Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế năm 2026 lần 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600037130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư y tế năm 2026 lần 1 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600017378 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Mỹ Ngãi, Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 2,209,600,898 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2600034076 - Bơm tiêm máy bơm cản quang /ĐTKT: Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm cản quang Nemoto Dual Shot Alpha | 70,434,000 | 986,076 |
| 2 | PP2600034077 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường/ĐTKT: Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường, đầu truyền dịch chữ J, tốc độ dòng chảy và đẩy 3cc/ giờ, chiều dài đường áp lực 150cm, kèm cáp nối đầu tròn, có khóa lấy máu kín | 70,800,000 | 991,200 |
| 3 | PP2600034078 - Nút chặn đuôi kim luồn /ĐTKT: Nút chặn đuôi kim luồn, không có cổng bơm thuốc | 4,500,000 | 63,000 |
| 4 | PP2600034079 - Túi đựng mẫu bệnh phẩm/ĐTKT: Túi đựng mẫu bệnh phẩm tiệt trùng (dùng trong phẫu thuật nội soi), kích thước 7cm x 14cm | 5,796,000 | 81,144 |
| 5 | PP2600034080 - Túi đựng mẫu bệnh phẩm/ĐTKT: Túi đựng mẫu bệnh phẩm tiệt trùng (dùng trong phẫu thuật nội soi), kích thước 12cm x 17cm | 3,339,000 | 46,746 |
| 6 | PP2600034081 - Bao Nylon máy C-arm/ĐTKT: Bao Nylon vô trùng, kích thước 60cm x 65cm (bọc máy C-arm) | 26,132,400 | 365,854 |
| 7 | PP2600034082 - Bộ dẫn lưu đường thận qua da/ĐTKT: Bộ dẫn lưu đường thận qua da bằng Mono J kích cỡ 10Fr | 66,000,000 | 924,000 |
| 8 | PP2600034083 - Bộ dẫn lưu đường thận qua da/ĐTKT: Bộ dẫn lưu đường thận qua da bằng Mono J kích cỡ 12Fr | 44,000,000 | 616,000 |
| 9 | PP2600034084 - Giấy lọc/ĐTKT: Giấy lọc dùng trong phòng thí nghiệm. Đường kính 18cm. | 1,539,000 | 21,546 |
| 10 | PP2600034085 - Khẩu trang N95/ĐTKT: Khẩu trang than hoạt tính, chống không khí chứa chất độc hại | 1,044,000 | 14,616 |
| 11 | PP2600034086 - Đèn cồn/ĐTKT: Đèn cồn thủy tinh. Thể tích: 150ml. Chất liệu: thân thủy tinh và nắp chụp nhựa chịu nhiệt. Có bao gồm dây tim | 1,040,000 | 14,560 |
| 12 | PP2600034087 - Túi đựng tử thi/ĐTKT: Túi đựng tử thi | 6,300,000 | 88,200 |
| 13 | PP2600034088 - Cassette dùng để chứa mẫu mô/ĐTKT: Cassette dùng để chứa mẫu mô sau khi cắt lọc <> Tissue- Tek uni-cassette <> hoặc tương đương | 26,913,600 | 376,790 |
| 14 | PP2600034089 - Cassette dùng để chứa mẫu mô/ĐTKT: Cassette dùng để chứa mẫu mô sau khi cắt lọc <> Tissue- Tek uni-cassette Biopsy <> hoặc tương đương | 4,485,600 | 62,798 |
| 15 | PP2600034090 - Isopropylalcohol (Isopropanol)/ĐTKT: Isopropylalcohol (Isopropanol) | 33,000,000 | 462,000 |
| 16 | PP2600034091 - Sáp ong vàng/ĐTKT: Sáp ong vàng | 2,562,000 | 35,868 |
| 17 | PP2600034092 - Acid cồn 0,5%/ĐTKT: Acid cồn 0,5% | 3,480,000 | 48,720 |
| 18 | PP2600034093 - Dung dịch Amoniac /ĐTKT: Dung dịch Amoniac | 459,000 | 6,426 |
| 19 | PP2600034094 - Dung dịch Acid acetic 3%/ĐTKT: Dung dịch Acid acetic 3% | 240,000 | 3,360 |
| 20 | PP2600034095 - Ống nội khí quản /ĐTKT: Ống nội khí quản đặt qua đường miệng không bóng các số | 3,024,000 | 42,336 |
| 21 | PP2600034096 - Bộ dây nối phun khí dung/ĐTKT: Bộ dây nối phun khí dung (dây nối và mặt nạ) tương thích với máy phun khí dung siêu âm Comfort oasis ku-200 | 2,592,000 | 36,288 |
| 22 | PP2600034097 - Màng dán phẫu thuật có phủ iodophur/ĐTKT: Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật, phủ Iodophor,kháng khuẩn.- Chất liệu: Lớp film Polyesterresin phủ Iodine - Kích thước: băng 34cm x 35cm, tổng thể: 44cm x 35cm- Đặc tính: Lớp film mỏng, thông thoáng, co giãn tốt và dính chặt trên da và rìa vết mổ, cung cấp phẫu trường vô khuẩn, có tính kháng khuẩn phổ rộng, tăng hiệu quả ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết - Hiệu quả tiệt khuẩn suốt 48h- Tiệt khuẩn từng miếng | 30,000,000 | 420,000 |
| 23 | PP2600034098 - Màng dán phẫu thuật có phủ iodine/ĐTKT: Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật, phủ Iodophor,kháng khuẩn- Chất liệu: Lớp film Polyesterresin phủ Iodine - Kích thước: băng 56cm x 45cm- Đặc tính: Lớp film mỏng, thông thoáng, co giãn tốt và dính chặt trên da và rìa vết mổ, cung cấp phẫu trường vô khuẩn, có tính kháng khuẩn phổ rộng, tăng hiệu quả ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ. - Hiệu quả tiệt khuẩn suốt 48h- Tiệt khuẩn từng miếng | 22,000,000 | 308,000 |
| 24 | PP2600034099 - Gạc gắn băng dính trong suốt, dùng cho vết mổ/ĐTKT: Gạc gắn băng dính trong suốt, dùng cho vết mổ dài < 15cm- Nền băng: lớp màng trong suốt, bán thấm, bằng Polyurethane - Lớp gạc ở giữa: bằng vải không dệt 15 - 25%, màu trắng, thấm hút tốt, không dính vào vết thương, kích thước 4.5cm x 15cm, sai số kích thước ±1 cm- Có khung viền giấy dễ dàng tháo gỡ và thao tác, không dính găng tay nhân viên y tế, giữ băng luôn căng và phẳng trong khi dán- Không thấm nước, ít gây kích ứng da, độ dính tốt, không sót keo khi tháo băng- Đóng gói tiệt khuẩn từng miếng | 30,000,000 | 420,000 |
| 25 | PP2600034100 - Gạc gắn băng dính trong suốt, dùng cho vết mổ/ĐTKT: Gạc gắn băng dính trong suốt dùng trong băng vết mổ, có chiều dài < 20cm - Nền băng: lớp màng trong suốt, bán thấm, bằng Polyurethane - Lớp gạc ở giữa: bằng vải không dệt 15 - 25%, màu trắng, thấm hút tốt, không dính vào vết thương, kích thước 4.5cm x 20cm, sai số kích thước ±1 cm- Có khung viền giấy dễ dàng tháo gỡ và thao tác, không dính găng tay nhân viên y tế, giữ băng luôn căng và phẳng trong khi dán- Không thấm nước, ít gây kích ứng da, độ dính tốt, không sót keo khi tháo băng- Đóng gói tiệt khuẩn từng miếng | 7,200,000 | 100,800 |
| 26 | PP2600034101 - Băng thun tự dính y tế /ĐTKT: Băng đàn hồi tự dính dùng để cố định hoặc băng ép- Chất liệu: Cao su thiên nhiên, vải polyester,vải polyurethane co giãn,chấtkết dính polymer acrylic,thuốc màu.- Kích thước: 5cm x 4.5m - Đặc tính: co giãn và tự dính, không cần keo, không cần ghim, các lớp băng dính vào chính nó, không dính váo các vật liệu khác hoặc da, độ bó chặt theo ý muốn, co giãn theo góc cạnh của cơ thể. | 8,400,000 | 117,600 |
| 27 | PP2600034102 - Băng thun tự dính y tế /ĐTKT: Băng đàn hồi tự dính dùng để cố định hoặc băng ép- Chất liệu: Cao su thiên nhiên, vải polyester,vải polyurethane co giãn,chấtkết dính polymer acrylic,thuốc màu.- Kích thước: 7.5cm x 4.5m - Đặc tính: co giãn và tự dính, không cần keo, không cần ghim, các lớp băng dính vào chính nó, không dính vào các vật liệu khác hoặc da, độ bó chặt theo ý muốn, co giãn theo góc cạnh của cơ thể. | 11,000,000 | 154,000 |
| 28 | PP2600034103 - Chỉ tan chậm tự nhiên/ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2, dài 75cm, kim tròn 50mm, 1/2 vtr | 7,938,000 | 111,132 |
| 29 | PP2600034104 - Gạc dẫn lưu/ĐTKT: Gạc dẫn lưu, có cản quang, kích thước 2cm x 30cm x 6 lớp | 12,672,000 | 177,408 |
| 30 | PP2600034105 - Bông ép phẫu thuật sọ não/ĐTKT: Bông ép phẫu thuật sọ não 2cm x 8cm x 4 lớp, có cản quang | 8,280,000 | 115,920 |
| 31 | PP2600034106 - Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên/ĐTKT: Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên các cỡ. Kim đầu tù, mặt vát kim 30 độ, dài 100mm | 715,951,800 | 10,023,325 |
| 32 | PP2600034107 - Ống nội khí quản sử dụng một lần/ĐTKT: Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)/Nội khí phế quản bên trái các số: 32Fr, 35Fr, 37Fr, 39Fr | 3,858,000 | 54,012 |
| 33 | PP2600034108 - Keo dán sinh học/ĐTKT: Keo dán sinh học <> Histoacryl <> hoặc tương đương | 14,180,250 | 198,524 |
