Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư theo máy sử dụng năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500178534-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2025 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư theo máy sử dụng năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500097657
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 13,883,860,312 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500210328 - Hóa chất sinh phẩm 660,631,000 943.758.571 330.315.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng 19,000,000
2 PP2500210329 - Hoá chất, vật tư dùng cho máy huyết học tự động 1,698,709,940 2.426.728.486 849.354.970 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng 50,000,000
3 PP2500210330 - Vi sinh 28,992,600 41.418.000 14.496.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng 800,000
4 PP2500210331 - Hóa chất, vật tư điện giải đồ E-XD 1,344,648,540 1.920.926.4 672.324.270 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng 40,000,000
5 PP2500210332 - Dung dịch sát khuẩn, khử trung các loại 164,983,800 235.691.143 82.491.900 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng 4,000,000
6 PP2500210333 - Hoá chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 1,433,245,268 2.047.493.240 716.622.634 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng 40,000,000
7 PP2500210334 - Hoá chất, vật tư dùng cho máy đông máu 691,344,125 987.634.464 345.672.062,5 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng 20,000,000
8 PP2500210335 - Hoá chất dùng cho máy miễn dịch 7,861,305,039 11.230.435.770 3.930.652.519,5 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng 230,000,000
Hóa chất sinh phẩm
Mã phần lô PP2500210328
Giá từng phần lô 660,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.758.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.315.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất, vật tư dùng cho máy huyết học tự động
Mã phần lô PP2500210329
Giá từng phần lô 1,698,709,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.426.728.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 849.354.970
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi sinh
Mã phần lô PP2500210330
Giá từng phần lô 28,992,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.418.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.496.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất, vật tư điện giải đồ E-XD
Mã phần lô PP2500210331
Giá từng phần lô 1,344,648,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.926.4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.324.270
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn, khử trung các loại
Mã phần lô PP2500210332
Giá từng phần lô 164,983,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.691.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.491.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500210333
Giá từng phần lô 1,433,245,268
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.047.493.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.622.634
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất, vật tư dùng cho máy đông máu
Mã phần lô PP2500210334
Giá từng phần lô 691,344,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.634.464
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.672.062,5
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500210335
Giá từng phần lô 7,861,305,039
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.230.435.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.930.652.519,5
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 01 sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->