Gói thầu: Mua hóa chất-vật tư xét nghiệm-vật tư y tế-sinh phẩm y tế bổ sung năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500134398-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Thành phố Thanh Hoá
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Thành phố Thanh Hoá
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất-vật tư xét nghiệm-vật tư y tế-sinh phẩm y tế bổ sung năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500064106
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 1,652,438,455 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500163109 - HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMSIEMENS - ADVIA 1800; ADVIA CENTUAR CP; DIMENSION EXL 200 5,459,490 7.583.000 3.876.000 76,433
2 PP2500163110 - MÁY PHÂN TÍCH SINH HÓA Model: AU480 Hsx: BeckmanCoulter/ Nhật Bản 62,516,169 86.828.000 44.386.000 875,226
3 PP2500163111 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepimenồng độ 30 μg 1,866,000 2.592.000 1.325.000 26,124
4 PP2500163112 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime nồng độ 30 μg 1,720,000 2.389.000 1.221.000 24,080
5 PP2500163113 - Tinh thể KOH 442,500 615.000 314.000 6,195
6 PP2500163114 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 5μg 1,649,000 2.290.000 1.171.000 23,086
7 PP2500163115 - Bacitracin Dics 10μg 1,620,000 2.250.000 1.150.000 22,680
8 PP2500163116 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone nồng độ 30 μg 1,940,000 2.694.000 1.377.000 27,160
9 PP2500163117 - Khoanh giấy Oxydase 4,400,000 6.111.000 3.124.000 61,600
10 PP2500163118 - Que cấy chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae 3,386,665 4.704.000 2.405.000 47,413
11 PP2500163119 - Khoanh giấy X+V Factor Discs 2,539,000 3.526.000 1.803.000 35,546
12 PP2500163120 - Cồn tuyệt đối 295,000 410.000 209.000 4,130
13 PP2500163121 - Cồn sát trùng 70 độ 19,200,000 26.667.000 13.632.000 268,800
14 PP2500163122 - Cồn sát trùng 90 độ 4,350,000 6.042.000 3.089.000 60,900
15 PP2500163123 - Chủng chuẩn Escherichia coli 2,749,980 3.819.000 1.952.000 38,500
16 PP2500163124 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus 2,766,650 3.843.000 1.964.000 38,733
17 PP2500163125 - Dung dịch Giêm sa mẹ 757,500 1.052.000 538.000 10,605
18 PP2500163126 - Dung dịch Lugol 710,000 986.000 504.000 9,940
19 PP2500163127 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 300μg 1,726,000 2.397.000 1.225.000 24,164
20 PP2500163128 - Dung dịch Xylen 210,000 292.000 149.000 2,940
21 PP2500163129 - Chỉ TrustigutChromic Catgut số 4/0 13,800,000 19.167.000 9.798.000 193,200
22 PP2500163130 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các cỡ 6,000,000 8.333.000 4.260.000 84,000
23 PP2500163131 - Bơm tiêm Insulin 1ml 581,458,000 807.581.000 412.835.000 8,140,412
24 PP2500163132 - Bơm tiêm Insulin 1ml 376,065,000 522.313.000 267.006.000 5,264,910
25 PP2500163133 - Chất hàn răng 12,500,000 17.361.000 8.875.000 175,000
26 PP2500163134 - Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa 4,366,680 6.065.000 3.100.000 61,134
27 PP2500163135 - Nẹp khóa xương đòn chữ S trái, phải các cỡ 38,300,000 53.194.000 27.193.000 536,200
28 PP2500163136 - Nẹp Mini bàn ngón tay, ngón chân 6 lỗ 3,000,000 4.167.000 2.130.000 42,000
29 PP2500163137 - Ống máu lắng chân không 15,300,000 21.250.000 10.863.000 214,200
30 PP2500163138 - Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh (Ống nghiệm thủy tinh 16mm x 100mm) 34,800,000 48.333.000 24.708.000 487,200
31 PP2500163139 - Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA nắp cao su 45,400,000 63.056.000 32.234.000 635,600
32 PP2500163140 - Ống nghiệm thủy tinh 1,404,000 1.950.000 997.000 19,656
33 PP2500163141 - Rũa ống tuỷ 4,080,000 5.667.000 2.897.000 57,120
34 PP2500163142 - Nẹp bản rộng các cỡ 2,800,000 3.889.000 1.988.000 39,200
35 PP2500163143 - Nẹp bản hẹp các cỡ 2,280,000 3.167.000 1.619.000 31,920
36 PP2500163144 - Vít phi 2.0 x 10 mm 17,500,000 24.306.000 12.425.000 245,000
37 PP2500163145 - Vít xương cứng tự taro 4.5 mm các cỡ 1,344,000 1.867.000 954.000 18,816
38 PP2500163146 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 119,600,000 166.111.000 84.916.000 1,674,400
39 PP2500163147 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự 49,395,000 68.604.000 35.070.000 691,530
40 PP2500163148 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, hai tiêu cự 43,000,000 59.722.000 30.530.000 602,000
41 PP2500163149 - Băng dính nilon 10,080,000 14.000.000 7.157.000 141,120
42 PP2500163150 - Clip kẹp mạch máu 1,800,000 2.500.000 1.278.000 25,200
43 PP2500163151 - Chỉ Prolene 2/0 3,760,008 5.222.000 2.670.000 52,640
44 PP2500163152 - Dịch nhầy phẫu thuật 4,575,000 6.354.000 3.248.000 64,050
45 PP2500163153 - Lamen 22x22mm 690,000 958.000 490.000 9,660
46 PP2500163154 - Lọ đựng mẫu xét nghiệm 1,855,200 2.577.000 1.317.000 25,973
47 PP2500163155 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng 1,430,000 1.986.000 1.015.000 20,020
48 PP2500163156 - Nước Oxy già 3% 870,000 1.208.000 618.000 12,180
49 PP2500163157 - Chỉ Nylon số 6/0 10,266,120 14.259.000 7.289.000 143,726
50 PP2500163158 - Băng bột bó 13,653 19.000 10.000 191
51 PP2500163159 - Ống thông tiểu 1 nhánh 116,540 162.000 83.000 1,632
52 PP2500163160 - Bộ Mask xông khí dung các cỡ 2,266,600 3.148.000 1.609.000 31,732
53 PP2500163161 - Thuốc đặt ống tủy 242,000 336.000 172.000 3,388
54 PP2500163162 - Thuốc sát trùng ống tủy 220,000 306.000 156.000 3,080
55 PP2500163163 - Chất hàn tạm 480,000 667.000 341.000 6,720
56 PP2500163164 - Chất hàn thủng sàn tủy 885,000 1.229.000 628.000 12,390
57 PP2500163165 - Gutta percha tay 20; 25;30 696,000 967.000 494.000 9,744
58 PP2500163166 - Eugenol 108,000 150.000 77.000 1,512
59 PP2500163167 - Thuốc diệt tủy 386,400 537.000 274.000 5,410
60 PP2500163168 - Mũi cắt răng khôn (Mũi khoan cắt xương) 21,000,000 29.167.000 14.910.000 294,000
61 PP2500163169 - Mũi khoan răng 3,937,500 5.469.000 2.796.000 55,125
62 PP2500163170 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg 1,164,300 1.617.000 827.000 16,300
63 PP2500163171 - Test nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu 92,899,500 129.027.000 65.959.000 1,300,593
HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMSIEMENS - ADVIA 1800; ADVIA CENTUAR CP; DIMENSION EXL 200
Mã phần lô PP2500163109
Giá từng phần lô 5,459,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.583.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,433
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
MÁY PHÂN TÍCH SINH HÓA Model: AU480 Hsx: BeckmanCoulter/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2500163110
Giá từng phần lô 62,516,169
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 875,226
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefepimenồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2500163111
Giá từng phần lô 1,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,124
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime nồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2500163112
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.221.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Tinh thể KOH
Mã phần lô PP2500163113
Giá từng phần lô 442,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,195
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500163114
Giá từng phần lô 1,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,086
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bacitracin Dics 10μg
Mã phần lô PP2500163115
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone nồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2500163116
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khoanh giấy Oxydase
Mã phần lô PP2500163117
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.111.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Que cấy chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae
Mã phần lô PP2500163118
Giá từng phần lô 3,386,665
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,413
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khoanh giấy X+V Factor Discs
Mã phần lô PP2500163119
Giá từng phần lô 2,539,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.526.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.803.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,546
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500163120
Giá từng phần lô 295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,130
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Cồn sát trùng 70 độ
Mã phần lô PP2500163121
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Cồn sát trùng 90 độ
Mã phần lô PP2500163122
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.089.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2500163123
Giá từng phần lô 2,749,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2500163124
Giá từng phần lô 2,766,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.843.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,733
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dung dịch Giêm sa mẹ
Mã phần lô PP2500163125
Giá từng phần lô 757,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,605
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dung dịch Lugol
Mã phần lô PP2500163126
Giá từng phần lô 710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 986.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 300μg
Mã phần lô PP2500163127
Giá từng phần lô 1,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.397.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,164
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dung dịch Xylen
Mã phần lô PP2500163128
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chỉ TrustigutChromic Catgut số 4/0
Mã phần lô PP2500163129
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2500163130
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bơm tiêm Insulin 1ml
Mã phần lô PP2500163131
Giá từng phần lô 581,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.581.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,140,412
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bơm tiêm Insulin 1ml
Mã phần lô PP2500163132
Giá từng phần lô 376,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.313.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,264,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chất hàn răng
Mã phần lô PP2500163133
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.361.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa
Mã phần lô PP2500163134
Giá từng phần lô 4,366,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,134
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Nẹp khóa xương đòn chữ S trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500163135
Giá từng phần lô 38,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Nẹp Mini bàn ngón tay, ngón chân 6 lỗ
Mã phần lô PP2500163136
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống máu lắng chân không
Mã phần lô PP2500163137
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.863.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh (Ống nghiệm thủy tinh 16mm x 100mm)
Mã phần lô PP2500163138
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2500163139
Giá từng phần lô 45,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 635,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2500163140
Giá từng phần lô 1,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,656
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Rũa ống tuỷ
Mã phần lô PP2500163141
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Nẹp bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2500163142
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Nẹp bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2500163143
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.619.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vít phi 2.0 x 10 mm
Mã phần lô PP2500163144
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vít xương cứng tự taro 4.5 mm các cỡ
Mã phần lô PP2500163145
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.867.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,816
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2500163146
Giá từng phần lô 119,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.111.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,674,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2500163147
Giá từng phần lô 49,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.604.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,530
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, hai tiêu cự
Mã phần lô PP2500163148
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.722.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng dính nilon
Mã phần lô PP2500163149
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500163150
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chỉ Prolene 2/0
Mã phần lô PP2500163151
Giá từng phần lô 3,760,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dịch nhầy phẫu thuật
Mã phần lô PP2500163152
Giá từng phần lô 4,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.354.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Lamen 22x22mm
Mã phần lô PP2500163153
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Lọ đựng mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2500163154
Giá từng phần lô 1,855,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,973
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mũ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500163155
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.986.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Nước Oxy già 3%
Mã phần lô PP2500163156
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chỉ Nylon số 6/0
Mã phần lô PP2500163157
Giá từng phần lô 10,266,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.259.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,726
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng bột bó
Mã phần lô PP2500163158
Giá từng phần lô 13,653
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 191
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2500163159
Giá từng phần lô 116,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,632
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bộ Mask xông khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2500163160
Giá từng phần lô 2,266,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,732
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Thuốc đặt ống tủy
Mã phần lô PP2500163161
Giá từng phần lô 242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,388
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Thuốc sát trùng ống tủy
Mã phần lô PP2500163162
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chất hàn tạm
Mã phần lô PP2500163163
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chất hàn thủng sàn tủy
Mã phần lô PP2500163164
Giá từng phần lô 885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,390
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gutta percha tay 20; 25;30
Mã phần lô PP2500163165
Giá từng phần lô 696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,744
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2500163166
Giá từng phần lô 108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2500163167
Giá từng phần lô 386,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,410
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mũi cắt răng khôn (Mũi khoan cắt xương)
Mã phần lô PP2500163168
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2500163169
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Test nhanh chẩn đoán HBeAg
Mã phần lô PP2500163170
Giá từng phần lô 1,164,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.617.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Test nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500163171
Giá từng phần lô 92,899,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.027.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,593
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->