Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500116517-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đắk R' Lấp
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Đắk R' Lấp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500020968
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đắk R'Lấp, Tỉnh Đăk Nông
Giá gói thầu 12,555,600,865 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500061538 - Lô số 1 : Citric acid Monohydrate 32,000,000 45.714.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 16.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 640,000
2 PP2500061539 - Lô số 2: Que thử nồng độ axit peracetic 76,562,500 109.375.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 38.281.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,531,250
3 PP2500061540 - Lô số 3: Que thử tồn dư peroxide trong nước 76,562,500 109.375.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 38.281.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,531,250
4 PP2500061541 - Lô số 4: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (BICARBONAT) 1,152,000,000 1.645.714.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 576.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 23,040,000
5 PP2500061542 - Lô số 5: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (ACID) 856,800,000 1.224.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 428.400.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 17,136,000
6 PP2500061543 - Lô số 6: Ống thông tĩnh mạch trung tâm 33,000,000 47.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 16.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 660,000
7 PP2500061544 - Lô số 7: Bộ dây máu chạythận nhân tạo 666,720,000 952.457.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 333.360.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 13,334,400
8 PP2500061545 - Lô số 8: Kim chạy thận nhân tạo17 207,360,000 296.228.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 103.680.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,147,200
9 PP2500061546 - Lô số 9: Dung dịch làmsạch và khửtrùng mức độcao màng lọcthận nhân tạo 75,000,000 107.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 37.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,500,000
10 PP2500061547 - Lô số 10: Quả lọc thận nhân tạo 725,000,000 1.035.714.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 362.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 14,500,000
11 PP2500061548 - Lô số 11: Que thử độ cứng của nước 4,550,000 6.500.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.275.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 91,000
12 PP2500061549 - Lô số 12: Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo 5,250,000 7.500.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.625.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 105,000
13 PP2500061550 - Lô số 13: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người 146,475,000 209.250.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 73.237.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,929,500
14 PP2500061551 - Lô số 14: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (Determine™ HIV – 1/2) 4,200,000 6.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.100.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 84,000
15 PP2500061552 - Lô số 15: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (Rapid Anti-HIV Test) 1,350,000 1.928.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 675.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 27,000
16 PP2500061553 - Lô số 16: Lọc khuẩn làm ẩm trẻ em 3,000,000 4.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 60,000
17 PP2500061554 - Lô số 17: Lọc khuẩn làm ẩm người lớn 10,400,000 14.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.200.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 208,000
18 PP2500061555 - Lô số 18: Ống nghiệm Citrate 3,8% 1ml 625,100 893.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 312.550 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 12,510
19 PP2500061556 - Lô số 19: Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml 7,814,400 11.163.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.907.200 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 156,290
20 PP2500061557 - Lô số 20: Ống nghiệm EDTA K3 2ml 4,156,800 5.938.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.078.400 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 83,140
21 PP2500061558 - Lô số 21: Ống nghiệm Heparin 2ml 50,400,000 72.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 25.200.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,008,000
22 PP2500061559 - Lô số 22: Ống nghiệm nhựa 5ml 3,425,000 4.892.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.712.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 68,500
23 PP2500061560 - Lô số 23: Ống nghiệm Serum 5ml 3,120,000 4.457.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.560.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 62,400
24 PP2500061561 - Lô số 24: Ống nghiệm EDTA K3 2ml 62,352,000 89.074.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 31.176.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,247,040
25 PP2500061562 - Lô số 25: Đầu col vàng 1,500,000 2.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 30,000
26 PP2500061563 - Lô số 26: Đầu col xanh 1,000,000 1.428.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 20,000
27 PP2500061564 - Lô số 27: Lam kính có cạnh không mài mờ 525,000 750.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 262.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 10,500
28 PP2500061565 - Lô số 28: Lam kính có cạnh mài mờ 675,000 964.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 337.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 13,500
29 PP2500061566 - Lô số 29: Lamen 25,000 35.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 12.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 500
30 PP2500061567 - Lô số 30: Lọ nhựa đựng mẫu 22,000,000 31.428.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 11.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 440,000
31 PP2500061568 - Lô số 31: Lọ nhựa đựng phân 3,400,000 4.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.700.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 68,000
32 PP2500061569 - Lô số 32: Nẹp cẳng chân dài 9,515,650 13.593.790 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.757.825 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 190,320
33 PP2500061570 - Lô số 33: Nước cất 2,100,000 3.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.050.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 42,000
34 PP2500061571 - Lô số 34: Vôi soda 15,600,000 22.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 7.800.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 312,000
35 PP2500061572 - Lô số 35: Gel bôi trơn 3,888,000 5.554.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.944.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 77,760
36 PP2500061573 - Lô số 36: Gel Siêu âm 8,250,000 11.785.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.125.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 165,000
37 PP2500061574 - Lô số 37: Lưỡi dao mổ số 15 1,140,000 1.628.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 570.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 22,800
38 PP2500061575 - Lô số 38: Bộ kit miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm 240,000,000 342.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 120.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,800,000
39 PP2500061576 - Lô số 39: Đai desautl (trái - phải) 12,000,000 17.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 240,000
40 PP2500061577 - Lô số 40: Đai xương đòn các số 3,200,000 4.571.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.600.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 64,000
41 PP2500061578 - Lô số 41: Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm Elisa 15,840,000 22.628.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 7.920.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 316,800
42 PP2500061579 - Lô số 42: Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm Elisa 3,648,000 5.211.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.824.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 72,960
43 PP2500061580 - Lô số 43: Lưỡi dao mổ số 11 598,500 855.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 299.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 11,970
44 PP2500061581 - Lô số 44: Lưỡi dao mổ số 10 12,350 17.650 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.175 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 250
45 PP2500061582 - Lô số 45: Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm 8,137,500 11.625.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.068.750 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 162,750
46 PP2500061583 - Lô số 46: Nẹp cẳng chânngắn 5,381,250 7.687.500 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.690.625 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 107,630
47 PP2500061584 - Lô số 47: Nẹp cẳng tay dài 7,350,000 10.500.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.675.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 147,000
48 PP2500061585 - Lô số 48: Nẹp cẳng tay gân duỗi 10,828,200 15.468.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.414.100 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 216,570
49 PP2500061586 - Lô số 49: Nẹp cẳng tay gân gấp 7,218,800 10.312.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.609.400 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 144,380
50 PP2500061587 - Lô số 50: Nẹp cẳng tay ôm ngón cái 9,384,440 13.406.350 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.692.220 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 187,690
51 PP2500061588 - Lô số 51: Nẹp cánh tay 3,018,750 4.312.500 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.509.375 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 60,380
52 PP2500061589 - Lô số 52: Nẹp chống xoay 20,343,800 29.062.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 10.171.900 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 406,880
53 PP2500061590 - Lô số 53: Nẹp cổ cứng 11,340,000 16.200.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.670.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 226,800
54 PP2500061591 - Lô số 54: Nẹp cổ mềm 3,720,990 5.315.700 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.860.495 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 74,420
55 PP2500061592 - Lô số 55: Nẹp đùi dài 49,219,000 70.312.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 24.609.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 984,380
56 PP2500061593 - Lô số 56: Nẹp Iselin 511,890 731.280 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 255.945 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 10,240
57 PP2500061594 - Lô số 57: Nẹp ngón tay 1,050,000 1.500.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 525.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 21,000
58 PP2500061595 - Lô số 58: Áo cột sống 20,343,800 29.062.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 10.171.900 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 406,880
59 PP2500061596 - Lô số 59: Đai cột sống lưng cao 12,403,200 17.718.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.201.600 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 248,070
60 PP2500061597 - Lô số 60: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5 12,474,000 17.820.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.237.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 249,480
61 PP2500061598 - Lô số 61: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 1 2,940,000 4.200.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.470.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 58,800
62 PP2500061599 - Lô số 62: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 2 19,281,600 27.545.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.640.800 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 385,640
63 PP2500061600 - Lô số 63: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 3 19,299,200 27.570.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.649.600 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 385,990
64 PP2500061601 - Lô số 64: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 4 4,460,400 6.372.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.230.200 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 89,210
65 PP2500061602 - Lô số 65: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 5 11,520,000 16.457.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.760.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 230,400
66 PP2500061603 - Lô số 66: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 2 2,400,000 3.428.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.200.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 48,000
67 PP2500061604 - Lô số 67: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2 9,975,000 14.250.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.987.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 199,500
68 PP2500061605 - Lô số 68: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3 32,167,200 45.953.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 16.083.600 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 643,350
69 PP2500061606 - Lô số 69: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4 20,620,000 29.457.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 10.310.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 412,400
70 PP2500061607 - Lô số 70: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6 6,415,500 9.165.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.207.750 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 128,310
71 PP2500061608 - Lô số 71: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 7 8,700,000 12.428.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.350.000 174,000
72 PP2500061609 - Lô số 72: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8 35,750,000 51.071.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 17.875.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 715,000
73 PP2500061610 - Lô số 73: Chỉ siêu bền 29,600,000 42.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 14.800.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 592,000
74 PP2500061611 - Lô số 74: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4 6,480,000 9.257.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.240.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 129,600
75 PP2500061612 - Lô số 75: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1 42,000,000 60.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 21.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 840,000
76 PP2500061613 - Lô số 76: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 2 29,400,000 42.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 14.700.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 588,000
77 PP2500061614 - Lô số 77: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 3 20,160,000 28.800.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 10.080.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 403,200
78 PP2500061615 - Lô số 78: Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 13,500,000 19.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 270,000
79 PP2500061616 - Lô số 79: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1 37,500,000 53.571.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 18.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 750,000
