Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm lần 4 cho Bệnh viện đa khoa Bình Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400192235-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm lần 4 cho Bệnh viện đa khoa Bình Phước
Số hiệu KHLCNT PL2400118793
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước
Giá gói thầu 191,287,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.869.260 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400079107 - Hóa chất dùng xét nghiệm nồng dộ rượu 37,058,700 555,880
2 PP2400079108 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3 10,228,050 153,420
3 PP2400079109 - Chất kiểm tra xét nghiệm BNP 3,037,650 45,560
4 PP2400079110 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 5,976,600 89,640
5 PP2400079111 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 9,982,350 149,730
6 PP2400079112 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 9,982,350 149,730
7 PP2400079113 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 9,982,350 149,730
8 PP2400079114 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 21,632,100 324,480
9 PP2400079115 - Ống đựng mẫu nước tiểu 16x100 5,460,000 81,900
10 PP2400079116 - Nắp trong ống nghiệm 16x100 1,260,000 18,900
11 PP2400079117 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 10,453,800 156,800
12 PP2400079118 - DG Gel Coombs 48,560,400 728,400
13 PP2400079119 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 12,835,200 192,520
14 PP2400079120 - Hóa chất tẩy rửa kim hút mẫu xét nghiệm 4,838,400 72,570
Hóa chất dùng xét nghiệm nồng dộ rượu
Mã phần lô PP2400079107
Giá từng phần lô 37,058,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,880
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3
Mã phần lô PP2400079108
Giá từng phần lô 10,228,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,420
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm tra xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2400079109
Giá từng phần lô 3,037,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,560
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2400079110
Giá từng phần lô 5,976,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,640
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400079111
Giá từng phần lô 9,982,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,730
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400079112
Giá từng phần lô 9,982,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,730
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2400079113
Giá từng phần lô 9,982,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,730
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2400079114
Giá từng phần lô 21,632,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,480
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống đựng mẫu nước tiểu 16x100
Mã phần lô PP2400079115
Giá từng phần lô 5,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nắp trong ống nghiệm 16x100
Mã phần lô PP2400079116
Giá từng phần lô 1,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400079117
Giá từng phần lô 10,453,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,800
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
DG Gel Coombs
Mã phần lô PP2400079118
Giá từng phần lô 48,560,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,400
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400079119
Giá từng phần lô 12,835,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,520
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất tẩy rửa kim hút mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2400079120
Giá từng phần lô 4,838,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,570
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->