Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2024-2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đắk R’Lấp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400624613-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đắk R' Lấp
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Đắk R' Lấp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2024-2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đắk R’Lấp
Số hiệu KHLCNT PL2400317990
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đắk R'Lấp, Tỉnh Đăk Nông
Giá gói thầu 8,374,274,610 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400531633 - Lô 1: Phim X-Quang y tế 20x25cm 357,500,000 4,290,000
2 PP2400531634 - Lô 2: Phim X-Quang y tế 35x43cm 168,000,000 2,016,000
3 PP2400531635 - Lô 3: Phim X-Quang y tế 20x25cm 388,080,000 4,656,960
4 PP2400531636 - Lô 4: Phim X-Quang y tế 35x43cm 236,880,000 2,842,560
5 PP2400531637 - Lô 5: Phim X-Quang y tế 20x25cm 180,000,000 2,160,000
6 PP2400531638 - Lô 6: Phim X-Quang y tế 35x43cm 312,000,000 3,744,000
7 PP2400531639 - Lô 7: Phim X-Quang nha khoa rửa nhanh 47,500,000 570,000
8 PP2400531640 - Lô 8: Hóa chất đo số lượng, kích thước hồng cầu và tiểu cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN350 495,000,000 5,940,000
9 PP2400531641 - Lô 9: Hóa chất đếm số lượng các loại bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN350 351,600,000 4,219,200
10 PP2400531642 - Lô 10: Hóa chất nhuộm nhân tế bào bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN350 984,000,000 11,808,000
11 PP2400531643 - Lô 11: Hóa chất đo nồng độ hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN350 182,100,000 2,185,200
12 PP2400531644 - Lô 12: Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN350 36,000,000 432,000
13 PP2400531645 - Lô 13: Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học dùng cho máy xét nghiệm huyết học XN350 40,000,000 480,000
14 PP2400531646 - Lô 14: Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học dùng cho máy xét nghiệm huyết học XN350 40,000,000 480,000
15 PP2400531647 - Lô 15: Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học dùng cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN350 40,000,000 480,000
16 PP2400531648 - Lô 16: Hóa chất xác định thời gian prothrombin (PT) dùng cho máy phân tích đông máu tự động Sysmex CA 620 105,580,000 1,266,960
17 PP2400531649 - Lô 17: Hóa chất Calcium Chloride Solution dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex CA 620 14,636,000 175,640
18 PP2400531650 - Lô 18: Hóa chất xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex CA 620 102,780,000 1,233,360
19 PP2400531651 - Lô 19: Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex CA 620 62,028,000 744,340
20 PP2400531652 - Lô 20: Hóa chất đệm dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex CA 620 4,278,000 51,340
21 PP2400531653 - Lô 21: Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp dùng cho máy phân tích đông máu tự động Sysmex CA 620 4,209,456 50,520
22 PP2400531654 - Lô 22: Hóa chất kiểm chuẩn mức cao dùng cho máy phân tích đông máu tự động Sysmex CA 620 4,209,456 50,520
23 PP2400531655 - Lô 23: Hóa chất rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex CA 620 75,000,000 900,000
24 PP2400531656 - Lô 24: Hóa chất rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex CA 620 9,108,304 109,300
25 PP2400531657 - Lô 25: Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex CA 620 63,675,000 764,100
26 PP2400531658 - Lô 26: Thuốc thử nhóm máu A 2,480,640 29,770
27 PP2400531659 - Lô 27: Thuốc thử nhóm máu B 2,480,640 29,770
28 PP2400531660 - Lô 28: Thuốc thử nhóm máu AB 2,480,640 29,770
29 PP2400531661 - Lô 29: Thuốc thử nhóm máu D 4,331,250 51,980
30 PP2400531662 - Lô 30: Hóa chất định lượng invitro của hemoglobinglycated (HbA1c) 240,000,000 2,880,000
31 PP2400531663 - Lô 31: Hóa chất xác định định lượng Glucose dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 59,735,760 716,830
32 PP2400531664 - Lô 32: Hóa chất xác định định lượng aspartateaminotransferase (AST) dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 43,407,000 520,890
33 PP2400531665 - Lô 33: Hóa chất xác định định lượng ALT dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 49,234,500 590,820
34 PP2400531666 - Lô 34: Hóa chất xác định định lượng γ-GlutamylTransferase (γ-GT) dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 38,102,400 457,230
35 PP2400531667 - Lô 35: Hóa chất xác định định lượng Urea dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 28,183,680 338,210
36 PP2400531668 - Lô 36: Hóa chất xác định định lượng Creatinine dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 46,823,274 561,880
37 PP2400531669 - Lô 37: Hóa chất xác định định lượng Amylasedùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 33,264,000 399,170
38 PP2400531670 - Lô 38: Hóa chất xác định định lượng Bilirubintoàn phần dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 12,801,600 153,620
39 PP2400531671 - Lô 39: Hóa chất xác định định lượng Bilirubintrực tiếp dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 28,173,600 338,090
40 PP2400531672 - Lô 40: Hóa chất xác định định lượng Uric Acid dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 21,235,200 254,830
41 PP2400531673 - Lô 41: Hóa chất xác định định lượng Calcium dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 6,622,560 79,480
42 PP2400531674 - Lô 42: Hóa chất xác định định lượng Cholesterol dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 48,951,000 587,420
43 PP2400531675 - Lô 43: Hóa chất xác định định lượng Triglycerides dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 149,467,500 1,793,610
44 PP2400531676 - Lô 44: Hóa chất xác định định lượng Lipoprotein tỷ trong cao (HDL-C)dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 199,861,620 2,398,340
45 PP2400531677 - Lô 45: Hóa chất xác định định lượng LDL –C dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 353,935,890 4,247,240
46 PP2400531678 - Lô 46: Hóa chất Lipid control Level 1 dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 29,370,600 352,450
47 PP2400531679 - Lô 47: Hóa chất xác định định lượng protein toàn phần dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 5,712,000 68,550
48 PP2400531680 - Lô 48: Hóa chất xác định định lượng Iron dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 8,648,640 103,790
49 PP2400531681 - Lô 49: Hóa chất xác định định lượng Ferritin dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 65,299,500 783,600
50 PP2400531682 - Lô 50: Hóa chất hiệu chuẩn Ferritin dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 10,905,300 130,870
51 PP2400531683 - Lô 51: Hóa chất Ferritin Controls dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 19,656,000 235,880
52 PP2400531684 - Lô 52: Hóa chất xác định định lượng Creatine Kinase (CK-MB) dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 63,504,000 762,050
53 PP2400531685 - Lô 53: Hóa chất hiệu chuẩn CKMB dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 4,796,820 57,570
54 PP2400531686 - Lô 54: Hóa chất CK-MB - Control dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 15,989,400 191,880
55 PP2400531687 - Lô 55: Hóa chất xác định định lượng Protein phản ứng C dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 287,950,320 3,455,410
56 PP2400531688 - Lô 56: Hóa chất hiệu chuẩn CRP dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 5,208,000 62,500
57 PP2400531689 - Lô 57: Hóa chất CRP – Control Level 1 dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 11,995,200 143,950
58 PP2400531690 - Lô 58: Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 8,849,400 106,200
59 PP2400531691 - Lô 59: Hóa chất control mức 1 dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 27,392,400 328,710
60 PP2400531692 - Lô 60: Hóa chất control mức 2 dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 27,392,400 328,710
61 PP2400531693 - Lô 61: Hóa chất làm sạch dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 155,400,000 1,864,800
62 PP2400531694 - Lô 62: Hóa chất xác định định lượng nồng độ Na +, K + và Cl- dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 31,920,000 383,040
63 PP2400531695 - Lô 63: Hóa chất xác định định lượng nồng độ Na +, K + và Cl- dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 49,350,000 592,200
64 PP2400531696 - Lô 64: Hóa chất xác định định lượng nồng độ Na +, K + và Cl- dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 22,470,000 269,640
65 PP2400531697 - Lô 65: Hóa chất xác định định lượng nồng độ Na +, K + và Cl- dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 7,392,000 88,710
66 PP2400531698 - Lô 66: Hóa chất xác định định lượng nồng độ Na +, K + và Cl- dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 7,392,000 88,710
67 PP2400531699 - Lô 67: Hóa chất làm sạch dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 15,271,200 183,260
68 PP2400531700 - Lô 68: Hóa chất xác định định lượng microalbumin dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 11,684,736 140,220
69 PP2400531701 - Lô 69: Hóa chất hiệu chuẩn Microalbumin dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 27,261,900 327,150
70 PP2400531702 - Lô 70: Hóa chất kiểm chuẩn Microalbumin dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 110,438,640 1,325,270
71 PP2400531703 - Lô 71: Hóa chất định lượng CK-NAC dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 9,700,000 116,400
72 PP2400531704 - Lô 72: Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong máu dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 123,637,500 1,483,650
73 PP2400531705 - Lô 73: Hóa chất hiệu chuẩn cho test Alcohol dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 21,300,000 255,600
74 PP2400531706 - Lô 74: Hóa chất chạy kiểm tra cho test Alcohol dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 68,100,000 817,200
75 PP2400531707 - Lô 75: Hóa chất xác định định lượng ZinC dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 4,717,440 56,610
76 PP2400531708 - Lô 76: Hóa chất xác định định lượng magnesium dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 2,312,604 27,760
77 PP2400531709 - Lô 77: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 2,349,000 28,190
78 PP2400531710 - Lô 78: Cốc đựng mẫu dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 1,300,000 15,600
79 PP2400531711 - Lô 79: Bóng đèn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 22,000,000 264,000
80 PP2400531712 - Lô 80: Dây bơm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480. 21,578,400 258,950
81 PP2400531713 - Lô 81: Hóa chất xác định định lượng Glucose dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa FC200. 5,367,600 64,420
82 PP2400531714 - Lô 82: Hóa chất xác định định lượng aspartateaminotransferase (AST) dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa FC200. 3,666,600 44,000
83 PP2400531715 - Lô 83: Hóa chất xác định định lượng ALT dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa FC200. 3,666,600 44,000
84 PP2400531716 - Lô 84: Hóa chất xác định định lượng Urea dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa FC200. 8,240,400 98,890
85 PP2400531717 - Lô 85: Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE3000. 3,553,200 42,640
86 PP2400531718 - Lô 86: Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Li dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE3000. 23,121,000 277,460
87 PP2400531719 - Lô 87: Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE3000. 6,237,000 74,850
88 PP2400531720 - Lô 88: Hóa chất định lượng Na, K, Cl dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE3000. 111,825,000 1,341,900
89 PP2400531721 - Lô 89: Điện cực trắng dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 3000. 10,500,000 126,000
90 PP2400531722 - Lô 90: Điện cực Clorid dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 3000. 7,830,000 93,960
91 PP2400531723 - Lô 91: Điện cực Kali dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 3000. 7,830,000 93,960
92 PP2400531724 - Lô 92: Điện cực Natri dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 3000. 7,830,000 93,960
93 PP2400531725 - Lô 93: Dây bơm dùng máy xét nghiệm điện giải ISE3000. 2,600,000 31,200
94 PP2400531726 - Lô 94: Thuốc thử nạp điện cực Kali dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 3000. 4,800,000 57,600
95 PP2400531727 - Lô 95: Thuốc thử nạp điện cực pH, Natri, Clorid dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 3000. 4,800,000 57,600
96 PP2400531728 - Lô 96: Hóa chất định lượng nồng độ Triiodothyronine tự do dùng cho máy xét nghiệm Elisa ETI-MAX 3000. 59,976,000 719,720
97 PP2400531729 - Lô 97: Hóa chất định lượng nồng độ Thyroxine tự do dùng cho máy xét nghiệm Elisa ETI-MAX 3000. 59,976,000 719,720
98 PP2400531730 - Lô 98: Hóa chất Định lượng hormoneTSH dùng cho máy xét nghiệm Elisa ETI-MAX 3000. 62,244,000 746,930
99 PP2400531731 - Lô 99: Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Toxocaracanis (Giun đũa chó mèo). 55,319,040 663,830
100 PP2400531732 - Lô 100: Hóa chất Định lượng kháng nguyên Carcinoembryonicdùng cho máy miễn dịch MINI VIDAS. 28,492,800 341,920
101 PP2400531733 - Lô 101: Hóa chất định lượng alpha feto-protein dùng cho máy miễn dịch MINI VIDAS. 38,997,000 467,970
102 PP2400531734 - Lô 102: Hóa chất định lượng mức độ kháng nguyên prostate đặc hiệu dùng cho máy miễn dịch MINI VIDAS. 30,492,000 365,910
103 PP2400531735 - Lô 103: Hóa chất định lượng kháng nguyên OC 125 dùng cho máy miễn dịch MINI VIDAS. 23,247,000 278,970
104 PP2400531736 - Lô 104: Hóa chất định lượng mức độ CA 15-3 dùng cho máy miễn dịch MINI VIDAS. 26,323,500 315,890
105 PP2400531737 - Lô 105: Hóa chất định lượng quyết định kháng nguyên phản ứng 1116-NS-19-9 dùng cho máy miễn dịch MINI VIDAS. 23,247,000 278,970
106 PP2400531738 - Lô 106: Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Đông máu 5 thông số cơ bản. 13,900,000 166,800
107 PP2400531739 - Lô 107: Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Sinh hóa hàng tháng. 15,200,000 182,400
108 PP2400531740 - Lô 108: Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết Học. 16,800,000 201,600
109 PP2400531741 - Lô 109: Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 11,600,000 139,200
110 PP2400531742 - Lô 110: Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học. 13,000,000 156,000
111 PP2400531743 - Lô 111: Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học. 64,000,000 768,000
112 PP2400531744 - Lô 112: Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học. 13,800,000 165,600
113 PP2400531745 - Lô 113: Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học. 104,000,000 1,248,000
114 PP2400531746 - Lô 114: Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học. 11,130,000 133,560
115 PP2400531747 - Lô 115: Dung dịch AHG (Anti human Globulin). 2,992,500 35,910
116 PP2400531748 - Lô 116: Bộ xét nghiệm chạy chuẩn pH, Natri, Kali, Clorid, Calci, Lithi. 158,400,000 1,900,800
117 PP2400531749 - Lô 117: Bộ xét nghiệm pH, Natri, Kali, Clorid, Calci, Lithi. 302,400,000 3,628,800
118 PP2400531750 - Lô 118: Ống đựng mẫu 36,000,000 432,000
119 PP2400531751 - Lô 119: Hóa chất đệm 6,888,000 82,660
Lô 1: Phim X-Quang y tế 20x25cm
Mã phần lô PP2400531633
Giá từng phần lô 357,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 2: Phim X-Quang y tế 35x43cm
Mã phần lô PP2400531634
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 3: Phim X-Quang y tế 20x25cm
Mã phần lô PP2400531635
Giá từng phần lô 388,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,656,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 4: Phim X-Quang y tế 35x43cm
Mã phần lô PP2400531636
Giá từng phần lô 236,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,842,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 5: Phim X-Quang y tế 20x25cm
Mã phần lô PP2400531637
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 6: Phim X-Quang y tế 35x43cm
Mã phần lô PP2400531638
Giá từng phần lô 312,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,744,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 7: Phim X-Quang nha khoa rửa nhanh
Mã phần lô PP2400531639
Giá từng phần lô 47,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 8: Hóa chất đo số lượng, kích thước hồng cầu và tiểu cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN350
Mã phần lô PP2400531640
Giá từng phần lô 495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 9: Hóa chất đếm số lượng các loại bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN350
Mã phần lô PP2400531641
Giá từng phần lô 351,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,219,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 10: Hóa chất nhuộm nhân tế bào bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN350
Mã phần lô PP2400531642
Giá từng phần lô 984,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,808,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 11: Hóa chất đo nồng độ hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN350
Mã phần lô PP2400531643
Giá từng phần lô 182,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,185,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 12: Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN350
Mã phần lô PP2400531644
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 13: Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học dùng cho máy xét nghiệm huyết học XN350
Mã phần lô PP2400531645
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 14: Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học dùng cho máy xét nghiệm huyết học XN350
Mã phần lô PP2400531646
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 15: Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học dùng cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN350
Mã phần lô PP2400531647
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 16: Hóa chất xác định thời gian prothrombin (PT) dùng cho máy phân tích đông máu tự động Sysmex CA 620
Mã phần lô PP2400531648
Giá từng phần lô 105,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,266,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 17: Hóa chất Calcium Chloride Solution dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex CA 620
Mã phần lô PP2400531649
Giá từng phần lô 14,636,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 18: Hóa chất xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex CA 620
Mã phần lô PP2400531650
Giá từng phần lô 102,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,233,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 19: Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex CA 620
Mã phần lô PP2400531651
Giá từng phần lô 62,028,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 20: Hóa chất đệm dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex CA 620
Mã phần lô PP2400531652
Giá từng phần lô 4,278,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 21: Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp dùng cho máy phân tích đông máu tự động Sysmex CA 620
Mã phần lô PP2400531653
Giá từng phần lô 4,209,456
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 22: Hóa chất kiểm chuẩn mức cao dùng cho máy phân tích đông máu tự động Sysmex CA 620
Mã phần lô PP2400531654
Giá từng phần lô 4,209,456
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 23: Hóa chất rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex CA 620
Mã phần lô PP2400531655
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 24: Hóa chất rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex CA 620
Mã phần lô PP2400531656
Giá từng phần lô 9,108,304
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 25: Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex CA 620
Mã phần lô PP2400531657
Giá từng phần lô 63,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 26: Thuốc thử nhóm máu A
Mã phần lô PP2400531658
Giá từng phần lô 2,480,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,770
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 27: Thuốc thử nhóm máu B
Mã phần lô PP2400531659
Giá từng phần lô 2,480,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,770
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 28: Thuốc thử nhóm máu AB
Mã phần lô PP2400531660
Giá từng phần lô 2,480,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,770
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 29: Thuốc thử nhóm máu D
Mã phần lô PP2400531661
Giá từng phần lô 4,331,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 30: Hóa chất định lượng invitro của hemoglobinglycated (HbA1c)
Mã phần lô PP2400531662
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 31: Hóa chất xác định định lượng Glucose dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531663
Giá từng phần lô 59,735,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 716,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 32: Hóa chất xác định định lượng aspartateaminotransferase (AST) dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531664
Giá từng phần lô 43,407,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 33: Hóa chất xác định định lượng ALT dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531665
Giá từng phần lô 49,234,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 34: Hóa chất xác định định lượng γ-GlutamylTransferase (γ-GT) dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531666
Giá từng phần lô 38,102,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 35: Hóa chất xác định định lượng Urea dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531667
Giá từng phần lô 28,183,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 36: Hóa chất xác định định lượng Creatinine dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531668
Giá từng phần lô 46,823,274
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 37: Hóa chất xác định định lượng Amylasedùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531669
Giá từng phần lô 33,264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 38: Hóa chất xác định định lượng Bilirubintoàn phần dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531670
Giá từng phần lô 12,801,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 39: Hóa chất xác định định lượng Bilirubintrực tiếp dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531671
Giá từng phần lô 28,173,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 40: Hóa chất xác định định lượng Uric Acid dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531672
Giá từng phần lô 21,235,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 41: Hóa chất xác định định lượng Calcium dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531673
Giá từng phần lô 6,622,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 42: Hóa chất xác định định lượng Cholesterol dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531674
Giá từng phần lô 48,951,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 587,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 43: Hóa chất xác định định lượng Triglycerides dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531675
Giá từng phần lô 149,467,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,793,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 44: Hóa chất xác định định lượng Lipoprotein tỷ trong cao (HDL-C)dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531676
Giá từng phần lô 199,861,620
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,398,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 45: Hóa chất xác định định lượng LDL –C dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531677
Giá từng phần lô 353,935,890
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,247,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 46: Hóa chất Lipid control Level 1 dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531678
Giá từng phần lô 29,370,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 47: Hóa chất xác định định lượng protein toàn phần dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531679
Giá từng phần lô 5,712,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 48: Hóa chất xác định định lượng Iron dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531680
Giá từng phần lô 8,648,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,790
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 49: Hóa chất xác định định lượng Ferritin dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531681
Giá từng phần lô 65,299,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 783,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 50: Hóa chất hiệu chuẩn Ferritin dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531682
Giá từng phần lô 10,905,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,870
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 51: Hóa chất Ferritin Controls dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531683
Giá từng phần lô 19,656,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 52: Hóa chất xác định định lượng Creatine Kinase (CK-MB) dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531684
Giá từng phần lô 63,504,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 53: Hóa chất hiệu chuẩn CKMB dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531685
Giá từng phần lô 4,796,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,570
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 54: Hóa chất CK-MB - Control dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531686
Giá từng phần lô 15,989,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 55: Hóa chất xác định định lượng Protein phản ứng C dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531687
Giá từng phần lô 287,950,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,455,410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 56: Hóa chất hiệu chuẩn CRP dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531688
Giá từng phần lô 5,208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 57: Hóa chất CRP – Control Level 1 dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531689
Giá từng phần lô 11,995,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 58: Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531690
Giá từng phần lô 8,849,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 59: Hóa chất control mức 1 dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531691
Giá từng phần lô 27,392,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,710
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 60: Hóa chất control mức 2 dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531692
Giá từng phần lô 27,392,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,710
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 61: Hóa chất làm sạch dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531693
Giá từng phần lô 155,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,864,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 62: Hóa chất xác định định lượng nồng độ Na +, K + và Cl- dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531694
Giá từng phần lô 31,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 63: Hóa chất xác định định lượng nồng độ Na +, K + và Cl- dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531695
Giá từng phần lô 49,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 64: Hóa chất xác định định lượng nồng độ Na +, K + và Cl- dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531696
Giá từng phần lô 22,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 65: Hóa chất xác định định lượng nồng độ Na +, K + và Cl- dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531697
Giá từng phần lô 7,392,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,710
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 66: Hóa chất xác định định lượng nồng độ Na +, K + và Cl- dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531698
Giá từng phần lô 7,392,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,710
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 67: Hóa chất làm sạch dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531699
Giá từng phần lô 15,271,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 68: Hóa chất xác định định lượng microalbumin dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531700
Giá từng phần lô 11,684,736
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 69: Hóa chất hiệu chuẩn Microalbumin dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531701
Giá từng phần lô 27,261,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 70: Hóa chất kiểm chuẩn Microalbumin dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531702
Giá từng phần lô 110,438,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,325,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 71: Hóa chất định lượng CK-NAC dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531703
Giá từng phần lô 9,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 72: Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong máu dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531704
Giá từng phần lô 123,637,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,483,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 73: Hóa chất hiệu chuẩn cho test Alcohol dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531705
Giá từng phần lô 21,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 74: Hóa chất chạy kiểm tra cho test Alcohol dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531706
Giá từng phần lô 68,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 75: Hóa chất xác định định lượng ZinC dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400531707
Giá từng phần lô 4,717,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 76: Hóa chất xác định định lượng magnesium dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531708
Giá từng phần lô 2,312,604
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 77: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531709
Giá từng phần lô 2,349,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 78: Cốc đựng mẫu dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531710
Giá từng phần lô 1,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 79: Bóng đèn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531711
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 80: Dây bơm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480.
Mã phần lô PP2400531712
Giá từng phần lô 21,578,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 81: Hóa chất xác định định lượng Glucose dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa FC200.
Mã phần lô PP2400531713
Giá từng phần lô 5,367,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 82: Hóa chất xác định định lượng aspartateaminotransferase (AST) dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa FC200.
Mã phần lô PP2400531714
Giá từng phần lô 3,666,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 83: Hóa chất xác định định lượng ALT dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa FC200.
Mã phần lô PP2400531715
Giá từng phần lô 3,666,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 84: Hóa chất xác định định lượng Urea dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa FC200.
Mã phần lô PP2400531716
Giá từng phần lô 8,240,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 85: Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE3000.
Mã phần lô PP2400531717
Giá từng phần lô 3,553,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 86: Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Li dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE3000.
Mã phần lô PP2400531718
Giá từng phần lô 23,121,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 87: Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE3000.
Mã phần lô PP2400531719
Giá từng phần lô 6,237,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 88: Hóa chất định lượng Na, K, Cl dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE3000.
Mã phần lô PP2400531720
Giá từng phần lô 111,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,341,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 89: Điện cực trắng dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 3000.
Mã phần lô PP2400531721
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 90: Điện cực Clorid dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 3000.
Mã phần lô PP2400531722
Giá từng phần lô 7,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 91: Điện cực Kali dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 3000.
Mã phần lô PP2400531723
Giá từng phần lô 7,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 92: Điện cực Natri dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 3000.
Mã phần lô PP2400531724
Giá từng phần lô 7,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 93: Dây bơm dùng máy xét nghiệm điện giải ISE3000.
Mã phần lô PP2400531725
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 94: Thuốc thử nạp điện cực Kali dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 3000.
Mã phần lô PP2400531726
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 95: Thuốc thử nạp điện cực pH, Natri, Clorid dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 3000.
Mã phần lô PP2400531727
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 96: Hóa chất định lượng nồng độ Triiodothyronine tự do dùng cho máy xét nghiệm Elisa ETI-MAX 3000.
Mã phần lô PP2400531728
Giá từng phần lô 59,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 719,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 97: Hóa chất định lượng nồng độ Thyroxine tự do dùng cho máy xét nghiệm Elisa ETI-MAX 3000.
Mã phần lô PP2400531729
Giá từng phần lô 59,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 719,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 98: Hóa chất Định lượng hormoneTSH dùng cho máy xét nghiệm Elisa ETI-MAX 3000.
Mã phần lô PP2400531730
Giá từng phần lô 62,244,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 746,930
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 99: Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Toxocaracanis (Giun đũa chó mèo).
Mã phần lô PP2400531731
Giá từng phần lô 55,319,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 100: Hóa chất Định lượng kháng nguyên Carcinoembryonicdùng cho máy miễn dịch MINI VIDAS.
Mã phần lô PP2400531732
Giá từng phần lô 28,492,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 101: Hóa chất định lượng alpha feto-protein dùng cho máy miễn dịch MINI VIDAS.
Mã phần lô PP2400531733
Giá từng phần lô 38,997,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 102: Hóa chất định lượng mức độ kháng nguyên prostate đặc hiệu dùng cho máy miễn dịch MINI VIDAS.
Mã phần lô PP2400531734
Giá từng phần lô 30,492,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 103: Hóa chất định lượng kháng nguyên OC 125 dùng cho máy miễn dịch MINI VIDAS.
Mã phần lô PP2400531735
Giá từng phần lô 23,247,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 104: Hóa chất định lượng mức độ CA 15-3 dùng cho máy miễn dịch MINI VIDAS.
Mã phần lô PP2400531736
Giá từng phần lô 26,323,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 105: Hóa chất định lượng quyết định kháng nguyên phản ứng 1116-NS-19-9 dùng cho máy miễn dịch MINI VIDAS.
Mã phần lô PP2400531737
Giá từng phần lô 23,247,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 106: Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Đông máu 5 thông số cơ bản.
Mã phần lô PP2400531738
Giá từng phần lô 13,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 107: Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Sinh hóa hàng tháng.
Mã phần lô PP2400531739
Giá từng phần lô 15,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 108: Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết Học.
Mã phần lô PP2400531740
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 109: Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400531741
Giá từng phần lô 11,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 110: Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học.
Mã phần lô PP2400531742
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 111: Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học.
Mã phần lô PP2400531743
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 112: Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học.
Mã phần lô PP2400531744
Giá từng phần lô 13,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 113: Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học.
Mã phần lô PP2400531745
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 114: Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học.
Mã phần lô PP2400531746
Giá từng phần lô 11,130,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 115: Dung dịch AHG (Anti human Globulin).
Mã phần lô PP2400531747
Giá từng phần lô 2,992,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 116: Bộ xét nghiệm chạy chuẩn pH, Natri, Kali, Clorid, Calci, Lithi.
Mã phần lô PP2400531748
Giá từng phần lô 158,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 117: Bộ xét nghiệm pH, Natri, Kali, Clorid, Calci, Lithi.
Mã phần lô PP2400531749
Giá từng phần lô 302,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,628,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 118: Ống đựng mẫu
Mã phần lô PP2400531750
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 119: Hóa chất đệm
Mã phần lô PP2400531751
Giá từng phần lô 6,888,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->