Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 7: Tim mạch can thiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300391449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 7: Tim mạch can thiệp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300269511 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 55,285,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.105.717.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300614292 - Bơm áp lực các loại, các cỡ/Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch - ĐTKT: Bao gồm: Bơm, khoá chữ Y, Stopcock (3 way) chịu áp lực 1200 psi ; kim luôn dây dẫn, dây nối, que lái dây dẫn _Vật liệu làm bằng Polycarbonate _ Áp suất được kiểm soát dễ dàng nhờ đồng hồ đo áp suất hiển thị chính xác và dây nối áp lực 12''x1200 psi _ Đồng hồ bơm áp lực có phát quang trong điều kiện ánh sáng thấp _Dung tích: 20ml _ Áp lực 30atm, 40atm _ Thiết kế vị trí tay cầm hình tròn hoặc chữ T _ Dụng cụ kết nối chữ Y có 3 loại bấm, đẩy, xoay<> hoặc tương đương | 483,750,000 | 329.829.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 241.875.000 | 18,75 Bộ/tháng |
| 2 | PP2300614293 - Bơm áp lực các loại, các cỡ/Bộ bơm bóng áp lực cao - ĐTKT: Bao gồm bơm áp lực cao Encore26 và bộ nối Y Adaptor, Áp lực tối đa 26ATM <> hoặc tương đương | 238,500,000 | 162.613.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 119.250.000 | 6,25 Bộ/tháng |
| 3 | PP2300614294 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...)/Bộ dụng cụ hút huyết khối dùng trong can thiệp tim mạch - ĐTKT: Có đường viền bện thép không gỉ, Đầu tip thuôn, Sử dụng cho mạch máu có đường kính >=1,5mm, Markers bằng chất liệu Platinum / Iridium, Chiều dài Catheter hút 145 cm, Catheter 4F được thiết kế khoang hút lớn nhất, Đường kính Guding catheter tương thích ≥0,066”, Guide wire tương thích: 0,014”, Có đầu Rapid Exchange dài 20 cm để đi dây guide wire 0,014" - Đoạn ái nước 30 cm - Cung cấp kèm theo: 2 syringe hút 30 ml, 1 cái syringe flushing 4 ml, 1 khay chứa và làm đông máu chứa tối đa 60ml dung dịch và 2 cái lọc 70 micron, 1 tubing: 21,5 cm có khoá stopcock<> hoặc tương đương | 132,000,000 | 90.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.000.000 | 0,63 Bộ/tháng |
| 4 | PP2300614295 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ /Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch - ĐTKT: Bộ mở đường mạch máu các cỡ Cấu tạo gồm: - có Van cầm máu - Kim chọc mạch cỡ 20G, 21G - Mini plastic guide wire cỡ 0,025'' - Introducer sheath - Dilator (que nong) - Kích thước: 4F- 7F; dài 7cm- 11cm <> hoặc tương đương | 280,800,000 | 191.454.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.400.000 | 22,5 Bộ/tháng |
| 5 | PP2300614296 - Bộ khăn chụp mạch vành - ĐTKT: Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ gồm: 01 khăn chụp mạch vành kích thước 220cm x 370cm; 01 tấm phủ đa năng kích thước 140cm x150cm; 01 khăn trải bàn dụng cụ kích thước 140cm x 200cm, 01 bao chụp đầu đèn kích thước 60cm; 01 bao kính chắn chì kích thước 120cm x 120cm; bao đựng Remote kích thước 10cmx26cm.<> hoặc tương đương | 525,000,000 | 357.954.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 262.500.000 | 41,67 Bộ/tháng |
| 6 | PP2300614297 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ/Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch - ĐTKT: Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch: Chất liệu Polycarbonate. Số cổng kết nối: 3 cổng. Chịu áp lực: ≥ 500 PSI<> hoặc tương đương | 72,500,000 | 49.431.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.250.000 | 20,83 Bộ/tháng |
| 7 | PP2300614298 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ/Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch - ĐTKT: Bộ phận kết nối Bộ phân phối 3 đường - Chất liệu polycarbonate - Dây theo dõi áp lực trong suốt dài 180cm, - Bao gồm: bộ phân phối 3 đường, dây theo dõi áp lực, dây truyền dịch, dây truyền thuốc cản quang, van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang <> port manifold set <> hoặc tương đương | 188,000,000 | 128.181.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.000.000 | 33,33 Bộ/tháng |
| 8 | PP2300614299 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ/Bơm tiêm cản quang - ĐTKT: Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch - Dung tích 10 ml. Bơm tiêm có đầu luer lock. Chất liệu: Polycarbonate<> hoặc tương đương | 58,000,000 | 39.545.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.000.000 | 41,67 Cái/tháng |
| 9 | PP2300614300 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành áp lực thường * Đầy đủ kích thước đường kính từ 1,25 mm tới 5,0mm, chiều dài từ 10mm đến 40mm * Entry profile nhỏ 0,016" giúp vượt qua mọi tổn thường * Thiết kế mới với 2 trục xa: 2,6F cho bóng nhỏ ≤3mm và 2,7F cho bóng lớn ≥3,25mm,Thời gian xả bóng trung bình <3s * Có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX), Thiết kế hai marker Pt/Ir. * Shaft lenght (Chiều dài hữu dụng) dài 142cm * Thiết kế Rapid Exchange catheter * Chất liệu bán đàn hồi (semi-compliance): 10-15% <> hoặc tương đương | 683,000,000 | 465.681.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 341.500.000 | 4,17 Cái/tháng |
| 10 | PP2300614301 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành áp lực cao * Bóng áp lực cao: NP 12 atm, RBP (áp lực vỡ bóng) 20 atm * Đường kính từ 2,0mm đến 5,0mm, chiều dài từ 6,0mm đến 30mm * Vật liệu làm bóng Nylon Blend, Thời gian xả bóng trung bình 3s * Đầu Ultra-low tip profile 0,016" có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX) * Định vị bằng hai marker metalic Platinum Iridium * Chất liệu đàn hồi (compliance) : 7% <> hoặc tương đương | 690,000,000 | 470.454.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 345.000.000 | 4,17 Cái/tháng |
| 11 | PP2300614302 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành Thiết kế ống P-Tech. Đường kính thân bóng nhỏ: 0,0216 inch (bóng 1 mm). Thiết kế đầu tip sub-zero. Đầu bóng (tip profile): 0,0164 inch. Đường kính bóng: 1 – 4 mm. Chiều dài bóng: 5 – 30 mm. Chiều dài khả dụng của ống thông: 140 cm. Áp lực thường: 6 atm. Áp lực gây vỡ bóng: 14; 16 atm <> hoặc tương đương | 790,000,000 | 538.636.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 395.000.000 | 4,17 Cái/tháng |
| 12 | PP2300614303 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành Bóng nong mạch vành áp lực cao - Chất liệu: Nylon - Đường kính 1,75 –> 5 mm, dài 8 –> 18 mm, - Áp lực gây vỡ bóng > 18 atm, - Tiệt khuẩn <> hoặc tương đương | 790,000,000 | 538.636.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 395.000.000 | 4,17 Cái/tháng |
| 13 | PP2300614304 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ/Dây dẫn đa lõi - ĐTKT: Dây dẫn đa lõi theo công nghệ ACT ONE (thiết kế vòng xoắn kép) tăng độ bền đầu tip, khả năng phản hồi momen xoắn và chống rung. Dây dẫn đơn lõi one-piece core. Lớp phủ: silicon hoặc SLIP-COAT. Tip load: 0,5 gf, 0,7gf, 0,8 gf. Đầu tip: straight, J. Đường kính: 0,014 inch. Chiều dài: 180 cm / 165 cm (extension wire). <> hoặc tương đương | 1,380,000,000 | 940.909.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 690.000.000 | 25,00 Cái/tháng |
| 14 | PP2300614305 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ/Dây dẫn chẩn đoán tim mạch - ĐTKT: Dây dẫn chẩn đoán tim mạch Chiều dài dây dẫn: 50cm - 180cm<> hoặc tương đương | 500,000,000 | 340.909.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 250.000.000 | 41,67 Cái/tháng |
| 15 | PP2300614306 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ /Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch - ĐTKT: Dụng cụ mở đường động mạch quay: Dụng cụ mở đường động mạch quay (sheath Introducer) 4F, 5F, 6F - Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE - Chất liệu polythylene và Polypropylene, mềm dẻo an toàn cho bệnh nhân - Có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ), đường kính 0,018”, dài 40cm - Có kèm theo kim chọc mạch 21Gx4cm - Đủ các cỡ 4F, 5F, 6F dài 7 cm, 11 cm, 23 cm mỗi size được thiết kế màu sắc khác nhau.<> hoặc tương đương | 260,000,000 | 177.272.728 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 130.000.000 | 20,83 Cái/tháng |
| 16 | PP2300614307 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus - Chất liệu Platinum Chromium (PtCr) có tẩm thuốc Everolimus, có Polymer (PLGA) tự tiêu hoàn toàn sau 120 ngày; - Polymer (PLGA) (độ dày chỉ 4µm), khung stent mỏng, có bề dày 0,0029". - Kích cỡ: đường kính: 2,25-4,0mm, chiều dài 8-48mm, có hệ thống bóng dual layer PEBAX, hệ thống mang stent Bi-Segment. Tiệt trùng <> hoặc tương đương | 4,820,000,000 | 3.286.363.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.410.000.000 | 4,17 Cái/tháng |
| 17 | PP2300614308 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Stent mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Stent phủ thuốc điều trị kép, phủ Sirolimus kết hợp lớp phủ kháng thể anti CD34 Tiết diện (stent profile): 0,0361 inch/ 0,91 mm Chất liệu: thép không gỉ 316L Đường kính stent: 2,5 - 4,0 mm; Chiều dài stent: 9 – 38 mm. Chứng nhận khả năng rút ngắn thời sử dụng DAPT linh hoạt cho bệnh nhân ổn định và bệnh nhân ACS <> Hoặc tương đương | 5,925,000,000 | 4.039.772.728 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.962.500.000 | 6,25 Cái/tháng |
| 18 | PP2300614309 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông can thiệp mạch vành - ĐTKT: Ống thông can thiệp mạch vành Cấu tạo: lớp trong bằng PTFE, ở giữa là lớp lưới thép không gỉ phẳng được bện cường độ cao, lớp vỏ ngoài mềm mại và có tính cản quang cao ở đoạn xa, Đặc điểm: kết cấu vật liệu nổi bật bao gồm 5 đến 6 vùng, mỗi vùng được làm từ các vật liệu có độ cứng khác nhau (Công nghệ ZONE), - Hình dạng kiểu BL, JR, JL, MP, AL, Ikari, - Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0,059'', cỡ 6F có đường kính trong 0,071", cỡ 7F có đường kính trong 0,081'', Chiều dài 100cm <> hoặc tương đương | 480,000,000 | 327.272.728 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 240.000.000 | 8,33 Cái/tháng |
| 19 | PP2300614310 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông can thiệp Launcher - ĐTKT: Kích thước: Cỡ 5,6,7,8 Fr. Đường kính trong của cỡ 5F là 0,058”, 6F là 0,071”, 7F là 0,081”, 8F là 0,09”. Chiều dài 90cm &100cm Lớp áo ngoài bằng chất liệu Vest-Tech Nylon. <> hoặc tương đương. | 792,000,000 | 540.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 396.000.000 | 16,67 Cái/tháng |
| 20 | PP2300614311 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông can thiệp mạch vành - ĐTKT: Ống thông can thiệp mạch vành Cấu tạo: lớp trong bằng PTFE, ở giữa là lớp lưới thép không gỉ, lớp vỏ ngoài mềm và cản quang, Đặc điểm: kết cấu vật liệu nổi bật bao gồm 5 đến 6 vùng, mỗi vùng được làm từ các vật liệu có độ cứng khác nhau, - Hình dạng kiểu ST01 (straight), hệ thống 5 Fr trong 6 Fr, - Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0,059'', Chiều dài 120cm.<> hoặc tương đương | 660,000,000 | 450.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 330.000.000 | 8,33 Cái/tháng |
| 21 | PP2300614312 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông chẩn đoán buồng tim - ĐTKT: Ống thông chẩn đoán buồng tim Cấu tạo: 3 lớp - Lớp trong và lớp ngoài là Nylon rich Polyurethan. - Lớp giữa là lớp đan kép bằng thép không gỉ - Kích thước: đường kính 4Fr (lòng rộng 1,03mm) - 5Fr (lòng rộng 1,20mm). Chiều dài 110cm. <> hoặc tương đương | 63,000,000 | 42.954.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.500.000 | 4,17 Cái/tháng |
| 22 | PP2300614313 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông chẩn đoán mạch vành - ĐTKT: Ống thông chẩn đoán mạch vành: - Vật liệu thành ống: các loại Polyamide khác nhau trong cấu trúc ống 2 lớp - Hình dạng đầu cho can thiệp qua đường quay: Brachial Type (Tiger) - Tốc độ dòng chảy tối đa 23mL/ giây (cỡ 5Fr). Áp lực tối đa 1200 psi (8,274kPa) - Tương thích guidewire 0,038'' - Đường kính 5Fr (lòng rộng 1,20mm), chiều dài 100cm - 120cm. <> hoặc tương đương | 552,000,000 | 376.363.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 276.000.000 | 33,33 Cái/tháng |
| 23 | PP2300614314 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông chẩn đoán mạch vành - ĐTKT: Ống thông chẩn đoán mạch vành Lớp trong và lớp ngoài là Nylon Pebax - Kích thước: đường kính 4Fr - 6Fr , dạng JR, JL… Chiều dài khoảng 100-125 cm. Tương thích guidewire, 0,035’’,0,038''. Giới hạn áp lực tối đa đến 1200 PSI<> hoặc tương đương | 230,000,000 | 156.818.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 115.000.000 | 20,83 Cái/tháng |
| 24 | PP2300614315 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, lớp Polime Biolink giải phóng thuốc. Được làm từ 1 sợi duy nhất, uốn hình sin liên tục kết hợp Công nghệ Core Wire. Hệ thống di chuyển cải tiến từ Micro Trac linh hoạt. Thanh khung giá đỡ dày 81 µm (với ĐK 2,0-4,0 mm). Đường kính thân ống đoạn xa: 0,036" (ĐK 2,00–4,00 mm)) <> hoặc tương đương | 4,419,000,000 | 3.012.954.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.209.500.000 | 4,17 Cái/tháng |
| 25 | PP2300614316 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus Phủ thuốc Everolimus với lượng thuốc thấp 100µg/cm2, Khung giá đỡ Muti-link, thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, Khung đươc làm từ hợp kim Cobalt-Chromium, Đầu Tip dùng công nghệ CPS hệ thống đồng trục, Thiết kế khung hypotupe dày, Bóng trong Stent với thiết kế 2 lớp được làm từ chất liệu Pebax, Tip entry profile 0,017", Strut thickness 0,0032", Kích thước đường kính 2,25 - 4,0 mm, chiều dài 8 - 38 mm, Chiều dài hệ thống 145 cm Tương thíchvới ống thông 5F <> hoặc tương đương | 6,525,000,000 | 4.448.863.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.262.500.000 | 6,25 Cái/tháng |
| 26 | PP2300614317 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Stent động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus - Chất liệu: hợp kim CoCr L605 - Độ dày thanh chống: 65- 72 µm - Phủ thuốc sirolimus, liều lượng khoảng 1,4 µg/mm2 - Đường kính stent: 2,25 -> 4,00 mm. Chiều dài 8 -> 48 mm <> hoặc tương đương | 1,687,500,000 | 1.150.568.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 843.750.000 | 3,13 Cái/tháng |
| 27 | PP2300614318 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Stent động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 - Chất liệu Cobalt Chromium (CoCr) - Đường kính tối thiểu ≤ 2,25mm, đường kính tối đa ≥ 4,0 mm, dài tối thiểu ≤ 9mm, dài tối đa ≥ 36mm - Tương thích dây dẫn 0,014" - Tiệt khuẩn <> hoặc tương đương | 3,150,000,000 | 2.147.727.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.575.000.000 | 3,13 Cái/tháng |
| 28 | PP2300614319 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus * Stent phủ thuốc Sirolimus, chất liệu Cocr L605. * Công nghệ phủ Nanodrop TransferWise giúp thời gian giải phóng thuốc lâu hơn. * Đường kính từ 2,0mm đến 4,5mm, chiều dài từ 9mm đến 39mm. * Polymer tự tiêu dạng 3 lớp Biostable fluorinated acrylate * Stent Strut nhỏ 75µm. * Chất liệu bóng của stent bằng Nylon và Pebax không chứa latex, gấp ba lớp (Trilayer), thời gian xả bóng nhanh trung bình 3s. * Định vị bằng 2 marker Platinium Iridium (Pt-Ir) <> hoặc tương đương | 3,630,000,000 | 2.475.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.815.000.000 | 4,17 Cái/tháng |
| 29 | PP2300614320 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ/Dây dẫn can thiệp mạch vành - ĐTKT: Cấu tạo trục với công nghệ nối trực tiếp DuoCore, không mối hàn - Kích thước: 0,014'' x 180cm - Chiều dài đoạn xa có lớp cuộn phía ngoài: 25 cm - Chiều dài phần đầu cản quang: 3 cm Vật liệu: - Phần lõi: Nickel - Titanium - Đoạn đầu của lớp cuộn: Platinum - Đoạn sau của lớp cuộn: thép không gỉ Lớp phủ: - Cho lớp cuộn: Hydrophilic coating (M coat) - Cho đoạn gần và đoạn giữa: PTFE coating và Silicone coating Đầu gần được đánh dấu giúp dễ phân biệt loại dây dẫn: - Floppy: không đánh dấu - Extra Floppy: một dấu - Hypercoat: hai dấu <> hoặc tương đương | 1,440,000,000 | 981.818.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 720.000.000 | 25,00 Cái/tháng |
| 30 | PP2300614321 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ/Vi dây dẫn can thiệp CTO - ĐTKT: Vi dây dẫn can thiệp CTO: Dây dẫn đa lõi/ đơn lõi Tip load: 0,3 - 12 gf Lớp phủ: silicon, ái nước hoặc ái nước trên nền polymer. Đầu tip: straight, J, pre-shape. Chiều dài: 180 - 300 cm <> hoặc tương đương | 550,000,000 | 375.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 275.000.000 | 4,17 Cái/tháng |
| 31 | PP2300614322 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ/Vi ống thông can thiệp mạch vành - ĐTKT: Vi ống thông can thiệp mạch vành đầu tip thuôn, 1,4F <> hoặc tương đương | 275,000,000 | 187.500.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 137.500.000 | 1,04 Cái/tháng |
| 32 | PP2300614323 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ/Vi ống thông can thiệp tim mạch - ĐTKT: Vi ống thông can thiệp tim mạch: Đường kính ngoài (tip/ shaft): 1,4/ 1,9 F thích hợp mạch máu khúc khuỷa, mạch bàng hệ. Chiều dài khả dụng: 135; 150 cm. <> hoặc tương đương | 275,000,000 | 187.500.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 137.500.000 | 1,04 Cái/tháng |
| 33 | PP2300614324 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng/Máy tạo nhịp 1 buồng - ĐTKT: Máy tạo nhịp 1 buồng: Máy tạo nhịp tim 1 buồng. Thể tích máy 9,7cc, trọng lượng 21,5gram. Cho phép chụp MRI toàn thân. Quản lý ngưỡng tạo nhịp thất tự động. Cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn. Lưu điện tâm đồ trong tim. <> hoặc tương đương | 2,625,000,000 | 1.789.772.728 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.312.500.000 | 2,08 Bộ/tháng |
| 34 | PP2300614325 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng/Bộ máy tạo nhịp 2 buồng - ĐTKT: Bộ máy tạo nhịp 2 buồng: Máy tạo nhịp tim 2 buồng, đáp ứng tần số tạo nhịp thích ứng với sự vận động. Dò tìm khoảng nhĩ thất để giảm tạo nhịp thất không cần thiết. Cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp. Cho phép chụp MRI toàn thân. Có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. Lưu điện tâm đồ. <> hoặc tương đương | 5,400,000,000 | 3.681.818.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.700.000.000 | 2,5 Bộ/tháng |
| 35 | PP2300614326 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng/Bộ máy tạo nhịp 2 buồng - ĐTKT: Bộ máy tạo nhịp 2 buồng: • Tạo nhịp tim 2 buồng, đáp ứng nhịp theo vận động. • Thể tích máy ≤ 12,1cc, trọng lượng ≤ 27,1gram. • Kích thước máy chiều cao x chiều rộng ≤ 44,7 mm x 47,9 mm. • Cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân. • Tự động chuyển chế độ tạo nhịp về AAI/ AAIR khi bệnh nhân có dẫn truyền nhĩ thất bình thường. • Quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp. • Tính năng tự động tạo nhịp với tần số cao sau loạn nhịp nhĩ giúp giảm tái phát nhanh/ rung nhĩ. • Tính năng ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh. • Chức năng gợi ý các thông số lập trình máy thích hợp cho bệnh nhân. • Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin ≤ 85 chu kỳ/ phút. <> hoặc tương đương | 635,000,000 | 432.954.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 317.500.000 | 0,21 Bộ/tháng |
| 36 | PP2300614327 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành có phủ lớp ái nước -Đường kính bóng: 1,5; 2,0; 2,25; 2,5; 2,75; 3,0; 3,25; 3,5; 4,0mm. Chiều dài bóng: 10, 15, 20, 25, 30, 40mm. Chất liệu bóng: Hợp chất Proprietary polyamide. Chất liệu phần thân xa: Polyamide, ống nhiều lớp. Chất liệu phần thân gần: thép không gỉ, phủ PTFE. Kích thước Shaft: Đầu gần là 1,9F (0,63mm), Đầu xa là 2,8F (0,93mm) có phủ ái nước. Khẩu kính đầu vào: 0,017 inch (0,43mm). 2 Marker bằng Platinum/Iridium. Nếp gấp: bóng 3 nếp gấp. Áp lực định danh: 8bar (0,8 MPa). Áp lực vỡ bóng: 19bar cho bóng có đường kính 1,5 - 2,5mm; 18bar cho bóng có đường kính 2,75mm; 17bar cho bóng có đường kính 3,0mm; 16bar cho bóng có đường kính 3,5mm; 15bar cho bóng có đường kính 4,0mm. Khẩu kính đầu vào hình nón kép <> hoặc tương đương | 445,000,000 | 303.409.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 222.500.000 | 4,17 Cái/tháng |
| 37 | PP2300614328 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành có phủ lớp ái nước (đối với bóng có đường kính từ 1,5-2,5 mm). Thiết kế đầu tip thuôn dài. Bóng không giãn nở, thành bóng mỏng. RBP là 21 atm. Khẩu kính đầu vào sang thương là 0,016". Khẩu kính băng qua sang thương là 0,022" (đối với bóng đường kính 1,5mm). Đường kính bóng: 1,5mm có chiều dài 6, 10, 15, 20mm; đường kính bóng 2,0; 2,5; 3,0; 3,5; 4,0; 4,5 mm có chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm. Tương thích ống thông can thiệp tối thiểu 5F <> hoặc tương đương | 756,000,000 | 515.454.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 378.000.000 | 4,17 Cái/tháng |
| 38 | PP2300614329 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: 2 marker, lớp phủ bóng DuraTrac. Thiết diện đầu vào tổn thương 0,016". Vật liệu Fulcrum, đường kính bóng 2,0-3,75mm có 3 nếp gấp, bóng đường kính 4,0-5,0mm là 5 nếp gấp.<> hoặc tương đương | 690,000,000 | 470.454.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 345.000.000 | 4,17 Cái/tháng |
| 39 | PP2300614330 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: Bóng đường kính 1,25-4,0mm.1 Marker Platinum Iridium ở giữa với bóng đường kính 1,25 -1,5 mm, 2 marker Platinum Iridium với bóng đường kính 2,0-4,0mm. Bóng đường kính 1,25mm: không có nếp gấp, đường kính 1,5mm: hai nếp gấp, đường kinh 2,0 - 3,75mm: ba nếp gấp, đường kính 4,0: năm nếp gấp. Chiều dài ống thông: 142cm. Lớp phủ bóng ái nước DuraTrac. Thiết diện đầu vào tổn thương 0,016". Thiết diện vượt qua tổn thương nhỏ, tối thiểu 0,020''. Thân bóng nhỏ nên cho phép 2 quả bóng 3,5mm x 30mm có thể vừa và di chuyển tốt trong 1 ống thông 6F.<> hoặc tương đương | 690,000,000 | 470.454.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 345.000.000 | 4,17 Cái/tháng |
| 40 | PP2300614331 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành dây dẫn kép - ĐTKT: Hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0,011") nong bóng tập trung lực. Crossing profile: ≤ 0,034 inch (Ø 3,0 mm). Đường kính: 1,75 - 4 mm. Chiều dài: 10 - 20 mm. Áp lực thường: 12 atm. Áp lực vỡ bóng: 20 atm. <> hoặc tương đương | 1,000,000,000 | 681.818.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 500.000.000 | 4,17 Cái/tháng |
| 41 | PP2300614332 - Dây điện cực máy tạo nhịp tim tạm thời - ĐTKT: Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F Chất liệu Woven Bioflexibility tương thích sinh học • Lõi dây được làm từ thép không rỉ • Thiết kế bóng hỗ trợ đặt dây dễ dàng không cần X-quang. • Điện cực thứ nhất nằm ở đầu chóp dây điện cực • Điện cực thứ hai cách đầu chóp khoảng 1cm <> hoặc tương đương | 499,800,000 | 340.772.728 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 249.900.000 | 4,17 Dây/tháng |
Bơm áp lực các loại, các cỡ/Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch - ĐTKT: Bao gồm: Bơm, khoá chữ Y, Stopcock (3 way) chịu áp lực 1200 psi ; kim luôn dây dẫn, dây nối, que lái dây dẫn _Vật liệu làm bằng Polycarbonate _ Áp suất được kiểm soát dễ dàng nhờ đồng hồ đo áp suất hiển thị chính xác và dây nối áp lực 12''x1200 psi _ Đồng hồ bơm áp lực có phát quang trong điều kiện ánh sáng thấp _Dung tích: 20ml _ Áp lực 30atm, 40atm _ Thiết kế vị trí tay cầm hình tròn hoặc chữ T _ Dụng cụ kết nối chữ Y có 3 loại bấm, đẩy, xoay<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614292 |
| Giá từng phần lô | 483,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.829.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18,75 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bơm áp lực các loại, các cỡ/Bộ bơm bóng áp lực cao - ĐTKT: Bao gồm bơm áp lực cao Encore26 và bộ nối Y Adaptor, Áp lực tối đa 26ATM <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614293 |
| Giá từng phần lô | 238,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,25 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...)/Bộ dụng cụ hút huyết khối dùng trong can thiệp tim mạch - ĐTKT: Có đường viền bện thép không gỉ, Đầu tip thuôn, Sử dụng cho mạch máu có đường kính >=1,5mm, Markers bằng chất liệu Platinum / Iridium, Chiều dài Catheter hút 145 cm, Catheter 4F được thiết kế khoang hút lớn nhất, Đường kính Guding catheter tương thích ≥0,066”, Guide wire tương thích: 0,014”, Có đầu Rapid Exchange dài 20 cm để đi dây guide wire 0,014" - Đoạn ái nước 30 cm - Cung cấp kèm theo: 2 syringe hút 30 ml, 1 cái syringe flushing 4 ml, 1 khay chứa và làm đông máu chứa tối đa 60ml dung dịch và 2 cái lọc 70 micron, 1 tubing: 21,5 cm có khoá stopcock<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614294 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,63 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ /Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch - ĐTKT: Bộ mở đường mạch máu các cỡ Cấu tạo gồm: - có Van cầm máu - Kim chọc mạch cỡ 20G, 21G - Mini plastic guide wire cỡ 0,025'' - Introducer sheath - Dilator (que nong) - Kích thước: 4F- 7F; dài 7cm- 11cm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614295 |
| Giá từng phần lô | 280,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22,5 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bộ khăn chụp mạch vành - ĐTKT: Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ gồm: 01 khăn chụp mạch vành kích thước 220cm x 370cm; 01 tấm phủ đa năng kích thước 140cm x150cm; 01 khăn trải bàn dụng cụ kích thước 140cm x 200cm, 01 bao chụp đầu đèn kích thước 60cm; 01 bao kính chắn chì kích thước 120cm x 120cm; bao đựng Remote kích thước 10cmx26cm.<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614296 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,67 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ/Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch - ĐTKT: Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch: Chất liệu Polycarbonate. Số cổng kết nối: 3 cổng. Chịu áp lực: ≥ 500 PSI<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614297 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20,83 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ/Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch - ĐTKT: Bộ phận kết nối Bộ phân phối 3 đường - Chất liệu polycarbonate - Dây theo dõi áp lực trong suốt dài 180cm, - Bao gồm: bộ phân phối 3 đường, dây theo dõi áp lực, dây truyền dịch, dây truyền thuốc cản quang, van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang <> port manifold set <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614298 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33,33 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ/Bơm tiêm cản quang - ĐTKT: Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch - Dung tích 10 ml. Bơm tiêm có đầu luer lock. Chất liệu: Polycarbonate<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614299 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,67 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành áp lực thường * Đầy đủ kích thước đường kính từ 1,25 mm tới 5,0mm, chiều dài từ 10mm đến 40mm * Entry profile nhỏ 0,016" giúp vượt qua mọi tổn thường * Thiết kế mới với 2 trục xa: 2,6F cho bóng nhỏ ≤3mm và 2,7F cho bóng lớn ≥3,25mm,Thời gian xả bóng trung bình <3s * Có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX), Thiết kế hai marker Pt/Ir. * Shaft lenght (Chiều dài hữu dụng) dài 142cm * Thiết kế Rapid Exchange catheter * Chất liệu bán đàn hồi (semi-compliance): 10-15% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614300 |
| Giá từng phần lô | 683,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành áp lực cao * Bóng áp lực cao: NP 12 atm, RBP (áp lực vỡ bóng) 20 atm * Đường kính từ 2,0mm đến 5,0mm, chiều dài từ 6,0mm đến 30mm * Vật liệu làm bóng Nylon Blend, Thời gian xả bóng trung bình 3s * Đầu Ultra-low tip profile 0,016" có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX) * Định vị bằng hai marker metalic Platinum Iridium * Chất liệu đàn hồi (compliance) : 7% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614301 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành Thiết kế ống P-Tech. Đường kính thân bóng nhỏ: 0,0216 inch (bóng 1 mm). Thiết kế đầu tip sub-zero. Đầu bóng (tip profile): 0,0164 inch. Đường kính bóng: 1 – 4 mm. Chiều dài bóng: 5 – 30 mm. Chiều dài khả dụng của ống thông: 140 cm. Áp lực thường: 6 atm. Áp lực gây vỡ bóng: 14; 16 atm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614302 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành Bóng nong mạch vành áp lực cao - Chất liệu: Nylon - Đường kính 1,75 –> 5 mm, dài 8 –> 18 mm, - Áp lực gây vỡ bóng > 18 atm, - Tiệt khuẩn <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614303 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ/Dây dẫn đa lõi - ĐTKT: Dây dẫn đa lõi theo công nghệ ACT ONE (thiết kế vòng xoắn kép) tăng độ bền đầu tip, khả năng phản hồi momen xoắn và chống rung. Dây dẫn đơn lõi one-piece core. Lớp phủ: silicon hoặc SLIP-COAT. Tip load: 0,5 gf, 0,7gf, 0,8 gf. Đầu tip: straight, J. Đường kính: 0,014 inch. Chiều dài: 180 cm / 165 cm (extension wire). <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614304 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25,00 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ/Dây dẫn chẩn đoán tim mạch - ĐTKT: Dây dẫn chẩn đoán tim mạch Chiều dài dây dẫn: 50cm - 180cm<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614305 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,67 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ /Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch - ĐTKT: Dụng cụ mở đường động mạch quay: Dụng cụ mở đường động mạch quay (sheath Introducer) 4F, 5F, 6F - Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE - Chất liệu polythylene và Polypropylene, mềm dẻo an toàn cho bệnh nhân - Có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ), đường kính 0,018”, dài 40cm - Có kèm theo kim chọc mạch 21Gx4cm - Đủ các cỡ 4F, 5F, 6F dài 7 cm, 11 cm, 23 cm mỗi size được thiết kế màu sắc khác nhau.<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614306 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20,83 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus - Chất liệu Platinum Chromium (PtCr) có tẩm thuốc Everolimus, có Polymer (PLGA) tự tiêu hoàn toàn sau 120 ngày; - Polymer (PLGA) (độ dày chỉ 4µm), khung stent mỏng, có bề dày 0,0029". - Kích cỡ: đường kính: 2,25-4,0mm, chiều dài 8-48mm, có hệ thống bóng dual layer PEBAX, hệ thống mang stent Bi-Segment. Tiệt trùng <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614307 |
| Giá từng phần lô | 4,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.286.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.410.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Stent mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Stent phủ thuốc điều trị kép, phủ Sirolimus kết hợp lớp phủ kháng thể anti CD34 Tiết diện (stent profile): 0,0361 inch/ 0,91 mm Chất liệu: thép không gỉ 316L Đường kính stent: 2,5 - 4,0 mm; Chiều dài stent: 9 – 38 mm. Chứng nhận khả năng rút ngắn thời sử dụng DAPT linh hoạt cho bệnh nhân ổn định và bệnh nhân ACS <> Hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614308 |
| Giá từng phần lô | 5,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.039.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.962.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,25 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông can thiệp mạch vành - ĐTKT: Ống thông can thiệp mạch vành Cấu tạo: lớp trong bằng PTFE, ở giữa là lớp lưới thép không gỉ phẳng được bện cường độ cao, lớp vỏ ngoài mềm mại và có tính cản quang cao ở đoạn xa, Đặc điểm: kết cấu vật liệu nổi bật bao gồm 5 đến 6 vùng, mỗi vùng được làm từ các vật liệu có độ cứng khác nhau (Công nghệ ZONE), - Hình dạng kiểu BL, JR, JL, MP, AL, Ikari, - Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0,059'', cỡ 6F có đường kính trong 0,071", cỡ 7F có đường kính trong 0,081'', Chiều dài 100cm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614309 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông can thiệp Launcher - ĐTKT: Kích thước: Cỡ 5,6,7,8 Fr. Đường kính trong của cỡ 5F là 0,058”, 6F là 0,071”, 7F là 0,081”, 8F là 0,09”. Chiều dài 90cm &100cm Lớp áo ngoài bằng chất liệu Vest-Tech Nylon. <> hoặc tương đương. |
|
| Mã phần lô | PP2300614310 |
| Giá từng phần lô | 792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông can thiệp mạch vành - ĐTKT: Ống thông can thiệp mạch vành Cấu tạo: lớp trong bằng PTFE, ở giữa là lớp lưới thép không gỉ, lớp vỏ ngoài mềm và cản quang, Đặc điểm: kết cấu vật liệu nổi bật bao gồm 5 đến 6 vùng, mỗi vùng được làm từ các vật liệu có độ cứng khác nhau, - Hình dạng kiểu ST01 (straight), hệ thống 5 Fr trong 6 Fr, - Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0,059'', Chiều dài 120cm.<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614311 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông chẩn đoán buồng tim - ĐTKT: Ống thông chẩn đoán buồng tim Cấu tạo: 3 lớp - Lớp trong và lớp ngoài là Nylon rich Polyurethan. - Lớp giữa là lớp đan kép bằng thép không gỉ - Kích thước: đường kính 4Fr (lòng rộng 1,03mm) - 5Fr (lòng rộng 1,20mm). Chiều dài 110cm. <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614312 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông chẩn đoán mạch vành - ĐTKT: Ống thông chẩn đoán mạch vành: - Vật liệu thành ống: các loại Polyamide khác nhau trong cấu trúc ống 2 lớp - Hình dạng đầu cho can thiệp qua đường quay: Brachial Type (Tiger) - Tốc độ dòng chảy tối đa 23mL/ giây (cỡ 5Fr). Áp lực tối đa 1200 psi (8,274kPa) - Tương thích guidewire 0,038'' - Đường kính 5Fr (lòng rộng 1,20mm), chiều dài 100cm - 120cm. <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614313 |
| Giá từng phần lô | 552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33,33 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông chẩn đoán mạch vành - ĐTKT: Ống thông chẩn đoán mạch vành Lớp trong và lớp ngoài là Nylon Pebax - Kích thước: đường kính 4Fr - 6Fr , dạng JR, JL… Chiều dài khoảng 100-125 cm. Tương thích guidewire, 0,035’’,0,038''. Giới hạn áp lực tối đa đến 1200 PSI<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614314 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20,83 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, lớp Polime Biolink giải phóng thuốc. Được làm từ 1 sợi duy nhất, uốn hình sin liên tục kết hợp Công nghệ Core Wire. Hệ thống di chuyển cải tiến từ Micro Trac linh hoạt. Thanh khung giá đỡ dày 81 µm (với ĐK 2,0-4,0 mm). Đường kính thân ống đoạn xa: 0,036" (ĐK 2,00–4,00 mm)) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614315 |
| Giá từng phần lô | 4,419,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.012.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.209.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus Phủ thuốc Everolimus với lượng thuốc thấp 100µg/cm2, Khung giá đỡ Muti-link, thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, Khung đươc làm từ hợp kim Cobalt-Chromium, Đầu Tip dùng công nghệ CPS hệ thống đồng trục, Thiết kế khung hypotupe dày, Bóng trong Stent với thiết kế 2 lớp được làm từ chất liệu Pebax, Tip entry profile 0,017", Strut thickness 0,0032", Kích thước đường kính 2,25 - 4,0 mm, chiều dài 8 - 38 mm, Chiều dài hệ thống 145 cm Tương thíchvới ống thông 5F <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614316 |
| Giá từng phần lô | 6,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.448.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,25 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Stent động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus - Chất liệu: hợp kim CoCr L605 - Độ dày thanh chống: 65- 72 µm - Phủ thuốc sirolimus, liều lượng khoảng 1,4 µg/mm2 - Đường kính stent: 2,25 -> 4,00 mm. Chiều dài 8 -> 48 mm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614317 |
| Giá từng phần lô | 1,687,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.150.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 843.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,13 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Stent động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 - Chất liệu Cobalt Chromium (CoCr) - Đường kính tối thiểu ≤ 2,25mm, đường kính tối đa ≥ 4,0 mm, dài tối thiểu ≤ 9mm, dài tối đa ≥ 36mm - Tương thích dây dẫn 0,014" - Tiệt khuẩn <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614318 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.147.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,13 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus * Stent phủ thuốc Sirolimus, chất liệu Cocr L605. * Công nghệ phủ Nanodrop TransferWise giúp thời gian giải phóng thuốc lâu hơn. * Đường kính từ 2,0mm đến 4,5mm, chiều dài từ 9mm đến 39mm. * Polymer tự tiêu dạng 3 lớp Biostable fluorinated acrylate * Stent Strut nhỏ 75µm. * Chất liệu bóng của stent bằng Nylon và Pebax không chứa latex, gấp ba lớp (Trilayer), thời gian xả bóng nhanh trung bình 3s. * Định vị bằng 2 marker Platinium Iridium (Pt-Ir) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614319 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.815.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ/Dây dẫn can thiệp mạch vành - ĐTKT: Cấu tạo trục với công nghệ nối trực tiếp DuoCore, không mối hàn - Kích thước: 0,014'' x 180cm - Chiều dài đoạn xa có lớp cuộn phía ngoài: 25 cm - Chiều dài phần đầu cản quang: 3 cm Vật liệu: - Phần lõi: Nickel - Titanium - Đoạn đầu của lớp cuộn: Platinum - Đoạn sau của lớp cuộn: thép không gỉ Lớp phủ: - Cho lớp cuộn: Hydrophilic coating (M coat) - Cho đoạn gần và đoạn giữa: PTFE coating và Silicone coating Đầu gần được đánh dấu giúp dễ phân biệt loại dây dẫn: - Floppy: không đánh dấu - Extra Floppy: một dấu - Hypercoat: hai dấu <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614320 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25,00 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ/Vi dây dẫn can thiệp CTO - ĐTKT: Vi dây dẫn can thiệp CTO: Dây dẫn đa lõi/ đơn lõi Tip load: 0,3 - 12 gf Lớp phủ: silicon, ái nước hoặc ái nước trên nền polymer. Đầu tip: straight, J, pre-shape. Chiều dài: 180 - 300 cm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614321 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ/Vi ống thông can thiệp mạch vành - ĐTKT: Vi ống thông can thiệp mạch vành đầu tip thuôn, 1,4F <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614322 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,04 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ/Vi ống thông can thiệp tim mạch - ĐTKT: Vi ống thông can thiệp tim mạch: Đường kính ngoài (tip/ shaft): 1,4/ 1,9 F thích hợp mạch máu khúc khuỷa, mạch bàng hệ. Chiều dài khả dụng: 135; 150 cm. <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614323 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,04 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng/Máy tạo nhịp 1 buồng - ĐTKT: Máy tạo nhịp 1 buồng: Máy tạo nhịp tim 1 buồng. Thể tích máy 9,7cc, trọng lượng 21,5gram. Cho phép chụp MRI toàn thân. Quản lý ngưỡng tạo nhịp thất tự động. Cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn. Lưu điện tâm đồ trong tim. <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614324 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.789.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,08 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng/Bộ máy tạo nhịp 2 buồng - ĐTKT: Bộ máy tạo nhịp 2 buồng: Máy tạo nhịp tim 2 buồng, đáp ứng tần số tạo nhịp thích ứng với sự vận động. Dò tìm khoảng nhĩ thất để giảm tạo nhịp thất không cần thiết. Cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp. Cho phép chụp MRI toàn thân. Có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. Lưu điện tâm đồ. <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614325 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.681.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng/Bộ máy tạo nhịp 2 buồng - ĐTKT: Bộ máy tạo nhịp 2 buồng: • Tạo nhịp tim 2 buồng, đáp ứng nhịp theo vận động. • Thể tích máy ≤ 12,1cc, trọng lượng ≤ 27,1gram. • Kích thước máy chiều cao x chiều rộng ≤ 44,7 mm x 47,9 mm. • Cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân. • Tự động chuyển chế độ tạo nhịp về AAI/ AAIR khi bệnh nhân có dẫn truyền nhĩ thất bình thường. • Quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp. • Tính năng tự động tạo nhịp với tần số cao sau loạn nhịp nhĩ giúp giảm tái phát nhanh/ rung nhĩ. • Tính năng ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh. • Chức năng gợi ý các thông số lập trình máy thích hợp cho bệnh nhân. • Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin ≤ 85 chu kỳ/ phút. <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614326 |
| Giá từng phần lô | 635,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,21 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành có phủ lớp ái nước -Đường kính bóng: 1,5; 2,0; 2,25; 2,5; 2,75; 3,0; 3,25; 3,5; 4,0mm. Chiều dài bóng: 10, 15, 20, 25, 30, 40mm. Chất liệu bóng: Hợp chất Proprietary polyamide. Chất liệu phần thân xa: Polyamide, ống nhiều lớp. Chất liệu phần thân gần: thép không gỉ, phủ PTFE. Kích thước Shaft: Đầu gần là 1,9F (0,63mm), Đầu xa là 2,8F (0,93mm) có phủ ái nước. Khẩu kính đầu vào: 0,017 inch (0,43mm). 2 Marker bằng Platinum/Iridium. Nếp gấp: bóng 3 nếp gấp. Áp lực định danh: 8bar (0,8 MPa). Áp lực vỡ bóng: 19bar cho bóng có đường kính 1,5 - 2,5mm; 18bar cho bóng có đường kính 2,75mm; 17bar cho bóng có đường kính 3,0mm; 16bar cho bóng có đường kính 3,5mm; 15bar cho bóng có đường kính 4,0mm. Khẩu kính đầu vào hình nón kép <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614327 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành có phủ lớp ái nước (đối với bóng có đường kính từ 1,5-2,5 mm). Thiết kế đầu tip thuôn dài. Bóng không giãn nở, thành bóng mỏng. RBP là 21 atm. Khẩu kính đầu vào sang thương là 0,016". Khẩu kính băng qua sang thương là 0,022" (đối với bóng đường kính 1,5mm). Đường kính bóng: 1,5mm có chiều dài 6, 10, 15, 20mm; đường kính bóng 2,0; 2,5; 3,0; 3,5; 4,0; 4,5 mm có chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm. Tương thích ống thông can thiệp tối thiểu 5F <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614328 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: 2 marker, lớp phủ bóng DuraTrac. Thiết diện đầu vào tổn thương 0,016". Vật liệu Fulcrum, đường kính bóng 2,0-3,75mm có 3 nếp gấp, bóng đường kính 4,0-5,0mm là 5 nếp gấp.<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614329 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: Bóng đường kính 1,25-4,0mm.1 Marker Platinum Iridium ở giữa với bóng đường kính 1,25 -1,5 mm, 2 marker Platinum Iridium với bóng đường kính 2,0-4,0mm. Bóng đường kính 1,25mm: không có nếp gấp, đường kính 1,5mm: hai nếp gấp, đường kinh 2,0 - 3,75mm: ba nếp gấp, đường kính 4,0: năm nếp gấp. Chiều dài ống thông: 142cm. Lớp phủ bóng ái nước DuraTrac. Thiết diện đầu vào tổn thương 0,016". Thiết diện vượt qua tổn thương nhỏ, tối thiểu 0,020''. Thân bóng nhỏ nên cho phép 2 quả bóng 3,5mm x 30mm có thể vừa và di chuyển tốt trong 1 ống thông 6F.<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614330 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành dây dẫn kép - ĐTKT: Hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0,011") nong bóng tập trung lực. Crossing profile: ≤ 0,034 inch (Ø 3,0 mm). Đường kính: 1,75 - 4 mm. Chiều dài: 10 - 20 mm. Áp lực thường: 12 atm. Áp lực vỡ bóng: 20 atm. <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614331 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dây điện cực máy tạo nhịp tim tạm thời - ĐTKT: Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F Chất liệu Woven Bioflexibility tương thích sinh học • Lõi dây được làm từ thép không rỉ • Thiết kế bóng hỗ trợ đặt dây dễ dàng không cần X-quang. • Điện cực thứ nhất nằm ở đầu chóp dây điện cực • Điện cực thứ hai cách đầu chóp khoảng 1cm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300614332 |
| Giá từng phần lô | 499,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 Dây/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi