Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 3: Sinh phẩm chẩn đoán invitro

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300389176-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 3: Sinh phẩm chẩn đoán invitro
Số hiệu KHLCNT PL2300268276
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 55,024,800,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.100.496.009 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300604050 - Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 99% <> hoặc tương đương 494,424,000 337.107.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 247.212.000 908,33 Test/tháng
2 PP2300604051 - Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 ; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99,5%; Độ đặc hiệu: ≥ 99% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 1,657,454,400 1.130.082.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 828.727.200 3.045,00 Test/tháng
3 PP2300604052 - Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 ; - ĐTKT: Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,75% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 377,559,000 257.426.591 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 188.779.500 384,17 Test/tháng
4 PP2300604053 - Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 ; - ĐTKT: Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,8% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 526,984,500 359.307.614 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 263.492.250 674,58 Test/tháng
5 PP2300604054 - Test nhanh Anti Hbe (HBeAb) - ĐTKT: Test nhanh Anti Hbe (HBeAb) <> hoặc tương đương 1,806,000 1.231.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 903.000 8,33 Test/tháng
6 PP2300604055 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan B (HBsAb); - ĐTKT: Phát hiện kháng thể kháng HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người Độ nhạy: ≥ 96 %; Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 19,800,000 13.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.900.000 50,00 Test/tháng
7 PP2300604056 - Test nhanh HBsAb; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 96 %; Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng 350,900,000 239.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.450.000 1.008,33 Test/tháng
8 PP2300604057 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 97% trong mẫu huyết thanh, huyết tương <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng 308,700,000 210.477.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.350.000 2.041,67 Test/tháng
9 PP2300604058 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg; - ĐTKT: Phát hiện định tính HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần Độ nhạy: ≥ 98 %; Độ đặc hiệu: ≥ 99 % <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 3,036,140,000 2.070.095.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.518.070.000 8.161,67 Test/tháng
10 PP2300604059 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg - ĐTKT: Phát hiện định tính HBeAg, Độ nhạy: ≥ 95 %; Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương 3,973,200 2.709.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.986.600 18,33 Test/tháng
11 PP2300604060 - Test nhanh HAV IgM; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgM kháng virus viêm gan A. Độ nhạy: ≥ 90 %, Độ đặc hiệu: ≥ 97%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 41,580,000 28.350.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.790.000 50,00 Test/tháng
12 PP2300604061 - Test nhanh HAV IgM/IgG; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A. Độ nhạy: > 90%, Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 346,111,600 235.985.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 173.055.800 316,67 Test/tháng
13 PP2300604062 - Test nhanh chẩn đoán HCV; - ĐTKT: Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. Độ nhạy: > 98 %, Độ đặc hiệu: ≥ 98% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 2,104,224,000 1.434.698.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.052.112.000 6.353,33 Test/tháng
14 PP2300604063 - Test nhanh chẩn đoán HCV - ĐTKT: Độ nhạy: > 98%. Độ đặc hiệu: > 99% <> hoặc tương đương 369,936,000 252.229.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 184.968.000 1.529,17 Test/tháng
15 PP2300604064 - Test nhanh HEV IgM ; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 93,3%. Độ đặc hiệu: ≥ 98,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 34,650,000 23.625.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.325.000 41,67 Test/tháng
16 PP2300604065 - Test nhanh HEV IgM/IgG; - ĐTKT: IgG: Độ nhạy: ≥ 90% - Độ đặc hiệu: ≥ 98,7% IgM: Độ nhạy: ≥ 93,3% - Độ đặc hiệu: ≥ 98,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 90,750,000 61.875.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.375.000 125,00 Test/tháng
17 PP2300604066 - Test nhanh Shyphilis (Test nhanh chẩn đoán giang mai); - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99,7%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng 398,223,000 271.515.682 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.111.500 1.254,17 Test/tháng
18 PP2300604067 - Test nhanh Syphilis (Test nhanh chẩn đoán giang mai); - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 99%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 553,410,000 377.325.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 276.705.000 1.164,58 Test/tháng
19 PP2300604068 - Test nhanh Shyphilis (Test nhanh chẩn đoán giang mai); - ĐTKT: Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 99%.<> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 83,000,000 56.590.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.500.000 172,92 Test/tháng
20 PP2300604069 - Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA - ĐTKT: Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA <> hoặc tương đương 129,950,000 88.602.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.975.000 479,17 Test/tháng
21 PP2300604070 - Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR - ĐTKT: Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR <> hoặc tương đương 75,600,000 51.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.800.000 750,00 Test/tháng
22 PP2300604071 - Huyết thanh mẫu A; - ĐTKT: Huyết thanh mẫu A <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng 266,483,250 181.693.125 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 133.241.625 1.091,25 ml/tháng
23 PP2300604072 - Huyết thanh mẫu A1 (Anti A1); - ĐTKT: Huyết thanh mẫu A1 (Anti A1) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng 200,549,250 136.738.125 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.274.625 821,25 ml/tháng
24 PP2300604073 - Huyết thanh mẫu B; - ĐTKT: Huyết thanh mẫu B <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng 290,699,750 198.204.375 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 145.349.875 1.190,42 ml/tháng
25 PP2300604074 - Huyết thanh mẫu A+B; - ĐTKT: Huyết thanh mẫu A+B <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng 234,533,750 159.909.375 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 117.266.875 960,42 ml/tháng
26 PP2300604075 - Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM); - ĐTKT: Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng 761,355,000 519.105.682 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 380.677.500 1.007,08 ml/tháng
27 PP2300604076 - Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM+IgG); - ĐTKT: Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM+IgG) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng 462,570,000 315.388.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 231.285.000 1.133,75 ml/tháng
28 PP2300604077 - Hồng cầu mẫu O; - ĐTKT: Hồng cầu mẫu O <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch 372,519,000 253.990.228 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 186.259.500 821,25 ml/tháng
29 PP2300604078 - Hồng cầu mẫu A; - ĐTKT: Hồng cầu mẫu A <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch 381,969,000 260.433.410 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 190.984.500 842,08 ml/tháng
30 PP2300604079 - Hồng cầu mẫu B; - ĐTKT: Hồng cầu mẫu B <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch 381,969,000 260.433.410 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 190.984.500 842,08 ml/tháng
31 PP2300604080 - Dung dịch Liss; - ĐTKT: Dung dịch Liss <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch 26,810,000 18.279.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.405.000 558,54 ml/tháng
32 PP2300604081 - Thẻ định nhóm máu hệ ABO+ D - ĐTKT: có sẵn huyết thanh mẫu trên thẻ <> hoặc tương đương 1,289,100,000 878.931.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 644.550.000 3.580,83 Test/tháng
33 PP2300604082 - Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG); - ĐTKT: Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch 189,660,000 129.313.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.830.000 362,5 ml/tháng
34 PP2300604083 - Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp (Troponin I); - ĐTKT: Phát hiện định tính Troponin I tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 95,8%. Độ đặc hiệu: ≥ 99,7% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 846,800,000 577.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 423.400.000 483,33 Test/tháng
35 PP2300604084 - Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp (Troponin I); - ĐTKT: Phát hiện định tính Troponin I tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh hoặc máu toàn phần. Độ nhạy: ≥ 96,9%. Độ đặc hiệu: ≥ 97,3% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 1,198,500,000 817.159.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 599.250.000 979,17 Test/tháng
36 PP2300604085 - Test nhanh chẩn đoán ung thư gan; - ĐTKT: Phát hiện định tính AFP (Alpha-fetoprotein) trong huyết thanh, huyết tương người. Độ nhay: 99%. Độ đặc hiệu: 99% <>hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 190,000,000 129.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.000.000 166,67 Test/tháng
37 PP2300604086 - Test nhanh chẩn đoán ung thư đại tràng; - ĐTKT: Phát hiện CEA (Kháng nguyên ung thư tế bào phôi) trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: ≥ 99,6% <>hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 190,000,000 129.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.000.000 166,67 Test/tháng
38 PP2300604087 - Test nhanh chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến - ĐTKT: Phát hiện định tính PSA trong huyết thanh, huyết tương người. Độ nhay: 99%. Độ đặc hiệu: 99% <>hoặc tương đương 94,000,000 64.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.000.000 166,67 Test/tháng
39 PP2300604088 - Test nhanh xét nghiệm H.Pylori - ĐTKT: Độ nhạy ≥ 86,7%. Độ đặc hiệu: ≥ 89,2% <> hoặc tương đương 118,800,000 81.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.400.000 500,00 Test/tháng
40 PP2300604089 - Test nhanh chẩn đoán virus H.Pylori; - ĐTKT: Phát hiện tất cả các kháng H.Pylori trong mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy ≥ 95,9%; Độ đặc hiệu ≥ 89,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 183,600,000 125.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.800.000 255,00 Test/tháng
41 PP2300604090 - Test nhanh xét nghiệm Chlamydia; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu dịch cổ tử cung. Độ nhạy: ≥ 93%; Độ đặc hiệu: ≥ 91%, Kit xét nghiệm gồm 1 lọ dung dịch tách chiết A. 1 lọ dung dịch trung hòa B. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 47,500,000 32.386.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.750.000 41,67 Test/tháng
42 PP2300604091 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: ≥ 95%, Độ đặc hiệu: ≥ 95%. <> hoặc tương đương 7,760,422,800 5.291.197.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.880.211.400 5.925, Test/tháng
43 PP2300604092 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 92,4%, Độ đặc hiệu: ≥ 98,4% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 2,231,070,000 1.521.184.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.115.535.000 1.937,5 Test/tháng
44 PP2300604093 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: ≥ 97%, Độ đặc hiệu: ≥ 98%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 2,573,700,000 1.754.795.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.286.850.000 1.916,67 Test/tháng
45 PP2300604094 - Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus Dengue; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM. Độ nhạy: ≥ 94%, Độ đặc hiệu: ≥ 94% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 44,000,000 30.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.000.000 45,83 Test/tháng
46 PP2300604095 - Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus Dengue; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM. Độ nhạy: ≥ 94%, Độ đặc hiệu: ≥ 95% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 33,264,000 22.680.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.632.000 29,17 Test/tháng
47 PP2300604096 - Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus Dengue; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue. Không có phản ứng chéo với nhóm Flavivirus khác và những bệnh do muỗi truyền. Độ nhạy: ≥ 94%, Độ đặc hiệu: ≥ 96% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 413,772,300 282.117.478 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 206.886.150 337,5 Test/tháng
48 PP2300604097 - Test nhanh xét nghiệm Rotavirrus; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân. Độ nhạy: ≥ 94%; Độ đặc hiệu: ≥ 97%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 21,787,500 14.855.114 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.893.750 20,83 Test/tháng
49 PP2300604098 - Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng (EV71); - ĐTKT: Phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người Độ nhạy: ≥ 96,8%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,1% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 278,250,000 189.715.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 139.125.000 208,33 Test/tháng
50 PP2300604099 - Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa); - ĐTKT: Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch 467,400,000 318.681.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 233.700.000 519,33 Test/tháng
51 PP2300604100 - Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch 263,504,000 179.661.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.752.000 255,33 Test/tháng
52 PP2300604101 - Sinh phẩm xét nghiệm sán máng bằng phương pháp Elisa; - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm sán máng bằng phương pháp Elisa <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch 122,450,496 83.488.975 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.225.248 124, Test/tháng
53 PP2300604102 - Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch 459,763,720 313.475.264 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 229.881.860 477,67 Bộ/tháng
54 PP2300604103 - Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch 919,908,920 627.210.628 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 459.954.460 968,33 Test/tháng
55 PP2300604104 - Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch 1,296,300,000 883.840.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 648.150.000 1.440,33 Test/tháng
56 PP2300604105 - Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch 177,840,000 121.254.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.920.000 200,00 Test/tháng
57 PP2300604106 - Sinh phẩm xét nghiệm Cần sa - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Cần sa <> hoặc tương đương 190,820,000 130.104.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.410.000 845,83 Test/tháng
58 PP2300604107 - Sinh phẩm xét nghiệm Amphetamin - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Amphetamin <> hoặc tương đương 190,820,000 130.104.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.410.000 845,83 Test/tháng
59 PP2300604108 - Sinh phẩm xét nghiệm Methamphetamin - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Methamphetamin <> hoặc tương đương 134,420,000 91.650.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.210.000 595,83 Test/tháng
60 PP2300604109 - Sinh phẩm xét nghiệm MORPHIN; - ĐTKT: Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%; <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử 270,559,800 184.472.591 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 135.279.900 985,00 Test/tháng
61 PP2300604110 - Sinh phẩm xét nghiệm MORPHIN - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm MORPHIN <> hoặc tương đương 216,200,000 147.409.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 108.100.000 958,33 Test/tháng
62 PP2300604111 - Test thử ma túy 4 trong 1 (MOP-AMP-MET-THC) - ĐTKT: Test thử ma túy 4 trong 1 (MOP-AMP-MET-THC) <> hoặc tương đương 5,629,625,820 3.838.381.241 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.814.812.910 5.054,25 Test/tháng
63 PP2300604112 - Test thử đường huyết - ĐTKT: Test thử đường huyết <> hoặc tương đương 4,238,850,000 2.890.125.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.119.425.000 30.583,33 Test/tháng
64 PP2300604113 - Que thử đường huyết sử dụng cho trẻ sơ sinh - ĐTKT: Test thử đường huyết sử dụng cho trẻ sơ sinh <> hoặc tương đương 33,600,000 22.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.800.000 166,67 Test/tháng
65 PP2300604114 - Test thử đường huyết - ĐTKT: Test thử đường huyết có dãy Hct từ 10% đến 60% hoặc rộng hơn <> hoặc tương đương 1,823,250,000 1.243.125.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 911.625.000 11.687,5 Test/tháng
66 PP2300604115 - Test thử đường huyết - ĐTKT: Test thử đường huyết có dãy Hct từ 20% đến 60% hoặc rộng hơn <> hoặc tương đương 4,910,750,000 3.348.238.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.455.375.000 31.479,17 Test/tháng
67 PP2300604116 - Que thử nước tiểu 11 thông số; - ĐTKT: Test thử nước tiểu phân tích 11 thông số dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Mission <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng 433,650,000 295.670.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 216.825.000 6.125,00 Test/tháng
68 PP2300604117 - Que thử nước tiểu 10 thông số ; - ĐTKT: Que thử nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu SIEMENS CLINITEK Status+ Analyzer <> Multistix 10SG <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng 760,917,780 518.807.578 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 380.458.890 3.569,17 Test/tháng
69 PP2300604118 - Que thử nước tiểu 10 thông số ; - ĐTKT: Que thử nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Mission U500 <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng 325,949,500 222.238.296 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 162.974.750 5.154,17 Test/tháng
70 PP2300604119 - Test nhanh thử thai - ĐTKT: Test nhanh thử thai <> hoặc tương đương 69,360,000 47.290.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.680.000 680,00 Test/tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 99% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604050
Giá từng phần lô 494,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.107.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 908,33 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 ; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99,5%; Độ đặc hiệu: ≥ 99% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604051
Giá từng phần lô 1,657,454,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.130.082.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.727.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.045,00 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 ; - ĐTKT: Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,75% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604052
Giá từng phần lô 377,559,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.426.591
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.779.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 384,17 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 ; - ĐTKT: Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,8% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604053
Giá từng phần lô 526,984,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.307.614
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.492.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 674,58 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh Anti Hbe (HBeAb) - ĐTKT: Test nhanh Anti Hbe (HBeAb) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604054
Giá từng phần lô 1,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan B (HBsAb); - ĐTKT: Phát hiện kháng thể kháng HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người Độ nhạy: ≥ 96 %; Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604055
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50,00 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh HBsAb; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 96 %; Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng
Mã phần lô PP2300604056
Giá từng phần lô 350,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.008,33 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán HBsAg; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 97% trong mẫu huyết thanh, huyết tương <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng
Mã phần lô PP2300604057
Giá từng phần lô 308,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.477.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.041,67 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán HBsAg; - ĐTKT: Phát hiện định tính HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần Độ nhạy: ≥ 98 %; Độ đặc hiệu: ≥ 99 % <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604058
Giá từng phần lô 3,036,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.095.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.518.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.161,67 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán HBeAg - ĐTKT: Phát hiện định tính HBeAg, Độ nhạy: ≥ 95 %; Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604059
Giá từng phần lô 3,973,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.709.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.986.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,33 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh HAV IgM; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgM kháng virus viêm gan A. Độ nhạy: ≥ 90 %, Độ đặc hiệu: ≥ 97%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604060
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50,00 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh HAV IgM/IgG; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A. Độ nhạy: > 90%, Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604061
Giá từng phần lô 346,111,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.985.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.055.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 316,67 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán HCV; - ĐTKT: Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. Độ nhạy: > 98 %, Độ đặc hiệu: ≥ 98% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604062
Giá từng phần lô 2,104,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.434.698.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.052.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.353,33 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán HCV - ĐTKT: Độ nhạy: > 98%. Độ đặc hiệu: > 99% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604063
Giá từng phần lô 369,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.229.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.529,17 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh HEV IgM ; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 93,3%. Độ đặc hiệu: ≥ 98,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604064
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh HEV IgM/IgG; - ĐTKT: IgG: Độ nhạy: ≥ 90% - Độ đặc hiệu: ≥ 98,7% IgM: Độ nhạy: ≥ 93,3% - Độ đặc hiệu: ≥ 98,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604065
Giá từng phần lô 90,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125,00 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh Shyphilis (Test nhanh chẩn đoán giang mai); - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99,7%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng
Mã phần lô PP2300604066
Giá từng phần lô 398,223,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.515.682
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.111.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.254,17 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh Syphilis (Test nhanh chẩn đoán giang mai); - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 99%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604067
Giá từng phần lô 553,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.325.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.164,58 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh Shyphilis (Test nhanh chẩn đoán giang mai); - ĐTKT: Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 99%.<> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604068
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.590.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 172,92 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA - ĐTKT: Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604069
Giá từng phần lô 129,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.602.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 479,17 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR - ĐTKT: Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604070
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750,00 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Huyết thanh mẫu A; - ĐTKT: Huyết thanh mẫu A <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng
Mã phần lô PP2300604071
Giá từng phần lô 266,483,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.693.125
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.241.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.091,25 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Huyết thanh mẫu A1 (Anti A1); - ĐTKT: Huyết thanh mẫu A1 (Anti A1) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng
Mã phần lô PP2300604072
Giá từng phần lô 200,549,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.738.125
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.274.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 821,25 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Huyết thanh mẫu B; - ĐTKT: Huyết thanh mẫu B <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng
Mã phần lô PP2300604073
Giá từng phần lô 290,699,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.204.375
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.349.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.190,42 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Huyết thanh mẫu A+B; - ĐTKT: Huyết thanh mẫu A+B <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng
Mã phần lô PP2300604074
Giá từng phần lô 234,533,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.909.375
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.266.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 960,42 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM); - ĐTKT: Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng
Mã phần lô PP2300604075
Giá từng phần lô 761,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.105.682
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.007,08 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM+IgG); - ĐTKT: Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM+IgG) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng
Mã phần lô PP2300604076
Giá từng phần lô 462,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.388.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.133,75 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Hồng cầu mẫu O; - ĐTKT: Hồng cầu mẫu O <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch
Mã phần lô PP2300604077
Giá từng phần lô 372,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.990.228
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.259.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 821,25 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Hồng cầu mẫu A; - ĐTKT: Hồng cầu mẫu A <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch
Mã phần lô PP2300604078
Giá từng phần lô 381,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.433.410
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 842,08 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Hồng cầu mẫu B; - ĐTKT: Hồng cầu mẫu B <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch
Mã phần lô PP2300604079
Giá từng phần lô 381,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.433.410
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 842,08 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch Liss; - ĐTKT: Dung dịch Liss <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch
Mã phần lô PP2300604080
Giá từng phần lô 26,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.279.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 558,54 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thẻ định nhóm máu hệ ABO+ D - ĐTKT: có sẵn huyết thanh mẫu trên thẻ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604081
Giá từng phần lô 1,289,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 878.931.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.580,83 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG); - ĐTKT: Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch
Mã phần lô PP2300604082
Giá từng phần lô 189,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.313.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362,5 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp (Troponin I); - ĐTKT: Phát hiện định tính Troponin I tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 95,8%. Độ đặc hiệu: ≥ 99,7% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604083
Giá từng phần lô 846,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 483,33 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp (Troponin I); - ĐTKT: Phát hiện định tính Troponin I tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh hoặc máu toàn phần. Độ nhạy: ≥ 96,9%. Độ đặc hiệu: ≥ 97,3% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604084
Giá từng phần lô 1,198,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.159.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 979,17 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán ung thư gan; - ĐTKT: Phát hiện định tính AFP (Alpha-fetoprotein) trong huyết thanh, huyết tương người. Độ nhay: 99%. Độ đặc hiệu: 99% <>hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604085
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán ung thư đại tràng; - ĐTKT: Phát hiện CEA (Kháng nguyên ung thư tế bào phôi) trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: ≥ 99,6% <>hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604086
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến - ĐTKT: Phát hiện định tính PSA trong huyết thanh, huyết tương người. Độ nhay: 99%. Độ đặc hiệu: 99% <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604087
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh xét nghiệm H.Pylori - ĐTKT: Độ nhạy ≥ 86,7%. Độ đặc hiệu: ≥ 89,2% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604088
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500,00 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán virus H.Pylori; - ĐTKT: Phát hiện tất cả các kháng H.Pylori trong mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy ≥ 95,9%; Độ đặc hiệu ≥ 89,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604089
Giá từng phần lô 183,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 255,00 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh xét nghiệm Chlamydia; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu dịch cổ tử cung. Độ nhạy: ≥ 93%; Độ đặc hiệu: ≥ 91%, Kit xét nghiệm gồm 1 lọ dung dịch tách chiết A. 1 lọ dung dịch trung hòa B. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604090
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.386.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: ≥ 95%, Độ đặc hiệu: ≥ 95%. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604091
Giá từng phần lô 7,760,422,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.291.197.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.211.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.925, Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 92,4%, Độ đặc hiệu: ≥ 98,4% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604092
Giá từng phần lô 2,231,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.521.184.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.115.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.937,5 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: ≥ 97%, Độ đặc hiệu: ≥ 98%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604093
Giá từng phần lô 2,573,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.754.795.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.916,67 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus Dengue; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM. Độ nhạy: ≥ 94%, Độ đặc hiệu: ≥ 94% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604094
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45,83 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus Dengue; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM. Độ nhạy: ≥ 94%, Độ đặc hiệu: ≥ 95% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604095
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29,17 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus Dengue; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue. Không có phản ứng chéo với nhóm Flavivirus khác và những bệnh do muỗi truyền. Độ nhạy: ≥ 94%, Độ đặc hiệu: ≥ 96% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604096
Giá từng phần lô 413,772,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.117.478
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.886.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 337,5 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh xét nghiệm Rotavirrus; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân. Độ nhạy: ≥ 94%; Độ đặc hiệu: ≥ 97%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604097
Giá từng phần lô 21,787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.855.114
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.893.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,83 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng (EV71); - ĐTKT: Phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người Độ nhạy: ≥ 96,8%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,1% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604098
Giá từng phần lô 278,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.715.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208,33 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa); - ĐTKT: Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch
Mã phần lô PP2300604099
Giá từng phần lô 467,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.681.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 519,33 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch
Mã phần lô PP2300604100
Giá từng phần lô 263,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.661.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 255,33 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm xét nghiệm sán máng bằng phương pháp Elisa; - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm sán máng bằng phương pháp Elisa <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch
Mã phần lô PP2300604101
Giá từng phần lô 122,450,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.488.975
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.225.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 124, Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch
Mã phần lô PP2300604102
Giá từng phần lô 459,763,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.475.264
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.881.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 477,67 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch
Mã phần lô PP2300604103
Giá từng phần lô 919,908,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.210.628
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.954.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 968,33 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch
Mã phần lô PP2300604104
Giá từng phần lô 1,296,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.840.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.440,33 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch
Mã phần lô PP2300604105
Giá từng phần lô 177,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.254.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200,00 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm xét nghiệm Cần sa - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Cần sa <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604106
Giá từng phần lô 190,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.104.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 845,83 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm xét nghiệm Amphetamin - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Amphetamin <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604107
Giá từng phần lô 190,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.104.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 845,83 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm xét nghiệm Methamphetamin - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Methamphetamin <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604108
Giá từng phần lô 134,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.650.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 595,83 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm xét nghiệm MORPHIN; - ĐTKT: Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%; <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử
Mã phần lô PP2300604109
Giá từng phần lô 270,559,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.472.591
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.279.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 985,00 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sinh phẩm xét nghiệm MORPHIN - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm MORPHIN <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604110
Giá từng phần lô 216,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.409.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 958,33 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test thử ma túy 4 trong 1 (MOP-AMP-MET-THC) - ĐTKT: Test thử ma túy 4 trong 1 (MOP-AMP-MET-THC) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604111
Giá từng phần lô 5,629,625,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.838.381.241
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.814.812.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.054,25 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test thử đường huyết - ĐTKT: Test thử đường huyết <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604112
Giá từng phần lô 4,238,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.890.125.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.119.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.583,33 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Que thử đường huyết sử dụng cho trẻ sơ sinh - ĐTKT: Test thử đường huyết sử dụng cho trẻ sơ sinh <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604113
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test thử đường huyết - ĐTKT: Test thử đường huyết có dãy Hct từ 10% đến 60% hoặc rộng hơn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604114
Giá từng phần lô 1,823,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.125.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.687,5 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test thử đường huyết - ĐTKT: Test thử đường huyết có dãy Hct từ 20% đến 60% hoặc rộng hơn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604115
Giá từng phần lô 4,910,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.348.238.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.455.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.479,17 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Que thử nước tiểu 11 thông số; - ĐTKT: Test thử nước tiểu phân tích 11 thông số dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Mission <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng
Mã phần lô PP2300604116
Giá từng phần lô 433,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.670.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.125,00 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Que thử nước tiểu 10 thông số ; - ĐTKT: Que thử nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu SIEMENS CLINITEK Status+ Analyzer <> Multistix 10SG <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng
Mã phần lô PP2300604117
Giá từng phần lô 760,917,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.807.578
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.458.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.569,17 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Que thử nước tiểu 10 thông số ; - ĐTKT: Que thử nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Mission U500 <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng
Mã phần lô PP2300604118
Giá từng phần lô 325,949,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.238.296
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.974.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.154,17 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test nhanh thử thai - ĐTKT: Test nhanh thử thai <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300604119
Giá từng phần lô 69,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.290.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 680,00 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->