80 PP2500061617 - Lô số 80: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2 950,000 1.357.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 475.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 19,000
81 PP2500061618 - Lô số 81: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2 6,475,000 9.250.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.237.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 129,500
82 PP2500061619 - Lô số 82: Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 1,170,000,000 1.671.428.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 585.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 23,400,000
83 PP2500061620 - Lô số 83: Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 33,000,000 47.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 16.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 660,000
84 PP2500061621 - Lô số 84: Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia 4,684,800 6.692.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.342.400 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 93,700
85 PP2500061622 - Lô số 85: Test phát hiện kháng thể HCV 8,310,000 11.871.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.155.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 166,200
86 PP2500061623 - Lô số 86: Test phát hiện kháng nguyên HBsAg 112,996,800 161.424.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 56.498.400 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,259,940
87 PP2500061624 - Lô số 87: Test chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-MET-THC) trong nước tiểu 105,000,000 150.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 52.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,100,000
88 PP2500061625 - Lô số 88: Que thử nước tiểu 10 thông số 84,672,000 120.960.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 42.336.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,693,440
89 PP2500061626 - Lô số 89: Que thử nước tiểu 10 thông số 8,689,000 12.412.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.344.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 173,780
90 PP2500061627 - Lô số 90: Test phát hiện nhanh H. pylori 48,000,000 68.571.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 24.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 960,000
91 PP2500061628 - Lô số 91: Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao orthoPhthalaldehyde 163,949,520 234.213.600 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 81.974.760 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,279,000
92 PP2500061629 - Lô số 92: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme 26,400,000 37.714.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 13.200.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 528,000
93 PP2500061630 - Lô số 93: Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí 23,760,000 33.942.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 11.880.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 475,200
94 PP2500061631 - Lô số 94: Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt dụng cụ y tế 7,700,000 11.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.850.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 154,000
95 PP2500061632 - Lô số 95: Dung dịch rửa tay 33,000,000 47.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 16.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 660,000
96 PP2500061633 - Lô số 96: Cồn tuyệt đối 1,155,000 1.650.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 577.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 23,100
97 PP2500061634 - Lô số 97: Dung dịch nước muối sinh lý vô trùng Natri Clorid 0,9% 3,006,000 4.294.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.503.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 60,120
98 PP2500061635 - Lô số 98: Dung dịch rửa tay phẫu thuật 22,680,000 32.400.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 11.340.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 453,600
99 PP2500061636 - Lô số 99: Dung dịch rửa tay 109,020,000 155.742.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 54.510.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,180,400
100 PP2500061637 - Lô số 100: Dung dịch sát khuẩn Povidone 53,299,868 76.142.670 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 26.649.934 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,066,000
101 PP2500061638 - Lô số 101: Dung dịch sát khuẩn, khử trùng 8,400,000 12.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.200.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 168,000
102 PP2500061639 - Lô số 102: Nước Javen 2,625,000 3.750.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.312.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 52,500
103 PP2500061640 - Lô số 103: Dung dịch sát khuẩn, khử trùng 21,450,000 30.642.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 10.725.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 429,000
104 PP2500061641 - Lô số 104: Băng cuộn y tế 9cm x 2m 8,782,400 12.546.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.391.200 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 175,650
105 PP2500061642 - Lô số 105: Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp ướt 3,737,500 5.339.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.868.750 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 74,750
106 PP2500061643 - Lô số 106: Băng dính vô trùng không thấm nước, có gạc, cố định kim luồn 6 x 7cm 12,000,000 17.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 240,000
107 PP2500061644 - Lô số 107: Băng keo cuộn co giãn 15cm x 10m 25,760,000 36.800.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 12.880.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 515,200
108 PP2500061645 - Lô số 108: Băng keo cuộn co giãn 57,120,000 81.600.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 28.560.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,142,400
109 PP2500061646 - Lô số 109: Băng keo lụa 2,5cm x 5m 14,280,000 20.400.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 7.140.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 285,600
110 PP2500061647 - Lô số 110: Băng thun cuộn ,1mx 4,5m 74,026,880 105.752.690 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 37.013.440 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,480,540
111 PP2500061648 - Lô số 111: Bông y tế cắt 3cm x 3cm 36,960,000 52.800.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 18.480.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 739,200
112 PP2500061649 - Lô số 112: Bông y tế không thấm nước 4,935,000 7.050.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.467.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 98,700
113 PP2500061650 - Lô số 113: Bông y tế thấm nước 16,193,656 23.133.800 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 8.096.828 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 323,880
114 PP2500061651 - Lô số 114: Gạc cầu sản khoa Fi40 vô trùng 3,150,000 4.500.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.575.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 63,000
115 PP2500061652 - Lô số 115: Gạc meche dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp 850,000 1.214.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 425.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 17,000
116 PP2500061653 - Lô số 116: Gạc phẫu thuật ổ bụng tiệt trùng, cản quang 30cm x 40cm x 8 lớp 19,500,000 27.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 390,000
117 PP2500061654 - Lô số 117: Gạc tẩm cồn 30mm x 30mm x 2 lớp 655,000 935.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 327.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 13,100
118 PP2500061655 - Lô số 118: Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp 31,860,000 45.514.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 15.930.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 637,200
119 PP2500061656 - Lô số 119: Gạc Vaselin 7cm x 40cm 7,500,000 10.714.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 150,000
120 PP2500061657 - Lô số 120: Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 8 lớp 2,523,400 3.604.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.261.700 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 50,470
121 PP2500061658 - Lô số 121: Tăm bông y tế tiệt trùng 900,000 1.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 450.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 18,000
122 PP2500061659 - Lô số 122: Gạc lưới có tẩm chất sát khuẩn 10cm x 10cm 22,500,000 32.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 11.250.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 450,000
123 PP2500061660 - Lô số 123: Gạc y tế tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp 63,150,400 90.214.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 31.575.200 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,263,010
124 PP2500061661 - Lô số 124: Bột bó cán liền gạc 15cm x 4,7m 51,000,000 72.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 25.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,020,000
125 PP2500061662 - Lô số 125: Bột bó cán liền gạc 7,5cm x 3.6m 24,000,000 34.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 12.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 480,000
126 PP2500061663 - Lô số 126: Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em 2,047,500 2.925.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.023.750 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 40,950
127 PP2500061664 - Lô số 127: Mask khí dung các cỡ 9,009,000 12.870.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.504.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 180,180
128 PP2500061665 - Lô số 128: Mask Oxy có túi các cỡ 472,500 675.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 236.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 9,450
129 PP2500061666 - Lô số 129: Ống sonde dạ dày các số 393,720 562.460 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 196.860 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 7,880
130 PP2500061667 - Lô số 130: Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ 3,800,000 5.428.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.900.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 76,000
131 PP2500061668 - Lô số 131: Canuyn mở khí quản các số 25,315 36.170 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 12.658 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 510
132 PP2500061669 - Lô số 132: Que thử dung dịch khử khuẩn 2,205,000 3.150.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.102.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 44,100
133 PP2500061670 - Lô số 133: Bao cao su 203,400 290.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 101.700 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,070
134 PP2500061671 - Lô số 134: Cây nòng đặt nội khí quản các số 1,500,000 2.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 30,000
135 PP2500061672 - Lô số 135: Giấy ghi kết quả đo điện tim 1,509,400 2.156.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 754.700 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 30,190
136 PP2500061673 - Lô số 136: Ống đặt nội khí quản có bóng chèn các số 5,611,050 8.015.790 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.805.525 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 112,230
137 PP2500061674 - Lô số 137: Túi trữ oxy 1,375,000 1.964.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 687.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 27,500
138 PP2500061675 - Lô số 138: Viên nén khử khuẩn 24,337,500 34.767.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 12.168.750 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 486,750
139 PP2500061676 - Lô số 139: Ambu bóp bóng giúp thở các cỡ 760,000 1.085.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 380.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 15,200
140 PP2500061677 - Lô số 140: Ambu bóp bóng giúp thở các cỡ 1,140,000 1.628.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 570.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 22,800
141 PP2500061678 - Lô số 141: Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ 1,520,000 2.171.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 760.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 30,400
142 PP2500061679 - Lô số 142: Đè lưỡi gỗ 19,554,000 27.934.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.777.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 391,080
143 PP2500061680 - Lô số 143: Airway các số 736,270 1.051.820 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 368.135 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 14,730
144 PP2500061681 - Lô số 144: Dụng cụ cố định nội khí quản 72,000,000 102.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 36.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,440,000
145 PP2500061682 - Lô số 145: Ống thông tiểu Foley 2 nhánh các số 4,252,680 6.075.260 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.126.340 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 85,060
146 PP2500061683 - Lô số 146: Giấy ghi kết quả đo điện tim 6 cần 110mm x 140mm 1,771,900 2.531.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 885.950 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 35,440
147 PP2500061684 - Lô số 147: Giấy ghi kết quả đo điện tim 3 cần 80mm x 20m 5,512,500 7.875.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.756.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 110,250
148 PP2500061685 - Lô số 148: Giấy monitor sản khoa 150mm x 100mm 11,700,000 16.714.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.850.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 234,000
149 PP2500061686 - Lô số 149: Kẹp rốn 2,376,000 3.394.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.188.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 47,520
150 PP2500061687 - Lô số 150: Khẩu trang y tế 41,050,000 58.642.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 20.525.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 821,000
151 PP2500061688 - Lô số 151: Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel các cỡ. 9,843,750 14.062.500 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.921.875 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 196,880
152 PP2500061689 - Lô số 152: Miếng cầm máu mũi 8cm x 1,5cm x 2cm 3,750,000 5.357.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.875.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 75,000
153 PP2500061690 - Lô số 153: Miếng dán phẫu trường, 20x30cm 5,500,000 7.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 110,000
154 PP2500061691 - Lô số 154: Miếng dán phẫu trường, 28x30cm 27,000,000 38.571.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 13.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 540,000
155 PP2500061692 - Lô số 155: Mũ chụp tóc 19,500,000 27.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 390,000
156 PP2500061693 - Lô số 156: Nhiệt kế thủy ngân 7,280,000 10.400.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.640.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 145,600
157 PP2500061694 - Lô số 157: Ống nối dây thở (Ống nẫng) 774,400 1.106.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 387.200 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 15,490
158 PP2500061695 - Lô số 158: Que thử đường huyết 21,600,000 30.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 10.800.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 432,000
