Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 2: Hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300392732-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 2: Hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300270243 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 94,561,438,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.891.228.767 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300621351 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Chlorhexidine Gluconate 0,5% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml | 691,680,000 | 471.600.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 345.840.000 | 600,42 Chai/tháng |
| 2 | PP2300621352 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% <> hoặc tương đương | 331,680,000 | 226.145.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 165.840.000 | 143,96 Lít/tháng |
| 3 | PP2300621353 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Ethanol 80%, Isopropanol 7,2%, Chlorhexidine gluconat 0,5% <> hoặc tương đương | 612,850,000 | 417.852.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 306.425.000 | 300,42 Lít/tháng |
| 4 | PP2300621354 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidine gluconate 0,5% + Ethanol 70% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml (nắp ấn vòi) | 913,296,000 | 622.701.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 456.648.000 | 792,79 Chai/tháng |
| 5 | PP2300621355 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidin gluconat 0,5% (kl/tt) + Ethanol >=65% (kl/tt) + Isopropanol <> hoặc tương đương - QC: Chai /500ml | 296,800,000 | 202.363.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 148.400.000 | 220,83 chai/tháng |
| 6 | PP2300621356 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Chlorhexidine Digluconate 0,5%; Ethanol 50%; Isopropyl alcohol 28% <> hoặc tương đương | 502,950,000 | 342.920.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 251.475.000 | 218,75 lít/tháng |
| 7 | PP2300621357 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Chlorhexidin Gluconat 2% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml | 831,600,000 | 567.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 415.800.000 | 481,25 Chai/tháng |
| 8 | PP2300621358 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Chlorhexidin Gluconat 4% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml | 339,570,000 | 231.525.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 169.785.000 | 224,58 Chai/tháng |
| 9 | PP2300621359 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dạng bọt sử dụng cho các bề mặt: didecyldimethylammonium chloride + Polyhexamethylene biguande hydrochloride <> hoặc tương đương - QC: Chai 750ml | 22,331,700 | 15.226.160 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.165.850 | 10,13 Chai/tháng |
| 10 | PP2300621360 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao: ≥ 2% Glutaraldehyde (kèm test thử để kiểm tra hiệu quả dung dịch) <> hoặc tương đương | 641,900,000 | 437.659.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 320.950.000 | 382,08 Lít/tháng |
| 11 | PP2300621361 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Cloramin B ≥ 25% <> hoặc tương đương | 1,613,970,000 | 1.100.434.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 806.985.000 | 425,63 Kg/tháng |
| 12 | PP2300621362 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Ortho-Phthalaldehyde 0,55% <> Cidex OPA<> hoặc tương đương; | 2,329,922,000 | 1.588.583.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.164.961.000 | 595,58 Lít/tháng |
| 13 | PP2300621363 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Hoạt chất Ortho-Phthalaldehyde 0,55% kl/kl, pH 7,5-7,8, có test đánh giá hiệu lực diệt khuẩn của dung dịch <> hoặc tương đương | 1,190,425,000 | 811.653.410 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 595.212.500 | 233,42 Lít/tháng |
| 14 | PP2300621364 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ / Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo - ĐTKT: Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo acid citric 50% <> hoặc tương đương | 3,893,500,000 | 2.654.659.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.946.750.000 | 1.247,92 Lít/tháng |
| 15 | PP2300621365 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ / Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo <> hoặc tương đương; | 1,066,590,460 | 727.220.769 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 533.295.230 | 205,83 Lít/tháng |
| 16 | PP2300621366 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ / Dung dịch ngâm- rửa màng lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Dung dịch ngâm- rửa màng lọc thận nhân tạo Thành phần dung dịch chứa: -Peracetic acid: 5% -Hydrogen Peroxide: 25% -Acetic Acid: 9% <> hoặc tương đương - QC: Can 5 lít | 2,628,000,000 | 1.791.818.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.314.000.000 | 60,83 Can/tháng |
| 17 | PP2300621367 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại / Dung dịch sát khuẩn bề mặt - ĐTKT: Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương) 5% Hydrogen Peroxide + 0,005% ion bạc <> hoặc tương đương | 1,443,000,000 | 983.863.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 721.500.000 | 77,08 Lít/tháng |
| 18 | PP2300621368 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme protease 0,5% <> hoặc tương đương | 3,198,720,000 | 2.180.945.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.599.360.000 | 392,00 Lít/tháng |
| 19 | PP2300621369 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Hoạt chất protease enzyme ≥ 5% <> hoặc tương đương | 1,112,400,000 | 758.454.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 556.200.000 | 171,67 Lít/tháng |
| 20 | PP2300621370 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Hỗn hợp 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase + chất hoạt động bề mặt <> hoặc tương đương - QC: Thùng 5 lít | 1,309,200,000 | 892.636.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 654.600.000 | 45,46 Thùng/tháng |
| 21 | PP2300621371 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Protease, lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase <> hoặc tương đương - QC: Chai 1 lít | 792,880,000 | 540.600.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 396.440.000 | 121,46 Chai/tháng |
| 22 | PP2300621372 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme: 0,5% Protease + 0,2% Lipase + 0,15% Amylase + 0,05% Cellulase. Thành phần có chất chống ăn mòn <> hoặc tương đương | 819,000,000 | 558.409.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 409.500.000 | 94,79 Lít/tháng |
| 23 | PP2300621373 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Công thức đa enzyme: Cellulase, lipase, protease, amylase, và các enzyme độc quyền với hoạt tính phân giải protein cao cấp, ít bọt, chất chống ăn mòn, phân hủy sinh học <> hoặc tương đương | 1,457,114,204 | 993.486.958 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 728.557.102 | 359,08 Lít/tháng |
| 24 | PP2300621374 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Dichloro-isocyanurate Natri 2,5g <> Presept <> hoặc tương đương; | 705,150,000 | 480.784.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 352.575.000 | 6.529,17 Viên/tháng |
| 25 | PP2300621375 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1,4% <> hoặc tương đương - QC: Ống 1ml | 3,465,000,000 | 2.362.500.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.732.500.000 | 458,33 Ống/tháng |
| 26 | PP2300621376 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC) <> hoặc tương đương - QC: Ống 2ml | 735,000,000 | 501.136.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 367.500.000 | 291,67 Ống/tháng |
| 27 | PP2300621377 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Hộp dịch nhầy được thiết kế với 2 chất dịch nhầy khác nhau, sử dụng trong mổ đục thủy tinh thể: ống 0,4ml chứa sodium hyaluronate 10mg/ml và ống 0,35 ml chứa sodium chondroitin sulfate 40mg/ml, sodium hyaluronate 30mg/ml <> hoặc tương đương - QC: Hộp 2 ống | 1,249,500,000 | 851.931.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 624.750.000 | 70,83 Hộp/tháng |
| 28 | PP2300621378 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 2,0%: - Trọng lượng phân tử: 2,4 million daltons. - Độ nhớt: 40.000 - 60.000 mPa.s tại 25 độ C. - Độ thẩm thấu: 250 - 350 mOsmol/l. - Độ pH: 7,0 - 7,5. - Hộp 01 ống/1,0ml trong xilanh - Tiệt trùng. <> hoặc tương đương | 2,250,000,000 | 1.534.090.910 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.125.000.000 | 208,33 Ống/tháng |
| 29 | PP2300621379 - Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại / Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể - ĐTKT: Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể Trypan blue 0,06%, dung tích 1ml <> Tryblue <> hoặc tương đương | 459,690,000 | 313.425.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 229.845.000 | 91,67 Lọ/tháng |
| 30 | PP2300621380 - Gel siêu âm - ĐTKT: Gel siêu âm <> hoặc tương đương - QC: Thùng/ 5 lít | 389,850,000 | 265.806.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 194.925.000 | 141,25 Thùng/tháng |
| 31 | PP2300621381 - Gel điện tim - ĐTKT: Gel điện tim <> hoặc tương đương - QC: Chai 250ml | 13,220,000 | 9.013.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.610.000 | 27,54 Chai/tháng |
| 32 | PP2300621382 - Gel điện não - ĐTKT: Gel dẫn truyền điện não<>hoặc tương đương - QC: Chai 250ml | 1,110,000 | 756.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 555.000 | 2,5 Chai/tháng |
| 33 | PP2300621383 - Dầu soi kính hiển vi - ĐTKT: Dầu soi kính hiển vi <> hoặc tương đương | 311,045,000 | 212.076.137 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 155.522.500 | 3.702,92 ml/tháng |
| 34 | PP2300621384 - Keo dán lamen - ĐTKT: Keo dán lam kính <> hoặc tương đương | 69,316,000 | 47.260.910 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.658.000 | 465,83 ml/tháng |
| 35 | PP2300621385 - Pylori test (mẫu thử bệnh phẩm) - ĐTKT: Pylori test (mẫu thử bệnh phẩm) <> hoặc tương đương | 1,279,700,000 | 872.522.728 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 639.850.000 | 1.591,67 Test/tháng |
| 36 | PP2300621386 - Đĩa định danh - ĐTKT: Oxidase <> hoặc tương đương | 26,460,000 | 18.040.910 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.230.000 | 233,33 Đĩa/tháng |
| 37 | PP2300621387 - Yếu tố V - ĐTKT: Yếu tố V <> hoặc tương đương | 2,730,000 | 1.861.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.365.000 | 29,17 Khoanh/tháng |
| 38 | PP2300621388 - Yếu tố X - ĐTKT: Yếu tố X <> hoặc tương đương | 2,730,000 | 1.861.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.365.000 | 29,17 Khoanh/tháng |
| 39 | PP2300621389 - Yếu tố X&V - ĐTKT: Yếu tố X&V <> hoặc tương đương | 2,730,000 | 1.861.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.365.000 | 29,17 Khoanh/tháng |
| 40 | PP2300621390 - API MINERAL OIL - ĐTKT: API MINERAL OIL 125ML <> hoặc tương đương | 7,182,000 | 4.896.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.591.000 | 1,00 Lọ/tháng |
| 41 | PP2300621391 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Amikacin 30µg <> hoặc tương đương | 32,620,000 | 22.240.910 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.310.000 | 679,58 Đĩa/tháng |
| 42 | PP2300621392 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Amoxicilin 20µg + Acid clavulanic 10µg | 39,020,000 | 26.604.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.510.000 | 812,92 Đĩa/tháng |
| 43 | PP2300621393 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ampicillin 10µg <> hoặc tương đương | 13,248,000 | 9.032.728 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.624.000 | 333,33 Đĩa/tháng |
| 44 | PP2300621394 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ampicillin 10µg + sulbactam 10µg <> hoặc tương đương | 35,020,000 | 23.877.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.510.000 | 729,58 Đĩa/tháng |
| 45 | PP2300621395 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Azithromycin 15µg <> hoặc tương đương | 18,720,000 | 12.763.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.360.000 | 390,00 Đĩa/tháng |
| 46 | PP2300621396 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Aztreonam 30µg <> hoặc tương đương | 18,000,000 | 12.272.728 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.000.000 | 375,00 Đĩa/tháng |
| 47 | PP2300621397 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefepime 30µg <> hoặc tương đương | 35,020,000 | 23.877.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.510.000 | 729,58 Đĩa/tháng |
| 48 | PP2300621398 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefoperazon 75µg <> hoặc tương đương | 32,620,000 | 22.240.910 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.310.000 | 679,58 Đĩa/tháng |
| 49 | PP2300621399 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefotaxime + acid clavulanic 30µg/10µg | 17,760,000 | 12.109.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.880.000 | 500,00 Đĩa/tháng |
| 50 | PP2300621400 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefotaxime 30µg <> hoặc tương đương | 40,620,000 | 27.695.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.310.000 | 846,25 Đĩa/tháng |
| 51 | PP2300621401 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefoxitine 30µg <> hoặc tương đương | 40,220,000 | 27.422.728 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.110.000 | 837,92 Đĩa/tháng |
| 52 | PP2300621402 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ceftazidime 30µg <> hoặc tương đương | 37,020,000 | 25.240.910 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.510.000 | 771,25 Đĩa/tháng |
| 53 | PP2300621403 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ceftazidime 30µg+ acid clavulanic 10µg | 20,000,000 | 13.636.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.000.000 | 416,67 Đĩa/tháng |
| 54 | PP2300621404 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ceftriaxone 30µg <> hoặc tương đương | 28,620,000 | 19.513.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.310.000 | 596,25 Đĩa/tháng |
| 55 | PP2300621405 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefuroxime 30µg <> hoặc tương đương | 38,620,000 | 26.331.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.310.000 | 804,58 Đĩa/tháng |
| 56 | PP2300621406 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cephazolin 30µg <> hoặc tương đương | 9,619,200 | 6.558.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.809.600 | 208,75 Đĩa/tháng |
| 57 | PP2300621407 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Chloramphenicol 30µg <> hoặc tương đương | 31,220,000 | 21.286.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.610.000 | 650,42 Đĩa/tháng |
| 58 | PP2300621408 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ciprofloxacine 5µg <> hoặc tương đương | 43,020,000 | 29.331.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.510.000 | 896,25 Đĩa/tháng |
| 59 | PP2300621409 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Clindamycin 2µg <> hoặc tương đương | 22,320,000 | 15.218.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.160.000 | 465,00 Đĩa/tháng |
| 60 | PP2300621410 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Colistin 10µg <> hoặc tương đương | 46,320,000 | 31.581.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.160.000 | 965,00 Đĩa/tháng |
| 61 | PP2300621411 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Doxycycline 30µg <> hoặc tương đương | 44,640,000 | 30.436.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.320.000 | 465,00 Đĩa/tháng |
| 62 | PP2300621412 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ertapenem 10µg <> hoặc tương đương | 80,240,000 | 54.709.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.120.000 | 835,83 Đĩa/tháng |
| 63 | PP2300621413 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Erythromycin 15µg <> hoặc tương đương | 22,420,000 | 15.286.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.210.000 | 467,08 Đĩa/tháng |
| 64 | PP2300621414 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Gentamicin 120µg | 4,000,000 | 2.727.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.000.000 | 83,33 Đĩa/tháng |
| 65 | PP2300621415 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Gentamicin 10µg <> hoặc tương đương | 39,420,000 | 26.877.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.710.000 | 821,25 Đĩa/tháng |
| 66 | PP2300621416 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Imipenem 10µg <> hoặc tương đương | 108,154,200 | 73.741.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.077.100 | 975,42 Đĩa/tháng |
| 67 | PP2300621417 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: LEVOFLOXACIN 5µg <> hoặc tương đương | 42,420,000 | 28.922.728 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.210.000 | 883,75 Đĩa/tháng |
| 68 | PP2300621418 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Linezolid 30µg <> hoặc tương đương | 19,487,160 | 13.286.700 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.743.580 | 508,75 Đĩa/tháng |
| 69 | PP2300621419 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Meropenem 10µg <> hoặc tương đương | 57,020,000 | 38.877.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.510.000 | 1.187,92 Đĩa/tháng |
| 70 | PP2300621420 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Moxifloxacin 5mcg <> hoặc tương đương | 26,420,000 | 18.013.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.210.000 | 550,42 Đĩa/tháng |
| 71 | PP2300621421 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Nitrofurantoin 300µg | 10,000,000 | 6.818.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.000.000 | 208,33 Đĩa/tháng |
| 72 | PP2300621422 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Norfloxacin 10µg <> hoặc tương đương | 3,000,000 | 2.045.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.500.000 | 62,5 Đĩa/tháng |
| 73 | PP2300621423 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Novobiocin 5 µg <> hoặc tương đương | 2,620,000 | 1.786.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.310.000 | 54,58 Đĩa/tháng |
| 74 | PP2300621424 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ofloxacin 5µg <> hoặc tương đương | 44,120,000 | 30.081.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.060.000 | 919,17 Đĩa/tháng |
| 75 | PP2300621425 - Đĩa định danh - ĐTKT: Optochin 5µg <> hoặc tương đương | 23,240,700 | 15.845.932 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.620.350 | 446,25 Đĩa/tháng |
| 76 | PP2300621426 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Oxacillin 1µg <> hoặc tương đương | 10,500,000 | 7.159.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.250.000 | 218,75 Đĩa/tháng |
| 77 | PP2300621427 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Penicillin G 10 UI <> hoặc tương đương | 5,978,160 | 4.076.019 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.989.080 | 150,42 Đĩa/tháng |
| 78 | PP2300621428 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Piperacillin/tazobactam 100µg/10µg <> hoặc tương đương | 40,320,000 | 27.490.910 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.160.000 | 840,00 Đĩa/tháng |
| 79 | PP2300621429 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: RIFAMPICIN 5 µg <> hoặc tương đương | 2,020,000 | 1.377.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.010.000 | 42,08 Đĩa/tháng |
| 80 | PP2300621430 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Sulfamethoxazole+ trimethoprim (23,75 µg + 1,25 µg) <> hoặc tương đương | 36,117,360 | 24.625.473 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.058.680 | 908,75 Đĩa/tháng |
| 81 | PP2300621431 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Teicoplanin 30mcg <> hoặc tương đương | 4,000,000 | 2.727.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.000.000 | 83,33 Đĩa/tháng |
| 82 | PP2300621432 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Tetracyclin 30µg <> hoặc tương đương | 30,085,500 | 20.512.841 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.042.750 | 808,75 Đĩa/tháng |