| 34 | PP2600034109 - Mask thở máy BIPAP (DreamStration Bipap Pro)/ĐTKT: Mask thở máy BIPAP (DreamStration Bipap Pro) | 18,900,000 | 264,600 |
| 35 | PP2600034110 - Dây thở (dùng cho máy thở BIPAP)/ĐTKT: Dây thở (dùng cho máy thở BIPAP), dùng nhiều lần | 25,200,000 | 352,800 |
| 36 | PP2600034111 - Buồng tiêm cấy dưới da bằng titanium vàm POM/ĐTKT: Buồng tiêm truyền cấy dưới da dùng được cho người lớn, kích thước lớn (nặng: ≤7,6g,cao: ≤ 12,2mm)Dùng để truyền thuốc, hóa chất, dinh dưỡng, máu và các sản phẩm từ máu, lấy máu xét nghiệm.- Chất liệu: titanium và POM - Áp suất tối đa: 325psi. - Catheter có chiều dài : 60 ±5% (cm), vật liệu bằng Silicone hoặc Polyurethane. Kích cỡ: 7F- Có 2 vòng kết nối cản quang- Tương thích CT, MRI | 289,500,000 | 4,053,000 |
| 37 | PP2600034112 - Kim dùng cho buồng tiêm/ĐTKT: Kích thước 19 - 22G. Đường kính kim: 0,7mm - 1,1 mm, chiều dài 15mm - 35 mm. Chiều dài dây nối: 25cm. Tương thích MRI.Không chứa latex, DEHP. | 40,500,000 | 567,000 |
| 38 | PP2600034113 - Kim an toàn dùng cho buồng tiêm dưới da/ĐTKT: Áp lực dương tự động lúc rút ra. Dùng cho buồng tiêm dưới da. Dùng được bằng một tay. Giảm chi phí điều trị do tắc nghẽn catheter. Kích thước 19G-22G, đường kính kim 0,7mm-1,1mm, chiều dài kim 15mm-35mm. Ống bảo vệ kim khi rút ra bằng nhựa Polyethylene.Đính kèm mút xốp hỗ trợ cố định kim.Không chứa latex, DEHP. | 11,550,000 | 161,700 |
| 39 | PP2600034114 - Que thử hoá học màu đỏ IndicatorStrip/ĐTKT: Que thử có chỉ thị hoá học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test | 53,803,200 | 753,245 |
| 40 | PP2600034115 - Sonde Fogarty các cỡ/ĐTKT: Sonde Fogarty các cỡ | 10,332,000 | 144,648 |
| 41 | PP2600034116 - Que thử nồng độ Chlorine Hisense Ultra 0.1/ĐTKT: Que thử nồng độ Chlorine Hisense Ultra 0.1 <> Serim GUARDIAN (HiSENSE ULTRA 0,1) <> hoặc tương đương | 3,556,800 | 49,795 |
| 42 | PP2600034117 - Que thử độ cứng của nước/ĐTKT: Que thử độ cứng của nước <> Serim GUARDIAN (WATERHARDNESS) <> hoặc tương đương | 4,680,000 | 65,520 |
| 43 | PP2600034118 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng/ĐTKT: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, số 5Fr | 4,200,000 | 58,800 |
| 44 | PP2600034119 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng/ĐTKT: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, số 4Fr | 4,200,000 | 58,800 |
| 45 | PP2600034120 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng/ĐTKT: Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và catheter | 13,500,000 | 189,000 |
| 46 | PP2600034121 - Bộ chuyển tiếp (Transferset)/ĐTKT: Bộ chuyển tiếp (Transferset) kết nối giữa Catheter và túi dịch lọc | 22,550,000 | 315,700 |
| 47 | PP2600034122 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp/ĐTKT: Nắp đóng bộ chuyển tiếp, nắp bằng nhựa chứa povidon-iod được sử dụng để bảo vệ đầu khóa nối của bộ chuyển tiếp | 284,622,000 | 3,984,708 |
| 48 | PP2600034123 - Kẹp catheter /ĐTKT: Kẹp Catheter dùng khi thay transfer set | 255,000 | 3,570 |
| 49 | PP2600034124 - Kẹp dây túi dịch khi thay dịch trong thẩm phân phúc mạc/ĐTKT: Kẹp dây dẫn dịch thẩm phân phúc mạc. Dụng cụ hỗ trợ thẩm phân phúc mạc. Chất liệu polyoxymethylene (nhựa acetal) | 560,000 | 7,840 |
| 50 | PP2600034125 - Catheter (Ống thông) lọc màng bụng đầu cong dài 63cm/ĐTKT: Catheter (Ống thông) đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc cho người lớn, dài 63cm, 2 nút chặn (cuff) để vô dịch ổ bụng | 14,400,000 | 201,600 |
| 51 | PP2600034126 - Túi đựng dịch xả 15L/ĐTKT: Túi đựng dịch xả 15L kết nối với bộ cassette lọc màng bụng (hay còn gọi là thẩm phân phúc mạc) tự động, sử dụng tương thích với máy HomeChoice. | 35,953,632 | 503,351 |
| 52 | PP2600034127 - Bộ kết nối (cassette)máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn/ĐTKT: Bộ dây dẫn dịch tương thích với máy thẩm phân phúc mạc tự động HomeChoice, dùng cho người lớn.Đường dẫn dịch lọc vô trùng. | 122,177,616 | 1,710,487 |
Bơm tiêm máy bơm cản quang /ĐTKT: Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm cản quang Nemoto Dual Shot Alpha |
|
| Mã phần lô | PP2600034076 |
| Giá từng phần lô | 70,434,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 986,076 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường/ĐTKT: Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường, đầu truyền dịch chữ J, tốc độ dòng chảy và đẩy 3cc/ giờ, chiều dài đường áp lực 150cm, kèm cáp nối đầu tròn, có khóa lấy máu kín |
|
| Mã phần lô | PP2600034077 |
| Giá từng phần lô | 70,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 991,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Nút chặn đuôi kim luồn /ĐTKT: Nút chặn đuôi kim luồn, không có cổng bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2600034078 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Túi đựng mẫu bệnh phẩm/ĐTKT: Túi đựng mẫu bệnh phẩm tiệt trùng (dùng trong phẫu thuật nội soi), kích thước 7cm x 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2600034079 |
| Giá từng phần lô | 5,796,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Túi đựng mẫu bệnh phẩm/ĐTKT: Túi đựng mẫu bệnh phẩm tiệt trùng (dùng trong phẫu thuật nội soi), kích thước 12cm x 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2600034080 |
| Giá từng phần lô | 3,339,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,746 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bao Nylon máy C-arm/ĐTKT: Bao Nylon vô trùng, kích thước 60cm x 65cm (bọc máy C-arm) |
|
| Mã phần lô | PP2600034081 |
| Giá từng phần lô | 26,132,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bộ dẫn lưu đường thận qua da/ĐTKT: Bộ dẫn lưu đường thận qua da bằng Mono J kích cỡ 10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2600034082 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 924,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bộ dẫn lưu đường thận qua da/ĐTKT: Bộ dẫn lưu đường thận qua da bằng Mono J kích cỡ 12Fr |
|
| Mã phần lô | PP2600034083 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 616,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Giấy lọc/ĐTKT: Giấy lọc dùng trong phòng thí nghiệm. Đường kính 18cm. |
|
| Mã phần lô | PP2600034084 |
| Giá từng phần lô | 1,539,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,546 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Khẩu trang N95/ĐTKT: Khẩu trang than hoạt tính, chống không khí chứa chất độc hại |
|
| Mã phần lô | PP2600034085 |
| Giá từng phần lô | 1,044,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Đèn cồn/ĐTKT: Đèn cồn thủy tinh. Thể tích: 150ml. Chất liệu: thân thủy tinh và nắp chụp nhựa chịu nhiệt. Có bao gồm dây tim |
|
| Mã phần lô | PP2600034086 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Túi đựng tử thi/ĐTKT: Túi đựng tử thi |
|
| Mã phần lô | PP2600034087 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Cassette dùng để chứa mẫu mô/ĐTKT: Cassette dùng để chứa mẫu mô sau khi cắt lọc <> Tissue- Tek uni-cassette <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2600034088 |
| Giá từng phần lô | 26,913,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 376,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Cassette dùng để chứa mẫu mô/ĐTKT: Cassette dùng để chứa mẫu mô sau khi cắt lọc <> Tissue- Tek uni-cassette Biopsy <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2600034089 |
| Giá từng phần lô | 4,485,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,798 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Isopropylalcohol (Isopropanol)/ĐTKT: Isopropylalcohol (Isopropanol) |
|
| Mã phần lô | PP2600034090 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Sáp ong vàng/ĐTKT: Sáp ong vàng |
|
| Mã phần lô | PP2600034091 |
| Giá từng phần lô | 2,562,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,868 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Acid cồn 0,5%/ĐTKT: Acid cồn 0,5% |
|
| Mã phần lô | PP2600034092 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Dung dịch Amoniac /ĐTKT: Dung dịch Amoniac |
|
| Mã phần lô | PP2600034093 |
| Giá từng phần lô | 459,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,426 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Dung dịch Acid acetic 3%/ĐTKT: Dung dịch Acid acetic 3% |
|
| Mã phần lô | PP2600034094 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Ống nội khí quản /ĐTKT: Ống nội khí quản đặt qua đường miệng không bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2600034095 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bộ dây nối phun khí dung/ĐTKT: Bộ dây nối phun khí dung (dây nối và mặt nạ) tương thích với máy phun khí dung siêu âm Comfort oasis ku-200 |
|
| Mã phần lô | PP2600034096 |
| Giá từng phần lô | 2,592,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Màng dán phẫu thuật có phủ iodophur/ĐTKT: Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật, phủ Iodophor,kháng khuẩn.- Chất liệu: Lớp film Polyesterresin phủ Iodine - Kích thước: băng 34cm x 35cm, tổng thể: 44cm x 35cm- Đặc tính: Lớp film mỏng, thông thoáng, co giãn tốt và dính chặt trên da và rìa vết mổ, cung cấp phẫu trường vô khuẩn, có tính kháng khuẩn phổ rộng, tăng hiệu quả ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết - Hiệu quả tiệt khuẩn suốt 48h- Tiệt khuẩn từng miếng |
|
| Mã phần lô | PP2600034097 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Màng dán phẫu thuật có phủ iodine/ĐTKT: Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật, phủ Iodophor,kháng khuẩn- Chất liệu: Lớp film Polyesterresin phủ Iodine - Kích thước: băng 56cm x 45cm- Đặc tính: Lớp film mỏng, thông thoáng, co giãn tốt và dính chặt trên da và rìa vết mổ, cung cấp phẫu trường vô khuẩn, có tính kháng khuẩn phổ rộng, tăng hiệu quả ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ. - Hiệu quả tiệt khuẩn suốt 48h- Tiệt khuẩn từng miếng |
|
| Mã phần lô | PP2600034098 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Gạc gắn băng dính trong suốt, dùng cho vết mổ/ĐTKT: Gạc gắn băng dính trong suốt, dùng cho vết mổ dài < 15cm- Nền băng: lớp màng trong suốt, bán thấm, bằng Polyurethane - Lớp gạc ở giữa: bằng vải không dệt 15 - 25%, màu trắng, thấm hút tốt, không dính vào vết thương, kích thước 4.5cm x 15cm, sai số kích thước ±1 cm- Có khung viền giấy dễ dàng tháo gỡ và thao tác, không dính găng tay nhân viên y tế, giữ băng luôn căng và phẳng trong khi dán- Không thấm nước, ít gây kích ứng da, độ dính tốt, không sót keo khi tháo băng- Đóng gói tiệt khuẩn từng miếng |
|
| Mã phần lô | PP2600034099 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Gạc gắn băng dính trong suốt, dùng cho vết mổ/ĐTKT: Gạc gắn băng dính trong suốt dùng trong băng vết mổ, có chiều dài < 20cm - Nền băng: lớp màng trong suốt, bán thấm, bằng Polyurethane - Lớp gạc ở giữa: bằng vải không dệt 15 - 25%, màu trắng, thấm hút tốt, không dính vào vết thương, kích thước 4.5cm x 20cm, sai số kích thước ±1 cm- Có khung viền giấy dễ dàng tháo gỡ và thao tác, không dính găng tay nhân viên y tế, giữ băng luôn căng và phẳng trong khi dán- Không thấm nước, ít gây kích ứng da, độ dính tốt, không sót keo khi tháo băng- Đóng gói tiệt khuẩn từng miếng |
|
| Mã phần lô | PP2600034100 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Băng thun tự dính y tế /ĐTKT: Băng đàn hồi tự dính dùng để cố định hoặc băng ép- Chất liệu: Cao su thiên nhiên, vải polyester,vải polyurethane co giãn,chấtkết dính polymer acrylic,thuốc màu.- Kích thước: 5cm x 4.5m - Đặc tính: co giãn và tự dính, không cần keo, không cần ghim, các lớp băng dính vào chính nó, không dính váo các vật liệu khác hoặc da, độ bó chặt theo ý muốn, co giãn theo góc cạnh của cơ thể. |
|
| Mã phần lô | PP2600034101 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Băng thun tự dính y tế /ĐTKT: Băng đàn hồi tự dính dùng để cố định hoặc băng ép- Chất liệu: Cao su thiên nhiên, vải polyester,vải polyurethane co giãn,chấtkết dính polymer acrylic,thuốc màu.- Kích thước: 7.5cm x 4.5m - Đặc tính: co giãn và tự dính, không cần keo, không cần ghim, các lớp băng dính vào chính nó, không dính vào các vật liệu khác hoặc da, độ bó chặt theo ý muốn, co giãn theo góc cạnh của cơ thể. |
|
| Mã phần lô | PP2600034102 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Chỉ tan chậm tự nhiên/ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2, dài 75cm, kim tròn 50mm, 1/2 vtr |
|
| Mã phần lô | PP2600034103 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Gạc dẫn lưu/ĐTKT: Gạc dẫn lưu, có cản quang, kích thước 2cm x 30cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2600034104 |
| Giá từng phần lô | 12,672,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,408 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bông ép phẫu thuật sọ não/ĐTKT: Bông ép phẫu thuật sọ não 2cm x 8cm x 4 lớp, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2600034105 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên/ĐTKT: Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên các cỡ. Kim đầu tù, mặt vát kim 30 độ, dài 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2600034106 |
| Giá từng phần lô | 715,951,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,023,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Ống nội khí quản sử dụng một lần/ĐTKT: Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)/Nội khí phế quản bên trái các số: 32Fr, 35Fr, 37Fr, 39Fr |
|
| Mã phần lô | PP2600034107 |
| Giá từng phần lô | 3,858,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Keo dán sinh học/ĐTKT: Keo dán sinh học <> Histoacryl <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2600034108 |
| Giá từng phần lô | 14,180,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,524 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Mask thở máy BIPAP (DreamStration Bipap Pro)/ĐTKT: Mask thở máy BIPAP (DreamStration Bipap Pro) |
|
| Mã phần lô | PP2600034109 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Dây thở (dùng cho máy thở BIPAP)/ĐTKT: Dây thở (dùng cho máy thở BIPAP), dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2600034110 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Buồng tiêm cấy dưới da bằng titanium vàm POM/ĐTKT: Buồng tiêm truyền cấy dưới da dùng được cho người lớn, kích thước lớn (nặng: ≤7,6g,cao: ≤ 12,2mm)Dùng để truyền thuốc, hóa chất, dinh dưỡng, máu và các sản phẩm từ máu, lấy máu xét nghiệm.- Chất liệu: titanium và POM - Áp suất tối đa: 325psi. - Catheter có chiều dài : 60 ±5% (cm), vật liệu bằng Silicone hoặc Polyurethane. Kích cỡ: 7F- Có 2 vòng kết nối cản quang- Tương thích CT, MRI |
|
| Mã phần lô | PP2600034111 |
| Giá từng phần lô | 289,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,053,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Kim dùng cho buồng tiêm/ĐTKT: Kích thước 19 - 22G. Đường kính kim: 0,7mm - 1,1 mm, chiều dài 15mm - 35 mm. Chiều dài dây nối: 25cm. Tương thích MRI.Không chứa latex, DEHP. |
|
| Mã phần lô | PP2600034112 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Kim an toàn dùng cho buồng tiêm dưới da/ĐTKT: Áp lực dương tự động lúc rút ra. Dùng cho buồng tiêm dưới da. Dùng được bằng một tay. Giảm chi phí điều trị do tắc nghẽn catheter. Kích thước 19G-22G, đường kính kim 0,7mm-1,1mm, chiều dài kim 15mm-35mm. Ống bảo vệ kim khi rút ra bằng nhựa Polyethylene.Đính kèm mút xốp hỗ trợ cố định kim.Không chứa latex, DEHP. |
|
| Mã phần lô | PP2600034113 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Que thử hoá học màu đỏ IndicatorStrip/ĐTKT: Que thử có chỉ thị hoá học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test |
|
| Mã phần lô | PP2600034114 |
| Giá từng phần lô | 53,803,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 753,245 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Sonde Fogarty các cỡ/ĐTKT: Sonde Fogarty các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600034115 |
| Giá từng phần lô | 10,332,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,648 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Que thử nồng độ Chlorine Hisense Ultra 0.1/ĐTKT: Que thử nồng độ Chlorine Hisense Ultra 0.1 <> Serim GUARDIAN (HiSENSE ULTRA 0,1) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2600034116 |
| Giá từng phần lô | 3,556,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Que thử độ cứng của nước/ĐTKT: Que thử độ cứng của nước <> Serim GUARDIAN (WATERHARDNESS) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2600034117 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng/ĐTKT: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, số 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2600034118 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng/ĐTKT: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, số 4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2600034119 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng/ĐTKT: Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và catheter |
|
| Mã phần lô | PP2600034120 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bộ chuyển tiếp (Transferset)/ĐTKT: Bộ chuyển tiếp (Transferset) kết nối giữa Catheter và túi dịch lọc |
|
| Mã phần lô | PP2600034121 |
| Giá từng phần lô | 22,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp/ĐTKT: Nắp đóng bộ chuyển tiếp, nắp bằng nhựa chứa povidon-iod được sử dụng để bảo vệ đầu khóa nối của bộ chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2600034122 |
| Giá từng phần lô | 284,622,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,984,708 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Kẹp catheter /ĐTKT: Kẹp Catheter dùng khi thay transfer set |
|
| Mã phần lô | PP2600034123 |
| Giá từng phần lô | 255,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Kẹp dây túi dịch khi thay dịch trong thẩm phân phúc mạc/ĐTKT: Kẹp dây dẫn dịch thẩm phân phúc mạc. Dụng cụ hỗ trợ thẩm phân phúc mạc. Chất liệu polyoxymethylene (nhựa acetal) |
|
| Mã phần lô | PP2600034124 |
| Giá từng phần lô | 560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Catheter (Ống thông) lọc màng bụng đầu cong dài 63cm/ĐTKT: Catheter (Ống thông) đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc cho người lớn, dài 63cm, 2 nút chặn (cuff) để vô dịch ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2600034125 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Túi đựng dịch xả 15L/ĐTKT: Túi đựng dịch xả 15L kết nối với bộ cassette lọc màng bụng (hay còn gọi là thẩm phân phúc mạc) tự động, sử dụng tương thích với máy HomeChoice. |
|
| Mã phần lô | PP2600034126 |
| Giá từng phần lô | 35,953,632 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 503,351 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bộ kết nối (cassette)máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn/ĐTKT: Bộ dây dẫn dịch tương thích với máy thẩm phân phúc mạc tự động HomeChoice, dùng cho người lớn.Đường dẫn dịch lọc vô trùng. |
|
| Mã phần lô | PP2600034127 |
| Giá từng phần lô | 122,177,616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,710,487 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi