Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 1: Vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300392673-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 1: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300270186
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 606,813,119,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.136.262.410 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300620138 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông (gòn) y tế - ĐTKT: 100% bông tự nhiên, bông thấm nước, không vụn <> Gòn y tế <> hoặc tương đương 1,672,000,000 1.140.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 836.000.000 557,33 Kg/tháng
2 PP2300620139 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông thấm nước - ĐTKT: Bông thấm nước 100 gram <> Bông gòn y tế 100 gram <> hoặc tương đương; - QC: Gói/100 gram 48,641,400 33.164.591 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.320.700 110,75 Gói/tháng
3 PP2300620140 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông không thấm nước - ĐTKT: Bông không thấm nước <> Bông mỡ <> hoặc tương đương; 211,869,000 144.456.137 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.934.500 71,25 Kg/tháng
4 PP2300620141 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông (gòn) y tế - ĐTKT: Bông y tế 3cm*3cm <> hoặc tương đương 90,891,680 61.971.600 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.445.840 22.018,33 Gram/tháng
5 PP2300620142 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông y tế tiệt trùng - ĐTKT: Bông y tế tiệt trùng 3cm x 3cm <> hoặc tương đương; 7,200,000 4.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.600.000 1.666,67 Gram/tháng
6 PP2300620143 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông gòn viên - ĐTKT: Bông gòn viên <> hoặc tương đương; 568,589,700 387.674.796 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 284.294.850 154,54 Kg/tháng
7 PP2300620144 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông gòn viên - ĐTKT: Bông thấm nước (viên 20mm), 100% bông tự nhiên <> hoặc tương đương; 2,130,716,700 1.452.761.387 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.065.358.350 579,13 Kg/tháng
8 PP2300620145 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông gòn viên - ĐTKT: Bông thấm nước (viên 30mm) <> hoặc tương đương 1,848,262,500 1.260.178.978 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 924.131.250 488,96 Kg/tháng
9 PP2300620146 - Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que gòn gỗ - ĐTKT: Que gòn gỗ tiệt trùng <> hoặc tương đương 17,430,000 11.884.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.715.000 691,67 que/tháng
10 PP2300620147 - Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que gòn nhựa - ĐTKT: Que gòn nhựa tiệt trùng <> hoặc tương đương 4,200,000 2.863.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000 125,00 que/tháng
11 PP2300620148 - Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que gòn nhựa - ĐTKT: Que gòn nhựa tiệt trùng (1 đầu gòn), dài 10cm -20cm <> hoặc tương đương; 131,712,000 89.803.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.856.000 2.143,75 Que/tháng
12 PP2300620149 - Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que lấy bệnh phẩm - ĐTKT: Que lấy bệnh phẩm, đóng gói riêng từng cái <> hoặc tương đương 266,992,000 182.040.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 133.496.000 3.758,33 Que/tháng
13 PP2300620150 - Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que lấy bệnh phẩm - ĐTKT: Que lấy mẫu thử bằng nhựa (que họng) <> hoặc tương đương; 28,500,000 19.431.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.250.000 791,67 Que/tháng
14 PP2300620151 - Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que lấy bệnh phẩm - ĐTKT: Que phết âm đạo <> Spatula <> hoặc tương đương; 22,168,000 15.114.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.084.000 679,17 Que/tháng
15 PP2300620152 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (7,5cm x 2,7m) <> hoặc tương đương 101,120,000 68.945.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.560.000 526,67 Cuộn/tháng
16 PP2300620153 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (10cm x 2,7m) ≥ 97 % thạch cao nguyên chất <> hoặc tương đương 425,920,000 290.400.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 212.960.000 1.109,17 Cuộn/tháng
17 PP2300620154 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (10cm x 2,7m) <> hoặc tương đương 317,280,000 216.327.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 158.640.000 826,25 Cuộn/tháng
18 PP2300620155 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (15cm x 2,7m) ≥ 97 % thạch cao <> hoặc tương đương 763,600,000 520.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 381.800.000 1.590,83 Cuộn/tháng
19 PP2300620156 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (15cm x 2,7m) Nguyên liệu thạch cao <> hoặc tương đương 446,400,000 304.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 223.200.000 930,00 Cuộn/tháng
20 PP2300620157 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (20cm x 2,7m) <> Eko gips <> hoặc tương đương; 673,890,000 459.470.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 336.945.000 1.337,08 Cuộn/tháng
21 PP2300620158 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 2 móc kích thước 7,5cm x 3 m <> hoặc tương đương 22,638,000 15.435.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.319.000 128,33 Cuộn/tháng
22 PP2300620159 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương 440,146,875 300.100.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.073.437,5 1.397,29 Cuộn/tháng
23 PP2300620160 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương 317,400,000 216.409.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 158.700.000 958,33 Cuộn/tháng
24 PP2300620161 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 15cm x 4,5m<> hoặc tương đương 23,625,000 16.107.955 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.812.500 52,08 Cuộn/tháng
25 PP2300620162 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun có keo dán sườn - ĐTKT: Băng thun có keo dán sườn 6cm x 4,5m <> hoặc tương đương 82,800,000 56.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.400.000 37,5 Cuộn/tháng
26 PP2300620163 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun có keo dán sườn - ĐTKT: Băng thun có keo dán sườn 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương 318,600,000 217.227.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 159.300.000 147,5 Cuộn/tháng
27 PP2300620164 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun có keo cố định khớp - ĐTKT: Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m <> hoặc tương đương 88,108,500 60.073.978 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.054.250 31,46 Cuộn/tháng
28 PP2300620165 - Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng cuộn vải - ĐTKT: Băng cuộn vải 9cm x 2,5m <> hoặc tương đương 386,697,675 263.657.506 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 193.348.837,5 11.803,96 Cuộn/tháng
29 PP2300620166 - Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo cá nhân <> hoặc tương đương 394,306,500 268.845.341 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 197.153.250 46.020,83 Miếng/tháng
30 PP2300620167 - Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo cá nhân y tế, nền keo Oxyd kẽm 20cm x 60cm <> hoặc tương đương 190,350,000 129.784.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.175.000 17.625,00 Miếng/tháng
31 PP2300620168 - Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo 20mm x 60mm. Sợi vải đàn hồi: Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm, gạc thấm hút phủ lớp chống dính polyethylene <> hoặc tương đương 152,550,000 104.011.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 76.275.000 14.125,00 Miếng/tháng
32 PP2300620169 - Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo cá nhân ≥19mm x 60mm <> hoặc tương đương 158,365,200 107.976.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.182.600 18.483,33 Miếng/tháng
33 PP2300620170 - Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng film - ĐTKT: Băng film tích hợp chlohexidin, kích thước 10x12 cm <> hoặc tương đương 81,112,500 55.303.978 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.556.250 20,83 Miếng/tháng
34 PP2300620171 - Băng vô trùng các loại, các cỡ / Băng film - ĐTKT: Băng film trong Polyurethane chống thấm nước, kích thước 6cm x 7cm.<> hoặc tương đương 15,876,000 10.824.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.938.000 157,5 Miếng/tháng
35 PP2300620172 - Băng vô trùng các loại, các cỡ / Băng vô trùng - ĐTKT: Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước (73mm x 80mm) <> hoặc tương đương 19,080,000 13.009.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.540.000 125,00 Miếng/tháng
36 PP2300620173 - Băng vô trùng các loại, các cỡ / Băng vô trùng - ĐTKT: Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước (120mm x ≥ 90mm) <> hoặc tương đương 12,285,000 8.376.137 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.142.500 54,17 Miếng/tháng
37 PP2300620174 - Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính giấy - ĐTKT: Băng dính giấy ≥ 1,2cm x 5m <> hoặc tương đương 210,315,000 143.396.591 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.157.500 1.669,17 Cuộn/tháng
38 PP2300620175 - Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính giấy - ĐTKT: Băng dính giấy ≥ 2,5cm x 5m <> hoặc tương đương 609,630,000 415.656.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 304.815.000 2.419,17 Cuộn/tháng
39 PP2300620176 - Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính giấy - ĐTKT: Băng dính giấy 2,5cm x ≥ 9,1m <> hoặc tương đương 374,720,000 255.490.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 187.360.000 975,83 Cuộn/tháng
40 PP2300620177 - Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 1,25cm x 5m vải lụa taffetas keo oxyd kẽm không dùng dung môi <> hoặc tương đương 312,602,640 213.138.164 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 156.301.320 1.319,67 Cuộn/tháng
41 PP2300620178 - Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 1,25cm x ≥ 9m, vải lụa Acetate taffeta <> Durapore <> hoặc tương đương; 307,680,000 209.781.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 153.840.000 534,17 Cuộn/tháng
42 PP2300620179 - Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 2,5cm x 5m, Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo Oxyd kẽm không dùng dung môi<> hoặc tương đương 3,853,572,000 2.627.435.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.926.786.000 7.988,33 Cuộn/tháng
43 PP2300620180 - Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng cuộn lụa Oxyd kẽm không dùng dung môi 2,5cm x 5m <> hoặc tương đương 1,917,892,620 1.307.654.060 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 958.946.310 4.584,75 Cuộn/tháng
44 PP2300620181 - Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 2,5cm x 9,1m, vải lụa phủ lớp keo acrylate, độ dính tốt <> hoặc tương đương 1,141,800,000 778.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 570.900.000 1.585,83 Cuộn/tháng
45 PP2300620182 - Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 5cm x 5m, vải lụa keo oxyd kẽm <> hoặc tương đương; 3,636,142,000 2.479.187.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.818.071.000 3.904,79 Cuộn/tháng
46 PP2300620183 - Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính - ĐTKT: Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m <> hoặc tương đương 555,631,440 378.839.619 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 277.815.720 563,33 Cuộn/tháng
47 PP2300620184 - Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính - ĐTKT: Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, dùng cố định kim luồn, kích thước 6cm x 7cm hoặc 6cm x 8cm <> hoặc tương đương 1,050,000 715.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 525.000 20,83 Miếng/tháng
48 PP2300620185 - Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính - ĐTKT: Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn, kích thước 6cm x 7cm, keo Acrylic <> hoặc tương đương 2,520,000 1.718.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.260.000 50,00 Miếng/tháng
49 PP2300620186 - Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm <> hoặc tương đương; 325,884,447 222.193.942 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 162.942.223,5 31.072,13 Miếng/tháng
50 PP2300620187 - Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 8cm x12cm <> hoặc tương đương 1,458,450,000 994.397.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 729.225.000 48.229,17 Miếng/tháng
51 PP2300620188 - Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm <> hoặc tương đương 2,560,446,000 1.745.758.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.280.223.000 72.575,00 Miếng/tháng
52 PP2300620189 - Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 15cm x 20cm <> hoặc tương đương 5,649,525,000 3.851.948.864 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.824.762.500 65.937,5 Miếng/tháng
53 PP2300620190 - Gạc các loại, các cỡ / Gạc ép phẫu thuật sọ não - ĐTKT: Gạc ép phẫu thuật sọ não <> hoặc tương đương 787,500 536.932 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 393.750 20,83 Miếng/tháng
54 PP2300620191 - Gạc các loại, các cỡ / Gạc băng mắt - ĐTKT: Gạc băng mắt 5cm x 7cm <> hoặc tương đương 8,702,400 5.933.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.351.200 466,67 Miếng/tháng
55 PP2300620192 - Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế không tiệt trùng - ĐTKT: Gạc y tế 10cm x 7cm x 8 lớp không tiệt trùng <> hoặc tương đương 606,506,250 413.526.989 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 303.253.125 48.135,42 Miếng/tháng
56 PP2300620193 - Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế tiệt trùng - ĐTKT: Gạc tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp <> hoặc tương đương; 291,845,400 198.985.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 145.922.700 28.952,92 Miếng/tháng
57 PP2300620194 - Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế tiệt trùng - ĐTKT: Gạc tiệt trùng 8cm x 10cm x 12 lớp <> hoặc tương đương 390,285,000 266.103.410 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 195.142.500 17.208,33 Miếng/tháng
58 PP2300620195 - Gạc các loại, các cỡ / Gạc phẫu thuật - ĐTKT: Gạc phẫu thuật không dệt cỡ 7,5cm x7,5cm x 6 lớp <> hoặc tương đương 420,000 286.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000 41,67 Miếng/tháng
59 PP2300620196 - Gạc các loại, các cỡ / Gạc phẫu thuật - ĐTKT: Gạc phẫu thuật 30cm x 30cm x 6 lớp (không cản quang) <> hoặc tương đương 426,930,000 291.088.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 213.465.000 4.458,33 Miếng/tháng
60 PP2300620197 - Gạc các loại, các cỡ / Gạc phẫu thuật - ĐTKT: Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng <> hoặc tương đương 3,155,040,000 2.151.163.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.577.520.000 26.083,33 Miếng/tháng
61 PP2300620198 - Gạc các loại, các cỡ / Gạc hút - ĐTKT: Gạc hút 0,8m x 100m <> hoặc tương đương 983,373,300 670.481.796 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 491.686.650 10.005,83 mét/tháng
62 PP2300620199 - Gạc các loại, các cỡ / Gạc cầu sản khoa - ĐTKT: Gạc cầu sản khoa Fi 45-50 <> hoặc tương đương; 49,183,200 33.534.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.591.600 900,00 Cái/tháng
63 PP2300620200 - Gạc các loại, các cỡ / Gạc cầu sản khoa - ĐTKT: Gạc cầu sản khoa Fi 45-50 không tiệt trùng, lớp, dệt từ sợi 100% cotton, mềm mại, độ thấm hút cao, không độc tố và không gây dị ứng, có dây <> hoặc tương đương 42,206,400 28.777.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.103.200 900,00 Cái/tháng
64 PP2300620201 - Gạc các loại, các cỡ / Gạc vaselin - ĐTKT: Gạc vaselin <> hoặc tương đương 38,610,500 26.325.341 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.305.250 607,08 Miếng/tháng
65 PP2300620202 - Gạc các loại, các cỡ / Bộ tiêm chích FAV - ĐTKT: Bộ tiêm chích FAV <> hoặc tương đương 758,100,000 516.886.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 379.050.000 4.166,67 Gói/tháng
66 PP2300620203 - Gạc các loại, các cỡ / Bộ tiêm chích FAV - ĐTKT: Bộ tiêm chích FAV: Khăn chống thấm (40-45)x 60cm: 1 gói; Gạc lót đốc kim 3,5 x 5cm 4 lớp: 2 cái; Gạc phẫu thuật không dệt 7,5x7,5cm 6 lớp: 4 cái; Gạc thận nhân tạo 3,5x4,5 cm 60 lớp: 2 cái <>hoặc tương đương 892,500,000 608.522.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 446.250.000 4.166,67 Gói/tháng
67 PP2300620204 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng 9cm x 10cm <> Optiskin <> hoặc tương đương; 22,134,000 15.091.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.067.000 283,33 Miếng/tháng
68 PP2300620205 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 9cm x 20cm <> Optiskin <> hoặc tương đương; 325,440,000 221.890.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 162.720.000 706,25 Miếng/tháng
69 PP2300620206 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng, kích thước: 9cm x 20cm <> hoặc tương đương 34,912,500 23.803.978 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.456.250 277,08 Miếng/tháng
70 PP2300620207 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng nền keo Acrylic 90mm x 200mm <> hoặc tương đương 43,050,000 29.352.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.525.000 341,67 Miếng/tháng
71 PP2300620208 - Băng vô trùng các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng vết thương màng polyurethane có gạc vô trùng, kích thước: 9cm x 25cm (băng) <> hoặc tương đương 123,690,000 84.334.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.845.000 237,5 Miếng/tháng
72 PP2300620209 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng, không thấm nước, kích thước ≥ 9cm x 25cm <> Optiskin <> hoặc tương đương; 562,030,000 383.202.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 281.015.000 1.079,17 Miếng/tháng
73 PP2300620210 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng nền keo Acrylic 9cm x 25cm <> hoặc tương đương 157,815,000 107.601.137 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.907.500 1.043,75 Miếng/tháng
74 PP2300620211 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 9cm x 25cm Lớp film mõng bằng màng polyurethane bán thấm, có miếng gạc thấm hút kích thước 45mm x 194mm phủ lớp chống dính HDPE, tiệt trùng bằng EO <> hoặc tương đương 156,240,000 106.527.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.120.000 300,00 Miếng/tháng
75 PP2300620212 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng ≥70mm x 53mm <> hoặc tương đương; 36,120,000 24.627.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.060.000 716,67 Miếng/tháng
76 PP2300620213 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm Băng gạc tiệt trùng nền bằng vải không đan dệt, 50% viscose, 50% polyester. Diện tích nền băng 2,5cm x 4cm. Giấy lót có gờ, tiệt trùng bằng EO <> hoặc tương đương 37,044,000 25.257.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.522.000 450,00 Miếng/tháng
77 PP2300620214 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng keo có gạc vô trùng 30cm x 10cm Băng gạc tiệt trùng nền bằng vải không đan dệt, 50% viscose, 50% polyester. Diện tích nền băng 5cm x 25cm. Giấy lót có gờ, tiệt trùng bằng EO <> hoặc tương đương 15,768,000 10.750.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.884.000 45,00 Miếng/tháng
78 PP2300620215 - Gạc hydrocolloid các loại, các cỡ / Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử - ĐTKT: Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử 10cm x 10cm, tẩm bạc <> hoặc tương đương 174,000,000 118.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.000.000 50,00 Miếng/tháng
79 PP2300620216 - Gạc hydrocolloid các loại, các cỡ / Gạc lưới - ĐTKT: Gạc lưới Lipido-colloid 10cm x10cm <> hoặc tương đương 51,480,000 35.100.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.740.000 54,17 Miếng/tháng
80 PP2300620217 - Gạc hydrocolloid các loại, các cỡ / Gạc lưới - ĐTKT: Gạc lưới 10cm x10cm <> hoặc tương đương 51,480,000 35.100.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.740.000 54,17 Miếng/tháng
81 PP2300620218 - Gạc hydrocolloid các loại, các cỡ / Gạc lưới - ĐTKT: Gạc lưới Lipido-Colloid lưới polyester, có ion bạc, 10cm x 12cm <> hoặc tương đương 173,400,000 118.227.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.700.000 125,00 Miếng/tháng
82 PP2300620219 - Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ / Vật liệu cầm máu mũi - ĐTKT: Miếng xốp cầm máu mũi <> Merocell <> hoặc tương đương 148,320,000 101.127.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 74.160.000 100,00 Miếng/tháng
83 PP2300620220 - Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu - ĐTKT: Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa, kích thước 10cm x 20cm <> hoặc tương đương 1,228,500,000 837.613.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 614.250.000 125,00 Miếng/tháng
84 PP2300620221 - Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu dạng lưới - ĐTKT: Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu bằng Cellulose oxy hóa tái tổ hợp, kích thước 10cm x 20cm <> hoặc tương đương 212,625,000 144.971.591 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 106.312.500 20,83 Miếng/tháng
85 PP2300620222 - Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu dạng bông xốp - ĐTKT: Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu,có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp, kích thước 2,5cm x 5,1cm <> hoặc tương đương 558,042,450 380.483.489 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 279.021.225 44,58 Miếng/tháng
86 PP2300620223 - Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu dạng bông xốp - ĐTKT: Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn tự tiêu,có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp, kích thước 2,5cm x 5,1cm <> hoặc tương đương 707,490,000 482.379.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 353.745.000 62,5 Miếng/tháng
87 PP2300620224 - Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu dạng bông xốp - ĐTKT: Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp kích thước 5,1cmx 10,2cm <> hoặc tương đương 245,605,500 167.458.296 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.802.750 12,5 Miếng/tháng
88 PP2300620225 - Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Miếng cầm máu bằng Gelatin dạng bọt xốp - ĐTKT: Miếng cầm máu bằng Gelatin dạng bọt xốp (70-80)mm x 50mm x 10mm <> hoặc tương đương 198,450,000 135.306.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 99.225.000 145,83 Miếng/tháng
89 PP2300620226 - Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Sáp cầm máu - ĐTKT: Sáp cầm máu xương 2,5 gam <> BONE WAX 2,5GR <> hoặc tương đương. 35,017,500 23.875.569 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.508.750 60,42 Miếng/tháng
90 PP2300620227 - Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ / Bơm tiêm cho ăn - ĐTKT: Bơm tiêm 50ml (cho ăn) <> hoặc tương đương 295,200,000 201.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.600.000 2.562,5 Cái/tháng
91 PP2300620228 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm không kim - ĐTKT: Bơm tiêm 50ml đầu xoắn, không kim 1. Bơm tiêm nhựa đầu xoắn (luer lock) làm từ polypropylene 2. Tiệt trùng 3. Không độc chất, không latex, không Pyrogen <> NIPRO Syringe Without needle 50ML luer lock <> hoặc tương đương 264,335,400 180.228.682 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 132.167.700 1.295,00 Cái/tháng
92 PP2300620229 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ / Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện - ĐTKT: Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện 1. Bơm tiêm nhựa đầu xoắn (luer lock) làm từ polypropylene, được phủ silicone 2. Thể tích tồn lưu chỉ 0,2ml <> NIPRO Syringe Kando 50ML luer lock without needle <> hoặc tương đương 9,185,400 6.262.773 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.592.700 45,00 Cái/tháng
93 PP2300620230 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ / Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm tự động - ĐTKT: Bơm tiêm 50ml sử dụng cho máy bơm tiêm tự động <> hoặc tương đương; 2,342,362,050 1.597.065.035 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.171.181.025 11.475,42 Cái/tháng
94 PP2300620231 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ / Bơm tiêm thuốc cản quang - ĐTKT: Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 100ml. 1 nòng <> hoặc tương đương 246,225,000 167.880.682 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.112.500 29,17 Cái/tháng
95 PP2300620232 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ / Bơm tiêm thuốc cản quang - ĐTKT: Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 190ml <> hoặc tương đương 967,312,500 659.531.250 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 483.656.250 114,58 Cái/tháng
96 PP2300620233 - Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ / Bơm tiêm insulin - ĐTKT: Bơm tiêm Insulin 100UI/ml <> hoặc tương đương 15,670,494,000 10.684.427.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.835.247.000 444.175,00 Cái/tháng
97 PP2300620234 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 50ml <> hoặc tương đương 1,966,080,000 1.340.509.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 983.040.000 17.066,67 cái/tháng
98 PP2300620235 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 20ml (kim các số) <> hoặc tương đương 2,493,330,000 1.699.997.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.246.665.000 49.470,83 Cái/tháng
99 PP2300620236 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 10ml (kim các số) <> hoặc tương đương 5,481,180,000 3.737.168.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.740.590.000 190.318,75 cái/tháng
100 PP2300620237 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 5ml (kim các số) <> hoặc tương đương 4,170,037,500 2.843.207.387 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.085.018.750 231.668,75 cái/tháng
101 PP2300620238 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 3ml (kim các số) <> hoặc tương đương 3,084,984,000 2.103.398.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.542.492.000 178.529,17 cái/tháng
102 PP2300620239 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số) <> hoặc tương đương 1,021,896,000 696.747.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 510.948.000 59.137,5 cái/tháng
103 PP2300620240 - Kim cánh bướm các loại, các cỡ / Kim cánh bướm - ĐTKT: Kim cánh bướm số 23G - 25G <> hoặc tương đương 2,790,000 1.902.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.395.000 64,58 Cái/tháng
104 PP2300620241 - Kim lẩy da các loại, các cỡ / Kim lấy máu đường huyết - ĐTKT: Kim lấy máu đường huyết <> hoặc tương đương 484,750,000 330.511.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 242.375.000 80.791,67 Cái/tháng
105 PP2300620242 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các loại, các cỡ / Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da - ĐTKT: Kim tiêm dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da Huber needles và dây nối 19G <> hoặc tương đương 15,840,000 10.800.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.920.000 6,00 Cái/tháng
106 PP2300620243 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các loại, các cỡ / Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da - ĐTKT: Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da Cấu tạo gồm: kim Huber cong + kèm miếng đệm xốp,đường kính 0,7mm - 1,1mm, chiều dài 15mm - 35mm (19G-22G) <> Kim Huber an toàn áp lực dương tự động PPS Flow+ <> hoặc tương đương 11,880,000 8.100.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.940.000 3,00 Cái/tháng
107 PP2300620244 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 18G <> hoặc tương đương 1,283,875,200 875.369.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 641.937.600 167.171,25 Cái/tháng
108 PP2300620245 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 20G <> hoặc tương đương 34,688,000 23.650.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.344.000 4.516,67 Cái/tháng
109 PP2300620246 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 23G <> hoặc tương đương 56,000,000 38.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.000.000 7.291,67 Cái/tháng
110 PP2300620247 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 25G <> hoặc tương đương 29,700,000 20.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.850.000 2.750,00 Cái/tháng
111 PP2300620248 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 26G x 1.1/2" <> hoặc tương đương 5,400,000 3.681.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.700.000 300,00 Cái/tháng
112 PP2300620249 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim tiêm 26G x 1/2" <> hoặc tương đương 10,754,000 7.332.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.377.000 1.179,17 Cái/tháng
113 PP2300620250 - Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ / Kim nha khoa - ĐTKT: Kim nha khoa <> hoặc tương đương 251,937,000 171.775.228 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 125.968.500 5.554,17 Cái/tháng
114 PP2300620251 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn 18G <> hoặc tương đương; 120,146,250 81.917.898 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.073.125 2.072,92 Cái/tháng
115 PP2300620252 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn số 20G <> hoặc tương đương; 518,422,380 353.469.805 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 259.211.190 8.717,08 Cái/tháng
116 PP2300620253 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn số 22G <> hoặc tương đương; 2,025,814,560 1.381.237.200 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.012.907.280 34.063,33 Cái/tháng
117 PP2300620254 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch 22G không cửa bơm thuốc, đầu kim có đầu bảo vệ an toàn <> hoặc tương đương 155,250,000 105.852.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.625.000 431,25 Cái/tháng
118 PP2300620255 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn số 24G không cửa bơm thuốc, cánh nhỏ <> hoặc tương đương; 1,883,600,000 1.284.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 941.800.000 4.616,67 Cái/tháng
119 PP2300620256 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn số 24G có cửa bơm thuốc <> hoặc tương đương; 2,817,712,170 1.921.167.389 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.408.856.085 43.338,75 Cái/tháng
120 PP2300620257 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn 24G không cửa bơm thuốc, đầu kim có đầu bảo vệ an toàn <> hoặc tương đương 901,500,000 614.659.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 450.750.000 2.504,17 Cái/tháng
121 PP2300620258 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch 18G, 20G, 22G, 24G, có 4 đường cản quang, đầu an toàn. <> hoặc tương đương 816,000,000 556.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 408.000.000 2.000,00 Cái/tháng
122 PP2300620259 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các số <> Favocath <> hoặc tương đương; 31,800,000 21.681.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.900.000 208,33 Cái/tháng
123 PP2300620260 - Kim laser nội mạch, đầu đốt, dây đốt, ống thông laser nội mạch các loại, các cỡ / Kim luồn Laser nội mạch - ĐTKT: Kim luồn Laser nội mạch (kim laser + kim luồn) <> hoặc tương đương; 2,495,829,000 1.701.701.591 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.247.914.500 3.154,17 Bộ/tháng
124 PP2300620261 - Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ / Nút chặn đuôi kim luồn - ĐTKT: Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide <> hoặc tương đương 135,120,000 92.127.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.560.000 4.691,67 Cái/tháng
125 PP2300620262 - Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ / Nút chặn đuôi kim luồn - ĐTKT: Nút chặn kim luồn <> hoặc tương đương; 242,534,250 165.364.262 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 121.267.125 10.693,75 Cái/tháng
126 PP2300620263 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 18G <> hoặc tương đương 11,400,000 7.772.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.700.000 25,00 Cái/tháng
127 PP2300620264 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 18G x 3.1/2" <> hoặc tương đương 5,700,000 3.886.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.850.000 12,5 Cái/tháng
128 PP2300620265 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 20G <> hoặc tương đương 60,800,000 41.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.400.000 133,33 Cái/tháng
129 PP2300620266 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 20G x 3.1/2" <> hoặc tương đương 3,800,000 2.590.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.900.000 8,33 Cái/tháng
130 PP2300620267 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 22G <> hoặc tương đương 41,800,000 28.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.900.000 91,67 Cái/tháng
131 PP2300620268 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 22G x 3.1/2" <> hoặc tương đương 7,600,000 5.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.800.000 16,67 Cái/tháng
132 PP2300620269 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 25G <> hoặc tương đương 7,600,000 5.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.800.000 16,67 Cái/tháng
133 PP2300620270 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 25G x 3.1/2" <> hoặc tương đương 3,800,000 2.590.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.900.000 8,33 Cái/tháng
134 PP2300620271 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 18G x 3.1/2" <> hoặc tương đương 11,400,000 7.772.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.700.000 25,00 Cái/tháng
135 PP2300620272 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 20G x 3.1/2" <> hoặc tương đương 58,900,000 40.159.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.450.000 129,17 Cái/tháng
136 PP2300620273 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 22G x 3.1/2" <> hoặc tương đương 39,900,000 27.204.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.950.000 87,5 Cái/tháng
137 PP2300620274 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 25G <> hoặc tương đương 209,000,000 142.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 104.500.000 458,33 Cái/tháng
138 PP2300620275 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 25G x 3.1/2" <> hoặc tương đương 366,700,000 250.022.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 183.350.000 804,17 Cái/tháng
139 PP2300620276 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 27G <> hoặc tương đương 242,250,000 165.170.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 121.125.000 531,25 Cái/tháng
140 PP2300620277 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 27G x 3.1/2" <> hoặc tương đương 386,650,000 263.625.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 193.325.000 847,92 Cái/tháng
141 PP2300620278 - Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim châm cứu - ĐTKT: Kim châm cứu vô trùng các số, các cỡ <> hoặc tương đương - QC: Mỗi cây được ép kín riêng biệt 5,729,735,000 3.906.637.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.864.867.500 434.070,83 Cái/tháng
142 PP2300620279 - Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim châm cứu - ĐTKT: Kim châm cứu vô trùng các số, các cỡ <> hoặc tương đương 879,200,000 599.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 439.600.000 104.666,67 Cái/tháng
143 PP2300620280 - Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim châm cứu - ĐTKT: Kim châm cứu số 7,5cm <> hoặc tương đương 124,790,400 85.084.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.395.200 10.316,67 Cái/tháng
144 PP2300620281 - Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim châm cứu - ĐTKT: Kim châm cứu vô trùng 12cm <> hoặc tương đương 156,390,000 106.629.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.195.000 1.670,83 Cái/tháng
145 PP2300620282 - Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim cấy chỉ - ĐTKT: Kim cấy chỉ số 7 <> hoặc tương đương 294,720,000 200.945.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.360.000 1.000,00 Cái/tháng
146 PP2300620283 - Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim đẩy chỉ - ĐTKT: Kim đẩy chỉ vô trùng dùng 01 lần 0,30 x 33 mm <> hoặc tương đương - QC: Mỗi cây được ép kín riêng biệt 13,885,146,000 9.467.145.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.942.573.000 838.475,00 Cái/tháng
147 PP2300620284 - Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ / Dây nối ống bơm cản quang - ĐTKT: Dây nối ống bơm cản quang 150 cm <> hoặc tương đương 8,000,000 5.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.000.000 41,67 Cái/tháng
148 PP2300620285 - Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ / Dây nối ống bơm cản quang - ĐTKT: Dây nối bơm tiêm cản quang 30 cm <> hoặc tương đương 37,760,000 25.745.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.880.000 196,67 Cái/tháng
149 PP2300620286 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây 3 ngã - ĐTKT: Dây 3 ngã dài 25cm <> hoặc tương đương; 168,052,500 114.581.250 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.026.250 1.273,13 Bộ/tháng
150 PP2300620287 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 20 giọt/ml <> hoặc tương đương; 11,335,020,000 7.728.422.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.667.510.000 124.287,5 Bộ/tháng
151 PP2300620288 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 20 giọt/ml, dây dẫn dài ≥ 1500mm, Van thoát khí: chất liệu được làm từ nhựa nguyên sinh <> hoặc tương đương; 3,415,500,000 2.328.750.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.707.750.000 25.875,00 Bộ/tháng
152 PP2300620289 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 20 giọt/ml sử dụng cho máy đếm giọt tự động <> hoặc tương đương; 5,522,444,400 3.765.303.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.761.222.200 12.072,5 Bộ/tháng
153 PP2300620290 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 20 giọt/ml. 1. Dây dài 180cm làm bằng chất liệu PVC y tế, có vent lọc khí 2. Có cổng tiêm chữ Y <> I.V Administration set ISA-003AS_NST <> hoặc tương đương 138,240,000 94.254.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.120.000 600,00 Bộ/tháng
154 PP2300620291 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 60 giọt/ml <> hoặc tương đương; 44,583,000 30.397.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.291.500 160,83 Bộ/tháng
155 PP2300620292 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch có bộ đếm chỉnh giọt <> hoặc tương đương; 315,000,000 214.772.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 157.500.000 291,67 Bộ/tháng
156 PP2300620293 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây nối oxy - ĐTKT: Dây nối oxy <> hoặc tương đương; 12,420,000 8.468.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.210.000 57,5 Bộ/tháng
157 PP2300620294 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở oxy - ĐTKT: Dây thở oxy 2 lỗ sơ sinh <> hoặc tương đương; 55,962,500 38.156.250 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.981.250 423,96 Bộ/tháng
158 PP2300620295 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở oxy - ĐTKT: Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em <> hoặc tương đương 114,422,000 78.015.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.211.000 866,83 Bộ/tháng
159 PP2300620296 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở oxy - ĐTKT: Dây thở oxy 2 nhánh người lớn <> hoặc tương đương; 760,375,000 518.437.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 380.187.500 5.760,42 Bộ/tháng
160 PP2300620297 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở oxy - ĐTKT: Dây thở oxy 1 nhánh<> hoặc tương đương; 10,700,000 7.295.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.350.000 89,17 Bộ/tháng
161 PP2300620298 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở cho máy thở - ĐTKT: Dây thở cho máy thở/ máy gây mê (co giãn) <> hoặc tương đương 28,000,000 19.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.000.000 16,67 Bộ/tháng
162 PP2300620299 - Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ / Dây truyền máu - ĐTKT: Dây truyền máu <> hoặc tương đương; 302,429,820 206.202.150 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 151.214.910 2.479,58 Bộ/tháng
163 PP2300620300 - Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ / Dây nối - ĐTKT: Dây nối truyền thuốc, dây dài 140cm, thể tích chứa thuốc từ ≤ 2ml <> hoặc tương đương; 1,802,001,600 1.228.637.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 901.000.800 18.180,00 Cái/tháng
164 PP2300620301 - Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ / Dây nối - ĐTKT: Dây nối 75 cm<> hoặc tương đương 345,976,000 235.892.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 172.988.000 1.527,08 Cái/tháng
165 PP2300620302 - Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ / Khóa 3 ngã - ĐTKT: Khóa 3 ngã không dây <> hoặc tương đương 319,200,000 217.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 159.600.000 1.583,33 Cái/tháng
166 PP2300620303 - Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ / Khóa 3 ngã - ĐTKT: Khóa 3 ngã 1. Chịu được áp lực cao lên đến 1,23 Mpa 2. Thân làm bằng Polycarbonate. Khóa làm bằng polyethylene. 3. Khóa xoay 360 độ 4. Tiệt trùng bằng EO <> NIPRO STOPCOCK 3W-R_L <> hoặc tương đương 114,240,000 77.890.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.120.000 566,67 Cái/tháng
167 PP2300620304 - Găng cao su các loại, các cỡ / Găng tay cao su không bột - ĐTKT: Găng cao su không bột, đầu ngón tay nhám các cỡ <> hoặc tương đương 5,200,000 3.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.600.000 166,67 Đôi/tháng
168 PP2300620305 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tay kiểm tra - ĐTKT: Găng tay kiểm tra size S <> hoặc tương đương 2,509,344,000 1.710.916.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.254.672.000 108.912,5 Đôi/tháng
169 PP2300620306 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tay kiểm tra - ĐTKT: Găng tay kiểm tra nitrile size S <> hoặc tương đương 9,600,000 6.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.800.000 416,67 Đôi/tháng
170 PP2300620307 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tay kiểm tra - ĐTKT: Găng tay kiểm tra size M <> hoặc tương đương 5,931,137,280 4.043.957.237 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.965.568.640 257.427,83 Đôi/tháng
171 PP2300620308 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng khám không bột - ĐTKT: Găng khám không bột <> hoặc tương đương 508,950,000 347.011.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 254.475.000 16.312,5 Đôi/tháng
172 PP2300620309 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng khám - ĐTKT: Găng khám chiều dài ≥ 240mm <> hoặc tương đương 3,250,140,000 2.216.004.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.625.070.000 71.275,00 Đôi/tháng
173 PP2300620310 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tầm soát tử cung - ĐTKT: Găng tầm soát tử cung, Găng tay dài sản khoa các cỡ <> hoặc tương đương 332,075,000 226.414.773 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 166.037.500 747,92 Đôi/tháng
174 PP2300620311 - Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ / Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng số 6,5 <> hoặc tương đương 827,280,000 564.054.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 413.640.000 14.362,5 Đôi/tháng
175 PP2300620312 - Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ / Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng số 7 <> hoặc tương đương 2,186,400,000 1.490.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.093.200.000 37.958,33 Đôi/tháng
176 PP2300620313 - Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ / Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng số 7,5 <> hoặc tương đương 740,400,000 504.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 370.200.000 12.854,17 Đôi/tháng
177 PP2300620314 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẩu thuật tiệt trùng 6,5 <> hoặc tương đương 2,405,400,000 1.640.045.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.202.700.000 26.375,00 Đôi/tháng
178 PP2300620315 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7 <> hoặc tương đương 3,689,040,000 2.515.254.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.844.520.000 40.450,00 Đôi/tháng
179 PP2300620316 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7,5 <> hoặc tương đương 3,657,386,000 2.493.672.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.828.693.000 40.102,92 Đôi/tháng
180 PP2300620317 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật tiệt trùng số 8 <> hoặc tương đương 214,700,000 146.386.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 107.350.000 2.354,17 Đôi/tháng
181 PP2300620318 - Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ / Dây cho ăn - ĐTKT: Dây cho ăn số 10, 12, 14 có nắp <> hoặc tương đương; 37,125,000 25.312.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.562.500 412,5 Cái/tháng
182 PP2300620319 - Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ / Dây cho ăn - ĐTKT: Dây cho ăn số 16 có nắp <> hoặc tương đương; 187,971,840 128.162.619 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 93.985.920 2.520,00 Cái/tháng
183 PP2300620320 - Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ / Dây cho ăn - ĐTKT: Dây cho ăn số 16 không nắp <> hoặc tương đương; 130,473,840 88.959.437 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.236.920 1.749,17 Cái/tháng
184 PP2300620321 - Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ các loại, các cỡ / Túi đo máu - ĐTKT: Túi đo máu sau sanh <> hoặc tương đương 270,270,000 184.275.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 135.135.000 1.787,5 Cái/tháng
185 PP2300620322 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Lọ đựng bệnh phẩm có nắp - ĐTKT: Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, làm từ nhựa PS, thể tích ≥ 50ml <> hoặc tương đương; 464,935,800 317.001.682 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 232.467.900 20.054,17 Cái/tháng
186 PP2300620323 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Lọ đựng bệnh phẩm có nắp - ĐTKT: Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng, có nhãn ghi thông tin, có nắp <> hoặc tương đương. 141,075,000 96.187.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.537.500 3.958,33 Cái/tháng
187 PP2300620324 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Lọ phân có muỗng - ĐTKT: Lọ phân có muỗng (không có chất bảo quản) <> hoặc tương đương. 51,008,000 34.778.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.504.000 1.333,33 Cái/tháng
188 PP2300620325 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống nhựa có nắp 50ml <> Falcon <> hoặc tương đương. 98,280,000 67.009.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.140.000 975,00 Cái/tháng
189 PP2300620326 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống nghiệm nhỏ PS 5ml có nắp trắng <> hoặc tương đương 135,405,000 92.321.591 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.702.500 19.125,00 Cái/tháng
190 PP2300620327 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml<> hoặc tương đương 390,594,400 266.314.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 195.297.200 61.183,33 Cái/tháng
191 PP2300620328 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống lưu mẫu 1,5ml <> Ống Eppendorf <> hoặc tương đương 326,080,000 222.327.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 163.040.000 21.229,17 Cái/tháng
192 PP2300620329 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống lưu mẫu 2ml <> hoặc tương đương 750,519,000 511.717.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 375.259.500 13.062,5 Cái/tháng
193 PP2300620330 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh - ĐTKT: Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh nắp bật 1,5ml <> hoặc tương đương 73,640,000 50.209.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.820.000 10.958,33 Cái/tháng
194 PP2300620331 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh - ĐTKT: Ống huyết thanh nắp đỏ, dung tích tối đa 6 ± 0,1ml có hạt nhựa <> hoặc tương đương. 311,384,200 212.307.410 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 155.692.100 18.508,33 Cái/tháng
195 PP2300620332 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống hematocrite - ĐTKT: Ống mao quản lấy máu tĩnh mạch hay Ống hematocrite <> hoặc tương đương - QC: Ống 100 cây 400,891,680 273.335.237 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 200.445.840 204,58 Ống/tháng
196 PP2300620333 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống Heparin - ĐTKT: Ống Heparin 2ml <> hoặc tương đương 1,427,885,600 973.558.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 713.942.800 76.966,67 Cái/tháng
197 PP2300620334 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm EDTA - ĐTKT: Ống nghiệm EDTA nắp nhựa, chống đông 2ml máu, có vạch chia thể tích <> hoặc tương đương 1,084,406,400 739.368.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 542.203.200 73.350,00 Cái/tháng
198 PP2300620335 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm EDTA - ĐTKT: Ống nghiệm EDTA nắp cao su chống đông 2ml máu, có vạch chia thể tích <> hoặc tương đương 1,662,738,000 1.133.685.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 831.369.000 59.983,33 Cái/tháng
199 PP2300620336 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm EDTA - ĐTKT: Ống nghiệm EDTA nắp nhựa, chống đông 1ml máu, có vạch chia thể tích <> hoặc tương đương 7,350,000 5.011.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.675.000 416,67 Cái/tháng
200 PP2300620337 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm citrate - ĐTKT: Ống nghiệm citrate, chống đông 2ml <> hoặc tương đương 256,751,300 175.057.705 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.375.650 15.004,17 Cái/tháng
201 PP2300620338 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm thủy tinh - ĐTKT: Ống nghiệm thủy tinh 16mm x 160mm <> hoặc tương đương 6,500,000 4.431.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.250.000 208,33 Cái/tháng
202 PP2300620339 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm NaF - ĐTKT: Ống nghiệm NaF 2ml <> hoặc tương đương 104,940,000 71.550.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.470.000 5.500,00 Cái/tháng
203 PP2300620340 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Túi chứa nước tiểu - ĐTKT: Túi chứa nước tiểu 2 lít có quai treo <> hoặc tương đương; - QC: Túi 2 lít 458,428,000 312.564.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 229.214.000 3.080,83 Cái/tháng
204 PP2300620341 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Túi chứa nước tiểu - ĐTKT: Túi nước tiểu van xả 1 chiều, chống trào ngược, nhiễm trùng <> hoặc tương đương 449,500,000 306.477.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 224.750.000 3.020,83 Cái/tháng
205 PP2300620342 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Túi chứa nước tiểu - ĐTKT: Túi chứa nước tiểu 2 lít <> hoặc tương đương; 925,071,000 630.730.228 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.535.500 6.216,88 Cái/tháng
206 PP2300620343 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Túi đựng bệnh phẩm - ĐTKT: Túi đựng bệnh phẩm <> hoặc tương đương 7,000,000 4.772.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.500.000 41,67 Cái/tháng
207 PP2300620344 - Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ / Airway - ĐTKT: Airway các số <> hoặc tương đương; 411,330,000 280.452.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 205.665.000 2.856,46 Cái/tháng
208 PP2300620345 - Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ / Airway - ĐTKT: Airway sơ sinh <> hoặc tương đương; 15,810,000 10.779.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.905.000 109,79 Cái/tháng
209 PP2300620346 - Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ / Ống ca-nuyn (cannula) - ĐTKT: Cannyl mở khí quản các số (có bóng chèn) <> hoặc tương đương; 147,262,500 100.406.250 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.631.250 68,75 Cái/tháng
210 PP2300620347 - Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ / Canuyn mở khí quản 02 nòng - ĐTKT: Canuyn mở khí quản 02 nòng các số bóng chèn, không cửa sổ <> hoặc tương đương 269,892,000 184.017.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 134.946.000 12,5 Cái/tháng
211 PP2300620348 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) / Nội khí quản đặt qua đường miệng - ĐTKT: Nội khí quản đặt qua đường miệng các số <> hoặc tương đương; 681,912,000 464.940.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 340.956.000 3.006,67 Bộ/tháng
212 PP2300620349 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 06 <> hoặc tương đương; 5,906,250 4.026.989 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.953.125 31,25 Cái/tháng
213 PP2300620350 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 08 <> hoặc tương đương; 25,830,000 17.611.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.915.000 136,67 Cái/tháng
214 PP2300620351 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 10 <> hoặc tương đương; 11,812,500 8.053.978 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.906.250 62,5 Cái/tháng
215 PP2300620352 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 12 <> hoặc tương đương; 54,810,000 37.370.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.405.000 290,00 Cái/tháng
216 PP2300620353 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 14 <> hoặc tương đương; 103,241,250 70.391.762 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.620.625 546,25 Cái/tháng
217 PP2300620354 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 16 <> hoặc tương đương; 679,927,500 463.586.932 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 339.963.750 3.597,5 Cái/tháng
218 PP2300620355 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 18 <> hoặc tương đương; 90,798,750 61.908.239 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.399.375 480,42 Cái/tháng
219 PP2300620356 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 22 <> hoặc tương đương; 21,498,750 14.658.239 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.749.375 113,75 Cái/tháng
220 PP2300620357 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 24 <> hoặc tương đương; 8,111,250 5.530.398 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.055.625 42,92 Cái/tháng
221 PP2300620358 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 26 <> hoặc tương đương; 8,111,250 5.530.398 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.055.625 42,92 Cái/tháng
222 PP2300620359 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 3 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 3 nhánh số 18 <> hoặc tương đương; 55,062,000 37.542.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.531.000 166,25 Cái/tháng
223 PP2300620360 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 3 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 3 nhánh số 20 <> hoặc tương đương; 56,442,000 38.483.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.221.000 170,42 Cái/tháng
224 PP2300620361 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 3 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 3 nhánh số 22 <> hoặc tương đương 22,632,000 15.430.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.316.000 68,33 Cái/tháng
225 PP2300620362 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 08 <> hoặc tương đương; 104,706,000 71.390.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.353.000 461,67 Cái/tháng
226 PP2300620363 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 10 <> hoặc tương đương; 472,500 322.160 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 236.250 2,08 Cái/tháng
227 PP2300620364 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 12 <> hoặc tương đương; 2,740,500 1.868.523 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.370.250 12,08 Cái/tháng
228 PP2300620365 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 14 <> hoặc tương đương; 174,447,000 118.941.137 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.223.500 769,17 Cái/tháng
229 PP2300620366 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 16 <> hoặc tương đương; 148,790,250 101.447.898 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 74.395.125 656,04 Cái/tháng
230 PP2300620367 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Rectal - ĐTKT: Sonde Rectal các số <> hoặc tương đương; 50,645,000 34.530.682 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.322.500 602,92 Cái/tháng
231 PP2300620368 - Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ / Bộ rửa dạ dày - ĐTKT: Bộ rửa dạ dày các số <> hoặc tương đương; 110,995,500 75.678.750 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.497.750 40,04 Bộ/tháng
232 PP2300620369 - Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ / Bộ rửa dạ dày - ĐTKT: Bộ rửa dạ dày nhỏ <> hoặc tương đương; 2,310,000 1.575.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.155.000 0,83 Bộ/tháng
233 PP2300620370 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ / Ống dẫn lưu - ĐTKT: Penrose <> hoặc tương đương 8,935,500 6.092.387 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.467.750 95,83 Cái/tháng
234 PP2300620371 - Ống hút thai các loại, các cỡ / Ống hút thai - ĐTKT: Ống hút thai lớn, trung, nhỏ vô trùng <> hoặc tương đương; 65,100,000 44.386.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.550.000 775,00 Cái/tháng
235 PP2300620372 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 06 có val <> hoặc tương đương; 18,266,400 12.454.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.133.200 258,00 Cái/tháng
236 PP2300620373 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 08 có val <> hoặc tương đương; 139,151,500 94.876.023 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.575.750 1.965,42 Cái/tháng
237 PP2300620374 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 10 có val <> hoặc tương đương; 89,385,000 60.944.319 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.692.500 1.262,5 Cái/tháng
238 PP2300620375 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 12 có val <> hoặc tương đương; 25,694,500 17.518.978 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.847.250 362,92 Cái/tháng
239 PP2300620376 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 14 có val <> hoặc tương đương; 980,521,000 668.537.046 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 490.260.500 13.849,17 Cái/tháng
240 PP2300620377 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 16 có val <> hoặc tương đương; 109,592,500 74.722.160 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.796.250 1.547,92 Cái/tháng
241 PP2300620378 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút dịch phẫu thuật - ĐTKT: Dây hút dịch phẫu thuật <> hoặc tương đương; 134,274,000 91.550.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.137.000 579,17 Cái/tháng
242 PP2300620379 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Ống hút nước bọt - ĐTKT: Ống hút nước bọt <> hoặc tương đương; 1,050,000 715.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 525.000 62,5 Cái/tháng
243 PP2300620380 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ / Co nối máy thở - ĐTKT: Co nối máy thở đường kính 22mm <> Catheter mount <> hoặc tương đương; 80,700,000 55.022.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.350.000 112,08 Cái/tháng
244 PP2300620381 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ / Co T cai máy thở - ĐTKT: Co T cai máy thở <> hoặc tương đương 186,150,000 126.920.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 93.075.000 106,25 Cái/tháng
245 PP2300620382 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ / Bộ phun khí dung co T - ĐTKT: Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm <> hoặc tương đương 27,720,000 18.900.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.860.000 50,00 Bộ/tháng
246 PP2300620383 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng - ĐTKT: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, dài 20cm <> Certofix duo HF V720 <> hoặc tương đương; 1,124,550,000 766.738.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 562.275.000 148,75 Cái/tháng
247 PP2300620384 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng - ĐTKT: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 20 cm, thể tích mồi 1,4 ml, chất liệu polyurethan, có chất cản quang, có ống dẫn đường, ống thông 18G có van, ống nong 12F, có dây dẫn nối máy điện tim, có dao mổ, xylanh 5ml <> HAEMOCAT® SIGNO V1220 <> hoặc tương đương 31,500,000 21.477.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.750.000 4,17 Cái/tháng
248 PP2300620385 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng - ĐTKT: Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethan có chất kháng khuẩn, đường kính 7F, dài 20cm <> Certofix Protec <> hoặc tương đương 83,000,000 56.590.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.500.000 8,33 Cái/tháng
249 PP2300620386 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter đặt tĩnh mạch rốn - ĐTKT: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 3,5F <> CATHETER TM RỐN SỐ 3,5F <> hoặc tương đương; 34,000,000 23.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.000.000 16,67 Cái/tháng
250 PP2300620387 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter đặt tĩnh mạch rốn - ĐTKT: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 4F <> CATHETER TM RỐN SỐ 4F (27004) <> hoặc tương đương; 34,000,000 23.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.000.000 16,67 Cái/tháng
251 PP2300620388 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter đặt tĩnh mạch rốn - ĐTKT: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 5F <> CATHETER TM RỐN SỐ 5F (27005) <> hoặc tương đương; 29,750,000 20.284.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.875.000 14,58 Cái/tháng
252 PP2300620389 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter động mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn) - ĐTKT: Catheter động mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn) <> Catherter động mạch quay Artline 20G 4,5cm hoặc 8cm các cỡ <> hoặc tương đương 194,700,000 132.750.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 97.350.000 24,58 Cái/tháng
253 PP2300620390 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask gây mê - ĐTKT: Mask gây mê (các số) <> hoặc tương đương; 186,939,900 127.459.023 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 93.469.950 337,5 Cái/tháng
254 PP2300620391 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask gây mê - ĐTKT: Mask gây mê cho trẻ sơ sinh <> hoặc tương đương; 19,617,150 13.375.330 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.808.575 35,42 Cái/tháng
255 PP2300620392 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask oxy nồng độ cao có túi - ĐTKT: Mask oxy nồng độ cao người lớn có túi dự trữ <> hoặc tương đương; 678,730,000 462.770.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 339.365.000 1.229,58 Cái/tháng
256 PP2300620393 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask oxy nồng độ cao có túi - ĐTKT: Mask oxy nồng độ cao trẻ em có túi dự trữ <> hoặc tương đương; 79,695,000 54.337.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.847.500 144,38 Cái/tháng
257 PP2300620394 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask oxy nồng độ cao có túi - ĐTKT: Mask oxy nồng độ cao trẻ sơ sinh có túi dự trữ <> hoặc tương đương; 25,760,000 17.563.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.880.000 46,67 Cái/tháng
258 PP2300620395 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask thở oxy - ĐTKT: Mask thở oxy người lớn <> hoặc tương đương; 242,760,000 165.518.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 121.380.000 722,5 Cái/tháng
259 PP2300620396 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask thở oxy - ĐTKT: Mask thở oxy trẻ em <> hoặc tương đương; 91,840,000 62.618.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.920.000 273,33 Cái/tháng
260 PP2300620397 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Bộ Mask thở khí dung - ĐTKT: Bộ Mask thở khí dung (lớn, nhỏ) <> hoặc tương đương; 895,950,000 610.875.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 447.975.000 2.488,75 Cái/tháng
261 PP2300620398 - Kim khâu các loại, các cỡ / Kim khâu tam giác - ĐTKT: Kim khâu tam giác các số <> hoặc tương đương; 49,044,000 33.439.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.522.000 2.043,5 Cái/tháng
262 PP2300620399 - Kim khâu các loại, các cỡ / Kim khâu tròn - ĐTKT: Kim khâu tròn các số <> hoặc tương đương; 30,300,000 20.659.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.150.000 1.262,5 Cái/tháng
263 PP2300620400 - Chỉ khâu đặc biệt các loại, các cỡ / Chỉ khâu eo tử cung - ĐTKT: Chỉ khâu eo tử cung <> hoặc tương đương; 53,822,160 36.696.928 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.911.080 5,00 Tép/tháng
264 PP2300620401 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên không kim - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0) nhiều sợi, dài 75cm x 12 sợi, không kim <> hoặc tương đương 125,934,900 85.864.705 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.967.450 274,58 Tép/tháng
265 PP2300620402 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên không kim - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (2/0), dài 150cm, không kim <> hoặc tương đương 43,929,600 29.952.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.964.800 52,00 Tép/tháng
266 PP2300620403 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (4/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8vtr <> hoặc tương đương 212,472,000 144.867.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 106.236.000 340,5 Tép/tháng
267 PP2300620404 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (4/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 45,775,800 31.210.773 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.887.900 86,5 Tép/tháng
268 PP2300620405 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 661,102,000 450.751.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 330.551.000 1.059,46 Tép/tháng
269 PP2300620406 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr<> hoặc tương đương 242,329,500 165.224.660 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 121.164.750 457,92 Tép/tháng
270 PP2300620407 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 556,012,800 379.099.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 278.006.400 1.050,67 Tép/tháng
271 PP2300620408 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 397,737,900 271.184.932 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 198.868.950 751,58 Tép/tháng
272 PP2300620409 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 55,345,500 37.735.569 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.672.750 104,58 Tép/tháng
273 PP2300620410 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 44,100,000 30.068.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.050.000 83,33 Tép/tháng
274 PP2300620411 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr<> hoặc tương đương 254,677,500 173.643.750 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 127.338.750 481,25 Tép/tháng
275 PP2300620412 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (4/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 580,136,960 395.547.928 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 290.068.480 726,33 Tép/tháng
276 PP2300620413 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 1,747,111,200 1.191.212.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 873.555.600 1.708,83 Tép/tháng
277 PP2300620414 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut 2/0, dài 70-75cm, kim tròn 26-30mm, 1/2c <> hoặc tương đương 2,592,844,800 1.767.848.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.296.422.400 3.246,25 Tép/tháng
278 PP2300620415 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (2/0), dài 75cm, kim tròn 36mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 2,748,126,000 1.873.722.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.374.063.000 2.687,92 Tép/tháng
279 PP2300620416 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 45,000,000 30.681.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.500.000 62,5 Tép/tháng
280 PP2300620417 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 523,161,600 356.701.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 261.580.800 655,00 Tép/tháng
281 PP2300620418 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr<> hoặc tương đương 568,023,040 387.288.437 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 284.011.520 711,17 Tép/tháng
282 PP2300620419 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 255,600,000 174.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 127.800.000 250,00 Tép/tháng
283 PP2300620420 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tự nhiên Plaincatgut (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 103,950,000 70.875.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.975.000 125,00 Tép/tháng
284 PP2300620421 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (10/0), dài ≥ 30cm, 2 kim hình thang, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 329,980,000 224.986.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 164.990.000 58,33 Tép/tháng
285 PP2300620422 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (10/0), dài ≥ 30cm, 2 kim hình thang, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 224,116,200 152.806.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 112.058.100 37,5 Tép/tháng
286 PP2300620423 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (6/0), dài 75cm, kim tam giác 13 mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 39,359,250 26.835.853 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.679.625 49,58 Tép/tháng
287 PP2300620424 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 222,075,000 151.414.773 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 111.037.500 293,75 Tép/tháng
288 PP2300620425 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác ngược - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác ngược ≥18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 203,062,860 138.451.950 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.531.430 281,75 Tép/tháng
289 PP2300620426 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 145,299,000 99.067.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.649.500 262,08 Tép/tháng
290 PP2300620427 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác 24mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 1,177,558,200 802.880.591 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 588.779.100 2.225,17 Tép/tháng
291 PP2300620428 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp có kim - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 886,157,000 604.197.955 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 443.078.500 1.532,08 Tép/tháng
292 PP2300620429 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 739,200,000 504.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 369.600.000 1.333,33 Tép/tháng
293 PP2300620430 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 1,501,164,000 1.023.520.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 750.582.000 2.836,67 Tép/tháng
294 PP2300620431 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (2/0), dài 75cm, kim tam giác ≥ 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 1,745,478,000 1.190.098.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 872.739.000 3.298,33 Tép/tháng
295 PP2300620432 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 1, dài 75cm, kim tam giác 40mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 71,530,200 48.770.591 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.765.100 135,17 Tép/tháng
296 PP2300620433 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (7/0), dài 60cm, 2 kim tròn <> hoặc tương đương 230,575,800 157.210.773 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.287.900 85,83 Tép/tháng
297 PP2300620434 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn đầu cắt - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene (7/0), dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 11mm, 3/8 vtr <> Chỉ Prolene 7/0 <> hoặc tương đương 455,613,900 310.645.841 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 227.806.950 95,83 Tép/tháng
298 PP2300620435 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene (6/0), dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 10mm, 3/8 vtr <> Chỉ Prolene 6/0 <> hoặc tương đương 6,695,000 4.564.773 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.347.500 2,08 Tép/tháng
299 PP2300620436 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (4/0), dài 90cm, 2 kim tròn dài 20mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 28,160,000 19.200.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.080.000 22,92 Tép/tháng
300 PP2300620437 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim đầu cắt - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (2/0), dài 90cm, kim đầu cắt 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 1,130,400,000 770.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 565.200.000 654,17 Tép/tháng
301 PP2300620438 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (2/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 192,200,000 131.045.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.100.000 258,33 Tép/tháng
302 PP2300620439 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6 (3/0), dài 75cm, kim tam giác ≥ 24mm, 3/8 vtr<> hoặc tương đương 122,377,500 83.439.205 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.188.750 231,25 Tép/tháng
303 PP2300620440 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác ngược - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0 dài 70cm, 1 kim tam giác ngược dài 26mm 3/8 vòng tròn <> hoặc tương đương 55,104,000 37.570.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.552.000 83,33 Tép/tháng
304 PP2300620441 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 (6/0) <> hoặc tương đương 12,600,000 8.590.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000 8,33 Tép/tháng
305 PP2300620442 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 (4/0), dài 70cm, kim tròn 17mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 55,650,000 37.943.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.825.000 41,67 Tép/tháng
306 PP2300620443 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 (4/0), dài 75cm, kim tròn 20mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 636,792,000 434.176.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 318.396.000 523,33 Tép/tháng
307 PP2300620444 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 22 mm 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương 257,334,000 175.455.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.667.000 83,33 Tép/tháng
308 PP2300620445 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH -plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. <> hoặc tương đương 488,502,000 333.069.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 244.251.000 250,00 Tép/tháng
309 PP2300620446 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate (3/0) dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH -plus dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương 325,542,000 221.960.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 162.771.000 191,67 Tép/tháng
310 PP2300620447 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn, (3/0) dài >= 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương 919,081,800 626.646.682 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 459.540.900 588,25 Tép/tháng
311 PP2300620448 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vtr <> Chỉ VICRYL số 3/0 <>hoặc tương đương; 1,337,466,000 911.908.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 668.733.000 1.099,17 Tép/tháng
312 PP2300620449 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu cắt - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 36 mm 1/2 vòng tròn.<> hoặc tương đương 116,970,000 79.752.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.485.000 83,33 Tép/tháng
313 PP2300620450 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương 1,137,937,500 775.866.478 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 568.968.750 602,08 Tép/tháng
314 PP2300620451 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương 932,880,000 636.054.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 466.440.000 766,67 Tép/tháng
315 PP2300620452 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH dài 26 mm 1/2 vòng tròn. <> hoặc tương đương 171,990,000 117.265.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.995.000 83,33 Tép/tháng
316 PP2300620453 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu cắt - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt V-34 dài 36 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương 577,458,000 393.721.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 288.729.000 250,00 Tép/tháng
317 PP2300620454 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 0 dài 90cm, kim tròn đầu tròn taper CT dài 40 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương 632,268,000 431.091.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 316.134.000 386,00 Tép/tháng
318 PP2300620455 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 0 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương 602,395,500 410.724.205 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 301.197.750 429,17 Tép/tháng
319 PP2300620456 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp khâu gan - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 khâu gan, dài 100cm<> hoặc tương đương 70,350,000 47.965.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.175.000 27,92 Tép/tháng
320 PP2300620457 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 1 dài 70cm, kim tròn đầu tròn MH-1 plus dài 31 mm 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương 2,305,380,000 1.571.850.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.152.690.000 916,67 Tép/tháng
321 PP2300620458 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương 5,836,740,000 3.979.595.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.918.370.000 3.563,33 Tép/tháng
322 PP2300620459 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, lớp vỏ 50% polyglactin 370 & 50% chất bôi trơn Calcium Stearate, số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 2,106,983,340 1.436.579.550 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.053.491.670 1.005,42 Tép/tháng
323 PP2300620460 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone (4/0), dài 70cm, kim tròn 20mm, 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương; 160,800,000 109.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.400.000 100,00 Tép/tháng
324 PP2300620461 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu hình thoi - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương 105,000,000 71.590.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.500.000 41,67 Tép/tháng
325 PP2300620462 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH-2 plus dài 20mm 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy, được phủ bởi lớp silicone <> PDS II số 4,0 <> hoặc tương đương 374,908,800 255.619.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 187.454.400 116,67 Tép/tháng
326 PP2300620463 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid (4/0), dài >= 70cm, kim tròn, đầu tròn dài 22mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 204,321,000 139.309.773 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.160.500 167,92 Tép/tháng
327 PP2300620464 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid (3/0), dài >= 70cm, kim tròn dài 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 321,945,000 219.507.955 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 160.972.500 264,58 Tép/tháng
328 PP2300620465 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid (2/0), dài ≥70cm, kim tròn dài ≥ 25mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 225,615,000 153.828.410 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 112.807.500 185,42 Tép/tháng
329 PP2300620466 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (2/0), dài 70cm, kim tròn HR26s phủ silicon <> hoặc tương đương 428,000,000 291.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 214.000.000 166,67 Tép/tháng
330 PP2300620467 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% Trimethylene) số 1, dài 90cm, kim tròn HR40s phủ silicone <> hoặc tương đương 31,800,000 21.681.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.900.000 8,33 Tép/tháng
331 PP2300620468 - Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật / Chỉ thép khâu xương bánh chè - ĐTKT: Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 dài 60cm, kim tam giác ngược dài 120mm <> Patella Set <> hoặc tương đương 550,872,000 375.594.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 275.436.000 100,00 Tép/tháng
332 PP2300620469 - Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần các loại, các cỡ / Tấm điện cực - ĐTKT: Tấm điện cực trung tính bề mặt được làm bằng chất liệu gel Polyhesive <> hoặc tương đương. - QC: 50 cái/ gói 22,960,000 15.654.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.480.000 23,33 Cái/tháng
333 PP2300620470 - Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần các loại, các cỡ / Tấm điện cực - ĐTKT: Tấm điện cực trung tính sử dụng một lần, chất liệu PolyHesive, không dây (sử dụng kèm với dây nối sử dụng nhiều lần) <> hoặc tương đương 196,800,000 134.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.400.000 200,00 Cái/tháng
334 PP2300620471 - Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần - ĐTKT: Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần, dây dài 4,6m, có cổng kết nối tính năng sử dụng tính năng REM <> hoặc tương đương 2,880,000,000 1.963.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.440.000.000 100,00 Cái/tháng
335 PP2300620472 - Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần - ĐTKT: Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần dạng lưỡi lê, chiều dài 19,1cm, đường kích đầu kích hoạt 2,0mm <> hoặc tương đương 86,400,000 58.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.200.000 0,33 Cái/tháng
336 PP2300620473 - Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần - ĐTKT: Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần, chiều dài dây 4,5m (sử dụng với kẹp lưỡng cực Valleylab) <> hoặc tương đương 20,000,000 13.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.000.000 0,17 Cái/tháng
337 PP2300620474 - Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao hàn mạch mổ mở - ĐTKT: Tay dao hàn mạch mổ mở, hàm thon nhọn, chiều dài 21 cm (sử dụng cho máy Valleylab LS10, Valleylab FT10) <> hoặc tương đương 2,934,000,000 2.000.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.467.000.000 5,00 Cái/tháng
338 PP2300620475 - Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao hàn mạch máu kèm cắt - ĐTKT: Tay dao hàn mạch máu kèm cắt. Chiều dài mối hàn 20-36mm, vết cắt 18-34mm. Mũi dao nhọn cong, hàm phủ nano, chiều dài tay dao 18-23cm. Tương thích với máy ForceTriad, Valleylab LS 10, Valleylab FT10 <> hoặc tương đương 2,520,000,000 1.718.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.260.000.000 5,00 Cái/tháng
339 PP2300620476 - Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao siêu âm không dây - ĐTKT: - Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong, chiều dài thân dao 13cm, đường kính thân dao 5mm - Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong, chiều dài thân dao 26cm, đường kính thân dao 5mm - Tay dao siêu âm mổ nội soi, đầu cong, chiều dài thân dao 39cm, đường kính thân dao 5mm <> hoặc tương đương 3,525,000,000 2.403.409.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.762.500.000 6,25 Cái/tháng
340 PP2300620477 - Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao - ĐTKT: Tay dao mổ điện sử dụng nhiều lần, dây silicon dài 4,6m, hấp hơi nước hoặc EtO <> hoặc tương đương 28,800,000 19.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.400.000 0,5 Cái/tháng
341 PP2300620478 - Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao đơn cực - ĐTKT: Tay dao đơn cực nút bấm dạng nút trong , đầu đốt phủ chống dính, kèm dây cáp 3m. <> hoặc tương đương 30,643,200 20.893.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.321.600 21,33 Cái/tháng
342 PP2300620479 - Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Dao siêu âm (Dao hàn mạch, hàn mô) mổ nội soi - ĐTKT: Dao siêu âm (Dao hàn mạch, hàn mô) mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm <> hoặc tương đương 363,208,860 247.642.405 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 181.604.430 0,83 Cái/tháng
343 PP2300620480 - Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Dao siêu âm mổ mở - ĐTKT: Dao siêu âm mổ mở tích hợp công nghệ thích ứng mô, cán dài 9cm, dùng kèm với dây dao Harmonic Xanh HPBLUE và máy phát chính GEN11 (máy cắt cầm máu kết hợp công nghệ siêu âm và công nghệ hàn mạch lưỡng cực tiên tiến) <> hoặc tương đương 306,765,900 209.158.569 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 153.382.950 1,04 Cái/tháng
344 PP2300620481 - Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ hở - ĐTKT: Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ hở, dùng kèm với máy phát chính GEN 11, số lần sử dung: 100 lần <> hoặc tương đương 625,476,600 426.461.319 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 312.738.300 0,5 Sợi/tháng
345 PP2300620482 - Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ nội soi - ĐTKT: Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ nội soi, dùng kèm với máy phát chính GEN 11, số lần sử dụng 95 lần <> hoặc tương đương 483,282,450 329.510.762 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 241.641.225 0,38 Sợi/tháng
346 PP2300620483 - Dây cưa sử dụng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Dây cưa sọ não - ĐTKT: Dây cưa sọ não <> hoặc tương đương 105,000,000 71.590.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.500.000 20,83 Sợi/tháng
347 PP2300620484 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ - ĐTKT: Dao mổ 10 - 12 - 15 - 20 bầu <> hoặc tương đương 95,911,200 65.394.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.955.600 4.325,00 Cái/tháng
348 PP2300620485 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ - ĐTKT: Dao số 11 <> hoặc tương đương 80,083,080 54.602.100 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.041.540 3.611,25 Cái/tháng
349 PP2300620486 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ - ĐTKT: Dao số 21 <> hoặc tương đương; 4,943,400 3.370.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.471.700 222,92 Cái/tháng
350 PP2300620487 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ mắt - ĐTKT: Dao mổ số 11 nhọn (mổ mắt) <> hoặc tương đương; 1,500,000 1.022.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 750.000 62,5 Cái/tháng
351 PP2300620488 - Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Dao mổ mắt - ĐTKT: Dao mổ mắt 2,8mm, 3,0mm, 3,2mm, gập góc <> Dao Clearcut 2,8;3,0; 3,2 <> hoặc tương đương; 711,000,000 484.772.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 355.500.000 187,5 Cái/tháng
352 PP2300620489 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ mắt - ĐTKT: Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ. Lưỡi dao bằng thép không gỉ, cán bằng nhựa <> hoặc tương đương; 576,000,000 392.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 288.000.000 187,5 Cái/tháng
353 PP2300620490 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ mắt - ĐTKT: Dao mổ mắt 15 độ loại dùng một lần <> hoặc tương đương; 320,000,000 218.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 160.000.000 104,17 cái/tháng
354 PP2300620491 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy Tinh Thể mềm đơn tiêu , một mảnh, càng chữ C. Chất liệu Acrylic ngậm nước. Vật liệu của kính không gây ra hiện tượng Glistening, kính có bờ vuông chống đục bao sau. Thủy tinh thể màu vàng, có chức năng lọc ánh sáng xanh và tia cực tím. Thiết kế optic theo dạng phi cầu đôi với chiết xuất khúc xạ là <=1,458. Cầu sai trung tính (0). Đường kính Optic là >=6,0 mm, chiều dài <=13,0 mm, góc càng 0 độ. Dãy công suất từ 0,0D đến 30,0D với bước nhảy nhỏ là 0,25D. Chỉ số ABBE là >=57,7. Kích thước vết mổ tương thích với kính là <=2,2 mm. <> hoặc tương đương 2,400,000,000 1.636.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.200.000.000 41,67 Cái/tháng
355 PP2300620492 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy Tinh Thể mềm đơn tiêu , một mảnh, càng chữ C. Chất liệu Acrylic kỵ nước. Vật liêu của kính không gây ra hiện tượng Glistening. Thủy tinh thể không nhuộm màu (trong suốt), lọc tia cực tím. Thiết kế optic theo dạng hai mặt lồi với chiết xuất khúc xạ là >=1,555. Cầu sai trung tính (0). Kính có bờ vuông 360 độ xung quanh kính chống đục bao sau. Đường kính Optic là >=6,0 mm, chiều dài <=13,0 mm; góc càng 0 độ. . Dãy công suất từ 0,0D đến 30,0D, bước 0,5D. Chỉ số ABBE là >=38,1. Kích thước vết mổ tương thích với kính là <=2,2 mm. <> hoặc tương đương 10,400,000,000 7.090.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.200.000.000 166,67 Cái/tháng
356 PP2300620493 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, màu vàng, nguyên khối cùng chất Acrylic Hydrophobic (Acrylic kỵ nước). - Thiết kế phi cầu. Chỉ số SA ≥ (-0,25) µm - Thiết kế 2 càng, góc càng < 2° - Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°). - Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh. - Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 12,5 mm. - Hằng số A: 118,4 < A < 118,8 (Đo bằng siêu âm A) - Chỉ số khúc xạ: 1,54 < n < 1,56 - Dãy diop từ +6,0 D đến +30,0 D - Vết mổ ≤ 2,2 mm. - Kính được cung cấp kèm Catridge và Injector <> hoặc tương đương 9,870,000,000 6.729.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.935.000.000 125,00 Cái/tháng
357 PP2300620494 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: 1. Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 3 mảnh. 2. Chất liệu vùng quang học: Acrylic không ngậm nước (hydrophobic). 3. Màu vàng; lọc tia cực tím (UV); lọc ánh sáng xanh; không phi cầu. 4. Chỉ số khúc xạ (RI): 1,52. 5. Đặc điểm càng: 2 càng (càng chữ C), chất liệu PMMA, liền khối với vùng quang học; 6. Chiều dài thủy tinh thể: 12,5 mm; đường kính vùng quang học: 6,0 mm. 7. Dải công suất: đáp ứng từ +6,0 D đến +30,0 D. 8. Kích thước vết mổ tối thiểu có thể đưa qua: từ 2,5 mm đến 2,65 mm. 9. Thủy tinh thể lắp sẵn trong dụng cụ đặt (cartridge + injector) <> hoặc tương đương 592,000,000 403.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 296.000.000 8,33 Cái/tháng
358 PP2300620495 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, trong suốt, nguyên khối cùng chất liệu Acrylic Hydrophilic (Acrylic ngậm nước). - Thiết kế optic: Phi cầu, chỉ số SA ≥ (-0.16 µm) - Thiết kế 4 càng, góc càng ≥ 5° - Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°). - Màu sắc trong suốt, Lọc tia UV. - Đường kính Optic ≥ 6.0 mm, Chiều dài ≥ 11.0 mm. - Hằng số A ≤ 118.0 (Đo bằng siêu âm A). - Chỉ số khúc xạ n ≥ 1.46 - Độ sâu tiền phòng ACD ≥ 5.0 - Dãy diop từ -10.0D đến +40.0D - Vết mổ ≤ 2.2 mm. - Kính được cung cấp kèm Catridge và Injector <> hoặc tương đương 4,485,000,000 3.057.954.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.242.500.000 62,5 Cái/tháng
359 PP2300620496 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, 1 mảnh, chất liệu Acrylic Hydrophobic (Acrylic không ngậm nước). - Càng dạng chữ C hoặc L - Thiết kế phi cầu, bù trừ cầu sai theo độ cong giác mạc. - Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, , Chiều dài ≥ 13mm - Chỉ số khúc xạ n ≥ 1,49, ABBE: ≥ 50 - Dải công suất từ 0D đến ≥34D bước nhảy độ 0,5D - Kính được lắp sẵn trong Catridge kèm Injector. <> hoặc tương đương 500,000,000 340.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 250.000.000 8,33 Cái/tháng
360 PP2300620497 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, chất liệu Acrylic Hydrophobic (Acrylic không ngậm nước). - Thiết kế optic: Phi cầu - Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°). - Lọc tia UV. - Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 13,0 mm. - Chỉ số khúc xạ n > 1,56 - Dãy diop từ 0,0D đến +36,0D - Vết mổ nhỏ ≤ 2,2 mm. - Kính được lắp sẵn trong Catridge và Injector dùng 1 lần <> hoặc tương đương 16,761,600,000 11.428.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.380.800.000 200,00 Cái/tháng
361 PP2300620498 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, màu vàng, chất Acrylic Hydrophobic (Acrylic kỵ nước). - Thiết kế phi cầu. - Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°). - Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh. - Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 12,5 mm. - Chỉ số khúc xạ: 1,54 < n < 1,56 - Dãy diop từ +6,0 D đến +35,0 D - Vết mổ ≤ 2,2 mm. - Kính được cung cấp kèm Catridge và Injector sử dụng 1 lần <> hoặc tương đương. 30,268,000,000 20.637.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.134.000.000 383,33 Cái/tháng
362 PP2300620499 - Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Bộ dây rửa hút dùng cho máy phaco - ĐTKT: Bộ dây rửa hút dùng cho máy phaco Centurion <> hoặc tương đương 959,040,000 653.890.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 479.520.000 12,5 Bộ/tháng
363 PP2300620500 - Băng dán mi các loại, các cỡ / Miếng dán mi mắt - ĐTKT: Miếng dán mi mắt dùng trong phẫu thuật phaco <> hoặc tương đương 39,690,000 27.061.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.845.000 375,00 Miếng/tháng
364 PP2300620501 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ / Lưới điều trị thoát vị bẹn - ĐTKT: Lưới điều trị thoát vị bẹn 6cm x 11cm <> Prolen mesh PMS3 <> hoặc tương đương; 1,186,867,500 809.227.841 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 593.433.750 100,21 Cái/tháng
365 PP2300620502 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ / Mảnh ghép thoát vị - ĐTKT: Mảnh ghép polypropylen(Phthalocyaninato (2-) copper) 10cm x 15cm, kích thước lỗ 1,5mm, khối lượng 60g/m2 <> Optilen Mesh <> hoặc tương đương 3,642,300,000 2.483.386.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.821.150.000 79,17 Cái/tháng
366 PP2300620503 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ / Lưới điều trị thoát vị bẹn - ĐTKT: Lưới điều trị thoát vị bẹn 15cm x 15cm <> Prolen mesh PMM1 <> hoặc tương đương; 562,800,000 383.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 281.400.000 27,92 Cái/tháng
367 PP2300620504 - Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ / Điện cực - ĐTKT: Điện cực dán/ miếng dán điện cực các loại <> hoặc tương đương 517,560,000 352.881.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 258.780.000 14.376,67 Cái/tháng
368 PP2300620505 - Giấy đo điện tim - ĐTKT: Giấy đo điện tim 110mm x 140mm x 143 tờ <> hoặc tương đương 343,000,000 233.863.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 171.500.000 510,42 Xấp/tháng
369 PP2300620506 - Giấy đo điện tim - ĐTKT: Giấy đo điện tim 80mm x 20m <> hoặc tương đương 190,226,400 129.699.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.113.200 563,33 Cuộn/tháng
370 PP2300620507 - Giấy đo điện tim - ĐTKT: Giấy đo điện tim 1 cần 50mm x 30m <> hoặc tương đương 40,937,400 27.911.864 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.468.700 150,42 Cuộn/tháng
371 PP2300620508 - Giấy đo điện tim - ĐTKT: Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x 30m <> hoặc tương đương 333,720,000 227.536.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 166.860.000 772,5 Cuộn/tháng
372 PP2300620509 - Giấy in monitor sản khoa - ĐTKT: Giấy in monitor sản khoa 152mm x 150mm x 200 tờ <> hoặc tương đương 15,435,000 10.523.864 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.717.500 10,21 Xấp/tháng
373 PP2300620510 - Giấy monitor sản khoa - ĐTKT: Giấy in monitor sản khoa 152mm x 90mm x 150 tờ <> Giấy Monitor BT-350 (Bistos) <> hoặc tương đương 96,600,000 65.863.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.300.000 166,67 Xấp/tháng
374 PP2300620511 - Giấy in nhiệt (siêu âm) - ĐTKT: Giấy in nhiệt (siêu âm) 110mm x 20m <> hoặc tương đương 1,643,250,000 1.120.397.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 821.625.000 521,67 Cuộn/tháng
375 PP2300620512 - Đầu côn các loại, các cỡ / Đầu côn - ĐTKT: Đầu col trắng <> hoặc tương đương; 24,576,000 16.756.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.288.000 5.333,33 Cái/tháng
376 PP2300620513 - Đầu côn các loại, các cỡ / Đầu côn - ĐTKT: Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl <> hoặc tương đương; 204,528,000 139.450.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.264.000 88.770,83 Cái/tháng
377 PP2300620514 - Đầu côn các loại, các cỡ / Đầu côn - ĐTKT: Đầu col vàng thể tích 20-200µl, không khía <> hoặc tương đương; 96,000,000 65.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.000.000 41.666,67 Cái/tháng
378 PP2300620515 - Đầu côn các loại, các cỡ / Đầu côn - ĐTKT: Đầu col xanh thể tích 200-1000µl <> hoặc tương đương; 184,800,000 126.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.400.000 51.333,33 Cái/tháng
379 PP2300620516 - Giấy lau kính hiển vi - ĐTKT: Giấy lau kính hiển vi 4,400,000 3.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.200.000 208,33 Tờ/tháng
380 PP2300620517 - Giấy lọc - ĐTKT: Giấy lọc, lọc dung môi - QC: Hộp 100 tờ 21,000,000 14.318.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 1.250,00 Tờ/tháng
381 PP2300620518 - Pipet Pasteur nhựa 3ml - ĐTKT: Pipet Pasteur nhựa 3ml <> hoặc tương đương; 6,150,000 4.193.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.075.000 625,00 Cái/tháng
382 PP2300620519 - Pipet pasteur nhựa vô trùng 3ml - ĐTKT: Pipet pasteur nhựa vô trùng 3ml <> hoặc tương đương 33,040,000 22.527.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.520.000 1.966,67 Cái/tháng
383 PP2300620520 - Sample cup - ĐTKT: Sample cup <> hoặc tương đương 393,890,000 268.561.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 196.945.000 27.583,33 Cái/tháng
384 PP2300620521 - VTYT cho xét nghiệm - ĐTKT: Lam mỏng 22x22mm (Lamell) <> hoặc tương đương; 142,494,400 97.155.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.247.200 25.591,67 Cái/tháng
385 PP2300620522 - VTYT cho xét nghiệm - ĐTKT: Lam nhám 7105 <> hoặc tương đương 108,528,000 73.996.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.264.000 11.305,00 Cái/tháng
386 PP2300620523 - VTYT cho xét nghiệm - ĐTKT: Lam kính không nhám, dài 76mm - 76,2mm; rộng 25,4mm - 26mm; dày 1mm - 1,2mm <> hoặc tương đương; 101,281,500 69.055.569 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.640.750 11.887,5 Cái/tháng
387 PP2300620524 - Petri nhựa vô trùng - ĐTKT: Petri nhựa vô trùng <> hoặc tương đương 269,136,000 183.501.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 134.568.000 6.675,00 Đĩa/tháng
388 PP2300620525 - Trâm gai lấy tủy - ĐTKT: Trâm gai lấy tủy <> hoặc tương đương - QC: Hộp 6 cái 80,955,000 55.196.591 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.477.500 53,54 Hộp/tháng
389 PP2300620526 - Thun mắc liên hàm - ĐTKT: Chun liên hàm dùng trong chỉnh nha<> hoặc tương đương 4,930,000 3.361.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.465.000 7,08 Túi/tháng
390 PP2300620527 - Giấy cắn - ĐTKT: Giấy cắn dùng trong nha khoa <> hoặc tương đương; - QC: Hộp 10/xấp 18,270,000 12.456.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.135.000 2,63 Hộp/tháng
391 PP2300620528 - Cọ bôi keo trám đèn (Cọ composite/cọ quét keo) - ĐTKT: Cọ bôi keo trám đèn (Cọ Composite) <> hoặc tương đương 4,275,000 2.914.773 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.137.500 197,92 Cái/tháng
392 PP2300620529 - Chổi đánh bóng - ĐTKT: Chổi đánh bóng 6,557,000 4.470.682 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.278.500 69,17 Cây/tháng
393 PP2300620530 - Sò đánh bóng - ĐTKT: Sò đánh bóng <> hoặc tương đương 41,220,450 28.104.853 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.610.225 289,58 Cái/tháng
394 PP2300620531 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 75 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương 48,214,320 32.873.400 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.107.160 1,83 Cuộn/tháng
395 PP2300620532 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 100 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương 219,681,284 149.782.694 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 109.840.642 6,17 Cuộn/tháng
396 PP2300620533 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Giấy cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy sterrad Tyvek 150mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ <> hoặc tương đương 339,245,550 231.303.785 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 169.622.775 6,25 Cuộn/tháng
397 PP2300620534 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cấu tạo bằng 100% sợi polyethylene tỷ trọng cao, thuộc chủng loại Tyvek 4057B - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 150 mm, dài : 70 m. - Chứng nhận bảo quản dụng cụ vô khuẩn tối thiểu 6 tháng <> hoặc tương đương 325,675,728 222.051.633 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 162.837.864 6,00 Cuộn/tháng
398 PP2300620535 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 150 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương 352,815,372 240.555.936 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 176.407.686 6,5 Cuộn/tháng
399 PP2300620536 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 200 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương 314,092,968 214.154.297 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 157.046.484 4,83 Cuộn/tháng
400 PP2300620537 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Giấy cuộn Tyvek 200mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ Cấu tạo bằng 100% sợi polyethylene tỷ trọng cao, thuộc chủng loại Tyvek 4057B - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 200 mm, dài : 70 m. - Chứng nhận bảo quản dụng cụ vô khuẩn tối thiểu 6 tháng. <> hoặc tương đương 292,431,384 199.385.035 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 146.215.692 4,5 Cuộn/tháng
401 PP2300620538 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Giấy cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy sterrad Tyvek 250mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ <> hoặc tương đương 317,211,552 216.280.604 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 158.605.776 4,5 Cuộn/tháng
402 PP2300620539 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cấu tạo bằng 100% sợi polyethylene tỷ trọng cao,thuộc chủng loại Tyvek 4057B - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 250 mm, dài : 70 m. - Chứng nhận bảo quản dụng cụ vô khuẩn tối thiểu 6 tháng. <> hoặc tương đương 317,211,552 216.280.604 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 158.605.776 4,5 Cuộn/tháng
403 PP2300620540 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 250 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương 246,720,096 168.218.248 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.360.048 3,5 Cuộn/tháng
404 PP2300620541 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 350 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương 536,892,720 366.063.219 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 268.446.360 5,42 Cuộn/tháng
405 PP2300620542 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Giấy cuộn Tyvek 350mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ Cấu tạo bằng 100% sợi polyethylene tỷ trọng cao, thuộc chủng loại Tyvek 4057B - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 350 mm, dài : 70 m. - Chứng nhận bảo quản dụng cụ vô khuẩn tối thiểu 6 tháng. <> hoặc tương đương 594,711,936 405.485.411 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 297.355.968 6,00 Cuộn/tháng
406 PP2300620543 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (100mm x 100m) <> hoặc tương đương; 78,200,000 53.318.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.100.000 9,58 Cuộn/tháng
407 PP2300620544 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (150mm x 100m) <> hoặc tương đương; 119,350,000 81.375.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.675.000 12,92 Cuộn/tháng
408 PP2300620545 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi ép phồng tiệt trùng 200mm x 100m <> hoặc tương đương 150,800,000 102.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.400.000 10,83 Cuộn/tháng
409 PP2300620546 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng loại phồng (250mm x 100m) <> hoặc tương đương; 203,040,000 138.436.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.520.000 12,00 Cuộn/tháng
410 PP2300620547 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi ép tiệt trùng phồng (300mm x 100m) <> tương đương. 144,500,000 98.522.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.250.000 7,08 Cuộn/tháng
411 PP2300620548 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m <>hoặc tương đương. 100,000,000 68.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.000.000 4,17 Cuộn/tháng
412 PP2300620549 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (75mm x 200m) <> hoặc tương đương; 22,050,000 15.034.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.025.000 3,75 Cuộn/tháng
413 PP2300620550 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (100mm x 200m) <> Túi hấp tiệt trùng BMS <> hoặc tương đương; 132,000,000 90.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.000.000 20,00 Cuộn/tháng
414 PP2300620551 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi ép dẹp 100mm x 200m <> hoặc tương đương 104,500,000 71.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.250.000 15,83 cuộn/tháng
415 PP2300620552 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (150mm x 200m) <> hoặc tương đương; 149,520,000 101.945.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 74.760.000 14,83 Cuộn/tháng
416 PP2300620553 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi ép tiệt trùng 200mm x 200m <> hoặc tương đương 1,508,520,000 1.028.536.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 754.260.000 120,88 Cuộn/tháng
417 PP2300620554 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (300mm x 200m) <> hoặc tương đương; 167,450,000 114.170.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.725.000 8,21 Cuộn/tháng
418 PP2300620555 - Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ / Băng keo thử nhiệt - ĐTKT: Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm x 55m <> 1322 - 12MM <> hoặc tương đương 496,000,000 338.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 248.000.000 133,33 Cuộn/tháng
419 PP2300620556 - Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ / Băng keo thử nhiệt - ĐTKT: Băng keo chỉ thị nhiệt 18mm x 55m <> 1322 - 18MM <> hoặc tương đương 169,650,000 115.670.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.825.000 48,75 Cuộn/tháng
420 PP2300620557 - Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ / Băng keo thử nhiệt - ĐTKT: Băng keo chỉ thị nhiệt 24mm x 55m <> 1322 - 24MM <> hoặc tương đương 186,960,000 127.472.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 93.480.000 47,5 Cuộn/tháng
421 PP2300620558 - Test chỉ thị hóa học - ĐTKT: Chỉ thị hóa học 3 thông số (nhiệt độ, áp suất, thời gian) <> hoặc tương đương 582,590,000 397.220.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 291.295.000 10.554,17 Test/tháng
422 PP2300620559 - Test chỉ thịhóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước - ĐTKT: Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước <> hoặc tương đương 147,000,000 100.227.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.500.000 2.916,67 Test/tháng
423 PP2300620560 - Chỉ thị hóa học 2 thông số (nhiệt độ, thời gian) - ĐTKT: Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế <> 1250 <> hoặc tương đương; 514,800,000 351.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 257.400.000 9.750,00 Que/tháng
424 PP2300620561 - Que thử hóa học màu đỏ Indicator Strip - ĐTKT: Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test <> hoặc tương đương 55,050,456 37.534.402 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.525.228 1.125,5 Que/tháng
425 PP2300620562 - Chỉ thị sinh học - ĐTKT: Chỉ thị sinh học Sterrad Velocity <> hoặc tương đương 494,880,204 337.418.321 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 247.440.102 117,83 Ống/tháng
426 PP2300620563 - Test chỉ thị sinh học hấp ướt - ĐTKT: Ông tích hợp dạng hình trụ có kích thước 6cm x 1cm chứa bào tử sinh học đã bất hoạt Geobacillus Stearothermophilus. Nhiệt độ ủ: 56°C+2°C <> hoặc tương đương 125,664,000 85.680.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.832.000 58,33 Ống/tháng
427 PP2300620564 - Test chỉ thị sinh học hấp ướt - ĐTKT: Ống chỉ thị sinh học có chứa bào tử Geobaccillus sterothermophillus, Thời gian đọc kết quả 3 giờ <> hoặc tương đương 69,660,000 47.495.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.830.000 45,00 Ống/tháng
428 PP2300620565 - Miếng thử lò hấp - ĐTKT: Miếng thử lò hấp <> 00130- Bowie Dick Internal Steam Sheet <> hoặc tương đương 136,800,000 93.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.400.000 60,00 Miếng/tháng
429 PP2300620566 - Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes - ĐTKT: Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes <> hoặc tương đương 1,190,484,918 811.694.263 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 595.242.459 25,75 Băng/tháng
430 PP2300620567 - Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes - ĐTKT: Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 100S,băng gồm 10 cell mỗi cell chứa 1,8ml H2O2 58% <> hoặc tương đương 901,532,268 614.681.092 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 450.766.134 19,5 Băng/tháng
431 PP2300620568 - Bộ bảo dưỡng máy tiệt khuẩn STERRAD 100S - ĐTKT: Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100S <> Hoặc tương đương 304,480,000 207.600.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 152.240.000 0,67 Bộ/tháng
432 PP2300620569 - Giấy in 2 lớp 100S - ĐTKT: Giấy in 2 lớp dùng in kết quả tiệt trùng máy sterrrad 100S <> hoặc tương đương 13,305,600 9.072.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.652.800 1,67 Cuộn/tháng
433 PP2300620570 - Mực in máy 100S - ĐTKT: Mực in dùng cho máy in máy tiệt trùng sterrad 100S <> hoặc tương đương 13,120,800 8.946.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.560.400 1,67 Băng/tháng
434 PP2300620571 - Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim nha 3cm x 4cm <> hoặc tương đương 640,200,000 436.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 320.100.000 2.425,00 Cái/tháng
435 PP2300620572 - Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 20cm x 25cm sử dụng cho máy in Carestream (XQKTS) <> hoặc tương đương 6,665,000,000 4.544.318.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.332.500.000 12.916,67 Cái/tháng
436 PP2300620573 - Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 20cm x 25cm sử dụng cho máy in Agfa <> hoặc tương đương 2,406,800,000 1.641.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.203.400.000 4.558,33 Cái/tháng
437 PP2300620574 - Phim X-quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô laser DI-HL 20cm x 25cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 (8x10") <> hoặc tương đương 6,271,650,000 4.276.125.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.135.825.000 15.083,33 Cái/tháng
438 PP2300620575 - Phim X-quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim X-ray khô DI-HT 20x25cm (100SH) sử dụng cho máy Fuji <> hoặc tương đương 6,013,350,000 4.100.011.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.006.675.000 15.908,33 Cái/tháng
439 PP2300620576 - Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim X quang 24 x 30cm <> hoặc tương đương 57,456,000 39.174.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.728.000 300,00 Cái/tháng
440 PP2300620577 - Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim X Quang 25cm x 30cm phù hợp với máy in phim khô laser Konica <> hoặc tương đương 115,000,000 78.409.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.500.000 208,33 Cái/tháng
441 PP2300620578 - Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 25cm x 30cm sử dụng cho máy in AGFA (XQKTS CR) <> hoặc tương đương 852,600,000 581.318.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 426.300.000 1.225,00 Cái/tháng
442 PP2300620579 - Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô X Quang 25cm x30cm sử dụng cho máy in nhiệt Fuji <> hoặc tương đương 5,962,320,000 4.065.218.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.981.160.000 11.375,00 Cái/tháng
443 PP2300620580 - Phim X-quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô laser DI-HL 26cm x36cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 (10x16") <> hoặc tương đương 13,912,500,000 9.485.795.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.956.250.000 22.083,33 Cái/tháng
444 PP2300620581 - Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim X quang 30cm x 40cm <> hoặc tương đương 313,740,000 213.913.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 156.870.000 1.037,5 Cái/tháng
445 PP2300620582 - Phim X-quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô Laser DI-HL 35cm x 43cm; Tương thích với máy in phim khô Drypix Smart, Drypix Plus, máy in Fuji <> hoặc tương đương 10,489,500,000 7.151.931.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.244.750.000 11.250,00 Cái/tháng
446 PP2300620583 - Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 35cm x 43cm sử dụng cho máy CT-Scan, máy in Fuji <> hoặc tương đương 12,742,800,000 8.688.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.371.400.000 13.666,67 Cái/tháng
447 PP2300620584 - Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 35cm x 43cm sử dụng cho máy in Agfa <> hoặc tương đương 480,000,000 327.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 240.000.000 400,00 Cái/tháng
448 PP2300620585 - Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Kim lọc thận - ĐTKT: Kim chạy thận fistula 16G có lỗ back eye ở mặt sau, cánh xoay, kim dài 25mm (±2,0mm) , dây dài 300 mm (±20mm) <> hoặc tương đương 4,491,841,200 3.062.619.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.245.920.600 31.716,67 Cái/tháng
449 PP2300620586 - Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Kim lọc thận - ĐTKT: Kim chạy thận nhân tạo có thể xoay, 17G có khe mắt/lỗ sau, kim dài 25mm, dây dài 30cm <> hoặc tương đương 1,091,685,000 744.330.682 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 545.842.500 7.708,33 Cái/tháng
450 PP2300620587 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter lọc máu 2 nòng - ĐTKT: Catheter lọc máu 2 nòng dùng cho người lớn Kích cỡ: 12F - 20cm Chất liệu: Polyurethan.<> hoặc tương đương 489,060,000 333.450.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 244.530.000 34,83 Cái/tháng
451 PP2300620588 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter lọc máu 2 nòng - ĐTKT: Catheter lọc máu 2 nòng, Kích cỡ: 12F <> hoặc tương đương 5,290,740 3.607.323 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.645.370 0,25 Cái/tháng
452 PP2300620589 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter lọc máu 2 nòng - ĐTKT: Catheter 2 nòng, Kích cỡ: 11,5 - 12 Fr x 15 - 25cm <> hoặc tương đương 84,240,000 57.436.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.120.000 6,00 Cái/tháng
453 PP2300620590 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ / Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn - ĐTKT: Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn: Chất liệu: - Sợi lọc AN69 HF: Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETG Tiệt trùng Thông số kỹ thuật của quả lọc: - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 152 ml - Tốc độ máu: 75 - 400 ml/phút - Thể tích mồi máu (chỉ ở quả lọc): 66 ml ±10% <> Quả lọc máu liên tục PRISMAFLEX M100 <> hoặc tương đương 6,321,800,000 4.310.318.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.160.900.000 36,08 Quả/tháng
454 PP2300620591 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ / Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn - ĐTKT: Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn. Chất liệu: - Sợi lọc AN69 HF: Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETG Tiệt trùng Thông số hoạt động của quả lọc - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu (± 10 %): 93 ml - Tốc độ máu: 50 -180 ml / phút <> Quả lọc máu PRISMAFLEX M60 <> hoặc tương đương 39,600,000 27.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.800.000 0,25 Quả/tháng
455 PP2300620592 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ / Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn - ĐTKT: Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine, loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục (loại bỏ dịch và độc tố Urê huyết) Chất liệu: - Màng lọc cấu tạo 3 lớp: + Sợi rỗng AN69 (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer) + PolyethyleneImine (PEI) + Bề mặt sợi lọc được gắn heparin (4500+/-1500 IU/m2) - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate - Vách đầu quả lọc: Polyurethane - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETG Tiệt trùng Thông số kỹ thuật của quả lọc - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 193 ml - Tốc độ máu: 100 - 450 ml / phút <> Quả lọc OXIRIS <> hoặc tương đương 3,078,000,000 2.098.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.539.000.000 7,5 Quả/tháng
456 PP2300620593 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Màng lọc thận High Flux - ĐTKT: Màng lọc thận High Flux; chất liệu: Polysulfone hoặc helixone; được tiệt trùng; diện tích bề mặt ≥1,5 ㎡, hệ số siêu lọc ≥50ml/h/mmHg <> hoặc tương đương 11,794,528,200 8.041.723.773 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.897.264.100 1.404,17 Quả/tháng
457 PP2300620594 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc High Flux dùng cho HDF online - ĐTKT: Quả lọc High Flux dùng cho HDF online - Chất liệu màng: Polysulfone - Diện tích màng: 1,5 - 2,0 m2 - Hệ số siêu lọc (được đo trên máu người): >= 50 (ml/h x mmHg) - Hệ số sàng lọc: Albumin <0,001 - KoAUrea: > 600 ml/phút <> hoặc tương đương 5,665,000,000 3.862.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.832.500.000 429,17 Quả/tháng
458 PP2300620595 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Màng lọc máu TNT Lowflux Polysulfone LOPS - ĐTKT: Màng lọc máu TNT Lowflux Polysulfone LOPS, Diện tích ≥1,5m², Kuf ≥ 9,8 ml/h/mmHg <> hoặc tương đương 18,222,708,000 12.424.573.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.111.354.000 2.833,33 Quả/tháng
459 PP2300620596 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc - ĐTKT: Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron, không chứa Bisphenol-A(BPA) và DEHP. Diện tích: ≥ 1.5 m2. Thể tích mồi: 91mL. Hệ số siêu lọc: KUF: ≥ 16 (mL/giờ/mmHg). Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min): (± 20ml/min) Ure: 261 ml/min Creatinine : 236 ml/min (± 5ml/min) Phosphate: 194 ml/min (± 5ml/min) Vitamin B12: 117 ml/min. (± 5ml/min) Tiệt trùng: Tia Gamma <> hoặc tương đương 1,395,000,000 951.136.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 697.500.000 208,33 Quả/tháng
460 PP2300620597 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc - ĐTKT: Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron, không chứa Bisphenol-A(BPA) và DEHP. Diện tích: ≥ 1.7 m2. Thể tích mồi: 104mL. Hệ số siêu lọc: KUF: ≥ 18 (mL/giờ/mmHg). Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min): Ure: 267 ml/min Creatinine : 246 ml/min Phosphate: 205 ml/min Vitamin B12: 124 ml/min. Tiệt trùng: Tia Gamma <> hoặc tương đương 4,743,000,000 3.233.863.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.371.500.000 708,33 Quả/tháng
461 PP2300620598 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc - ĐTKT: Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao : có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 10^6 IU /ml, tuổi thọ màng lọc : 150 lần chạy thận/ khoảng 900 giờ, dùng cho máy HDF online <> DIACAP ULTRA DF-ONLINE FILTER AP <> hoặc tương đương 11,223,450,000 7.652.352.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.611.725.000 212,08 Quả/tháng
462 PP2300620599 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc - ĐTKT: Nguyên liệu: màng lọc làm tự sợi thiên nhiên cellulose triacetate. Diện tích: >=1,6 m2. Thể tích mồi: 100 ml - 150ml. Hệ số siêu lọc:>= 16 (mL/giờ/mmHg). Vỏ quả lọc: Polypropylene Tiệt trùng: Tia Gamma <> hoặc tương đương 4,120,000,000 2.809.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.060.000.000 416,67 Quả/tháng
463 PP2300620600 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc LowFlux - ĐTKT: Quả lọc LowFlux - Chất liệu màng: Helixone hoặc Polysulfone Polyvinylpyrrolidone - Diện tích màng: >=1,6 m2 - Thể tích mồi: 90 ml - 150 ml - Hệ số siêu lọc: >=12 ml/ giờ/ mmHg - Vỏ quả lọc: Polypropylene - Tiệt trùng hơi nước INLINE <> hoặc tương đương 701,400,000 478.227.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.700.000 83,33 Quả/tháng
464 PP2300620601 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ / Bộ dây lọc máu cho máy HDF online - ĐTKT: Bộ dây lọc máu cho máy HDF online, thể tích làm đầy 132 ml. Không chứa chất DEHP, dây máu đã tiệt trùng <> hoặc tương đương 20,319,768,000 13.854.387.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.159.884.000 2.966,67 Bộ/tháng
465 PP2300620602 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ / Dây truyền máu dùng cho lọc thận - ĐTKT: Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1) <> hoặc tương đương 21,109,032,000 14.392.521.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.554.516.000 17.250,00 Bộ/tháng
466 PP2300620603 - Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc - ĐTKT: Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc <> Serim Guraian Peracetic acid <> hoặc tương đương 1,692,705,000 1.154.117.046 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 846.352.500 9.595,83 Que/tháng
467 PP2300620604 - Que thử peroxide tồn dư - ĐTKT: Que thử peroxide tồn dư <> Serim residual peroxide test strip <> hoặc tương đương 2,095,485,000 1.428.739.773 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.047.742.500 11.879,17 Que/tháng
468 PP2300620605 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường mềm dùng trong niệu quản (phủ Hydrophilic) các cỡ, chiều dài ≥ 150cm <> hoặc tương đương 900,000,000 613.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 450.000.000 25,00 Cái/tháng
469 PP2300620606 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường Guide Wire mềm, đầu mềm, kích cỡ 0,035 inch dài 150cm <> hoặc tương đương 1,830,000,000 1.247.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 915.000.000 50,83 Cái/tháng
470 PP2300620607 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường dùng trong niệu quản Lớp vỏ ngoài phủ Hydrophilic, có lớp cản quang, có tính bôi trơn, đầu mềm, lõi chống xoắn Nitinol có tính đàn hồi Các cỡ: 0,032-0,035inch, dài 150cm <> hoặc tương đương 2,722,500,000 1.856.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.361.250.000 75,63 Cái/tháng
471 PP2300620608 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường dùng trong niệu quản Các cỡ: 0,032’’- 0,035’’, dài 150cm Đầu thẳng, lõi Nitinol chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm có phủ lớp hydrophilic <> hoặc tương đương 52,500,000 35.795.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.250.000 0,63 Cái/tháng
472 PP2300620609 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (PTFE) Cỡ: 0,032'', 0,035'', dài 150 cm, phủ hydrophilic- cấu tạo bằng thép không gỉ, thiết kế đầu thẳng <> hoặc tương đương 592,000,000 403.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 296.000.000 66,67 Cái/tháng
473 PP2300620610 - Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ / Kim chích cầm máu - ĐTKT: Kim chích cầm máu đường kính mũi kim 0,7mm <> hoặc tương đương 1,656,000,000 1.129.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 828.000.000 95,83 Cái/tháng
474 PP2300620611 - Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ / Kim chích cầm máu - ĐTKT: Kim chích cầm máu Đường kính 2,3mm . Chiều dài làm việc tương thích với ống soi dạ dày, ống soi đại tràng, ống ERCP <> hoặc tương đương 3,450,000 2.352.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.725.000 0,42 Cái/tháng
475 PP2300620612 - Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo) / Dụng cụ mổ trĩ theo phương pháp Longo - ĐTKT: Dụng cụ mổ trĩ theo phương pháp Longo: - Cỡ 33 mm/ 34 mm - Đường kính lòng cắt 26 mm, 34 ghim , chất liệu kim bằng hợp kim Titanium, số lượng ghim tương ứng với đường kính ngoài là ± 1. - Chiều cao ghim mở 3,8 mm, chiều cao ghim đóng 1,5 mm. <> hoặc tương đương 5,926,680,000 4.040.918.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.963.340.000 42,08 Bộ/tháng
476 PP2300620613 - Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo) / Dụng cụ khâu cắt nối vòng theo PP Longo - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối vòng theo PP Longo - 33mm , đường kính lòng cắt 24,6mm, 32 ghim dập, , chiều cao kim đóng từ 1,5mm- 2mm dùng trong PP longo Haemorrhoid 3,5mm- 4,8mm, thanh đe tháo rời <> hoặc tương đương 9,800,000,000 6.681.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.900.000.000 40,83 Bộ/tháng
477 PP2300620614 - Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ / Thòng lọng cắt polyp - ĐTKT: Thòng lọng cắt polyp: Thòng lọng cắt polyp xoay được dài 240cm, kích thước thòng lọng từ 7-30mm, dạng oval <> hoặc tương đương 7,000,000 4.772.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.500.000 0,42 Cái/tháng
478 PP2300620615 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ / Bộ thắt tĩnh mạch thực quản - ĐTKT: Đầu thắt tính mạch thực quản. - Đường kính đầu thắt từ 8,6 mm - 11,6mm <> hoặc tương đương 1,440,000,000 981.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 720.000.000 40,00 Bộ/tháng
479 PP2300620616 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường mật - ĐTKT: Dây dẫn đường mật Đường kính 0,025 - 0,035 inch, dài 460cm . Đầu mềm linh hoạt 5cm. Sử dụng nhiều lần <> hoặc tương đương 240,000,000 163.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 120.000.000 1,67 Cái/tháng
480 PP2300620617 - Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ khâu cắt nối tròn - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm, đường kính lòng cắt 19,5mm, 26 ghim, đại trực tràng, thanh đe tháo rời <> hoặc tương đương 700,000,000 477.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.000.000 2,92 Cái/tháng
481 PP2300620618 - Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ khâu cắt nối tròn - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm, đường kính lòng cắt 22,5mm, 30 ghim, đại trực tràng, thanh đe tháo rời, Công Nghệ DST <> hoặc tương đương 700,000,000 477.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.000.000 2,92 Cái/tháng
482 PP2300620619 - Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm, chiều dài 80mm <> hoặc tương đương 136,000,000 92.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.000.000 0,83 Cái/tháng
483 PP2300620620 - Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm, chiều dài 80mm <> hoặc tương đương 238,000,000 162.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.000.000 1,46 Cái/tháng
484 PP2300620621 - Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 60-3,8mm công nghệ DST, mổ hở, dùng băng đạn mổ mở 60-3,8 <> hoặc tương đương 210,000,000 143.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 1,46 Cái/tháng
485 PP2300620622 - Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ khâu cắt nối nội soi - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, đa kích cỡ, tương thích với các loại băng đạn nghiêng , thẳng, dài, ngắn 30,45, 60mm, công nghệ tri-staple <> hoặc tương đương 2,480,000,000 1.690.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.240.000.000 12,92 Cái/tháng
486 PP2300620623 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị - ĐTKT: Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium, ghim hình xoắn ốc, cao 3,8mm, rộng 4mm. <> hoặc tương đương 210,000,000 143.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 1,25 Cái/tháng
487 PP2300620624 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị - ĐTKT: Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium thân thiện cơ thể, ghim hình xoắn ốc, cao 3,8mm, rộng 4mm <> Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn…) Proctack 5mm <> hoặc tương đương 2,520,000,000 1.718.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.260.000.000 15,00 Cái/tháng
488 PP2300620625 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim nội soi nghiêng - ĐTKT: Băng ghim nội soi nghiêng, dài 45mm, ghim 3,5, công nghệ Tri-Staple <> hoặc tương đương 420,000,000 286.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 2,92 Cái/tháng
489 PP2300620626 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim nội soi nghiêng - ĐTKT: Băng ghim nội soi nghiêng, dài 60mm, ghim 3,5, công nghệ Tri-Staple <> hoặc tương đương 1,260,000,000 859.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 630.000.000 8,75 Cái/tháng
490 PP2300620627 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim mổ hở - ĐTKT: Băng ghim mổ hở dài 60mm, ghim 3,8mm, Ghim dập chữ B <> hoặc tương đương 204,000,000 139.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.000.000 5,00 Cái/tháng
491 PP2300620628 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm, chiều dài 80mm. <> hoặc tương đương 160,000,000 109.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.000.000 3,33 Cái/tháng
492 PP2300620629 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm, chiều dài 80mm.<> hoặc tương đương 400,000,000 272.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 200.000.000 8,33 Cái/tháng
493 PP2300620630 - Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ / Rọ lấy sỏi niệu quản - ĐTKT: Rọ lấy sỏi niệu quản <> hoặc tương đương 2,752,000,000 1.876.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.376.000.000 26,67 Cái/tháng
494 PP2300620631 - Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ / Rọ lấy sỏi niệu quản - ĐTKT: Rọ lấy sỏi niệu quản Chất liệu Nitinol đàn hổi cao, đầu xoắn ốc 4 nhánh có tay cầm Chiều dài: 90cm, cỡ 3,0Fr <> hoặc tương đương 3,353,600,000 2.286.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.676.800.000 43,67 Cái/tháng
495 PP2300620632 - Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ / Rọ tán sỏi - ĐTKT: Rọ tán sỏi Rọ 4 dây xoắn, mở 25 - 30mm. Có ngã luồn guidewire 0,035 inch. Có thể kéo và tán sỏi cùng lúc với tay tán chuyên dụng. Tương thích kênh sinh thiết ống soi có đường kính từ 3,2mm <> Loại Trapezoid RX <> hoặc tương đương 150,000,000 102.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.000.000 1,25 Cái/tháng
496 PP2300620633 - Tay cầm tích hợp điều khiển bơm/ tán sỏi - ĐTKT: Tay cầm tán sỏi dùng chung với bộ bơm bóng nong các loại <> Allianec II <> hoặc tương đương 20,000,000 13.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.000.000 0,17 Cái/tháng
497 PP2300620634 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Ống thông JJ - ĐTKT: Ống thông (Sonde) JJ trong phẫu thuật niệu <> hoặc tương đương 742,000,000 505.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 371.000.000 88,33 Cái/tháng
498 PP2300620635 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Ống thông JJ - ĐTKT: Ống thông (Sonde) JJ niệu quản 7Fr mềm, hai đầu dạng hình chữ J <> hoặc tương đương 1,106,000,000 754.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 553.000.000 131,67 Cái/tháng
499 PP2300620636 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Ống thông JJ - ĐTKT: Ống thông JJ Ống thông niệu quản Polyurethane (dạng cơ bản, hai đầu xoắn), hai đầu hình chữ J, có 02 vòng xoắn trên mỗi đầu chữ J; Các kích thước: 6,0Fr- 26cm, 7,0Fr-26cm. Có thể thích nghi trong cơ thể con người tối thiểu 30 ngày <> hoặc tương đương 805,000,000 548.863.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 402.500.000 95,83 Cái/tháng
500 PP2300620637 - Thông (sonde) các loại, các cỡ / Ống thông JJ - ĐTKT: Ống thông JJ loại mềm đặt nong niệu quản Chất liệu mềm (SoftGreen), dài 26 cm đầu mở, hai đầu hình chữ J. Các cỡ từ số 6Fr; 7Fr; 8Fr. thời gian đặt lưu trong cơ thể lâu 6-12 tháng, cây đẩy dài 40cm. dài 150cm <> hoặc tương đương 612,000,000 417.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 306.000.000 21,25 Cái/tháng
501 PP2300620638 - Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 128mm; Đường kính ngoài: 22,6mm; Đường kính trong: 16mm<>hoặc tương đương 25,000,000 17.045.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.500.000 0,42 Cái/tháng
502 PP2300620639 - Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 26mm Đường kính trong: 18mm <>hoặc tương đương; 25,000,000 17.045.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.500.000 0,42 Cái/tháng
503 PP2300620640 - Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 30mm Đường kính trong: 22mm<>hoặc tương đương 25,000,000 17.045.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.500.000 0,42 Cái/tháng
504 PP2300620641 - Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 34mm; Đường kính trong: 26mm<>hoặc tương đương 25,000,000 17.045.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.500.000 0,42 Cái/tháng
505 PP2300620642 - Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 38mm Đường kính trong: 30mm <>hoặc tương đương 25,000,000 17.045.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.500.000 0,42 Cái/tháng
506 PP2300620643 - Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 42mm Đường kính trong: 34mm<>hoặc tương tương 25,000,000 17.045.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.500.000 0,42 Cái/tháng
507 PP2300620644 - Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 46mm; Đường kính trong: 38mm<>hoặc tương đương 25,000,000 17.045.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.500.000 0,42 Cái/tháng
508 PP2300620645 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cổ cứng các số <> Hoặc tương đương; 65,604,000 44.730.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.802.000 29,58 Cái/tháng
509 PP2300620646 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cổ mềm các số <> Hoặc tương đương; 12,495,000 8.519.319 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.247.500 14,58 Cái/tháng
510 PP2300620647 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Đai - ĐTKT: Đai Desault các số (T,P) <> hoặc tương đương; 69,457,500 47.357.387 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.728.750 56,25 Cái/tháng
511 PP2300620648 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cánh cẳng tay trái, phải <> hoặc tương đương; 83,816,250 57.147.444 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.908.125 64,58 Cái/tháng
512 PP2300620649 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cẳng tay (các số) <> Hoặc tương đương; 143,472,000 97.821.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.736.000 177,92 Cái/tháng
513 PP2300620650 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cẳng tay dài các số (T, P)<> hoặc tương đương; 32,445,000 22.121.591 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.222.500 42,92 Cái/tháng
514 PP2300620651 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp Iselin <> hoặc tương đương; 14,490,000 9.879.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.245.000 38,33 Cái/tháng
515 PP2300620652 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp ngón tay 3 chân <> hoặc tương đương; 7,140,000 4.868.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.570.000 14,17 Cái/tháng
516 PP2300620653 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Đai - ĐTKT: Đai cột sống các số <> hoặc tương đương; 33,820,000 23.059.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.910.000 15,83 Cái/tháng
517 PP2300620654 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Đai - ĐTKT: Đai xương đòn các số <> hoặc tương đương; 208,857,600 142.402.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 104.428.800 323,75 Cái/tháng
518 PP2300620655 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp chống xoay dài các số <> hoặc tương đương; 368,000,000 250.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 184.000.000 76,67 Cái/tháng
519 PP2300620656 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Túi camera mổ nội soi - ĐTKT: Túi camera mổ nội soi >=10cm x 2m <> hoặc tương đương; 249,480,000 170.100.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 124.740.000 1.650,00 Cái/tháng
520 PP2300620657 - Bộ đặt dẫn lưu ổ dịch hoặc áp xe các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu) / Bình dẫn lưu màng phổi - ĐTKT: Bình dẫn lưu màng phổi bằng nhựa <> hoặc tương đương 202,899,879 138.340.827 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.449.939,5 95,88 Bộ/tháng
521 PP2300620658 - Bộ đặt dẫn lưu ổ dịch hoặc áp xe các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu) / Bộ dẫn lưu áp lực âm - ĐTKT: Bộ dẫn lưu áp lực âm 400ml <> hoặc tương đương 11,340,000 7.731.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.670.000 5,00 Bộ/tháng
522 PP2300620659 - Buồng tiêm truyền hóa chất các loại, các cỡ / Buồng tiêm đặt dưới da - ĐTKT: Buồng tiêm đặt dưới da dùng hóa trị liệu và giảm đau 8Fr <> hoặc tương đương 142,800,000 97.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.400.000 1,00 Bộ/tháng
523 PP2300620660 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Clip kẹp mạch máu - ĐTKT: Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình-lớn, chất liệu titanium, dùng trong mổ mở hoặc nội soi <> hoặc tương đương; 1,130,000,000 770.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 565.000.000 941,67 Cái/tháng
524 PP2300620661 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Clip kẹp mạch máu - ĐTKT: Clip kẹp mạch titan ligaclip extra cỡ lớn, dùng trong mổ mở hoặc nội soi, độ mở clip 7,5mm, chiều dài clip khi đóng 12,26mm. <> LT400 <> hoặc tương đương. 399,281,400 272.237.319 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.640.700 393,75 Cái/tháng
525 PP2300620662 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Kìm cá sấu lấy dị vật dạ dày - tá tràng - ĐTKT: Kìm cá sấu lấy dị vật dạ dày - tá tràng Kìm gắp dị vật dạ dày tá tràng, hàm cá sấu, đường kính dụng cụ 2,3mm, chiều dài 180cm, dùng nhiều lần<> hoặc tương đương 48,000,000 32.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.000.000 0,13 Cái/tháng
526 PP2300620663 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Kìm cá sấu lấy dị vật đại trực tràng - ĐTKT: Kìm cá sấu lấy dị vật đại trực tràng Kìm gắp dị vật dạ dày tá tràng, hàm cá sấu, đường kính dụng cụ 2,3mm, chiều dài 230cm, dùng nhiều lần<> hoặc tương đương 7,500,000 5.113.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.750.000 0,13 Cái/tháng
527 PP2300620664 - Stent tụy nhựa - ĐTKT: Stent đường tụy 5F, 3cm <> hoặc tương đương 7,500,000 5.113.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.750.000 0,21 Cái/tháng
528 PP2300620665 - Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ / Bộ gây tê ngoài màng cứng - ĐTKT: Bộ gây tê ngoài màng cứng <> hoặc tương đương 725,551,000 494.693.864 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 362.775.500 105,83 Bộ/tháng
529 PP2300620666 - Mũi khoan dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay cắt) / Mũi khoan - ĐTKT: Mũi khoan kim cương các loại <> hoặc tương đương; 193,875,000 132.187.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.937.500 293,75 Cái/tháng
530 PP2300620667 - Mũi khoan dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay cắt) / Mũi khoan - ĐTKT: Mũi khoan xương các cỡ <> hoặc tương đương 108,000,000 73.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.000.000 22,5 Cái/tháng
531 PP2300620668 - Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocar - ĐTKT: Trocar nhựa 5mm, gồm thân và ống ngoài không dao, thân dài 100mm bằng nhựa trong suốt, nòng ngoài có rãnh cố định.<> hoặc tương đương 76,860,000 52.404.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.430.000 3,33 Cái/tháng
532 PP2300620669 - Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocar - ĐTKT: Trocar nội soi không dao, 5mm, nòng ngoài có rãnh cố định <> hoặc tương đương 67,252,500 45.853.978 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.626.250 2,92 Cái/tháng
533 PP2300620670 - Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocar - ĐTKT: Trocar nhựa 11mm, gồm thân và ống ngoài không dao,thân dài 100mm bằng nhựa trong suốt, nòng ngoài có rãnh cố định. <> hoặc tương đương 122,500,000 83.522.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.250.000 2,92 Cái/tháng
534 PP2300620671 - Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocar - ĐTKT: Trocar nội soi không dao, 11mm, nòng ngoài có rãnh cố định <> hoặc tương đương 104,144,880 71.007.873 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.072.440 3,33 Cái/tháng
535 PP2300620672 - Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp - ĐTKT: Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp, Đường kính ≥5,5mm <>hoặc tương đương 180,000,000 122.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 90.000.000 7,5 Cái/tháng
536 PP2300620673 - Đầu cắt, nạo amidan nhanh, cắt cuốn mũi nhanh dùng một lần các loại, các cỡ / Đầu dò mổ Amidan và nạo V.A - ĐTKT: Đầu dò mổ Amidan và nạo V.A <> EIC 5874-01 <> hoặc tương đương 195,000,000 132.954.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 97.500.000 1,25 Cái/tháng
537 PP2300620674 - Bàn chải phòng mổ - ĐTKT: Bàn chải phòng mổ <> hoặc tương đương; 198,900,000 135.613.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 99.450.000 212,5 Cái/tháng
538 PP2300620675 - Săng mổ 50cm x 50cm (không lỗ) - ĐTKT: Săng mổ 50cm x 50cm (không lỗ) <>hoặc tương đương 540,828,000 368.746.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 270.414.000 12.450,00 Gói/tháng
539 PP2300620676 - Tấm trải nylon 100*150cm, tiệt trùng - ĐTKT: Tấm trải nylon 100cm x ≥ 130cm, tiệt trùng <> hoặc tương đương 38,640,000 26.345.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.320.000 383,33 Tấm/tháng
540 PP2300620677 - Khăn mổ 60cm x 80cm - ĐTKT: Khăn mổ 60cm x 80cm <>hoặc tương đương 491,400,000 335.045.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 245.700.000 5.000,00 Cái/tháng
541 PP2300620678 - Bộ khăn sanh mổ - ĐTKT: Bộ khăn sanh mổ <> hoặc tương đương 5,922,000 4.037.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.961.000 0,83 Bộ/tháng
542 PP2300620679 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quát - ĐTKT: Bộ khăn phẫu thuật tổng quát <> hoặc tương đương 49,056,000 33.447.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.528.000 6,67 Bộ/tháng
543 PP2300620680 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát - ĐTKT: Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 50gsm. Xung quanh phẫu trường có lớp vải siêu thấm 130gsm. Bộ khăn gồm : 1 x khăn trải bàn dụng cụ gia cố lớp chống thấm SMMMS 140cm x 200cm, 1 khăn trải bàn dụng cụ gia cố lớp chống thấm SMMMS 140cm x 160cm, 4 x khăn thấm >= 30cm x 40cm, 2 x băng keo y tế >= 9cm x 50cm, 1 x khăn tiếp cận 80cm x 100cm , 1 x khăn chữ U thấm 200cm x 300cm với hình chữ U 12cm x 75cm gia cố vùng siêu thấm dày 130gsm và băng keo y tế xung quanh chữ U (băng keo y tế bằng chất liệu acrylic), 1 x khăn chữ U 160cm x 230cm (có băng keo y tế quanh chữ U 12cm x 75cm), 1 x khăn phủ ngang 160cm x 260cm (có gia cố vùng siêu thấm tại phẫu trường, có băng keo y tế), 1 x Bao chi dưới 28x85cm, làm từ vải bán thấm 62gsm, vải 2 lớp, lớp bên trong thấm, lớp bên ngoài không thấm <> hoặc tương đương 176,800,000 120.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.400.000 16,67 Bộ/tháng
544 PP2300620681 - Áo phẫu thuật size L + Khăn - ĐTKT: Áo phẫu thuật size L + Khăn <> hoặc tương đương. 24,150,000 16.465.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.075.000 28,75 Cái/tháng
545 PP2300620682 - Áo mổ phẫu thuật chỉnh hình - ĐTKT: Áo mổ phẫu thuật chỉnh hình:Vải không dệt. Mỗi áo gồm 2 khăn thấm 30x40cm <> hoặc tương đương 14,000,000 9.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.000.000 16,67 Cái/tháng
546 PP2300620683 - Tạp dề y tế - ĐTKT: Tạp dề y tế <> hoặc tương đương 237,510,000 161.938.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 118.755.000 3.141,67 Cái/tháng
547 PP2300620684 - Khẩu trang N95 - ĐTKT: Khẩu trang N95 <> hoặc tương đương 417,598,720 284.726.400 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 208.799.360 7.154,58 cái/tháng
548 PP2300620685 - Khẩu trang y tế chưa tiệt trùng - ĐTKT: Khẩu trang 3 lớp hoặc 4 lớp không tiệt trùng <> hoặc tương đương 2,773,113,564 1.890.759.249 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.386.556.782 227.902,17 Cái/tháng
549 PP2300620686 - Khẩu trang y tế tiệt trùng - ĐTKT: Khẩu trang y tế 3 lớp hoặc 4 lớp tiệt trùng <> hoặc tương đương 3,672,130,560 2.503.725.382 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.836.065.280 170.765,00 Cái/tháng
550 PP2300620687 - Khẩu trang giấy có dây cột (tiệt trùng) - ĐTKT: Khẩu trang giấy có dây cột (tiệt trùng) <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái 196,668,600 134.092.228 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.334.300 6.308,33 Cái/tháng
551 PP2300620688 - Mũ giấy y tế không vô trùng - ĐTKT: Mũ giấy y tế không vô trùng <> hoặc tương đương 488,678,400 333.189.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 244.339.200 25.200,00 Cái/tháng
552 PP2300620689 - Nón y tế tiệt trùng - ĐTKT: Nón nam tiệt trùng <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái 730,655,856 498.174.448 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 365.327.928 34.517,00 Cái/tháng
553 PP2300620690 - Nón nữ tiệt trùng - ĐTKT: Nón nữ tiệt trùng <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái 942,417,000 642.557.046 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 471.208.500 44.520,83 Cái/tháng
554 PP2300620691 - Bao giầy vải tiệt trùng - ĐTKT: Bao giầy vải tiệt trùng <> hoặc tương đương 121,957,500 83.152.841 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.978.750 2.104,17 Đôi/tháng
555 PP2300620692 - Bao dây đốt - ĐTKT: Bao dây đốt kích thước 7,5cm x 235cm <> hoặc tương đương 542,452,050 369.853.671 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 271.226.025 3.075,13 Cái/tháng
556 PP2300620693 - Ông nghe - ĐTKT: Ống nghe khám bệnh <> hoặc tương đương 252,174,000 171.936.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.087.000 66,08 Cái/tháng
557 PP2300620694 - Bao đo huyết áp sơ sinh - ĐTKT: Bao vải + túi hơi huyết áp nhi <> hoặc tương đương 10,999,800 7.499.864 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.499.900 8,33 Cái/tháng
558 PP2300620695 - Bao đo huyết áp người lớn - ĐTKT: Bao vải + túi hơi huyết áp lớn <> hoặc tương đương 130,567,626 89.023.382 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.283.813 98,92 Cái/tháng
559 PP2300620696 - Bo + Van huyết áp - ĐTKT: Bo (quả bóp) + Van huyết áp <> hoặc tương đương 18,821,250 12.832.671 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.410.625 59,75 Cái/tháng
560 PP2300620697 - Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ / Đè lưỡi - ĐTKT: Đè lưỡi gỗ tiệt trùng <> hoặc tương đương; 423,712,000 288.894.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 211.856.000 55.170,83 Cái/tháng
561 PP2300620698 - Dây garo - ĐTKT: Dây garo <> hoặc tương đương 58,862,475 40.133.506 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.431.237,5 1.112,29 Sợi/tháng
562 PP2300620699 - Mặt gương - ĐTKT: Mặt gương 53,600,000 36.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.800.000 27,92 Cái/tháng
563 PP2300620700 - Cán gương - ĐTKT: Cán gương 11,680,000 7.963.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.840.000 24,33 Cái/tháng
564 PP2300620701 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Kẹp rốn - ĐTKT: Kẹp rốn 60,900,800 41.523.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.450.400 1.492,67 Cái/tháng
565 PP2300620702 - Bộ điều kinh - ĐTKT: Bộ điều kinh <> hoặc tương đương 473,340,000 322.731.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 236.670.000 234,79 Bộ/tháng
566 PP2300620703 - Lắc đeo tay người lớn, trẻ em - ĐTKT: Lắc đeo tay người lớn, trẻ em (màu hồng, màu xanh ) <> hoặc tương đương 172,305,000 117.480.682 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.152.500 4.558,33 Cái/tháng
567 PP2300620704 - Vòng tránh thai - ĐTKT: Vòng tránh thai TCU 380 <> hoặc tương đương; 194,990,000 132.947.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 97.495.000 439,17 Cái/tháng
568 PP2300620705 - Bao cao su - ĐTKT: Bao cao su 58,528,520 39.905.810 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.264.260 3.639,83 Cái/tháng
569 PP2300620706 - Mỏ vịt phụ khoa nhựa sử dụng 1 lần - ĐTKT: Mỏ vịt phụ khoa nhựa tiệt trùng <> hoặc tương đương; 29,600,000 20.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.800.000 308,33 Cái/tháng
570 PP2300620707 - Băng mắt trẻ sơ sinh - ĐTKT: Băng mắt trẻ sơ sinh dùng khi chiếu đèn <> hoặc tương đương; 63,000,000 42.954.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.500.000 50,00 Cái/tháng
571 PP2300620708 - Hộp hủy kim 1,5 lít - ĐTKT: Hộp hủy kim 1,5 lít <> hoặc tương đương 533,982,900 364.079.250 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 266.991.450 1.309,17 Hộp/tháng
572 PP2300620709 - Hộp hủy kim 5 lít - ĐTKT: Hộp hủy kim 5 lít <> hoặc tương đương 86,295,000 58.837.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.147.500 217,92 Hộp/Bình/tháng
573 PP2300620710 - Hộp hủy chất thải - ĐTKT: Hộp hủy chất thải loại 6,8 lít <> hoặc tương đương 153,846,000 104.895.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 76.923.000 161,88 Hộp/Bình/tháng
574 PP2300620711 - Túi đựng tử thi - ĐTKT: Túi đựng tử thi <> hoặc tương đương 73,995,600 50.451.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.997.800 16,67 Cái/tháng
575 PP2300620712 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi máu đơn 250ml - ĐTKT: Túi máu đơn 250ml <> hoặc tương đương 780,000 531.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 390.000 0,83 Cái/tháng
576 PP2300620713 - Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh) - ĐTKT: Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh) <> hoặc tương đương 75,883,500 51.738.750 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.941.750 82,13 Cái/tháng
577 PP2300620714 - Bóng giúp thở gây mê 01 lít - ĐTKT: Bóng giúp thở gây mê 01 lít <> hoặc tương đương 19,031,040 12.975.710 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.515.520 7,38 Cái/tháng
578 PP2300620715 - Bóng giúp thở gây mê 02 lít - ĐTKT: Bóng giúp thở gây mê 02 lít <> hoặc tương đương 24,407,040 16.641.164 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.203.520 9,46 Cái/tháng
579 PP2300620716 - Bóng giúp thở gây mê 03 lít - ĐTKT: Bóng giúp thở gây mê 03 lít <> hoặc tương đương 28,707,840 19.573.528 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.353.920 11,13 Cái/tháng
580 PP2300620717 - Bình làm ẩm - ĐTKT: Bình tạo ẩm oxy <> hoặc tương đương 537,075,000 366.187.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 268.537.500 193,75 Cái/tháng
581 PP2300620718 - Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ / Phin lọc khuẩn - ĐTKT: Phin lọc khuẩn 3 chức năng: Lọc khuẩn, có cổng CO2, giữ ẩm <> hoặc tương đương 1,786,400,000 1.218.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 893.200.000 2.658,33 Cái/tháng
582 PP2300620719 - Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ / Phin lọc khuẩn - ĐTKT: Phin lọc khuẩn <> hoặc tương đương 790,000,000 538.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 395.000.000 1.645,83 Cái/tháng
583 PP2300620720 - Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ / Phin lọc khuẩn - ĐTKT: Lọc vi khuẩn cho máy hô hấp (Lọc khuẩn đo chức năng Koko) <> hoặc tương đương 345,000,000 235.227.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 172.500.000 625,00 Cái/tháng
584 PP2300620721 - Bóng đèn hồng ngoại các loại, các cỡ / Bóng đèn hồng ngoại - ĐTKT: Bóng đèn hồng ngoại <> hoặc tương đương 36,050,000 24.579.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.025.000 21,46 Chiếc/tháng
585 PP2300620722 - Nhiệt kế - ĐTKT: Nhiệt kế thủy ngân <> hoặc tương đương 191,406,600 130.504.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.703.300 230,17 Cái/tháng
586 PP2300620723 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim (máy, điện cực, ...) các loại, các cỡ / Dây điện cực máy tạo nhịp tim tạm thời - ĐTKT: Dây điện cực máy tạo nhịp tim tạm thời <> hoặc tương đương 120,000,000 81.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.000.000 1,25 Cái/tháng
587 PP2300620724 - Cảm biến đo SPO2 cho máy Monitor - ĐTKT: Cảm biến đo SPO2 cho máy Monitor <> hoặc tương đương 840,000,000 572.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 420.000.000 5,00 Sợi/tháng
588 PP2300620725 - Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung - ĐTKT: Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung Thinprep Pap Test gồm: 01 lọ dung dịch đệm, 01 chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung, 01 màng lọc, 01 lam kính<> hoặc tương đương 1,907,600,000 1.300.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 953.800.000 209,17 Kít/tháng
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông (gòn) y tế - ĐTKT: 100% bông tự nhiên, bông thấm nước, không vụn <> Gòn y tế <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620138
Giá từng phần lô 1,672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 557,33 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông thấm nước - ĐTKT: Bông thấm nước 100 gram <> Bông gòn y tế 100 gram <> hoặc tương đương; - QC: Gói/100 gram
Mã phần lô PP2300620139
Giá từng phần lô 48,641,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.164.591
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.320.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 110,75 Gói/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông không thấm nước - ĐTKT: Bông không thấm nước <> Bông mỡ <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620140
Giá từng phần lô 211,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.456.137
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.934.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 71,25 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông (gòn) y tế - ĐTKT: Bông y tế 3cm*3cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620141
Giá từng phần lô 90,891,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.971.600
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.445.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.018,33 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông y tế tiệt trùng - ĐTKT: Bông y tế tiệt trùng 3cm x 3cm <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620142
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.666,67 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông gòn viên - ĐTKT: Bông gòn viên <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620143
Giá từng phần lô 568,589,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.674.796
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.294.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 154,54 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông gòn viên - ĐTKT: Bông thấm nước (viên 20mm), 100% bông tự nhiên <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620144
Giá từng phần lô 2,130,716,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.761.387
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.358.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 579,13 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông gòn viên - ĐTKT: Bông thấm nước (viên 30mm) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620145
Giá từng phần lô 1,848,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.178.978
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.131.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 488,96 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que gòn gỗ - ĐTKT: Que gòn gỗ tiệt trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620146
Giá từng phần lô 17,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.884.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 691,67 que/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que gòn nhựa - ĐTKT: Que gòn nhựa tiệt trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620147
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125,00 que/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que gòn nhựa - ĐTKT: Que gòn nhựa tiệt trùng (1 đầu gòn), dài 10cm -20cm <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620148
Giá từng phần lô 131,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.803.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.143,75 Que/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que lấy bệnh phẩm - ĐTKT: Que lấy bệnh phẩm, đóng gói riêng từng cái <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620149
Giá từng phần lô 266,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.040.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.758,33 Que/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que lấy bệnh phẩm - ĐTKT: Que lấy mẫu thử bằng nhựa (que họng) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620150
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.431.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 791,67 Que/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que lấy bệnh phẩm - ĐTKT: Que phết âm đạo <> Spatula <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620151
Giá từng phần lô 22,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.114.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 679,17 Que/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (7,5cm x 2,7m) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620152
Giá từng phần lô 101,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.945.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 526,67 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (10cm x 2,7m) ≥ 97 % thạch cao nguyên chất <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620153
Giá từng phần lô 425,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.400.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.109,17 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (10cm x 2,7m) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620154
Giá từng phần lô 317,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.327.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 826,25 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (15cm x 2,7m) ≥ 97 % thạch cao <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620155
Giá từng phần lô 763,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.590,83 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (15cm x 2,7m) Nguyên liệu thạch cao <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620156
Giá từng phần lô 446,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 930,00 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (20cm x 2,7m) <> Eko gips <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620157
Giá từng phần lô 673,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.470.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.337,08 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 2 móc kích thước 7,5cm x 3 m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620158
Giá từng phần lô 22,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.435.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128,33 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620159
Giá từng phần lô 440,146,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.100.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.073.437,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.397,29 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620160
Giá từng phần lô 317,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.409.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 958,33 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 15cm x 4,5m<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620161
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.107.955
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 52,08 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun có keo dán sườn - ĐTKT: Băng thun có keo dán sườn 6cm x 4,5m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620162
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun có keo dán sườn - ĐTKT: Băng thun có keo dán sườn 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620163
Giá từng phần lô 318,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.227.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147,5 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun có keo cố định khớp - ĐTKT: Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620164
Giá từng phần lô 88,108,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.073.978
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.054.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 31,46 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng cuộn vải - ĐTKT: Băng cuộn vải 9cm x 2,5m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620165
Giá từng phần lô 386,697,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.657.506
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.348.837,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.803,96 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo cá nhân <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620166
Giá từng phần lô 394,306,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.845.341
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.153.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.020,83 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo cá nhân y tế, nền keo Oxyd kẽm 20cm x 60cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620167
Giá từng phần lô 190,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.784.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.625,00 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo 20mm x 60mm. Sợi vải đàn hồi: Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm, gạc thấm hút phủ lớp chống dính polyethylene <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620168
Giá từng phần lô 152,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.011.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.125,00 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo cá nhân ≥19mm x 60mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620169
Giá từng phần lô 158,365,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.976.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.182.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.483,33 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng film - ĐTKT: Băng film tích hợp chlohexidin, kích thước 10x12 cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620170
Giá từng phần lô 81,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.303.978
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.556.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,83 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng vô trùng các loại, các cỡ / Băng film - ĐTKT: Băng film trong Polyurethane chống thấm nước, kích thước 6cm x 7cm.<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620171
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.824.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157,5 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng vô trùng các loại, các cỡ / Băng vô trùng - ĐTKT: Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước (73mm x 80mm) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620172
Giá từng phần lô 19,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.009.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125,00 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng vô trùng các loại, các cỡ / Băng vô trùng - ĐTKT: Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước (120mm x ≥ 90mm) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620173
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.376.137
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 54,17 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính giấy - ĐTKT: Băng dính giấy ≥ 1,2cm x 5m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620174
Giá từng phần lô 210,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.396.591
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.669,17 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính giấy - ĐTKT: Băng dính giấy ≥ 2,5cm x 5m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620175
Giá từng phần lô 609,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.656.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.419,17 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính giấy - ĐTKT: Băng dính giấy 2,5cm x ≥ 9,1m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620176
Giá từng phần lô 374,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.490.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 975,83 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 1,25cm x 5m vải lụa taffetas keo oxyd kẽm không dùng dung môi <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620177
Giá từng phần lô 312,602,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.138.164
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.301.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.319,67 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 1,25cm x ≥ 9m, vải lụa Acetate taffeta <> Durapore <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620178
Giá từng phần lô 307,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.781.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 534,17 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 2,5cm x 5m, Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo Oxyd kẽm không dùng dung môi<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620179
Giá từng phần lô 3,853,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.627.435.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.926.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.988,33 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng cuộn lụa Oxyd kẽm không dùng dung môi 2,5cm x 5m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620180
Giá từng phần lô 1,917,892,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.307.654.060
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 958.946.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.584,75 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 2,5cm x 9,1m, vải lụa phủ lớp keo acrylate, độ dính tốt <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620181
Giá từng phần lô 1,141,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.585,83 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 5cm x 5m, vải lụa keo oxyd kẽm <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620182
Giá từng phần lô 3,636,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.479.187.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.818.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.904,79 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính - ĐTKT: Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620183
Giá từng phần lô 555,631,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.839.619
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.815.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 563,33 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính - ĐTKT: Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, dùng cố định kim luồn, kích thước 6cm x 7cm hoặc 6cm x 8cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620184
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,83 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính - ĐTKT: Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn, kích thước 6cm x 7cm, keo Acrylic <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620185
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50,00 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620186
Giá từng phần lô 325,884,447
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.193.942
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.942.223,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.072,13 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 8cm x12cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620187
Giá từng phần lô 1,458,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.397.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48.229,17 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620188
Giá từng phần lô 2,560,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.745.758.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.280.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.575,00 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 15cm x 20cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620189
Giá từng phần lô 5,649,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.851.948.864
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.824.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.937,5 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Gạc ép phẫu thuật sọ não - ĐTKT: Gạc ép phẫu thuật sọ não <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620190
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.932
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,83 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Gạc băng mắt - ĐTKT: Gạc băng mắt 5cm x 7cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620191
Giá từng phần lô 8,702,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.933.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.351.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 466,67 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế không tiệt trùng - ĐTKT: Gạc y tế 10cm x 7cm x 8 lớp không tiệt trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620192
Giá từng phần lô 606,506,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.526.989
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.253.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 48.135,42 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế tiệt trùng - ĐTKT: Gạc tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620193
Giá từng phần lô 291,845,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.985.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.922.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.952,92 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế tiệt trùng - ĐTKT: Gạc tiệt trùng 8cm x 10cm x 12 lớp <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620194
Giá từng phần lô 390,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.103.410
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.208,33 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Gạc phẫu thuật - ĐTKT: Gạc phẫu thuật không dệt cỡ 7,5cm x7,5cm x 6 lớp <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620195
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Gạc phẫu thuật - ĐTKT: Gạc phẫu thuật 30cm x 30cm x 6 lớp (không cản quang) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620196
Giá từng phần lô 426,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.088.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.458,33 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Gạc phẫu thuật - ĐTKT: Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620197
Giá từng phần lô 3,155,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.151.163.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.577.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.083,33 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Gạc hút - ĐTKT: Gạc hút 0,8m x 100m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620198
Giá từng phần lô 983,373,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.481.796
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.686.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.005,83 mét/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Gạc cầu sản khoa - ĐTKT: Gạc cầu sản khoa Fi 45-50 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620199
Giá từng phần lô 49,183,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.534.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.591.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 900,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Gạc cầu sản khoa - ĐTKT: Gạc cầu sản khoa Fi 45-50 không tiệt trùng, lớp, dệt từ sợi 100% cotton, mềm mại, độ thấm hút cao, không độc tố và không gây dị ứng, có dây <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620200
Giá từng phần lô 42,206,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.777.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.103.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 900,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Gạc vaselin - ĐTKT: Gạc vaselin <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620201
Giá từng phần lô 38,610,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.325.341
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.305.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 607,08 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Bộ tiêm chích FAV - ĐTKT: Bộ tiêm chích FAV <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620202
Giá từng phần lô 758,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.886.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166,67 Gói/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc các loại, các cỡ / Bộ tiêm chích FAV - ĐTKT: Bộ tiêm chích FAV: Khăn chống thấm (40-45)x 60cm: 1 gói; Gạc lót đốc kim 3,5 x 5cm 4 lớp: 2 cái; Gạc phẫu thuật không dệt 7,5x7,5cm 6 lớp: 4 cái; Gạc thận nhân tạo 3,5x4,5 cm 60 lớp: 2 cái <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620203
Giá từng phần lô 892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.522.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166,67 Gói/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng 9cm x 10cm <> Optiskin <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620204
Giá từng phần lô 22,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.091.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.067.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283,33 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 9cm x 20cm <> Optiskin <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620205
Giá từng phần lô 325,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.890.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 706,25 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng, kích thước: 9cm x 20cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620206
Giá từng phần lô 34,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.803.978
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.456.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 277,08 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng nền keo Acrylic 90mm x 200mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620207
Giá từng phần lô 43,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.352.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 341,67 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng vô trùng các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng vết thương màng polyurethane có gạc vô trùng, kích thước: 9cm x 25cm (băng) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620208
Giá từng phần lô 123,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.334.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 237,5 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng, không thấm nước, kích thước ≥ 9cm x 25cm <> Optiskin <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620209
Giá từng phần lô 562,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.202.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.079,17 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng nền keo Acrylic 9cm x 25cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620210
Giá từng phần lô 157,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.601.137
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.907.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.043,75 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 9cm x 25cm Lớp film mõng bằng màng polyurethane bán thấm, có miếng gạc thấm hút kích thước 45mm x 194mm phủ lớp chống dính HDPE, tiệt trùng bằng EO <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620211
Giá từng phần lô 156,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.527.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300,00 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng ≥70mm x 53mm <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620212
Giá từng phần lô 36,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.627.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 716,67 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm Băng gạc tiệt trùng nền bằng vải không đan dệt, 50% viscose, 50% polyester. Diện tích nền băng 2,5cm x 4cm. Giấy lót có gờ, tiệt trùng bằng EO <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620213
Giá từng phần lô 37,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.257.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450,00 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng keo có gạc vô trùng 30cm x 10cm Băng gạc tiệt trùng nền bằng vải không đan dệt, 50% viscose, 50% polyester. Diện tích nền băng 5cm x 25cm. Giấy lót có gờ, tiệt trùng bằng EO <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620214
Giá từng phần lô 15,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.750.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45,00 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc hydrocolloid các loại, các cỡ / Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử - ĐTKT: Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử 10cm x 10cm, tẩm bạc <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620215
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50,00 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc hydrocolloid các loại, các cỡ / Gạc lưới - ĐTKT: Gạc lưới Lipido-colloid 10cm x10cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620216
Giá từng phần lô 51,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54,17 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc hydrocolloid các loại, các cỡ / Gạc lưới - ĐTKT: Gạc lưới 10cm x10cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620217
Giá từng phần lô 51,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54,17 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gạc hydrocolloid các loại, các cỡ / Gạc lưới - ĐTKT: Gạc lưới Lipido-Colloid lưới polyester, có ion bạc, 10cm x 12cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620218
Giá từng phần lô 173,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.227.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125,00 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ / Vật liệu cầm máu mũi - ĐTKT: Miếng xốp cầm máu mũi <> Merocell <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620219
Giá từng phần lô 148,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.127.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100,00 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu - ĐTKT: Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa, kích thước 10cm x 20cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620220
Giá từng phần lô 1,228,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.613.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125,00 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu dạng lưới - ĐTKT: Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu bằng Cellulose oxy hóa tái tổ hợp, kích thước 10cm x 20cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620221
Giá từng phần lô 212,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.971.591
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,83 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu dạng bông xốp - ĐTKT: Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu,có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp, kích thước 2,5cm x 5,1cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620222
Giá từng phần lô 558,042,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.483.489
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.021.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 44,58 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu dạng bông xốp - ĐTKT: Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn tự tiêu,có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp, kích thước 2,5cm x 5,1cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620223
Giá từng phần lô 707,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.379.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu dạng bông xốp - ĐTKT: Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp kích thước 5,1cmx 10,2cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620224
Giá từng phần lô 245,605,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.458.296
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.802.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Miếng cầm máu bằng Gelatin dạng bọt xốp - ĐTKT: Miếng cầm máu bằng Gelatin dạng bọt xốp (70-80)mm x 50mm x 10mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620225
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.306.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145,83 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Sáp cầm máu - ĐTKT: Sáp cầm máu xương 2,5 gam <> BONE WAX 2,5GR <> hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300620226
Giá từng phần lô 35,017,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.875.569
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.508.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 60,42 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ / Bơm tiêm cho ăn - ĐTKT: Bơm tiêm 50ml (cho ăn) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620227
Giá từng phần lô 295,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.562,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm không kim - ĐTKT: Bơm tiêm 50ml đầu xoắn, không kim 1. Bơm tiêm nhựa đầu xoắn (luer lock) làm từ polypropylene 2. Tiệt trùng 3. Không độc chất, không latex, không Pyrogen <> NIPRO Syringe Without needle 50ML luer lock <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620228
Giá từng phần lô 264,335,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.228.682
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.167.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.295,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ / Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện - ĐTKT: Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện 1. Bơm tiêm nhựa đầu xoắn (luer lock) làm từ polypropylene, được phủ silicone 2. Thể tích tồn lưu chỉ 0,2ml <> NIPRO Syringe Kando 50ML luer lock without needle <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620229
Giá từng phần lô 9,185,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.262.773
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.592.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 45,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ / Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm tự động - ĐTKT: Bơm tiêm 50ml sử dụng cho máy bơm tiêm tự động <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620230
Giá từng phần lô 2,342,362,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.597.065.035
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.171.181.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.475,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ / Bơm tiêm thuốc cản quang - ĐTKT: Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 100ml. 1 nòng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620231
Giá từng phần lô 246,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.880.682
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 29,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ / Bơm tiêm thuốc cản quang - ĐTKT: Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 190ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620232
Giá từng phần lô 967,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.531.250
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.656.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 114,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ / Bơm tiêm insulin - ĐTKT: Bơm tiêm Insulin 100UI/ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620233
Giá từng phần lô 15,670,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.684.427.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.835.247.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444.175,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 50ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620234
Giá từng phần lô 1,966,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.340.509.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 983.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.066,67 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 20ml (kim các số) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620235
Giá từng phần lô 2,493,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.699.997.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.470,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 10ml (kim các số) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620236
Giá từng phần lô 5,481,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.737.168.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.740.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 190.318,75 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 5ml (kim các số) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620237
Giá từng phần lô 4,170,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.843.207.387
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.085.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 231.668,75 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 3ml (kim các số) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620238
Giá từng phần lô 3,084,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.103.398.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.542.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 178.529,17 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620239
Giá từng phần lô 1,021,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.747.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.137,5 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim cánh bướm các loại, các cỡ / Kim cánh bướm - ĐTKT: Kim cánh bướm số 23G - 25G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620240
Giá từng phần lô 2,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim lẩy da các loại, các cỡ / Kim lấy máu đường huyết - ĐTKT: Kim lấy máu đường huyết <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620241
Giá từng phần lô 484,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.511.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80.791,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các loại, các cỡ / Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da - ĐTKT: Kim tiêm dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da Huber needles và dây nối 19G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620242
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các loại, các cỡ / Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da - ĐTKT: Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da Cấu tạo gồm: kim Huber cong + kèm miếng đệm xốp,đường kính 0,7mm - 1,1mm, chiều dài 15mm - 35mm (19G-22G) <> Kim Huber an toàn áp lực dương tự động PPS Flow+ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620243
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 18G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620244
Giá từng phần lô 1,283,875,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.369.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.937.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 167.171,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 20G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620245
Giá từng phần lô 34,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.650.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.516,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 23G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620246
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.291,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 25G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620247
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.750,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 26G x 1.1/2" <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620248
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim tiêm 26G x 1/2" <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620249
Giá từng phần lô 10,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.332.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.179,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ / Kim nha khoa - ĐTKT: Kim nha khoa <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620250
Giá từng phần lô 251,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.775.228
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.968.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.554,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn 18G <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620251
Giá từng phần lô 120,146,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.917.898
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.073.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.072,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn số 20G <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620252
Giá từng phần lô 518,422,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.469.805
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.211.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.717,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn số 22G <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620253
Giá từng phần lô 2,025,814,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.381.237.200
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.907.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.063,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch 22G không cửa bơm thuốc, đầu kim có đầu bảo vệ an toàn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620254
Giá từng phần lô 155,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.852.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 431,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn số 24G không cửa bơm thuốc, cánh nhỏ <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620255
Giá từng phần lô 1,883,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 941.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.616,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn số 24G có cửa bơm thuốc <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620256
Giá từng phần lô 2,817,712,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.921.167.389
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.408.856.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.338,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn 24G không cửa bơm thuốc, đầu kim có đầu bảo vệ an toàn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620257
Giá từng phần lô 901,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.659.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.504,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch 18G, 20G, 22G, 24G, có 4 đường cản quang, đầu an toàn. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620258
Giá từng phần lô 816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.000,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các số <> Favocath <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620259
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.681.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim laser nội mạch, đầu đốt, dây đốt, ống thông laser nội mạch các loại, các cỡ / Kim luồn Laser nội mạch - ĐTKT: Kim luồn Laser nội mạch (kim laser + kim luồn) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620260
Giá từng phần lô 2,495,829,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.701.591
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.914.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.154,17 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ / Nút chặn đuôi kim luồn - ĐTKT: Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620261
Giá từng phần lô 135,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.127.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.691,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ / Nút chặn đuôi kim luồn - ĐTKT: Nút chặn kim luồn <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620262
Giá từng phần lô 242,534,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.364.262
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.267.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.693,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 18G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620263
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.772.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 18G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620264
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.886.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 20G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620265
Giá từng phần lô 60,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 20G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620266
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 22G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620267
Giá từng phần lô 41,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 22G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620268
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 25G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620269
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 25G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620270
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 18G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620271
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.772.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 20G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620272
Giá từng phần lô 58,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.159.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 129,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 22G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620273
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.204.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 25G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620274
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 458,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 25G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620275
Giá từng phần lô 366,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.022.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 804,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 27G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620276
Giá từng phần lô 242,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.170.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 531,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 27G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620277
Giá từng phần lô 386,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.625.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 847,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim châm cứu - ĐTKT: Kim châm cứu vô trùng các số, các cỡ <> hoặc tương đương - QC: Mỗi cây được ép kín riêng biệt
Mã phần lô PP2300620278
Giá từng phần lô 5,729,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.906.637.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.864.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 434.070,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim châm cứu - ĐTKT: Kim châm cứu vô trùng các số, các cỡ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620279
Giá từng phần lô 879,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104.666,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim châm cứu - ĐTKT: Kim châm cứu số 7,5cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620280
Giá từng phần lô 124,790,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.084.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.395.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.316,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim châm cứu - ĐTKT: Kim châm cứu vô trùng 12cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620281
Giá từng phần lô 156,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.629.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.670,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim cấy chỉ - ĐTKT: Kim cấy chỉ số 7 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620282
Giá từng phần lô 294,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.945.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.000,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim đẩy chỉ - ĐTKT: Kim đẩy chỉ vô trùng dùng 01 lần 0,30 x 33 mm <> hoặc tương đương - QC: Mỗi cây được ép kín riêng biệt
Mã phần lô PP2300620283
Giá từng phần lô 13,885,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.467.145.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.942.573.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 838.475,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ / Dây nối ống bơm cản quang - ĐTKT: Dây nối ống bơm cản quang 150 cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620284
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ / Dây nối ống bơm cản quang - ĐTKT: Dây nối bơm tiêm cản quang 30 cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620285
Giá từng phần lô 37,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.745.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 196,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây 3 ngã - ĐTKT: Dây 3 ngã dài 25cm <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620286
Giá từng phần lô 168,052,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.581.250
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.026.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.273,13 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 20 giọt/ml <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620287
Giá từng phần lô 11,335,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.728.422.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.667.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124.287,5 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 20 giọt/ml, dây dẫn dài ≥ 1500mm, Van thoát khí: chất liệu được làm từ nhựa nguyên sinh <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620288
Giá từng phần lô 3,415,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.328.750.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.707.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.875,00 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 20 giọt/ml sử dụng cho máy đếm giọt tự động <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620289
Giá từng phần lô 5,522,444,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.765.303.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.761.222.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.072,5 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 20 giọt/ml. 1. Dây dài 180cm làm bằng chất liệu PVC y tế, có vent lọc khí 2. Có cổng tiêm chữ Y <> I.V Administration set ISA-003AS_NST <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620290
Giá từng phần lô 138,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.254.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 60 giọt/ml <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620291
Giá từng phần lô 44,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.397.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.291.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 160,83 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch có bộ đếm chỉnh giọt <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620292
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.772.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 291,67 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây nối oxy - ĐTKT: Dây nối oxy <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620293
Giá từng phần lô 12,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.468.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,5 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở oxy - ĐTKT: Dây thở oxy 2 lỗ sơ sinh <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620294
Giá từng phần lô 55,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.156.250
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.981.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 423,96 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở oxy - ĐTKT: Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620295
Giá từng phần lô 114,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.015.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 866,83 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở oxy - ĐTKT: Dây thở oxy 2 nhánh người lớn <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620296
Giá từng phần lô 760,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.437.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.760,42 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở oxy - ĐTKT: Dây thở oxy 1 nhánh<> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620297
Giá từng phần lô 10,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.295.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89,17 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở cho máy thở - ĐTKT: Dây thở cho máy thở/ máy gây mê (co giãn) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620298
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ / Dây truyền máu - ĐTKT: Dây truyền máu <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620299
Giá từng phần lô 302,429,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.202.150
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.214.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.479,58 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ / Dây nối - ĐTKT: Dây nối truyền thuốc, dây dài 140cm, thể tích chứa thuốc từ ≤ 2ml <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620300
Giá từng phần lô 1,802,001,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.637.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 901.000.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.180,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ / Dây nối - ĐTKT: Dây nối 75 cm<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620301
Giá từng phần lô 345,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.892.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.527,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ / Khóa 3 ngã - ĐTKT: Khóa 3 ngã không dây <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620302
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.583,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ / Khóa 3 ngã - ĐTKT: Khóa 3 ngã 1. Chịu được áp lực cao lên đến 1,23 Mpa 2. Thân làm bằng Polycarbonate. Khóa làm bằng polyethylene. 3. Khóa xoay 360 độ 4. Tiệt trùng bằng EO <> NIPRO STOPCOCK 3W-R_L <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620303
Giá từng phần lô 114,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.890.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 566,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Găng cao su các loại, các cỡ / Găng tay cao su không bột - ĐTKT: Găng cao su không bột, đầu ngón tay nhám các cỡ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620304
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tay kiểm tra - ĐTKT: Găng tay kiểm tra size S <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620305
Giá từng phần lô 2,509,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.916.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.254.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108.912,5 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tay kiểm tra - ĐTKT: Găng tay kiểm tra nitrile size S <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620306
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416,67 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tay kiểm tra - ĐTKT: Găng tay kiểm tra size M <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620307
Giá từng phần lô 5,931,137,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.043.957.237
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.965.568.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 257.427,83 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng khám không bột - ĐTKT: Găng khám không bột <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620308
Giá từng phần lô 508,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.011.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.312,5 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng khám - ĐTKT: Găng khám chiều dài ≥ 240mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620309
Giá từng phần lô 3,250,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.216.004.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.275,00 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tầm soát tử cung - ĐTKT: Găng tầm soát tử cung, Găng tay dài sản khoa các cỡ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620310
Giá từng phần lô 332,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.414.773
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 747,92 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ / Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng số 6,5 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620311
Giá từng phần lô 827,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.054.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.362,5 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ / Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng số 7 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620312
Giá từng phần lô 2,186,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.490.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.958,33 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ / Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng số 7,5 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620313
Giá từng phần lô 740,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.854,17 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẩu thuật tiệt trùng 6,5 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620314
Giá từng phần lô 2,405,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.640.045.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.202.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.375,00 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620315
Giá từng phần lô 3,689,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.515.254.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.844.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40.450,00 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7,5 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620316
Giá từng phần lô 3,657,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.672.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.828.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40.102,92 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật tiệt trùng số 8 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620317
Giá từng phần lô 214,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.386.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.354,17 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ / Dây cho ăn - ĐTKT: Dây cho ăn số 10, 12, 14 có nắp <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620318
Giá từng phần lô 37,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.312.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 412,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ / Dây cho ăn - ĐTKT: Dây cho ăn số 16 có nắp <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620319
Giá từng phần lô 187,971,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.162.619
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.985.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.520,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ / Dây cho ăn - ĐTKT: Dây cho ăn số 16 không nắp <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620320
Giá từng phần lô 130,473,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.959.437
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.236.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.749,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ các loại, các cỡ / Túi đo máu - ĐTKT: Túi đo máu sau sanh <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620321
Giá từng phần lô 270,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.275.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.787,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Lọ đựng bệnh phẩm có nắp - ĐTKT: Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, làm từ nhựa PS, thể tích ≥ 50ml <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620322
Giá từng phần lô 464,935,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.001.682
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.467.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.054,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Lọ đựng bệnh phẩm có nắp - ĐTKT: Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng, có nhãn ghi thông tin, có nắp <> hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300620323
Giá từng phần lô 141,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.187.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.958,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Lọ phân có muỗng - ĐTKT: Lọ phân có muỗng (không có chất bảo quản) <> hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300620324
Giá từng phần lô 51,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.778.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.333,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống nhựa có nắp 50ml <> Falcon <> hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300620325
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.009.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 975,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống nghiệm nhỏ PS 5ml có nắp trắng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620326
Giá từng phần lô 135,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.321.591
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.702.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.125,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620327
Giá từng phần lô 390,594,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.314.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.297.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.183,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống lưu mẫu 1,5ml <> Ống Eppendorf <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620328
Giá từng phần lô 326,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.327.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.229,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống lưu mẫu 2ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620329
Giá từng phần lô 750,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.717.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.259.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.062,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh - ĐTKT: Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh nắp bật 1,5ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620330
Giá từng phần lô 73,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.209.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.958,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh - ĐTKT: Ống huyết thanh nắp đỏ, dung tích tối đa 6 ± 0,1ml có hạt nhựa <> hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300620331
Giá từng phần lô 311,384,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.307.410
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.692.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.508,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống hematocrite - ĐTKT: Ống mao quản lấy máu tĩnh mạch hay Ống hematocrite <> hoặc tương đương - QC: Ống 100 cây
Mã phần lô PP2300620332
Giá từng phần lô 400,891,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.335.237
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.445.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 204,58 Ống/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống Heparin - ĐTKT: Ống Heparin 2ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620333
Giá từng phần lô 1,427,885,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 973.558.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.942.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 76.966,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm EDTA - ĐTKT: Ống nghiệm EDTA nắp nhựa, chống đông 2ml máu, có vạch chia thể tích <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620334
Giá từng phần lô 1,084,406,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.368.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.203.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.350,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm EDTA - ĐTKT: Ống nghiệm EDTA nắp cao su chống đông 2ml máu, có vạch chia thể tích <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620335
Giá từng phần lô 1,662,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.685.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.369.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.983,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm EDTA - ĐTKT: Ống nghiệm EDTA nắp nhựa, chống đông 1ml máu, có vạch chia thể tích <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620336
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.011.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm citrate - ĐTKT: Ống nghiệm citrate, chống đông 2ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620337
Giá từng phần lô 256,751,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.057.705
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.375.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.004,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm thủy tinh - ĐTKT: Ống nghiệm thủy tinh 16mm x 160mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620338
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm NaF - ĐTKT: Ống nghiệm NaF 2ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620339
Giá từng phần lô 104,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.550.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.500,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Túi chứa nước tiểu - ĐTKT: Túi chứa nước tiểu 2 lít có quai treo <> hoặc tương đương; - QC: Túi 2 lít
Mã phần lô PP2300620340
Giá từng phần lô 458,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.564.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.080,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Túi chứa nước tiểu - ĐTKT: Túi nước tiểu van xả 1 chiều, chống trào ngược, nhiễm trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620341
Giá từng phần lô 449,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.477.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.020,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Túi chứa nước tiểu - ĐTKT: Túi chứa nước tiểu 2 lít <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620342
Giá từng phần lô 925,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.730.228
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.535.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.216,88 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Túi đựng bệnh phẩm - ĐTKT: Túi đựng bệnh phẩm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620343
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ / Airway - ĐTKT: Airway các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620344
Giá từng phần lô 411,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.452.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.856,46 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ / Airway - ĐTKT: Airway sơ sinh <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620345
Giá từng phần lô 15,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.779.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109,79 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ / Ống ca-nuyn (cannula) - ĐTKT: Cannyl mở khí quản các số (có bóng chèn) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620346
Giá từng phần lô 147,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.406.250
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.631.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 68,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ / Canuyn mở khí quản 02 nòng - ĐTKT: Canuyn mở khí quản 02 nòng các số bóng chèn, không cửa sổ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620347
Giá từng phần lô 269,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.017.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) / Nội khí quản đặt qua đường miệng - ĐTKT: Nội khí quản đặt qua đường miệng các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620348
Giá từng phần lô 681,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.940.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.006,67 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 06 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620349
Giá từng phần lô 5,906,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.026.989
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.953.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 31,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 08 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620350
Giá từng phần lô 25,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.611.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 10 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620351
Giá từng phần lô 11,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.053.978
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.906.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 12 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620352
Giá từng phần lô 54,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.370.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 290,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 14 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620353
Giá từng phần lô 103,241,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.391.762
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.620.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 546,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 16 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620354
Giá từng phần lô 679,927,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.586.932
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.963.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.597,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 18 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620355
Giá từng phần lô 90,798,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.908.239
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.399.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 480,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 22 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620356
Giá từng phần lô 21,498,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.658.239
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.749.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 113,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 24 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620357
Giá từng phần lô 8,111,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.530.398
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.055.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 42,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 26 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620358
Giá từng phần lô 8,111,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.530.398
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.055.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 42,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 3 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 3 nhánh số 18 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620359
Giá từng phần lô 55,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.542.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.531.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 3 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 3 nhánh số 20 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620360
Giá từng phần lô 56,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.483.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.221.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 3 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 3 nhánh số 22 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620361
Giá từng phần lô 22,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.430.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 08 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620362
Giá từng phần lô 104,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.390.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 461,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 10 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620363
Giá từng phần lô 472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.160
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 12 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620364
Giá từng phần lô 2,740,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.868.523
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.370.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 14 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620365
Giá từng phần lô 174,447,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.941.137
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.223.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 769,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 16 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620366
Giá từng phần lô 148,790,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.447.898
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.395.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 656,04 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Rectal - ĐTKT: Sonde Rectal các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620367
Giá từng phần lô 50,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.530.682
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.322.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 602,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ / Bộ rửa dạ dày - ĐTKT: Bộ rửa dạ dày các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620368
Giá từng phần lô 110,995,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.678.750
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.497.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 40,04 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ / Bộ rửa dạ dày - ĐTKT: Bộ rửa dạ dày nhỏ <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620369
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,83 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ / Ống dẫn lưu - ĐTKT: Penrose <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620370
Giá từng phần lô 8,935,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.092.387
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.467.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 95,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống hút thai các loại, các cỡ / Ống hút thai - ĐTKT: Ống hút thai lớn, trung, nhỏ vô trùng <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620371
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.386.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 775,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 06 có val <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620372
Giá từng phần lô 18,266,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.454.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.133.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 258,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 08 có val <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620373
Giá từng phần lô 139,151,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.876.023
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.575.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.965,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 10 có val <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620374
Giá từng phần lô 89,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.944.319
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.692.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.262,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 12 có val <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620375
Giá từng phần lô 25,694,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.518.978
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.847.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 362,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 14 có val <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620376
Giá từng phần lô 980,521,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.537.046
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.260.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.849,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 16 có val <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620377
Giá từng phần lô 109,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.722.160
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.796.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.547,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút dịch phẫu thuật - ĐTKT: Dây hút dịch phẫu thuật <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620378
Giá từng phần lô 134,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.550.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 579,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Ống hút nước bọt - ĐTKT: Ống hút nước bọt <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620379
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ / Co nối máy thở - ĐTKT: Co nối máy thở đường kính 22mm <> Catheter mount <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620380
Giá từng phần lô 80,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.022.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ / Co T cai máy thở - ĐTKT: Co T cai máy thở <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620381
Giá từng phần lô 186,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.920.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ / Bộ phun khí dung co T - ĐTKT: Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620382
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50,00 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng - ĐTKT: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, dài 20cm <> Certofix duo HF V720 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620383
Giá từng phần lô 1,124,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.738.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng - ĐTKT: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 20 cm, thể tích mồi 1,4 ml, chất liệu polyurethan, có chất cản quang, có ống dẫn đường, ống thông 18G có van, ống nong 12F, có dây dẫn nối máy điện tim, có dao mổ, xylanh 5ml <> HAEMOCAT® SIGNO V1220 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620384
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng - ĐTKT: Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethan có chất kháng khuẩn, đường kính 7F, dài 20cm <> Certofix Protec <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620385
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.590.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter đặt tĩnh mạch rốn - ĐTKT: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 3,5F <> CATHETER TM RỐN SỐ 3,5F <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620386
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter đặt tĩnh mạch rốn - ĐTKT: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 4F <> CATHETER TM RỐN SỐ 4F (27004) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620387
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter đặt tĩnh mạch rốn - ĐTKT: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 5F <> CATHETER TM RỐN SỐ 5F (27005) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620388
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.284.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter động mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn) - ĐTKT: Catheter động mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn) <> Catherter động mạch quay Artline 20G 4,5cm hoặc 8cm các cỡ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620389
Giá từng phần lô 194,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.750.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask gây mê - ĐTKT: Mask gây mê (các số) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620390
Giá từng phần lô 186,939,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.459.023
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.469.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 337,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask gây mê - ĐTKT: Mask gây mê cho trẻ sơ sinh <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620391
Giá từng phần lô 19,617,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.375.330
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.808.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 35,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask oxy nồng độ cao có túi - ĐTKT: Mask oxy nồng độ cao người lớn có túi dự trữ <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620392
Giá từng phần lô 678,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.770.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.229,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask oxy nồng độ cao có túi - ĐTKT: Mask oxy nồng độ cao trẻ em có túi dự trữ <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620393
Giá từng phần lô 79,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.337.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 144,38 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask oxy nồng độ cao có túi - ĐTKT: Mask oxy nồng độ cao trẻ sơ sinh có túi dự trữ <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620394
Giá từng phần lô 25,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.563.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask thở oxy - ĐTKT: Mask thở oxy người lớn <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620395
Giá từng phần lô 242,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.518.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 722,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask thở oxy - ĐTKT: Mask thở oxy trẻ em <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620396
Giá từng phần lô 91,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.618.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 273,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Bộ Mask thở khí dung - ĐTKT: Bộ Mask thở khí dung (lớn, nhỏ) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620397
Giá từng phần lô 895,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.875.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.488,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim khâu các loại, các cỡ / Kim khâu tam giác - ĐTKT: Kim khâu tam giác các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620398
Giá từng phần lô 49,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.439.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.043,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim khâu các loại, các cỡ / Kim khâu tròn - ĐTKT: Kim khâu tròn các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620399
Giá từng phần lô 30,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.659.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.262,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu đặc biệt các loại, các cỡ / Chỉ khâu eo tử cung - ĐTKT: Chỉ khâu eo tử cung <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620400
Giá từng phần lô 53,822,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.696.928
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.911.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên không kim - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0) nhiều sợi, dài 75cm x 12 sợi, không kim <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620401
Giá từng phần lô 125,934,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.864.705
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.967.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 274,58 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên không kim - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (2/0), dài 150cm, không kim <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620402
Giá từng phần lô 43,929,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.952.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.964.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 52,00 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (4/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620403
Giá từng phần lô 212,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.867.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 340,5 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (4/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620404
Giá từng phần lô 45,775,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.210.773
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.887.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 86,5 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620405
Giá từng phần lô 661,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.751.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.059,46 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620406
Giá từng phần lô 242,329,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.224.660
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.164.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 457,92 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620407
Giá từng phần lô 556,012,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.099.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.006.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.050,67 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620408
Giá từng phần lô 397,737,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.184.932
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.868.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 751,58 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620409
Giá từng phần lô 55,345,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.735.569
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.672.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 104,58 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620410
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.068.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620411
Giá từng phần lô 254,677,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.643.750
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.338.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 481,25 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (4/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620412
Giá từng phần lô 580,136,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.547.928
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.068.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 726,33 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620413
Giá từng phần lô 1,747,111,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.212.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.555.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.708,83 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut 2/0, dài 70-75cm, kim tròn 26-30mm, 1/2c <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620414
Giá từng phần lô 2,592,844,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.848.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.422.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.246,25 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (2/0), dài 75cm, kim tròn 36mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620415
Giá từng phần lô 2,748,126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.873.722.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.374.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.687,92 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620416
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620417
Giá từng phần lô 523,161,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.701.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.580.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 655,00 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620418
Giá từng phần lô 568,023,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.288.437
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.011.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 711,17 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620419
Giá từng phần lô 255,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250,00 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tự nhiên Plaincatgut (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620420
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125,00 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (10/0), dài ≥ 30cm, 2 kim hình thang, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620421
Giá từng phần lô 329,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.986.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58,33 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (10/0), dài ≥ 30cm, 2 kim hình thang, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620422
Giá từng phần lô 224,116,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.806.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.058.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (6/0), dài 75cm, kim tam giác 13 mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620423
Giá từng phần lô 39,359,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.835.853
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.679.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,58 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620424
Giá từng phần lô 222,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.414.773
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 293,75 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác ngược - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác ngược ≥18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620425
Giá từng phần lô 203,062,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.451.950
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.531.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 281,75 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620426
Giá từng phần lô 145,299,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.067.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.649.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 262,08 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác 24mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620427
Giá từng phần lô 1,177,558,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.880.591
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.779.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.225,17 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp có kim - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620428
Giá từng phần lô 886,157,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.197.955
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.078.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.532,08 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620429
Giá từng phần lô 739,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.333,33 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620430
Giá từng phần lô 1,501,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.520.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.836,67 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (2/0), dài 75cm, kim tam giác ≥ 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620431
Giá từng phần lô 1,745,478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.098.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.739.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.298,33 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 1, dài 75cm, kim tam giác 40mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620432
Giá từng phần lô 71,530,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.770.591
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.765.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 135,17 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (7/0), dài 60cm, 2 kim tròn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620433
Giá từng phần lô 230,575,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.210.773
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.287.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 85,83 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn đầu cắt - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene (7/0), dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 11mm, 3/8 vtr <> Chỉ Prolene 7/0 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620434
Giá từng phần lô 455,613,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.645.841
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.806.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 95,83 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene (6/0), dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 10mm, 3/8 vtr <> Chỉ Prolene 6/0 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620435
Giá từng phần lô 6,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.564.773
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,08 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (4/0), dài 90cm, 2 kim tròn dài 20mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620436
Giá từng phần lô 28,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,92 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim đầu cắt - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (2/0), dài 90cm, kim đầu cắt 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620437
Giá từng phần lô 1,130,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 654,17 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (2/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620438
Giá từng phần lô 192,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.045.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 258,33 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6 (3/0), dài 75cm, kim tam giác ≥ 24mm, 3/8 vtr<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620439
Giá từng phần lô 122,377,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.439.205
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.188.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 231,25 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác ngược - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0 dài 70cm, 1 kim tam giác ngược dài 26mm 3/8 vòng tròn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620440
Giá từng phần lô 55,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.570.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 (6/0) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620441
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 (4/0), dài 70cm, kim tròn 17mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620442
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.943.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 (4/0), dài 75cm, kim tròn 20mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620443
Giá từng phần lô 636,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.176.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 523,33 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 22 mm 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620444
Giá từng phần lô 257,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.455.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH -plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620445
Giá từng phần lô 488,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.069.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250,00 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate (3/0) dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH -plus dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620446
Giá từng phần lô 325,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.960.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 191,67 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn, (3/0) dài >= 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620447
Giá từng phần lô 919,081,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.646.682
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.540.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 588,25 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vtr <> Chỉ VICRYL số 3/0 <>hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620448
Giá từng phần lô 1,337,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 911.908.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.099,17 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu cắt - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 36 mm 1/2 vòng tròn.<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620449
Giá từng phần lô 116,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.752.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620450
Giá từng phần lô 1,137,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.866.478
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 602,08 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620451
Giá từng phần lô 932,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.054.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 766,67 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH dài 26 mm 1/2 vòng tròn. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620452
Giá từng phần lô 171,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.265.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu cắt - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt V-34 dài 36 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620453
Giá từng phần lô 577,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.721.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250,00 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 0 dài 90cm, kim tròn đầu tròn taper CT dài 40 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620454
Giá từng phần lô 632,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.091.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 386,00 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 0 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620455
Giá từng phần lô 602,395,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.724.205
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.197.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 429,17 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp khâu gan - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 khâu gan, dài 100cm<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620456
Giá từng phần lô 70,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.965.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27,92 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 1 dài 70cm, kim tròn đầu tròn MH-1 plus dài 31 mm 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620457
Giá từng phần lô 2,305,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.850.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.152.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 916,67 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620458
Giá từng phần lô 5,836,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.979.595.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.918.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.563,33 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, lớp vỏ 50% polyglactin 370 & 50% chất bôi trơn Calcium Stearate, số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620459
Giá từng phần lô 2,106,983,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.579.550
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.053.491.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.005,42 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone (4/0), dài 70cm, kim tròn 20mm, 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620460
Giá từng phần lô 160,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100,00 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu hình thoi - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620461
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH-2 plus dài 20mm 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy, được phủ bởi lớp silicone <> PDS II số 4,0 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620462
Giá từng phần lô 374,908,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.619.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.454.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 116,67 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid (4/0), dài >= 70cm, kim tròn, đầu tròn dài 22mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620463
Giá từng phần lô 204,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.309.773
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167,92 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid (3/0), dài >= 70cm, kim tròn dài 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620464
Giá từng phần lô 321,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.507.955
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 264,58 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid (2/0), dài ≥70cm, kim tròn dài ≥ 25mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620465
Giá từng phần lô 225,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.828.410
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185,42 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (2/0), dài 70cm, kim tròn HR26s phủ silicon <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620466
Giá từng phần lô 428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% Trimethylene) số 1, dài 90cm, kim tròn HR40s phủ silicone <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620467
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.681.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật / Chỉ thép khâu xương bánh chè - ĐTKT: Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 dài 60cm, kim tam giác ngược dài 120mm <> Patella Set <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620468
Giá từng phần lô 550,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.594.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100,00 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần các loại, các cỡ / Tấm điện cực - ĐTKT: Tấm điện cực trung tính bề mặt được làm bằng chất liệu gel Polyhesive <> hoặc tương đương. - QC: 50 cái/ gói
Mã phần lô PP2300620469
Giá từng phần lô 22,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.654.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần các loại, các cỡ / Tấm điện cực - ĐTKT: Tấm điện cực trung tính sử dụng một lần, chất liệu PolyHesive, không dây (sử dụng kèm với dây nối sử dụng nhiều lần) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620470
Giá từng phần lô 196,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần - ĐTKT: Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần, dây dài 4,6m, có cổng kết nối tính năng sử dụng tính năng REM <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620471
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần - ĐTKT: Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần dạng lưỡi lê, chiều dài 19,1cm, đường kích đầu kích hoạt 2,0mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620472
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần - ĐTKT: Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần, chiều dài dây 4,5m (sử dụng với kẹp lưỡng cực Valleylab) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620473
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao hàn mạch mổ mở - ĐTKT: Tay dao hàn mạch mổ mở, hàm thon nhọn, chiều dài 21 cm (sử dụng cho máy Valleylab LS10, Valleylab FT10) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620474
Giá từng phần lô 2,934,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.467.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao hàn mạch máu kèm cắt - ĐTKT: Tay dao hàn mạch máu kèm cắt. Chiều dài mối hàn 20-36mm, vết cắt 18-34mm. Mũi dao nhọn cong, hàm phủ nano, chiều dài tay dao 18-23cm. Tương thích với máy ForceTriad, Valleylab LS 10, Valleylab FT10 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620475
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao siêu âm không dây - ĐTKT: - Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong, chiều dài thân dao 13cm, đường kính thân dao 5mm - Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong, chiều dài thân dao 26cm, đường kính thân dao 5mm - Tay dao siêu âm mổ nội soi, đầu cong, chiều dài thân dao 39cm, đường kính thân dao 5mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620476
Giá từng phần lô 3,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.403.409.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao - ĐTKT: Tay dao mổ điện sử dụng nhiều lần, dây silicon dài 4,6m, hấp hơi nước hoặc EtO <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620477
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao đơn cực - ĐTKT: Tay dao đơn cực nút bấm dạng nút trong , đầu đốt phủ chống dính, kèm dây cáp 3m. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620478
Giá từng phần lô 30,643,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.893.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.321.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Dao siêu âm (Dao hàn mạch, hàn mô) mổ nội soi - ĐTKT: Dao siêu âm (Dao hàn mạch, hàn mô) mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620479
Giá từng phần lô 363,208,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.642.405
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.604.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Dao siêu âm mổ mở - ĐTKT: Dao siêu âm mổ mở tích hợp công nghệ thích ứng mô, cán dài 9cm, dùng kèm với dây dao Harmonic Xanh HPBLUE và máy phát chính GEN11 (máy cắt cầm máu kết hợp công nghệ siêu âm và công nghệ hàn mạch lưỡng cực tiên tiến) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620480
Giá từng phần lô 306,765,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.158.569
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.382.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,04 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ hở - ĐTKT: Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ hở, dùng kèm với máy phát chính GEN 11, số lần sử dung: 100 lần <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620481
Giá từng phần lô 625,476,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.461.319
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.738.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ nội soi - ĐTKT: Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ nội soi, dùng kèm với máy phát chính GEN 11, số lần sử dụng 95 lần <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620482
Giá từng phần lô 483,282,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.510.762
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.641.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,38 Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây cưa sử dụng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Dây cưa sọ não - ĐTKT: Dây cưa sọ não <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620483
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,83 Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ - ĐTKT: Dao mổ 10 - 12 - 15 - 20 bầu <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620484
Giá từng phần lô 95,911,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.394.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.955.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.325,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ - ĐTKT: Dao số 11 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620485
Giá từng phần lô 80,083,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.602.100
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.041.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.611,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ - ĐTKT: Dao số 21 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620486
Giá từng phần lô 4,943,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.370.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.471.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 222,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ mắt - ĐTKT: Dao mổ số 11 nhọn (mổ mắt) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620487
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Dao mổ mắt - ĐTKT: Dao mổ mắt 2,8mm, 3,0mm, 3,2mm, gập góc <> Dao Clearcut 2,8;3,0; 3,2 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620488
Giá từng phần lô 711,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.772.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ mắt - ĐTKT: Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ. Lưỡi dao bằng thép không gỉ, cán bằng nhựa <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620489
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ mắt - ĐTKT: Dao mổ mắt 15 độ loại dùng một lần <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620490
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104,17 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy Tinh Thể mềm đơn tiêu , một mảnh, càng chữ C. Chất liệu Acrylic ngậm nước. Vật liệu của kính không gây ra hiện tượng Glistening, kính có bờ vuông chống đục bao sau. Thủy tinh thể màu vàng, có chức năng lọc ánh sáng xanh và tia cực tím. Thiết kế optic theo dạng phi cầu đôi với chiết xuất khúc xạ là <=1,458. Cầu sai trung tính (0). Đường kính Optic là >=6,0 mm, chiều dài <=13,0 mm, góc càng 0 độ. Dãy công suất từ 0,0D đến 30,0D với bước nhảy nhỏ là 0,25D. Chỉ số ABBE là >=57,7. Kích thước vết mổ tương thích với kính là <=2,2 mm. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620491
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy Tinh Thể mềm đơn tiêu , một mảnh, càng chữ C. Chất liệu Acrylic kỵ nước. Vật liêu của kính không gây ra hiện tượng Glistening. Thủy tinh thể không nhuộm màu (trong suốt), lọc tia cực tím. Thiết kế optic theo dạng hai mặt lồi với chiết xuất khúc xạ là >=1,555. Cầu sai trung tính (0). Kính có bờ vuông 360 độ xung quanh kính chống đục bao sau. Đường kính Optic là >=6,0 mm, chiều dài <=13,0 mm; góc càng 0 độ. . Dãy công suất từ 0,0D đến 30,0D, bước 0,5D. Chỉ số ABBE là >=38,1. Kích thước vết mổ tương thích với kính là <=2,2 mm. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620492
Giá từng phần lô 10,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, màu vàng, nguyên khối cùng chất Acrylic Hydrophobic (Acrylic kỵ nước). - Thiết kế phi cầu. Chỉ số SA ≥ (-0,25) µm - Thiết kế 2 càng, góc càng < 2° - Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°). - Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh. - Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 12,5 mm. - Hằng số A: 118,4 < A < 118,8 (Đo bằng siêu âm A) - Chỉ số khúc xạ: 1,54 < n < 1,56 - Dãy diop từ +6,0 D đến +30,0 D - Vết mổ ≤ 2,2 mm. - Kính được cung cấp kèm Catridge và Injector <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620493
Giá từng phần lô 9,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.729.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: 1. Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 3 mảnh. 2. Chất liệu vùng quang học: Acrylic không ngậm nước (hydrophobic). 3. Màu vàng; lọc tia cực tím (UV); lọc ánh sáng xanh; không phi cầu. 4. Chỉ số khúc xạ (RI): 1,52. 5. Đặc điểm càng: 2 càng (càng chữ C), chất liệu PMMA, liền khối với vùng quang học; 6. Chiều dài thủy tinh thể: 12,5 mm; đường kính vùng quang học: 6,0 mm. 7. Dải công suất: đáp ứng từ +6,0 D đến +30,0 D. 8. Kích thước vết mổ tối thiểu có thể đưa qua: từ 2,5 mm đến 2,65 mm. 9. Thủy tinh thể lắp sẵn trong dụng cụ đặt (cartridge + injector) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620494
Giá từng phần lô 592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, trong suốt, nguyên khối cùng chất liệu Acrylic Hydrophilic (Acrylic ngậm nước). - Thiết kế optic: Phi cầu, chỉ số SA ≥ (-0.16 µm) - Thiết kế 4 càng, góc càng ≥ 5° - Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°). - Màu sắc trong suốt, Lọc tia UV. - Đường kính Optic ≥ 6.0 mm, Chiều dài ≥ 11.0 mm. - Hằng số A ≤ 118.0 (Đo bằng siêu âm A). - Chỉ số khúc xạ n ≥ 1.46 - Độ sâu tiền phòng ACD ≥ 5.0 - Dãy diop từ -10.0D đến +40.0D - Vết mổ ≤ 2.2 mm. - Kính được cung cấp kèm Catridge và Injector <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620495
Giá từng phần lô 4,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.057.954.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.242.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, 1 mảnh, chất liệu Acrylic Hydrophobic (Acrylic không ngậm nước). - Càng dạng chữ C hoặc L - Thiết kế phi cầu, bù trừ cầu sai theo độ cong giác mạc. - Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, , Chiều dài ≥ 13mm - Chỉ số khúc xạ n ≥ 1,49, ABBE: ≥ 50 - Dải công suất từ 0D đến ≥34D bước nhảy độ 0,5D - Kính được lắp sẵn trong Catridge kèm Injector. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620496
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, chất liệu Acrylic Hydrophobic (Acrylic không ngậm nước). - Thiết kế optic: Phi cầu - Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°). - Lọc tia UV. - Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 13,0 mm. - Chỉ số khúc xạ n > 1,56 - Dãy diop từ 0,0D đến +36,0D - Vết mổ nhỏ ≤ 2,2 mm. - Kính được lắp sẵn trong Catridge và Injector dùng 1 lần <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620497
Giá từng phần lô 16,761,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, màu vàng, chất Acrylic Hydrophobic (Acrylic kỵ nước). - Thiết kế phi cầu. - Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°). - Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh. - Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 12,5 mm. - Chỉ số khúc xạ: 1,54 < n < 1,56 - Dãy diop từ +6,0 D đến +35,0 D - Vết mổ ≤ 2,2 mm. - Kính được cung cấp kèm Catridge và Injector sử dụng 1 lần <> hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300620498
Giá từng phần lô 30,268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.637.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Bộ dây rửa hút dùng cho máy phaco - ĐTKT: Bộ dây rửa hút dùng cho máy phaco Centurion <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620499
Giá từng phần lô 959,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.890.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng dán mi các loại, các cỡ / Miếng dán mi mắt - ĐTKT: Miếng dán mi mắt dùng trong phẫu thuật phaco <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620500
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.061.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375,00 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ / Lưới điều trị thoát vị bẹn - ĐTKT: Lưới điều trị thoát vị bẹn 6cm x 11cm <> Prolen mesh PMS3 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620501
Giá từng phần lô 1,186,867,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.227.841
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.433.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 100,21 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ / Mảnh ghép thoát vị - ĐTKT: Mảnh ghép polypropylen(Phthalocyaninato (2-) copper) 10cm x 15cm, kích thước lỗ 1,5mm, khối lượng 60g/m2 <> Optilen Mesh <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620502
Giá từng phần lô 3,642,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.483.386.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.821.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ / Lưới điều trị thoát vị bẹn - ĐTKT: Lưới điều trị thoát vị bẹn 15cm x 15cm <> Prolen mesh PMM1 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620503
Giá từng phần lô 562,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ / Điện cực - ĐTKT: Điện cực dán/ miếng dán điện cực các loại <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620504
Giá từng phần lô 517,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.881.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.376,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Giấy đo điện tim - ĐTKT: Giấy đo điện tim 110mm x 140mm x 143 tờ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620505
Giá từng phần lô 343,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.863.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 510,42 Xấp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Giấy đo điện tim - ĐTKT: Giấy đo điện tim 80mm x 20m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620506
Giá từng phần lô 190,226,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.699.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 563,33 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Giấy đo điện tim - ĐTKT: Giấy đo điện tim 1 cần 50mm x 30m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620507
Giá từng phần lô 40,937,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.911.864
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.468.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 150,42 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Giấy đo điện tim - ĐTKT: Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x 30m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620508
Giá từng phần lô 333,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.536.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 772,5 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Giấy in monitor sản khoa - ĐTKT: Giấy in monitor sản khoa 152mm x 150mm x 200 tờ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620509
Giá từng phần lô 15,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.523.864
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,21 Xấp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Giấy monitor sản khoa - ĐTKT: Giấy in monitor sản khoa 152mm x 90mm x 150 tờ <> Giấy Monitor BT-350 (Bistos) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620510
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.863.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Xấp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Giấy in nhiệt (siêu âm) - ĐTKT: Giấy in nhiệt (siêu âm) 110mm x 20m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620511
Giá từng phần lô 1,643,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.397.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 821.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 521,67 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đầu côn các loại, các cỡ / Đầu côn - ĐTKT: Đầu col trắng <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620512
Giá từng phần lô 24,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.756.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.333,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đầu côn các loại, các cỡ / Đầu côn - ĐTKT: Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620513
Giá từng phần lô 204,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.450.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88.770,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đầu côn các loại, các cỡ / Đầu côn - ĐTKT: Đầu col vàng thể tích 20-200µl, không khía <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620514
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.666,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đầu côn các loại, các cỡ / Đầu côn - ĐTKT: Đầu col xanh thể tích 200-1000µl <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620515
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.333,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Giấy lau kính hiển vi - ĐTKT: Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2300620516
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208,33 Tờ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Giấy lọc - ĐTKT: Giấy lọc, lọc dung môi - QC: Hộp 100 tờ
Mã phần lô PP2300620517
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.250,00 Tờ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Pipet Pasteur nhựa 3ml - ĐTKT: Pipet Pasteur nhựa 3ml <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620518
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.193.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Pipet pasteur nhựa vô trùng 3ml - ĐTKT: Pipet pasteur nhựa vô trùng 3ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620519
Giá từng phần lô 33,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.527.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.966,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sample cup - ĐTKT: Sample cup <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620520
Giá từng phần lô 393,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.561.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.583,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
VTYT cho xét nghiệm - ĐTKT: Lam mỏng 22x22mm (Lamell) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620521
Giá từng phần lô 142,494,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.155.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.247.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.591,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
VTYT cho xét nghiệm - ĐTKT: Lam nhám 7105 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620522
Giá từng phần lô 108,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.996.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.305,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
VTYT cho xét nghiệm - ĐTKT: Lam kính không nhám, dài 76mm - 76,2mm; rộng 25,4mm - 26mm; dày 1mm - 1,2mm <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620523
Giá từng phần lô 101,281,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.055.569
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.640.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.887,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Petri nhựa vô trùng - ĐTKT: Petri nhựa vô trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620524
Giá từng phần lô 269,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.501.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.675,00 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Trâm gai lấy tủy - ĐTKT: Trâm gai lấy tủy <> hoặc tương đương - QC: Hộp 6 cái
Mã phần lô PP2300620525
Giá từng phần lô 80,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.196.591
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 53,54 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Thun mắc liên hàm - ĐTKT: Chun liên hàm dùng trong chỉnh nha<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620526
Giá từng phần lô 4,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.361.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,08 Túi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Giấy cắn - ĐTKT: Giấy cắn dùng trong nha khoa <> hoặc tương đương; - QC: Hộp 10/xấp
Mã phần lô PP2300620527
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.456.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,63 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Cọ bôi keo trám đèn (Cọ composite/cọ quét keo) - ĐTKT: Cọ bôi keo trám đèn (Cọ Composite) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620528
Giá từng phần lô 4,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.773
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 197,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chổi đánh bóng - ĐTKT: Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2300620529
Giá từng phần lô 6,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.470.682
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.278.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 69,17 Cây/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Sò đánh bóng - ĐTKT: Sò đánh bóng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620530
Giá từng phần lô 41,220,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.104.853
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.610.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 289,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 75 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620531
Giá từng phần lô 48,214,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.873.400
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.107.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,83 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 100 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620532
Giá từng phần lô 219,681,284
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.782.694
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.840.642
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,17 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Giấy cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy sterrad Tyvek 150mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620533
Giá từng phần lô 339,245,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.303.785
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.622.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,25 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cấu tạo bằng 100% sợi polyethylene tỷ trọng cao, thuộc chủng loại Tyvek 4057B - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 150 mm, dài : 70 m. - Chứng nhận bảo quản dụng cụ vô khuẩn tối thiểu 6 tháng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620534
Giá từng phần lô 325,675,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.051.633
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.837.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,00 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 150 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620535
Giá từng phần lô 352,815,372
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.555.936
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.407.686
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,5 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 200 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620536
Giá từng phần lô 314,092,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.154.297
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.046.484
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,83 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Giấy cuộn Tyvek 200mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ Cấu tạo bằng 100% sợi polyethylene tỷ trọng cao, thuộc chủng loại Tyvek 4057B - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 200 mm, dài : 70 m. - Chứng nhận bảo quản dụng cụ vô khuẩn tối thiểu 6 tháng. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620537
Giá từng phần lô 292,431,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.385.035
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.215.692
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,5 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Giấy cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy sterrad Tyvek 250mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620538
Giá từng phần lô 317,211,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.280.604
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.605.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,5 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cấu tạo bằng 100% sợi polyethylene tỷ trọng cao,thuộc chủng loại Tyvek 4057B - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 250 mm, dài : 70 m. - Chứng nhận bảo quản dụng cụ vô khuẩn tối thiểu 6 tháng. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620539
Giá từng phần lô 317,211,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.280.604
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.605.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,5 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 250 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620540
Giá từng phần lô 246,720,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.218.248
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.360.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,5 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 350 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620541
Giá từng phần lô 536,892,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.063.219
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.446.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,42 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Giấy cuộn Tyvek 350mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ Cấu tạo bằng 100% sợi polyethylene tỷ trọng cao, thuộc chủng loại Tyvek 4057B - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 350 mm, dài : 70 m. - Chứng nhận bảo quản dụng cụ vô khuẩn tối thiểu 6 tháng. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620542
Giá từng phần lô 594,711,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.485.411
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.355.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,00 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (100mm x 100m) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620543
Giá từng phần lô 78,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.318.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,58 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (150mm x 100m) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620544
Giá từng phần lô 119,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.375.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,92 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi ép phồng tiệt trùng 200mm x 100m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620545
Giá từng phần lô 150,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,83 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng loại phồng (250mm x 100m) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620546
Giá từng phần lô 203,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.436.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,00 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi ép tiệt trùng phồng (300mm x 100m) <> tương đương.
Mã phần lô PP2300620547
Giá từng phần lô 144,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.522.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,08 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m <>hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300620548
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (75mm x 200m) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620549
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.034.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,75 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (100mm x 200m) <> Túi hấp tiệt trùng BMS <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620550
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,00 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi ép dẹp 100mm x 200m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620551
Giá từng phần lô 104,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,83 cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (150mm x 200m) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620552
Giá từng phần lô 149,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.945.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,83 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi ép tiệt trùng 200mm x 200m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620553
Giá từng phần lô 1,508,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.536.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120,88 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (300mm x 200m) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620554
Giá từng phần lô 167,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.170.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,21 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ / Băng keo thử nhiệt - ĐTKT: Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm x 55m <> 1322 - 12MM <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620555
Giá từng phần lô 496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133,33 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ / Băng keo thử nhiệt - ĐTKT: Băng keo chỉ thị nhiệt 18mm x 55m <> 1322 - 18MM <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620556
Giá từng phần lô 169,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.670.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48,75 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ / Băng keo thử nhiệt - ĐTKT: Băng keo chỉ thị nhiệt 24mm x 55m <> 1322 - 24MM <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620557
Giá từng phần lô 186,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.472.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47,5 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test chỉ thị hóa học - ĐTKT: Chỉ thị hóa học 3 thông số (nhiệt độ, áp suất, thời gian) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620558
Giá từng phần lô 582,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.220.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.554,17 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test chỉ thịhóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước - ĐTKT: Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620559
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.916,67 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ thị hóa học 2 thông số (nhiệt độ, thời gian) - ĐTKT: Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế <> 1250 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620560
Giá từng phần lô 514,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.750,00 Que/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Que thử hóa học màu đỏ Indicator Strip - ĐTKT: Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620561
Giá từng phần lô 55,050,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.534.402
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.525.228
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.125,5 Que/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chỉ thị sinh học - ĐTKT: Chỉ thị sinh học Sterrad Velocity <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620562
Giá từng phần lô 494,880,204
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.418.321
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.440.102
Năng lực sản xuất hàng hóa 117,83 Ống/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test chỉ thị sinh học hấp ướt - ĐTKT: Ông tích hợp dạng hình trụ có kích thước 6cm x 1cm chứa bào tử sinh học đã bất hoạt Geobacillus Stearothermophilus. Nhiệt độ ủ: 56°C+2°C <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620563
Giá từng phần lô 125,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58,33 Ống/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Test chỉ thị sinh học hấp ướt - ĐTKT: Ống chỉ thị sinh học có chứa bào tử Geobaccillus sterothermophillus, Thời gian đọc kết quả 3 giờ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620564
Giá từng phần lô 69,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.495.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45,00 Ống/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Miếng thử lò hấp - ĐTKT: Miếng thử lò hấp <> 00130- Bowie Dick Internal Steam Sheet <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620565
Giá từng phần lô 136,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60,00 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes - ĐTKT: Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620566
Giá từng phần lô 1,190,484,918
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.694.263
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.242.459
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,75 Băng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes - ĐTKT: Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 100S,băng gồm 10 cell mỗi cell chứa 1,8ml H2O2 58% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620567
Giá từng phần lô 901,532,268
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.681.092
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.766.134
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,5 Băng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ bảo dưỡng máy tiệt khuẩn STERRAD 100S - ĐTKT: Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100S <> Hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620568
Giá từng phần lô 304,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.600.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,67 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Giấy in 2 lớp 100S - ĐTKT: Giấy in 2 lớp dùng in kết quả tiệt trùng máy sterrrad 100S <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620569
Giá từng phần lô 13,305,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.652.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,67 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Mực in máy 100S - ĐTKT: Mực in dùng cho máy in máy tiệt trùng sterrad 100S <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620570
Giá từng phần lô 13,120,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.946.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.560.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,67 Băng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim nha 3cm x 4cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620571
Giá từng phần lô 640,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.425,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 20cm x 25cm sử dụng cho máy in Carestream (XQKTS) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620572
Giá từng phần lô 6,665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.544.318.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.916,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 20cm x 25cm sử dụng cho máy in Agfa <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620573
Giá từng phần lô 2,406,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.641.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.203.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.558,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Phim X-quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô laser DI-HL 20cm x 25cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 (8x10") <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620574
Giá từng phần lô 6,271,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.276.125.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.135.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.083,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Phim X-quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim X-ray khô DI-HT 20x25cm (100SH) sử dụng cho máy Fuji <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620575
Giá từng phần lô 6,013,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.011.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.006.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.908,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim X quang 24 x 30cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620576
Giá từng phần lô 57,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.174.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim X Quang 25cm x 30cm phù hợp với máy in phim khô laser Konica <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620577
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.409.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 25cm x 30cm sử dụng cho máy in AGFA (XQKTS CR) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620578
Giá từng phần lô 852,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.318.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.225,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô X Quang 25cm x30cm sử dụng cho máy in nhiệt Fuji <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620579
Giá từng phần lô 5,962,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.065.218.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.981.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.375,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Phim X-quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô laser DI-HL 26cm x36cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 (10x16") <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620580
Giá từng phần lô 13,912,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.485.795.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.956.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.083,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim X quang 30cm x 40cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620581
Giá từng phần lô 313,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.913.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.037,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Phim X-quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô Laser DI-HL 35cm x 43cm; Tương thích với máy in phim khô Drypix Smart, Drypix Plus, máy in Fuji <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620582
Giá từng phần lô 10,489,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.151.931.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.244.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.250,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 35cm x 43cm sử dụng cho máy CT-Scan, máy in Fuji <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620583
Giá từng phần lô 12,742,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.688.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.371.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.666,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 35cm x 43cm sử dụng cho máy in Agfa <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620584
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Kim lọc thận - ĐTKT: Kim chạy thận fistula 16G có lỗ back eye ở mặt sau, cánh xoay, kim dài 25mm (±2,0mm) , dây dài 300 mm (±20mm) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620585
Giá từng phần lô 4,491,841,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.062.619.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.245.920.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.716,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Kim lọc thận - ĐTKT: Kim chạy thận nhân tạo có thể xoay, 17G có khe mắt/lỗ sau, kim dài 25mm, dây dài 30cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620586
Giá từng phần lô 1,091,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.330.682
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.708,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter lọc máu 2 nòng - ĐTKT: Catheter lọc máu 2 nòng dùng cho người lớn Kích cỡ: 12F - 20cm Chất liệu: Polyurethan.<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620587
Giá từng phần lô 489,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.450.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter lọc máu 2 nòng - ĐTKT: Catheter lọc máu 2 nòng, Kích cỡ: 12F <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620588
Giá từng phần lô 5,290,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.607.323
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.645.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter lọc máu 2 nòng - ĐTKT: Catheter 2 nòng, Kích cỡ: 11,5 - 12 Fr x 15 - 25cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620589
Giá từng phần lô 84,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.436.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ / Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn - ĐTKT: Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn: Chất liệu: - Sợi lọc AN69 HF: Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETG Tiệt trùng Thông số kỹ thuật của quả lọc: - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 152 ml - Tốc độ máu: 75 - 400 ml/phút - Thể tích mồi máu (chỉ ở quả lọc): 66 ml ±10% <> Quả lọc máu liên tục PRISMAFLEX M100 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620590
Giá từng phần lô 6,321,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.310.318.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,08 Quả/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ / Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn - ĐTKT: Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn. Chất liệu: - Sợi lọc AN69 HF: Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETG Tiệt trùng Thông số hoạt động của quả lọc - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu (± 10 %): 93 ml - Tốc độ máu: 50 -180 ml / phút <> Quả lọc máu PRISMAFLEX M60 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620591
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,25 Quả/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ / Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn - ĐTKT: Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine, loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục (loại bỏ dịch và độc tố Urê huyết) Chất liệu: - Màng lọc cấu tạo 3 lớp: + Sợi rỗng AN69 (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer) + PolyethyleneImine (PEI) + Bề mặt sợi lọc được gắn heparin (4500+/-1500 IU/m2) - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate - Vách đầu quả lọc: Polyurethane - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETG Tiệt trùng Thông số kỹ thuật của quả lọc - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 193 ml - Tốc độ máu: 100 - 450 ml / phút <> Quả lọc OXIRIS <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620592
Giá từng phần lô 3,078,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.098.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 Quả/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Màng lọc thận High Flux - ĐTKT: Màng lọc thận High Flux; chất liệu: Polysulfone hoặc helixone; được tiệt trùng; diện tích bề mặt ≥1,5 ㎡, hệ số siêu lọc ≥50ml/h/mmHg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620593
Giá từng phần lô 11,794,528,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.041.723.773
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.897.264.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.404,17 Quả/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc High Flux dùng cho HDF online - ĐTKT: Quả lọc High Flux dùng cho HDF online - Chất liệu màng: Polysulfone - Diện tích màng: 1,5 - 2,0 m2 - Hệ số siêu lọc (được đo trên máu người): >= 50 (ml/h x mmHg) - Hệ số sàng lọc: Albumin <0,001 - KoAUrea: > 600 ml/phút <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620594
Giá từng phần lô 5,665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.862.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.832.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 429,17 Quả/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Màng lọc máu TNT Lowflux Polysulfone LOPS - ĐTKT: Màng lọc máu TNT Lowflux Polysulfone LOPS, Diện tích ≥1,5m², Kuf ≥ 9,8 ml/h/mmHg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620595
Giá từng phần lô 18,222,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.424.573.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.111.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.833,33 Quả/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc - ĐTKT: Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron, không chứa Bisphenol-A(BPA) và DEHP. Diện tích: ≥ 1.5 m2. Thể tích mồi: 91mL. Hệ số siêu lọc: KUF: ≥ 16 (mL/giờ/mmHg). Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min): (± 20ml/min) Ure: 261 ml/min Creatinine : 236 ml/min (± 5ml/min) Phosphate: 194 ml/min (± 5ml/min) Vitamin B12: 117 ml/min. (± 5ml/min) Tiệt trùng: Tia Gamma <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620596
Giá từng phần lô 1,395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 951.136.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208,33 Quả/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc - ĐTKT: Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron, không chứa Bisphenol-A(BPA) và DEHP. Diện tích: ≥ 1.7 m2. Thể tích mồi: 104mL. Hệ số siêu lọc: KUF: ≥ 18 (mL/giờ/mmHg). Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min): Ure: 267 ml/min Creatinine : 246 ml/min Phosphate: 205 ml/min Vitamin B12: 124 ml/min. Tiệt trùng: Tia Gamma <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620597
Giá từng phần lô 4,743,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.233.863.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.371.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 708,33 Quả/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc - ĐTKT: Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao : có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 10^6 IU /ml, tuổi thọ màng lọc : 150 lần chạy thận/ khoảng 900 giờ, dùng cho máy HDF online <> DIACAP ULTRA DF-ONLINE FILTER AP <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620598
Giá từng phần lô 11,223,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.652.352.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.611.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 212,08 Quả/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc - ĐTKT: Nguyên liệu: màng lọc làm tự sợi thiên nhiên cellulose triacetate. Diện tích: >=1,6 m2. Thể tích mồi: 100 ml - 150ml. Hệ số siêu lọc:>= 16 (mL/giờ/mmHg). Vỏ quả lọc: Polypropylene Tiệt trùng: Tia Gamma <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620599
Giá từng phần lô 4,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.809.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.060.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416,67 Quả/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc LowFlux - ĐTKT: Quả lọc LowFlux - Chất liệu màng: Helixone hoặc Polysulfone Polyvinylpyrrolidone - Diện tích màng: >=1,6 m2 - Thể tích mồi: 90 ml - 150 ml - Hệ số siêu lọc: >=12 ml/ giờ/ mmHg - Vỏ quả lọc: Polypropylene - Tiệt trùng hơi nước INLINE <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620600
Giá từng phần lô 701,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.227.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Quả/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ / Bộ dây lọc máu cho máy HDF online - ĐTKT: Bộ dây lọc máu cho máy HDF online, thể tích làm đầy 132 ml. Không chứa chất DEHP, dây máu đã tiệt trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620601
Giá từng phần lô 20,319,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.854.387.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.159.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.966,67 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ / Dây truyền máu dùng cho lọc thận - ĐTKT: Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620602
Giá từng phần lô 21,109,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.392.521.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.554.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.250,00 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc - ĐTKT: Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc <> Serim Guraian Peracetic acid <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620603
Giá từng phần lô 1,692,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.117.046
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.595,83 Que/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử peroxide tồn dư - ĐTKT: Que thử peroxide tồn dư <> Serim residual peroxide test strip <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620604
Giá từng phần lô 2,095,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.739.773
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.879,17 Que/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường mềm dùng trong niệu quản (phủ Hydrophilic) các cỡ, chiều dài ≥ 150cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620605
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường Guide Wire mềm, đầu mềm, kích cỡ 0,035 inch dài 150cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620606
Giá từng phần lô 1,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường dùng trong niệu quản Lớp vỏ ngoài phủ Hydrophilic, có lớp cản quang, có tính bôi trơn, đầu mềm, lõi chống xoắn Nitinol có tính đàn hồi Các cỡ: 0,032-0,035inch, dài 150cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620607
Giá từng phần lô 2,722,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.856.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.361.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75,63 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường dùng trong niệu quản Các cỡ: 0,032’’- 0,035’’, dài 150cm Đầu thẳng, lõi Nitinol chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm có phủ lớp hydrophilic <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620608
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.795.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,63 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (PTFE) Cỡ: 0,032'', 0,035'', dài 150 cm, phủ hydrophilic- cấu tạo bằng thép không gỉ, thiết kế đầu thẳng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620609
Giá từng phần lô 592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ / Kim chích cầm máu - ĐTKT: Kim chích cầm máu đường kính mũi kim 0,7mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620610
Giá từng phần lô 1,656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.129.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ / Kim chích cầm máu - ĐTKT: Kim chích cầm máu Đường kính 2,3mm . Chiều dài làm việc tương thích với ống soi dạ dày, ống soi đại tràng, ống ERCP <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620611
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.352.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo) / Dụng cụ mổ trĩ theo phương pháp Longo - ĐTKT: Dụng cụ mổ trĩ theo phương pháp Longo: - Cỡ 33 mm/ 34 mm - Đường kính lòng cắt 26 mm, 34 ghim , chất liệu kim bằng hợp kim Titanium, số lượng ghim tương ứng với đường kính ngoài là ± 1. - Chiều cao ghim mở 3,8 mm, chiều cao ghim đóng 1,5 mm. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620612
Giá từng phần lô 5,926,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.040.918.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.963.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42,08 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo) / Dụng cụ khâu cắt nối vòng theo PP Longo - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối vòng theo PP Longo - 33mm , đường kính lòng cắt 24,6mm, 32 ghim dập, , chiều cao kim đóng từ 1,5mm- 2mm dùng trong PP longo Haemorrhoid 3,5mm- 4,8mm, thanh đe tháo rời <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620613
Giá từng phần lô 9,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.681.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40,83 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ / Thòng lọng cắt polyp - ĐTKT: Thòng lọng cắt polyp: Thòng lọng cắt polyp xoay được dài 240cm, kích thước thòng lọng từ 7-30mm, dạng oval <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620614
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ / Bộ thắt tĩnh mạch thực quản - ĐTKT: Đầu thắt tính mạch thực quản. - Đường kính đầu thắt từ 8,6 mm - 11,6mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620615
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40,00 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường mật - ĐTKT: Dây dẫn đường mật Đường kính 0,025 - 0,035 inch, dài 460cm . Đầu mềm linh hoạt 5cm. Sử dụng nhiều lần <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620616
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ khâu cắt nối tròn - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm, đường kính lòng cắt 19,5mm, 26 ghim, đại trực tràng, thanh đe tháo rời <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620617
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ khâu cắt nối tròn - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm, đường kính lòng cắt 22,5mm, 30 ghim, đại trực tràng, thanh đe tháo rời, Công Nghệ DST <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620618
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm, chiều dài 80mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620619
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm, chiều dài 80mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620620
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,46 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 60-3,8mm công nghệ DST, mổ hở, dùng băng đạn mổ mở 60-3,8 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620621
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,46 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ khâu cắt nối nội soi - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, đa kích cỡ, tương thích với các loại băng đạn nghiêng , thẳng, dài, ngắn 30,45, 60mm, công nghệ tri-staple <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620622
Giá từng phần lô 2,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.690.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị - ĐTKT: Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium, ghim hình xoắn ốc, cao 3,8mm, rộng 4mm. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620623
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị - ĐTKT: Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium thân thiện cơ thể, ghim hình xoắn ốc, cao 3,8mm, rộng 4mm <> Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn…) Proctack 5mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620624
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim nội soi nghiêng - ĐTKT: Băng ghim nội soi nghiêng, dài 45mm, ghim 3,5, công nghệ Tri-Staple <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620625
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim nội soi nghiêng - ĐTKT: Băng ghim nội soi nghiêng, dài 60mm, ghim 3,5, công nghệ Tri-Staple <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620626
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim mổ hở - ĐTKT: Băng ghim mổ hở dài 60mm, ghim 3,8mm, Ghim dập chữ B <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620627
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm, chiều dài 80mm. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620628
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm, chiều dài 80mm.<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620629
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ / Rọ lấy sỏi niệu quản - ĐTKT: Rọ lấy sỏi niệu quản <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620630
Giá từng phần lô 2,752,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.876.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.376.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ / Rọ lấy sỏi niệu quản - ĐTKT: Rọ lấy sỏi niệu quản Chất liệu Nitinol đàn hổi cao, đầu xoắn ốc 4 nhánh có tay cầm Chiều dài: 90cm, cỡ 3,0Fr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620631
Giá từng phần lô 3,353,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.286.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.676.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ / Rọ tán sỏi - ĐTKT: Rọ tán sỏi Rọ 4 dây xoắn, mở 25 - 30mm. Có ngã luồn guidewire 0,035 inch. Có thể kéo và tán sỏi cùng lúc với tay tán chuyên dụng. Tương thích kênh sinh thiết ống soi có đường kính từ 3,2mm <> Loại Trapezoid RX <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620632
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tay cầm tích hợp điều khiển bơm/ tán sỏi - ĐTKT: Tay cầm tán sỏi dùng chung với bộ bơm bóng nong các loại <> Allianec II <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620633
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Ống thông JJ - ĐTKT: Ống thông (Sonde) JJ trong phẫu thuật niệu <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620634
Giá từng phần lô 742,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Ống thông JJ - ĐTKT: Ống thông (Sonde) JJ niệu quản 7Fr mềm, hai đầu dạng hình chữ J <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620635
Giá từng phần lô 1,106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Ống thông JJ - ĐTKT: Ống thông JJ Ống thông niệu quản Polyurethane (dạng cơ bản, hai đầu xoắn), hai đầu hình chữ J, có 02 vòng xoắn trên mỗi đầu chữ J; Các kích thước: 6,0Fr- 26cm, 7,0Fr-26cm. Có thể thích nghi trong cơ thể con người tối thiểu 30 ngày <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620636
Giá từng phần lô 805,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.863.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Ống thông JJ - ĐTKT: Ống thông JJ loại mềm đặt nong niệu quản Chất liệu mềm (SoftGreen), dài 26 cm đầu mở, hai đầu hình chữ J. Các cỡ từ số 6Fr; 7Fr; 8Fr. thời gian đặt lưu trong cơ thể lâu 6-12 tháng, cây đẩy dài 40cm. dài 150cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620637
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 128mm; Đường kính ngoài: 22,6mm; Đường kính trong: 16mm<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620638
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.045.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 26mm Đường kính trong: 18mm <>hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620639
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.045.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 30mm Đường kính trong: 22mm<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620640
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.045.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 34mm; Đường kính trong: 26mm<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620641
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.045.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 38mm Đường kính trong: 30mm <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620642
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.045.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 42mm Đường kính trong: 34mm<>hoặc tương tương
Mã phần lô PP2300620643
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.045.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 46mm; Đường kính trong: 38mm<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620644
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.045.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cổ cứng các số <> Hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620645
Giá từng phần lô 65,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.730.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cổ mềm các số <> Hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620646
Giá từng phần lô 12,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.519.319
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Đai - ĐTKT: Đai Desault các số (T,P) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620647
Giá từng phần lô 69,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.357.387
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.728.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 56,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cánh cẳng tay trái, phải <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620648
Giá từng phần lô 83,816,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.147.444
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.908.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 64,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cẳng tay (các số) <> Hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620649
Giá từng phần lô 143,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.821.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 177,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cẳng tay dài các số (T, P)<> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620650
Giá từng phần lô 32,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.121.591
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp Iselin <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620651
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.879.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp ngón tay 3 chân <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620652
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Đai - ĐTKT: Đai cột sống các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620653
Giá từng phần lô 33,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.059.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Đai - ĐTKT: Đai xương đòn các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620654
Giá từng phần lô 208,857,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.402.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.428.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 323,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp chống xoay dài các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620655
Giá từng phần lô 368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Túi camera mổ nội soi - ĐTKT: Túi camera mổ nội soi >=10cm x 2m <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620656
Giá từng phần lô 249,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.650,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt dẫn lưu ổ dịch hoặc áp xe các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu) / Bình dẫn lưu màng phổi - ĐTKT: Bình dẫn lưu màng phổi bằng nhựa <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620657
Giá từng phần lô 202,899,879
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.340.827
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.449.939,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 95,88 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt dẫn lưu ổ dịch hoặc áp xe các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu) / Bộ dẫn lưu áp lực âm - ĐTKT: Bộ dẫn lưu áp lực âm 400ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620658
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.731.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Buồng tiêm truyền hóa chất các loại, các cỡ / Buồng tiêm đặt dưới da - ĐTKT: Buồng tiêm đặt dưới da dùng hóa trị liệu và giảm đau 8Fr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620659
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,00 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Clip kẹp mạch máu - ĐTKT: Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình-lớn, chất liệu titanium, dùng trong mổ mở hoặc nội soi <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620660
Giá từng phần lô 1,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 941,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Clip kẹp mạch máu - ĐTKT: Clip kẹp mạch titan ligaclip extra cỡ lớn, dùng trong mổ mở hoặc nội soi, độ mở clip 7,5mm, chiều dài clip khi đóng 12,26mm. <> LT400 <> hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300620661
Giá từng phần lô 399,281,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.237.319
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.640.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 393,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Kìm cá sấu lấy dị vật dạ dày - tá tràng - ĐTKT: Kìm cá sấu lấy dị vật dạ dày - tá tràng Kìm gắp dị vật dạ dày tá tràng, hàm cá sấu, đường kính dụng cụ 2,3mm, chiều dài 180cm, dùng nhiều lần<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620662
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,13 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Kìm cá sấu lấy dị vật đại trực tràng - ĐTKT: Kìm cá sấu lấy dị vật đại trực tràng Kìm gắp dị vật dạ dày tá tràng, hàm cá sấu, đường kính dụng cụ 2,3mm, chiều dài 230cm, dùng nhiều lần<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620663
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,13 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent tụy nhựa - ĐTKT: Stent đường tụy 5F, 3cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620664
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,21 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ / Bộ gây tê ngoài màng cứng - ĐTKT: Bộ gây tê ngoài màng cứng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620665
Giá từng phần lô 725,551,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.693.864
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.775.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 105,83 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay cắt) / Mũi khoan - ĐTKT: Mũi khoan kim cương các loại <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620666
Giá từng phần lô 193,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.187.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 293,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay cắt) / Mũi khoan - ĐTKT: Mũi khoan xương các cỡ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620667
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocar - ĐTKT: Trocar nhựa 5mm, gồm thân và ống ngoài không dao, thân dài 100mm bằng nhựa trong suốt, nòng ngoài có rãnh cố định.<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620668
Giá từng phần lô 76,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.404.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocar - ĐTKT: Trocar nội soi không dao, 5mm, nòng ngoài có rãnh cố định <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620669
Giá từng phần lô 67,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.853.978
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.626.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocar - ĐTKT: Trocar nhựa 11mm, gồm thân và ống ngoài không dao,thân dài 100mm bằng nhựa trong suốt, nòng ngoài có rãnh cố định. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620670
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.522.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocar - ĐTKT: Trocar nội soi không dao, 11mm, nòng ngoài có rãnh cố định <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620671
Giá từng phần lô 104,144,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.007.873
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.072.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp - ĐTKT: Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp, Đường kính ≥5,5mm <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620672
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu cắt, nạo amidan nhanh, cắt cuốn mũi nhanh dùng một lần các loại, các cỡ / Đầu dò mổ Amidan và nạo V.A - ĐTKT: Đầu dò mổ Amidan và nạo V.A <> EIC 5874-01 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620673
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.954.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bàn chải phòng mổ - ĐTKT: Bàn chải phòng mổ <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620674
Giá từng phần lô 198,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.613.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 212,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Săng mổ 50cm x 50cm (không lỗ) - ĐTKT: Săng mổ 50cm x 50cm (không lỗ) <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620675
Giá từng phần lô 540,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.746.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.450,00 Gói/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm trải nylon 100*150cm, tiệt trùng - ĐTKT: Tấm trải nylon 100cm x ≥ 130cm, tiệt trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620676
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.345.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383,33 Tấm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn mổ 60cm x 80cm - ĐTKT: Khăn mổ 60cm x 80cm <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620677
Giá từng phần lô 491,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.045.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.000,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khăn sanh mổ - ĐTKT: Bộ khăn sanh mổ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620678
Giá từng phần lô 5,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.037.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,83 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát - ĐTKT: Bộ khăn phẫu thuật tổng quát <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620679
Giá từng phần lô 49,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.447.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát - ĐTKT: Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 50gsm. Xung quanh phẫu trường có lớp vải siêu thấm 130gsm. Bộ khăn gồm : 1 x khăn trải bàn dụng cụ gia cố lớp chống thấm SMMMS 140cm x 200cm, 1 khăn trải bàn dụng cụ gia cố lớp chống thấm SMMMS 140cm x 160cm, 4 x khăn thấm >= 30cm x 40cm, 2 x băng keo y tế >= 9cm x 50cm, 1 x khăn tiếp cận 80cm x 100cm , 1 x khăn chữ U thấm 200cm x 300cm với hình chữ U 12cm x 75cm gia cố vùng siêu thấm dày 130gsm và băng keo y tế xung quanh chữ U (băng keo y tế bằng chất liệu acrylic), 1 x khăn chữ U 160cm x 230cm (có băng keo y tế quanh chữ U 12cm x 75cm), 1 x khăn phủ ngang 160cm x 260cm (có gia cố vùng siêu thấm tại phẫu trường, có băng keo y tế), 1 x Bao chi dưới 28x85cm, làm từ vải bán thấm 62gsm, vải 2 lớp, lớp bên trong thấm, lớp bên ngoài không thấm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620680
Giá từng phần lô 176,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo phẫu thuật size L + Khăn - ĐTKT: Áo phẫu thuật size L + Khăn <> hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300620681
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.465.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo mổ phẫu thuật chỉnh hình - ĐTKT: Áo mổ phẫu thuật chỉnh hình:Vải không dệt. Mỗi áo gồm 2 khăn thấm 30x40cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620682
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tạp dề y tế - ĐTKT: Tạp dề y tế <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620683
Giá từng phần lô 237,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.938.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.141,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang N95 - ĐTKT: Khẩu trang N95 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620684
Giá từng phần lô 417,598,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.726.400
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.799.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.154,58 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế chưa tiệt trùng - ĐTKT: Khẩu trang 3 lớp hoặc 4 lớp không tiệt trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620685
Giá từng phần lô 2,773,113,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.759.249
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.556.782
Năng lực sản xuất hàng hóa 227.902,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế tiệt trùng - ĐTKT: Khẩu trang y tế 3 lớp hoặc 4 lớp tiệt trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620686
Giá từng phần lô 3,672,130,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.503.725.382
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.836.065.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 170.765,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang giấy có dây cột (tiệt trùng) - ĐTKT: Khẩu trang giấy có dây cột (tiệt trùng) <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái
Mã phần lô PP2300620687
Giá từng phần lô 196,668,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.092.228
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.334.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.308,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũ giấy y tế không vô trùng - ĐTKT: Mũ giấy y tế không vô trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620688
Giá từng phần lô 488,678,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.189.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.339.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.200,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nón y tế tiệt trùng - ĐTKT: Nón nam tiệt trùng <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái
Mã phần lô PP2300620689
Giá từng phần lô 730,655,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.174.448
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.327.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.517,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nón nữ tiệt trùng - ĐTKT: Nón nữ tiệt trùng <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái
Mã phần lô PP2300620690
Giá từng phần lô 942,417,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.557.046
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.208.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44.520,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao giầy vải tiệt trùng - ĐTKT: Bao giầy vải tiệt trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620691
Giá từng phần lô 121,957,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.152.841
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.978.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.104,17 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao dây đốt - ĐTKT: Bao dây đốt kích thước 7,5cm x 235cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620692
Giá từng phần lô 542,452,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.853.671
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.226.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.075,13 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ông nghe - ĐTKT: Ống nghe khám bệnh <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620693
Giá từng phần lô 252,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.936.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao đo huyết áp sơ sinh - ĐTKT: Bao vải + túi hơi huyết áp nhi <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620694
Giá từng phần lô 10,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.499.864
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.499.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao đo huyết áp người lớn - ĐTKT: Bao vải + túi hơi huyết áp lớn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620695
Giá từng phần lô 130,567,626
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.023.382
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.283.813
Năng lực sản xuất hàng hóa 98,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bo + Van huyết áp - ĐTKT: Bo (quả bóp) + Van huyết áp <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620696
Giá từng phần lô 18,821,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.832.671
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.410.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 59,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ / Đè lưỡi - ĐTKT: Đè lưỡi gỗ tiệt trùng <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620697
Giá từng phần lô 423,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.894.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55.170,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây garo - ĐTKT: Dây garo <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620698
Giá từng phần lô 58,862,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.133.506
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.431.237,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.112,29 Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt gương - ĐTKT: Mặt gương
Mã phần lô PP2300620699
Giá từng phần lô 53,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cán gương - ĐTKT: Cán gương
Mã phần lô PP2300620700
Giá từng phần lô 11,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.963.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Kẹp rốn - ĐTKT: Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300620701
Giá từng phần lô 60,900,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.523.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.492,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ điều kinh - ĐTKT: Bộ điều kinh <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620702
Giá từng phần lô 473,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.731.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234,79 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lắc đeo tay người lớn, trẻ em - ĐTKT: Lắc đeo tay người lớn, trẻ em (màu hồng, màu xanh ) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620703
Giá từng phần lô 172,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.480.682
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.558,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng tránh thai - ĐTKT: Vòng tránh thai TCU 380 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620704
Giá từng phần lô 194,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.947.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 439,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao cao su - ĐTKT: Bao cao su
Mã phần lô PP2300620705
Giá từng phần lô 58,528,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.905.810
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.264.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.639,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mỏ vịt phụ khoa nhựa sử dụng 1 lần - ĐTKT: Mỏ vịt phụ khoa nhựa tiệt trùng <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620706
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng mắt trẻ sơ sinh - ĐTKT: Băng mắt trẻ sơ sinh dùng khi chiếu đèn <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300620707
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp hủy kim 1,5 lít - ĐTKT: Hộp hủy kim 1,5 lít <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620708
Giá từng phần lô 533,982,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.079.250
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.991.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.309,17 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp hủy kim 5 lít - ĐTKT: Hộp hủy kim 5 lít <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620709
Giá từng phần lô 86,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.837.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 217,92 Hộp/Bình/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp hủy chất thải - ĐTKT: Hộp hủy chất thải loại 6,8 lít <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620710
Giá từng phần lô 153,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.895.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 161,88 Hộp/Bình/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng tử thi - ĐTKT: Túi đựng tử thi <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620711
Giá từng phần lô 73,995,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.451.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.997.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi máu đơn 250ml - ĐTKT: Túi máu đơn 250ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620712
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh) - ĐTKT: Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620713
Giá từng phần lô 75,883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.738.750
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.941.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,13 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng giúp thở gây mê 01 lít - ĐTKT: Bóng giúp thở gây mê 01 lít <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620714
Giá từng phần lô 19,031,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.975.710
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.515.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,38 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng giúp thở gây mê 02 lít - ĐTKT: Bóng giúp thở gây mê 02 lít <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620715
Giá từng phần lô 24,407,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.641.164
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.203.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,46 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng giúp thở gây mê 03 lít - ĐTKT: Bóng giúp thở gây mê 03 lít <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620716
Giá từng phần lô 28,707,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.573.528
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.353.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,13 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình làm ẩm - ĐTKT: Bình tạo ẩm oxy <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620717
Giá từng phần lô 537,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.187.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 193,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ / Phin lọc khuẩn - ĐTKT: Phin lọc khuẩn 3 chức năng: Lọc khuẩn, có cổng CO2, giữ ẩm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620718
Giá từng phần lô 1,786,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.658,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ / Phin lọc khuẩn - ĐTKT: Phin lọc khuẩn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620719
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.645,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ / Phin lọc khuẩn - ĐTKT: Lọc vi khuẩn cho máy hô hấp (Lọc khuẩn đo chức năng Koko) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620720
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.227.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đèn hồng ngoại các loại, các cỡ / Bóng đèn hồng ngoại - ĐTKT: Bóng đèn hồng ngoại <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620721
Giá từng phần lô 36,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.579.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,46 Chiếc/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhiệt kế - ĐTKT: Nhiệt kế thủy ngân <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620722
Giá từng phần lô 191,406,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.504.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.703.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 230,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim (máy, điện cực, ...) các loại, các cỡ / Dây điện cực máy tạo nhịp tim tạm thời - ĐTKT: Dây điện cực máy tạo nhịp tim tạm thời <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620723
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cảm biến đo SPO2 cho máy Monitor - ĐTKT: Cảm biến đo SPO2 cho máy Monitor <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620724
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung - ĐTKT: Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung Thinprep Pap Test gồm: 01 lọ dung dịch đệm, 01 chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung, 01 màng lọc, 01 lam kính<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300620725
Giá từng phần lô 1,907,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 953.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209,17 Kít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->