| 83 | PP2300621433 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ticarcilin/clavulanic acid 75µg/10µg <> hoặc tương đương | 8,925,000 | 6.085.228 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.462.500 | 208,33 Đĩa/tháng |
| 84 | PP2300621434 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Tobramycin 10µg <> hoặc tương đương | 23,830,400 | 16.248.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.915.200 | 564,17 Đĩa/tháng |
| 85 | PP2300621435 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Vancomycin 30µg <> hoặc tương đương | 46,275,000 | 31.551.137 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.137.500 | 771,25 Đĩa/tháng |
| 86 | PP2300621436 - MIC Colistin - ĐTKT: MIC Colistin <> hoặc tương đương | 38,000,000 | 25.909.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.000.000 | 41,67 Test/tháng |
| 87 | PP2300621437 - MIC Vancomycin - ĐTKT: MIC Vancomycin <> hoặc tương đương | 22,800,000 | 15.545.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.400.000 | 25,00 Test/tháng |
| 88 | PP2300621438 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Chai cấy máu B.H.I 2 pha <> hoặc tương đương - QC: Chai 50ml | 1,390,433,000 | 948.022.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 695.216.500 | 1.284,58 Chai/tháng |
| 89 | PP2300621439 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: BILE ESCULIN AGAR <> hoặc tương đương | 51,480,000 | 35.100.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.740.000 | 216,67 Gram/tháng |
| 90 | PP2300621440 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: CARY-BLAIR (môi trường chế sẵn) <> hoặc tương đương | 37,012,000 | 25.235.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.506.000 | 202,92 Ống/tháng |
| 91 | PP2300621441 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Môi trường CAXV <> hoặc tương đương | 183,260,000 | 124.950.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.630.000 | 408,33 Đĩa/tháng |
| 92 | PP2300621442 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: COLUMBIA AGAR dạng bột <> hoặc tương đương - QC: Hộp 500g | 11,737,440 | 8.002.800 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.868.720 | 171,00 Hộp/tháng |
| 93 | PP2300621443 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Kligler Iron Agar <> hoặc tương đương | 20,680,000 | 14.100.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.340.000 | 458,33 Gram/tháng |
| 94 | PP2300621444 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Kligler Iron Agar <> hoặc tương đương | 66,000,000 | 45.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.000.000 | 250,00 Ống/tháng |
| 95 | PP2300621445 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương | 531,300,000 | 362.250.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 265.650.000 | 1.437,5 Đĩa/tháng |
| 96 | PP2300621446 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương | 215,000,000 | 146.590.910 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 107.500.000 | 3.583,33 Gram/tháng |
| 97 | PP2300621447 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Môi trường MHBA <> hoặc tương đương | 10,285,000 | 7.012.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.142.500 | 22,92 Đĩa/tháng |
| 98 | PP2300621448 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mueller hinton agar (MHA 90) <> hoặc tương đương | 254,425,500 | 173.471.932 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 127.212.750 | 820,83 Đĩa/tháng |
| 99 | PP2300621449 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mueller hinton agar <> hoặc tương đương | 201,600,000 | 137.454.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 100.800.000 | 3.500,00 Gram/tháng |
| 100 | PP2300621450 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Nutrient agar <> hoặc tương đương | 32,445,000 | 22.121.591 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.222.500 | 437,5 Gram/tháng |
| 101 | PP2300621451 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: T.C.B.S. Cholera Medium <> hoặc tương đương - QC: Hộp 500gram | 13,200,000 | 9.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.600.000 | 125,00 Gram/tháng |
| 102 | PP2300621452 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: BA 90mm (Thạch máu cừu) <> hoặc tương đương | 680,790,000 | 464.175.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 340.395.000 | 1.719,17 Đĩa/tháng |
| 103 | PP2300621453 - Máu cừu - ĐTKT: Máu cừu <> hoặc tương đương | 700,920,000 | 477.900.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 350.460.000 | 4.425,00 ml/tháng |
| 104 | PP2300621454 - Huyết tương thỏ đông khô - ĐTKT: Huyết tương thỏ đông khô <> hoặc tương đương - QC: Lọ 10ml | 41,580,000 | 28.350.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.790.000 | 45,83 Lọ/tháng |
| 105 | PP2300621455 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương | 12,750,000 | 8.693.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.375.000 | 354,17 gram/tháng |
| 106 | PP2300621456 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương | 94,500,000 | 64.431.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.250.000 | 312,5 Ống/tháng |
| 107 | PP2300621457 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: SS 90 Agar <> hoặc tương đương | 12,140,100 | 8.277.341 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.070.050 | 39,17 Đĩa/tháng |
| 108 | PP2300621458 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Sabouraud Dextrose Agar <> hoặc tương đương | 45,600,000 | 31.090.910 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.800.000 | 791,67 Gram/tháng |
| 109 | PP2300621459 - Môi trường nuôi cấy nấm - ĐTKT: Sabouraud Dextrose Agar <> hoặc tương đương | 84,700,000 | 57.750.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.350.000 | 229,17 Đĩa/tháng |
| 110 | PP2300621460 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Simmon Citrate Agar <> hoặc tương đương | 25,300,000 | 17.250.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.650.000 | 479,17 Gram/tháng |
| 111 | PP2300621461 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: XLD Agar <> hoặc tương đương | 87,250,000 | 59.488.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.625.000 | 416,67 Gram /tháng |
| 112 | PP2300621462 - Giemsa đã pha với buffer - ĐTKT: Giemsa đã pha với buffer <> hoặc tương đương | 80,010,000 | 54.552.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.005.000 | 1.666,88 ml/tháng |
| 113 | PP2300621463 - Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer) - ĐTKT: Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer) <> hoặc tương đương | 136,400,000 | 93.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.200.000 | 2.583,33 ml/tháng |
| 114 | PP2300621464 - Bộ nhuộm gram - ĐTKT: Bộ nhuộm gram <> hoặc tương đương - QC: Hộp 4*100ml | 855,929,800 | 583.588.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 427.964.900 | 9,42 Hộp/tháng |
| 115 | PP2300621465 - Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou - ĐTKT: Hematoxyllin <> Papanicolaou’s 1a <> hoặc tương đương | 100,800,000 | 68.727.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.400.000 | 2.000,00 ml/tháng |
| 116 | PP2300621466 - Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou - ĐTKT: OG6 <> Papanicolaou’s 2a <> hoặc tương đương | 88,204,200 | 60.139.228 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.102.100 | 1.750,08 ml/tháng |
| 117 | PP2300621467 - Acid citric - ĐTKT: Acid citric khô <> hoặc tương đương | 66,960,000 | 45.654.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.480.000 | 75,00 Kg/tháng |
| 118 | PP2300621468 - Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou - ĐTKT: EA50 <> Papanicolaou’s 3b <> hoặc tương đương | 88,204,200 | 60.139.228 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.102.100 | 1.750,08 ml/tháng |
| 119 | PP2300621469 - Kovac's Reagent - ĐTKT: Kovac's Reagent <> hoặc tương đương | 8,980,000 | 6.122.728 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.490.000 | 208,33 ml/tháng |
| 120 | PP2300621470 - Dung dịch Lugol 3% - ĐTKT: Dung dịch Lugol 3% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml | 193,900,000 | 132.204.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 96.950.000 | 46,17 Chai/tháng |
| 121 | PP2300621471 - Hóa chất Eosin Y <> hoặc tương đương - ĐTKT: Hóa chất Eosin Y <> hoặc tương đương | 70,200,000 | 47.863.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.100.000 | 750,00 ml/tháng |
| 122 | PP2300621472 - Cao su lấy dấu Silicone các loại trung bình, nặng - ĐTKT: Cao su lấy dấu nặng <> hoặc tương đương - QC: Hộp 2 ống | 85,000,000 | 57.954.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.500.000 | 2,08 Hộp/tháng |
| 123 | PP2300621473 - Chất lấy dấu - ĐTKT: Chất lấy dấu Phase <>hoặc tương đương | 4,600,000 | 3.136.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.300.000 | 0,42 Kg/tháng |
| 124 | PP2300621474 - Composite đặc - ĐTKT: Hóa chất trám răng <> Composite đặc Z250 <> hoặc tương đương - QC: ống/3g | 7,722,000 | 5.265.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.861.000 | 0,75 Ống/tháng |
| 125 | PP2300621475 - COMPOSITE A2 - ĐTKT: COMPOSITE A2 <> hoặc tương đương | 13,728,000 | 9.360.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.864.000 | 4,00 Gram/tháng |
| 126 | PP2300621476 - COMPOSITE A3,5 - ĐTKT: COMPOSITE A3,5 <> hoặc tương đương | 6,864,000 | 4.680.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.432.000 | 2,00 Gram/tháng |
| 127 | PP2300621477 - Composite lỏng A3 - ĐTKT: Composite lỏng A3 <> hoặc tương đương | 33,120,000 | 22.581.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.560.000 | 12,00 Gram/tháng |
| 128 | PP2300621478 - Diệt tuỷ - ĐTKT: Diệt tuỷ | 38,400,000 | 26.181.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.200.000 | 16,67 Gram/tháng |
| 129 | PP2300621479 - Xi măng gắn phục hình - ĐTKT: Xi măng trám răng <> Fuji Plus <> hoặc tương đương - QC: Hộp 15gram bột | 58,590,000 | 39.947.728 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.295.000 | 2,58 Hộp/tháng |
| 130 | PP2300621480 - Fuji IX - ĐTKT: Fuji IX <> Hoặc tương đương - QC: Hộp 15g bột + 8g nước | 144,100,000 | 98.250.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.050.000 | 4,58 Hộp/tháng |
| 131 | PP2300621481 - Keo Bonding - ĐTKT: Keo dán ngà <> Keo Bonding <> hoặc tương đương - QC: Lọ 5ml | 131,040,000 | 89.345.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.520.000 | 3,5 Lọ/tháng |
| 132 | PP2300621482 - Chất hàn ống tủy - ĐTKT: Chất hàn ống tủy<>Cortisomol SP <> hoặc tương đương - QC: hộp 25g | 60,000,000 | 40.909.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.000.000 | 3,13 Hộp/tháng |
| 133 | PP2300621483 - Etching - ĐTKT: Etching <> hoặc tương đương - QC: Lọ 5ml | 16,530,000 | 11.270.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.265.000 | 7,25 Lọ/ Hộp/tháng |
| 134 | PP2300621484 - Calcium hydroxide - ĐTKT: Calcium hydroxide lọ 10 gram <> hoặc tương đương | 3,268,000 | 2.228.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.634.000 | 14,33 Gram/tháng |
| 135 | PP2300621485 - Dịch lọc máu liên tục các loại / Dung dịch lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri clorid: 2708,69 g• Kali clorid: 67,10 g• Calci clorid.2H2O: 99,24 g• Magnesi clorid.6H2O: 45,75g• Acid acetic băng: 81,00g• Glucose .H2O : 494,99g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <> Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) HD PLUS 144A <> hoặc tương đương | 13,881,525,000 | 9.464.676.137 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.940.762.500 | 40.208,33 Lít/tháng |
| 136 | PP2300621486 - Dịch lọc máu liên tục các loại / Dung dịch lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri Bicarbonate: 840g• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <> Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonate) HD PLUS 8,4B <> hoặc tương đương | 17,938,672,500 | 12.230.913.069 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.969.336.250 | 46.770,83 Lít/tháng |
| 137 | PP2300621487 - Dịch lọc máu liên tục các loại / Bột Natri bicarbonat - ĐTKT: Bột khô Bicarbonate đậm đặc <> Bột dịch lọc thận Bibag 900g <> hoặc tương đương - QC: Túi/900g | 11,928,000,000 | 8.132.727.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.964.000.000 | 2.958,33 Túi/tháng |
| 138 | PP2300621488 - Hi- Clean spray (dầu máy tay khoan) - ĐTKT: Dầu máy tay khoan <> Hi- Clean spray <> Hoặc tương đương | 6,134,920 | 4.182.900 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.067.460 | 334,58 ml/tháng |
| 139 | PP2300621489 - Bột Talc sử dụng trong y tế - ĐTKT: Bột Talc sử dụng trong y tế <> hoặc tương đương | 336,000 | 229.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000 | 0,17 Kg/tháng |
| 140 | PP2300621490 - Gel KY - ĐTKT: Gel bôi trơn <> KLY tube 82 gram <> Hoặc tương đương | 5,367,495 | 3.659.656 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.683.747,5 | 343,54 Gram/tháng |
| 141 | PP2300621491 - Javen 12% - ĐTKT: Javen 12% <> hoặc tương đương | 386,572,500 | 263.572.160 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 193.286.250 | 1.400,63 Lít/tháng |
| 142 | PP2300621492 - Acid acetic - ĐTKT: Nồng độ Acid acetic >=98% <> hoặc tương đương | 18,800,000 | 12.818.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.400.000 | 4,17 Lít/tháng |
| 143 | PP2300621493 - Dung Dich Acid Acetic 3% - ĐTKT: Dung Dich Acid Acetic 3% <> hoặc tương đương | 8,038,500 | 5.480.796 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.019.250 | 4,79 Lít/tháng |
| 144 | PP2300621494 - Amoniac - ĐTKT: Amoniac <> hoặc tương đương | 10,000,000 | 6.818.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.000.000 | 3,33 Lít/tháng |
| 145 | PP2300621495 - Cồn 96 độ - ĐTKT: Cồn 96 độ <> hoặc tương đương | 150,454,500 | 102.582.614 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 75.227.250 | 140,88 Lít/tháng |
| 146 | PP2300621496 - Cồn tuyệt đối Ethanol - ĐTKT: Cồn tuyệt đối Ethanol <> hoặc tương đương | 461,942,000 | 314.960.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 230.971.000 | 118,08 Lít/tháng |
| 147 | PP2300621497 - Eugenol - ĐTKT: Eugenol <> hoặc tương đương - QC: Chai 30ml | 7,125,000 | 4.857.955 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.562.500 | 3,13 Chai/tháng |
| 148 | PP2300621498 - Formol 10% - ĐTKT: Formol 10% <> hoặc tương đương | 420,160,000 | 286.472.728 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.080.000 | 134,67 Lít/tháng |
| 149 | PP2300621499 - Formol đệm trung tính 10% - ĐTKT: Formol đệm trung tính 10% <> hoặc tương đương | 15,600,000 | 10.636.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.800.000 | 5,00 Lít/tháng |
| 150 | PP2300621500 - Muối viên Natri Chloride - ĐTKT: Muối viên Natri Chloride <> hoặc tương đương; | 2,681,400 | 1.828.228 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.340.700 | 9,08 Kg/tháng |
| 151 | PP2300621501 - Nước rửa phim - ĐTKT: Nước rửa phim <> hoặc tương đương | 412,720,000 | 281.400.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 206.360.000 | 11,17 Bộ/tháng |
| 152 | PP2300621502 - Parafin sáp - ĐTKT: Parafin sáp cho giải phẫu bệnh (cố định mẫu) <> hoặc tương đương | 360,900,000 | 246.068.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 180.450.000 | 33,42 Kg/tháng |
| 153 | PP2300621503 - Parafin hạt tinh khiết - ĐTKT: Parafin tinh khiết <> hoặc tương đương | 288,000,000 | 196.363.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 144.000.000 | 26,67 kg/tháng |
| 154 | PP2300621504 - Than hoạt sử dụng trong y tế - ĐTKT: Than hoạt sử dụng trong y tế <> hoặc tương đương | 96,560,000 | 65.836.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.280.000 | 11,83 Kg/tháng |
| 155 | PP2300621505 - Vôi soda - ĐTKT: Vôi soda <> hoặc tương đương | 233,937,000 | 159.502.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.968.500 | 98,46 Kg/tháng |
| 156 | PP2300621506 - Xylen - ĐTKT: Xylen <> hoặc tương đương | 423,000,000 | 288.409.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 211.500.000 | 39,17 Lít/tháng |
| 157 | PP2300621507 - ZnO - ĐTKT: ZnO <> hoặc tương đương | 2,500,000 | 1.704.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.250.000 | 104,17 Gram/tháng |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Chlorhexidine Gluconate 0,5% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621351 |
| Giá từng phần lô | 691,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,42 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621352 |
| Giá từng phần lô | 331,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.145.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 143,96 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Ethanol 80%, Isopropanol 7,2%, Chlorhexidine gluconat 0,5% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621353 |
| Giá từng phần lô | 612,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.852.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300,42 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidine gluconate 0,5% + Ethanol 70% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml (nắp ấn vòi) |
|
| Mã phần lô | PP2300621354 |
| Giá từng phần lô | 913,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.701.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 456.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 792,79 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidin gluconat 0,5% (kl/tt) + Ethanol >=65% (kl/tt) + Isopropanol <> hoặc tương đương - QC: Chai /500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621355 |
| Giá từng phần lô | 296,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 220,83 chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Chlorhexidine Digluconate 0,5%; Ethanol 50%; Isopropyl alcohol 28% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621356 |
| Giá từng phần lô | 502,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.920.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218,75 lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Chlorhexidin Gluconat 2% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621357 |
| Giá từng phần lô | 831,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 481,25 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Chlorhexidin Gluconat 4% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621358 |
| Giá từng phần lô | 339,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 224,58 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dạng bọt sử dụng cho các bề mặt: didecyldimethylammonium chloride + Polyhexamethylene biguande hydrochloride <> hoặc tương đương - QC: Chai 750ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621359 |
| Giá từng phần lô | 22,331,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.226.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.165.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10,13 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao: ≥ 2% Glutaraldehyde (kèm test thử để kiểm tra hiệu quả dung dịch) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621360 |
| Giá từng phần lô | 641,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 382,08 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Cloramin B ≥ 25% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621361 |
| Giá từng phần lô | 1,613,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.434.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 425,63 Kg/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Ortho-Phthalaldehyde 0,55% <> Cidex OPA<> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300621362 |
| Giá từng phần lô | 2,329,922,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.588.583.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.164.961.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 595,58 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Hoạt chất Ortho-Phthalaldehyde 0,55% kl/kl, pH 7,5-7,8, có test đánh giá hiệu lực diệt khuẩn của dung dịch <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621363 |
| Giá từng phần lô | 1,190,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.653.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233,42 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ / Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo - ĐTKT: Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo acid citric 50% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621364 |
| Giá từng phần lô | 3,893,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.654.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.946.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.247,92 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ / Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300621365 |
| Giá từng phần lô | 1,066,590,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.220.769 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.295.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205,83 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ / Dung dịch ngâm- rửa màng lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Dung dịch ngâm- rửa màng lọc thận nhân tạo Thành phần dung dịch chứa: -Peracetic acid: 5% -Hydrogen Peroxide: 25% -Acetic Acid: 9% <> hoặc tương đương - QC: Can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300621366 |
| Giá từng phần lô | 2,628,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.791.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.314.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60,83 Can/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại / Dung dịch sát khuẩn bề mặt - ĐTKT: Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương) 5% Hydrogen Peroxide + 0,005% ion bạc <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621367 |
| Giá từng phần lô | 1,443,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 721.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 77,08 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme protease 0,5% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621368 |
| Giá từng phần lô | 3,198,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.180.945.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.599.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 392,00 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Hoạt chất protease enzyme ≥ 5% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621369 |
| Giá từng phần lô | 1,112,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 758.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 171,67 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Hỗn hợp 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase + chất hoạt động bề mặt <> hoặc tương đương - QC: Thùng 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300621370 |
| Giá từng phần lô | 1,309,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 654.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45,46 Thùng/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Protease, lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase <> hoặc tương đương - QC: Chai 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300621371 |
| Giá từng phần lô | 792,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 121,46 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme: 0,5% Protease + 0,2% Lipase + 0,15% Amylase + 0,05% Cellulase. Thành phần có chất chống ăn mòn <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621372 |
| Giá từng phần lô | 819,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94,79 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Công thức đa enzyme: Cellulase, lipase, protease, amylase, và các enzyme độc quyền với hoạt tính phân giải protein cao cấp, ít bọt, chất chống ăn mòn, phân hủy sinh học <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621373 |
| Giá từng phần lô | 1,457,114,204 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 993.486.958 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.557.102 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 359,08 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Dichloro-isocyanurate Natri 2,5g <> Presept <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300621374 |
| Giá từng phần lô | 705,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.784.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.529,17 Viên/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1,4% <> hoặc tương đương - QC: Ống 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621375 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 458,33 Ống/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC) <> hoặc tương đương - QC: Ống 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621376 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 291,67 Ống/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Hộp dịch nhầy được thiết kế với 2 chất dịch nhầy khác nhau, sử dụng trong mổ đục thủy tinh thể: ống 0,4ml chứa sodium hyaluronate 10mg/ml và ống 0,35 ml chứa sodium chondroitin sulfate 40mg/ml, sodium hyaluronate 30mg/ml <> hoặc tương đương - QC: Hộp 2 ống |
|
| Mã phần lô | PP2300621377 |
| Giá từng phần lô | 1,249,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 851.931.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70,83 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 2,0%: - Trọng lượng phân tử: 2,4 million daltons. - Độ nhớt: 40.000 - 60.000 mPa.s tại 25 độ C. - Độ thẩm thấu: 250 - 350 mOsmol/l. - Độ pH: 7,0 - 7,5. - Hộp 01 ống/1,0ml trong xilanh - Tiệt trùng. <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621378 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.534.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208,33 Ống/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại / Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể - ĐTKT: Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể Trypan blue 0,06%, dung tích 1ml <> Tryblue <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621379 |
| Giá từng phần lô | 459,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91,67 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Gel siêu âm - ĐTKT: Gel siêu âm <> hoặc tương đương - QC: Thùng/ 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300621380 |
| Giá từng phần lô | 389,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.806.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141,25 Thùng/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Gel điện tim - ĐTKT: Gel điện tim <> hoặc tương đương - QC: Chai 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621381 |
| Giá từng phần lô | 13,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.013.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27,54 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Gel điện não - ĐTKT: Gel dẫn truyền điện não<>hoặc tương đương - QC: Chai 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621382 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dầu soi kính hiển vi - ĐTKT: Dầu soi kính hiển vi <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621383 |
| Giá từng phần lô | 311,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.076.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.522.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.702,92 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Keo dán lamen - ĐTKT: Keo dán lam kính <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621384 |
| Giá từng phần lô | 69,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.260.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.658.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 465,83 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Pylori test (mẫu thử bệnh phẩm) - ĐTKT: Pylori test (mẫu thử bệnh phẩm) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621385 |
| Giá từng phần lô | 1,279,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 639.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.591,67 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa định danh - ĐTKT: Oxidase <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621386 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.040.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233,33 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Yếu tố V - ĐTKT: Yếu tố V <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621387 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.861.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29,17 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Yếu tố X - ĐTKT: Yếu tố X <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621388 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.861.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29,17 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Yếu tố X&V - ĐTKT: Yếu tố X&V <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621389 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.861.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29,17 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
API MINERAL OIL - ĐTKT: API MINERAL OIL 125ML <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621390 |
| Giá từng phần lô | 7,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.896.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.591.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,00 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Amikacin 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621391 |
| Giá từng phần lô | 32,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.240.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 679,58 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Amoxicilin 20µg + Acid clavulanic 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300621392 |
| Giá từng phần lô | 39,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.604.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 812,92 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ampicillin 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621393 |
| Giá từng phần lô | 13,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.032.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333,33 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ampicillin 10µg + sulbactam 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621394 |
| Giá từng phần lô | 35,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 729,58 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Azithromycin 15µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621395 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.763.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 390,00 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Aztreonam 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621396 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375,00 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefepime 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621397 |
| Giá từng phần lô | 35,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 729,58 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefoperazon 75µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621398 |
| Giá từng phần lô | 32,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.240.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 679,58 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefotaxime + acid clavulanic 30µg/10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300621399 |
| Giá từng phần lô | 17,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500,00 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefotaxime 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621400 |
| Giá từng phần lô | 40,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.695.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 846,25 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefoxitine 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621401 |
| Giá từng phần lô | 40,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.422.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 837,92 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ceftazidime 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621402 |
| Giá từng phần lô | 37,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.240.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 771,25 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ceftazidime 30µg+ acid clavulanic 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300621403 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416,67 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ceftriaxone 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621404 |
| Giá từng phần lô | 28,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.513.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 596,25 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefuroxime 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621405 |
| Giá từng phần lô | 38,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.331.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 804,58 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cephazolin 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621406 |
| Giá từng phần lô | 9,619,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.558.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.809.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208,75 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Chloramphenicol 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621407 |
| Giá từng phần lô | 31,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.286.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 650,42 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ciprofloxacine 5µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621408 |
| Giá từng phần lô | 43,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.331.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 896,25 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Clindamycin 2µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621409 |
| Giá từng phần lô | 22,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 465,00 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Colistin 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621410 |
| Giá từng phần lô | 46,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.581.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 965,00 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Doxycycline 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621411 |
| Giá từng phần lô | 44,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 465,00 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ertapenem 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621412 |
| Giá từng phần lô | 80,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 835,83 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Erythromycin 15µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621413 |
| Giá từng phần lô | 22,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.286.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 467,08 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Gentamicin 120µg |
|
| Mã phần lô | PP2300621414 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Gentamicin 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621415 |
| Giá từng phần lô | 39,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821,25 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Imipenem 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621416 |
| Giá từng phần lô | 108,154,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.741.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.077.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 975,42 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: LEVOFLOXACIN 5µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621417 |
| Giá từng phần lô | 42,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.922.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 883,75 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Linezolid 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621418 |
| Giá từng phần lô | 19,487,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.286.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.743.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 508,75 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Meropenem 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621419 |
| Giá từng phần lô | 57,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.187,92 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Moxifloxacin 5mcg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621420 |
| Giá từng phần lô | 26,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.013.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 550,42 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Nitrofurantoin 300µg |
|
| Mã phần lô | PP2300621421 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208,33 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Norfloxacin 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621422 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62,5 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Novobiocin 5 µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621423 |
| Giá từng phần lô | 2,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.786.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54,58 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ofloxacin 5µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621424 |
| Giá từng phần lô | 44,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.081.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 919,17 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa định danh - ĐTKT: Optochin 5µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621425 |
| Giá từng phần lô | 23,240,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.845.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.620.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 446,25 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Oxacillin 1µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621426 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218,75 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Penicillin G 10 UI <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621427 |
| Giá từng phần lô | 5,978,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.076.019 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.989.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150,42 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Piperacillin/tazobactam 100µg/10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621428 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.490.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 840,00 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: RIFAMPICIN 5 µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621429 |
| Giá từng phần lô | 2,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.377.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42,08 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Sulfamethoxazole+ trimethoprim (23,75 µg + 1,25 µg) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621430 |
| Giá từng phần lô | 36,117,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.625.473 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.058.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 908,75 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Teicoplanin 30mcg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621431 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Tetracyclin 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621432 |
| Giá từng phần lô | 30,085,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.512.841 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.042.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 808,75 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ticarcilin/clavulanic acid 75µg/10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621433 |
| Giá từng phần lô | 8,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.085.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208,33 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Tobramycin 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621434 |
| Giá từng phần lô | 23,830,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.915.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 564,17 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Vancomycin 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621435 |
| Giá từng phần lô | 46,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.551.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 771,25 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
MIC Colistin - ĐTKT: MIC Colistin <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621436 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,67 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
MIC Vancomycin - ĐTKT: MIC Vancomycin <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621437 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25,00 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Chai cấy máu B.H.I 2 pha <> hoặc tương đương - QC: Chai 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621438 |
| Giá từng phần lô | 1,390,433,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 948.022.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 695.216.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.284,58 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: BILE ESCULIN AGAR <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621439 |
| Giá từng phần lô | 51,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216,67 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: CARY-BLAIR (môi trường chế sẵn) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621440 |
| Giá từng phần lô | 37,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.235.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.506.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 202,92 Ống/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Môi trường CAXV <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621441 |
| Giá từng phần lô | 183,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 408,33 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: COLUMBIA AGAR dạng bột <> hoặc tương đương - QC: Hộp 500g |
|
| Mã phần lô | PP2300621442 |
| Giá từng phần lô | 11,737,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.002.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.868.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 171,00 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Kligler Iron Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621443 |
| Giá từng phần lô | 20,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 458,33 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Kligler Iron Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621444 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250,00 Ống/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621445 |
| Giá từng phần lô | 531,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.437,5 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621446 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.583,33 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Môi trường MHBA <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621447 |
| Giá từng phần lô | 10,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22,92 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mueller hinton agar (MHA 90) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621448 |
| Giá từng phần lô | 254,425,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.471.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.212.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 820,83 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mueller hinton agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621449 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.500,00 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Nutrient agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621450 |
| Giá từng phần lô | 32,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.121.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.222.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 437,5 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: T.C.B.S. Cholera Medium <> hoặc tương đương - QC: Hộp 500gram |
|
| Mã phần lô | PP2300621451 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125,00 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: BA 90mm (Thạch máu cừu) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621452 |
| Giá từng phần lô | 680,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.719,17 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Máu cừu - ĐTKT: Máu cừu <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621453 |
| Giá từng phần lô | 700,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.425,00 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Huyết tương thỏ đông khô - ĐTKT: Huyết tương thỏ đông khô <> hoặc tương đương - QC: Lọ 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621454 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45,83 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621455 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.693.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 354,17 gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621456 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 312,5 Ống/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: SS 90 Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621457 |
| Giá từng phần lô | 12,140,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.277.341 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.070.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39,17 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Sabouraud Dextrose Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621458 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 791,67 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường nuôi cấy nấm - ĐTKT: Sabouraud Dextrose Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621459 |
| Giá từng phần lô | 84,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 229,17 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Simmon Citrate Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621460 |
| Giá từng phần lô | 25,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 479,17 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: XLD Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621461 |
| Giá từng phần lô | 87,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.488.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416,67 Gram /tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Giemsa đã pha với buffer - ĐTKT: Giemsa đã pha với buffer <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621462 |
| Giá từng phần lô | 80,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.552.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.666,88 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer) - ĐTKT: Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621463 |
| Giá từng phần lô | 136,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.583,33 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bộ nhuộm gram - ĐTKT: Bộ nhuộm gram <> hoặc tương đương - QC: Hộp 4*100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621464 |
| Giá từng phần lô | 855,929,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.588.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.964.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,42 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou - ĐTKT: Hematoxyllin <> Papanicolaou’s 1a <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621465 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.000,00 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou - ĐTKT: OG6 <> Papanicolaou’s 2a <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621466 |
| Giá từng phần lô | 88,204,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.139.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.102.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.750,08 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Acid citric - ĐTKT: Acid citric khô <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621467 |
| Giá từng phần lô | 66,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.654.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75,00 Kg/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou - ĐTKT: EA50 <> Papanicolaou’s 3b <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621468 |
| Giá từng phần lô | 88,204,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.139.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.102.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.750,08 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Kovac's Reagent - ĐTKT: Kovac's Reagent <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621469 |
| Giá từng phần lô | 8,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.122.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208,33 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch Lugol 3% - ĐTKT: Dung dịch Lugol 3% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621470 |
| Giá từng phần lô | 193,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.204.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46,17 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Hóa chất Eosin Y <> hoặc tương đương - ĐTKT: Hóa chất Eosin Y <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621471 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750,00 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Cao su lấy dấu Silicone các loại trung bình, nặng - ĐTKT: Cao su lấy dấu nặng <> hoặc tương đương - QC: Hộp 2 ống |
|
| Mã phần lô | PP2300621472 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,08 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Chất lấy dấu - ĐTKT: Chất lấy dấu Phase <>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621473 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,42 Kg/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Composite đặc - ĐTKT: Hóa chất trám răng <> Composite đặc Z250 <> hoặc tương đương - QC: ống/3g |
|
| Mã phần lô | PP2300621474 |
| Giá từng phần lô | 7,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,75 Ống/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
COMPOSITE A2 - ĐTKT: COMPOSITE A2 <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621475 |
| Giá từng phần lô | 13,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,00 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
COMPOSITE A3,5 - ĐTKT: COMPOSITE A3,5 <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621476 |
| Giá từng phần lô | 6,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,00 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Composite lỏng A3 - ĐTKT: Composite lỏng A3 <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621477 |
| Giá từng phần lô | 33,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.581.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,00 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Diệt tuỷ - ĐTKT: Diệt tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2300621478 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Xi măng gắn phục hình - ĐTKT: Xi măng trám răng <> Fuji Plus <> hoặc tương đương - QC: Hộp 15gram bột |
|
| Mã phần lô | PP2300621479 |
| Giá từng phần lô | 58,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.947.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,58 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Fuji IX - ĐTKT: Fuji IX <> Hoặc tương đương - QC: Hộp 15g bột + 8g nước |
|
| Mã phần lô | PP2300621480 |
| Giá từng phần lô | 144,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,58 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Keo Bonding - ĐTKT: Keo dán ngà <> Keo Bonding <> hoặc tương đương - QC: Lọ 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621481 |
| Giá từng phần lô | 131,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Chất hàn ống tủy - ĐTKT: Chất hàn ống tủy<>Cortisomol SP <> hoặc tương đương - QC: hộp 25g |
|
| Mã phần lô | PP2300621482 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,13 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Etching - ĐTKT: Etching <> hoặc tương đương - QC: Lọ 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621483 |
| Giá từng phần lô | 16,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.270.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,25 Lọ/ Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Calcium hydroxide - ĐTKT: Calcium hydroxide lọ 10 gram <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621484 |
| Giá từng phần lô | 3,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,33 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dịch lọc máu liên tục các loại / Dung dịch lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri clorid: 2708,69 g• Kali clorid: 67,10 g• Calci clorid.2H2O: 99,24 g• Magnesi clorid.6H2O: 45,75g• Acid acetic băng: 81,00g• Glucose .H2O : 494,99g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <> Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) HD PLUS 144A <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621485 |
| Giá từng phần lô | 13,881,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.464.676.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.940.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40.208,33 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dịch lọc máu liên tục các loại / Dung dịch lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri Bicarbonate: 840g• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <> Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonate) HD PLUS 8,4B <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621486 |
| Giá từng phần lô | 17,938,672,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.230.913.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.969.336.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46.770,83 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dịch lọc máu liên tục các loại / Bột Natri bicarbonat - ĐTKT: Bột khô Bicarbonate đậm đặc <> Bột dịch lọc thận Bibag 900g <> hoặc tương đương - QC: Túi/900g |
|
| Mã phần lô | PP2300621487 |
| Giá từng phần lô | 11,928,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.132.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.964.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.958,33 Túi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Hi- Clean spray (dầu máy tay khoan) - ĐTKT: Dầu máy tay khoan <> Hi- Clean spray <> Hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621488 |
| Giá từng phần lô | 6,134,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.182.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.067.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334,58 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bột Talc sử dụng trong y tế - ĐTKT: Bột Talc sử dụng trong y tế <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621489 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 Kg/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Gel KY - ĐTKT: Gel bôi trơn <> KLY tube 82 gram <> Hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621490 |
| Giá từng phần lô | 5,367,495 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.659.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.683.747,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 343,54 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Javen 12% - ĐTKT: Javen 12% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621491 |
| Giá từng phần lô | 386,572,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.572.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.286.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.400,63 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Acid acetic - ĐTKT: Nồng độ Acid acetic >=98% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621492 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung Dich Acid Acetic 3% - ĐTKT: Dung Dich Acid Acetic 3% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621493 |
| Giá từng phần lô | 8,038,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.480.796 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.019.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,79 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Amoniac - ĐTKT: Amoniac <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621494 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,33 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Cồn 96 độ - ĐTKT: Cồn 96 độ <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621495 |
| Giá từng phần lô | 150,454,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.582.614 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.227.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140,88 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Cồn tuyệt đối Ethanol - ĐTKT: Cồn tuyệt đối Ethanol <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621496 |
| Giá từng phần lô | 461,942,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.960.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.971.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118,08 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Eugenol - ĐTKT: Eugenol <> hoặc tương đương - QC: Chai 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2300621497 |
| Giá từng phần lô | 7,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,13 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Formol 10% - ĐTKT: Formol 10% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621498 |
| Giá từng phần lô | 420,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.472.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134,67 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Formol đệm trung tính 10% - ĐTKT: Formol đệm trung tính 10% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621499 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,00 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Muối viên Natri Chloride - ĐTKT: Muối viên Natri Chloride <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300621500 |
| Giá từng phần lô | 2,681,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.828.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.340.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,08 Kg/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Nước rửa phim - ĐTKT: Nước rửa phim <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621501 |
| Giá từng phần lô | 412,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,17 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Parafin sáp - ĐTKT: Parafin sáp cho giải phẫu bệnh (cố định mẫu) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621502 |
| Giá từng phần lô | 360,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33,42 Kg/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Parafin hạt tinh khiết - ĐTKT: Parafin tinh khiết <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621503 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26,67 kg/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Than hoạt sử dụng trong y tế - ĐTKT: Than hoạt sử dụng trong y tế <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621504 |
| Giá từng phần lô | 96,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.836.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,83 Kg/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Vôi soda - ĐTKT: Vôi soda <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621505 |
| Giá từng phần lô | 233,937,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.502.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.968.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98,46 Kg/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Xylen - ĐTKT: Xylen <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621506 |
| Giá từng phần lô | 423,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39,17 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
ZnO - ĐTKT: ZnO <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300621507 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.704.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104,17 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi