Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 5: Chấn thương chỉnh hình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300390512-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 5: Chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2300268768
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 211,847,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.236.945.280 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300609820 - PHẦN 1: BỘ ĐINH NỘI TỦY GAMMA 819,100,000 558.477.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 409.550.000 1.1: 5,00 Cái/tháng; 1.2: 4,17 Cái/tháng; 1.3: 4,17 Cái/tháng;
2 PP2300609821 - PHẦN 2: BỘ ĐINH NỘI TỦY LIÊN MẤU CHUYỂN XƯƠNG ĐÙI 3,745,000,000 2.553.409.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.872.500.000 2.1: 4,17 Cái/tháng; 2.2: 4,17 Cái/tháng; 2.3: 4,17 Cái/tháng;
3 PP2300609822 - PHẦN 3: BỘ NẸP DHS 870,000,000 593.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 435.000.000 3.1: 4,17 Cái/tháng; 3.2: 4,17 Cái/tháng;
4 PP2300609823 - PHẦN 4: BỘ ĐINH VÍT NỘI TỦY 950,900,000 648.340.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 475.450.000 4.1: 10,42 Cái/tháng; 4.2: 5, Cái/tháng; 4.3: 41,67 Cái/tháng; 4.4: 12,5 Cái/tháng;
5 PP2300609824 - PHẦN 5: BỘ BƠM XI MĂNG CÓ BÓNG 5,268,000,000 3.591.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.634.000.000 5.1: 10,00 Cái/tháng; 5.2: 5,00 Cái/tháng; 5.3: 10,00 Bộ/tháng; 5.4: 5,00 Lọ/tháng;
6 PP2300609825 - Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ 1,740,000,000 1.186.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 870.000.000 1,25 cái/tháng
7 PP2300609826 - Đinh chốt titan cẳng chân 2,850,000,000 1.943.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.425.000.000 15,83 Cái/tháng
8 PP2300609827 - Bộ đinh chốt titan đùi 1,837,500,000 1.252.840.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 918.750.000 10,21 Bộ/tháng
9 PP2300609828 - Bộ nẹp bất động cẳng chân 860,000,000 586.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 430.000.000 4,17 Bộ/tháng
10 PP2300609829 - Nẹp khóa chữ I 168,000,000 114.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 1,67 Cái/tháng
11 PP2300609830 - Nẹp khóa chữ L 210,000,000 143.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 2,08 Cái/tháng
12 PP2300609831 - Nẹp khóa đa hướng cẳng chân 420,000,000 286.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 2,5 Cái/tháng
13 PP2300609832 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay 1,680,000,000 1.145.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.000.000 10,00 Cái/tháng
14 PP2300609833 - Nẹp khóa đa hướng cánh tay 900,000,000 613.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 450.000.000 5,00 Cái/tháng
15 PP2300609834 - Nẹp khóa đa hướng chữ Y cánh tay 1,344,000,000 916.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 672.000.000 5,00 Cái/tháng
16 PP2300609835 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân II trái/ phải các cỡ 1,380,000,000 940.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 690.000.000 5,00 Cái/tháng
17 PP2300609836 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác 1,140,000,000 777.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 570.000.000 5,00 Cái/tháng
18 PP2300609837 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày 1,380,000,000 940.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 690.000.000 5,00 Cái/tháng
19 PP2300609838 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay 1,380,000,000 940.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 690.000.000 5,00 Cái/tháng
20 PP2300609839 - Nẹp khóa đa hướng đùi 960,000,000 654.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 480.000.000 5,00 Cái/tháng
21 PP2300609840 - Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn 1,440,000,000 981.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 720.000.000 5,00 Cái/tháng
22 PP2300609841 - Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ 1,140,000,000 777.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 570.000.000 5,00 Cái/tháng
23 PP2300609842 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay 1,620,000,000 1.104.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 810.000.000 5,00 Cái/tháng
24 PP2300609843 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay 1,620,000,000 1.104.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 810.000.000 5,00 Cái/tháng
25 PP2300609844 - Nẹp khóa đa hướng mắc xích 840,000,000 572.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 420.000.000 5,00 Cái/tháng
26 PP2300609845 - Nẹp khóa đa hướng mặt ngoài chằng chày 1,380,000,000 940.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 690.000.000 5,00 Cái/tháng
27 PP2300609846 - Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi 1,380,000,000 940.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 690.000.000 5,00 Cái/tháng
28 PP2300609847 - Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ 1,140,000,000 777.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 570.000.000 5,00 Cái/tháng
29 PP2300609848 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn S 1,470,000,000 1.002.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 735.000.000 8,75 Cái/tháng
30 PP2300609849 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn 1,612,500,000 1.099.431.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 806.250.000 8,96 Cái/tháng
31 PP2300609850 - Đinh chốt nội tủy xương cẳng chân các cỡ 462,000,000 315.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 231.000.000 8,75 Cái/tháng
32 PP2300609851 - Đinh chốt nội tủy xương đùi các cỡ 231,000,000 157.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.500.000 4,38 Cái/tháng
33 PP2300609852 - Đinh nội tủy Gama cổ xương đùi dài/ngắn các cỡ 409,500,000 279.204.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 204.750.000 4,17 Cái/tháng
34 PP2300609853 - Đinh đầu trên xương đùi 511,875,000 349.005.682 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 255.937.500 5,21 Cái/tháng
35 PP2300609854 - Đinh Kirschner 313,650,000 213.852.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 156.825.000 318,75 Cái/tháng
36 PP2300609855 - Đinh kirschner không ren 62,790,000 42.811.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.395.000 67,08 Cái/tháng
37 PP2300609856 - Đinh Kirschner 45,100,000 30.750.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.550.000 45,83 Cái/tháng
38 PP2300609857 - Đinh Kirschner 84,000,000 57.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 58,33 Cái/tháng
39 PP2300609858 - Đinh Rush 738,360,000 503.427.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 369.180.000 105,00 Cái/tháng
40 PP2300609859 - Đinh Kuntscher nội tủy xương chày các cỡ 77,900,000 53.113.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.950.000 17,08 Cái/tháng
41 PP2300609860 - Đinh Kuntscher xương đùi các cỡ 77,900,000 53.113.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.950.000 17,08 Cái/tháng
42 PP2300609861 - Đinh xuyên kéo tạ Steinman 25,296,000 17.247.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.648.000 17,00 Cái/tháng
43 PP2300609862 - Nẹp khóa bản rộng 3,850,000,000 2.625.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.925.000.000 22,92 Cái/tháng
44 PP2300609863 - Nẹp khóa bàn tay, bàn chân các cỡ 112,000,000 76.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.000.000 1,46 Cái/tháng
45 PP2300609864 - Nẹp chữ L các cỡ 679,000,000 462.954.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 339.500.000 20,21 Cái/tháng
46 PP2300609865 - Nẹp chữ T các cỡ 679,000,000 462.954.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 339.500.000 20,21 Cái/tháng
47 PP2300609866 - Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay 1,750,000,000 1.193.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 875.000.000 20,83 Cái/tháng
48 PP2300609867 - Nẹp khóa bản hẹp cánh tay các cỡ 656,000,000 447.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 328.000.000 33,33 Cái/tháng
49 PP2300609868 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 2,320,000,000 1.581.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.160.000.000 12,08 Cái/tháng
50 PP2300609869 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phải các cỡ 198,000,000 135.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 99.000.000 4,58 Cái/tháng
51 PP2300609870 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phải các cỡ 242,600,000 165.409.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 121.300.000 4,17 Cái/tháng
52 PP2300609871 - Nẹp khóa xương cánh tay 805,000,000 548.863.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 402.500.000 4,79 Cái/tháng
53 PP2300609872 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay bàn tay 2,175,000,000 1.482.954.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.087.500.000 12,08 Cái/tháng
54 PP2300609873 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ 189,600,000 129.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.800.000 5,00 Cái/tháng
55 PP2300609874 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ 118,800,000 81.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.400.000 5,00 Cái/tháng
56 PP2300609875 - Nẹp khóa xương đòn chữ S trái/ phải 2,200,000,000 1.500.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.100.000.000 8,33 Cái/tháng
57 PP2300609876 - Nẹp khóa xương đòn chữ S 1,800,000,000 1.227.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 900.000.000 10,00 Cái/tháng
58 PP2300609877 - Nẹp khóa xương đòn các cỡ 384,000,000 261.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 192.000.000 8,33 Cái/tháng
59 PP2300609878 - Nẹp mắt xích xương chậu 66,200,000 45.136.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.100.000 4,17 Cái/tháng
60 PP2300609879 - Nẹp tái tạo (mắt xích) 1,350,000,000 920.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 675.000.000 41,67 Cái/tháng
61 PP2300609880 - Nẹp khóa đầu dưới mặt bên xương đùi 2,282,500,000 1.556.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.141.250.000 17,29 Cái/tháng
62 PP2300609881 - Nẹp khóa lồi cầu đùi 811,800,000 553.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 405.900.000 17,08 Cái/tháng
63 PP2300609882 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 1,275,000,000 869.318.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 637.500.000 6,25 Cái/tháng
64 PP2300609883 - Nẹp khóa bản rộng xương đùi 745,200,000 508.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 372.600.000 33,75 Cái/tháng
65 PP2300609884 - Nẹp đầu dưới xương mác 245,000,000 167.045.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.500.000 10,42 Cái/tháng
66 PP2300609885 - Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày 1,615,000,000 1.101.136.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 807.500.000 7,92 Cái/tháng
67 PP2300609886 - Nẹp khóa mâm chày mặt ngoài 217,800,000 148.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 108.900.000 4,58 Cái/tháng
68 PP2300609887 - Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày 1,705,000,000 1.162.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 852.500.000 12,92 Cái/tháng
69 PP2300609888 - Nẹp khóa mâm chày mặt trong 133,650,000 91.125.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.825.000 4,58 Cái/tháng
70 PP2300609889 - Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương chày 1,615,000,000 1.101.136.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 807.500.000 7,92 Cái/tháng
71 PP2300609890 - Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân, trái/phải 291,500,000 198.750.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 145.750.000 4,58 Cái/tháng
72 PP2300609891 - Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân 222,000,000 151.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 111.000.000 5,00 Cái/tháng
73 PP2300609892 - Nẹp khóa gót chân 225,000,000 153.409.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 112.500.000 1,25 Cái/tháng
74 PP2300609893 - Nẹp khóa ốp mắt cá chân 700,000,000 477.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.000.000 4,17 Cái/tháng
75 PP2300609894 - Nẹp khóa tái tạo (mắt xích) 1,137,500,000 775.568.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 568.750.000 7,29 Cái/tháng
76 PP2300609895 - Nẹp lòng máng 1/3 492,800,000 336.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 246.400.000 29,33 Cái/tháng
77 PP2300609896 - Nẹp khóa nén ép bản nhỏ 693,000,000 472.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 346.500.000 8,33 Cái/tháng
78 PP2300609897 - Nẹp khóa nén ép bản nhỏ) 726,440,000 495.300.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 363.220.000 29,79 Cái/tháng
79 PP2300609898 - Nẹp khóa bản nhỏ 1,020,000,000 695.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 510.000.000 50,00 Cái/tháng
80 PP2300609899 - Nẹp khóa nén ép bản hẹp 780,000,000 531.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 390.000.000 5,42 Cái/tháng
81 PP2300609900 - Nẹp khóa nén ép bản rộng 910,000,000 620.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 455.000.000 5,42 Cái/tháng
82 PP2300609901 - Nẹp khóa nén ép dùng bản rộng 2,000,000,000 1.363.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.000.000.000 16,67 Cái/tháng
83 PP2300609902 - Nẹp khóa nén ép dùng đầu trên xương cánh tay 1,638,000,000 1.116.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 819.000.000 16,25 Cái/tháng
84 PP2300609903 - Nẹp khóa nén ép dùng chữ T 1,645,000,000 1.121.590.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 822.500.000 14,58 Cái/tháng
85 PP2300609904 - Nẹp khóa nén nép đầu dưới mặt trong xương chày 1,760,000,000 1.200.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 880.000.000 13,33 Cái/tháng
86 PP2300609905 - Nẹp khóa nén ép dùng cho xương đòn 1,480,000,000 1.009.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 740.000.000 15,42 Cái/tháng
87 PP2300609906 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi 1,260,000,000 859.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 630.000.000 8,75 Cái/tháng
88 PP2300609907 - Nẹp nén ép bản hẹp 300,000,000 204.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 150.000.000 12,5 Cái/tháng
89 PP2300609908 - Nẹp Titan thẳng 16 lỗ 579,600,000 395.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 289.800.000 30,00 Cái/tháng
90 PP2300609909 - Nẹp Titan thẳng 4 lỗ 348,000,000 237.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 174.000.000 5,00 Cái/tháng
91 PP2300609910 - Nẹp Titan thẳng 4 lỗ 60,480,000 41.236.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.240.000 7,5 Cái/tháng
92 PP2300609911 - Nẹp Titan thẳng 4 lỗ 16,800,000 11.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 2,08 Cái/tháng
93 PP2300609912 - Nẹp mini Titan thẳng 20 lỗ 346,500,000 236.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 173.250.000 12,5 Cái/tháng
94 PP2300609913 - Nẹp mini 381,360,000 260.018.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 190.680.000 17,5 Cái/tháng
95 PP2300609914 - Vít mini 226,800,000 154.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 113.400.000 58,33 Cái/tháng
96 PP2300609915 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 405,000,000 276.136.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 202.500.000 3,75 Cái/tháng
97 PP2300609916 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 344,250,000 234.715.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 172.125.000 3,75 Cái/tháng
98 PP2300609917 - Vít chốt cố định 640,600,000 436.772.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 320.300.000 8,33 Cái/tháng
99 PP2300609918 - Vít chốt đầu xa 14,800,000 10.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.400.000 8,33 Cái/tháng
100 PP2300609919 - Vít chốt 56,000,000 38.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.000.000 33,33 Cái/tháng
101 PP2300609920 - Vít chốt 42,000,000 28.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 25,00 Cái/tháng
102 PP2300609921 - Vít khóa 2.0 mm các cỡ 198,000,000 135.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 99.000.000 18,33 Cái/tháng
103 PP2300609922 - Vít khóa 810,000,000 552.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 405.000.000 75,00 Cái/tháng
104 PP2300609923 - Vít khóa 2,700,000,000 1.840.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.350.000.000 250,00 Cái/tháng
105 PP2300609924 - Vít khóa 750,000,000 511.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 375.000.000 62,5 Cái/tháng
106 PP2300609925 - Vít khóa 1,650,000,000 1.125.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 825.000.000 62,5 Cái/tháng
107 PP2300609926 - Vít rỗng titan các cỡ 1,026,000,000 699.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 513.000.000 7,92 Cái/tháng
108 PP2300609927 - Vít vỏ titanium các cỡ 455,000,000 310.227.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 227.500.000 54,17 Cái/tháng
109 PP2300609928 - Vít vỏ 332,500,000 226.704.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 166.250.000 39,58 Cái/tháng
110 PP2300609929 - Vít vỏ titanium các cỡ 2,275,000,000 1.551.136.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.137.500.000 270,83 Cái/tháng
111 PP2300609930 - Vít vỏ 3,800,000,000 2.590.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.900.000.000 395,83 Cái/tháng
112 PP2300609931 - Vít tự khoan tự taro loại 2.0mm 810,000,000 552.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 405.000.000 208,33 Cái/tháng
113 PP2300609932 - Vít khóa 1,125,000,000 767.045.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 562.500.000 104,17 Cái/tháng
114 PP2300609933 - Vít khóa 3.5mm các cỡ 520,000,000 354.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 260.000.000 166,67 Cái/tháng
115 PP2300609934 - Vít khóa 1,554,000,000 1.059.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000.000 175,00 Cái/tháng
116 PP2300609935 - Vít khóa 1,425,000,000 971.590.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 712.500.000 118,75 Cái/tháng
117 PP2300609936 - Vít khóa 5.0mm các cỡ 140,000,000 95.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.000.000 41,67 Cái/tháng
118 PP2300609937 - Vít khóa 2,112,000,000 1.440.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.056.000.000 200,00 Cái/tháng
119 PP2300609938 - Vít khóa xốp ren toàn phần 1,311,500,000 894.204.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 655.750.000 127,08 Cái/tháng
120 PP2300609939 - Vít xương xốp Ø 4.0 mm các cỡ 75,000,000 51.136.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.500.000 41,67 Cái/tháng
121 PP2300609940 - Vít xốp 165,000,000 112.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 82.500.000 62,5 Cái/tháng
122 PP2300609941 - Vít xương xốp 6.5mm các cỡ 90,000,000 61.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.000.000 41,67 Cái/tháng
123 PP2300609942 - Vít vỏ 67,500,000 46.022.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.750.000 62,5 Cái/tháng
124 PP2300609943 - Vít vỏ 3.5mm các cỡ 405,000,000 276.136.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 202.500.000 375,00 Cái/tháng
125 PP2300609944 - Vít vỏ 105,000,000 71.590.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.500.000 62,5 Cái/tháng
126 PP2300609945 - Vít vỏ 4.5mm tự ta rô các cỡ 423,000,000 288.409.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 211.500.000 375,00 Cái/tháng
127 PP2300609946 - Vít xương mắt cá chân 189,000,000 128.863.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500.000 87,5 Cái/tháng
128 PP2300609947 - Vít mắt cá 4.5mm các cỡ 86,000,000 58.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.000.000 41,67 Cái/tháng
129 PP2300609948 - Vít xương cứng 1,612,500,000 1.099.431.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 806.250.000 179,17 Cái/tháng
130 PP2300609949 - Vít xương cứng 1,598,400,000 1.089.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 799.200.000 200,00 Cái/tháng
131 PP2300609950 - Vít xương cứng 494,000,000 336.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 247.000.000 216,67 Cái/tháng
132 PP2300609951 - Vít xương cứng 593,750,000 404.829.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 296.875.000 260,42 Cái/tháng
133 PP2300609952 - Mũi khoan xương 136,000,000 92.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.000.000 14,17 Cái/tháng
134 PP2300609953 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 2,250,000,000 1.534.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.125.000.000 2,08 Bộ /tháng
135 PP2300609954 - Khớp háng bán phần không xi măng 7,474,500,000 5.096.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.737.250.000 6,88 Bộ/tháng
136 PP2300609955 - Khớp háng bán phần 3,075,000,000 2.096.590.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.537.500.000 2,08 Bộ/tháng
137 PP2300609956 - Khớp háng bán phần không xi măng 9,225,000,000 6.289.772.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.612.500.000 9,38 Bộ/tháng
138 PP2300609957 - Khớp háng bán phần không xi măng 7,200,000,000 4.909.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.600.000.000 6,67 Bộ/tháng
139 PP2300609958 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi 8,168,750,000 5.569.602.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.084.375.000 5,21 Bộ/tháng
140 PP2300609959 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2,800,000,000 1.909.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.000.000 2,08 Bộ/tháng
141 PP2300609960 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 3,300,000,000 2.250.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.650.000.000 2,08 Bộ/tháng
142 PP2300609961 - Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng 9,375,000,000 6.392.045.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.687.500.000 5,21 Bộ/tháng
143 PP2300609962 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS 10,200,000,000 6.954.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.100.000.000 6,25 Bộ/tháng
144 PP2300609963 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS 8,100,000,000 5.522.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.050.000.000 6,25 Bộ/tháng
145 PP2300609964 - Khớp háng toàn phần không xi măng 5,750,000,000 3.920.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.875.000.000 4,79 Bộ/tháng
146 PP2300609965 - Khớp gối 2,460,000,000 1.677.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.230.000.000 1,67 Bộ/tháng
147 PP2300609966 - Khớp gối toàn phần 1,860,000,000 1.268.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 930.000.000 1,25 Bộ/tháng
148 PP2300609967 - Khớp gối toàn phần có xi măng 1,860,000,000 1.268.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 930.000.000 1,25 Bộ/tháng
149 PP2300609968 - Khớp gối toàn phần 1,650,000,000 1.125.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 825.000.000 1,25 Bộ/tháng
150 PP2300609969 - Bộ cố định ngoài cẳng chân 50,805,000 34.639.773 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.402.500 1,88 Bộ/tháng
151 PP2300609970 - Bộ cố định ngoài cẳng chân 62,095,000 42.337.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.047.500 2,29 Bộ/tháng
152 PP2300609971 - Bộ cố định ngoài 71,885,000 49.012.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.942.500 2,29 Bộ/tháng
153 PP2300609972 - Bộ cố định ngoài 80,600,000 54.954.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.300.000 2,08 Bộ/tháng
154 PP2300609973 - Bộ cố định ngoài 22,763,000 15.520.228 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.381.500 0,71 Bộ/tháng
155 PP2300609974 - Bộ cố định ngoài 83,765,000 57.112.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.882.500 2,29 Bộ/tháng
156 PP2300609975 - Dây nước dùng trong nội soi khớp 144,000,000 98.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.000.000 3,75 Cái/tháng
PHẦN 1: BỘ ĐINH NỘI TỦY GAMMA
Mã phần lô PP2300609820
Giá từng phần lô 819,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.477.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1: 5,00 Cái/tháng; 1.2: 4,17 Cái/tháng; 1.3: 4,17 Cái/tháng;
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
PHẦN 2: BỘ ĐINH NỘI TỦY LIÊN MẤU CHUYỂN XƯƠNG ĐÙI
Mã phần lô PP2300609821
Giá từng phần lô 3,745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.553.409.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.872.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1: 4,17 Cái/tháng; 2.2: 4,17 Cái/tháng; 2.3: 4,17 Cái/tháng;
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
PHẦN 3: BỘ NẸP DHS
Mã phần lô PP2300609822
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.1: 4,17 Cái/tháng; 3.2: 4,17 Cái/tháng;
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
PHẦN 4: BỘ ĐINH VÍT NỘI TỦY
Mã phần lô PP2300609823
Giá từng phần lô 950,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.340.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1: 10,42 Cái/tháng; 4.2: 5, Cái/tháng; 4.3: 41,67 Cái/tháng; 4.4: 12,5 Cái/tháng;
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
PHẦN 5: BỘ BƠM XI MĂNG CÓ BÓNG
Mã phần lô PP2300609824
Giá từng phần lô 5,268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.634.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.1: 10,00 Cái/tháng; 5.2: 5,00 Cái/tháng; 5.3: 10,00 Bộ/tháng; 5.4: 5,00 Lọ/tháng;
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ
Mã phần lô PP2300609825
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,25 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đinh chốt titan cẳng chân
Mã phần lô PP2300609826
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.943.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ đinh chốt titan đùi
Mã phần lô PP2300609827
Giá từng phần lô 1,837,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.840.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,21 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ nẹp bất động cẳng chân
Mã phần lô PP2300609828
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa chữ I
Mã phần lô PP2300609829
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa chữ L
Mã phần lô PP2300609830
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng cẳng chân
Mã phần lô PP2300609831
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay
Mã phần lô PP2300609832
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng cánh tay
Mã phần lô PP2300609833
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng chữ Y cánh tay
Mã phần lô PP2300609834
Giá từng phần lô 1,344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân II trái/ phải các cỡ
Mã phần lô PP2300609835
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300609836
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày
Mã phần lô PP2300609837
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300609838
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng đùi
Mã phần lô PP2300609839
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn
Mã phần lô PP2300609840
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ
Mã phần lô PP2300609841
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay
Mã phần lô PP2300609842
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay
Mã phần lô PP2300609843
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng mắc xích
Mã phần lô PP2300609844
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng mặt ngoài chằng chày
Mã phần lô PP2300609845
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi
Mã phần lô PP2300609846
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ
Mã phần lô PP2300609847
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S
Mã phần lô PP2300609848
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2300609849
Giá từng phần lô 1,612,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.099.431.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,96 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đinh chốt nội tủy xương cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300609850
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đinh chốt nội tủy xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300609851
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,38 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đinh nội tủy Gama cổ xương đùi dài/ngắn các cỡ
Mã phần lô PP2300609852
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.204.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đinh đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300609853
Giá từng phần lô 511,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.005.682
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,21 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300609854
Giá từng phần lô 313,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.852.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 318,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đinh kirschner không ren
Mã phần lô PP2300609855
Giá từng phần lô 62,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.811.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300609856
Giá từng phần lô 45,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300609857
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đinh Rush
Mã phần lô PP2300609858
Giá từng phần lô 738,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.427.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đinh Kuntscher nội tủy xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300609859
Giá từng phần lô 77,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.113.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đinh Kuntscher xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300609860
Giá từng phần lô 77,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.113.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đinh xuyên kéo tạ Steinman
Mã phần lô PP2300609861
Giá từng phần lô 25,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.247.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa bản rộng
Mã phần lô PP2300609862
Giá từng phần lô 3,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa bàn tay, bàn chân các cỡ
Mã phần lô PP2300609863
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,46 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp chữ L các cỡ
Mã phần lô PP2300609864
Giá từng phần lô 679,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.954.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,21 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2300609865
Giá từng phần lô 679,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.954.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,21 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300609866
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa bản hẹp cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300609867
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300609868
Giá từng phần lô 2,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.581.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phải các cỡ
Mã phần lô PP2300609869
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phải các cỡ
Mã phần lô PP2300609870
Giá từng phần lô 242,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.409.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa xương cánh tay
Mã phần lô PP2300609871
Giá từng phần lô 805,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.863.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,79 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khoá đầu dưới xương quay bàn tay
Mã phần lô PP2300609872
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.954.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2300609873
Giá từng phần lô 189,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2300609874
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa xương đòn chữ S trái/ phải
Mã phần lô PP2300609875
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2300609876
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2300609877
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp mắt xích xương chậu
Mã phần lô PP2300609878
Giá từng phần lô 66,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.136.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp tái tạo (mắt xích)
Mã phần lô PP2300609879
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đầu dưới mặt bên xương đùi
Mã phần lô PP2300609880
Giá từng phần lô 2,282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.556.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.141.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,29 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa lồi cầu đùi
Mã phần lô PP2300609881
Giá từng phần lô 811,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300609882
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.318.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa bản rộng xương đùi
Mã phần lô PP2300609883
Giá từng phần lô 745,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300609884
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.045.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày
Mã phần lô PP2300609885
Giá từng phần lô 1,615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.136.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa mâm chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2300609886
Giá từng phần lô 217,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày
Mã phần lô PP2300609887
Giá từng phần lô 1,705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa mâm chày mặt trong
Mã phần lô PP2300609888
Giá từng phần lô 133,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.125.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương chày
Mã phần lô PP2300609889
Giá từng phần lô 1,615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.136.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân, trái/phải
Mã phần lô PP2300609890
Giá từng phần lô 291,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.750.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân
Mã phần lô PP2300609891
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa gót chân
Mã phần lô PP2300609892
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.409.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa ốp mắt cá chân
Mã phần lô PP2300609893
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa tái tạo (mắt xích)
Mã phần lô PP2300609894
Giá từng phần lô 1,137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.568.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,29 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp lòng máng 1/3
Mã phần lô PP2300609895
Giá từng phần lô 492,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ
Mã phần lô PP2300609896
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ)
Mã phần lô PP2300609897
Giá từng phần lô 726,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.300.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29,79 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa bản nhỏ
Mã phần lô PP2300609898
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300609899
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2300609900
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa nén ép dùng bản rộng
Mã phần lô PP2300609901
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa nén ép dùng đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300609902
Giá từng phần lô 1,638,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa nén ép dùng chữ T
Mã phần lô PP2300609903
Giá từng phần lô 1,645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.590.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa nén nép đầu dưới mặt trong xương chày
Mã phần lô PP2300609904
Giá từng phần lô 1,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa nén ép dùng cho xương đòn
Mã phần lô PP2300609905
Giá từng phần lô 1,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300609906
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300609907
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp Titan thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2300609908
Giá từng phần lô 579,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp Titan thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2300609909
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp Titan thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2300609910
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.236.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp Titan thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2300609911
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp mini Titan thẳng 20 lỗ
Mã phần lô PP2300609912
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nẹp mini
Mã phần lô PP2300609913
Giá từng phần lô 381,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.018.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít mini
Mã phần lô PP2300609914
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300609915
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.136.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300609916
Giá từng phần lô 344,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.715.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít chốt cố định
Mã phần lô PP2300609917
Giá từng phần lô 640,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.772.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít chốt đầu xa
Mã phần lô PP2300609918
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít chốt
Mã phần lô PP2300609919
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít chốt
Mã phần lô PP2300609920
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít khóa 2.0 mm các cỡ
Mã phần lô PP2300609921
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít khóa
Mã phần lô PP2300609922
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít khóa
Mã phần lô PP2300609923
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít khóa
Mã phần lô PP2300609924
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít khóa
Mã phần lô PP2300609925
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít rỗng titan các cỡ
Mã phần lô PP2300609926
Giá từng phần lô 1,026,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,92 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít vỏ titanium các cỡ
Mã phần lô PP2300609927
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.227.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300609928
Giá từng phần lô 332,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.704.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39,58 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít vỏ titanium các cỡ
Mã phần lô PP2300609929
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.551.136.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 270,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300609930
Giá từng phần lô 3,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít tự khoan tự taro loại 2.0mm
Mã phần lô PP2300609931
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít khóa
Mã phần lô PP2300609932
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.045.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít khóa 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300609933
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít khóa
Mã phần lô PP2300609934
Giá từng phần lô 1,554,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.059.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít khóa
Mã phần lô PP2300609935
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.590.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít khóa 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300609936
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít khóa
Mã phần lô PP2300609937
Giá từng phần lô 2,112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.056.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít khóa xốp ren toàn phần
Mã phần lô PP2300609938
Giá từng phần lô 1,311,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.204.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 127,08 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít xương xốp Ø 4.0 mm các cỡ
Mã phần lô PP2300609939
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít xốp
Mã phần lô PP2300609940
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít xương xốp 6.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300609941
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300609942
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.022.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít vỏ 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300609943
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.136.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300609944
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít vỏ 4.5mm tự ta rô các cỡ
Mã phần lô PP2300609945
Giá từng phần lô 423,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.409.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít xương mắt cá chân
Mã phần lô PP2300609946
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.863.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87,5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít mắt cá 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300609947
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300609948
Giá từng phần lô 1,612,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.099.431.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 179,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300609949
Giá từng phần lô 1,598,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300609950
Giá từng phần lô 494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300609951
Giá từng phần lô 593,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.829.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 260,42 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2300609952
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300609953
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,08 Bộ /tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300609954
Giá từng phần lô 7,474,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.096.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.737.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,88 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khớp háng bán phần
Mã phần lô PP2300609955
Giá từng phần lô 3,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.096.590.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,08 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300609956
Giá từng phần lô 9,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.289.772.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,38 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300609957
Giá từng phần lô 7,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi
Mã phần lô PP2300609958
Giá từng phần lô 8,168,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.569.602.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.084.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,21 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300609959
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,08 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300609960
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,08 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng
Mã phần lô PP2300609961
Giá từng phần lô 9,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.392.045.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,21 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2300609962
Giá từng phần lô 10,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.954.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,25 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2300609963
Giá từng phần lô 8,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.522.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,25 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300609964
Giá từng phần lô 5,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.920.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,79 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khớp gối
Mã phần lô PP2300609965
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.677.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,67 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khớp gối toàn phần
Mã phần lô PP2300609966
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,25 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300609967
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,25 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Khớp gối toàn phần
Mã phần lô PP2300609968
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,25 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300609969
Giá từng phần lô 50,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.639.773
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,88 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300609970
Giá từng phần lô 62,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.337.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,29 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ cố định ngoài
Mã phần lô PP2300609971
Giá từng phần lô 71,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.012.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,29 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ cố định ngoài
Mã phần lô PP2300609972
Giá từng phần lô 80,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.954.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,08 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ cố định ngoài
Mã phần lô PP2300609973
Giá từng phần lô 22,763,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.520.228
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.381.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,71 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ cố định ngoài
Mã phần lô PP2300609974
Giá từng phần lô 83,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.112.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,29 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây nước dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300609975
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,75 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->