Gói thầu: Mua hoá chất, vật tư, trang thiết bị y tế tháng 7 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300184002-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tên gói thầu Mua hoá chất, vật tư, trang thiết bị y tế tháng 7 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300130982
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 490,740,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.907.408 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300285907 - Bộ hóa chất tìm dị nguyên gây dị ứng (64 loại) 270,000,000 405.000.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 189.000.000 200
2 PP2300285908 - Băng keo cuộn lụa. 7,600,000 11.400.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 5.320.000 533
3 PP2300285909 - Hộp phân liều thuốc. 13,230,000 19.845.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 9.261.000 2000
4 PP2300285910 - Băng keo cá nhân 8,580,000 12.870.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 6.006.000 44000
5 PP2300285911 - Bông y tế thấm nước. 13,037,000 19.555.500 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 9.125.900 67
6 PP2300285912 - Băng vải cuộn 412,500 618.750 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 288.750 200
7 PP2300285913 - Bơm tiêm 1cc/ml 2,720,000 4.080.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 1.904.000 2667
8 PP2300285914 - Bơm tiêm 10cc/ml 500,000 750.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 350.000 333
9 PP2300285915 - Bơm tiêm 5cc/ml 8,710,000 13.065.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 6.097.000 8667
10 PP2300285916 - Dao mổ 15 163,800 245.700 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 114.660 133
11 PP2300285917 - Dao mổ 11 409,500 614.250 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 286.650 333
12 PP2300285918 - Dung dịch khử khuẩn 5,640,000 8.460.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 3.948.000 8000
13 PP2300285919 - Đầu cole trắng 525,000 787.500 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 367.500 3333
14 PP2300285920 - Đầu cole vàng 1,323,000 1.984.500 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 926.100 14000
15 PP2300285921 - Đầu kim 67,000 100.500 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 46.900 133
16 PP2300285922 - Đầu kim 335,000 502.500 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 234.500 667
17 PP2300285923 - Dây garo 412,500 618.750 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 288.750 100
18 PP2300285924 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn 883,300 1.324.950 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 618.310 3333
19 PP2300285925 - Đè lưỡi gỗ 1,638,000 2.457.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 1.146.600 4000
20 PP2300285926 - Gạc Phẫu thuật 11,400,000 17.100.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 7.980.000 13333
21 PP2300285927 - Găng tay khám y tế 43,050,000 64.575.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 30.135.000 23333
22 PP2300285928 - Giấy in nước tiểu 600,000 900.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 420.000 27
23 PP2300285929 - Giấy gói dụng cụ 60*60 21,600,000 32.400.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 15.120.000 2000
24 PP2300285930 - Cồn 70 độ 1,820,000 2.730.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 1.274.000 47
25 PP2300285931 - Hộp hủy kim 1.5L 2,250,000 3.375.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 1.575.000 100
26 PP2300285932 - Hộp hủy kim 6.8L 560,000 840.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 392.000 13
27 PP2300285933 - Kim chích lấy máu các loại 67,200 100.800 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 47.040 267
28 PP2300285934 - Lam kính mờ 1,742,400 2.613.600 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 1.219.680 4800
29 PP2300285935 - Lọ đựng nước tiểu 1,890,000 2.835.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 1.323.000 1000
30 PP2300285936 - Mũ phẫu thuật 1,058,400 1.587.600 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 740.880 800
31 PP2300285937 - Ống nghiệm nhựa 8,064,000 12.096.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 5.644.800 8000
32 PP2300285938 - Ống nghiệm Heparin 20,000,000 30.000.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 14.000.000 16667
33 PP2300285939 - Ống nghiệm nhựa không nhãn 10,143,000 15.214.500 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 7.100.100 15333
34 PP2300285940 - Que gòn tiệt trùng trong ống nghiệm 781,200 1.171.800 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 546.840 267
35 PP2300285941 - Que thử đường huyết 3,528,000 5.292.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 2.469.600 400
36 PP2300285942 - Tăm bông y tế 1,200,000 1.800.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 840.000 4000
37 PP2300285943 - Khẩu trang y tế 24,800,000 37.200.000 có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế 17.360.000 26667
Bộ hóa chất tìm dị nguyên gây dị ứng (64 loại)
Mã phần lô PP2300285907
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Băng keo cuộn lụa.
Mã phần lô PP2300285908
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Hộp phân liều thuốc.
Mã phần lô PP2300285909
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300285910
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Bông y tế thấm nước.
Mã phần lô PP2300285911
Giá từng phần lô 13,037,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.555.500
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.125.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Băng vải cuộn
Mã phần lô PP2300285912
Giá từng phần lô 412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Bơm tiêm 1cc/ml
Mã phần lô PP2300285913
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Bơm tiêm 10cc/ml
Mã phần lô PP2300285914
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Bơm tiêm 5cc/ml
Mã phần lô PP2300285915
Giá từng phần lô 8,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.065.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.097.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8667
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Dao mổ 15
Mã phần lô PP2300285916
Giá từng phần lô 163,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Dao mổ 11
Mã phần lô PP2300285917
Giá từng phần lô 409,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.250
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2300285918
Giá từng phần lô 5,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.460.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Đầu cole trắng
Mã phần lô PP2300285919
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Đầu cole vàng
Mã phần lô PP2300285920
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.500
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 14000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Đầu kim
Mã phần lô PP2300285921
Giá từng phần lô 67,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Đầu kim
Mã phần lô PP2300285922
Giá từng phần lô 335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.500
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Dây garo
Mã phần lô PP2300285923
Giá từng phần lô 412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn
Mã phần lô PP2300285924
Giá từng phần lô 883,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.324.950
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300285925
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Gạc Phẫu thuật
Mã phần lô PP2300285926
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Găng tay khám y tế
Mã phần lô PP2300285927
Giá từng phần lô 43,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.575.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23333
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Giấy in nước tiểu
Mã phần lô PP2300285928
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Giấy gói dụng cụ 60*60
Mã phần lô PP2300285929
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300285930
Giá từng phần lô 1,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Hộp hủy kim 1.5L
Mã phần lô PP2300285931
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Hộp hủy kim 6.8L
Mã phần lô PP2300285932
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Kim chích lấy máu các loại
Mã phần lô PP2300285933
Giá từng phần lô 67,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Lam kính mờ
Mã phần lô PP2300285934
Giá từng phần lô 1,742,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.613.600
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.219.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300285935
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300285936
Giá từng phần lô 1,058,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.587.600
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300285937
Giá từng phần lô 8,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.096.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.644.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300285938
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhựa không nhãn
Mã phần lô PP2300285939
Giá từng phần lô 10,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.214.500
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.100.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 15333
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Que gòn tiệt trùng trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2300285940
Giá từng phần lô 781,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.800
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300285941
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.292.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Tăm bông y tế
Mã phần lô PP2300285942
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300285943
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.200.000
Mã hàng hóa (HS) có tính chất tương tự với hàng hoá tham dự thầu là hoá chất/ vật tư/ trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26667
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->