Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm đợt 01 năm 2025 của Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500254030-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Hưng Nhân
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Hưng Nhân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm đợt 01 năm 2025 của Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân
Số hiệu KHLCNT PL2500138718
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 4,302,674,730 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500268559 - I. Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa 2,683,819,000 4.025.728.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.341.909.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 26,839,000
2 PP2500268560 - II. Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy huyết học 586,167,930 879.251.895 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 293.083.965 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 5,862,000
3 PP2500268561 - III. Hóa chất xét nghiệm dùng cho đông máu 123,555,800 185.333.700 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 61.777.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 1,236,000
4 PP2500268562 - IV. Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy điện giải 140,448,000 210.672.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 70.224.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 1,405,000
5 PP2500268563 - V. Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch 437,292,000 655.938.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 218.646.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 4,373,000
6 PP2500268564 - VI. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 273,600,000 410.400.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 136.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 2,736,000
7 PP2500268565 - VII. Vật tư xét nghiệm 57,792,000 86.688.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 28.896.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 578,000
I. Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500268559
Giá từng phần lô 2,683,819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.025.728.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.341.909.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,839,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
II. Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500268560
Giá từng phần lô 586,167,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.251.895
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.083.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,862,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
III. Hóa chất xét nghiệm dùng cho đông máu
Mã phần lô PP2500268561
Giá từng phần lô 123,555,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.333.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.777.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,236,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
IV. Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500268562
Giá từng phần lô 140,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.672.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,405,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
V. Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500268563
Giá từng phần lô 437,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.938.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,373,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VI. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500268564
Giá từng phần lô 273,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,736,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VII. Vật tư xét nghiệm
Mã phần lô PP2500268565
Giá từng phần lô 57,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.688.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 578,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->