine 1,951,560 29,273
55 PP2400300275 - Hoá chất Sulfanilic acid 982,800 14,742
56 PP2400300276 - Hoá chất Methyl red 4,829,760 72,446
57 PP2400300277 - Môi trường vi sinh EMB agar 3,542,000 53,130
58 PP2400300278 - Môi trường vi sinh SS agar 2,909,500 43,642
59 PP2400300279 - Môi trường vi sinh TCBS agar 2,530,000 37,950
60 PP2400300280 - Môi trường vi sinh X.L.D agar 1,639,000 24,585
61 PP2400300281 - Môi trường vi sinh Kligler agar 3,036,000 45,540
62 PP2400300282 - Môi trường vi sinh Simmons citrate agar 5,005,000 75,075
63 PP2400300283 - Môi trường vi sinh MKTTn (MULLER-KAUFFMANN Tetrathionate Novobiocin) broth 4,752,000 71,280
64 PP2400300284 - Môi trường vi sinh Urea broth 1,540,000 23,100
65 PP2400300285 - Hoá chất Formaldehyde solution 429,624 6,444
66 PP2400300286 - Môi trường vi sinh Plate count agar 1,925,000 28,875
67 PP2400300287 - Thuốc thử KOVÁCS Indole reagent 1,043,900 15,658
68 PP2400300288 - Màng lọc 38,329,200 574,938
69 PP2400300289 - Túi đựng mẫu vi sinh tiệt trùng, miệng có tape đóng 5,533,164 82,997
70 PP2400300290 - Hoá chất 1-Naphthol 2,106,000 31,590
71 PP2400300291 - Cồn 90o 150,000 2,250
Hoá chất Acid Sulfuric - H2SO4
Mã phần lô PP2400300221
Giá từng phần lô 695,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,432
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Potassium permanganate solution - KMnO4
Mã phần lô PP2400300222
Giá từng phần lô 3,102,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,530
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ống chuẩn EDTA 0,1N
Mã phần lô PP2400300223
Giá từng phần lô 1,900,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,512
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Ammonium solution 25% (NH4OH)
Mã phần lô PP2400300224
Giá từng phần lô 972,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,580
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Silver nitrate (AgNO3)
Mã phần lô PP2400300225
Giá từng phần lô 11,178,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,670
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Thuốc thử clorine dư
Mã phần lô PP2400300226
Giá từng phần lô 2,574,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,610
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Potassium hydroxide (KOH)
Mã phần lô PP2400300227
Giá từng phần lô 2,494,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,422
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Phenol
Mã phần lô PP2400300228
Giá từng phần lô 1,684,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,272
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Triethanolamine (C6H15NO3)
Mã phần lô PP2400300229
Giá từng phần lô 2,270,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,056
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Acid acetic
Mã phần lô PP2400300230
Giá từng phần lô 3,032,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,489
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Màng lọc
Mã phần lô PP2400300231
Giá từng phần lô 1,544,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,166
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Mercury (II) iodide red
Mã phần lô PP2400300232
Giá từng phần lô 9,547,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,208
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Potassium iodide - KI
Mã phần lô PP2400300233
Giá từng phần lô 4,282,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,233
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch Buffer solution pH 4.00
Mã phần lô PP2400300234
Giá từng phần lô 729,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,939
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch Buffer solution pH 7.00
Mã phần lô PP2400300235
Giá từng phần lô 715,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,725
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch Buffer solution pH 10.00
Mã phần lô PP2400300236
Giá từng phần lô 2,588,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,824
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch Chuẩn Sắt
Mã phần lô PP2400300237
Giá từng phần lô 1,186,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,803
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Ammonium acetate CH₃COONH₄
Mã phần lô PP2400300238
Giá từng phần lô 2,793,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,909
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất 1,10 Phenanthroline monohydrate
Mã phần lô PP2400300239
Giá từng phần lô 2,246,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,696
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Sulfanilamide
Mã phần lô PP2400300240
Giá từng phần lô 11,372,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,586
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Thuốc thử COD thang thấp
Mã phần lô PP2400300241
Giá từng phần lô 1,787,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,812
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Màng lọc
Mã phần lô PP2400300242
Giá từng phần lô 9,274,824
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,122
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hydroxylammonium chloride - NH2OH.HCl
Mã phần lô PP2400300243
Giá từng phần lô 9,673,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,103
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Đĩa petri nhựa tự tiệt trùng
Mã phần lô PP2400300244
Giá từng phần lô 6,210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,150
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh Supplement CN Pseudomonas
Mã phần lô PP2400300245
Giá từng phần lô 3,503,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,552
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh Bactident Oxidasa
Mã phần lô PP2400300246
Giá từng phần lô 6,292,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,380
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh Acetamide broth (twin pack)
Mã phần lô PP2400300247
Giá từng phần lô 1,571,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,575
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh King B agar
Mã phần lô PP2400300248
Giá từng phần lô 11,726,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,890
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh Brain heart infusion broth
Mã phần lô PP2400300249
Giá từng phần lô 3,061,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,919
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh Lauryl sulfate broth
Mã phần lô PP2400300250
Giá từng phần lô 1,468,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,027
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chỉ thị sinh học nồi hấp Sterikon® plus Bioindicator for checks on autoclaving
Mã phần lô PP2400300251
Giá từng phần lô 2,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,125
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Đĩa petri
Mã phần lô PP2400300252
Giá từng phần lô 1,566,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,490
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Barium hydroxide octahydrate (Ba(OH)2.H2O)
Mã phần lô PP2400300253
Giá từng phần lô 1,242,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,630
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Oxalic acid dihydrate (H2C2O4.2H20)
Mã phần lô PP2400300254
Giá từng phần lô 1,551,420
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,271
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Oxalic acid (C2H2O4)
Mã phần lô PP2400300255
Giá từng phần lô 1,825,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,378
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Saccharose (C12H22O11)
Mã phần lô PP2400300256
Giá từng phần lô 929,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,942
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Palladium(II) chloride (PdCl2)
Mã phần lô PP2400300257
Giá từng phần lô 9,547,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,208
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Sodium carbonate (Na2CO3)
Mã phần lô PP2400300258
Giá từng phần lô 1,600,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,008
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Sodium tungstate dihydrate (Na2WO4)
Mã phần lô PP2400300259
Giá từng phần lô 3,594,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,913
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Sodium molybdate dihydrate (Na2MoO4/Na2MoO4.2H2O)
Mã phần lô PP2400300260
Giá từng phần lô 4,933,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,002
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Lithium sulfate monohydrate (LiSO4.H2O)
Mã phần lô PP2400300261
Giá từng phần lô 3,159,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,385
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Mercury(II) chloride (HgCl2)
Mã phần lô PP2400300262
Giá từng phần lô 4,773,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,604
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Sodium thiosulfate (Na2S2O3) khan
Mã phần lô PP2400300263
Giá từng phần lô 2,583,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,750
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Iodine (I)
Mã phần lô PP2400300264
Giá từng phần lô 7,651,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,777
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Potassium iodate (KIO3)
Mã phần lô PP2400300265
Giá từng phần lô 4,282,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,233
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Tinh bột tan (Starch)
Mã phần lô PP2400300266
Giá từng phần lô 2,717,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,755
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất p-rosanilin (Pararosaniline hydrochloride)
Mã phần lô PP2400300267
Giá từng phần lô 6,635,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,528
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất N-Butanol
Mã phần lô PP2400300268
Giá từng phần lô 3,875,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,125
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất acid sulfamic (NH2SO3H)
Mã phần lô PP2400300269
Giá từng phần lô 2,120,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Sodium disulfite (Na2S2O5)
Mã phần lô PP2400300270
Giá từng phần lô 1,277,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,164
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Sodium nitrite (NaNO2)
Mã phần lô PP2400300271
Giá từng phần lô 1,301,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,519
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất N-(1-Naphyl)ethylene-diamine dihydrochloride
Mã phần lô PP2400300272
Giá từng phần lô 1,375,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,638
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Hydrogen peroxide
Mã phần lô PP2400300273
Giá từng phần lô 1,010,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,163
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Naphthylamine
Mã phần lô PP2400300274
Giá từng phần lô 1,951,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,273
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Sulfanilic acid
Mã phần lô PP2400300275
Giá từng phần lô 982,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,742
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Methyl red
Mã phần lô PP2400300276
Giá từng phần lô 4,829,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,446
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh EMB agar
Mã phần lô PP2400300277
Giá từng phần lô 3,542,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,130
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh SS agar
Mã phần lô PP2400300278
Giá từng phần lô 2,909,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,642
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh TCBS agar
Mã phần lô PP2400300279
Giá từng phần lô 2,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,950
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh X.L.D agar
Mã phần lô PP2400300280
Giá từng phần lô 1,639,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,585
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh Kligler agar
Mã phần lô PP2400300281
Giá từng phần lô 3,036,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,540
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh Simmons citrate agar
Mã phần lô PP2400300282
Giá từng phần lô 5,005,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,075
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh MKTTn (MULLER-KAUFFMANN Tetrathionate Novobiocin) broth
Mã phần lô PP2400300283
Giá từng phần lô 4,752,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,280
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh Urea broth
Mã phần lô PP2400300284
Giá từng phần lô 1,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Formaldehyde solution
Mã phần lô PP2400300285
Giá từng phần lô 429,624
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,444
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường vi sinh Plate count agar
Mã phần lô PP2400300286
Giá từng phần lô 1,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,875
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Thuốc thử KOVÁCS Indole reagent
Mã phần lô PP2400300287
Giá từng phần lô 1,043,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,658
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Màng lọc
Mã phần lô PP2400300288
Giá từng phần lô 38,329,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 574,938
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Túi đựng mẫu vi sinh tiệt trùng, miệng có tape đóng
Mã phần lô PP2400300289
Giá từng phần lô 5,533,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,997
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất 1-Naphthol
Mã phần lô PP2400300290
Giá từng phần lô 2,106,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,590
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Cồn 90o
Mã phần lô PP2400300291
Giá từng phần lô 150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->