159 PP2500061696 - Lô số 159: Săng mổ vải không dệt, tiệt trùng 40cm x 60cm 656,200 937.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 328.100 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 13,130
160 PP2500061697 - Lô số 160: Tấm trải nilon 100 x 130cm 15,895,000 22.707.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 7.947.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 317,900
161 PP2500061698 - Lô số 161: Tinh dầu sả 16,660,000 23.800.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 8.330.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 333,200
162 PP2500061699 - Lô số 162: Túi đo lượng máu sau sinh 1.050mmx 700mm 15,094,900 21.564.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 7.547.450 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 301,900
163 PP2500061700 - Lô số 163: Túi đựng nước tiểu 2000ml 2,400,000 3.428.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.200.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 48,000
164 PP2500061701 - Lô số 164: Vòng tránh thai 3,265,750 4.665.360 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.632.875 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 65,320
165 PP2500061702 - Lô số 165: Túi bệnh phẩm nội soi 13cmx15cm 5,600,000 8.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.800.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 112,000
166 PP2500061703 - Lô số 166: Túi bệnh phẩm nội soi 15cm*19cm 6,400,000 9.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.200.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 128,000
167 PP2500061704 - Lô số 167: Đai cột sống 9,581,300 13.687.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.790.650 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 191,630
168 PP2500061705 - Lô số 168: Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng các cỡ 3,300,000 4.714.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.650.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 66,000
169 PP2500061706 - Lô số 169: Găng khám bệnh có bột các size 135,000,000 192.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 67.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,700,000
170 PP2500061707 - Lô số 170: Găng tay phẫu thuật các số 231,800,000 331.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 115.900.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,636,000
171 PP2500061708 - Lô số 171: Ống thông tiểu Nelaton các số 1,040,000 1.485.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 520.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 20,800
172 PP2500061709 - Lô số 172: Túi máu đơn 250ml 1,312,500 1.875.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 656.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 26,250
173 PP2500061710 - Lô số 173: Bao đo huyết áp 2,880,000 4.114.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.440.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 57,600
174 PP2500061711 - Lô số 174: Cảm biến SpO2 dùng cho người lớn 2,800,000 4.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.400.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 56,000
175 PP2500061712 - Lô số 175: Cảm biến SpO2 dùng cho trẻ em 2,800,000 4.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.400.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 56,000
176 PP2500061713 - Lô số 176: Cảm biến SpO2 kẹp tai 1,400,000 2.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 700.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 28,000
177 PP2500061714 - Lô số 177: Điện cực tim 3,176,800 4.538.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.588.400 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 63,540
178 PP2500061715 - Lô số 178: Mặt nạ gây mê các cỡ 1,181,250 1.687.500 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 590.625 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 23,630
179 PP2500061716 - Lô số 179: Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân 3,330,000 4.757.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.665.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 66,600
180 PP2500061717 - Lô số 180: Bình hút áp lực âm 10,625,000 15.178.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.312.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 212,500
181 PP2500061718 - Lô số 181: Bóng đèn hồng ngoại 2,187,500 3.125.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.093.750 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 43,750
182 PP2500061719 - Lô số 182: Clip kẹp mạch máu Polymer cỡ M 20,000,000 28.571.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 10.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 400,000
183 PP2500061720 - Lô số 183: Máy đo huyết áp kế 13,414,000 19.162.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.707.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 268,280
184 PP2500061721 - Lô số 184: Ống nghe huyết áp 3,720,000 5.314.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.860.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 74,400
185 PP2500061722 - Lô số 185: Oxy y tế 160,160,000 228.800.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 80.080.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,203,200
186 PP2500061723 - Lô số 186: Khí Carbonic 4,620,000 6.600.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.310.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 92,400
187 PP2500061724 - Lô số 187: Bóng bópSilicon (phụkiện của bộ dâythở) các cỡ 1,625,000 2.321.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 812.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 32,500
188 PP2500061725 - Lô số 188: Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc 469,205 670.300 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 234.603 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 9,390
189 PP2500061726 - Lô số 189: Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 218,050,000 311.500.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 109.025.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,361,000
190 PP2500061727 - Lô số 190: Bao dây đốt nội soi 7.5cm x 235cm 16,407,500 23.439.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 8.203.750 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 328,150
191 PP2500061728 - Lô số 191: Dây truyền dịch kim 1 cánh bướm 231,500,000 330.714.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 115.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,630,000
192 PP2500061729 - Lô số 192: Dây truyền máu 630,000 900.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 315.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 12,600
193 PP2500061730 - Lô số 193: Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml 122,856,200 175.508.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 61.428.100 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,457,130
194 PP2500061731 - Lô số 194: Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml 116,994,000 167.134.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 58.497.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,339,880
195 PP2500061732 - Lô số 195: Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 50ml 5,019,300 7.170.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.509.650 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 100,390
196 PP2500061733 - Lô số 196: Bơm tiêm cho ăn sử dụng một lần 50ml 693,576 990.830 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 346.788 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 13,880
197 PP2500061734 - Lô số 197: Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml 13,775,000 19.678.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.887.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 275,500
198 PP2500061735 - Lô số 198: Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml 10,640,000 15.200.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.320.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 212,800
199 PP2500061736 - Lô số 199: Bơm tiêm INSULINsử dụng một lần 1ml 325,000 464.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 162.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,500
200 PP2500061737 - Lô số 200: Dây cố định nội khíquản 2,800,000 4.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.400.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 56,000
201 PP2500061738 - Lô số 201: Dây đeo tay bệnh nhân các cỡ 1,600,000 2.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 800.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 32,000
202 PP2500061739 - Lô số 202: Dây Garo 957,000 1.367.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 478.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 19,140
203 PP2500061740 - Lô số 203: Dây hút dịch (nhớt) các số 9,562,500 13.660.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.781.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 191,250
204 PP2500061741 - Lô số 204: Dây hút dịch phẫu thuật đường kính 8x10mmx1,5m 33,220,000 47.457.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 16.610.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 664,400
205 PP2500061742 - Lô số 205: Dây máy thở gây mê cho trẻ em 650,000 928.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 325.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 13,000
206 PP2500061743 - Lô số 206: Dây nối bơm tiêm điện 6,105,000 8.721.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.052.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 122,100
207 PP2500061744 - Lô số 207: Dây thở cho máy gây mê các cỡ 1,300,000 1.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 650.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 26,000
208 PP2500061745 - Lô số 208: Bộ dây thở máy thở, máy gây mê các cỡ 866,250 1.237.500 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 433.125 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 17,330
209 PP2500061746 - Lô số 209: Dây thở Oxy 2 nhánh các số 23,500,000 33.571.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 11.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 470,000
210 PP2500061747 - Lô số 210: Dây truyền dịch 60 giọt/ml 108,000,000 154.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 54.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,160,000
211 PP2500061748 - Lô số 211: Khóa ba ngã có dây nối 25cm 5,875,000 8.392.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.937.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 117,500
212 PP2500061749 - Lô số 212: Kim chọc dò tủy sống kim 25-27G 11,000,000 15.714.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 220,000
213 PP2500061750 - Lô số 213: Kim châm cứu các số 40,366,200 57.666.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 20.183.100 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 807,330
214 PP2500061751 - Lô số 214: Kim chích máu loại đầu xoay 657,000 938.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 328.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 13,140
215 PP2500061752 - Lô số 215: Kim lấy thuốc 18G 8,587,000 12.267.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.293.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 171,740
216 PP2500061753 - Lô số 216: Khóa 3 ngã có dây 50cm 10,062,500 14.375.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.031.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 201,250
217 PP2500061754 - Lô số 217: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 350mm x 200m 14,250,000 20.357.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 7.125.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 285,000
218 PP2500061755 - Lô số 218: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 100mm x 200m 5,250,000 7.500.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.625.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 105,000
219 PP2500061756 - Lô số 219: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 150mm x 200m 9,687,500 13.839.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.843.750 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 193,750
220 PP2500061757 - Lô số 220: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 200mm x 200m 12,812,500 18.303.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.406.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 256,250
221 PP2500061758 - Lô số 221: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 250mm x 200m 10,125,000 14.464.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.062.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 202,500
222 PP2500061759 - Lô số 222: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹt 300 mm x 200 m 11,375,000 16.250.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.687.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 227,500
223 PP2500061760 - Lô số 223: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 150mmx100m 5,800,000 8.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.900.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 116,000
224 PP2500061761 - Lô số 224: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 200cm x 100m 7,600,000 10.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.800.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 152,000
225 PP2500061762 - Lô số 225: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 250mm x 100m 12,000,000 17.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 240,000
226 PP2500061763 - Lô số 226: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 300mm x 100m 10,150,000 14.500.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.075.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 203,000
227 PP2500061764 - Lô số 227: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 75 mm x 100m 3,000,000 4.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 60,000
228 PP2500061765 - Lô số 228: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m 12,750,000 18.214.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.375.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 255,000
229 PP2500061766 - Lô số 229: Xi măng trám tạm 23,460,950 33.515.650 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 11.730.475 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 469,220
230 PP2500061767 - Lô số 230: Vật liệu trám răng bít ống tủy 2,493,760 3.562.520 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.246.880 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 49,880
231 PP2500061768 - Lô số 231: Cọ tăm bông 1,300,000 1.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 650.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 26,000
232 PP2500061769 - Lô số 232: Xi măng gắn cầu mão 36,000,000 51.428.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 18.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 720,000
233 PP2500061770 - Lô số 233: Xi măng hàn răng 67,640,625 96.629.470 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 33.820.313 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,352,820
234 PP2500061771 - Lô số 234: Dung dịch sát trùng ống tủy (Camphenol) 6,778,150 9.683.080 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.389.075 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 135,570
235 PP2500061772 - Lô số 235: Dụng cụ nạo ngà 3,890,630 5.558.050 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.945.315 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 77,820
236 PP2500061773 - Lô số 236: Dụng cụ làm khô ống tủy răng (Cone giấy HTM 0.02) 17,000,000 24.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 8.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 340,000
237 PP2500061774 - Lô số 237: Côn trám bít ống tủy nha khoa (Cone gutta HTM 0.02) 27,500,000 39.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 13.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 550,000
238 PP2500061775 - Lô số 238: Dầu bôi trơn tay khoan 2,625,000 3.750.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.312.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 52,500
239 PP2500061776 - Lô số 239: Mặt gương vi phẫu 2,325,000 3.321.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.162.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 46,500
240 PP2500061777 - Lô số 240: Dụng cụ nạy chân răng 17,718,750 25.312.500 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 8.859.375 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 354,380
241 PP2500061778 - Lô số 241: Xi măng hàn răng (Cortisomol) 4,968,750 7.098.220 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.484.375 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 99,380
242 PP2500061779 - Lô số 242: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A2 7,453,125 10.647.330 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.726.563 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 149,070
243 PP2500061780 - Lô số 243: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A3 7,453,125 10.647.330 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.726.563 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 149,070
244 PP2500061781 - Lô số 244: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A3.5 7,453,125 10.647.330 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.726.563 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 149,070
245 PP2500061782 - Lô số 245: Cây thám châm 3,515,650 5.022.360 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.757.825 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 70,320
246 PP2500061783 - Lô số 246: Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa 18,675,000 26.678.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.337.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 373,500
247 PP2500061784 - Lô số 247: Vật liệu trám răng (Eugenol) 2,500,000 3.571.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.250.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 50,000
248 PP2500061785 - Lô số 248: Vật liệu trám răng bít ống tủy (Oxit kẽm) 8,445,990 12.065.700 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.222.995 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 168,920
249 PP2500061786 - Lô số 249: Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy các số 9,100,000 13.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.550.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 182,000
250 PP2500061787 - Lô số 250: Mũi khoan răng 6,562,500 9.375.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.281.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 131,250
251 PP2500061788 - Lô số 251: Kim khoan răng thiết diện các loại, các số 39,200,000 56.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 19.600.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 784,000
252 PP2500061789 - Lô số 252: Giấy cắn nha khoa 952,880 1.361.260 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 476.440 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 19,060
253 PP2500061790 - Lô số 253: Ống hút nước bọt nha khoa 3,000,000 4.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 60,000
254 PP2500061791 - Lô số 254: Kim nha khoa 7,124,000 10.177.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.562.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 142,480
255 PP2500061792 - Lô số 255: Mũi khoan kim cương nha khoa 2,700,000 3.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.350.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 54,000
256 PP2500061793 - Lô số 256: Sò đánh bóng (Sò đánh bóng prophy plus) 1,800,000 2.571.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 900.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 36,000
257 PP2500061794 - Lô số 257: Trâm gai 6,800,000 9.714.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.400.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 136,000
258 PP2500061795 - Lô số 258: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP 240,000,000 342.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 120.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,800,000
259 PP2500061796 - Lô số 259: Đinh Kirschnerhai đầu nhọn, các cỡ. 26,800,000 38.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 13.400.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 536,000
260 PP2500061797 - Lô số 260: Đinh kirschnercó ren, các cỡ. 12,500,000 17.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.250.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 250,000
261 PP2500061798 - Lô số 261: Đinh dẻo (Đinh đàn hồi) 290,000,000 414.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 145.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 5,800,000
262 PP2500061799 - Lô số 262: Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, vít Ø3.5mm. 120,000,000 171.428.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 60.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,400,000
263 PP2500061800 - Lô số 263: Mũi khoan xương 32,600,000 46.571.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 16.300.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 652,000
264 PP2500061801 - Lô số 264: Nẹp khóa xương đòn có móc, vít Ø3.5mm. 73,750,000 105.357.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 36.875.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,475,000
265 PP2500061802 - Lô số 265: Nẹp khóa xương đòn, trước trên, vít Ø3.5mm,các cỡ. 86,250,000 123.214.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 43.125.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,725,000
266 PP2500061803 - Lô số 266: Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay mặt trong, vít Ø2.4mm,các cỡ. 41,250,000 58.928.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 20.625.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 825,000
267 PP2500061804 - Lô số 267: Vít xương cứng Ø2.0mm,tự tạo ren, các cỡ. 40,000,000 57.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 20.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 800,000
268 PP2500061805 - Lô số 268: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ. 20,250,000 28.928.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 10.125.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 405,000
269 PP2500061806 - Lô số 269: Vít xương xốp rỗng Ø4.5mm,ren bán phần, các cỡ. 20,010,000 28.585.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 10.005.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 400,200
270 PP2500061807 - Lô số 270: Vít xương xốp rỗng Ø6.5mm,tự khoan, các cỡ. 28,140,000 40.200.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 14.070.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 562,800
271 PP2500061808 - Lô số 271: Vít xương xốp rỗng Ø7.0mm,ren tự khoan, các cỡ. 8,330,000 11.900.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.165.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 166,600
272 PP2500061809 - Lô số 272: Vít xương xốp rỗng Ø4.0mm,ren bán phần, tự tạo ren, các cỡ. 13,340,000 19.057.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.670.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 266,800
273 PP2500061810 - Lô số 273: Vít xương xốp Ø4.0mm,ren bán phần, các cỡ. 8,350,000 11.928.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.175.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 167,000
274 PP2500061811 - Lô số 274: Vít vỏ xương Ø3.5mm,tự tạo ren, các cỡ. 92,000,000 131.428.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 46.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,840,000
275 PP2500061812 - Lô số 275: Vít vỏ xương Ø4.5mm,tự tạo ren, các cỡ. 12,500,000 17.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.250.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 250,000
276 PP2500061813 - Lô số 276: Vít khóa Ø3.5mm,tự tạo ren, các cỡ. 150,000,000 214.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 75.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,000,000
277 PP2500061814 - Lô số 277: Nẹp khóa đầu dưới xương mác, phía ngoài, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ. 144,375,000 206.250.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 72.187.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,887,500
278 PP2500061815 - Lô số 278: Nẹp xương đòn chữ S 104,150,000 148.785.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 52.075.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,083,000
279 PP2500061816 - Lô số 279: Nẹp khóa nén ép bản hẹp, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ. 31,565,000 45.092.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 15.782.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 631,300
280 PP2500061817 - Lô số 280: Nẹp mắt xích, vít Ø3.5mm (nẹp tái tạo, nẹp tạo hình) 12,500,000 17.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.250.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 250,000
281 PP2500061818 - Lô số 281: Nẹp lòng máng 1/3, vít Ø3.5mm,có cổ, các cỡ. 6,670,000 9.528.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.335.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 133,400
282 PP2500061819 - Lô số 282: Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ 5 lít 2,711,500 3.873.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.355.750 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 54,230
283 PP2500061820 - Lô số 283: Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 40,000,000 57.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 20.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 800,000
284 PP2500061821 - Lô số 284: Nẹp khóa đầu trên xương chày, phía trong, vít Ø3.5mm,các cỡ. 15,750,000 22.500.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 7.875.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 315,000
285 PP2500061822 - Lô số 285: Nẹp khóa đầu trên xương chày, phía ngoài, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ. 49,500,000 70.714.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 24.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 990,000
286 PP2500061823 - Lô số 286: Nẹp khóa đầu dưới xương chày, phía trong, vít Ø3.5mm,các cỡ. 78,750,000 112.500.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 39.375.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,575,000
287 PP2500061824 - Lô số 287: Vít xương thuyền Ø2.5mm (Vít rỗng không đầu), các cỡ. 27,500,000 39.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 13.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 550,000
288 PP2500061825 - Lô số 288: Đinh Kuntscher xương chày, các cỡ 4,480,000 6.400.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.240.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 89,600
289 PP2500061826 - Lô số 289: Giấy in kết quả cho hệ thống máy C-Arm 18,000,000 25.714.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 360,000
290 PP2500061827 - Lô số 290: Nẹp khóa cẳng tay, vít Ø3.5mm (Nẹp khóa nén ép bản nhỏ), các cỡ. 16,250,000 23.214.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 8.125.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 325,000
291 PP2500061828 - Lô số 291: Vít khóa Ø5.0mm,tự tạo ren, các cỡ. 4,500,000 6.428.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.250.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 90,000
292 PP2500061829 - Lô số 292: Nẹp nén ép nhỏ, vít Ø2.7mm,các cỡ 3,335,000 4.764.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.667.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 66,700
293 PP2500061830 - Lô số 293: Vít khoá 2.7mm, tự tạo ren, các cỡ. 8,660,000 12.371.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.330.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 173,200
294 PP2500061831 - Lô số 294: Vít xương cứng 2.7mm, tự tạo ren, các cỡ. 9,150,000 13.071.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.575.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 183,000
295 PP2500061832 - Lô số 295: Nẹp nén ép động lực bản mỏng hẹp, vít 3.5mm, (Nẹp nén ép bản nhỏ), các cỡ. 12,500,000 17.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.250.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 250,000
296 PP2500061833 - Lô số 296: Nẹp khóa chữ T nghiêng, vít Ø3.5mm (Nẹp khóa chữ T nhỏ), các cỡ. 21,880,000 31.257.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 10.940.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 437,600
297 PP2500061834 - Lô số 297: Nẹp khóa xương đòn, trước trên, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ. 77,500,000 110.714.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 38.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,550,000
298 PP2500061835 - Lô số 298: Đinh Rush, các cỡ. 2,510,000 3.585.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.255.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 50,200
299 PP2500061836 - Lô số 299: Nẹp lòng máng 1/2, vít Ø2.7mm 7,500,000 10.714.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 150,000
300 PP2500061837 - Lô số 300: Lưỡi dao bào da dùng 1 lần 4,900,000 7.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.450.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 98,000
301 PP2500061838 - Lô số 301: Axit dùng trong trám răng (Etching prime) 2,500,000 3.571.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.250.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 50,000
302 PP2500061839 - Lô số 302: Vật liệu sát trùng ống tủy (Formaresol) 1,600,000 2.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 800.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 32,000
303 PP2500061840 - Lô số 303: Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng một lần 13,000,000 18.571.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 260,000
304 PP2500061841 - Lô số 304: Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ 76,700,000 109.571.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 38.350.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,534,000
305 PP2500061842 - Lô số 305: Dung dịch sát khuẩn povidone 26,338,000 37.625.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 13.169.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 526,760
306 PP2500061843 - Lô số 306: Giấy in nhiệt size 57mm x 25m 750,000 1.071.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 375.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 15,000
307 PP2500061844 - Lô số 307: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 4,500,000 6.428.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.250.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 90,000
308 PP2500061845 - Lô số 308: Test phát hiện kháng thể HAV IgM 7,098,000 10.140.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.549.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 141,960
309 PP2500061846 - Lô số 309: Test nhanh kháng nguyên phát hiện sốt rét 14,994,000 21.420.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 7.497.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 299,880
310 PP2500061847 - Lô số 310: Test phát hiện kháng nguyên Syphilis Ab (Giang mai) 1,086,750 1.552.500 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 543.375 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 21,740
311 PP2500061848 - Lô số 311: Test phát hiện kháng thể InfluenzaA/B 32,550,000 46.500.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 16.275.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 651,000
312 PP2500061849 - Lô số 312: Test phát hiện kháng nguyên RotavirusAg 35,061,000 50.087.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 17.530.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 701,220
313 PP2500061850 - Lô số 313: Test kháng thể Virus viêm gan B 4,500,000 6.428.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.250.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 90,000
314 PP2500061851 - Lô số 314: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu 2,550,000 3.642.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.275.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 51,000
315 PP2500061852 - Lô số 315: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu 3,433,500 4.905.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.716.750 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 68,670
316 PP2500061853 - Lô số 316: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu 3,000,000 4.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 60,000
317 PP2500061854 - Lô số 317: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu 3,433,500 4.905.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.716.750 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 68,670
318 PP2500061855 - Lô số 318: Que thử/Khaythử xét nghiệm HbeAg 1,638,000 2.340.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 819.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 32,760
319 PP2500061856 - Lô số 319: Test nhanh chuẩn đoán HBeAg 2,700,000 3.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.350.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 54,000
320 PP2500061857 - Lô số 320: Lọ nhựa đựng mẫu 300,000 428.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 150.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,000
321 PP2500061858 - Lô số 321: Cồn 96 342,000 488.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 171.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,840
322 PP2500061859 - Lô số 322: Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng 250,000 357.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 125.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 5,000
323 PP2500061860 - Lô số 323: Hỗn hợp EA 50 1,100,000 1.571.430 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 550.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 22,000
324 PP2500061861 - Lô số 324: Keo dán lam kính 850,000 1.214.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 425.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 17,000
325 PP2500061862 - Lô số 325: Test thử thai 805,000 1.150.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 402.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 16,100
326 PP2500061863 - Lô số 326: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7F 105,000,000 150.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 52.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,100,000
327 PP2500061864 - Lô số 327: Muối NaCl tinh khiết 3,000,000 4.285.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 60,000
328 PP2500061865 - Lô số 328: Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung 15,020,250 21.457.500 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 7.510.125 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 300,410
329 PP2500061866 - Lô số 329: Ống ly tâm nhựa 15ml 168,000 240.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 84.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,360
330 PP2500061867 - Lô số 330: Hóa chất nhuộm Hematoxylin 1,320,000 1.885.720 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 660.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 26,400
331 PP2500061868 - Lô số 331: Hoá chất nhuộm màu da cam 1,062,495 1.517.850 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 531.248 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 21,250
332 PP2500061869 - Lô số 332: Dung dịch KOH 10% 180,000 257.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 90.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,600
333 PP2500061870 - Lô số 333: Ống đặt nội khí quản không bóng 570,000 814.290 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 285.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 11,400
334 PP2500061871 - Lô số 334: Đinh Kirschnerdùng trong phẫu thuật xương 19,000,000 27.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 380,000
335 PP2500061872 - Lô số 335: Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng 5,250,000 7.500.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.625.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 105,000
336 PP2500061873 - Lô số 336: Nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay dùng vít 3.5mm 26,700,000 38.142.860 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 13.350.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 534,000
337 PP2500061874 - Lô số 337: Vít chỉ neo tự tiêu kèm 2 chỉ siêu bền 18,360,000 26.228.580 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.180.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 367,200
338 PP2500061875 - Lô số 338: Bông viên tiệt trùng 4cm x 2cm 13,900,000 19.857.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.950.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 278,000
Lô số 1 : Citric acid Monohydrate
Mã phần lô PP2500061538
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 2: Que thử nồng độ axit peracetic
Mã phần lô PP2500061539
Giá từng phần lô 76,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,531,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 3: Que thử tồn dư peroxide trong nước
Mã phần lô PP2500061540
Giá từng phần lô 76,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,531,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 4: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (BICARBONAT)
Mã phần lô PP2500061541
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.714.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 5: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (ACID)
Mã phần lô PP2500061542
Giá từng phần lô 856,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,136,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 6: Ống thông tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500061543
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 7: Bộ dây máu chạythận nhân tạo
Mã phần lô PP2500061544
Giá từng phần lô 666,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.457.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,334,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 8: Kim chạy thận nhân tạo17
Mã phần lô PP2500061545
Giá từng phần lô 207,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.228.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,147,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 9: Dung dịch làmsạch và khửtrùng mức độcao màng lọcthận nhân tạo
Mã phần lô PP2500061546
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 10: Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500061547
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.714.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 11: Que thử độ cứng của nước
Mã phần lô PP2500061548
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 12: Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500061549
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 13: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người
Mã phần lô PP2500061550
Giá từng phần lô 146,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,929,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 14: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (Determine™ HIV – 1/2)
Mã phần lô PP2500061551
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 15: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (Rapid Anti-HIV Test)
Mã phần lô PP2500061552
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 16: Lọc khuẩn làm ẩm trẻ em
Mã phần lô PP2500061553
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 17: Lọc khuẩn làm ẩm người lớn
Mã phần lô PP2500061554
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 18: Ống nghiệm Citrate 3,8% 1ml
Mã phần lô PP2500061555
Giá từng phần lô 625,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 19: Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml
Mã phần lô PP2500061556
Giá từng phần lô 7,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.163.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.907.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 20: Ống nghiệm EDTA K3 2ml
Mã phần lô PP2500061557
Giá từng phần lô 4,156,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.938.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.078.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 21: Ống nghiệm Heparin 2ml
Mã phần lô PP2500061558
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 22: Ống nghiệm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500061559
Giá từng phần lô 3,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.892.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 23: Ống nghiệm Serum 5ml
Mã phần lô PP2500061560
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 24: Ống nghiệm EDTA K3 2ml
Mã phần lô PP2500061561
Giá từng phần lô 62,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.074.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 25: Đầu col vàng
Mã phần lô PP2500061562
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 26: Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500061563
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 27: Lam kính có cạnh không mài mờ
Mã phần lô PP2500061564
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 28: Lam kính có cạnh mài mờ
Mã phần lô PP2500061565
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 29: Lamen
Mã phần lô PP2500061566
Giá từng phần lô 25,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 30: Lọ nhựa đựng mẫu
Mã phần lô PP2500061567
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 31: Lọ nhựa đựng phân
Mã phần lô PP2500061568
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 32: Nẹp cẳng chân dài
Mã phần lô PP2500061569
Giá từng phần lô 9,515,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.593.790
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.757.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 33: Nước cất
Mã phần lô PP2500061570
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 34: Vôi soda
Mã phần lô PP2500061571
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 35: Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500061572
Giá từng phần lô 3,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.554.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 36: Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2500061573
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 37: Lưỡi dao mổ số 15
Mã phần lô PP2500061574
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 38: Bộ kit miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm
Mã phần lô PP2500061575
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 39: Đai desautl (trái - phải)
Mã phần lô PP2500061576
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 40: Đai xương đòn các số
Mã phần lô PP2500061577
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 41: Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm Elisa
Mã phần lô PP2500061578
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.628.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 42: Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm Elisa
Mã phần lô PP2500061579
Giá từng phần lô 3,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.211.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 43: Lưỡi dao mổ số 11
Mã phần lô PP2500061580
Giá từng phần lô 598,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 44: Lưỡi dao mổ số 10
Mã phần lô PP2500061581
Giá từng phần lô 12,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.650
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 45: Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm
Mã phần lô PP2500061582
Giá từng phần lô 8,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.068.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 46: Nẹp cẳng chânngắn
Mã phần lô PP2500061583
Giá từng phần lô 5,381,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.687.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.690.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 47: Nẹp cẳng tay dài
Mã phần lô PP2500061584
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 48: Nẹp cẳng tay gân duỗi
Mã phần lô PP2500061585
Giá từng phần lô 10,828,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.468.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.414.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,570
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 49: Nẹp cẳng tay gân gấp
Mã phần lô PP2500061586
Giá từng phần lô 7,218,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.312.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.609.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 50: Nẹp cẳng tay ôm ngón cái
Mã phần lô PP2500061587
Giá từng phần lô 9,384,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.406.350
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.692.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,690
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 51: Nẹp cánh tay
Mã phần lô PP2500061588
Giá từng phần lô 3,018,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.312.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.509.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 52: Nẹp chống xoay
Mã phần lô PP2500061589
Giá từng phần lô 20,343,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.062.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.171.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 53: Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500061590
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 54: Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2500061591
Giá từng phần lô 3,720,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.315.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.860.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 55: Nẹp đùi dài
Mã phần lô PP2500061592
Giá từng phần lô 49,219,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.312.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.609.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 56: Nẹp Iselin
Mã phần lô PP2500061593
Giá từng phần lô 511,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.280
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.945
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 57: Nẹp ngón tay
Mã phần lô PP2500061594
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 58: Áo cột sống
Mã phần lô PP2500061595
Giá từng phần lô 20,343,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.062.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.171.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 59: Đai cột sống lưng cao
Mã phần lô PP2500061596
Giá từng phần lô 12,403,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.718.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.201.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 60: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5
Mã phần lô PP2500061597
Giá từng phần lô 12,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 61: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 1
Mã phần lô PP2500061598
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 62: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 2
Mã phần lô PP2500061599
Giá từng phần lô 19,281,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.545.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.640.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 63: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 3
Mã phần lô PP2500061600
Giá từng phần lô 19,299,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.570.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.649.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,990
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 64: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 4
Mã phần lô PP2500061601
Giá từng phần lô 4,460,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.372.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.230.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 65: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 5
Mã phần lô PP2500061602
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 66: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 2
Mã phần lô PP2500061603
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 67: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2
Mã phần lô PP2500061604
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 68: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3
Mã phần lô PP2500061605
Giá từng phần lô 32,167,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.953.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.083.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 69: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4
Mã phần lô PP2500061606
Giá từng phần lô 20,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.457.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 70: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6
Mã phần lô PP2500061607
Giá từng phần lô 6,415,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.165.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.207.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 71: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 7
Mã phần lô PP2500061608
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.428.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 72: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8
Mã phần lô PP2500061609
Giá từng phần lô 35,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.071.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 73: Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2500061610
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 74: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4
Mã phần lô PP2500061611
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.257.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 75: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1
Mã phần lô PP2500061612
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 76: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 2
Mã phần lô PP2500061613
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 77: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 3
Mã phần lô PP2500061614
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 78: Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7
Mã phần lô PP2500061615
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 79: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1
Mã phần lô PP2500061616
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 80: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2
Mã phần lô PP2500061617
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 81: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2
Mã phần lô PP2500061618
Giá từng phần lô 6,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 82: Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1
Mã phần lô PP2500061619
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.428.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 83: Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
Mã phần lô PP2500061620
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 84: Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia
Mã phần lô PP2500061621
Giá từng phần lô 4,684,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.692.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.342.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 85: Test phát hiện kháng thể HCV
Mã phần lô PP2500061622
Giá từng phần lô 8,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.871.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 86: Test phát hiện kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2500061623
Giá từng phần lô 112,996,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.424.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.498.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,259,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 87: Test chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-MET-THC) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500061624
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 88: Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500061625
Giá từng phần lô 84,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,693,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 89: Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500061626
Giá từng phần lô 8,689,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.412.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.344.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 90: Test phát hiện nhanh H. pylori
Mã phần lô PP2500061627
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 91: Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao orthoPhthalaldehyde
Mã phần lô PP2500061628
Giá từng phần lô 163,949,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.213.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.974.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,279,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 92: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2500061629
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 93: Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí
Mã phần lô PP2500061630
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.942.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 94: Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500061631
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 95: Dung dịch rửa tay
Mã phần lô PP2500061632
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 96: Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500061633
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 97: Dung dịch nước muối sinh lý vô trùng Natri Clorid 0,9%
Mã phần lô PP2500061634
Giá từng phần lô 3,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.294.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.503.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 98: Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500061635
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 99: Dung dịch rửa tay
Mã phần lô PP2500061636
Giá từng phần lô 109,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.742.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,180,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 100: Dung dịch sát khuẩn Povidone
Mã phần lô PP2500061637
Giá từng phần lô 53,299,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.142.670
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.649.934
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,066,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 101: Dung dịch sát khuẩn, khử trùng
Mã phần lô PP2500061638
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 102: Nước Javen
Mã phần lô PP2500061639
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 103: Dung dịch sát khuẩn, khử trùng
Mã phần lô PP2500061640
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.642.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 104: Băng cuộn y tế 9cm x 2m
Mã phần lô PP2500061641
Giá từng phần lô 8,782,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.546.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.391.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 105: Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp ướt
Mã phần lô PP2500061642
Giá từng phần lô 3,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.339.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.868.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 106: Băng dính vô trùng không thấm nước, có gạc, cố định kim luồn 6 x 7cm
Mã phần lô PP2500061643
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 107: Băng keo cuộn co giãn 15cm x 10m
Mã phần lô PP2500061644
Giá từng phần lô 25,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 108: Băng keo cuộn co giãn
Mã phần lô PP2500061645
Giá từng phần lô 57,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,142,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 109: Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500061646
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 110: Băng thun cuộn ,1mx 4,5m
Mã phần lô PP2500061647
Giá từng phần lô 74,026,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.752.690
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.013.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 111: Bông y tế cắt 3cm x 3cm
Mã phần lô PP2500061648
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 112: Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2500061649
Giá từng phần lô 4,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 113: Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500061650
Giá từng phần lô 16,193,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.133.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.096.828
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 114: Gạc cầu sản khoa Fi40 vô trùng
Mã phần lô PP2500061651
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 115: Gạc meche dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2500061652
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 116: Gạc phẫu thuật ổ bụng tiệt trùng, cản quang 30cm x 40cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2500061653
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 117: Gạc tẩm cồn 30mm x 30mm x 2 lớp
Mã phần lô PP2500061654
Giá từng phần lô 655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 118: Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2500061655
Giá từng phần lô 31,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.514.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 119: Gạc Vaselin 7cm x 40cm
Mã phần lô PP2500061656
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 120: Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2500061657
Giá từng phần lô 2,523,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.604.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.261.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,470
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 121: Tăm bông y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2500061658
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 122: Gạc lưới có tẩm chất sát khuẩn 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500061659
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 123: Gạc y tế tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2500061660
Giá từng phần lô 63,150,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.214.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.575.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,263,010
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 124: Bột bó cán liền gạc 15cm x 4,7m
Mã phần lô PP2500061661
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 125: Bột bó cán liền gạc 7,5cm x 3.6m
Mã phần lô PP2500061662
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 126: Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500061663
Giá từng phần lô 2,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.023.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 127: Mask khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2500061664
Giá từng phần lô 9,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.504.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 128: Mask Oxy có túi các cỡ
Mã phần lô PP2500061665
Giá từng phần lô 472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 129: Ống sonde dạ dày các số
Mã phần lô PP2500061666
Giá từng phần lô 393,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.460
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 130: Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2500061667
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 131: Canuyn mở khí quản các số
Mã phần lô PP2500061668
Giá từng phần lô 25,315
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.170
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.658
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 132: Que thử dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2500061669
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 133: Bao cao su
Mã phần lô PP2500061670
Giá từng phần lô 203,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 134: Cây nòng đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2500061671
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 135: Giấy ghi kết quả đo điện tim
Mã phần lô PP2500061672
Giá từng phần lô 1,509,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.156.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 136: Ống đặt nội khí quản có bóng chèn các số
Mã phần lô PP2500061673
Giá từng phần lô 5,611,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.015.790
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.805.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 137: Túi trữ oxy
Mã phần lô PP2500061674
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 138: Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2500061675
Giá từng phần lô 24,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.767.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.168.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 139: Ambu bóp bóng giúp thở các cỡ
Mã phần lô PP2500061676
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 140: Ambu bóp bóng giúp thở các cỡ
Mã phần lô PP2500061677
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 141: Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2500061678
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 142: Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500061679
Giá từng phần lô 19,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.934.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 143: Airway các số
Mã phần lô PP2500061680
Giá từng phần lô 736,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.820
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,730
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 144: Dụng cụ cố định nội khí quản
Mã phần lô PP2500061681
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 145: Ống thông tiểu Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500061682
Giá từng phần lô 4,252,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.260
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.126.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 146: Giấy ghi kết quả đo điện tim 6 cần 110mm x 140mm
Mã phần lô PP2500061683
Giá từng phần lô 1,771,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.531.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 147: Giấy ghi kết quả đo điện tim 3 cần 80mm x 20m
Mã phần lô PP2500061684
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 148: Giấy monitor sản khoa 150mm x 100mm
Mã phần lô PP2500061685
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.714.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 149: Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500061686
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.394.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 150: Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500061687
Giá từng phần lô 41,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.642.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 151: Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel các cỡ.
Mã phần lô PP2500061688
Giá từng phần lô 9,843,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.062.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.921.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 152: Miếng cầm máu mũi 8cm x 1,5cm x 2cm
Mã phần lô PP2500061689
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 153: Miếng dán phẫu trường, 20x30cm
Mã phần lô PP2500061690
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 154: Miếng dán phẫu trường, 28x30cm
Mã phần lô PP2500061691
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 155: Mũ chụp tóc
Mã phần lô PP2500061692
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 156: Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500061693
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 157: Ống nối dây thở (Ống nẫng)
Mã phần lô PP2500061694
Giá từng phần lô 774,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.106.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,490
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 158: Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500061695
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 159: Săng mổ vải không dệt, tiệt trùng 40cm x 60cm
Mã phần lô PP2500061696
Giá từng phần lô 656,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,130
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 160: Tấm trải nilon 100 x 130cm
Mã phần lô PP2500061697
Giá từng phần lô 15,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.707.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 161: Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2500061698
Giá từng phần lô 16,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 162: Túi đo lượng máu sau sinh 1.050mmx 700mm
Mã phần lô PP2500061699
Giá từng phần lô 15,094,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.564.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.547.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 163: Túi đựng nước tiểu 2000ml
Mã phần lô PP2500061700
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 164: Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500061701
Giá từng phần lô 3,265,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.665.360
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.632.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 165: Túi bệnh phẩm nội soi 13cmx15cm
Mã phần lô PP2500061702
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 166: Túi bệnh phẩm nội soi 15cm*19cm
Mã phần lô PP2500061703
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 167: Đai cột sống
Mã phần lô PP2500061704
Giá từng phần lô 9,581,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.687.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.790.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 168: Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500061705
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 169: Găng khám bệnh có bột các size
Mã phần lô PP2500061706
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 170: Găng tay phẫu thuật các số
Mã phần lô PP2500061707
Giá từng phần lô 231,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,636,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 171: Ống thông tiểu Nelaton các số
Mã phần lô PP2500061708
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 172: Túi máu đơn 250ml
Mã phần lô PP2500061709
Giá từng phần lô 1,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 173: Bao đo huyết áp
Mã phần lô PP2500061710
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 174: Cảm biến SpO2 dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500061711
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 175: Cảm biến SpO2 dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500061712
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 176: Cảm biến SpO2 kẹp tai
Mã phần lô PP2500061713
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 177: Điện cực tim
Mã phần lô PP2500061714
Giá từng phần lô 3,176,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.538.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 178: Mặt nạ gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2500061715
Giá từng phần lô 1,181,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 179: Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2500061716
Giá từng phần lô 3,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.757.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 180: Bình hút áp lực âm
Mã phần lô PP2500061717
Giá từng phần lô 10,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.178.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 181: Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500061718
Giá từng phần lô 2,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 182: Clip kẹp mạch máu Polymer cỡ M
Mã phần lô PP2500061719
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 183: Máy đo huyết áp kế
Mã phần lô PP2500061720
Giá từng phần lô 13,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.162.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 184: Ống nghe huyết áp
Mã phần lô PP2500061721
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.314.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 185: Oxy y tế
Mã phần lô PP2500061722
Giá từng phần lô 160,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,203,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 186: Khí Carbonic
Mã phần lô PP2500061723
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 187: Bóng bópSilicon (phụkiện của bộ dâythở) các cỡ
Mã phần lô PP2500061724
Giá từng phần lô 1,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.321.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 188: Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc
Mã phần lô PP2500061725
Giá từng phần lô 469,205
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.603
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 189: Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số
Mã phần lô PP2500061726
Giá từng phần lô 218,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,361,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 190: Bao dây đốt nội soi 7.5cm x 235cm
Mã phần lô PP2500061727
Giá từng phần lô 16,407,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.439.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.203.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 191: Dây truyền dịch kim 1 cánh bướm
Mã phần lô PP2500061728
Giá từng phần lô 231,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.714.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 192: Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500061729
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 193: Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml
Mã phần lô PP2500061730
Giá từng phần lô 122,856,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.508.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.428.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,457,130
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 194: Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml
Mã phần lô PP2500061731
Giá từng phần lô 116,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.134.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,339,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 195: Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 50ml
Mã phần lô PP2500061732
Giá từng phần lô 5,019,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.170.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.509.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 196: Bơm tiêm cho ăn sử dụng một lần 50ml
Mã phần lô PP2500061733
Giá từng phần lô 693,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.830
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.788
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 197: Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2500061734
Giá từng phần lô 13,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.678.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 198: Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
Mã phần lô PP2500061735
Giá từng phần lô 10,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 199: Bơm tiêm INSULINsử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2500061736
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 200: Dây cố định nội khíquản
Mã phần lô PP2500061737
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 201: Dây đeo tay bệnh nhân các cỡ
Mã phần lô PP2500061738
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 202: Dây Garo
Mã phần lô PP2500061739
Giá từng phần lô 957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.367.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 203: Dây hút dịch (nhớt) các số
Mã phần lô PP2500061740
Giá từng phần lô 9,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.660.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.781.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 204: Dây hút dịch phẫu thuật đường kính 8x10mmx1,5m
Mã phần lô PP2500061741
Giá từng phần lô 33,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.457.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 205: Dây máy thở gây mê cho trẻ em
Mã phần lô PP2500061742
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 206: Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500061743
Giá từng phần lô 6,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.721.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 207: Dây thở cho máy gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2500061744
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 208: Bộ dây thở máy thở, máy gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2500061745
Giá từng phần lô 866,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 209: Dây thở Oxy 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500061746
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.571.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 210: Dây truyền dịch 60 giọt/ml
Mã phần lô PP2500061747
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 211: Khóa ba ngã có dây nối 25cm
Mã phần lô PP2500061748
Giá từng phần lô 5,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.392.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 212: Kim chọc dò tủy sống kim 25-27G
Mã phần lô PP2500061749
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 213: Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2500061750
Giá từng phần lô 40,366,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.666.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.183.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 214: Kim chích máu loại đầu xoay
Mã phần lô PP2500061751
Giá từng phần lô 657,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 215: Kim lấy thuốc 18G
Mã phần lô PP2500061752
Giá từng phần lô 8,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.267.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.293.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 216: Khóa 3 ngã có dây 50cm
Mã phần lô PP2500061753
Giá từng phần lô 10,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.031.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 217: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 350mm x 200m
Mã phần lô PP2500061754
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.357.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 218: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 100mm x 200m
Mã phần lô PP2500061755
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 219: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2500061756
Giá từng phần lô 9,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.839.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.843.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 220: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2500061757
Giá từng phần lô 12,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.303.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 221: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 250mm x 200m
Mã phần lô PP2500061758
Giá từng phần lô 10,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.464.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 222: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹt 300 mm x 200 m
Mã phần lô PP2500061759
Giá từng phần lô 11,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 223: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 150mmx100m
Mã phần lô PP2500061760
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 224: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 200cm x 100m
Mã phần lô PP2500061761
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 225: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 250mm x 100m
Mã phần lô PP2500061762
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 226: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 300mm x 100m
Mã phần lô PP2500061763
Giá từng phần lô 10,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 227: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 75 mm x 100m
Mã phần lô PP2500061764
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 228: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m
Mã phần lô PP2500061765
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 229: Xi măng trám tạm
Mã phần lô PP2500061766
Giá từng phần lô 23,460,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.515.650
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.730.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 230: Vật liệu trám răng bít ống tủy
Mã phần lô PP2500061767
Giá từng phần lô 2,493,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.520
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 231: Cọ tăm bông
Mã phần lô PP2500061768
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 232: Xi măng gắn cầu mão
Mã phần lô PP2500061769
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 233: Xi măng hàn răng
Mã phần lô PP2500061770
Giá từng phần lô 67,640,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.629.470
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.820.313
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,352,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 234: Dung dịch sát trùng ống tủy (Camphenol)
Mã phần lô PP2500061771
Giá từng phần lô 6,778,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.683.080
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.389.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,570
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 235: Dụng cụ nạo ngà
Mã phần lô PP2500061772
Giá từng phần lô 3,890,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.558.050
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.945.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 236: Dụng cụ làm khô ống tủy răng (Cone giấy HTM 0.02)
Mã phần lô PP2500061773
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 237: Côn trám bít ống tủy nha khoa (Cone gutta HTM 0.02)
Mã phần lô PP2500061774
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 238: Dầu bôi trơn tay khoan
Mã phần lô PP2500061775
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 239: Mặt gương vi phẫu
Mã phần lô PP2500061776
Giá từng phần lô 2,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 240: Dụng cụ nạy chân răng
Mã phần lô PP2500061777
Giá từng phần lô 17,718,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.312.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.859.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 241: Xi măng hàn răng (Cortisomol)
Mã phần lô PP2500061778
Giá từng phần lô 4,968,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.098.220
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.484.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 242: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A2
Mã phần lô PP2500061779
Giá từng phần lô 7,453,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.647.330
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.726.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 243: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A3
Mã phần lô PP2500061780
Giá từng phần lô 7,453,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.647.330
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.726.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 244: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A3.5
Mã phần lô PP2500061781
Giá từng phần lô 7,453,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.647.330
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.726.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 245: Cây thám châm
Mã phần lô PP2500061782
Giá từng phần lô 3,515,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.022.360
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.757.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 246: Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500061783
Giá từng phần lô 18,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.678.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 247: Vật liệu trám răng (Eugenol)
Mã phần lô PP2500061784
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 248: Vật liệu trám răng bít ống tủy (Oxit kẽm)
Mã phần lô PP2500061785
Giá từng phần lô 8,445,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.065.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.222.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 249: Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy các số
Mã phần lô PP2500061786
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 250: Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2500061787
Giá từng phần lô 6,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 251: Kim khoan răng thiết diện các loại, các số
Mã phần lô PP2500061788
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 252: Giấy cắn nha khoa
Mã phần lô PP2500061789
Giá từng phần lô 952,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.260
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 253: Ống hút nước bọt nha khoa
Mã phần lô PP2500061790
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 254: Kim nha khoa
Mã phần lô PP2500061791
Giá từng phần lô 7,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.177.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 255: Mũi khoan kim cương nha khoa
Mã phần lô PP2500061792
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 256: Sò đánh bóng (Sò đánh bóng prophy plus)
Mã phần lô PP2500061793
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 257: Trâm gai
Mã phần lô PP2500061794
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 258: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP
Mã phần lô PP2500061795
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 259: Đinh Kirschnerhai đầu nhọn, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061796
Giá từng phần lô 26,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 260: Đinh kirschnercó ren, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061797
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 261: Đinh dẻo (Đinh đàn hồi)
Mã phần lô PP2500061798
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 262: Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, vít Ø3.5mm.
Mã phần lô PP2500061799
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 263: Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2500061800
Giá từng phần lô 32,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.571.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 264: Nẹp khóa xương đòn có móc, vít Ø3.5mm.
Mã phần lô PP2500061801
Giá từng phần lô 73,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.357.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 265: Nẹp khóa xương đòn, trước trên, vít Ø3.5mm,các cỡ.
Mã phần lô PP2500061802
Giá từng phần lô 86,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.214.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 266: Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay mặt trong, vít Ø2.4mm,các cỡ.
Mã phần lô PP2500061803
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.928.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 267: Vít xương cứng Ø2.0mm,tự tạo ren, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061804
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 268: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061805
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.928.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 269: Vít xương xốp rỗng Ø4.5mm,ren bán phần, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061806
Giá từng phần lô 20,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.585.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 270: Vít xương xốp rỗng Ø6.5mm,tự khoan, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061807
Giá từng phần lô 28,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 271: Vít xương xốp rỗng Ø7.0mm,ren tự khoan, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061808
Giá từng phần lô 8,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 272: Vít xương xốp rỗng Ø4.0mm,ren bán phần, tự tạo ren, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061809
Giá từng phần lô 13,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.057.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 273: Vít xương xốp Ø4.0mm,ren bán phần, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061810
Giá từng phần lô 8,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.928.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 274: Vít vỏ xương Ø3.5mm,tự tạo ren, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061811
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 275: Vít vỏ xương Ø4.5mm,tự tạo ren, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061812
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 276: Vít khóa Ø3.5mm,tự tạo ren, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061813
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 277: Nẹp khóa đầu dưới xương mác, phía ngoài, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061814
Giá từng phần lô 144,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,887,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 278: Nẹp xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2500061815
Giá từng phần lô 104,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.785.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,083,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 279: Nẹp khóa nén ép bản hẹp, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061816
Giá từng phần lô 31,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.092.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.782.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 631,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 280: Nẹp mắt xích, vít Ø3.5mm (nẹp tái tạo, nẹp tạo hình)
Mã phần lô PP2500061817
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 281: Nẹp lòng máng 1/3, vít Ø3.5mm,có cổ, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061818
Giá từng phần lô 6,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.528.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 282: Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ 5 lít
Mã phần lô PP2500061819
Giá từng phần lô 2,711,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.873.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.355.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 283: Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500061820
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 284: Nẹp khóa đầu trên xương chày, phía trong, vít Ø3.5mm,các cỡ.
Mã phần lô PP2500061821
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 285: Nẹp khóa đầu trên xương chày, phía ngoài, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061822
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 286: Nẹp khóa đầu dưới xương chày, phía trong, vít Ø3.5mm,các cỡ.
Mã phần lô PP2500061823
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 287: Vít xương thuyền Ø2.5mm (Vít rỗng không đầu), các cỡ.
Mã phần lô PP2500061824
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 288: Đinh Kuntscher xương chày, các cỡ
Mã phần lô PP2500061825
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 289: Giấy in kết quả cho hệ thống máy C-Arm
Mã phần lô PP2500061826
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 290: Nẹp khóa cẳng tay, vít Ø3.5mm (Nẹp khóa nén ép bản nhỏ), các cỡ.
Mã phần lô PP2500061827
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.214.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 291: Vít khóa Ø5.0mm,tự tạo ren, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061828
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 292: Nẹp nén ép nhỏ, vít Ø2.7mm,các cỡ
Mã phần lô PP2500061829
Giá từng phần lô 3,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.764.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.667.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 293: Vít khoá 2.7mm, tự tạo ren, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061830
Giá từng phần lô 8,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.371.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 294: Vít xương cứng 2.7mm, tự tạo ren, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061831
Giá từng phần lô 9,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.071.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 295: Nẹp nén ép động lực bản mỏng hẹp, vít 3.5mm, (Nẹp nén ép bản nhỏ), các cỡ.
Mã phần lô PP2500061832
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 296: Nẹp khóa chữ T nghiêng, vít Ø3.5mm (Nẹp khóa chữ T nhỏ), các cỡ.
Mã phần lô PP2500061833
Giá từng phần lô 21,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.257.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 297: Nẹp khóa xương đòn, trước trên, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061834
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.714.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 298: Đinh Rush, các cỡ.
Mã phần lô PP2500061835
Giá từng phần lô 2,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.585.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 299: Nẹp lòng máng 1/2, vít Ø2.7mm
Mã phần lô PP2500061836
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 300: Lưỡi dao bào da dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500061837
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 301: Axit dùng trong trám răng (Etching prime)
Mã phần lô PP2500061838
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 302: Vật liệu sát trùng ống tủy (Formaresol)
Mã phần lô PP2500061839
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 303: Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng một lần
Mã phần lô PP2500061840
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 304: Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500061841
Giá từng phần lô 76,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.571.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,534,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 305: Dung dịch sát khuẩn povidone
Mã phần lô PP2500061842
Giá từng phần lô 26,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.625.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 526,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 306: Giấy in nhiệt size 57mm x 25m
Mã phần lô PP2500061843
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 307: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500061844
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 308: Test phát hiện kháng thể HAV IgM
Mã phần lô PP2500061845
Giá từng phần lô 7,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.140.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.549.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 309: Test nhanh kháng nguyên phát hiện sốt rét
Mã phần lô PP2500061846
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 310: Test phát hiện kháng nguyên Syphilis Ab (Giang mai)
Mã phần lô PP2500061847
Giá từng phần lô 1,086,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 311: Test phát hiện kháng thể InfluenzaA/B
Mã phần lô PP2500061848
Giá từng phần lô 32,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 312: Test phát hiện kháng nguyên RotavirusAg
Mã phần lô PP2500061849
Giá từng phần lô 35,061,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.087.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.530.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 701,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 313: Test kháng thể Virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500061850
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 314: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500061851
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.642.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 315: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500061852
Giá từng phần lô 3,433,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.905.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.716.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,670
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 316: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500061853
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 317: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500061854
Giá từng phần lô 3,433,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.905.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.716.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,670
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 318: Que thử/Khaythử xét nghiệm HbeAg
Mã phần lô PP2500061855
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 319: Test nhanh chuẩn đoán HBeAg
Mã phần lô PP2500061856
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 320: Lọ nhựa đựng mẫu
Mã phần lô PP2500061857
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 321: Cồn 96
Mã phần lô PP2500061858
Giá từng phần lô 342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 322: Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng
Mã phần lô PP2500061859
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 323: Hỗn hợp EA 50
Mã phần lô PP2500061860
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.430
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 324: Keo dán lam kính
Mã phần lô PP2500061861
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 325: Test thử thai
Mã phần lô PP2500061862
Giá từng phần lô 805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 326: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7F
Mã phần lô PP2500061863
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 327: Muối NaCl tinh khiết
Mã phần lô PP2500061864
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 328: Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2500061865
Giá từng phần lô 15,020,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.457.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.510.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 329: Ống ly tâm nhựa 15ml
Mã phần lô PP2500061866
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 330: Hóa chất nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2500061867
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 331: Hoá chất nhuộm màu da cam
Mã phần lô PP2500061868
Giá từng phần lô 1,062,495
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.517.850
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 332: Dung dịch KOH 10%
Mã phần lô PP2500061869
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 333: Ống đặt nội khí quản không bóng
Mã phần lô PP2500061870
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.290
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 334: Đinh Kirschnerdùng trong phẫu thuật xương
Mã phần lô PP2500061871
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 335: Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2500061872
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 336: Nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500061873
Giá từng phần lô 26,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.142.860
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 337: Vít chỉ neo tự tiêu kèm 2 chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2500061874
Giá từng phần lô 18,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.228.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô số 338: Bông viên tiệt trùng 4cm x 2cm
Mã phần lô PP2500061875
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.857.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->