Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 2: Hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300392732-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 2: Hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2300270243
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 94,561,438,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.891.228.767 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300621351 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Chlorhexidine Gluconate 0,5% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml 691,680,000 471.600.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 345.840.000 600,42 Chai/tháng
2 PP2300621352 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% <> hoặc tương đương 331,680,000 226.145.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 165.840.000 143,96 Lít/tháng
3 PP2300621353 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Ethanol 80%, Isopropanol 7,2%, Chlorhexidine gluconat 0,5% <> hoặc tương đương 612,850,000 417.852.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 306.425.000 300,42 Lít/tháng
4 PP2300621354 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidine gluconate 0,5% + Ethanol 70% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml (nắp ấn vòi) 913,296,000 622.701.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 456.648.000 792,79 Chai/tháng
5 PP2300621355 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidin gluconat 0,5% (kl/tt) + Ethanol >=65% (kl/tt) + Isopropanol <> hoặc tương đương - QC: Chai /500ml 296,800,000 202.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 148.400.000 220,83 chai/tháng
6 PP2300621356 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Chlorhexidine Digluconate 0,5%; Ethanol 50%; Isopropyl alcohol 28% <> hoặc tương đương 502,950,000 342.920.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 251.475.000 218,75 lít/tháng
7 PP2300621357 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Chlorhexidin Gluconat 2% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml 831,600,000 567.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 415.800.000 481,25 Chai/tháng
8 PP2300621358 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Chlorhexidin Gluconat 4% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml 339,570,000 231.525.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 169.785.000 224,58 Chai/tháng
9 PP2300621359 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dạng bọt sử dụng cho các bề mặt: didecyldimethylammonium chloride + Polyhexamethylene biguande hydrochloride <> hoặc tương đương - QC: Chai 750ml 22,331,700 15.226.160 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.165.850 10,13 Chai/tháng
10 PP2300621360 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao: ≥ 2% Glutaraldehyde (kèm test thử để kiểm tra hiệu quả dung dịch) <> hoặc tương đương 641,900,000 437.659.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 320.950.000 382,08 Lít/tháng
11 PP2300621361 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Cloramin B ≥ 25% <> hoặc tương đương 1,613,970,000 1.100.434.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 806.985.000 425,63 Kg/tháng
12 PP2300621362 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Ortho-Phthalaldehyde 0,55% <> Cidex OPA<> hoặc tương đương; 2,329,922,000 1.588.583.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.164.961.000 595,58 Lít/tháng
13 PP2300621363 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Hoạt chất Ortho-Phthalaldehyde 0,55% kl/kl, pH 7,5-7,8, có test đánh giá hiệu lực diệt khuẩn của dung dịch <> hoặc tương đương 1,190,425,000 811.653.410 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 595.212.500 233,42 Lít/tháng
14 PP2300621364 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ / Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo - ĐTKT: Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo acid citric 50% <> hoặc tương đương 3,893,500,000 2.654.659.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.946.750.000 1.247,92 Lít/tháng
15 PP2300621365 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ / Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo <> hoặc tương đương; 1,066,590,460 727.220.769 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 533.295.230 205,83 Lít/tháng
16 PP2300621366 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ / Dung dịch ngâm- rửa màng lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Dung dịch ngâm- rửa màng lọc thận nhân tạo Thành phần dung dịch chứa: -Peracetic acid: 5% -Hydrogen Peroxide: 25% -Acetic Acid: 9% <> hoặc tương đương - QC: Can 5 lít 2,628,000,000 1.791.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.314.000.000 60,83 Can/tháng
17 PP2300621367 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại / Dung dịch sát khuẩn bề mặt - ĐTKT: Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương) 5% Hydrogen Peroxide + 0,005% ion bạc <> hoặc tương đương 1,443,000,000 983.863.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 721.500.000 77,08 Lít/tháng
18 PP2300621368 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme protease 0,5% <> hoặc tương đương 3,198,720,000 2.180.945.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.599.360.000 392,00 Lít/tháng
19 PP2300621369 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Hoạt chất protease enzyme ≥ 5% <> hoặc tương đương 1,112,400,000 758.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 556.200.000 171,67 Lít/tháng
20 PP2300621370 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Hỗn hợp 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase + chất hoạt động bề mặt <> hoặc tương đương - QC: Thùng 5 lít 1,309,200,000 892.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 654.600.000 45,46 Thùng/tháng
21 PP2300621371 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Protease, lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase <> hoặc tương đương - QC: Chai 1 lít 792,880,000 540.600.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 396.440.000 121,46 Chai/tháng
22 PP2300621372 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme: 0,5% Protease + 0,2% Lipase + 0,15% Amylase + 0,05% Cellulase. Thành phần có chất chống ăn mòn <> hoặc tương đương 819,000,000 558.409.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 409.500.000 94,79 Lít/tháng
23 PP2300621373 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Công thức đa enzyme: Cellulase, lipase, protease, amylase, và các enzyme độc quyền với hoạt tính phân giải protein cao cấp, ít bọt, chất chống ăn mòn, phân hủy sinh học <> hoặc tương đương 1,457,114,204 993.486.958 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 728.557.102 359,08 Lít/tháng
24 PP2300621374 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Dichloro-isocyanurate Natri 2,5g <> Presept <> hoặc tương đương; 705,150,000 480.784.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 352.575.000 6.529,17 Viên/tháng
25 PP2300621375 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1,4% <> hoặc tương đương - QC: Ống 1ml 3,465,000,000 2.362.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.732.500.000 458,33 Ống/tháng
26 PP2300621376 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC) <> hoặc tương đương - QC: Ống 2ml 735,000,000 501.136.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500.000 291,67 Ống/tháng
27 PP2300621377 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Hộp dịch nhầy được thiết kế với 2 chất dịch nhầy khác nhau, sử dụng trong mổ đục thủy tinh thể: ống 0,4ml chứa sodium hyaluronate 10mg/ml và ống 0,35 ml chứa sodium chondroitin sulfate 40mg/ml, sodium hyaluronate 30mg/ml <> hoặc tương đương - QC: Hộp 2 ống 1,249,500,000 851.931.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 624.750.000 70,83 Hộp/tháng
28 PP2300621378 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 2,0%: - Trọng lượng phân tử: 2,4 million daltons. - Độ nhớt: 40.000 - 60.000 mPa.s tại 25 độ C. - Độ thẩm thấu: 250 - 350 mOsmol/l. - Độ pH: 7,0 - 7,5. - Hộp 01 ống/1,0ml trong xilanh - Tiệt trùng. <> hoặc tương đương 2,250,000,000 1.534.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.125.000.000 208,33 Ống/tháng
29 PP2300621379 - Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại / Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể - ĐTKT: Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể Trypan blue 0,06%, dung tích 1ml <> Tryblue <> hoặc tương đương 459,690,000 313.425.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 229.845.000 91,67 Lọ/tháng
30 PP2300621380 - Gel siêu âm - ĐTKT: Gel siêu âm <> hoặc tương đương - QC: Thùng/ 5 lít 389,850,000 265.806.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 194.925.000 141,25 Thùng/tháng
31 PP2300621381 - Gel điện tim - ĐTKT: Gel điện tim <> hoặc tương đương - QC: Chai 250ml 13,220,000 9.013.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.610.000 27,54 Chai/tháng
32 PP2300621382 - Gel điện não - ĐTKT: Gel dẫn truyền điện não<>hoặc tương đương - QC: Chai 250ml 1,110,000 756.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 555.000 2,5 Chai/tháng
33 PP2300621383 - Dầu soi kính hiển vi - ĐTKT: Dầu soi kính hiển vi <> hoặc tương đương 311,045,000 212.076.137 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 155.522.500 3.702,92 ml/tháng
34 PP2300621384 - Keo dán lamen - ĐTKT: Keo dán lam kính <> hoặc tương đương 69,316,000 47.260.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.658.000 465,83 ml/tháng
35 PP2300621385 - Pylori test (mẫu thử bệnh phẩm) - ĐTKT: Pylori test (mẫu thử bệnh phẩm) <> hoặc tương đương 1,279,700,000 872.522.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 639.850.000 1.591,67 Test/tháng
36 PP2300621386 - Đĩa định danh - ĐTKT: Oxidase <> hoặc tương đương 26,460,000 18.040.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.230.000 233,33 Đĩa/tháng
37 PP2300621387 - Yếu tố V - ĐTKT: Yếu tố V <> hoặc tương đương 2,730,000 1.861.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.365.000 29,17 Khoanh/tháng
38 PP2300621388 - Yếu tố X - ĐTKT: Yếu tố X <> hoặc tương đương 2,730,000 1.861.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.365.000 29,17 Khoanh/tháng
39 PP2300621389 - Yếu tố X&V - ĐTKT: Yếu tố X&V <> hoặc tương đương 2,730,000 1.861.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.365.000 29,17 Khoanh/tháng
40 PP2300621390 - API MINERAL OIL - ĐTKT: API MINERAL OIL 125ML <> hoặc tương đương 7,182,000 4.896.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.591.000 1,00 Lọ/tháng
41 PP2300621391 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Amikacin 30µg <> hoặc tương đương 32,620,000 22.240.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.310.000 679,58 Đĩa/tháng
42 PP2300621392 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Amoxicilin 20µg + Acid clavulanic 10µg 39,020,000 26.604.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.510.000 812,92 Đĩa/tháng
43 PP2300621393 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ampicillin 10µg <> hoặc tương đương 13,248,000 9.032.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.624.000 333,33 Đĩa/tháng
44 PP2300621394 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ampicillin 10µg + sulbactam 10µg <> hoặc tương đương 35,020,000 23.877.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.510.000 729,58 Đĩa/tháng
45 PP2300621395 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Azithromycin 15µg <> hoặc tương đương 18,720,000 12.763.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.360.000 390,00 Đĩa/tháng
46 PP2300621396 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Aztreonam 30µg <> hoặc tương đương 18,000,000 12.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.000.000 375,00 Đĩa/tháng
47 PP2300621397 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefepime 30µg <> hoặc tương đương 35,020,000 23.877.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.510.000 729,58 Đĩa/tháng
48 PP2300621398 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefoperazon 75µg <> hoặc tương đương 32,620,000 22.240.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.310.000 679,58 Đĩa/tháng
49 PP2300621399 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefotaxime + acid clavulanic 30µg/10µg 17,760,000 12.109.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.880.000 500,00 Đĩa/tháng
50 PP2300621400 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefotaxime 30µg <> hoặc tương đương 40,620,000 27.695.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.310.000 846,25 Đĩa/tháng
51 PP2300621401 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefoxitine 30µg <> hoặc tương đương 40,220,000 27.422.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.110.000 837,92 Đĩa/tháng
52 PP2300621402 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ceftazidime 30µg <> hoặc tương đương 37,020,000 25.240.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.510.000 771,25 Đĩa/tháng
53 PP2300621403 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ceftazidime 30µg+ acid clavulanic 10µg 20,000,000 13.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.000.000 416,67 Đĩa/tháng
54 PP2300621404 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ceftriaxone 30µg <> hoặc tương đương 28,620,000 19.513.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.310.000 596,25 Đĩa/tháng
55 PP2300621405 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefuroxime 30µg <> hoặc tương đương 38,620,000 26.331.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.310.000 804,58 Đĩa/tháng
56 PP2300621406 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cephazolin 30µg <> hoặc tương đương 9,619,200 6.558.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.809.600 208,75 Đĩa/tháng
57 PP2300621407 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Chloramphenicol 30µg <> hoặc tương đương 31,220,000 21.286.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.610.000 650,42 Đĩa/tháng
58 PP2300621408 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ciprofloxacine 5µg <> hoặc tương đương 43,020,000 29.331.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.510.000 896,25 Đĩa/tháng
59 PP2300621409 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Clindamycin 2µg <> hoặc tương đương 22,320,000 15.218.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.160.000 465,00 Đĩa/tháng
60 PP2300621410 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Colistin 10µg <> hoặc tương đương 46,320,000 31.581.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.160.000 965,00 Đĩa/tháng
61 PP2300621411 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Doxycycline 30µg <> hoặc tương đương 44,640,000 30.436.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.320.000 465,00 Đĩa/tháng
62 PP2300621412 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ertapenem 10µg <> hoặc tương đương 80,240,000 54.709.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.120.000 835,83 Đĩa/tháng
63 PP2300621413 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Erythromycin 15µg <> hoặc tương đương 22,420,000 15.286.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.210.000 467,08 Đĩa/tháng
64 PP2300621414 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Gentamicin 120µg 4,000,000 2.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.000.000 83,33 Đĩa/tháng
65 PP2300621415 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Gentamicin 10µg <> hoặc tương đương 39,420,000 26.877.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.710.000 821,25 Đĩa/tháng
66 PP2300621416 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Imipenem 10µg <> hoặc tương đương 108,154,200 73.741.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.077.100 975,42 Đĩa/tháng
67 PP2300621417 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: LEVOFLOXACIN 5µg <> hoặc tương đương 42,420,000 28.922.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.210.000 883,75 Đĩa/tháng
68 PP2300621418 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Linezolid 30µg <> hoặc tương đương 19,487,160 13.286.700 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.743.580 508,75 Đĩa/tháng
69 PP2300621419 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Meropenem 10µg <> hoặc tương đương 57,020,000 38.877.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.510.000 1.187,92 Đĩa/tháng
70 PP2300621420 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Moxifloxacin 5mcg <> hoặc tương đương 26,420,000 18.013.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.210.000 550,42 Đĩa/tháng
71 PP2300621421 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Nitrofurantoin 300µg 10,000,000 6.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.000.000 208,33 Đĩa/tháng
72 PP2300621422 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Norfloxacin 10µg <> hoặc tương đương 3,000,000 2.045.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.500.000 62,5 Đĩa/tháng
73 PP2300621423 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Novobiocin 5 µg <> hoặc tương đương 2,620,000 1.786.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.310.000 54,58 Đĩa/tháng
74 PP2300621424 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ofloxacin 5µg <> hoặc tương đương 44,120,000 30.081.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.060.000 919,17 Đĩa/tháng
75 PP2300621425 - Đĩa định danh - ĐTKT: Optochin 5µg <> hoặc tương đương 23,240,700 15.845.932 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.620.350 446,25 Đĩa/tháng
76 PP2300621426 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Oxacillin 1µg <> hoặc tương đương 10,500,000 7.159.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.250.000 218,75 Đĩa/tháng
77 PP2300621427 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Penicillin G 10 UI <> hoặc tương đương 5,978,160 4.076.019 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.989.080 150,42 Đĩa/tháng
78 PP2300621428 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Piperacillin/tazobactam 100µg/10µg <> hoặc tương đương 40,320,000 27.490.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.160.000 840,00 Đĩa/tháng
79 PP2300621429 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: RIFAMPICIN 5 µg <> hoặc tương đương 2,020,000 1.377.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.010.000 42,08 Đĩa/tháng
80 PP2300621430 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Sulfamethoxazole+ trimethoprim (23,75 µg + 1,25 µg) <> hoặc tương đương 36,117,360 24.625.473 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.058.680 908,75 Đĩa/tháng
81 PP2300621431 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Teicoplanin 30mcg <> hoặc tương đương 4,000,000 2.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.000.000 83,33 Đĩa/tháng
82 PP2300621432 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Tetracyclin 30µg <> hoặc tương đương 30,085,500 20.512.841 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.042.750 808,75 Đĩa/tháng
83 PP2300621433 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ticarcilin/clavulanic acid 75µg/10µg <> hoặc tương đương 8,925,000 6.085.228 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.462.500 208,33 Đĩa/tháng
84 PP2300621434 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Tobramycin 10µg <> hoặc tương đương 23,830,400 16.248.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.915.200 564,17 Đĩa/tháng
85 PP2300621435 - Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Vancomycin 30µg <> hoặc tương đương 46,275,000 31.551.137 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.137.500 771,25 Đĩa/tháng
86 PP2300621436 - MIC Colistin - ĐTKT: MIC Colistin <> hoặc tương đương 38,000,000 25.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.000.000 41,67 Test/tháng
87 PP2300621437 - MIC Vancomycin - ĐTKT: MIC Vancomycin <> hoặc tương đương 22,800,000 15.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.400.000 25,00 Test/tháng
88 PP2300621438 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Chai cấy máu B.H.I 2 pha <> hoặc tương đương - QC: Chai 50ml 1,390,433,000 948.022.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 695.216.500 1.284,58 Chai/tháng
89 PP2300621439 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: BILE ESCULIN AGAR <> hoặc tương đương 51,480,000 35.100.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.740.000 216,67 Gram/tháng
90 PP2300621440 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: CARY-BLAIR (môi trường chế sẵn) <> hoặc tương đương 37,012,000 25.235.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.506.000 202,92 Ống/tháng
91 PP2300621441 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Môi trường CAXV <> hoặc tương đương 183,260,000 124.950.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.630.000 408,33 Đĩa/tháng
92 PP2300621442 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: COLUMBIA AGAR dạng bột <> hoặc tương đương - QC: Hộp 500g 11,737,440 8.002.800 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.868.720 171,00 Hộp/tháng
93 PP2300621443 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Kligler Iron Agar <> hoặc tương đương 20,680,000 14.100.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.340.000 458,33 Gram/tháng
94 PP2300621444 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Kligler Iron Agar <> hoặc tương đương 66,000,000 45.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.000.000 250,00 Ống/tháng
95 PP2300621445 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương 531,300,000 362.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 265.650.000 1.437,5 Đĩa/tháng
96 PP2300621446 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương 215,000,000 146.590.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 107.500.000 3.583,33 Gram/tháng
97 PP2300621447 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Môi trường MHBA <> hoặc tương đương 10,285,000 7.012.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.142.500 22,92 Đĩa/tháng
98 PP2300621448 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mueller hinton agar (MHA 90) <> hoặc tương đương 254,425,500 173.471.932 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 127.212.750 820,83 Đĩa/tháng
99 PP2300621449 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mueller hinton agar <> hoặc tương đương 201,600,000 137.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.800.000 3.500,00 Gram/tháng
100 PP2300621450 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Nutrient agar <> hoặc tương đương 32,445,000 22.121.591 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.222.500 437,5 Gram/tháng
101 PP2300621451 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: T.C.B.S. Cholera Medium <> hoặc tương đương - QC: Hộp 500gram 13,200,000 9.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.600.000 125,00 Gram/tháng
102 PP2300621452 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: BA 90mm (Thạch máu cừu) <> hoặc tương đương 680,790,000 464.175.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 340.395.000 1.719,17 Đĩa/tháng
103 PP2300621453 - Máu cừu - ĐTKT: Máu cừu <> hoặc tương đương 700,920,000 477.900.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.460.000 4.425,00 ml/tháng
104 PP2300621454 - Huyết tương thỏ đông khô - ĐTKT: Huyết tương thỏ đông khô <> hoặc tương đương - QC: Lọ 10ml 41,580,000 28.350.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.790.000 45,83 Lọ/tháng
105 PP2300621455 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương 12,750,000 8.693.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.375.000 354,17 gram/tháng
106 PP2300621456 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương 94,500,000 64.431.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.250.000 312,5 Ống/tháng
107 PP2300621457 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: SS 90 Agar <> hoặc tương đương 12,140,100 8.277.341 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.070.050 39,17 Đĩa/tháng
108 PP2300621458 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Sabouraud Dextrose Agar <> hoặc tương đương 45,600,000 31.090.910 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.800.000 791,67 Gram/tháng
109 PP2300621459 - Môi trường nuôi cấy nấm - ĐTKT: Sabouraud Dextrose Agar <> hoặc tương đương 84,700,000 57.750.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.350.000 229,17 Đĩa/tháng
110 PP2300621460 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Simmon Citrate Agar <> hoặc tương đương 25,300,000 17.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.650.000 479,17 Gram/tháng
111 PP2300621461 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: XLD Agar <> hoặc tương đương 87,250,000 59.488.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.625.000 416,67 Gram /tháng
112 PP2300621462 - Giemsa đã pha với buffer - ĐTKT: Giemsa đã pha với buffer <> hoặc tương đương 80,010,000 54.552.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.005.000 1.666,88 ml/tháng
113 PP2300621463 - Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer) - ĐTKT: Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer) <> hoặc tương đương 136,400,000 93.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.200.000 2.583,33 ml/tháng
114 PP2300621464 - Bộ nhuộm gram - ĐTKT: Bộ nhuộm gram <> hoặc tương đương - QC: Hộp 4*100ml 855,929,800 583.588.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 427.964.900 9,42 Hộp/tháng
115 PP2300621465 - Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou - ĐTKT: Hematoxyllin <> Papanicolaou’s 1a <> hoặc tương đương 100,800,000 68.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.400.000 2.000,00 ml/tháng
116 PP2300621466 - Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou - ĐTKT: OG6 <> Papanicolaou’s 2a <> hoặc tương đương 88,204,200 60.139.228 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.102.100 1.750,08 ml/tháng
117 PP2300621467 - Acid citric - ĐTKT: Acid citric khô <> hoặc tương đương 66,960,000 45.654.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.480.000 75,00 Kg/tháng
118 PP2300621468 - Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou - ĐTKT: EA50 <> Papanicolaou’s 3b <> hoặc tương đương 88,204,200 60.139.228 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.102.100 1.750,08 ml/tháng
119 PP2300621469 - Kovac's Reagent - ĐTKT: Kovac's Reagent <> hoặc tương đương 8,980,000 6.122.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.490.000 208,33 ml/tháng
120 PP2300621470 - Dung dịch Lugol 3% - ĐTKT: Dung dịch Lugol 3% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml 193,900,000 132.204.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.950.000 46,17 Chai/tháng
121 PP2300621471 - Hóa chất Eosin Y <> hoặc tương đương - ĐTKT: Hóa chất Eosin Y <> hoặc tương đương 70,200,000 47.863.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.100.000 750,00 ml/tháng
122 PP2300621472 - Cao su lấy dấu Silicone các loại trung bình, nặng - ĐTKT: Cao su lấy dấu nặng <> hoặc tương đương - QC: Hộp 2 ống 85,000,000 57.954.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.500.000 2,08 Hộp/tháng
123 PP2300621473 - Chất lấy dấu - ĐTKT: Chất lấy dấu Phase <>hoặc tương đương 4,600,000 3.136.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.300.000 0,42 Kg/tháng
124 PP2300621474 - Composite đặc - ĐTKT: Hóa chất trám răng <> Composite đặc Z250 <> hoặc tương đương - QC: ống/3g 7,722,000 5.265.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.861.000 0,75 Ống/tháng
125 PP2300621475 - COMPOSITE A2 - ĐTKT: COMPOSITE A2 <> hoặc tương đương 13,728,000 9.360.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.864.000 4,00 Gram/tháng
126 PP2300621476 - COMPOSITE A3,5 - ĐTKT: COMPOSITE A3,5 <> hoặc tương đương 6,864,000 4.680.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.432.000 2,00 Gram/tháng
127 PP2300621477 - Composite lỏng A3 - ĐTKT: Composite lỏng A3 <> hoặc tương đương 33,120,000 22.581.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.560.000 12,00 Gram/tháng
128 PP2300621478 - Diệt tuỷ - ĐTKT: Diệt tuỷ 38,400,000 26.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.200.000 16,67 Gram/tháng
129 PP2300621479 - Xi măng gắn phục hình - ĐTKT: Xi măng trám răng <> Fuji Plus <> hoặc tương đương - QC: Hộp 15gram bột 58,590,000 39.947.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.295.000 2,58 Hộp/tháng
130 PP2300621480 - Fuji IX - ĐTKT: Fuji IX <> Hoặc tương đương - QC: Hộp 15g bột + 8g nước 144,100,000 98.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.050.000 4,58 Hộp/tháng
131 PP2300621481 - Keo Bonding - ĐTKT: Keo dán ngà <> Keo Bonding <> hoặc tương đương - QC: Lọ 5ml 131,040,000 89.345.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.520.000 3,5 Lọ/tháng
132 PP2300621482 - Chất hàn ống tủy - ĐTKT: Chất hàn ống tủy<>Cortisomol SP <> hoặc tương đương - QC: hộp 25g 60,000,000 40.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.000.000 3,13 Hộp/tháng
133 PP2300621483 - Etching - ĐTKT: Etching <> hoặc tương đương - QC: Lọ 5ml 16,530,000 11.270.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.265.000 7,25 Lọ/ Hộp/tháng
134 PP2300621484 - Calcium hydroxide - ĐTKT: Calcium hydroxide lọ 10 gram <> hoặc tương đương 3,268,000 2.228.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.634.000 14,33 Gram/tháng
135 PP2300621485 - Dịch lọc máu liên tục các loại / Dung dịch lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri clorid: 2708,69 g• Kali clorid: 67,10 g• Calci clorid.2H2O: 99,24 g• Magnesi clorid.6H2O: 45,75g• Acid acetic băng: 81,00g• Glucose .H2O : 494,99g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <> Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) HD PLUS 144A <> hoặc tương đương 13,881,525,000 9.464.676.137 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.940.762.500 40.208,33 Lít/tháng
136 PP2300621486 - Dịch lọc máu liên tục các loại / Dung dịch lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri Bicarbonate: 840g• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <> Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonate) HD PLUS 8,4B <> hoặc tương đương 17,938,672,500 12.230.913.069 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.969.336.250 46.770,83 Lít/tháng
137 PP2300621487 - Dịch lọc máu liên tục các loại / Bột Natri bicarbonat - ĐTKT: Bột khô Bicarbonate đậm đặc <> Bột dịch lọc thận Bibag 900g <> hoặc tương đương - QC: Túi/900g 11,928,000,000 8.132.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.964.000.000 2.958,33 Túi/tháng
138 PP2300621488 - Hi- Clean spray (dầu máy tay khoan) - ĐTKT: Dầu máy tay khoan <> Hi- Clean spray <> Hoặc tương đương 6,134,920 4.182.900 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.067.460 334,58 ml/tháng
139 PP2300621489 - Bột Talc sử dụng trong y tế - ĐTKT: Bột Talc sử dụng trong y tế <> hoặc tương đương 336,000 229.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000 0,17 Kg/tháng
140 PP2300621490 - Gel KY - ĐTKT: Gel bôi trơn <> KLY tube 82 gram <> Hoặc tương đương 5,367,495 3.659.656 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.683.747,5 343,54 Gram/tháng
141 PP2300621491 - Javen 12% - ĐTKT: Javen 12% <> hoặc tương đương 386,572,500 263.572.160 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 193.286.250 1.400,63 Lít/tháng
142 PP2300621492 - Acid acetic - ĐTKT: Nồng độ Acid acetic >=98% <> hoặc tương đương 18,800,000 12.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.400.000 4,17 Lít/tháng
143 PP2300621493 - Dung Dich Acid Acetic 3% - ĐTKT: Dung Dich Acid Acetic 3% <> hoặc tương đương 8,038,500 5.480.796 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.019.250 4,79 Lít/tháng
144 PP2300621494 - Amoniac - ĐTKT: Amoniac <> hoặc tương đương 10,000,000 6.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.000.000 3,33 Lít/tháng
145 PP2300621495 - Cồn 96 độ - ĐTKT: Cồn 96 độ <> hoặc tương đương 150,454,500 102.582.614 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.227.250 140,88 Lít/tháng
146 PP2300621496 - Cồn tuyệt đối Ethanol - ĐTKT: Cồn tuyệt đối Ethanol <> hoặc tương đương 461,942,000 314.960.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 230.971.000 118,08 Lít/tháng
147 PP2300621497 - Eugenol - ĐTKT: Eugenol <> hoặc tương đương - QC: Chai 30ml 7,125,000 4.857.955 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.562.500 3,13 Chai/tháng
148 PP2300621498 - Formol 10% - ĐTKT: Formol 10% <> hoặc tương đương 420,160,000 286.472.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.080.000 134,67 Lít/tháng
149 PP2300621499 - Formol đệm trung tính 10% - ĐTKT: Formol đệm trung tính 10% <> hoặc tương đương 15,600,000 10.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.800.000 5,00 Lít/tháng
150 PP2300621500 - Muối viên Natri Chloride - ĐTKT: Muối viên Natri Chloride <> hoặc tương đương; 2,681,400 1.828.228 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.340.700 9,08 Kg/tháng
151 PP2300621501 - Nước rửa phim - ĐTKT: Nước rửa phim <> hoặc tương đương 412,720,000 281.400.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 206.360.000 11,17 Bộ/tháng
152 PP2300621502 - Parafin sáp - ĐTKT: Parafin sáp cho giải phẫu bệnh (cố định mẫu) <> hoặc tương đương 360,900,000 246.068.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 180.450.000 33,42 Kg/tháng
153 PP2300621503 - Parafin hạt tinh khiết - ĐTKT: Parafin tinh khiết <> hoặc tương đương 288,000,000 196.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 144.000.000 26,67 kg/tháng
154 PP2300621504 - Than hoạt sử dụng trong y tế - ĐTKT: Than hoạt sử dụng trong y tế <> hoặc tương đương 96,560,000 65.836.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.280.000 11,83 Kg/tháng
155 PP2300621505 - Vôi soda - ĐTKT: Vôi soda <> hoặc tương đương 233,937,000 159.502.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 116.968.500 98,46 Kg/tháng
156 PP2300621506 - Xylen - ĐTKT: Xylen <> hoặc tương đương 423,000,000 288.409.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 211.500.000 39,17 Lít/tháng
157 PP2300621507 - ZnO - ĐTKT: ZnO <> hoặc tương đương 2,500,000 1.704.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.250.000 104,17 Gram/tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Chlorhexidine Gluconate 0,5% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml
Mã phần lô PP2300621351
Giá từng phần lô 691,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.600.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,42 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621352
Giá từng phần lô 331,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.145.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 143,96 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Ethanol 80%, Isopropanol 7,2%, Chlorhexidine gluconat 0,5% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621353
Giá từng phần lô 612,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.852.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300,42 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidine gluconate 0,5% + Ethanol 70% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml (nắp ấn vòi)
Mã phần lô PP2300621354
Giá từng phần lô 913,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.701.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 792,79 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidin gluconat 0,5% (kl/tt) + Ethanol >=65% (kl/tt) + Isopropanol <> hoặc tương đương - QC: Chai /500ml
Mã phần lô PP2300621355
Giá từng phần lô 296,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220,83 chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Chlorhexidine Digluconate 0,5%; Ethanol 50%; Isopropyl alcohol 28% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621356
Giá từng phần lô 502,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.920.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218,75 lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Chlorhexidin Gluconat 2% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml
Mã phần lô PP2300621357
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 481,25 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại / Dung dịch rửa tay sát khuẩn - ĐTKT: Chlorhexidin Gluconat 4% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml
Mã phần lô PP2300621358
Giá từng phần lô 339,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.525.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 224,58 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dạng bọt sử dụng cho các bề mặt: didecyldimethylammonium chloride + Polyhexamethylene biguande hydrochloride <> hoặc tương đương - QC: Chai 750ml
Mã phần lô PP2300621359
Giá từng phần lô 22,331,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.226.160
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.165.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,13 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao: ≥ 2% Glutaraldehyde (kèm test thử để kiểm tra hiệu quả dung dịch) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621360
Giá từng phần lô 641,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.659.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 382,08 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Cloramin B ≥ 25% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621361
Giá từng phần lô 1,613,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.434.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 425,63 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Ortho-Phthalaldehyde 0,55% <> Cidex OPA<> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300621362
Giá từng phần lô 2,329,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.588.583.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 595,58 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại / Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ - ĐTKT: Hoạt chất Ortho-Phthalaldehyde 0,55% kl/kl, pH 7,5-7,8, có test đánh giá hiệu lực diệt khuẩn của dung dịch <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621363
Giá từng phần lô 1,190,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.653.410
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 233,42 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ / Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo - ĐTKT: Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo acid citric 50% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621364
Giá từng phần lô 3,893,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.654.659.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.247,92 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ / Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300621365
Giá từng phần lô 1,066,590,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.220.769
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.295.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 205,83 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ / Dung dịch ngâm- rửa màng lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Dung dịch ngâm- rửa màng lọc thận nhân tạo Thành phần dung dịch chứa: -Peracetic acid: 5% -Hydrogen Peroxide: 25% -Acetic Acid: 9% <> hoặc tương đương - QC: Can 5 lít
Mã phần lô PP2300621366
Giá từng phần lô 2,628,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.791.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.314.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60,83 Can/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại / Dung dịch sát khuẩn bề mặt - ĐTKT: Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương) 5% Hydrogen Peroxide + 0,005% ion bạc <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621367
Giá từng phần lô 1,443,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.863.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77,08 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme protease 0,5% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621368
Giá từng phần lô 3,198,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.180.945.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.599.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 392,00 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Hoạt chất protease enzyme ≥ 5% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621369
Giá từng phần lô 1,112,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171,67 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Hỗn hợp 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase + chất hoạt động bề mặt <> hoặc tương đương - QC: Thùng 5 lít
Mã phần lô PP2300621370
Giá từng phần lô 1,309,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45,46 Thùng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Protease, lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase <> hoặc tương đương - QC: Chai 1 lít
Mã phần lô PP2300621371
Giá từng phần lô 792,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.600.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 121,46 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme: 0,5% Protease + 0,2% Lipase + 0,15% Amylase + 0,05% Cellulase. Thành phần có chất chống ăn mòn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621372
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.409.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94,79 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Công thức đa enzyme: Cellulase, lipase, protease, amylase, và các enzyme độc quyền với hoạt tính phân giải protein cao cấp, ít bọt, chất chống ăn mòn, phân hủy sinh học <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621373
Giá từng phần lô 1,457,114,204
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.486.958
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.557.102
Năng lực sản xuất hàng hóa 359,08 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại / Dung dịch tẩy rửa dụng cụ - ĐTKT: Dichloro-isocyanurate Natri 2,5g <> Presept <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300621374
Giá từng phần lô 705,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.784.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.529,17 Viên/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1,4% <> hoặc tương đương - QC: Ống 1ml
Mã phần lô PP2300621375
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 458,33 Ống/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC) <> hoặc tương đương - QC: Ống 2ml
Mã phần lô PP2300621376
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.136.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 291,67 Ống/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Hộp dịch nhầy được thiết kế với 2 chất dịch nhầy khác nhau, sử dụng trong mổ đục thủy tinh thể: ống 0,4ml chứa sodium hyaluronate 10mg/ml và ống 0,35 ml chứa sodium chondroitin sulfate 40mg/ml, sodium hyaluronate 30mg/ml <> hoặc tương đương - QC: Hộp 2 ống
Mã phần lô PP2300621377
Giá từng phần lô 1,249,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.931.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70,83 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại / Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 2,0%: - Trọng lượng phân tử: 2,4 million daltons. - Độ nhớt: 40.000 - 60.000 mPa.s tại 25 độ C. - Độ thẩm thấu: 250 - 350 mOsmol/l. - Độ pH: 7,0 - 7,5. - Hộp 01 ống/1,0ml trong xilanh - Tiệt trùng. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621378
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208,33 Ống/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại / Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể - ĐTKT: Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể Trypan blue 0,06%, dung tích 1ml <> Tryblue <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621379
Giá từng phần lô 459,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.425.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91,67 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gel siêu âm - ĐTKT: Gel siêu âm <> hoặc tương đương - QC: Thùng/ 5 lít
Mã phần lô PP2300621380
Giá từng phần lô 389,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.806.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141,25 Thùng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gel điện tim - ĐTKT: Gel điện tim <> hoặc tương đương - QC: Chai 250ml
Mã phần lô PP2300621381
Giá từng phần lô 13,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.013.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27,54 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gel điện não - ĐTKT: Gel dẫn truyền điện não<>hoặc tương đương - QC: Chai 250ml
Mã phần lô PP2300621382
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dầu soi kính hiển vi - ĐTKT: Dầu soi kính hiển vi <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621383
Giá từng phần lô 311,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.076.137
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.702,92 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Keo dán lamen - ĐTKT: Keo dán lam kính <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621384
Giá từng phần lô 69,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.260.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 465,83 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Pylori test (mẫu thử bệnh phẩm) - ĐTKT: Pylori test (mẫu thử bệnh phẩm) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621385
Giá từng phần lô 1,279,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.522.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.591,67 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa định danh - ĐTKT: Oxidase <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621386
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.040.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233,33 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Yếu tố V - ĐTKT: Yếu tố V <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621387
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29,17 Khoanh/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Yếu tố X - ĐTKT: Yếu tố X <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621388
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29,17 Khoanh/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Yếu tố X&V - ĐTKT: Yếu tố X&V <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621389
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29,17 Khoanh/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
API MINERAL OIL - ĐTKT: API MINERAL OIL 125ML <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621390
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.896.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,00 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Amikacin 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621391
Giá từng phần lô 32,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.240.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 679,58 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Amoxicilin 20µg + Acid clavulanic 10µg
Mã phần lô PP2300621392
Giá từng phần lô 39,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.604.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 812,92 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ampicillin 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621393
Giá từng phần lô 13,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.032.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333,33 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ampicillin 10µg + sulbactam 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621394
Giá từng phần lô 35,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.877.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 729,58 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Azithromycin 15µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621395
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.763.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 390,00 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Aztreonam 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621396
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375,00 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefepime 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621397
Giá từng phần lô 35,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.877.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 729,58 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefoperazon 75µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621398
Giá từng phần lô 32,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.240.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 679,58 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefotaxime + acid clavulanic 30µg/10µg
Mã phần lô PP2300621399
Giá từng phần lô 17,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.109.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500,00 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefotaxime 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621400
Giá từng phần lô 40,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.695.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 846,25 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefoxitine 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621401
Giá từng phần lô 40,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.422.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 837,92 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ceftazidime 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621402
Giá từng phần lô 37,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.240.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 771,25 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ceftazidime 30µg+ acid clavulanic 10µg
Mã phần lô PP2300621403
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416,67 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ceftriaxone 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621404
Giá từng phần lô 28,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.513.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 596,25 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cefuroxime 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621405
Giá từng phần lô 38,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.331.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 804,58 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Cephazolin 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621406
Giá từng phần lô 9,619,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.558.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.809.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 208,75 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Chloramphenicol 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621407
Giá từng phần lô 31,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.286.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 650,42 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ciprofloxacine 5µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621408
Giá từng phần lô 43,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.331.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 896,25 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Clindamycin 2µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621409
Giá từng phần lô 22,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.218.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 465,00 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Colistin 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621410
Giá từng phần lô 46,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.581.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 965,00 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Doxycycline 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621411
Giá từng phần lô 44,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.436.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 465,00 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ertapenem 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621412
Giá từng phần lô 80,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.709.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 835,83 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Erythromycin 15µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621413
Giá từng phần lô 22,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.286.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467,08 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Gentamicin 120µg
Mã phần lô PP2300621414
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Gentamicin 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621415
Giá từng phần lô 39,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.877.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821,25 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Imipenem 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621416
Giá từng phần lô 108,154,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.741.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.077.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 975,42 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: LEVOFLOXACIN 5µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621417
Giá từng phần lô 42,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.922.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 883,75 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Linezolid 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621418
Giá từng phần lô 19,487,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.286.700
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.743.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 508,75 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Meropenem 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621419
Giá từng phần lô 57,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.877.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.187,92 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Moxifloxacin 5mcg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621420
Giá từng phần lô 26,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.013.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 550,42 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Nitrofurantoin 300µg
Mã phần lô PP2300621421
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208,33 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Norfloxacin 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621422
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Novobiocin 5 µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621423
Giá từng phần lô 2,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.786.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54,58 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ofloxacin 5µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621424
Giá từng phần lô 44,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.081.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 919,17 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa định danh - ĐTKT: Optochin 5µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621425
Giá từng phần lô 23,240,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.845.932
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.620.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 446,25 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Oxacillin 1µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621426
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218,75 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Penicillin G 10 UI <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621427
Giá từng phần lô 5,978,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.076.019
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.989.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 150,42 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Piperacillin/tazobactam 100µg/10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621428
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.490.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 840,00 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: RIFAMPICIN 5 µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621429
Giá từng phần lô 2,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42,08 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Sulfamethoxazole+ trimethoprim (23,75 µg + 1,25 µg) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621430
Giá từng phần lô 36,117,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.625.473
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.058.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 908,75 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Teicoplanin 30mcg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621431
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Tetracyclin 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621432
Giá từng phần lô 30,085,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.512.841
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.042.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 808,75 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Ticarcilin/clavulanic acid 75µg/10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621433
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.085.228
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 208,33 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Tobramycin 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621434
Giá từng phần lô 23,830,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.248.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.915.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 564,17 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Đĩa kháng sinh - ĐTKT: Vancomycin 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621435
Giá từng phần lô 46,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.551.137
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 771,25 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
MIC Colistin - ĐTKT: MIC Colistin <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621436
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
MIC Vancomycin - ĐTKT: MIC Vancomycin <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621437
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,00 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Chai cấy máu B.H.I 2 pha <> hoặc tương đương - QC: Chai 50ml
Mã phần lô PP2300621438
Giá từng phần lô 1,390,433,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.022.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.216.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.284,58 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: BILE ESCULIN AGAR <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621439
Giá từng phần lô 51,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216,67 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: CARY-BLAIR (môi trường chế sẵn) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621440
Giá từng phần lô 37,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.235.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 202,92 Ống/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Môi trường CAXV <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621441
Giá từng phần lô 183,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.950.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 408,33 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: COLUMBIA AGAR dạng bột <> hoặc tương đương - QC: Hộp 500g
Mã phần lô PP2300621442
Giá từng phần lô 11,737,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.002.800
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.868.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 171,00 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Kligler Iron Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621443
Giá từng phần lô 20,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 458,33 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Kligler Iron Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621444
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250,00 Ống/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621445
Giá từng phần lô 531,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.437,5 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621446
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.590.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.583,33 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Môi trường MHBA <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621447
Giá từng phần lô 10,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.012.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,92 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mueller hinton agar (MHA 90) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621448
Giá từng phần lô 254,425,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.471.932
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 820,83 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Mueller hinton agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621449
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.500,00 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Nutrient agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621450
Giá từng phần lô 32,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.121.591
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 437,5 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: T.C.B.S. Cholera Medium <> hoặc tương đương - QC: Hộp 500gram
Mã phần lô PP2300621451
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125,00 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: BA 90mm (Thạch máu cừu) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621452
Giá từng phần lô 680,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.175.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.719,17 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Máu cừu - ĐTKT: Máu cừu <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621453
Giá từng phần lô 700,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.900.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.425,00 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Huyết tương thỏ đông khô - ĐTKT: Huyết tương thỏ đông khô <> hoặc tương đương - QC: Lọ 10ml
Mã phần lô PP2300621454
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45,83 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621455
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.693.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 354,17 gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621456
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.431.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312,5 Ống/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: SS 90 Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621457
Giá từng phần lô 12,140,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.277.341
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.070.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 39,17 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Sabouraud Dextrose Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621458
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.090.910
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 791,67 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường nuôi cấy nấm - ĐTKT: Sabouraud Dextrose Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621459
Giá từng phần lô 84,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 229,17 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: Simmon Citrate Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621460
Giá từng phần lô 25,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 479,17 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: XLD Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621461
Giá từng phần lô 87,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.488.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416,67 Gram /tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Giemsa đã pha với buffer - ĐTKT: Giemsa đã pha với buffer <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621462
Giá từng phần lô 80,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.552.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.666,88 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer) - ĐTKT: Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621463
Giá từng phần lô 136,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.583,33 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ nhuộm gram - ĐTKT: Bộ nhuộm gram <> hoặc tương đương - QC: Hộp 4*100ml
Mã phần lô PP2300621464
Giá từng phần lô 855,929,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.588.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.964.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,42 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou - ĐTKT: Hematoxyllin <> Papanicolaou’s 1a <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621465
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.000,00 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou - ĐTKT: OG6 <> Papanicolaou’s 2a <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621466
Giá từng phần lô 88,204,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.139.228
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.102.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.750,08 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Acid citric - ĐTKT: Acid citric khô <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621467
Giá từng phần lô 66,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.654.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75,00 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou - ĐTKT: EA50 <> Papanicolaou’s 3b <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621468
Giá từng phần lô 88,204,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.139.228
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.102.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.750,08 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Kovac's Reagent - ĐTKT: Kovac's Reagent <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621469
Giá từng phần lô 8,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.122.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208,33 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung dịch Lugol 3% - ĐTKT: Dung dịch Lugol 3% <> hoặc tương đương - QC: Chai 500ml
Mã phần lô PP2300621470
Giá từng phần lô 193,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.204.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46,17 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Hóa chất Eosin Y <> hoặc tương đương - ĐTKT: Hóa chất Eosin Y <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621471
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.863.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750,00 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Cao su lấy dấu Silicone các loại trung bình, nặng - ĐTKT: Cao su lấy dấu nặng <> hoặc tương đương - QC: Hộp 2 ống
Mã phần lô PP2300621472
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.954.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,08 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chất lấy dấu - ĐTKT: Chất lấy dấu Phase <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621473
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.136.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,42 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Composite đặc - ĐTKT: Hóa chất trám răng <> Composite đặc Z250 <> hoặc tương đương - QC: ống/3g
Mã phần lô PP2300621474
Giá từng phần lô 7,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,75 Ống/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
COMPOSITE A2 - ĐTKT: COMPOSITE A2 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621475
Giá từng phần lô 13,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,00 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
COMPOSITE A3,5 - ĐTKT: COMPOSITE A3,5 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621476
Giá từng phần lô 6,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,00 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Composite lỏng A3 - ĐTKT: Composite lỏng A3 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621477
Giá từng phần lô 33,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.581.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,00 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Diệt tuỷ - ĐTKT: Diệt tuỷ
Mã phần lô PP2300621478
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Xi măng gắn phục hình - ĐTKT: Xi măng trám răng <> Fuji Plus <> hoặc tương đương - QC: Hộp 15gram bột
Mã phần lô PP2300621479
Giá từng phần lô 58,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.947.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,58 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Fuji IX - ĐTKT: Fuji IX <> Hoặc tương đương - QC: Hộp 15g bột + 8g nước
Mã phần lô PP2300621480
Giá từng phần lô 144,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,58 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Keo Bonding - ĐTKT: Keo dán ngà <> Keo Bonding <> hoặc tương đương - QC: Lọ 5ml
Mã phần lô PP2300621481
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.345.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,5 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Chất hàn ống tủy - ĐTKT: Chất hàn ống tủy<>Cortisomol SP <> hoặc tương đương - QC: hộp 25g
Mã phần lô PP2300621482
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,13 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Etching - ĐTKT: Etching <> hoặc tương đương - QC: Lọ 5ml
Mã phần lô PP2300621483
Giá từng phần lô 16,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.270.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,25 Lọ/ Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Calcium hydroxide - ĐTKT: Calcium hydroxide lọ 10 gram <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621484
Giá từng phần lô 3,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,33 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dịch lọc máu liên tục các loại / Dung dịch lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri clorid: 2708,69 g• Kali clorid: 67,10 g• Calci clorid.2H2O: 99,24 g• Magnesi clorid.6H2O: 45,75g• Acid acetic băng: 81,00g• Glucose .H2O : 494,99g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <> Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) HD PLUS 144A <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621485
Giá từng phần lô 13,881,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.464.676.137
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.940.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 40.208,33 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dịch lọc máu liên tục các loại / Dung dịch lọc thận nhân tạo - ĐTKT: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri Bicarbonate: 840g• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <> Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonate) HD PLUS 8,4B <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621486
Giá từng phần lô 17,938,672,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.230.913.069
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.969.336.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.770,83 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dịch lọc máu liên tục các loại / Bột Natri bicarbonat - ĐTKT: Bột khô Bicarbonate đậm đặc <> Bột dịch lọc thận Bibag 900g <> hoặc tương đương - QC: Túi/900g
Mã phần lô PP2300621487
Giá từng phần lô 11,928,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.132.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.964.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.958,33 Túi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Hi- Clean spray (dầu máy tay khoan) - ĐTKT: Dầu máy tay khoan <> Hi- Clean spray <> Hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621488
Giá từng phần lô 6,134,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.182.900
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.067.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 334,58 ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bột Talc sử dụng trong y tế - ĐTKT: Bột Talc sử dụng trong y tế <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621489
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Gel KY - ĐTKT: Gel bôi trơn <> KLY tube 82 gram <> Hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621490
Giá từng phần lô 5,367,495
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.659.656
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.683.747,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 343,54 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Javen 12% - ĐTKT: Javen 12% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621491
Giá từng phần lô 386,572,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.572.160
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.286.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.400,63 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Acid acetic - ĐTKT: Nồng độ Acid acetic >=98% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621492
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dung Dich Acid Acetic 3% - ĐTKT: Dung Dich Acid Acetic 3% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621493
Giá từng phần lô 8,038,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.480.796
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.019.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,79 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Amoniac - ĐTKT: Amoniac <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621494
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Cồn 96 độ - ĐTKT: Cồn 96 độ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621495
Giá từng phần lô 150,454,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.582.614
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.227.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 140,88 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Cồn tuyệt đối Ethanol - ĐTKT: Cồn tuyệt đối Ethanol <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621496
Giá từng phần lô 461,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.960.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.971.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118,08 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Eugenol - ĐTKT: Eugenol <> hoặc tương đương - QC: Chai 30ml
Mã phần lô PP2300621497
Giá từng phần lô 7,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.955
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,13 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Formol 10% - ĐTKT: Formol 10% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621498
Giá từng phần lô 420,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.472.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134,67 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Formol đệm trung tính 10% - ĐTKT: Formol đệm trung tính 10% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621499
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Muối viên Natri Chloride - ĐTKT: Muối viên Natri Chloride <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300621500
Giá từng phần lô 2,681,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.228
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,08 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Nước rửa phim - ĐTKT: Nước rửa phim <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621501
Giá từng phần lô 412,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.400.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,17 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Parafin sáp - ĐTKT: Parafin sáp cho giải phẫu bệnh (cố định mẫu) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621502
Giá từng phần lô 360,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.068.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,42 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Parafin hạt tinh khiết - ĐTKT: Parafin tinh khiết <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621503
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26,67 kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Than hoạt sử dụng trong y tế - ĐTKT: Than hoạt sử dụng trong y tế <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621504
Giá từng phần lô 96,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.836.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,83 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vôi soda - ĐTKT: Vôi soda <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621505
Giá từng phần lô 233,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.502.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.968.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 98,46 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Xylen - ĐTKT: Xylen <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621506
Giá từng phần lô 423,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.409.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39,17 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
ZnO - ĐTKT: ZnO <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300621507
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104,17 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->