Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500116517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đắk R' Lấp | Chủ đầu tư | Trung tâm Y tế huyện Đắk R' Lấp |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500020968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Đắk R'Lấp, Tỉnh Đăk Nông |
| Giá gói thầu | 12,555,600,865 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500061538 - Lô số 1 : Citric acid Monohydrate | 32,000,000 | 45.714.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 640,000 |
| 2 | PP2500061539 - Lô số 2: Que thử nồng độ axit peracetic | 76,562,500 | 109.375.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 38.281.250 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,531,250 |
| 3 | PP2500061540 - Lô số 3: Que thử tồn dư peroxide trong nước | 76,562,500 | 109.375.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 38.281.250 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,531,250 |
| 4 | PP2500061541 - Lô số 4: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (BICARBONAT) | 1,152,000,000 | 1.645.714.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 576.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 23,040,000 |
| 5 | PP2500061542 - Lô số 5: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (ACID) | 856,800,000 | 1.224.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 428.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,136,000 |
| 6 | PP2500061543 - Lô số 6: Ống thông tĩnh mạch trung tâm | 33,000,000 | 47.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 660,000 |
| 7 | PP2500061544 - Lô số 7: Bộ dây máu chạythận nhân tạo | 666,720,000 | 952.457.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 333.360.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,334,400 |
| 8 | PP2500061545 - Lô số 8: Kim chạy thận nhân tạo17 | 207,360,000 | 296.228.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 103.680.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,147,200 |
| 9 | PP2500061546 - Lô số 9: Dung dịch làmsạch và khửtrùng mức độcao màng lọcthận nhân tạo | 75,000,000 | 107.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 37.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,500,000 |
| 10 | PP2500061547 - Lô số 10: Quả lọc thận nhân tạo | 725,000,000 | 1.035.714.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 362.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 14,500,000 |
| 11 | PP2500061548 - Lô số 11: Que thử độ cứng của nước | 4,550,000 | 6.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.275.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 91,000 |
| 12 | PP2500061549 - Lô số 12: Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo | 5,250,000 | 7.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.625.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 105,000 |
| 13 | PP2500061550 - Lô số 13: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người | 146,475,000 | 209.250.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 73.237.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,929,500 |
| 14 | PP2500061551 - Lô số 14: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (Determine™ HIV – 1/2) | 4,200,000 | 6.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.100.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 84,000 |
| 15 | PP2500061552 - Lô số 15: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (Rapid Anti-HIV Test) | 1,350,000 | 1.928.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 675.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 27,000 |
| 16 | PP2500061553 - Lô số 16: Lọc khuẩn làm ẩm trẻ em | 3,000,000 | 4.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 |
| 17 | PP2500061554 - Lô số 17: Lọc khuẩn làm ẩm người lớn | 10,400,000 | 14.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 208,000 |
| 18 | PP2500061555 - Lô số 18: Ống nghiệm Citrate 3,8% 1ml | 625,100 | 893.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 312.550 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,510 |
| 19 | PP2500061556 - Lô số 19: Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml | 7,814,400 | 11.163.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.907.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 156,290 |
| 20 | PP2500061557 - Lô số 20: Ống nghiệm EDTA K3 2ml | 4,156,800 | 5.938.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.078.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 83,140 |
| 21 | PP2500061558 - Lô số 21: Ống nghiệm Heparin 2ml | 50,400,000 | 72.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 25.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,008,000 |
| 22 | PP2500061559 - Lô số 22: Ống nghiệm nhựa 5ml | 3,425,000 | 4.892.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.712.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 68,500 |
| 23 | PP2500061560 - Lô số 23: Ống nghiệm Serum 5ml | 3,120,000 | 4.457.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.560.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 62,400 |
| 24 | PP2500061561 - Lô số 24: Ống nghiệm EDTA K3 2ml | 62,352,000 | 89.074.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 31.176.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,247,040 |
| 25 | PP2500061562 - Lô số 25: Đầu col vàng | 1,500,000 | 2.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,000 |
| 26 | PP2500061563 - Lô số 26: Đầu col xanh | 1,000,000 | 1.428.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,000 |
| 27 | PP2500061564 - Lô số 27: Lam kính có cạnh không mài mờ | 525,000 | 750.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 262.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,500 |
| 28 | PP2500061565 - Lô số 28: Lam kính có cạnh mài mờ | 675,000 | 964.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 337.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,500 |
| 29 | PP2500061566 - Lô số 29: Lamen | 25,000 | 35.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 12.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 500 |
| 30 | PP2500061567 - Lô số 30: Lọ nhựa đựng mẫu | 22,000,000 | 31.428.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 440,000 |
| 31 | PP2500061568 - Lô số 31: Lọ nhựa đựng phân | 3,400,000 | 4.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.700.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 68,000 |
| 32 | PP2500061569 - Lô số 32: Nẹp cẳng chân dài | 9,515,650 | 13.593.790 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.757.825 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 190,320 |
| 33 | PP2500061570 - Lô số 33: Nước cất | 2,100,000 | 3.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.050.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 42,000 |
| 34 | PP2500061571 - Lô số 34: Vôi soda | 15,600,000 | 22.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 312,000 |
| 35 | PP2500061572 - Lô số 35: Gel bôi trơn | 3,888,000 | 5.554.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.944.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 77,760 |
| 36 | PP2500061573 - Lô số 36: Gel Siêu âm | 8,250,000 | 11.785.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.125.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 165,000 |
| 37 | PP2500061574 - Lô số 37: Lưỡi dao mổ số 15 | 1,140,000 | 1.628.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 570.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 22,800 |
| 38 | PP2500061575 - Lô số 38: Bộ kit miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm | 240,000,000 | 342.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 120.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,800,000 |
| 39 | PP2500061576 - Lô số 39: Đai desautl (trái - phải) | 12,000,000 | 17.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 240,000 |
| 40 | PP2500061577 - Lô số 40: Đai xương đòn các số | 3,200,000 | 4.571.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 64,000 |
| 41 | PP2500061578 - Lô số 41: Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm Elisa | 15,840,000 | 22.628.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.920.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 316,800 |
| 42 | PP2500061579 - Lô số 42: Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm Elisa | 3,648,000 | 5.211.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.824.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 72,960 |
| 43 | PP2500061580 - Lô số 43: Lưỡi dao mổ số 11 | 598,500 | 855.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 299.250 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,970 |
| 44 | PP2500061581 - Lô số 44: Lưỡi dao mổ số 10 | 12,350 | 17.650 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.175 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 250 |
| 45 | PP2500061582 - Lô số 45: Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm | 8,137,500 | 11.625.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.068.750 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 162,750 |
| 46 | PP2500061583 - Lô số 46: Nẹp cẳng chânngắn | 5,381,250 | 7.687.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.690.625 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 107,630 |
| 47 | PP2500061584 - Lô số 47: Nẹp cẳng tay dài | 7,350,000 | 10.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.675.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 147,000 |
| 48 | PP2500061585 - Lô số 48: Nẹp cẳng tay gân duỗi | 10,828,200 | 15.468.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.414.100 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 216,570 |
| 49 | PP2500061586 - Lô số 49: Nẹp cẳng tay gân gấp | 7,218,800 | 10.312.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.609.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 144,380 |
| 50 | PP2500061587 - Lô số 50: Nẹp cẳng tay ôm ngón cái | 9,384,440 | 13.406.350 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.692.220 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 187,690 |
| 51 | PP2500061588 - Lô số 51: Nẹp cánh tay | 3,018,750 | 4.312.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.509.375 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,380 |
| 52 | PP2500061589 - Lô số 52: Nẹp chống xoay | 20,343,800 | 29.062.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.171.900 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 406,880 |
| 53 | PP2500061590 - Lô số 53: Nẹp cổ cứng | 11,340,000 | 16.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.670.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 226,800 |
| 54 | PP2500061591 - Lô số 54: Nẹp cổ mềm | 3,720,990 | 5.315.700 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.860.495 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 74,420 |
| 55 | PP2500061592 - Lô số 55: Nẹp đùi dài | 49,219,000 | 70.312.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 24.609.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 984,380 |
| 56 | PP2500061593 - Lô số 56: Nẹp Iselin | 511,890 | 731.280 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 255.945 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,240 |
| 57 | PP2500061594 - Lô số 57: Nẹp ngón tay | 1,050,000 | 1.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 525.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 21,000 |
| 58 | PP2500061595 - Lô số 58: Áo cột sống | 20,343,800 | 29.062.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.171.900 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 406,880 |
| 59 | PP2500061596 - Lô số 59: Đai cột sống lưng cao | 12,403,200 | 17.718.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.201.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 248,070 |
| 60 | PP2500061597 - Lô số 60: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5 | 12,474,000 | 17.820.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.237.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 249,480 |
| 61 | PP2500061598 - Lô số 61: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 1 | 2,940,000 | 4.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.470.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 58,800 |
| 62 | PP2500061599 - Lô số 62: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 2 | 19,281,600 | 27.545.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.640.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 385,640 |
| 63 | PP2500061600 - Lô số 63: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 3 | 19,299,200 | 27.570.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.649.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 385,990 |
| 64 | PP2500061601 - Lô số 64: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 4 | 4,460,400 | 6.372.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.230.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 89,210 |
| 65 | PP2500061602 - Lô số 65: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 5 | 11,520,000 | 16.457.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.760.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 230,400 |
| 66 | PP2500061603 - Lô số 66: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 2 | 2,400,000 | 3.428.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 48,000 |
| 67 | PP2500061604 - Lô số 67: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2 | 9,975,000 | 14.250.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.987.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 199,500 |
| 68 | PP2500061605 - Lô số 68: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3 | 32,167,200 | 45.953.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.083.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 643,350 |
| 69 | PP2500061606 - Lô số 69: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4 | 20,620,000 | 29.457.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.310.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 412,400 |
| 70 | PP2500061607 - Lô số 70: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6 | 6,415,500 | 9.165.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.207.750 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 128,310 |
| 71 | PP2500061608 - Lô số 71: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 7 | 8,700,000 | 12.428.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.350.000 | 174,000 | |
| 72 | PP2500061609 - Lô số 72: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8 | 35,750,000 | 51.071.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 17.875.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 715,000 |
| 73 | PP2500061610 - Lô số 73: Chỉ siêu bền | 29,600,000 | 42.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 592,000 |
| 74 | PP2500061611 - Lô số 74: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4 | 6,480,000 | 9.257.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.240.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 129,600 |
| 75 | PP2500061612 - Lô số 75: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1 | 42,000,000 | 60.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 21.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 840,000 |
| 76 | PP2500061613 - Lô số 76: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 2 | 29,400,000 | 42.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.700.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 588,000 |
| 77 | PP2500061614 - Lô số 77: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 3 | 20,160,000 | 28.800.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.080.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 403,200 |
| 78 | PP2500061615 - Lô số 78: Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 | 13,500,000 | 19.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 270,000 |
| 79 | PP2500061616 - Lô số 79: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1 | 37,500,000 | 53.571.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 750,000 |
| 80 | PP2500061617 - Lô số 80: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2 | 950,000 | 1.357.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 475.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,000 |
| 81 | PP2500061618 - Lô số 81: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2 | 6,475,000 | 9.250.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.237.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 129,500 |
| 82 | PP2500061619 - Lô số 82: Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 | 1,170,000,000 | 1.671.428.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 585.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 23,400,000 |
| 83 | PP2500061620 - Lô số 83: Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 | 33,000,000 | 47.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 660,000 |
| 84 | PP2500061621 - Lô số 84: Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia | 4,684,800 | 6.692.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.342.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 93,700 |
| 85 | PP2500061622 - Lô số 85: Test phát hiện kháng thể HCV | 8,310,000 | 11.871.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.155.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 166,200 |
| 86 | PP2500061623 - Lô số 86: Test phát hiện kháng nguyên HBsAg | 112,996,800 | 161.424.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 56.498.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,259,940 |
| 87 | PP2500061624 - Lô số 87: Test chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-MET-THC) trong nước tiểu | 105,000,000 | 150.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 52.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,100,000 |
| 88 | PP2500061625 - Lô số 88: Que thử nước tiểu 10 thông số | 84,672,000 | 120.960.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 42.336.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,693,440 |
| 89 | PP2500061626 - Lô số 89: Que thử nước tiểu 10 thông số | 8,689,000 | 12.412.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.344.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 173,780 |
| 90 | PP2500061627 - Lô số 90: Test phát hiện nhanh H. pylori | 48,000,000 | 68.571.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 24.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 960,000 |
| 91 | PP2500061628 - Lô số 91: Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao orthoPhthalaldehyde | 163,949,520 | 234.213.600 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 81.974.760 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,279,000 |
| 92 | PP2500061629 - Lô số 92: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme | 26,400,000 | 37.714.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 528,000 |
| 93 | PP2500061630 - Lô số 93: Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí | 23,760,000 | 33.942.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.880.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 475,200 |
| 94 | PP2500061631 - Lô số 94: Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt dụng cụ y tế | 7,700,000 | 11.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.850.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 154,000 |
| 95 | PP2500061632 - Lô số 95: Dung dịch rửa tay | 33,000,000 | 47.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 660,000 |
| 96 | PP2500061633 - Lô số 96: Cồn tuyệt đối | 1,155,000 | 1.650.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 577.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 23,100 |
| 97 | PP2500061634 - Lô số 97: Dung dịch nước muối sinh lý vô trùng Natri Clorid 0,9% | 3,006,000 | 4.294.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.503.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,120 |
| 98 | PP2500061635 - Lô số 98: Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 22,680,000 | 32.400.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.340.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 453,600 |
| 99 | PP2500061636 - Lô số 99: Dung dịch rửa tay | 109,020,000 | 155.742.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 54.510.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,180,400 |
| 100 | PP2500061637 - Lô số 100: Dung dịch sát khuẩn Povidone | 53,299,868 | 76.142.670 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 26.649.934 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,066,000 |
| 101 | PP2500061638 - Lô số 101: Dung dịch sát khuẩn, khử trùng | 8,400,000 | 12.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 168,000 |
| 102 | PP2500061639 - Lô số 102: Nước Javen | 2,625,000 | 3.750.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.312.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 52,500 |
| 103 | PP2500061640 - Lô số 103: Dung dịch sát khuẩn, khử trùng | 21,450,000 | 30.642.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.725.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 429,000 |
| 104 | PP2500061641 - Lô số 104: Băng cuộn y tế 9cm x 2m | 8,782,400 | 12.546.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.391.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 175,650 |
| 105 | PP2500061642 - Lô số 105: Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp ướt | 3,737,500 | 5.339.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.868.750 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 74,750 |
| 106 | PP2500061643 - Lô số 106: Băng dính vô trùng không thấm nước, có gạc, cố định kim luồn 6 x 7cm | 12,000,000 | 17.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 240,000 |
| 107 | PP2500061644 - Lô số 107: Băng keo cuộn co giãn 15cm x 10m | 25,760,000 | 36.800.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 12.880.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 515,200 |
| 108 | PP2500061645 - Lô số 108: Băng keo cuộn co giãn | 57,120,000 | 81.600.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 28.560.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,142,400 |
| 109 | PP2500061646 - Lô số 109: Băng keo lụa 2,5cm x 5m | 14,280,000 | 20.400.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.140.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 285,600 |
| 110 | PP2500061647 - Lô số 110: Băng thun cuộn ,1mx 4,5m | 74,026,880 | 105.752.690 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 37.013.440 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,480,540 |
| 111 | PP2500061648 - Lô số 111: Bông y tế cắt 3cm x 3cm | 36,960,000 | 52.800.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.480.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 739,200 |
| 112 | PP2500061649 - Lô số 112: Bông y tế không thấm nước | 4,935,000 | 7.050.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.467.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 98,700 |
| 113 | PP2500061650 - Lô số 113: Bông y tế thấm nước | 16,193,656 | 23.133.800 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.096.828 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 323,880 |
| 114 | PP2500061651 - Lô số 114: Gạc cầu sản khoa Fi40 vô trùng | 3,150,000 | 4.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.575.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 63,000 |
| 115 | PP2500061652 - Lô số 115: Gạc meche dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp | 850,000 | 1.214.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 425.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,000 |
| 116 | PP2500061653 - Lô số 116: Gạc phẫu thuật ổ bụng tiệt trùng, cản quang 30cm x 40cm x 8 lớp | 19,500,000 | 27.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 390,000 |
| 117 | PP2500061654 - Lô số 117: Gạc tẩm cồn 30mm x 30mm x 2 lớp | 655,000 | 935.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 327.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,100 |
| 118 | PP2500061655 - Lô số 118: Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp | 31,860,000 | 45.514.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 15.930.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 637,200 |
| 119 | PP2500061656 - Lô số 119: Gạc Vaselin 7cm x 40cm | 7,500,000 | 10.714.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 150,000 |
| 120 | PP2500061657 - Lô số 120: Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 8 lớp | 2,523,400 | 3.604.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.261.700 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,470 |
| 121 | PP2500061658 - Lô số 121: Tăm bông y tế tiệt trùng | 900,000 | 1.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 450.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,000 |
| 122 | PP2500061659 - Lô số 122: Gạc lưới có tẩm chất sát khuẩn 10cm x 10cm | 22,500,000 | 32.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.250.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 450,000 |
| 123 | PP2500061660 - Lô số 123: Gạc y tế tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp | 63,150,400 | 90.214.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 31.575.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,263,010 |
| 124 | PP2500061661 - Lô số 124: Bột bó cán liền gạc 15cm x 4,7m | 51,000,000 | 72.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 25.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,020,000 |
| 125 | PP2500061662 - Lô số 125: Bột bó cán liền gạc 7,5cm x 3.6m | 24,000,000 | 34.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 12.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 480,000 |
| 126 | PP2500061663 - Lô số 126: Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em | 2,047,500 | 2.925.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.023.750 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 40,950 |
| 127 | PP2500061664 - Lô số 127: Mask khí dung các cỡ | 9,009,000 | 12.870.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.504.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 180,180 |
| 128 | PP2500061665 - Lô số 128: Mask Oxy có túi các cỡ | 472,500 | 675.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 236.250 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,450 |
| 129 | PP2500061666 - Lô số 129: Ống sonde dạ dày các số | 393,720 | 562.460 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 196.860 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,880 |
| 130 | PP2500061667 - Lô số 130: Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ | 3,800,000 | 5.428.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.900.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 76,000 |
| 131 | PP2500061668 - Lô số 131: Canuyn mở khí quản các số | 25,315 | 36.170 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 12.658 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 510 |
| 132 | PP2500061669 - Lô số 132: Que thử dung dịch khử khuẩn | 2,205,000 | 3.150.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.102.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 44,100 |
| 133 | PP2500061670 - Lô số 133: Bao cao su | 203,400 | 290.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 101.700 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,070 |
| 134 | PP2500061671 - Lô số 134: Cây nòng đặt nội khí quản các số | 1,500,000 | 2.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,000 |
| 135 | PP2500061672 - Lô số 135: Giấy ghi kết quả đo điện tim | 1,509,400 | 2.156.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 754.700 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,190 |
| 136 | PP2500061673 - Lô số 136: Ống đặt nội khí quản có bóng chèn các số | 5,611,050 | 8.015.790 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.805.525 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 112,230 |
| 137 | PP2500061674 - Lô số 137: Túi trữ oxy | 1,375,000 | 1.964.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 687.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 27,500 |
| 138 | PP2500061675 - Lô số 138: Viên nén khử khuẩn | 24,337,500 | 34.767.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 12.168.750 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 486,750 |
| 139 | PP2500061676 - Lô số 139: Ambu bóp bóng giúp thở các cỡ | 760,000 | 1.085.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 380.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 15,200 |
| 140 | PP2500061677 - Lô số 140: Ambu bóp bóng giúp thở các cỡ | 1,140,000 | 1.628.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 570.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 22,800 |
| 141 | PP2500061678 - Lô số 141: Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ | 1,520,000 | 2.171.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 760.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,400 |
| 142 | PP2500061679 - Lô số 142: Đè lưỡi gỗ | 19,554,000 | 27.934.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.777.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 391,080 |
| 143 | PP2500061680 - Lô số 143: Airway các số | 736,270 | 1.051.820 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 368.135 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 14,730 |
| 144 | PP2500061681 - Lô số 144: Dụng cụ cố định nội khí quản | 72,000,000 | 102.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 36.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,440,000 |
| 145 | PP2500061682 - Lô số 145: Ống thông tiểu Foley 2 nhánh các số | 4,252,680 | 6.075.260 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.126.340 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 85,060 |
| 146 | PP2500061683 - Lô số 146: Giấy ghi kết quả đo điện tim 6 cần 110mm x 140mm | 1,771,900 | 2.531.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 885.950 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 35,440 |
| 147 | PP2500061684 - Lô số 147: Giấy ghi kết quả đo điện tim 3 cần 80mm x 20m | 5,512,500 | 7.875.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.756.250 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 110,250 |
| 148 | PP2500061685 - Lô số 148: Giấy monitor sản khoa 150mm x 100mm | 11,700,000 | 16.714.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.850.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 234,000 |
| 149 | PP2500061686 - Lô số 149: Kẹp rốn | 2,376,000 | 3.394.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.188.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 47,520 |
| 150 | PP2500061687 - Lô số 150: Khẩu trang y tế | 41,050,000 | 58.642.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 20.525.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 821,000 |
| 151 | PP2500061688 - Lô số 151: Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel các cỡ. | 9,843,750 | 14.062.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.921.875 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 196,880 |
| 152 | PP2500061689 - Lô số 152: Miếng cầm máu mũi 8cm x 1,5cm x 2cm | 3,750,000 | 5.357.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.875.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 75,000 |
| 153 | PP2500061690 - Lô số 153: Miếng dán phẫu trường, 20x30cm | 5,500,000 | 7.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 110,000 |
| 154 | PP2500061691 - Lô số 154: Miếng dán phẫu trường, 28x30cm | 27,000,000 | 38.571.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 540,000 |
| 155 | PP2500061692 - Lô số 155: Mũ chụp tóc | 19,500,000 | 27.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 390,000 |
| 156 | PP2500061693 - Lô số 156: Nhiệt kế thủy ngân | 7,280,000 | 10.400.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.640.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 145,600 |
| 157 | PP2500061694 - Lô số 157: Ống nối dây thở (Ống nẫng) | 774,400 | 1.106.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 387.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 15,490 |
| 158 | PP2500061695 - Lô số 158: Que thử đường huyết | 21,600,000 | 30.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 432,000 |
| 159 | PP2500061696 - Lô số 159: Săng mổ vải không dệt, tiệt trùng 40cm x 60cm | 656,200 | 937.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 328.100 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,130 |
| 160 | PP2500061697 - Lô số 160: Tấm trải nilon 100 x 130cm | 15,895,000 | 22.707.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.947.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 317,900 |
| 161 | PP2500061698 - Lô số 161: Tinh dầu sả | 16,660,000 | 23.800.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.330.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 333,200 |
| 162 | PP2500061699 - Lô số 162: Túi đo lượng máu sau sinh 1.050mmx 700mm | 15,094,900 | 21.564.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.547.450 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 301,900 |
| 163 | PP2500061700 - Lô số 163: Túi đựng nước tiểu 2000ml | 2,400,000 | 3.428.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 48,000 |
| 164 | PP2500061701 - Lô số 164: Vòng tránh thai | 3,265,750 | 4.665.360 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.632.875 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 65,320 |
| 165 | PP2500061702 - Lô số 165: Túi bệnh phẩm nội soi 13cmx15cm | 5,600,000 | 8.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 112,000 |
| 166 | PP2500061703 - Lô số 166: Túi bệnh phẩm nội soi 15cm*19cm | 6,400,000 | 9.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 128,000 |
| 167 | PP2500061704 - Lô số 167: Đai cột sống | 9,581,300 | 13.687.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.790.650 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 191,630 |
| 168 | PP2500061705 - Lô số 168: Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng các cỡ | 3,300,000 | 4.714.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.650.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 66,000 |
| 169 | PP2500061706 - Lô số 169: Găng khám bệnh có bột các size | 135,000,000 | 192.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 67.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,700,000 |
| 170 | PP2500061707 - Lô số 170: Găng tay phẫu thuật các số | 231,800,000 | 331.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 115.900.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,636,000 |
| 171 | PP2500061708 - Lô số 171: Ống thông tiểu Nelaton các số | 1,040,000 | 1.485.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 520.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,800 |
| 172 | PP2500061709 - Lô số 172: Túi máu đơn 250ml | 1,312,500 | 1.875.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 656.250 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 26,250 |
| 173 | PP2500061710 - Lô số 173: Bao đo huyết áp | 2,880,000 | 4.114.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.440.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 57,600 |
| 174 | PP2500061711 - Lô số 174: Cảm biến SpO2 dùng cho người lớn | 2,800,000 | 4.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 56,000 |
| 175 | PP2500061712 - Lô số 175: Cảm biến SpO2 dùng cho trẻ em | 2,800,000 | 4.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 56,000 |
| 176 | PP2500061713 - Lô số 176: Cảm biến SpO2 kẹp tai | 1,400,000 | 2.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 700.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 28,000 |
| 177 | PP2500061714 - Lô số 177: Điện cực tim | 3,176,800 | 4.538.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.588.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 63,540 |
| 178 | PP2500061715 - Lô số 178: Mặt nạ gây mê các cỡ | 1,181,250 | 1.687.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 590.625 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 23,630 |
| 179 | PP2500061716 - Lô số 179: Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | 3,330,000 | 4.757.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.665.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 66,600 |
| 180 | PP2500061717 - Lô số 180: Bình hút áp lực âm | 10,625,000 | 15.178.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.312.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 212,500 |
| 181 | PP2500061718 - Lô số 181: Bóng đèn hồng ngoại | 2,187,500 | 3.125.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.093.750 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 43,750 |
| 182 | PP2500061719 - Lô số 182: Clip kẹp mạch máu Polymer cỡ M | 20,000,000 | 28.571.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 400,000 |
| 183 | PP2500061720 - Lô số 183: Máy đo huyết áp kế | 13,414,000 | 19.162.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.707.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 268,280 |
| 184 | PP2500061721 - Lô số 184: Ống nghe huyết áp | 3,720,000 | 5.314.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.860.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 74,400 |
| 185 | PP2500061722 - Lô số 185: Oxy y tế | 160,160,000 | 228.800.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 80.080.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,203,200 |
| 186 | PP2500061723 - Lô số 186: Khí Carbonic | 4,620,000 | 6.600.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.310.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 92,400 |
| 187 | PP2500061724 - Lô số 187: Bóng bópSilicon (phụkiện của bộ dâythở) các cỡ | 1,625,000 | 2.321.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 812.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 32,500 |
| 188 | PP2500061725 - Lô số 188: Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc | 469,205 | 670.300 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 234.603 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,390 |
| 189 | PP2500061726 - Lô số 189: Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số | 218,050,000 | 311.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 109.025.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,361,000 |
| 190 | PP2500061727 - Lô số 190: Bao dây đốt nội soi 7.5cm x 235cm | 16,407,500 | 23.439.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.203.750 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 328,150 |
| 191 | PP2500061728 - Lô số 191: Dây truyền dịch kim 1 cánh bướm | 231,500,000 | 330.714.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 115.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,630,000 |
| 192 | PP2500061729 - Lô số 192: Dây truyền máu | 630,000 | 900.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 315.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,600 |
| 193 | PP2500061730 - Lô số 193: Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml | 122,856,200 | 175.508.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 61.428.100 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,457,130 |
| 194 | PP2500061731 - Lô số 194: Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml | 116,994,000 | 167.134.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 58.497.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,339,880 |
| 195 | PP2500061732 - Lô số 195: Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 50ml | 5,019,300 | 7.170.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.509.650 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 100,390 |
| 196 | PP2500061733 - Lô số 196: Bơm tiêm cho ăn sử dụng một lần 50ml | 693,576 | 990.830 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 346.788 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,880 |
| 197 | PP2500061734 - Lô số 197: Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml | 13,775,000 | 19.678.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.887.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 275,500 |
| 198 | PP2500061735 - Lô số 198: Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml | 10,640,000 | 15.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.320.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 212,800 |
| 199 | PP2500061736 - Lô số 199: Bơm tiêm INSULINsử dụng một lần 1ml | 325,000 | 464.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 162.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,500 |
| 200 | PP2500061737 - Lô số 200: Dây cố định nội khíquản | 2,800,000 | 4.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 56,000 |
| 201 | PP2500061738 - Lô số 201: Dây đeo tay bệnh nhân các cỡ | 1,600,000 | 2.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 32,000 |
| 202 | PP2500061739 - Lô số 202: Dây Garo | 957,000 | 1.367.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 478.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,140 |
| 203 | PP2500061740 - Lô số 203: Dây hút dịch (nhớt) các số | 9,562,500 | 13.660.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.781.250 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 191,250 |
| 204 | PP2500061741 - Lô số 204: Dây hút dịch phẫu thuật đường kính 8x10mmx1,5m | 33,220,000 | 47.457.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.610.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 664,400 |
| 205 | PP2500061742 - Lô số 205: Dây máy thở gây mê cho trẻ em | 650,000 | 928.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 325.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,000 |
| 206 | PP2500061743 - Lô số 206: Dây nối bơm tiêm điện | 6,105,000 | 8.721.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.052.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 122,100 |
| 207 | PP2500061744 - Lô số 207: Dây thở cho máy gây mê các cỡ | 1,300,000 | 1.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 650.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 26,000 |
| 208 | PP2500061745 - Lô số 208: Bộ dây thở máy thở, máy gây mê các cỡ | 866,250 | 1.237.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 433.125 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,330 |
| 209 | PP2500061746 - Lô số 209: Dây thở Oxy 2 nhánh các số | 23,500,000 | 33.571.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 470,000 |
| 210 | PP2500061747 - Lô số 210: Dây truyền dịch 60 giọt/ml | 108,000,000 | 154.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 54.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,160,000 |
| 211 | PP2500061748 - Lô số 211: Khóa ba ngã có dây nối 25cm | 5,875,000 | 8.392.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.937.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 117,500 |
| 212 | PP2500061749 - Lô số 212: Kim chọc dò tủy sống kim 25-27G | 11,000,000 | 15.714.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 220,000 |
| 213 | PP2500061750 - Lô số 213: Kim châm cứu các số | 40,366,200 | 57.666.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 20.183.100 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 807,330 |
| 214 | PP2500061751 - Lô số 214: Kim chích máu loại đầu xoay | 657,000 | 938.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 328.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,140 |
| 215 | PP2500061752 - Lô số 215: Kim lấy thuốc 18G | 8,587,000 | 12.267.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.293.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 171,740 |
| 216 | PP2500061753 - Lô số 216: Khóa 3 ngã có dây 50cm | 10,062,500 | 14.375.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.031.250 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 201,250 |
| 217 | PP2500061754 - Lô số 217: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 350mm x 200m | 14,250,000 | 20.357.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.125.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 285,000 |
| 218 | PP2500061755 - Lô số 218: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 100mm x 200m | 5,250,000 | 7.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.625.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 105,000 |
| 219 | PP2500061756 - Lô số 219: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 150mm x 200m | 9,687,500 | 13.839.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.843.750 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 193,750 |
| 220 | PP2500061757 - Lô số 220: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 200mm x 200m | 12,812,500 | 18.303.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.406.250 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 256,250 |
| 221 | PP2500061758 - Lô số 221: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 250mm x 200m | 10,125,000 | 14.464.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.062.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 202,500 |
| 222 | PP2500061759 - Lô số 222: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹt 300 mm x 200 m | 11,375,000 | 16.250.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.687.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 227,500 |
| 223 | PP2500061760 - Lô số 223: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 150mmx100m | 5,800,000 | 8.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.900.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 116,000 |
| 224 | PP2500061761 - Lô số 224: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 200cm x 100m | 7,600,000 | 10.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 152,000 |
| 225 | PP2500061762 - Lô số 225: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 250mm x 100m | 12,000,000 | 17.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 240,000 |
| 226 | PP2500061763 - Lô số 226: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 300mm x 100m | 10,150,000 | 14.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.075.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 203,000 |
| 227 | PP2500061764 - Lô số 227: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 75 mm x 100m | 3,000,000 | 4.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 |
| 228 | PP2500061765 - Lô số 228: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m | 12,750,000 | 18.214.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.375.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 255,000 |
| 229 | PP2500061766 - Lô số 229: Xi măng trám tạm | 23,460,950 | 33.515.650 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.730.475 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 469,220 |
| 230 | PP2500061767 - Lô số 230: Vật liệu trám răng bít ống tủy | 2,493,760 | 3.562.520 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.246.880 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 49,880 |
| 231 | PP2500061768 - Lô số 231: Cọ tăm bông | 1,300,000 | 1.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 650.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 26,000 |
| 232 | PP2500061769 - Lô số 232: Xi măng gắn cầu mão | 36,000,000 | 51.428.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 720,000 |
| 233 | PP2500061770 - Lô số 233: Xi măng hàn răng | 67,640,625 | 96.629.470 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 33.820.313 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,352,820 |
| 234 | PP2500061771 - Lô số 234: Dung dịch sát trùng ống tủy (Camphenol) | 6,778,150 | 9.683.080 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.389.075 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 135,570 |
| 235 | PP2500061772 - Lô số 235: Dụng cụ nạo ngà | 3,890,630 | 5.558.050 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.945.315 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 77,820 |
| 236 | PP2500061773 - Lô số 236: Dụng cụ làm khô ống tủy răng (Cone giấy HTM 0.02) | 17,000,000 | 24.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 340,000 |
| 237 | PP2500061774 - Lô số 237: Côn trám bít ống tủy nha khoa (Cone gutta HTM 0.02) | 27,500,000 | 39.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 550,000 |
| 238 | PP2500061775 - Lô số 238: Dầu bôi trơn tay khoan | 2,625,000 | 3.750.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.312.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 52,500 |
| 239 | PP2500061776 - Lô số 239: Mặt gương vi phẫu | 2,325,000 | 3.321.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.162.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 46,500 |
| 240 | PP2500061777 - Lô số 240: Dụng cụ nạy chân răng | 17,718,750 | 25.312.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.859.375 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 354,380 |
| 241 | PP2500061778 - Lô số 241: Xi măng hàn răng (Cortisomol) | 4,968,750 | 7.098.220 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.484.375 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 99,380 |
| 242 | PP2500061779 - Lô số 242: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A2 | 7,453,125 | 10.647.330 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.726.563 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 149,070 |
| 243 | PP2500061780 - Lô số 243: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A3 | 7,453,125 | 10.647.330 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.726.563 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 149,070 |
| 244 | PP2500061781 - Lô số 244: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A3.5 | 7,453,125 | 10.647.330 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.726.563 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 149,070 |
| 245 | PP2500061782 - Lô số 245: Cây thám châm | 3,515,650 | 5.022.360 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.757.825 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 70,320 |
| 246 | PP2500061783 - Lô số 246: Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa | 18,675,000 | 26.678.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.337.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 373,500 |
| 247 | PP2500061784 - Lô số 247: Vật liệu trám răng (Eugenol) | 2,500,000 | 3.571.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.250.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,000 |
| 248 | PP2500061785 - Lô số 248: Vật liệu trám răng bít ống tủy (Oxit kẽm) | 8,445,990 | 12.065.700 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.222.995 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 168,920 |
| 249 | PP2500061786 - Lô số 249: Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy các số | 9,100,000 | 13.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.550.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 182,000 |
| 250 | PP2500061787 - Lô số 250: Mũi khoan răng | 6,562,500 | 9.375.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.281.250 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 131,250 |
| 251 | PP2500061788 - Lô số 251: Kim khoan răng thiết diện các loại, các số | 39,200,000 | 56.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 19.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 784,000 |
| 252 | PP2500061789 - Lô số 252: Giấy cắn nha khoa | 952,880 | 1.361.260 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 476.440 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,060 |
| 253 | PP2500061790 - Lô số 253: Ống hút nước bọt nha khoa | 3,000,000 | 4.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 |
| 254 | PP2500061791 - Lô số 254: Kim nha khoa | 7,124,000 | 10.177.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.562.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 142,480 |
| 255 | PP2500061792 - Lô số 255: Mũi khoan kim cương nha khoa | 2,700,000 | 3.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.350.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 54,000 |
| 256 | PP2500061793 - Lô số 256: Sò đánh bóng (Sò đánh bóng prophy plus) | 1,800,000 | 2.571.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 900.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 36,000 |
| 257 | PP2500061794 - Lô số 257: Trâm gai | 6,800,000 | 9.714.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 136,000 |
| 258 | PP2500061795 - Lô số 258: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP | 240,000,000 | 342.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 120.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,800,000 |
| 259 | PP2500061796 - Lô số 259: Đinh Kirschnerhai đầu nhọn, các cỡ. | 26,800,000 | 38.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 536,000 |
| 260 | PP2500061797 - Lô số 260: Đinh kirschnercó ren, các cỡ. | 12,500,000 | 17.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.250.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 250,000 |
| 261 | PP2500061798 - Lô số 261: Đinh dẻo (Đinh đàn hồi) | 290,000,000 | 414.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 145.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,800,000 |
| 262 | PP2500061799 - Lô số 262: Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, vít Ø3.5mm. | 120,000,000 | 171.428.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 60.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,400,000 |
| 263 | PP2500061800 - Lô số 263: Mũi khoan xương | 32,600,000 | 46.571.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.300.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 652,000 |
| 264 | PP2500061801 - Lô số 264: Nẹp khóa xương đòn có móc, vít Ø3.5mm. | 73,750,000 | 105.357.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 36.875.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,475,000 |
| 265 | PP2500061802 - Lô số 265: Nẹp khóa xương đòn, trước trên, vít Ø3.5mm,các cỡ. | 86,250,000 | 123.214.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 43.125.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,725,000 |
| 266 | PP2500061803 - Lô số 266: Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay mặt trong, vít Ø2.4mm,các cỡ. | 41,250,000 | 58.928.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 20.625.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 825,000 |
| 267 | PP2500061804 - Lô số 267: Vít xương cứng Ø2.0mm,tự tạo ren, các cỡ. | 40,000,000 | 57.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 20.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 800,000 |
| 268 | PP2500061805 - Lô số 268: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ. | 20,250,000 | 28.928.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.125.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 405,000 |
| 269 | PP2500061806 - Lô số 269: Vít xương xốp rỗng Ø4.5mm,ren bán phần, các cỡ. | 20,010,000 | 28.585.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.005.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 400,200 |
| 270 | PP2500061807 - Lô số 270: Vít xương xốp rỗng Ø6.5mm,tự khoan, các cỡ. | 28,140,000 | 40.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.070.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 562,800 |
| 271 | PP2500061808 - Lô số 271: Vít xương xốp rỗng Ø7.0mm,ren tự khoan, các cỡ. | 8,330,000 | 11.900.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.165.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 166,600 |
| 272 | PP2500061809 - Lô số 272: Vít xương xốp rỗng Ø4.0mm,ren bán phần, tự tạo ren, các cỡ. | 13,340,000 | 19.057.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.670.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 266,800 |
| 273 | PP2500061810 - Lô số 273: Vít xương xốp Ø4.0mm,ren bán phần, các cỡ. | 8,350,000 | 11.928.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.175.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 167,000 |
| 274 | PP2500061811 - Lô số 274: Vít vỏ xương Ø3.5mm,tự tạo ren, các cỡ. | 92,000,000 | 131.428.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 46.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,840,000 |
| 275 | PP2500061812 - Lô số 275: Vít vỏ xương Ø4.5mm,tự tạo ren, các cỡ. | 12,500,000 | 17.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.250.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 250,000 |
| 276 | PP2500061813 - Lô số 276: Vít khóa Ø3.5mm,tự tạo ren, các cỡ. | 150,000,000 | 214.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 75.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,000,000 |
| 277 | PP2500061814 - Lô số 277: Nẹp khóa đầu dưới xương mác, phía ngoài, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ. | 144,375,000 | 206.250.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 72.187.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,887,500 |
| 278 | PP2500061815 - Lô số 278: Nẹp xương đòn chữ S | 104,150,000 | 148.785.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 52.075.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,083,000 |
| 279 | PP2500061816 - Lô số 279: Nẹp khóa nén ép bản hẹp, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ. | 31,565,000 | 45.092.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 15.782.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 631,300 |
| 280 | PP2500061817 - Lô số 280: Nẹp mắt xích, vít Ø3.5mm (nẹp tái tạo, nẹp tạo hình) | 12,500,000 | 17.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.250.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 250,000 |
| 281 | PP2500061818 - Lô số 281: Nẹp lòng máng 1/3, vít Ø3.5mm,có cổ, các cỡ. | 6,670,000 | 9.528.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.335.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 133,400 |
| 282 | PP2500061819 - Lô số 282: Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ 5 lít | 2,711,500 | 3.873.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.355.750 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 54,230 |
| 283 | PP2500061820 - Lô số 283: Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 40,000,000 | 57.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 20.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 800,000 |
| 284 | PP2500061821 - Lô số 284: Nẹp khóa đầu trên xương chày, phía trong, vít Ø3.5mm,các cỡ. | 15,750,000 | 22.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.875.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 315,000 |
| 285 | PP2500061822 - Lô số 285: Nẹp khóa đầu trên xương chày, phía ngoài, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ. | 49,500,000 | 70.714.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 24.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 990,000 |
| 286 | PP2500061823 - Lô số 286: Nẹp khóa đầu dưới xương chày, phía trong, vít Ø3.5mm,các cỡ. | 78,750,000 | 112.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 39.375.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,575,000 |
| 287 | PP2500061824 - Lô số 287: Vít xương thuyền Ø2.5mm (Vít rỗng không đầu), các cỡ. | 27,500,000 | 39.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 550,000 |
| 288 | PP2500061825 - Lô số 288: Đinh Kuntscher xương chày, các cỡ | 4,480,000 | 6.400.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.240.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 89,600 |
| 289 | PP2500061826 - Lô số 289: Giấy in kết quả cho hệ thống máy C-Arm | 18,000,000 | 25.714.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 360,000 |
| 290 | PP2500061827 - Lô số 290: Nẹp khóa cẳng tay, vít Ø3.5mm (Nẹp khóa nén ép bản nhỏ), các cỡ. | 16,250,000 | 23.214.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.125.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 325,000 |
| 291 | PP2500061828 - Lô số 291: Vít khóa Ø5.0mm,tự tạo ren, các cỡ. | 4,500,000 | 6.428.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.250.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 90,000 |
| 292 | PP2500061829 - Lô số 292: Nẹp nén ép nhỏ, vít Ø2.7mm,các cỡ | 3,335,000 | 4.764.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.667.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 66,700 |
| 293 | PP2500061830 - Lô số 293: Vít khoá 2.7mm, tự tạo ren, các cỡ. | 8,660,000 | 12.371.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.330.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 173,200 |
| 294 | PP2500061831 - Lô số 294: Vít xương cứng 2.7mm, tự tạo ren, các cỡ. | 9,150,000 | 13.071.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.575.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 183,000 |
| 295 | PP2500061832 - Lô số 295: Nẹp nén ép động lực bản mỏng hẹp, vít 3.5mm, (Nẹp nén ép bản nhỏ), các cỡ. | 12,500,000 | 17.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.250.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 250,000 |
| 296 | PP2500061833 - Lô số 296: Nẹp khóa chữ T nghiêng, vít Ø3.5mm (Nẹp khóa chữ T nhỏ), các cỡ. | 21,880,000 | 31.257.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.940.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 437,600 |
| 297 | PP2500061834 - Lô số 297: Nẹp khóa xương đòn, trước trên, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ. | 77,500,000 | 110.714.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 38.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,550,000 |
| 298 | PP2500061835 - Lô số 298: Đinh Rush, các cỡ. | 2,510,000 | 3.585.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.255.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,200 |
| 299 | PP2500061836 - Lô số 299: Nẹp lòng máng 1/2, vít Ø2.7mm | 7,500,000 | 10.714.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 150,000 |
| 300 | PP2500061837 - Lô số 300: Lưỡi dao bào da dùng 1 lần | 4,900,000 | 7.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.450.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 98,000 |
| 301 | PP2500061838 - Lô số 301: Axit dùng trong trám răng (Etching prime) | 2,500,000 | 3.571.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.250.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,000 |
| 302 | PP2500061839 - Lô số 302: Vật liệu sát trùng ống tủy (Formaresol) | 1,600,000 | 2.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 32,000 |
| 303 | PP2500061840 - Lô số 303: Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng một lần | 13,000,000 | 18.571.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 260,000 |
| 304 | PP2500061841 - Lô số 304: Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ | 76,700,000 | 109.571.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 38.350.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,534,000 |
| 305 | PP2500061842 - Lô số 305: Dung dịch sát khuẩn povidone | 26,338,000 | 37.625.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.169.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 526,760 |
| 306 | PP2500061843 - Lô số 306: Giấy in nhiệt size 57mm x 25m | 750,000 | 1.071.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 375.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 15,000 |
| 307 | PP2500061844 - Lô số 307: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 4,500,000 | 6.428.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.250.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 90,000 |
| 308 | PP2500061845 - Lô số 308: Test phát hiện kháng thể HAV IgM | 7,098,000 | 10.140.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.549.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 141,960 |
| 309 | PP2500061846 - Lô số 309: Test nhanh kháng nguyên phát hiện sốt rét | 14,994,000 | 21.420.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.497.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 299,880 |
| 310 | PP2500061847 - Lô số 310: Test phát hiện kháng nguyên Syphilis Ab (Giang mai) | 1,086,750 | 1.552.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 543.375 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 21,740 |
| 311 | PP2500061848 - Lô số 311: Test phát hiện kháng thể InfluenzaA/B | 32,550,000 | 46.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.275.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 651,000 |
| 312 | PP2500061849 - Lô số 312: Test phát hiện kháng nguyên RotavirusAg | 35,061,000 | 50.087.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 17.530.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 701,220 |
| 313 | PP2500061850 - Lô số 313: Test kháng thể Virus viêm gan B | 4,500,000 | 6.428.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.250.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 90,000 |
| 314 | PP2500061851 - Lô số 314: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu | 2,550,000 | 3.642.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.275.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 51,000 |
| 315 | PP2500061852 - Lô số 315: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu | 3,433,500 | 4.905.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.716.750 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 68,670 |
| 316 | PP2500061853 - Lô số 316: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu | 3,000,000 | 4.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 |
| 317 | PP2500061854 - Lô số 317: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu | 3,433,500 | 4.905.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.716.750 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 68,670 |
| 318 | PP2500061855 - Lô số 318: Que thử/Khaythử xét nghiệm HbeAg | 1,638,000 | 2.340.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 819.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 32,760 |
| 319 | PP2500061856 - Lô số 319: Test nhanh chuẩn đoán HBeAg | 2,700,000 | 3.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.350.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 54,000 |
| 320 | PP2500061857 - Lô số 320: Lọ nhựa đựng mẫu | 300,000 | 428.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 150.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,000 |
| 321 | PP2500061858 - Lô số 321: Cồn 96 | 342,000 | 488.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 171.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,840 |
| 322 | PP2500061859 - Lô số 322: Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng | 250,000 | 357.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 125.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,000 |
| 323 | PP2500061860 - Lô số 323: Hỗn hợp EA 50 | 1,100,000 | 1.571.430 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 550.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 22,000 |
| 324 | PP2500061861 - Lô số 324: Keo dán lam kính | 850,000 | 1.214.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 425.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,000 |
| 325 | PP2500061862 - Lô số 325: Test thử thai | 805,000 | 1.150.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 402.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 16,100 |
| 326 | PP2500061863 - Lô số 326: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7F | 105,000,000 | 150.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 52.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,100,000 |
| 327 | PP2500061864 - Lô số 327: Muối NaCl tinh khiết | 3,000,000 | 4.285.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 |
| 328 | PP2500061865 - Lô số 328: Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung | 15,020,250 | 21.457.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.510.125 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 300,410 |
| 329 | PP2500061866 - Lô số 329: Ống ly tâm nhựa 15ml | 168,000 | 240.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 84.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,360 |
| 330 | PP2500061867 - Lô số 330: Hóa chất nhuộm Hematoxylin | 1,320,000 | 1.885.720 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 660.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 26,400 |
| 331 | PP2500061868 - Lô số 331: Hoá chất nhuộm màu da cam | 1,062,495 | 1.517.850 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 531.248 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 21,250 |
| 332 | PP2500061869 - Lô số 332: Dung dịch KOH 10% | 180,000 | 257.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 90.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,600 |
| 333 | PP2500061870 - Lô số 333: Ống đặt nội khí quản không bóng | 570,000 | 814.290 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 285.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,400 |
| 334 | PP2500061871 - Lô số 334: Đinh Kirschnerdùng trong phẫu thuật xương | 19,000,000 | 27.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 380,000 |
| 335 | PP2500061872 - Lô số 335: Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng | 5,250,000 | 7.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.625.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 105,000 |
| 336 | PP2500061873 - Lô số 336: Nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay dùng vít 3.5mm | 26,700,000 | 38.142.860 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.350.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 534,000 |
| 337 | PP2500061874 - Lô số 337: Vít chỉ neo tự tiêu kèm 2 chỉ siêu bền | 18,360,000 | 26.228.580 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.180.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 367,200 |
| 338 | PP2500061875 - Lô số 338: Bông viên tiệt trùng 4cm x 2cm | 13,900,000 | 19.857.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.950.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 278,000 |
Lô số 1 : Citric acid Monohydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500061538 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 2: Que thử nồng độ axit peracetic |
|
| Mã phần lô | PP2500061539 |
| Giá từng phần lô | 76,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.281.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,531,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 3: Que thử tồn dư peroxide trong nước |
|
| Mã phần lô | PP2500061540 |
| Giá từng phần lô | 76,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.281.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,531,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 4: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (BICARBONAT) |
|
| Mã phần lô | PP2500061541 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.645.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 5: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (ACID) |
|
| Mã phần lô | PP2500061542 |
| Giá từng phần lô | 856,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.224.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 6: Ống thông tĩnh mạch trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500061543 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 7: Bộ dây máu chạythận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500061544 |
| Giá từng phần lô | 666,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.457.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,334,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 8: Kim chạy thận nhân tạo17 |
|
| Mã phần lô | PP2500061545 |
| Giá từng phần lô | 207,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.228.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,147,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 9: Dung dịch làmsạch và khửtrùng mức độcao màng lọcthận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500061546 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 10: Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500061547 |
| Giá từng phần lô | 725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 11: Que thử độ cứng của nước |
|
| Mã phần lô | PP2500061548 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 12: Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500061549 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 13: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người |
|
| Mã phần lô | PP2500061550 |
| Giá từng phần lô | 146,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,929,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 14: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (Determine™ HIV – 1/2) |
|
| Mã phần lô | PP2500061551 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 15: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (Rapid Anti-HIV Test) |
|
| Mã phần lô | PP2500061552 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 16: Lọc khuẩn làm ẩm trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500061553 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 17: Lọc khuẩn làm ẩm người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500061554 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 18: Ống nghiệm Citrate 3,8% 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061555 |
| Giá từng phần lô | 625,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 893.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 19: Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061556 |
| Giá từng phần lô | 7,814,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.163.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.907.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 20: Ống nghiệm EDTA K3 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061557 |
| Giá từng phần lô | 4,156,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.938.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.078.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 21: Ống nghiệm Heparin 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061558 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 22: Ống nghiệm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061559 |
| Giá từng phần lô | 3,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.892.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 23: Ống nghiệm Serum 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061560 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 24: Ống nghiệm EDTA K3 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061561 |
| Giá từng phần lô | 62,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.074.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,247,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 25: Đầu col vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500061562 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 26: Đầu col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500061563 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 27: Lam kính có cạnh không mài mờ |
|
| Mã phần lô | PP2500061564 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 28: Lam kính có cạnh mài mờ |
|
| Mã phần lô | PP2500061565 |
| Giá từng phần lô | 675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 29: Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500061566 |
| Giá từng phần lô | 25,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 30: Lọ nhựa đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500061567 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 31: Lọ nhựa đựng phân |
|
| Mã phần lô | PP2500061568 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 32: Nẹp cẳng chân dài |
|
| Mã phần lô | PP2500061569 |
| Giá từng phần lô | 9,515,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.593.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.757.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 33: Nước cất |
|
| Mã phần lô | PP2500061570 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 34: Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500061571 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 35: Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500061572 |
| Giá từng phần lô | 3,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.554.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 36: Gel Siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500061573 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 37: Lưỡi dao mổ số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500061574 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 38: Bộ kit miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500061575 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 39: Đai desautl (trái - phải) |
|
| Mã phần lô | PP2500061576 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 40: Đai xương đòn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061577 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 41: Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2500061578 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.628.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 42: Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2500061579 |
| Giá từng phần lô | 3,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.211.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 43: Lưỡi dao mổ số 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500061580 |
| Giá từng phần lô | 598,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 44: Lưỡi dao mổ số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500061581 |
| Giá từng phần lô | 12,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 45: Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061582 |
| Giá từng phần lô | 8,137,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.068.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 46: Nẹp cẳng chânngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500061583 |
| Giá từng phần lô | 5,381,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.690.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 47: Nẹp cẳng tay dài |
|
| Mã phần lô | PP2500061584 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 48: Nẹp cẳng tay gân duỗi |
|
| Mã phần lô | PP2500061585 |
| Giá từng phần lô | 10,828,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.468.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.414.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 49: Nẹp cẳng tay gân gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500061586 |
| Giá từng phần lô | 7,218,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.312.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.609.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 50: Nẹp cẳng tay ôm ngón cái |
|
| Mã phần lô | PP2500061587 |
| Giá từng phần lô | 9,384,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.406.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.692.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 51: Nẹp cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500061588 |
| Giá từng phần lô | 3,018,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.509.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 52: Nẹp chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500061589 |
| Giá từng phần lô | 20,343,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.062.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.171.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 53: Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500061590 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 54: Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500061591 |
| Giá từng phần lô | 3,720,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.315.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.860.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 55: Nẹp đùi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500061592 |
| Giá từng phần lô | 49,219,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.312.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.609.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 984,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 56: Nẹp Iselin |
|
| Mã phần lô | PP2500061593 |
| Giá từng phần lô | 511,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 731.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.945 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 57: Nẹp ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2500061594 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 58: Áo cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500061595 |
| Giá từng phần lô | 20,343,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.062.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.171.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 59: Đai cột sống lưng cao |
|
| Mã phần lô | PP2500061596 |
| Giá từng phần lô | 12,403,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.718.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.201.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 248,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 60: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500061597 |
| Giá từng phần lô | 12,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.237.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 61: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500061598 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 62: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500061599 |
| Giá từng phần lô | 19,281,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.545.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.640.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 63: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500061600 |
| Giá từng phần lô | 19,299,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.570.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.649.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 64: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500061601 |
| Giá từng phần lô | 4,460,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.230.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 65: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500061602 |
| Giá từng phần lô | 11,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.457.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 66: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500061603 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 67: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500061604 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 68: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500061605 |
| Giá từng phần lô | 32,167,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.953.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.083.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 643,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 69: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500061606 |
| Giá từng phần lô | 20,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.457.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 70: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500061607 |
| Giá từng phần lô | 6,415,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.207.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 71: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500061608 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 72: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500061609 |
| Giá từng phần lô | 35,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.071.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 715,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 73: Chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2500061610 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 74: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500061611 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.257.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 75: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500061612 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 76: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500061613 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 77: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500061614 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 78: Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500061615 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 79: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500061616 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 80: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500061617 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 81: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500061618 |
| Giá từng phần lô | 6,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 82: Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2500061619 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 83: Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 |
|
| Mã phần lô | PP2500061620 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 84: Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2500061621 |
| Giá từng phần lô | 4,684,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.692.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.342.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 85: Test phát hiện kháng thể HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500061622 |
| Giá từng phần lô | 8,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.871.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 86: Test phát hiện kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500061623 |
| Giá từng phần lô | 112,996,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.498.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,259,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 87: Test chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-MET-THC) trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500061624 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 88: Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500061625 |
| Giá từng phần lô | 84,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,693,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 89: Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500061626 |
| Giá từng phần lô | 8,689,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.412.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.344.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 90: Test phát hiện nhanh H. pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500061627 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 91: Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao orthoPhthalaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500061628 |
| Giá từng phần lô | 163,949,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.213.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.974.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,279,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 92: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500061629 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 93: Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí |
|
| Mã phần lô | PP2500061630 |
| Giá từng phần lô | 23,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.942.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 94: Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500061631 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 95: Dung dịch rửa tay |
|
| Mã phần lô | PP2500061632 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 96: Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500061633 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 97: Dung dịch nước muối sinh lý vô trùng Natri Clorid 0,9% |
|
| Mã phần lô | PP2500061634 |
| Giá từng phần lô | 3,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.294.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.503.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 98: Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500061635 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 453,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 99: Dung dịch rửa tay |
|
| Mã phần lô | PP2500061636 |
| Giá từng phần lô | 109,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.742.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,180,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 100: Dung dịch sát khuẩn Povidone |
|
| Mã phần lô | PP2500061637 |
| Giá từng phần lô | 53,299,868 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.142.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.649.934 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,066,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 101: Dung dịch sát khuẩn, khử trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500061638 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 102: Nước Javen |
|
| Mã phần lô | PP2500061639 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 103: Dung dịch sát khuẩn, khử trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500061640 |
| Giá từng phần lô | 21,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.642.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 429,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 104: Băng cuộn y tế 9cm x 2m |
|
| Mã phần lô | PP2500061641 |
| Giá từng phần lô | 8,782,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.546.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.391.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 105: Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500061642 |
| Giá từng phần lô | 3,737,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.339.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.868.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 106: Băng dính vô trùng không thấm nước, có gạc, cố định kim luồn 6 x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061643 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 107: Băng keo cuộn co giãn 15cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2500061644 |
| Giá từng phần lô | 25,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 515,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 108: Băng keo cuộn co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2500061645 |
| Giá từng phần lô | 57,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,142,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 109: Băng keo lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500061646 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 110: Băng thun cuộn ,1mx 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500061647 |
| Giá từng phần lô | 74,026,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.752.690 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.013.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,480,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 111: Bông y tế cắt 3cm x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061648 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 112: Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500061649 |
| Giá từng phần lô | 4,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 113: Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500061650 |
| Giá từng phần lô | 16,193,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.133.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.096.828 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 323,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 114: Gạc cầu sản khoa Fi40 vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500061651 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 115: Gạc meche dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500061652 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 116: Gạc phẫu thuật ổ bụng tiệt trùng, cản quang 30cm x 40cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500061653 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 117: Gạc tẩm cồn 30mm x 30mm x 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500061654 |
| Giá từng phần lô | 655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 935.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 118: Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500061655 |
| Giá từng phần lô | 31,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.514.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 119: Gạc Vaselin 7cm x 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061656 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 120: Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500061657 |
| Giá từng phần lô | 2,523,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.604.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.261.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 121: Tăm bông y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500061658 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 122: Gạc lưới có tẩm chất sát khuẩn 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061659 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 123: Gạc y tế tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500061660 |
| Giá từng phần lô | 63,150,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.214.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.575.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,263,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 124: Bột bó cán liền gạc 15cm x 4,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500061661 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 125: Bột bó cán liền gạc 7,5cm x 3.6m |
|
| Mã phần lô | PP2500061662 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 126: Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500061663 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.023.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 127: Mask khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061664 |
| Giá từng phần lô | 9,009,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.504.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 128: Mask Oxy có túi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061665 |
| Giá từng phần lô | 472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 129: Ống sonde dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061666 |
| Giá từng phần lô | 393,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 130: Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061667 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 131: Canuyn mở khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061668 |
| Giá từng phần lô | 25,315 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.658 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 132: Que thử dung dịch khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500061669 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 133: Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500061670 |
| Giá từng phần lô | 203,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 134: Cây nòng đặt nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061671 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 135: Giấy ghi kết quả đo điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500061672 |
| Giá từng phần lô | 1,509,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.156.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 754.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 136: Ống đặt nội khí quản có bóng chèn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061673 |
| Giá từng phần lô | 5,611,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.015.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.805.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 137: Túi trữ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500061674 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.964.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 138: Viên nén khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500061675 |
| Giá từng phần lô | 24,337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.767.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.168.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 139: Ambu bóp bóng giúp thở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061676 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 140: Ambu bóp bóng giúp thở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061677 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 141: Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061678 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.171.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 142: Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500061679 |
| Giá từng phần lô | 19,554,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.934.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 391,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 143: Airway các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061680 |
| Giá từng phần lô | 736,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.051.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 144: Dụng cụ cố định nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500061681 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 145: Ống thông tiểu Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061682 |
| Giá từng phần lô | 4,252,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.126.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 146: Giấy ghi kết quả đo điện tim 6 cần 110mm x 140mm |
|
| Mã phần lô | PP2500061683 |
| Giá từng phần lô | 1,771,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.531.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 147: Giấy ghi kết quả đo điện tim 3 cần 80mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2500061684 |
| Giá từng phần lô | 5,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.756.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 148: Giấy monitor sản khoa 150mm x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500061685 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 149: Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500061686 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.394.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 150: Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500061687 |
| Giá từng phần lô | 41,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.642.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 821,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 151: Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061688 |
| Giá từng phần lô | 9,843,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.921.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 152: Miếng cầm máu mũi 8cm x 1,5cm x 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061689 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 153: Miếng dán phẫu trường, 20x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061690 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 154: Miếng dán phẫu trường, 28x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061691 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 155: Mũ chụp tóc |
|
| Mã phần lô | PP2500061692 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 156: Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500061693 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 157: Ống nối dây thở (Ống nẫng) |
|
| Mã phần lô | PP2500061694 |
| Giá từng phần lô | 774,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.106.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 158: Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500061695 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 159: Săng mổ vải không dệt, tiệt trùng 40cm x 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061696 |
| Giá từng phần lô | 656,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 160: Tấm trải nilon 100 x 130cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061697 |
| Giá từng phần lô | 15,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.707.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.947.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 161: Tinh dầu sả |
|
| Mã phần lô | PP2500061698 |
| Giá từng phần lô | 16,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 162: Túi đo lượng máu sau sinh 1.050mmx 700mm |
|
| Mã phần lô | PP2500061699 |
| Giá từng phần lô | 15,094,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.564.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.547.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 301,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 163: Túi đựng nước tiểu 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061700 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 164: Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500061701 |
| Giá từng phần lô | 3,265,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.665.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.632.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 165: Túi bệnh phẩm nội soi 13cmx15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061702 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 166: Túi bệnh phẩm nội soi 15cm*19cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061703 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 167: Đai cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500061704 |
| Giá từng phần lô | 9,581,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.687.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.790.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 168: Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061705 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 169: Găng khám bệnh có bột các size |
|
| Mã phần lô | PP2500061706 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 170: Găng tay phẫu thuật các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061707 |
| Giá từng phần lô | 231,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,636,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 171: Ống thông tiểu Nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061708 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 172: Túi máu đơn 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061709 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 173: Bao đo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500061710 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 174: Cảm biến SpO2 dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500061711 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 175: Cảm biến SpO2 dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500061712 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 176: Cảm biến SpO2 kẹp tai |
|
| Mã phần lô | PP2500061713 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 177: Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500061714 |
| Giá từng phần lô | 3,176,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.538.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.588.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 178: Mặt nạ gây mê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061715 |
| Giá từng phần lô | 1,181,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 179: Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500061716 |
| Giá từng phần lô | 3,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.757.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 180: Bình hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500061717 |
| Giá từng phần lô | 10,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.178.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 181: Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500061718 |
| Giá từng phần lô | 2,187,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.093.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 182: Clip kẹp mạch máu Polymer cỡ M |
|
| Mã phần lô | PP2500061719 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 183: Máy đo huyết áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2500061720 |
| Giá từng phần lô | 13,414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.162.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.707.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 184: Ống nghe huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500061721 |
| Giá từng phần lô | 3,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.314.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 185: Oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500061722 |
| Giá từng phần lô | 160,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,203,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 186: Khí Carbonic |
|
| Mã phần lô | PP2500061723 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 187: Bóng bópSilicon (phụkiện của bộ dâythở) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061724 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.321.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 188: Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500061725 |
| Giá từng phần lô | 469,205 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.603 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 189: Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061726 |
| Giá từng phần lô | 218,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,361,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 190: Bao dây đốt nội soi 7.5cm x 235cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061727 |
| Giá từng phần lô | 16,407,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.439.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.203.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 191: Dây truyền dịch kim 1 cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500061728 |
| Giá từng phần lô | 231,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 192: Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500061729 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 193: Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061730 |
| Giá từng phần lô | 122,856,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.508.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.428.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,457,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 194: Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061731 |
| Giá từng phần lô | 116,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.134.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,339,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 195: Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061732 |
| Giá từng phần lô | 5,019,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.170.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.509.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 196: Bơm tiêm cho ăn sử dụng một lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061733 |
| Giá từng phần lô | 693,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.788 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 197: Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061734 |
| Giá từng phần lô | 13,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.678.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 198: Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061735 |
| Giá từng phần lô | 10,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 199: Bơm tiêm INSULINsử dụng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061736 |
| Giá từng phần lô | 325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 200: Dây cố định nội khíquản |
|
| Mã phần lô | PP2500061737 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 201: Dây đeo tay bệnh nhân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061738 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 202: Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2500061739 |
| Giá từng phần lô | 957,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.367.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 203: Dây hút dịch (nhớt) các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061740 |
| Giá từng phần lô | 9,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.660.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.781.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 204: Dây hút dịch phẫu thuật đường kính 8x10mmx1,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500061741 |
| Giá từng phần lô | 33,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.457.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 664,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 205: Dây máy thở gây mê cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500061742 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 206: Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500061743 |
| Giá từng phần lô | 6,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.721.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.052.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 207: Dây thở cho máy gây mê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061744 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 208: Bộ dây thở máy thở, máy gây mê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061745 |
| Giá từng phần lô | 866,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 433.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 209: Dây thở Oxy 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061746 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.571.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 210: Dây truyền dịch 60 giọt/ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061747 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 211: Khóa ba ngã có dây nối 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061748 |
| Giá từng phần lô | 5,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.392.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 212: Kim chọc dò tủy sống kim 25-27G |
|
| Mã phần lô | PP2500061749 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 213: Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061750 |
| Giá từng phần lô | 40,366,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.183.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 807,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 214: Kim chích máu loại đầu xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500061751 |
| Giá từng phần lô | 657,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 938.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 215: Kim lấy thuốc 18G |
|
| Mã phần lô | PP2500061752 |
| Giá từng phần lô | 8,587,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.267.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.293.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 216: Khóa 3 ngã có dây 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061753 |
| Giá từng phần lô | 10,062,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.031.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 217: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 350mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500061754 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.357.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 218: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500061755 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 219: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500061756 |
| Giá từng phần lô | 9,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.839.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.843.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 220: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500061757 |
| Giá từng phần lô | 12,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.303.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.406.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 221: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 250mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500061758 |
| Giá từng phần lô | 10,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.464.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 222: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹt 300 mm x 200 m |
|
| Mã phần lô | PP2500061759 |
| Giá từng phần lô | 11,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 227,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 223: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 150mmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2500061760 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 224: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 200cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500061761 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 225: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 250mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500061762 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 226: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 300mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500061763 |
| Giá từng phần lô | 10,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 203,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 227: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 75 mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500061764 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 228: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500061765 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.214.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 229: Xi măng trám tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500061766 |
| Giá từng phần lô | 23,460,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.515.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.730.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 469,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 230: Vật liệu trám răng bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500061767 |
| Giá từng phần lô | 2,493,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.246.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 231: Cọ tăm bông |
|
| Mã phần lô | PP2500061768 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 232: Xi măng gắn cầu mão |
|
| Mã phần lô | PP2500061769 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 233: Xi măng hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2500061770 |
| Giá từng phần lô | 67,640,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.629.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.820.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,352,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 234: Dung dịch sát trùng ống tủy (Camphenol) |
|
| Mã phần lô | PP2500061771 |
| Giá từng phần lô | 6,778,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.683.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.389.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 235: Dụng cụ nạo ngà |
|
| Mã phần lô | PP2500061772 |
| Giá từng phần lô | 3,890,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.558.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.945.315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 236: Dụng cụ làm khô ống tủy răng (Cone giấy HTM 0.02) |
|
| Mã phần lô | PP2500061773 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 237: Côn trám bít ống tủy nha khoa (Cone gutta HTM 0.02) |
|
| Mã phần lô | PP2500061774 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 238: Dầu bôi trơn tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500061775 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 239: Mặt gương vi phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500061776 |
| Giá từng phần lô | 2,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.321.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 240: Dụng cụ nạy chân răng |
|
| Mã phần lô | PP2500061777 |
| Giá từng phần lô | 17,718,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.859.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 241: Xi măng hàn răng (Cortisomol) |
|
| Mã phần lô | PP2500061778 |
| Giá từng phần lô | 4,968,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.098.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.484.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 242: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A2 |
|
| Mã phần lô | PP2500061779 |
| Giá từng phần lô | 7,453,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.647.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.726.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 243: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A3 |
|
| Mã phần lô | PP2500061780 |
| Giá từng phần lô | 7,453,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.647.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.726.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 244: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500061781 |
| Giá từng phần lô | 7,453,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.647.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.726.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 245: Cây thám châm |
|
| Mã phần lô | PP2500061782 |
| Giá từng phần lô | 3,515,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.022.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.757.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 246: Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500061783 |
| Giá từng phần lô | 18,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.678.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 373,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 247: Vật liệu trám răng (Eugenol) |
|
| Mã phần lô | PP2500061784 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 248: Vật liệu trám răng bít ống tủy (Oxit kẽm) |
|
| Mã phần lô | PP2500061785 |
| Giá từng phần lô | 8,445,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.065.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.222.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 249: Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061786 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 250: Mũi khoan răng |
|
| Mã phần lô | PP2500061787 |
| Giá từng phần lô | 6,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.281.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 251: Kim khoan răng thiết diện các loại, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061788 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 784,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 252: Giấy cắn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500061789 |
| Giá từng phần lô | 952,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.361.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 253: Ống hút nước bọt nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500061790 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 254: Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500061791 |
| Giá từng phần lô | 7,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.177.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 255: Mũi khoan kim cương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500061792 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 256: Sò đánh bóng (Sò đánh bóng prophy plus) |
|
| Mã phần lô | PP2500061793 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 257: Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2500061794 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 258: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP |
|
| Mã phần lô | PP2500061795 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 259: Đinh Kirschnerhai đầu nhọn, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061796 |
| Giá từng phần lô | 26,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 260: Đinh kirschnercó ren, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061797 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 261: Đinh dẻo (Đinh đàn hồi) |
|
| Mã phần lô | PP2500061798 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 262: Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, vít Ø3.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500061799 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 263: Mũi khoan xương |
|
| Mã phần lô | PP2500061800 |
| Giá từng phần lô | 32,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.571.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 652,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 264: Nẹp khóa xương đòn có móc, vít Ø3.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500061801 |
| Giá từng phần lô | 73,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.357.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 265: Nẹp khóa xương đòn, trước trên, vít Ø3.5mm,các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061802 |
| Giá từng phần lô | 86,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.214.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 266: Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay mặt trong, vít Ø2.4mm,các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061803 |
| Giá từng phần lô | 41,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.928.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 267: Vít xương cứng Ø2.0mm,tự tạo ren, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061804 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 268: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061805 |
| Giá từng phần lô | 20,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.928.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 269: Vít xương xốp rỗng Ø4.5mm,ren bán phần, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061806 |
| Giá từng phần lô | 20,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.585.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 270: Vít xương xốp rỗng Ø6.5mm,tự khoan, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061807 |
| Giá từng phần lô | 28,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 271: Vít xương xốp rỗng Ø7.0mm,ren tự khoan, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061808 |
| Giá từng phần lô | 8,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 272: Vít xương xốp rỗng Ø4.0mm,ren bán phần, tự tạo ren, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061809 |
| Giá từng phần lô | 13,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.057.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 273: Vít xương xốp Ø4.0mm,ren bán phần, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061810 |
| Giá từng phần lô | 8,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.928.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 274: Vít vỏ xương Ø3.5mm,tự tạo ren, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061811 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 275: Vít vỏ xương Ø4.5mm,tự tạo ren, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061812 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 276: Vít khóa Ø3.5mm,tự tạo ren, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061813 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 277: Nẹp khóa đầu dưới xương mác, phía ngoài, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061814 |
| Giá từng phần lô | 144,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,887,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 278: Nẹp xương đòn chữ S |
|
| Mã phần lô | PP2500061815 |
| Giá từng phần lô | 104,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.785.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,083,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 279: Nẹp khóa nén ép bản hẹp, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061816 |
| Giá từng phần lô | 31,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.092.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.782.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 631,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 280: Nẹp mắt xích, vít Ø3.5mm (nẹp tái tạo, nẹp tạo hình) |
|
| Mã phần lô | PP2500061817 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 281: Nẹp lòng máng 1/3, vít Ø3.5mm,có cổ, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061818 |
| Giá từng phần lô | 6,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.528.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 282: Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500061819 |
| Giá từng phần lô | 2,711,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.873.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.355.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 283: Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500061820 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 284: Nẹp khóa đầu trên xương chày, phía trong, vít Ø3.5mm,các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061821 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 285: Nẹp khóa đầu trên xương chày, phía ngoài, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061822 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 286: Nẹp khóa đầu dưới xương chày, phía trong, vít Ø3.5mm,các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061823 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 287: Vít xương thuyền Ø2.5mm (Vít rỗng không đầu), các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061824 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 288: Đinh Kuntscher xương chày, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061825 |
| Giá từng phần lô | 4,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 289: Giấy in kết quả cho hệ thống máy C-Arm |
|
| Mã phần lô | PP2500061826 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 290: Nẹp khóa cẳng tay, vít Ø3.5mm (Nẹp khóa nén ép bản nhỏ), các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061827 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.214.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 291: Vít khóa Ø5.0mm,tự tạo ren, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061828 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 292: Nẹp nén ép nhỏ, vít Ø2.7mm,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061829 |
| Giá từng phần lô | 3,335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.764.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.667.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 293: Vít khoá 2.7mm, tự tạo ren, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061830 |
| Giá từng phần lô | 8,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.371.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 294: Vít xương cứng 2.7mm, tự tạo ren, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061831 |
| Giá từng phần lô | 9,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.071.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 295: Nẹp nén ép động lực bản mỏng hẹp, vít 3.5mm, (Nẹp nén ép bản nhỏ), các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061832 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 296: Nẹp khóa chữ T nghiêng, vít Ø3.5mm (Nẹp khóa chữ T nhỏ), các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061833 |
| Giá từng phần lô | 21,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.257.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 437,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 297: Nẹp khóa xương đòn, trước trên, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061834 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 298: Đinh Rush, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500061835 |
| Giá từng phần lô | 2,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.585.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 299: Nẹp lòng máng 1/2, vít Ø2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500061836 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 300: Lưỡi dao bào da dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500061837 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 301: Axit dùng trong trám răng (Etching prime) |
|
| Mã phần lô | PP2500061838 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 302: Vật liệu sát trùng ống tủy (Formaresol) |
|
| Mã phần lô | PP2500061839 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 303: Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500061840 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 304: Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061841 |
| Giá từng phần lô | 76,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.571.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,534,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 305: Dung dịch sát khuẩn povidone |
|
| Mã phần lô | PP2500061842 |
| Giá từng phần lô | 26,338,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.625.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 526,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 306: Giấy in nhiệt size 57mm x 25m |
|
| Mã phần lô | PP2500061843 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 307: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500061844 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 308: Test phát hiện kháng thể HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500061845 |
| Giá từng phần lô | 7,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.549.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 309: Test nhanh kháng nguyên phát hiện sốt rét |
|
| Mã phần lô | PP2500061846 |
| Giá từng phần lô | 14,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 310: Test phát hiện kháng nguyên Syphilis Ab (Giang mai) |
|
| Mã phần lô | PP2500061847 |
| Giá từng phần lô | 1,086,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.552.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 311: Test phát hiện kháng thể InfluenzaA/B |
|
| Mã phần lô | PP2500061848 |
| Giá từng phần lô | 32,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 651,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 312: Test phát hiện kháng nguyên RotavirusAg |
|
| Mã phần lô | PP2500061849 |
| Giá từng phần lô | 35,061,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.087.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.530.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 701,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 313: Test kháng thể Virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500061850 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 314: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500061851 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.642.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 315: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500061852 |
| Giá từng phần lô | 3,433,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.716.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 316: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500061853 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 317: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500061854 |
| Giá từng phần lô | 3,433,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.716.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 318: Que thử/Khaythử xét nghiệm HbeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500061855 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 319: Test nhanh chuẩn đoán HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500061856 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 320: Lọ nhựa đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500061857 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 321: Cồn 96 |
|
| Mã phần lô | PP2500061858 |
| Giá từng phần lô | 342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 322: Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500061859 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 323: Hỗn hợp EA 50 |
|
| Mã phần lô | PP2500061860 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 324: Keo dán lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500061861 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 325: Test thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2500061862 |
| Giá từng phần lô | 805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 326: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7F |
|
| Mã phần lô | PP2500061863 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 327: Muối NaCl tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500061864 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 328: Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500061865 |
| Giá từng phần lô | 15,020,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.457.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.510.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 329: Ống ly tâm nhựa 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2500061866 |
| Giá từng phần lô | 168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 330: Hóa chất nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500061867 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 331: Hoá chất nhuộm màu da cam |
|
| Mã phần lô | PP2500061868 |
| Giá từng phần lô | 1,062,495 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.517.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 531.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 332: Dung dịch KOH 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500061869 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 333: Ống đặt nội khí quản không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500061870 |
| Giá từng phần lô | 570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 334: Đinh Kirschnerdùng trong phẫu thuật xương |
|
| Mã phần lô | PP2500061871 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 335: Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500061872 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 336: Nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay dùng vít 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500061873 |
| Giá từng phần lô | 26,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 534,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 337: Vít chỉ neo tự tiêu kèm 2 chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2500061874 |
| Giá từng phần lô | 18,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.228.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô số 338: Bông viên tiệt trùng 4cm x 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061875 |
| Giá từng phần lô | 13,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.857.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 278,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi