Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro của Bệnh viện ĐKKV Tháp Mười năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400272561-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC THÁP MƯỜI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC THÁP MƯỜI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro của Bệnh viện ĐKKV Tháp Mười năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400158480
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tháp mười, Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 587,484,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400147397 - Bông không thấm nước/ĐTKT:Bông không thấm nước <> Bông mỡ <> hoặc tương đương; 13,923,000 139,230
2 PP2400147398 - Băng thun có keo dán sườn/ĐTKT:Băng thun có keo dán sườn 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương 29,000,000 290,000
3 PP2400147399 - Gạc dẫn lưu/ĐTKT:Gạc dẫn lưu tiệt trùng 0,01m x 3m x 4 lớp <> hoặc tương đương 13,440,000 134,400
4 PP2400147400 - Gạc dẫn lưu/ĐTKT:Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm x 6 lớp, làm từ vải không dệt <> hoặc tương đương 6,300,000 63,000
5 PP2400147401 - Kim nha khoa/ĐTKT:Kim nha khoa <> hoặc tương đương 13,440,000 134,400
6 PP2400147402 - Bẫy nước dùng cho máy gây mê/ĐTKT:Bẫy nước dùng cho máy gây mê, phù hợp với máy gây mê Drager<>hoặc tương đương 37,500,000 375,000
7 PP2400147403 - Sonde Foley 2 nhánh/ĐTKT:Sonde Foley 2 nhánh số 08 <> hoặc tương đương; 590,100 5,901
8 PP2400147404 - Sonde Foley 2 nhánh/ĐTKT:Sonde Foley 2 nhánh số 10 <> hoặc tương đương; 590,100 5,901
9 PP2400147405 - Ống dẫn lưu ổ bụng/ĐTKT:Ống dẫn lưu ổ bụng số 28<> hoặc tương đương 7,875,000 78,750
10 PP2400147406 - Hệ thống mạch gây mê 2 lít/ĐTKT:Hệ thống mạch gây mê 2 lít bao gồm co nối L dây oxy, bóng giúp thở có chức năng trữ khí có van điều khiển ở đáy túi <> Hệ thống Jackson- Rees <> hoặc tương đương 5,250,000 52,500
11 PP2400147407 - Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác/ĐTKT:Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 8,460,000 84,600
12 PP2400147408 - Chỉ thép khâu xương bánh chè/ĐTKT:Chỉ thép khâu xương bánh chè <> Patella Set <> hoặc tương đương 26,430,000 264,300
13 PP2400147409 - Đai treo tay/ĐTKT:Đai treo tay<>hoặc tương đương 1,470,000 14,700
14 PP2400147410 - Nẹp cổ cứng/ĐTKT:Nẹp cổ cứng các số <> Hoặc tương đương; 14,133,000 141,330
15 PP2400147411 - Đai Desault/ĐTKT:Đai Desault các số (T,P) <> hoặc tương đương; 17,300,400 173,004
16 PP2400147412 - Nẹp cánh cẳng tay/ĐTKT:Nẹp cánh cẳng tay trái, phải <> hoặc tương đương; 16,950,000 169,500
17 PP2400147413 - Nẹp cánh tay/ĐTKT:Nẹp cánh tay các số <> hoặc tương đương; 55,500,000 555,000
18 PP2400147414 - Nẹp cẳng tay dài/ĐTKT:Nẹp cẳng tay dài các số (T, P)<> hoặc tương đương; 10,200,000 102,000
19 PP2400147415 - Đai cột sống thắt lưng/ĐTKT:Đai cột sống thắt lưng các số <> hoặc tương đương; 8,925,000 89,250
20 PP2400147416 - Đai xương đòn/ĐTKT:Đai xương đòn các số <> hoặc tương đương; 17,760,000 177,600
21 PP2400147417 - Nẹp đùi dài/ĐTKT:Nẹp đùi dài các số <> hoặc tương đương; 35,200,000 352,000
22 PP2400147418 - Nẹp cẳng chân ngắn/ĐTKT:Nẹp cẳng chân ngắn các số <> hoặc tương đương; 5,400,000 54,000
23 PP2400147419 - Nẹp chống xoay ngắn/ĐTKT:Nẹp chống xoay ngắn các số <> hoặc tương đương; 23,800,000 238,000
24 PP2400147420 - Nẹp cẳng tay gân duỗi/ĐTKT:Nẹp cẳng tay gân duỗi<>hoặc tương đương 6,350,000 63,500
25 PP2400147421 - Nẹp cẳng tay gân gấp/ĐTKT:Nẹp cẳng tay gân gấp<>hoặc tương đương 6,600,000 66,000
26 PP2400147422 - Nẹp cẳng tay ôm ngón cái/ĐTKT:Nẹp cẳng tay ôm ngón cái (T, P)<>hoặc tương đương 6,300,000 63,000
27 PP2400147423 - Vòng tránh thai/ĐTKT:Vòng tránh thai TCU 380 <> hoặc tương đương; 4,498,200 44,982
28 PP2400147424 - Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh)/ĐTKT:Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh) <> hoặc tương đương 17,535,000 175,350
29 PP2400147425 - Sonde chữ T/ĐTKT:Sonde chữ T các số <> hoặc tương đương 945,000 9,450
30 PP2400147426 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ/ĐTKT:Dung dịch sát trùng tay khoan <> CaviCide 1 <> hoặc tương đương; 1,423,550 14,236
31 PP2400147427 - Gel điện não/ĐTKT:Gel dẫn truyền điện não<>hoặc tương đương 34,650,000 346,500
32 PP2400147428 - Gel bôi trơn/ĐTKT:Gel bôi trơn <> KLY <> Hoặc tương đương 2,560,000 25,600
33 PP2400147429 - Vôi soda/ĐTKT:Vôi soda <> hoặc tương đương 18,858,000 188,580
34 PP2400147430 - Đĩa kháng sinh/ĐTKT:Imipenem 10µg <> hoặc tương đương 700,000 7,000
35 PP2400147431 - Đĩa kháng sinh/ĐTKT:Penicillin G 10 UI <> hoặc tương đương 350,000 3,500
36 PP2400147432 - Đĩa kháng sinh/ĐTKT:Tetracyclin 30µg <> hoặc tương đương 971,500 9,715
37 PP2400147433 - Đĩa kháng sinh/ĐTKT:Tobramycin 10µg <> hoặc tương đương 792,000 7,920
38 PP2400147434 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn/ĐTKT:Môi trường đổ sẵn Simmon Citrate Agar<> hoặc tương đương 10,170,000 101,700
39 PP2400147435 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn (XLD)/ĐTKT:Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri XLD Agar<>hoặc tương đương 12,600,000 126,000
40 PP2400147436 - Hồng cầu mẫu A/ĐTKT:Hồng cầu mẫu A <> hoặc tương đương 1,030,000 10,300
41 PP2400147437 - Hồng cầu mẫu B/ĐTKT:Hồng cầu mẫu B <> hoặc tương đương 1,030,000 10,300
42 PP2400147438 - Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG)/ĐTKT:Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG) <> hoặc tương đương 5,400,000 54,000
43 PP2400147439 - Dung dịch đếm hồng cầu/ĐTKT:Dung dịch đếm hồng cầu Marcano<>hoặc tương tương 727,000 7,270
44 PP2400147440 - Dung dịch đếm Bạch cầu/ĐTKT:Dung dịch đếm Bạch cầu Lazarus<>hoặc tương đương 727,000 7,270
45 PP2400147441 - Trám tạm/ĐTKT:Trám tạm cevitron dùng trong nha khoa<>hoặc tương đương 5,625,000 56,250
46 PP2400147442 - Cone Guta các số/ĐTKT:Cone Guta các số 20, 25, 30, 40, 45<>hoặc tương đương 19,209,600 192,096
47 PP2400147443 - Chổi đánh bóng/ĐTKT:Chổi đánh bóng dùng trong nha khoa<>hoặc tương đương 350,000 3,500
48 PP2400147444 - Sò đánh bóng/ĐTKT:Sò đánh bóng dùng trong nha khoa<> hoặc tương đương 1,747,200 17,472
49 PP2400147445 - Mũi đánh bóng/ĐTKT:Mũi đánh bóng<>hoặc tương đương 9,256,000 92,560
50 PP2400147446 - Lentulo/ĐTKT:Lentulo số 21 dài 21mm <> hoặc tương đương 2,280,000 22,800
51 PP2400147447 - Trâm nội nha/ĐTKT:Trâm nội nha H files 21 mm các cỡ <> hoặc tương đương 3,120,000 31,200
52 PP2400147448 - Trâm dũa/ĐTKT:Trâm dũa (số 15 đến số 40) (Reamers) <> hoặc tương đương 5,750,100 57,501
53 PP2400147449 - Lèn ngang/ĐTKT:Lèn ngang (spreaders) các số <> hoặc tương đương 4,190,400 41,904
54 PP2400147450 - Giấy cắn dùng trong nha khoa/ĐTKT:Giấy cắn dùng trong nha khoa <> hoặc tương đương; 2,800,000 28,000
55 PP2400147451 - Diệt tuỷ/ĐTKT:Diệt tuỷ<>hoặc tương 12,200,000 122,000
56 PP2400147452 - Chất hàn ống tủy/ĐTKT:Chất hàn ống tủy<>Cortisomol SP <> hoặc tương đương 5,400,000 54,000
57 PP2400147453 - Chất điều trị nhiễm trùng ống tuỷ (Calcium hydroxide)/ĐTKT:Chất điều trị nhiễm trùng ống tuỷ (Calcium hydroxide) <> hoặc tương đương 10,680,000 106,800
58 PP2400147454 - Mặt gương/ĐTKT:Mặt gương dùng trong nha khoa<>hoặc tương đương 800,000 8,000
59 PP2400147455 - Cán gương/ĐTKT:Cán gương dùng trong nha khoa<>hoặc tương đương 80,000 800
60 PP2400147456 - Dầu máy tay khoan/ĐTKT:Dầu máy tay khoan <> Hi- Clean spray <> Hoặc tương đương 342,650 3,427
Bông không thấm nước/ĐTKT:Bông không thấm nước <> Bông mỡ <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147397
Giá từng phần lô 13,923,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun có keo dán sườn/ĐTKT:Băng thun có keo dán sườn 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147398
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc dẫn lưu/ĐTKT:Gạc dẫn lưu tiệt trùng 0,01m x 3m x 4 lớp <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147399
Giá từng phần lô 13,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc dẫn lưu/ĐTKT:Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm x 6 lớp, làm từ vải không dệt <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147400
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha khoa/ĐTKT:Kim nha khoa <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147401
Giá từng phần lô 13,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bẫy nước dùng cho máy gây mê/ĐTKT:Bẫy nước dùng cho máy gây mê, phù hợp với máy gây mê Drager<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147402
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 2 nhánh/ĐTKT:Sonde Foley 2 nhánh số 08 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147403
Giá từng phần lô 590,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,901
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 2 nhánh/ĐTKT:Sonde Foley 2 nhánh số 10 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147404
Giá từng phần lô 590,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,901
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu ổ bụng/ĐTKT:Ống dẫn lưu ổ bụng số 28<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147405
Giá từng phần lô 7,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống mạch gây mê 2 lít/ĐTKT:Hệ thống mạch gây mê 2 lít bao gồm co nối L dây oxy, bóng giúp thở có chức năng trữ khí có van điều khiển ở đáy túi <> Hệ thống Jackson- Rees <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147406
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác/ĐTKT:Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147407
Giá từng phần lô 8,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép khâu xương bánh chè/ĐTKT:Chỉ thép khâu xương bánh chè <> Patella Set <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147408
Giá từng phần lô 26,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai treo tay/ĐTKT:Đai treo tay<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147409
Giá từng phần lô 1,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ cứng/ĐTKT:Nẹp cổ cứng các số <> Hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147410
Giá từng phần lô 14,133,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai Desault/ĐTKT:Đai Desault các số (T,P) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147411
Giá từng phần lô 17,300,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,004
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cánh cẳng tay/ĐTKT:Nẹp cánh cẳng tay trái, phải <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147412
Giá từng phần lô 16,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cánh tay/ĐTKT:Nẹp cánh tay các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147413
Giá từng phần lô 55,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay dài/ĐTKT:Nẹp cẳng tay dài các số (T, P)<> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147414
Giá từng phần lô 10,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai cột sống thắt lưng/ĐTKT:Đai cột sống thắt lưng các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147415
Giá từng phần lô 8,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai xương đòn/ĐTKT:Đai xương đòn các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147416
Giá từng phần lô 17,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đùi dài/ĐTKT:Nẹp đùi dài các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147417
Giá từng phần lô 35,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng chân ngắn/ĐTKT:Nẹp cẳng chân ngắn các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147418
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống xoay ngắn/ĐTKT:Nẹp chống xoay ngắn các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147419
Giá từng phần lô 23,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay gân duỗi/ĐTKT:Nẹp cẳng tay gân duỗi<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147420
Giá từng phần lô 6,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay gân gấp/ĐTKT:Nẹp cẳng tay gân gấp<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147421
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái/ĐTKT:Nẹp cẳng tay ôm ngón cái (T, P)<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147422
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng tránh thai/ĐTKT:Vòng tránh thai TCU 380 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147423
Giá từng phần lô 4,498,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,982
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh)/ĐTKT:Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147424
Giá từng phần lô 17,535,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde chữ T/ĐTKT:Sonde chữ T các số <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147425
Giá từng phần lô 945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ/ĐTKT:Dung dịch sát trùng tay khoan <> CaviCide 1 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147426
Giá từng phần lô 1,423,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel điện não/ĐTKT:Gel dẫn truyền điện não<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147427
Giá từng phần lô 34,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn/ĐTKT:Gel bôi trơn <> KLY <> Hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147428
Giá từng phần lô 2,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda/ĐTKT:Vôi soda <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147429
Giá từng phần lô 18,858,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh/ĐTKT:Imipenem 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147430
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh/ĐTKT:Penicillin G 10 UI <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147431
Giá từng phần lô 350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh/ĐTKT:Tetracyclin 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147432
Giá từng phần lô 971,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,715
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh/ĐTKT:Tobramycin 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147433
Giá từng phần lô 792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn/ĐTKT:Môi trường đổ sẵn Simmon Citrate Agar<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147434
Giá từng phần lô 10,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn (XLD)/ĐTKT:Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri XLD Agar<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147435
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hồng cầu mẫu A/ĐTKT:Hồng cầu mẫu A <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147436
Giá từng phần lô 1,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hồng cầu mẫu B/ĐTKT:Hồng cầu mẫu B <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147437
Giá từng phần lô 1,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG)/ĐTKT:Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147438
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đếm hồng cầu/ĐTKT:Dung dịch đếm hồng cầu Marcano<>hoặc tương tương
Mã phần lô PP2400147439
Giá từng phần lô 727,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đếm Bạch cầu/ĐTKT:Dung dịch đếm Bạch cầu Lazarus<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147440
Giá từng phần lô 727,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trám tạm/ĐTKT:Trám tạm cevitron dùng trong nha khoa<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147441
Giá từng phần lô 5,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone Guta các số/ĐTKT:Cone Guta các số 20, 25, 30, 40, 45<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147442
Giá từng phần lô 19,209,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,096
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng/ĐTKT:Chổi đánh bóng dùng trong nha khoa<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147443
Giá từng phần lô 350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sò đánh bóng/ĐTKT:Sò đánh bóng dùng trong nha khoa<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147444
Giá từng phần lô 1,747,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,472
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi đánh bóng/ĐTKT:Mũi đánh bóng<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147445
Giá từng phần lô 9,256,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lentulo/ĐTKT:Lentulo số 21 dài 21mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147446
Giá từng phần lô 2,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm nội nha/ĐTKT:Trâm nội nha H files 21 mm các cỡ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147447
Giá từng phần lô 3,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm dũa/ĐTKT:Trâm dũa (số 15 đến số 40) (Reamers) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147448
Giá từng phần lô 5,750,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,501
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lèn ngang/ĐTKT:Lèn ngang (spreaders) các số <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147449
Giá từng phần lô 4,190,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,904
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy cắn dùng trong nha khoa/ĐTKT:Giấy cắn dùng trong nha khoa <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2400147450
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Diệt tuỷ/ĐTKT:Diệt tuỷ<>hoặc tương
Mã phần lô PP2400147451
Giá từng phần lô 12,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hàn ống tủy/ĐTKT:Chất hàn ống tủy<>Cortisomol SP <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147452
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất điều trị nhiễm trùng ống tuỷ (Calcium hydroxide)/ĐTKT:Chất điều trị nhiễm trùng ống tuỷ (Calcium hydroxide) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147453
Giá từng phần lô 10,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt gương/ĐTKT:Mặt gương dùng trong nha khoa<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147454
Giá từng phần lô 800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán gương/ĐTKT:Cán gương dùng trong nha khoa<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147455
Giá từng phần lô 80,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu máy tay khoan/ĐTKT:Dầu máy tay khoan <> Hi- Clean spray <> Hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147456
Giá từng phần lô 342,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,427
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->