Gói thầu: Mua hoá chất, vật tư thay thế, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế tại Bệnh viện Đa khoa huyện Hà Trung năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500108600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Hà Trung | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa huyện Hà Trung |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua hoá chất, vật tư thay thế, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế tại Bệnh viện Đa khoa huyện Hà Trung năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500052329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 6,635,434,340 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500147356 - Băng chỉ thị nhiệt dùng cho hấp ướt | 4,500,000 | 6.136.364 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 67,000 |
| 2 | PP2500147357 - Băng bó bột 15cm x2,7m | 43,815,000 | 59.747.728 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 21.907.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 657,000 |
| 3 | PP2500147358 - Băng dính cá nhân | 25,704,000 | 35.050.910 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 12.852.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 385,000 |
| 4 | PP2500147359 - Băng dính vô trùng có gạc, cố định kim luồn | 49,400,000 | 67.363.637 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 24.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 741,000 |
| 5 | PP2500147360 - Băng rốn | 5,320,000 | 7.254.546 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.660.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 79,000 |
| 6 | PP2500147361 - Băng thun y tế | 4,313,000 | 5.881.364 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.156.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 64,000 |
| 7 | PP2500147362 - Bao cao su | 1,140,000 | 1.554.546 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 570.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 17,000 |
| 8 | PP2500147363 - Bộ dây và mask khí dung các cỡ | 12,240,000 | 16.690.910 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.120.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 183,000 |
| 9 | PP2500147364 - Bơm cho ăn 50ml | 1,768,250 | 2.411.250 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 884.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 26,000 |
| 10 | PP2500147365 - Bộ bơm và ống hút thai 1 van | 2,356,000 | 3.212.728 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.178.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 35,000 |
| 11 | PP2500147366 - Bộ bơm và ống hút thai 2 van | 2,836,400 | 3.867.819 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.418.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 42,000 |
| 12 | PP2500147367 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 15cm | 26,460,000 | 36.081.819 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.230.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 396,000 |
| 13 | PP2500147368 - Ống thông đường thở các số | 211,750 | 288.750 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 105.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 3,000 |
| 14 | PP2500147369 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 2,080,000 | 2.836.364 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.040.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 31,000 |
| 15 | PP2500147370 - Dung dịch sát khuẩn da chứa PovidoneIodine 10% | 12,804,000 | 17.460.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.402.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 192,000 |
| 16 | PP2500147371 - Chế phẩm sát khuẩn tay dùng trong gia dụng và y tế | 56,400,000 | 76.909.091 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 28.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 846,000 |
| 17 | PP2500147372 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế chứa Ortho- Phthalaldehyde (OPA) | 49,500,000 | 67.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 24.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 742,000 |
| 18 | PP2500147373 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế chứa enzyme | 53,970,000 | 73.595.455 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 26.985.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 809,000 |
| 19 | PP2500147374 - Chỉ khâu phẫu thuật Catgut chrom số 2/0 | 32,280,000 | 44.018.182 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.140.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 484,000 |
| 20 | PP2500147375 - Chỉ khâu không tiêu 4/0 | 7,200,000 | 9.818.182 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 108,000 |
| 21 | PP2500147376 - Chỉ tiêu đa sợi số 1 | 126,000,000 | 171.818.182 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 63.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,890,000 |
| 22 | PP2500147377 - Chỉ tiêu đa sợi số 2/0 | 20,097,000 | 27.405.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.048.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 301,000 |
| 23 | PP2500147378 - Chỉ tiêu đa sợi số 3/0 | 60,450,000 | 82.431.819 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 30.225.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 906,000 |
| 24 | PP2500147379 - Chỉ tan nhanh đơn sợi các số, không kim | 13,455,000 | 18.347.728 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.727.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 201,000 |
| 25 | PP2500147380 - Chỉ Peclon | 660,000 | 900.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 330.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 9,000 |
| 26 | PP2500147381 - Chỉ khâu phẫu thuật Catgut chrom số 4/0 liền kim | 1,300,000 | 1.772.728 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 19,000 |
| 27 | PP2500147382 - Đầu côn 200μl | 396,000 | 540.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 198.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 5,000 |
| 28 | PP2500147383 - Dây dẫn kèm mặt nạ thở oxy các cỡ | 8,950,000 | 12.204.546 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.475.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 134,000 |
| 29 | PP2500147384 - Dây nối bơm tiêm điện | 49,375,000 | 67.329.546 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 24.687.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 740,000 |
| 30 | PP2500147385 - Dây truyền máu | 845,000 | 1.152.273 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 422.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 12,000 |
| 31 | PP2500147386 - Filter lọc dùng cho máy đo chức năng hô hấp (Thông tin máy: Model: Spirometer HI-801; Hãng/nước sản xuất: Chest M.I., INC/ Nhật Bản) | 60,000,000 | 81.818.182 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 30.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 900,000 |
| 32 | PP2500147387 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, tiệt trùng | 25,500,000 | 34.772.728 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 12.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 382,000 |
| 33 | PP2500147388 - Gạc phẫu thuật không dệt, tiệt trùng, xẻ giữa | 1,299,000 | 1.771.364 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 649.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 19,000 |
| 34 | PP2500147389 - Khóa 3 chạc có dây nối dài 10cm | 27,336,000 | 37.276.364 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.668.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 410,000 |
| 35 | PP2500147390 - Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống | 23,340,000 | 31.827.273 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.670.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 350,000 |
| 36 | PP2500147391 - Kim khâu bật các cỡ | 1,102,500 | 1.503.410 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 551.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 16,000 |
| 37 | PP2500147392 - Lam kính trơn | 2,001,600 | 2.729.455 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.000.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 30,000 |
| 38 | PP2500147393 - Lam kính mài | 382,500 | 521.591 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 191.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 5,000 |
| 39 | PP2500147394 - Lamen đậy lam kính soi | 1,260,000 | 1.718.182 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 630.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 18,000 |
| 40 | PP2500147395 - Lọ nhựa đựng mẫu bệnh phẩm có nắp | 2,025,000 | 2.761.364 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.012.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 30,000 |
| 41 | PP2500147396 - Lưỡi dao mổ các số | 2,200,000 | 3.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 33,000 |
| 42 | PP2500147397 - Bộ phụ kiện máy khí dung | 10,200,000 | 13.909.091 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 153,000 |
| 43 | PP2500147398 - Nẹp cổ cứng | 7,080,000 | 9.654.546 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.540.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 106,000 |
| 44 | PP2500147399 - Bộ nẹp mắt xích thẳng | 6,660,000 | 9.081.819 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.330.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 99,000 |
| 45 | PP2500147400 - Bộ nẹp chữ S xương đòn 7 lỗ | 8,840,000 | 12.054.546 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.420.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 132,000 |
| 46 | PP2500147401 - Bộ đinh vít nội tuỷ | 62,150,000 | 84.750.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 31.075.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 932,000 |
| 47 | PP2500147402 - Ống dẫn lưu các số | 1,020,000 | 1.390.910 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 510.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 15,000 |
| 48 | PP2500147403 - Ống nội khí quản có bóng | 4,950,000 | 6.750.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.475.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 74,000 |
| 49 | PP2500147404 - Ống nghiệm lấy máu chân không chứa citrate 3,8% | 2,392,000 | 3.261.819 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.196.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 35,000 |
| 50 | PP2500147405 - Ống nghiệm thủy tinh | 4,675,000 | 6.375.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.337.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 70,000 |
| 51 | PP2500147406 - Ống, dây cho ăn sơ sinh các loại, các cỡ | 42,000,000 | 57.272.728 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 21.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 630,000 |
| 52 | PP2500147407 - Ống thổi 1 lần cho máy đo chức năng hô hấp | 6,900,000 | 9.409.091 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 103,000 |
| 53 | PP2500147408 - Thông tiểu một nhánh các số | 5,750,000 | 7.840.910 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 86,000 |
| 54 | PP2500147409 - Thông tiểu 2 nhánh các số | 11,700,000 | 15.954.546 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 175,000 |
| 55 | PP2500147410 - Thông tiểu 3 nhánh các số | 237,000 | 323.182 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 118.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 3,000 |
| 56 | PP2500147411 - Phim khô laser 20x25cm(8x10") dùng cho máy in phim laser trimax | 1,189,500,000 | 1.622.045.455 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 594.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 17,842,000 |
| 57 | PP2500147412 - Phim khô laser 35x43cm(14x17")dùng cho máy in phim laser trimax | 260,000,000 | 354.545.455 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 130.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 3,900,000 |
| 58 | PP2500147413 - Phim X- Quang nha khoa rửa nhanh | 33,750,000 | 46.022.728 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 506,000 |
| 59 | PP2500147414 - Que đèlưỡi gỗ | 334,500 | 456.137 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 167.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 5,000 |
| 60 | PP2500147415 - Que thử độ cứng (nước RO cho chạy thận) | 3,550,000 | 4.840.910 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.775.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 53,000 |
| 61 | PP2500147416 - Que thử nồng độ Clo tổng (nước RO cho chạy thận) | 2,057,500 | 2.805.682 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.028.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 30,000 |
| 62 | PP2500147417 - Que thử tồn dư peroxide (nước RO cho chạy thận) | 668,000 | 910.910 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 334.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 10,000 |
| 63 | PP2500147418 - Tấm trải nylon 100cm x 130cm, tiệt trùng | 7,125,000 | 9.715.910 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.562.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 106,000 |
| 64 | PP2500147419 - Tay dao mổ điện dùng 1 lần | 8,000,000 | 10.909.091 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 120,000 |
| 65 | PP2500147420 - Túi máu đơn 250ml | 1,200,000 | 1.636.364 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 18,000 |
| 66 | PP2500147421 - Túi nylon bao che dụng cụ phẫu thuật nội soi | 1,575,000 | 2.147.728 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 787.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 23,000 |
| 67 | PP2500147422 - Vòng đeo tay định danh người bệnh | 5,760,000 | 7.854.546 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.880.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 86,000 |
| 68 | PP2500147423 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 vi rút Dengue | 50,607,900 | 69.010.773 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 25.303.950 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 759,000 |
| 69 | PP2500147424 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A, B | 212,500,000 | 289.772.728 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 106.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 3,187,000 |
| 70 | PP2500147425 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi rút viêm gan C | 28,620,000 | 39.027.273 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.310.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 429,000 |
| 71 | PP2500147426 - Gel bôi trơn | 9,960,000 | 13.581.819 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.980.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 149,000 |
| 72 | PP2500147427 - Khay xét nghiệm định tính các loại ma tuý | 45,600,000 | 62.181.819 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 22.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 684,000 |
| 73 | PP2500147428 - Test chẩn đoán nhiễm H.Pylori trong mẫu sinh thiết dạ dày | 51,300,000 | 69.954.546 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 25.650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 769,000 |
| 74 | PP2500147429 - Test nhanh xét nghiệm định tính hCG trong nước tiểu | 2,580,000 | 3.518.182 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.290.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 38,000 |
| 75 | PP2500147430 - Ống dẫn lưu màng phổi có trocar các cỡ | 1,250,000 | 1.704.546 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 18,000 |
| 76 | PP2500147431 - Mũi khoan kim cương nha khoa các loại các cỡ | 12,915,000 | 17.611.364 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.457.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 193,000 |
| 77 | PP2500147432 - Kim nha 2 đầu | 4,180,000 | 5.700.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.090.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 62,000 |
| 78 | PP2500147433 - Xi măng gắn và trám lót (Fuji I) | 6,720,000 | 9.163.637 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.360.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 100,000 |
| 79 | PP2500147434 - Xi măng gắn và trám lót (Fuji IX) | 52,640,000 | 71.781.819 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 26.320.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 789,000 |
| 80 | PP2500147435 - Côn trám bít ống tủy (Gutta percha) nha khoa các số | 13,100,000 | 17.863.637 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 196,000 |
| 81 | PP2500147436 - Nong ống tủy (K file) | 6,210,000 | 8.468.182 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.105.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 93,000 |
| 82 | PP2500147437 - Chất hàn tạm dùng trong nha khoa | 2,325,000 | 3.170.455 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.162.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 34,000 |
| 83 | PP2500147438 - Dũa ống tủy (H file) | 3,800,000 | 5.181.819 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 57,000 |
| 84 | PP2500147439 - Trâm gai nha khoa các số | 1,290,000 | 1.759.091 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 645.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 19,000 |
| 85 | PP2500147440 - Lentulo các cỡ | 1,875,000 | 2.556.819 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 937.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 28,000 |
| 86 | PP2500147441 - Dầu Eugenol | 593,600 | 809.455 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 296.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 8,000 |
| 87 | PP2500147442 - Composite đặc | 2,415,000 | 3.293.182 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.207.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 36,000 |
| 88 | PP2500147443 - Keo dán nha khoa (Bonding) | 4,300,000 | 5.863.637 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 64,000 |
| 89 | PP2500147444 - Vật liệu ăn mòn/xói mòn men răng (Etchant) | 390,000 | 531.819 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 195.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 5,000 |
| 90 | PP2500147445 - Composite lỏng | 1,250,000 | 1.704.546 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 18,000 |
| 91 | PP2500147446 - Vật liệu diệt tuỷ răng không Asen | 2,720,000 | 3.709.091 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.360.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 40,000 |
| 92 | PP2500147447 - Chất lấy dấu răng | 4,400,000 | 6.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 66,000 |
| 93 | PP2500147448 - Thạch cao đá (thạch cao vàng) | 1,500,000 | 2.045.455 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 22,000 |
| 94 | PP2500147449 - Côn Gutta máy | 10,800,000 | 14.727.273 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 162,000 |
| 95 | PP2500147450 - Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột và nước, tương đương Mineral trioxide aggragate(MTA) | 2,720,000 | 3.709.091 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.360.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 40,000 |
| 96 | PP2500147451 - Hồng cầu mẫu A, B, O | 2,400,000 | 3.272.728 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 36,000 |
| 97 | PP2500147452 - 1. Hoá chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU480 hãng BeckmanCoulter | 769,702,230 | 1.049.593.950 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 384.851.115 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 11,545,000 |
| 98 | PP2500147453 - 2. Hoá chất, vật tư dùng cho các máy huyết học CELLTAC α; MEK-6420K, MEK-6510K hãng Nihon Konden | 1,153,650,000 | 1.573.159.091 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 576.825.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 17,304,000 |
| 99 | PP2500147454 - 3. Hoá chất, vật tư dùng cho máy miễn dịch ACCESSII hãng BeckmanCoulter | 535,105,000 | 729.688.637 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 267.552.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 8,026,000 |
| 100 | PP2500147455 - 4. Hoá chất, vật tư dùng cho máy đông máu ACL TOP 350 CTS hãng Instrumentation | 582,447,210 | 794.246.196 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 291.223.605 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 8,736,000 |
| 101 | PP2500147456 - 5. Hóa chất dùng cho máy điện giải CBS 400 hãng B&E Biotechnology | 82,321,400 | 112.256.455 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 41.160.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,234,000 |
| 102 | PP2500147457 - 6. Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm HbA1C: GH - 900 - Lifotronic | 91,000,000 | 124.090.910 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 45.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,365,000 |
| 103 | PP2500147458 - 7. Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết CareSensN hãng i-SENS Inc | 4,500,000 | 6.136.364 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 67,000 |
| 104 | PP2500147459 - 8. Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết ONETOUCH ULTRA PLUS, ONETOUCH ULTRA PLUS FLEX MMOL hãng Lifescan | 29,400,000 | 40.090.910 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 441,000 |
| 105 | PP2500147460 - 9. Test thử sử dụng cho máy Xét nghiệm nước tiều ComboStik R-700 hãng DFI | 336,000,000 | 458.181.819 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 168.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 5,040,000 |
Băng chỉ thị nhiệt dùng cho hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500147356 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng bó bột 15cm x2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500147357 |
| Giá từng phần lô | 43,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.747.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.907.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 657,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng dính cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500147358 |
| Giá từng phần lô | 25,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.050.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng dính vô trùng có gạc, cố định kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500147359 |
| Giá từng phần lô | 49,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 741,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500147360 |
| Giá từng phần lô | 5,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.254.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng thun y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500147361 |
| Giá từng phần lô | 4,313,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.881.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500147362 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.554.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ dây và mask khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500147363 |
| Giá từng phần lô | 12,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.690.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500147364 |
| Giá từng phần lô | 1,768,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.411.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 884.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ bơm và ống hút thai 1 van |
|
| Mã phần lô | PP2500147365 |
| Giá từng phần lô | 2,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.212.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.178.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ bơm và ống hút thai 2 van |
|
| Mã phần lô | PP2500147366 |
| Giá từng phần lô | 2,836,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.867.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.418.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500147367 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.081.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thông đường thở các số |
|
| Mã phần lô | PP2500147368 |
| Giá từng phần lô | 211,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500147369 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.836.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch sát khuẩn da chứa PovidoneIodine 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500147370 |
| Giá từng phần lô | 12,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chế phẩm sát khuẩn tay dùng trong gia dụng và y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500147371 |
| Giá từng phần lô | 56,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 846,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế chứa Ortho- Phthalaldehyde (OPA) |
|
| Mã phần lô | PP2500147372 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế chứa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500147373 |
| Giá từng phần lô | 53,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.595.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 809,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ khâu phẫu thuật Catgut chrom số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500147374 |
| Giá từng phần lô | 32,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.018.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 484,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ khâu không tiêu 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500147375 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ tiêu đa sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500147376 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ tiêu đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500147377 |
| Giá từng phần lô | 20,097,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.048.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 301,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ tiêu đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500147378 |
| Giá từng phần lô | 60,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 906,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ tan nhanh đơn sợi các số, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500147379 |
| Giá từng phần lô | 13,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.347.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.727.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ Peclon |
|
| Mã phần lô | PP2500147380 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ khâu phẫu thuật Catgut chrom số 4/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500147381 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Đầu côn 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2500147382 |
| Giá từng phần lô | 396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây dẫn kèm mặt nạ thở oxy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500147383 |
| Giá từng phần lô | 8,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.204.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500147384 |
| Giá từng phần lô | 49,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.329.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500147385 |
| Giá từng phần lô | 845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.152.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Filter lọc dùng cho máy đo chức năng hô hấp (Thông tin máy: Model: Spirometer HI-801; Hãng/nước sản xuất: Chest M.I., INC/ Nhật Bản) |
|
| Mã phần lô | PP2500147386 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500147387 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gạc phẫu thuật không dệt, tiệt trùng, xẻ giữa |
|
| Mã phần lô | PP2500147388 |
| Giá từng phần lô | 1,299,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.771.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 649.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Khóa 3 chạc có dây nối dài 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500147389 |
| Giá từng phần lô | 27,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.276.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống |
|
| Mã phần lô | PP2500147390 |
| Giá từng phần lô | 23,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.827.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim khâu bật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500147391 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.503.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lam kính trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500147392 |
| Giá từng phần lô | 2,001,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.729.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2500147393 |
| Giá từng phần lô | 382,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lamen đậy lam kính soi |
|
| Mã phần lô | PP2500147394 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lọ nhựa đựng mẫu bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500147395 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.761.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500147396 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ phụ kiện máy khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500147397 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500147398 |
| Giá từng phần lô | 7,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.654.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ nẹp mắt xích thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500147399 |
| Giá từng phần lô | 6,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.081.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ nẹp chữ S xương đòn 7 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500147400 |
| Giá từng phần lô | 8,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.054.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ đinh vít nội tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2500147401 |
| Giá từng phần lô | 62,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 932,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống dẫn lưu các số |
|
| Mã phần lô | PP2500147402 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.390.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống nội khí quản có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500147403 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa citrate 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2500147404 |
| Giá từng phần lô | 2,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.261.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống nghiệm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500147405 |
| Giá từng phần lô | 4,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống, dây cho ăn sơ sinh các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500147406 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thổi 1 lần cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500147407 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Thông tiểu một nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500147408 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Thông tiểu 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500147409 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Thông tiểu 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500147410 |
| Giá từng phần lô | 237,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Phim khô laser 20x25cm(8x10") dùng cho máy in phim laser trimax |
|
| Mã phần lô | PP2500147411 |
| Giá từng phần lô | 1,189,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.622.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,842,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Phim khô laser 35x43cm(14x17")dùng cho máy in phim laser trimax |
|
| Mã phần lô | PP2500147412 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Phim X- Quang nha khoa rửa nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500147413 |
| Giá từng phần lô | 33,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 506,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Que đèlưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500147414 |
| Giá từng phần lô | 334,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Que thử độ cứng (nước RO cho chạy thận) |
|
| Mã phần lô | PP2500147415 |
| Giá từng phần lô | 3,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Que thử nồng độ Clo tổng (nước RO cho chạy thận) |
|
| Mã phần lô | PP2500147416 |
| Giá từng phần lô | 2,057,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.805.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.028.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Que thử tồn dư peroxide (nước RO cho chạy thận) |
|
| Mã phần lô | PP2500147417 |
| Giá từng phần lô | 668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Tấm trải nylon 100cm x 130cm, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500147418 |
| Giá từng phần lô | 7,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.715.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Tay dao mổ điện dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500147419 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Túi máu đơn 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500147420 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Túi nylon bao che dụng cụ phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500147421 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.147.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vòng đeo tay định danh người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500147422 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.854.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500147423 |
| Giá từng phần lô | 50,607,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.010.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.303.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 759,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A, B |
|
| Mã phần lô | PP2500147424 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,187,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi rút viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500147425 |
| Giá từng phần lô | 28,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.027.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 429,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500147426 |
| Giá từng phần lô | 9,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.581.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Khay xét nghiệm định tính các loại ma tuý |
|
| Mã phần lô | PP2500147427 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 684,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Test chẩn đoán nhiễm H.Pylori trong mẫu sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500147428 |
| Giá từng phần lô | 51,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 769,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Test nhanh xét nghiệm định tính hCG trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500147429 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.518.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500147430 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.704.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Mũi khoan kim cương nha khoa các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500147431 |
| Giá từng phần lô | 12,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.611.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.457.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim nha 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500147432 |
| Giá từng phần lô | 4,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Xi măng gắn và trám lót (Fuji I) |
|
| Mã phần lô | PP2500147433 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.163.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Xi măng gắn và trám lót (Fuji IX) |
|
| Mã phần lô | PP2500147434 |
| Giá từng phần lô | 52,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.781.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 789,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Côn trám bít ống tủy (Gutta percha) nha khoa các số |
|
| Mã phần lô | PP2500147435 |
| Giá từng phần lô | 13,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Nong ống tủy (K file) |
|
| Mã phần lô | PP2500147436 |
| Giá từng phần lô | 6,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.468.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chất hàn tạm dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500147437 |
| Giá từng phần lô | 2,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.170.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dũa ống tủy (H file) |
|
| Mã phần lô | PP2500147438 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Trâm gai nha khoa các số |
|
| Mã phần lô | PP2500147439 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lentulo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500147440 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.556.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dầu Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500147441 |
| Giá từng phần lô | 593,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 809.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Composite đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500147442 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.293.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Keo dán nha khoa (Bonding) |
|
| Mã phần lô | PP2500147443 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vật liệu ăn mòn/xói mòn men răng (Etchant) |
|
| Mã phần lô | PP2500147444 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500147445 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.704.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vật liệu diệt tuỷ răng không Asen |
|
| Mã phần lô | PP2500147446 |
| Giá từng phần lô | 2,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chất lấy dấu răng |
|
| Mã phần lô | PP2500147447 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Thạch cao đá (thạch cao vàng) |
|
| Mã phần lô | PP2500147448 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Côn Gutta máy |
|
| Mã phần lô | PP2500147449 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột và nước, tương đương Mineral trioxide aggragate(MTA) |
|
| Mã phần lô | PP2500147450 |
| Giá từng phần lô | 2,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Hồng cầu mẫu A, B, O |
|
| Mã phần lô | PP2500147451 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
1. Hoá chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU480 hãng BeckmanCoulter |
|
| Mã phần lô | PP2500147452 |
| Giá từng phần lô | 769,702,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.049.593.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.851.115 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,545,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
2. Hoá chất, vật tư dùng cho các máy huyết học CELLTAC α; MEK-6420K, MEK-6510K hãng Nihon Konden |
|
| Mã phần lô | PP2500147453 |
| Giá từng phần lô | 1,153,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.573.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
3. Hoá chất, vật tư dùng cho máy miễn dịch ACCESSII hãng BeckmanCoulter |
|
| Mã phần lô | PP2500147454 |
| Giá từng phần lô | 535,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.688.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.552.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,026,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
4. Hoá chất, vật tư dùng cho máy đông máu ACL TOP 350 CTS hãng Instrumentation |
|
| Mã phần lô | PP2500147455 |
| Giá từng phần lô | 582,447,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 794.246.196 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.223.605 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,736,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
5. Hóa chất dùng cho máy điện giải CBS 400 hãng B&E Biotechnology |
|
| Mã phần lô | PP2500147456 |
| Giá từng phần lô | 82,321,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.256.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
6. Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm HbA1C: GH - 900 - Lifotronic |
|
| Mã phần lô | PP2500147457 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7. Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết CareSensN hãng i-SENS Inc |
|
| Mã phần lô | PP2500147458 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
8. Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết ONETOUCH ULTRA PLUS, ONETOUCH ULTRA PLUS FLEX MMOL hãng Lifescan |
|
| Mã phần lô | PP2500147459 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
9. Test thử sử dụng cho máy Xét nghiệm nước tiều ComboStik R-700 hãng DFI |
|
| Mã phần lô | PP2500147460 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc có tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi