Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 3: Sinh phẩm chẩn đoán invitro
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300389176-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 3: Sinh phẩm chẩn đoán invitro |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300268276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 55,024,800,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.100.496.009 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300604050 - Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 99% <> hoặc tương đương | 494,424,000 | 337.107.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 247.212.000 | 908,33 Test/tháng |
| 2 | PP2300604051 - Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 ; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99,5%; Độ đặc hiệu: ≥ 99% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 1,657,454,400 | 1.130.082.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 828.727.200 | 3.045,00 Test/tháng |
| 3 | PP2300604052 - Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 ; - ĐTKT: Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,75% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 377,559,000 | 257.426.591 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 188.779.500 | 384,17 Test/tháng |
| 4 | PP2300604053 - Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 ; - ĐTKT: Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,8% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 526,984,500 | 359.307.614 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 263.492.250 | 674,58 Test/tháng |
| 5 | PP2300604054 - Test nhanh Anti Hbe (HBeAb) - ĐTKT: Test nhanh Anti Hbe (HBeAb) <> hoặc tương đương | 1,806,000 | 1.231.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 903.000 | 8,33 Test/tháng |
| 6 | PP2300604055 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan B (HBsAb); - ĐTKT: Phát hiện kháng thể kháng HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người Độ nhạy: ≥ 96 %; Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 19,800,000 | 13.500.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.900.000 | 50,00 Test/tháng |
| 7 | PP2300604056 - Test nhanh HBsAb; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 96 %; Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng | 350,900,000 | 239.250.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.450.000 | 1.008,33 Test/tháng |
| 8 | PP2300604057 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 97% trong mẫu huyết thanh, huyết tương <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng | 308,700,000 | 210.477.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.350.000 | 2.041,67 Test/tháng |
| 9 | PP2300604058 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg; - ĐTKT: Phát hiện định tính HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần Độ nhạy: ≥ 98 %; Độ đặc hiệu: ≥ 99 % <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 3,036,140,000 | 2.070.095.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.518.070.000 | 8.161,67 Test/tháng |
| 10 | PP2300604059 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg - ĐTKT: Phát hiện định tính HBeAg, Độ nhạy: ≥ 95 %; Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương | 3,973,200 | 2.709.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.986.600 | 18,33 Test/tháng |
| 11 | PP2300604060 - Test nhanh HAV IgM; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgM kháng virus viêm gan A. Độ nhạy: ≥ 90 %, Độ đặc hiệu: ≥ 97%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 41,580,000 | 28.350.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.790.000 | 50,00 Test/tháng |
| 12 | PP2300604061 - Test nhanh HAV IgM/IgG; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A. Độ nhạy: > 90%, Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 346,111,600 | 235.985.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 173.055.800 | 316,67 Test/tháng |
| 13 | PP2300604062 - Test nhanh chẩn đoán HCV; - ĐTKT: Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. Độ nhạy: > 98 %, Độ đặc hiệu: ≥ 98% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 2,104,224,000 | 1.434.698.182 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.052.112.000 | 6.353,33 Test/tháng |
| 14 | PP2300604063 - Test nhanh chẩn đoán HCV - ĐTKT: Độ nhạy: > 98%. Độ đặc hiệu: > 99% <> hoặc tương đương | 369,936,000 | 252.229.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 184.968.000 | 1.529,17 Test/tháng |
| 15 | PP2300604064 - Test nhanh HEV IgM ; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 93,3%. Độ đặc hiệu: ≥ 98,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 34,650,000 | 23.625.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.325.000 | 41,67 Test/tháng |
| 16 | PP2300604065 - Test nhanh HEV IgM/IgG; - ĐTKT: IgG: Độ nhạy: ≥ 90% - Độ đặc hiệu: ≥ 98,7% IgM: Độ nhạy: ≥ 93,3% - Độ đặc hiệu: ≥ 98,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 90,750,000 | 61.875.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.375.000 | 125,00 Test/tháng |
| 17 | PP2300604066 - Test nhanh Shyphilis (Test nhanh chẩn đoán giang mai); - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99,7%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng | 398,223,000 | 271.515.682 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 199.111.500 | 1.254,17 Test/tháng |
| 18 | PP2300604067 - Test nhanh Syphilis (Test nhanh chẩn đoán giang mai); - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 99%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 553,410,000 | 377.325.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 276.705.000 | 1.164,58 Test/tháng |
| 19 | PP2300604068 - Test nhanh Shyphilis (Test nhanh chẩn đoán giang mai); - ĐTKT: Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 99%.<> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 83,000,000 | 56.590.910 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.500.000 | 172,92 Test/tháng |
| 20 | PP2300604069 - Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA - ĐTKT: Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA <> hoặc tương đương | 129,950,000 | 88.602.273 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.975.000 | 479,17 Test/tháng |
| 21 | PP2300604070 - Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR - ĐTKT: Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR <> hoặc tương đương | 75,600,000 | 51.545.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.800.000 | 750,00 Test/tháng |
| 22 | PP2300604071 - Huyết thanh mẫu A; - ĐTKT: Huyết thanh mẫu A <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng | 266,483,250 | 181.693.125 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 133.241.625 | 1.091,25 ml/tháng |
| 23 | PP2300604072 - Huyết thanh mẫu A1 (Anti A1); - ĐTKT: Huyết thanh mẫu A1 (Anti A1) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng | 200,549,250 | 136.738.125 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 100.274.625 | 821,25 ml/tháng |
| 24 | PP2300604073 - Huyết thanh mẫu B; - ĐTKT: Huyết thanh mẫu B <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng | 290,699,750 | 198.204.375 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 145.349.875 | 1.190,42 ml/tháng |
| 25 | PP2300604074 - Huyết thanh mẫu A+B; - ĐTKT: Huyết thanh mẫu A+B <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng | 234,533,750 | 159.909.375 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.266.875 | 960,42 ml/tháng |
| 26 | PP2300604075 - Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM); - ĐTKT: Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng | 761,355,000 | 519.105.682 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 380.677.500 | 1.007,08 ml/tháng |
| 27 | PP2300604076 - Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM+IgG); - ĐTKT: Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM+IgG) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng | 462,570,000 | 315.388.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 231.285.000 | 1.133,75 ml/tháng |
| 28 | PP2300604077 - Hồng cầu mẫu O; - ĐTKT: Hồng cầu mẫu O <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch | 372,519,000 | 253.990.228 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 186.259.500 | 821,25 ml/tháng |
| 29 | PP2300604078 - Hồng cầu mẫu A; - ĐTKT: Hồng cầu mẫu A <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch | 381,969,000 | 260.433.410 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 190.984.500 | 842,08 ml/tháng |
| 30 | PP2300604079 - Hồng cầu mẫu B; - ĐTKT: Hồng cầu mẫu B <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch | 381,969,000 | 260.433.410 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 190.984.500 | 842,08 ml/tháng |
| 31 | PP2300604080 - Dung dịch Liss; - ĐTKT: Dung dịch Liss <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch | 26,810,000 | 18.279.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.405.000 | 558,54 ml/tháng |
| 32 | PP2300604081 - Thẻ định nhóm máu hệ ABO+ D - ĐTKT: có sẵn huyết thanh mẫu trên thẻ <> hoặc tương đương | 1,289,100,000 | 878.931.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 644.550.000 | 3.580,83 Test/tháng |
| 33 | PP2300604082 - Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG); - ĐTKT: Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch | 189,660,000 | 129.313.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.830.000 | 362,5 ml/tháng |
| 34 | PP2300604083 - Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp (Troponin I); - ĐTKT: Phát hiện định tính Troponin I tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 95,8%. Độ đặc hiệu: ≥ 99,7% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 846,800,000 | 577.363.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 423.400.000 | 483,33 Test/tháng |
| 35 | PP2300604084 - Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp (Troponin I); - ĐTKT: Phát hiện định tính Troponin I tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh hoặc máu toàn phần. Độ nhạy: ≥ 96,9%. Độ đặc hiệu: ≥ 97,3% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 1,198,500,000 | 817.159.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 599.250.000 | 979,17 Test/tháng |
| 36 | PP2300604085 - Test nhanh chẩn đoán ung thư gan; - ĐTKT: Phát hiện định tính AFP (Alpha-fetoprotein) trong huyết thanh, huyết tương người. Độ nhay: 99%. Độ đặc hiệu: 99% <>hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 190,000,000 | 129.545.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.000.000 | 166,67 Test/tháng |
| 37 | PP2300604086 - Test nhanh chẩn đoán ung thư đại tràng; - ĐTKT: Phát hiện CEA (Kháng nguyên ung thư tế bào phôi) trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: ≥ 99,6% <>hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 190,000,000 | 129.545.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.000.000 | 166,67 Test/tháng |
| 38 | PP2300604087 - Test nhanh chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến - ĐTKT: Phát hiện định tính PSA trong huyết thanh, huyết tương người. Độ nhay: 99%. Độ đặc hiệu: 99% <>hoặc tương đương | 94,000,000 | 64.090.910 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.000.000 | 166,67 Test/tháng |
| 39 | PP2300604088 - Test nhanh xét nghiệm H.Pylori - ĐTKT: Độ nhạy ≥ 86,7%. Độ đặc hiệu: ≥ 89,2% <> hoặc tương đương | 118,800,000 | 81.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.400.000 | 500,00 Test/tháng |
| 40 | PP2300604089 - Test nhanh chẩn đoán virus H.Pylori; - ĐTKT: Phát hiện tất cả các kháng H.Pylori trong mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy ≥ 95,9%; Độ đặc hiệu ≥ 89,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 183,600,000 | 125.181.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.800.000 | 255,00 Test/tháng |
| 41 | PP2300604090 - Test nhanh xét nghiệm Chlamydia; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu dịch cổ tử cung. Độ nhạy: ≥ 93%; Độ đặc hiệu: ≥ 91%, Kit xét nghiệm gồm 1 lọ dung dịch tách chiết A. 1 lọ dung dịch trung hòa B. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 47,500,000 | 32.386.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.750.000 | 41,67 Test/tháng |
| 42 | PP2300604091 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: ≥ 95%, Độ đặc hiệu: ≥ 95%. <> hoặc tương đương | 7,760,422,800 | 5.291.197.364 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.880.211.400 | 5.925, Test/tháng |
| 43 | PP2300604092 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 92,4%, Độ đặc hiệu: ≥ 98,4% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 2,231,070,000 | 1.521.184.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.115.535.000 | 1.937,5 Test/tháng |
| 44 | PP2300604093 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: ≥ 97%, Độ đặc hiệu: ≥ 98%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 2,573,700,000 | 1.754.795.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.286.850.000 | 1.916,67 Test/tháng |
| 45 | PP2300604094 - Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus Dengue; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM. Độ nhạy: ≥ 94%, Độ đặc hiệu: ≥ 94% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 44,000,000 | 30.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.000.000 | 45,83 Test/tháng |
| 46 | PP2300604095 - Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus Dengue; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM. Độ nhạy: ≥ 94%, Độ đặc hiệu: ≥ 95% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 33,264,000 | 22.680.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.632.000 | 29,17 Test/tháng |
| 47 | PP2300604096 - Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus Dengue; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue. Không có phản ứng chéo với nhóm Flavivirus khác và những bệnh do muỗi truyền. Độ nhạy: ≥ 94%, Độ đặc hiệu: ≥ 96% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 413,772,300 | 282.117.478 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 206.886.150 | 337,5 Test/tháng |
| 48 | PP2300604097 - Test nhanh xét nghiệm Rotavirrus; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân. Độ nhạy: ≥ 94%; Độ đặc hiệu: ≥ 97%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 21,787,500 | 14.855.114 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.893.750 | 20,83 Test/tháng |
| 49 | PP2300604098 - Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng (EV71); - ĐTKT: Phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người Độ nhạy: ≥ 96,8%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,1% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 278,250,000 | 189.715.910 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 139.125.000 | 208,33 Test/tháng |
| 50 | PP2300604099 - Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa); - ĐTKT: Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch | 467,400,000 | 318.681.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 233.700.000 | 519,33 Test/tháng |
| 51 | PP2300604100 - Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch | 263,504,000 | 179.661.819 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 131.752.000 | 255,33 Test/tháng |
| 52 | PP2300604101 - Sinh phẩm xét nghiệm sán máng bằng phương pháp Elisa; - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm sán máng bằng phương pháp Elisa <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch | 122,450,496 | 83.488.975 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.225.248 | 124, Test/tháng |
| 53 | PP2300604102 - Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch | 459,763,720 | 313.475.264 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 229.881.860 | 477,67 Bộ/tháng |
| 54 | PP2300604103 - Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch | 919,908,920 | 627.210.628 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 459.954.460 | 968,33 Test/tháng |
| 55 | PP2300604104 - Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch | 1,296,300,000 | 883.840.910 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 648.150.000 | 1.440,33 Test/tháng |
| 56 | PP2300604105 - Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch | 177,840,000 | 121.254.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.920.000 | 200,00 Test/tháng |
| 57 | PP2300604106 - Sinh phẩm xét nghiệm Cần sa - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Cần sa <> hoặc tương đương | 190,820,000 | 130.104.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.410.000 | 845,83 Test/tháng |
| 58 | PP2300604107 - Sinh phẩm xét nghiệm Amphetamin - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Amphetamin <> hoặc tương đương | 190,820,000 | 130.104.546 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.410.000 | 845,83 Test/tháng |
| 59 | PP2300604108 - Sinh phẩm xét nghiệm Methamphetamin - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Methamphetamin <> hoặc tương đương | 134,420,000 | 91.650.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.210.000 | 595,83 Test/tháng |
| 60 | PP2300604109 - Sinh phẩm xét nghiệm MORPHIN; - ĐTKT: Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%; <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử | 270,559,800 | 184.472.591 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 135.279.900 | 985,00 Test/tháng |
| 61 | PP2300604110 - Sinh phẩm xét nghiệm MORPHIN - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm MORPHIN <> hoặc tương đương | 216,200,000 | 147.409.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 108.100.000 | 958,33 Test/tháng |
| 62 | PP2300604111 - Test thử ma túy 4 trong 1 (MOP-AMP-MET-THC) - ĐTKT: Test thử ma túy 4 trong 1 (MOP-AMP-MET-THC) <> hoặc tương đương | 5,629,625,820 | 3.838.381.241 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.814.812.910 | 5.054,25 Test/tháng |
| 63 | PP2300604112 - Test thử đường huyết - ĐTKT: Test thử đường huyết <> hoặc tương đương | 4,238,850,000 | 2.890.125.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.119.425.000 | 30.583,33 Test/tháng |
| 64 | PP2300604113 - Que thử đường huyết sử dụng cho trẻ sơ sinh - ĐTKT: Test thử đường huyết sử dụng cho trẻ sơ sinh <> hoặc tương đương | 33,600,000 | 22.909.091 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.800.000 | 166,67 Test/tháng |
| 65 | PP2300604114 - Test thử đường huyết - ĐTKT: Test thử đường huyết có dãy Hct từ 10% đến 60% hoặc rộng hơn <> hoặc tương đương | 1,823,250,000 | 1.243.125.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 911.625.000 | 11.687,5 Test/tháng |
| 66 | PP2300604115 - Test thử đường huyết - ĐTKT: Test thử đường huyết có dãy Hct từ 20% đến 60% hoặc rộng hơn <> hoặc tương đương | 4,910,750,000 | 3.348.238.637 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.455.375.000 | 31.479,17 Test/tháng |
| 67 | PP2300604116 - Que thử nước tiểu 11 thông số; - ĐTKT: Test thử nước tiểu phân tích 11 thông số dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Mission <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng | 433,650,000 | 295.670.455 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 216.825.000 | 6.125,00 Test/tháng |
| 68 | PP2300604117 - Que thử nước tiểu 10 thông số ; - ĐTKT: Que thử nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu SIEMENS CLINITEK Status+ Analyzer <> Multistix 10SG <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng | 760,917,780 | 518.807.578 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 380.458.890 | 3.569,17 Test/tháng |
| 69 | PP2300604118 - Que thử nước tiểu 10 thông số ; - ĐTKT: Que thử nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Mission U500 <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng | 325,949,500 | 222.238.296 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 162.974.750 | 5.154,17 Test/tháng |
| 70 | PP2300604119 - Test nhanh thử thai - ĐTKT: Test nhanh thử thai <> hoặc tương đương | 69,360,000 | 47.290.910 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.680.000 | 680,00 Test/tháng |
Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 99% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604050 |
| Giá từng phần lô | 494,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.107.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 908,33 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 ; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99,5%; Độ đặc hiệu: ≥ 99% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604051 |
| Giá từng phần lô | 1,657,454,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.130.082.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 828.727.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.045,00 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 ; - ĐTKT: Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,75% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604052 |
| Giá từng phần lô | 377,559,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.426.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.779.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 384,17 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 ; - ĐTKT: Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,8% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604053 |
| Giá từng phần lô | 526,984,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.307.614 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 263.492.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 674,58 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh Anti Hbe (HBeAb) - ĐTKT: Test nhanh Anti Hbe (HBeAb) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604054 |
| Giá từng phần lô | 1,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.231.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan B (HBsAb); - ĐTKT: Phát hiện kháng thể kháng HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người Độ nhạy: ≥ 96 %; Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604055 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50,00 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh HBsAb; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 96 %; Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng |
|
| Mã phần lô | PP2300604056 |
| Giá từng phần lô | 350,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.008,33 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán HBsAg; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 97% trong mẫu huyết thanh, huyết tương <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng |
|
| Mã phần lô | PP2300604057 |
| Giá từng phần lô | 308,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.041,67 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán HBsAg; - ĐTKT: Phát hiện định tính HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần Độ nhạy: ≥ 98 %; Độ đặc hiệu: ≥ 99 % <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604058 |
| Giá từng phần lô | 3,036,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.095.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.518.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.161,67 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán HBeAg - ĐTKT: Phát hiện định tính HBeAg, Độ nhạy: ≥ 95 %; Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604059 |
| Giá từng phần lô | 3,973,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.986.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18,33 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh HAV IgM; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgM kháng virus viêm gan A. Độ nhạy: ≥ 90 %, Độ đặc hiệu: ≥ 97%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604060 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50,00 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh HAV IgM/IgG; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A. Độ nhạy: > 90%, Độ đặc hiệu: ≥ 97% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604061 |
| Giá từng phần lô | 346,111,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.985.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.055.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 316,67 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán HCV; - ĐTKT: Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. Độ nhạy: > 98 %, Độ đặc hiệu: ≥ 98% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604062 |
| Giá từng phần lô | 2,104,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.434.698.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.052.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.353,33 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán HCV - ĐTKT: Độ nhạy: > 98%. Độ đặc hiệu: > 99% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604063 |
| Giá từng phần lô | 369,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.229.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.529,17 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh HEV IgM ; - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 93,3%. Độ đặc hiệu: ≥ 98,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604064 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,67 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh HEV IgM/IgG; - ĐTKT: IgG: Độ nhạy: ≥ 90% - Độ đặc hiệu: ≥ 98,7% IgM: Độ nhạy: ≥ 93,3% - Độ đặc hiệu: ≥ 98,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604065 |
| Giá từng phần lô | 90,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125,00 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh Shyphilis (Test nhanh chẩn đoán giang mai); - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99,7%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng |
|
| Mã phần lô | PP2300604066 |
| Giá từng phần lô | 398,223,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.515.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.111.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.254,17 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh Syphilis (Test nhanh chẩn đoán giang mai); - ĐTKT: Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 99%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604067 |
| Giá từng phần lô | 553,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.164,58 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh Shyphilis (Test nhanh chẩn đoán giang mai); - ĐTKT: Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy: ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 99%.<> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604068 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 172,92 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA - ĐTKT: Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604069 |
| Giá từng phần lô | 129,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.602.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 479,17 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR - ĐTKT: Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604070 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750,00 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Huyết thanh mẫu A; - ĐTKT: Huyết thanh mẫu A <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300604071 |
| Giá từng phần lô | 266,483,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.693.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.241.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.091,25 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Huyết thanh mẫu A1 (Anti A1); - ĐTKT: Huyết thanh mẫu A1 (Anti A1) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300604072 |
| Giá từng phần lô | 200,549,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.738.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.274.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821,25 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Huyết thanh mẫu B; - ĐTKT: Huyết thanh mẫu B <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300604073 |
| Giá từng phần lô | 290,699,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.204.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.349.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.190,42 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Huyết thanh mẫu A+B; - ĐTKT: Huyết thanh mẫu A+B <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300604074 |
| Giá từng phần lô | 234,533,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.909.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.266.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 960,42 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM); - ĐTKT: Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300604075 |
| Giá từng phần lô | 761,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.105.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.007,08 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM+IgG); - ĐTKT: Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM+IgG) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300604076 |
| Giá từng phần lô | 462,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.388.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.133,75 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Hồng cầu mẫu O; - ĐTKT: Hồng cầu mẫu O <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300604077 |
| Giá từng phần lô | 372,519,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.990.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.259.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821,25 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Hồng cầu mẫu A; - ĐTKT: Hồng cầu mẫu A <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300604078 |
| Giá từng phần lô | 381,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.433.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 842,08 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Hồng cầu mẫu B; - ĐTKT: Hồng cầu mẫu B <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300604079 |
| Giá từng phần lô | 381,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.433.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 842,08 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Dung dịch Liss; - ĐTKT: Dung dịch Liss <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300604080 |
| Giá từng phần lô | 26,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.279.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 558,54 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Thẻ định nhóm máu hệ ABO+ D - ĐTKT: có sẵn huyết thanh mẫu trên thẻ <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604081 |
| Giá từng phần lô | 1,289,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 878.931.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.580,83 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG); - ĐTKT: Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300604082 |
| Giá từng phần lô | 189,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.313.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362,5 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp (Troponin I); - ĐTKT: Phát hiện định tính Troponin I tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 95,8%. Độ đặc hiệu: ≥ 99,7% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604083 |
| Giá từng phần lô | 846,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 483,33 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp (Troponin I); - ĐTKT: Phát hiện định tính Troponin I tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh hoặc máu toàn phần. Độ nhạy: ≥ 96,9%. Độ đặc hiệu: ≥ 97,3% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604084 |
| Giá từng phần lô | 1,198,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 817.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 979,17 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán ung thư gan; - ĐTKT: Phát hiện định tính AFP (Alpha-fetoprotein) trong huyết thanh, huyết tương người. Độ nhay: 99%. Độ đặc hiệu: 99% <>hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604085 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán ung thư đại tràng; - ĐTKT: Phát hiện CEA (Kháng nguyên ung thư tế bào phôi) trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: ≥ 99,6% <>hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604086 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến - ĐTKT: Phát hiện định tính PSA trong huyết thanh, huyết tương người. Độ nhay: 99%. Độ đặc hiệu: 99% <>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604087 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh xét nghiệm H.Pylori - ĐTKT: Độ nhạy ≥ 86,7%. Độ đặc hiệu: ≥ 89,2% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604088 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500,00 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán virus H.Pylori; - ĐTKT: Phát hiện tất cả các kháng H.Pylori trong mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy ≥ 95,9%; Độ đặc hiệu ≥ 89,6% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604089 |
| Giá từng phần lô | 183,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 255,00 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh xét nghiệm Chlamydia; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu dịch cổ tử cung. Độ nhạy: ≥ 93%; Độ đặc hiệu: ≥ 91%, Kit xét nghiệm gồm 1 lọ dung dịch tách chiết A. 1 lọ dung dịch trung hòa B. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604090 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,67 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: ≥ 95%, Độ đặc hiệu: ≥ 95%. <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604091 |
| Giá từng phần lô | 7,760,422,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.291.197.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.211.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.925, Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 92,4%, Độ đặc hiệu: ≥ 98,4% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604092 |
| Giá từng phần lô | 2,231,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.521.184.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.115.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.937,5 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: ≥ 97%, Độ đặc hiệu: ≥ 98%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604093 |
| Giá từng phần lô | 2,573,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.754.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.286.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.916,67 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus Dengue; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM. Độ nhạy: ≥ 94%, Độ đặc hiệu: ≥ 94% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604094 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45,83 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus Dengue; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM. Độ nhạy: ≥ 94%, Độ đặc hiệu: ≥ 95% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604095 |
| Giá từng phần lô | 33,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29,17 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus Dengue; - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue. Không có phản ứng chéo với nhóm Flavivirus khác và những bệnh do muỗi truyền. Độ nhạy: ≥ 94%, Độ đặc hiệu: ≥ 96% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604096 |
| Giá từng phần lô | 413,772,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.117.478 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.886.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 337,5 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh xét nghiệm Rotavirrus; - ĐTKT: Phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân. Độ nhạy: ≥ 94%; Độ đặc hiệu: ≥ 97%. <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604097 |
| Giá từng phần lô | 21,787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.855.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.893.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20,83 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng (EV71); - ĐTKT: Phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người Độ nhạy: ≥ 96,8%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,1% <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604098 |
| Giá từng phần lô | 278,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.715.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208,33 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa); - ĐTKT: Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300604099 |
| Giá từng phần lô | 467,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 519,33 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300604100 |
| Giá từng phần lô | 263,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.661.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 255,33 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm xét nghiệm sán máng bằng phương pháp Elisa; - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm sán máng bằng phương pháp Elisa <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300604101 |
| Giá từng phần lô | 122,450,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.488.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.225.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124, Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300604102 |
| Giá từng phần lô | 459,763,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.475.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.881.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 477,67 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300604103 |
| Giá từng phần lô | 919,908,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.210.628 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.954.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 968,33 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300604104 |
| Giá từng phần lô | 1,296,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 648.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.440,33 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA); - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA) <> hoặc tương đương; - Quy cách: Dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300604105 |
| Giá từng phần lô | 177,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.254.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200,00 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm xét nghiệm Cần sa - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Cần sa <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604106 |
| Giá từng phần lô | 190,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.104.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 845,83 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm xét nghiệm Amphetamin - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Amphetamin <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604107 |
| Giá từng phần lô | 190,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.104.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 845,83 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm xét nghiệm Methamphetamin - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm Methamphetamin <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604108 |
| Giá từng phần lô | 134,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 595,83 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm xét nghiệm MORPHIN; - ĐTKT: Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%; <> hoặc tương đương; - Quy cách: Thanh thử/Khay thử |
|
| Mã phần lô | PP2300604109 |
| Giá từng phần lô | 270,559,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.472.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.279.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 985,00 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Sinh phẩm xét nghiệm MORPHIN - ĐTKT: Sinh phẩm xét nghiệm MORPHIN <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604110 |
| Giá từng phần lô | 216,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 958,33 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test thử ma túy 4 trong 1 (MOP-AMP-MET-THC) - ĐTKT: Test thử ma túy 4 trong 1 (MOP-AMP-MET-THC) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604111 |
| Giá từng phần lô | 5,629,625,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.838.381.241 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.814.812.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.054,25 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test thử đường huyết - ĐTKT: Test thử đường huyết <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604112 |
| Giá từng phần lô | 4,238,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.890.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.119.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.583,33 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Que thử đường huyết sử dụng cho trẻ sơ sinh - ĐTKT: Test thử đường huyết sử dụng cho trẻ sơ sinh <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604113 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test thử đường huyết - ĐTKT: Test thử đường huyết có dãy Hct từ 10% đến 60% hoặc rộng hơn <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604114 |
| Giá từng phần lô | 1,823,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.243.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 911.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.687,5 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test thử đường huyết - ĐTKT: Test thử đường huyết có dãy Hct từ 20% đến 60% hoặc rộng hơn <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604115 |
| Giá từng phần lô | 4,910,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.348.238.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.455.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31.479,17 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Que thử nước tiểu 11 thông số; - ĐTKT: Test thử nước tiểu phân tích 11 thông số dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Mission <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng |
|
| Mã phần lô | PP2300604116 |
| Giá từng phần lô | 433,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.670.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.125,00 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Que thử nước tiểu 10 thông số ; - ĐTKT: Que thử nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu SIEMENS CLINITEK Status+ Analyzer <> Multistix 10SG <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng |
|
| Mã phần lô | PP2300604117 |
| Giá từng phần lô | 760,917,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.807.578 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.458.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.569,17 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Que thử nước tiểu 10 thông số ; - ĐTKT: Que thử nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Mission U500 <> hoặc tương đương; - Quy cách: Que nhúng |
|
| Mã phần lô | PP2300604118 |
| Giá từng phần lô | 325,949,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.238.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.974.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.154,17 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Test nhanh thử thai - ĐTKT: Test nhanh thử thai <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300604119 |
| Giá từng phần lô | 69,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 680,00 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi