Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 7: Tim mạch can thiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300391449-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 7: Tim mạch can thiệp
Số hiệu KHLCNT PL2300269511
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 55,285,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.105.717.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300614292 - Bơm áp lực các loại, các cỡ/Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch - ĐTKT: Bao gồm: Bơm, khoá chữ Y, Stopcock (3 way) chịu áp lực 1200 psi ; kim luôn dây dẫn, dây nối, que lái dây dẫn _Vật liệu làm bằng Polycarbonate _ Áp suất được kiểm soát dễ dàng nhờ đồng hồ đo áp suất hiển thị chính xác và dây nối áp lực 12''x1200 psi _ Đồng hồ bơm áp lực có phát quang trong điều kiện ánh sáng thấp _Dung tích: 20ml _ Áp lực 30atm, 40atm _ Thiết kế vị trí tay cầm hình tròn hoặc chữ T _ Dụng cụ kết nối chữ Y có 3 loại bấm, đẩy, xoay<> hoặc tương đương 483,750,000 329.829.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 241.875.000 18,75 Bộ/tháng
2 PP2300614293 - Bơm áp lực các loại, các cỡ/Bộ bơm bóng áp lực cao - ĐTKT: Bao gồm bơm áp lực cao Encore26 và bộ nối Y Adaptor, Áp lực tối đa 26ATM <> hoặc tương đương 238,500,000 162.613.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.250.000 6,25 Bộ/tháng
3 PP2300614294 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...)/Bộ dụng cụ hút huyết khối dùng trong can thiệp tim mạch - ĐTKT: Có đường viền bện thép không gỉ, Đầu tip thuôn, Sử dụng cho mạch máu có đường kính >=1,5mm, Markers bằng chất liệu Platinum / Iridium, Chiều dài Catheter hút 145 cm, Catheter 4F được thiết kế khoang hút lớn nhất, Đường kính Guding catheter tương thích ≥0,066”, Guide wire tương thích: 0,014”, Có đầu Rapid Exchange dài 20 cm để đi dây guide wire 0,014" - Đoạn ái nước 30 cm - Cung cấp kèm theo: 2 syringe hút 30 ml, 1 cái syringe flushing 4 ml, 1 khay chứa và làm đông máu chứa tối đa 60ml dung dịch và 2 cái lọc 70 micron, 1 tubing: 21,5 cm có khoá stopcock<> hoặc tương đương 132,000,000 90.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.000.000 0,63 Bộ/tháng
4 PP2300614295 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ /Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch - ĐTKT: Bộ mở đường mạch máu các cỡ Cấu tạo gồm: - có Van cầm máu - Kim chọc mạch cỡ 20G, 21G - Mini plastic guide wire cỡ 0,025'' - Introducer sheath - Dilator (que nong) - Kích thước: 4F- 7F; dài 7cm- 11cm <> hoặc tương đương 280,800,000 191.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.400.000 22,5 Bộ/tháng
5 PP2300614296 - Bộ khăn chụp mạch vành - ĐTKT: Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ gồm: 01 khăn chụp mạch vành kích thước 220cm x 370cm; 01 tấm phủ đa năng kích thước 140cm x150cm; 01 khăn trải bàn dụng cụ kích thước 140cm x 200cm, 01 bao chụp đầu đèn kích thước 60cm; 01 bao kính chắn chì kích thước 120cm x 120cm; bao đựng Remote kích thước 10cmx26cm.<> hoặc tương đương 525,000,000 357.954.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500.000 41,67 Bộ/tháng
6 PP2300614297 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ/Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch - ĐTKT: Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch: Chất liệu Polycarbonate. Số cổng kết nối: 3 cổng. Chịu áp lực: ≥ 500 PSI<> hoặc tương đương 72,500,000 49.431.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.250.000 20,83 Bộ/tháng
7 PP2300614298 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ/Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch - ĐTKT: Bộ phận kết nối Bộ phân phối 3 đường - Chất liệu polycarbonate - Dây theo dõi áp lực trong suốt dài 180cm, - Bao gồm: bộ phân phối 3 đường, dây theo dõi áp lực, dây truyền dịch, dây truyền thuốc cản quang, van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang <> port manifold set <> hoặc tương đương 188,000,000 128.181.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.000.000 33,33 Bộ/tháng
8 PP2300614299 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ/Bơm tiêm cản quang - ĐTKT: Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch - Dung tích 10 ml. Bơm tiêm có đầu luer lock. Chất liệu: Polycarbonate<> hoặc tương đương 58,000,000 39.545.455 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.000.000 41,67 Cái/tháng
9 PP2300614300 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành áp lực thường * Đầy đủ kích thước đường kính từ 1,25 mm tới 5,0mm, chiều dài từ 10mm đến 40mm * Entry profile nhỏ 0,016" giúp vượt qua mọi tổn thường * Thiết kế mới với 2 trục xa: 2,6F cho bóng nhỏ ≤3mm và 2,7F cho bóng lớn ≥3,25mm,Thời gian xả bóng trung bình <3s * Có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX), Thiết kế hai marker Pt/Ir. * Shaft lenght (Chiều dài hữu dụng) dài 142cm * Thiết kế Rapid Exchange catheter * Chất liệu bán đàn hồi (semi-compliance): 10-15% <> hoặc tương đương 683,000,000 465.681.819 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 341.500.000 4,17 Cái/tháng
10 PP2300614301 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành áp lực cao * Bóng áp lực cao: NP 12 atm, RBP (áp lực vỡ bóng) 20 atm * Đường kính từ 2,0mm đến 5,0mm, chiều dài từ 6,0mm đến 30mm * Vật liệu làm bóng Nylon Blend, Thời gian xả bóng trung bình 3s * Đầu Ultra-low tip profile 0,016" có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX) * Định vị bằng hai marker metalic Platinum Iridium * Chất liệu đàn hồi (compliance) : 7% <> hoặc tương đương 690,000,000 470.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 345.000.000 4,17 Cái/tháng
11 PP2300614302 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành Thiết kế ống P-Tech. Đường kính thân bóng nhỏ: 0,0216 inch (bóng 1 mm). Thiết kế đầu tip sub-zero. Đầu bóng (tip profile): 0,0164 inch. Đường kính bóng: 1 – 4 mm. Chiều dài bóng: 5 – 30 mm. Chiều dài khả dụng của ống thông: 140 cm. Áp lực thường: 6 atm. Áp lực gây vỡ bóng: 14; 16 atm <> hoặc tương đương 790,000,000 538.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 395.000.000 4,17 Cái/tháng
12 PP2300614303 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành Bóng nong mạch vành áp lực cao - Chất liệu: Nylon - Đường kính 1,75 –> 5 mm, dài 8 –> 18 mm, - Áp lực gây vỡ bóng > 18 atm, - Tiệt khuẩn <> hoặc tương đương 790,000,000 538.636.364 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 395.000.000 4,17 Cái/tháng
13 PP2300614304 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ/Dây dẫn đa lõi - ĐTKT: Dây dẫn đa lõi theo công nghệ ACT ONE (thiết kế vòng xoắn kép) tăng độ bền đầu tip, khả năng phản hồi momen xoắn và chống rung. Dây dẫn đơn lõi one-piece core. Lớp phủ: silicon hoặc SLIP-COAT. Tip load: 0,5 gf, 0,7gf, 0,8 gf. Đầu tip: straight, J. Đường kính: 0,014 inch. Chiều dài: 180 cm / 165 cm (extension wire). <> hoặc tương đương 1,380,000,000 940.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 690.000.000 25,00 Cái/tháng
14 PP2300614305 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ/Dây dẫn chẩn đoán tim mạch - ĐTKT: Dây dẫn chẩn đoán tim mạch Chiều dài dây dẫn: 50cm - 180cm<> hoặc tương đương 500,000,000 340.909.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 250.000.000 41,67 Cái/tháng
15 PP2300614306 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ /Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch - ĐTKT: Dụng cụ mở đường động mạch quay: Dụng cụ mở đường động mạch quay (sheath Introducer) 4F, 5F, 6F - Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE - Chất liệu polythylene và Polypropylene, mềm dẻo an toàn cho bệnh nhân - Có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ), đường kính 0,018”, dài 40cm - Có kèm theo kim chọc mạch 21Gx4cm - Đủ các cỡ 4F, 5F, 6F dài 7 cm, 11 cm, 23 cm mỗi size được thiết kế màu sắc khác nhau.<> hoặc tương đương 260,000,000 177.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 130.000.000 20,83 Cái/tháng
16 PP2300614307 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus - Chất liệu Platinum Chromium (PtCr) có tẩm thuốc Everolimus, có Polymer (PLGA) tự tiêu hoàn toàn sau 120 ngày; - Polymer (PLGA) (độ dày chỉ 4µm), khung stent mỏng, có bề dày 0,0029". - Kích cỡ: đường kính: 2,25-4,0mm, chiều dài 8-48mm, có hệ thống bóng dual layer PEBAX, hệ thống mang stent Bi-Segment. Tiệt trùng <> hoặc tương đương 4,820,000,000 3.286.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.410.000.000 4,17 Cái/tháng
17 PP2300614308 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Stent mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Stent phủ thuốc điều trị kép, phủ Sirolimus kết hợp lớp phủ kháng thể anti CD34 Tiết diện (stent profile): 0,0361 inch/ 0,91 mm Chất liệu: thép không gỉ 316L Đường kính stent: 2,5 - 4,0 mm; Chiều dài stent: 9 – 38 mm. Chứng nhận khả năng rút ngắn thời sử dụng DAPT linh hoạt cho bệnh nhân ổn định và bệnh nhân ACS <> Hoặc tương đương 5,925,000,000 4.039.772.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.962.500.000 6,25 Cái/tháng
18 PP2300614309 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông can thiệp mạch vành - ĐTKT: Ống thông can thiệp mạch vành Cấu tạo: lớp trong bằng PTFE, ở giữa là lớp lưới thép không gỉ phẳng được bện cường độ cao, lớp vỏ ngoài mềm mại và có tính cản quang cao ở đoạn xa, Đặc điểm: kết cấu vật liệu nổi bật bao gồm 5 đến 6 vùng, mỗi vùng được làm từ các vật liệu có độ cứng khác nhau (Công nghệ ZONE), - Hình dạng kiểu BL, JR, JL, MP, AL, Ikari, - Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0,059'', cỡ 6F có đường kính trong 0,071", cỡ 7F có đường kính trong 0,081'', Chiều dài 100cm <> hoặc tương đương 480,000,000 327.272.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 240.000.000 8,33 Cái/tháng
19 PP2300614310 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông can thiệp Launcher - ĐTKT: Kích thước: Cỡ 5,6,7,8 Fr. Đường kính trong của cỡ 5F là 0,058”, 6F là 0,071”, 7F là 0,081”, 8F là 0,09”. Chiều dài 90cm &100cm Lớp áo ngoài bằng chất liệu Vest-Tech Nylon. <> hoặc tương đương. 792,000,000 540.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 396.000.000 16,67 Cái/tháng
20 PP2300614311 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông can thiệp mạch vành - ĐTKT: Ống thông can thiệp mạch vành Cấu tạo: lớp trong bằng PTFE, ở giữa là lớp lưới thép không gỉ, lớp vỏ ngoài mềm và cản quang, Đặc điểm: kết cấu vật liệu nổi bật bao gồm 5 đến 6 vùng, mỗi vùng được làm từ các vật liệu có độ cứng khác nhau, - Hình dạng kiểu ST01 (straight), hệ thống 5 Fr trong 6 Fr, - Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0,059'', Chiều dài 120cm.<> hoặc tương đương 660,000,000 450.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 330.000.000 8,33 Cái/tháng
21 PP2300614312 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông chẩn đoán buồng tim - ĐTKT: Ống thông chẩn đoán buồng tim Cấu tạo: 3 lớp - Lớp trong và lớp ngoài là Nylon rich Polyurethan. - Lớp giữa là lớp đan kép bằng thép không gỉ - Kích thước: đường kính 4Fr (lòng rộng 1,03mm) - 5Fr (lòng rộng 1,20mm). Chiều dài 110cm. <> hoặc tương đương 63,000,000 42.954.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.500.000 4,17 Cái/tháng
22 PP2300614313 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông chẩn đoán mạch vành - ĐTKT: Ống thông chẩn đoán mạch vành: - Vật liệu thành ống: các loại Polyamide khác nhau trong cấu trúc ống 2 lớp - Hình dạng đầu cho can thiệp qua đường quay: Brachial Type (Tiger) - Tốc độ dòng chảy tối đa 23mL/ giây (cỡ 5Fr). Áp lực tối đa 1200 psi (8,274kPa) - Tương thích guidewire 0,038'' - Đường kính 5Fr (lòng rộng 1,20mm), chiều dài 100cm - 120cm. <> hoặc tương đương 552,000,000 376.363.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 276.000.000 33,33 Cái/tháng
23 PP2300614314 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông chẩn đoán mạch vành - ĐTKT: Ống thông chẩn đoán mạch vành Lớp trong và lớp ngoài là Nylon Pebax - Kích thước: đường kính 4Fr - 6Fr , dạng JR, JL… Chiều dài khoảng 100-125 cm. Tương thích guidewire, 0,035’’,0,038''. Giới hạn áp lực tối đa đến 1200 PSI<> hoặc tương đương 230,000,000 156.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.000.000 20,83 Cái/tháng
24 PP2300614315 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, lớp Polime Biolink giải phóng thuốc. Được làm từ 1 sợi duy nhất, uốn hình sin liên tục kết hợp Công nghệ Core Wire. Hệ thống di chuyển cải tiến từ Micro Trac linh hoạt. Thanh khung giá đỡ dày 81 µm (với ĐK 2,0-4,0 mm). Đường kính thân ống đoạn xa: 0,036" (ĐK 2,00–4,00 mm)) <> hoặc tương đương 4,419,000,000 3.012.954.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.209.500.000 4,17 Cái/tháng
25 PP2300614316 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus Phủ thuốc Everolimus với lượng thuốc thấp 100µg/cm2, Khung giá đỡ Muti-link, thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, Khung đươc làm từ hợp kim Cobalt-Chromium, Đầu Tip dùng công nghệ CPS hệ thống đồng trục, Thiết kế khung hypotupe dày, Bóng trong Stent với thiết kế 2 lớp được làm từ chất liệu Pebax, Tip entry profile 0,017", Strut thickness 0,0032", Kích thước đường kính 2,25 - 4,0 mm, chiều dài 8 - 38 mm, Chiều dài hệ thống 145 cm Tương thíchvới ống thông 5F <> hoặc tương đương 6,525,000,000 4.448.863.637 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.262.500.000 6,25 Cái/tháng
26 PP2300614317 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Stent động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus - Chất liệu: hợp kim CoCr L605 - Độ dày thanh chống: 65- 72 µm - Phủ thuốc sirolimus, liều lượng khoảng 1,4 µg/mm2 - Đường kính stent: 2,25 -> 4,00 mm. Chiều dài 8 -> 48 mm <> hoặc tương đương 1,687,500,000 1.150.568.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 843.750.000 3,13 Cái/tháng
27 PP2300614318 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Stent động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 - Chất liệu Cobalt Chromium (CoCr) - Đường kính tối thiểu ≤ 2,25mm, đường kính tối đa ≥ 4,0 mm, dài tối thiểu ≤ 9mm, dài tối đa ≥ 36mm - Tương thích dây dẫn 0,014" - Tiệt khuẩn <> hoặc tương đương 3,150,000,000 2.147.727.273 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.575.000.000 3,13 Cái/tháng
28 PP2300614319 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus * Stent phủ thuốc Sirolimus, chất liệu Cocr L605. * Công nghệ phủ Nanodrop TransferWise giúp thời gian giải phóng thuốc lâu hơn. * Đường kính từ 2,0mm đến 4,5mm, chiều dài từ 9mm đến 39mm. * Polymer tự tiêu dạng 3 lớp Biostable fluorinated acrylate * Stent Strut nhỏ 75µm. * Chất liệu bóng của stent bằng Nylon và Pebax không chứa latex, gấp ba lớp (Trilayer), thời gian xả bóng nhanh trung bình 3s. * Định vị bằng 2 marker Platinium Iridium (Pt-Ir) <> hoặc tương đương 3,630,000,000 2.475.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.815.000.000 4,17 Cái/tháng
29 PP2300614320 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ/Dây dẫn can thiệp mạch vành - ĐTKT: Cấu tạo trục với công nghệ nối trực tiếp DuoCore, không mối hàn - Kích thước: 0,014'' x 180cm - Chiều dài đoạn xa có lớp cuộn phía ngoài: 25 cm - Chiều dài phần đầu cản quang: 3 cm Vật liệu: - Phần lõi: Nickel - Titanium - Đoạn đầu của lớp cuộn: Platinum - Đoạn sau của lớp cuộn: thép không gỉ Lớp phủ: - Cho lớp cuộn: Hydrophilic coating (M coat) - Cho đoạn gần và đoạn giữa: PTFE coating và Silicone coating Đầu gần được đánh dấu giúp dễ phân biệt loại dây dẫn: - Floppy: không đánh dấu - Extra Floppy: một dấu - Hypercoat: hai dấu <> hoặc tương đương 1,440,000,000 981.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 720.000.000 25,00 Cái/tháng
30 PP2300614321 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ/Vi dây dẫn can thiệp CTO - ĐTKT: Vi dây dẫn can thiệp CTO: Dây dẫn đa lõi/ đơn lõi Tip load: 0,3 - 12 gf Lớp phủ: silicon, ái nước hoặc ái nước trên nền polymer. Đầu tip: straight, J, pre-shape. Chiều dài: 180 - 300 cm <> hoặc tương đương 550,000,000 375.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 275.000.000 4,17 Cái/tháng
31 PP2300614322 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ/Vi ống thông can thiệp mạch vành - ĐTKT: Vi ống thông can thiệp mạch vành đầu tip thuôn, 1,4F <> hoặc tương đương 275,000,000 187.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 137.500.000 1,04 Cái/tháng
32 PP2300614323 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ/Vi ống thông can thiệp tim mạch - ĐTKT: Vi ống thông can thiệp tim mạch: Đường kính ngoài (tip/ shaft): 1,4/ 1,9 F thích hợp mạch máu khúc khuỷa, mạch bàng hệ. Chiều dài khả dụng: 135; 150 cm. <> hoặc tương đương 275,000,000 187.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 137.500.000 1,04 Cái/tháng
33 PP2300614324 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng/Máy tạo nhịp 1 buồng - ĐTKT: Máy tạo nhịp 1 buồng: Máy tạo nhịp tim 1 buồng. Thể tích máy 9,7cc, trọng lượng 21,5gram. Cho phép chụp MRI toàn thân. Quản lý ngưỡng tạo nhịp thất tự động. Cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn. Lưu điện tâm đồ trong tim. <> hoặc tương đương 2,625,000,000 1.789.772.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.312.500.000 2,08 Bộ/tháng
34 PP2300614325 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng/Bộ máy tạo nhịp 2 buồng - ĐTKT: Bộ máy tạo nhịp 2 buồng: Máy tạo nhịp tim 2 buồng, đáp ứng tần số tạo nhịp thích ứng với sự vận động. Dò tìm khoảng nhĩ thất để giảm tạo nhịp thất không cần thiết. Cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp. Cho phép chụp MRI toàn thân. Có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. Lưu điện tâm đồ. <> hoặc tương đương 5,400,000,000 3.681.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.700.000.000 2,5 Bộ/tháng
35 PP2300614326 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng/Bộ máy tạo nhịp 2 buồng - ĐTKT: Bộ máy tạo nhịp 2 buồng: • Tạo nhịp tim 2 buồng, đáp ứng nhịp theo vận động. • Thể tích máy ≤ 12,1cc, trọng lượng ≤ 27,1gram. • Kích thước máy chiều cao x chiều rộng ≤ 44,7 mm x 47,9 mm. • Cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân. • Tự động chuyển chế độ tạo nhịp về AAI/ AAIR khi bệnh nhân có dẫn truyền nhĩ thất bình thường. • Quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp. • Tính năng tự động tạo nhịp với tần số cao sau loạn nhịp nhĩ giúp giảm tái phát nhanh/ rung nhĩ. • Tính năng ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh. • Chức năng gợi ý các thông số lập trình máy thích hợp cho bệnh nhân. • Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin ≤ 85 chu kỳ/ phút. <> hoặc tương đương 635,000,000 432.954.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 317.500.000 0,21 Bộ/tháng
36 PP2300614327 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành có phủ lớp ái nước -Đường kính bóng: 1,5; 2,0; 2,25; 2,5; 2,75; 3,0; 3,25; 3,5; 4,0mm. Chiều dài bóng: 10, 15, 20, 25, 30, 40mm. Chất liệu bóng: Hợp chất Proprietary polyamide. Chất liệu phần thân xa: Polyamide, ống nhiều lớp. Chất liệu phần thân gần: thép không gỉ, phủ PTFE. Kích thước Shaft: Đầu gần là 1,9F (0,63mm), Đầu xa là 2,8F (0,93mm) có phủ ái nước. Khẩu kính đầu vào: 0,017 inch (0,43mm). 2 Marker bằng Platinum/Iridium. Nếp gấp: bóng 3 nếp gấp. Áp lực định danh: 8bar (0,8 MPa). Áp lực vỡ bóng: 19bar cho bóng có đường kính 1,5 - 2,5mm; 18bar cho bóng có đường kính 2,75mm; 17bar cho bóng có đường kính 3,0mm; 16bar cho bóng có đường kính 3,5mm; 15bar cho bóng có đường kính 4,0mm. Khẩu kính đầu vào hình nón kép <> hoặc tương đương 445,000,000 303.409.091 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 222.500.000 4,17 Cái/tháng
37 PP2300614328 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành có phủ lớp ái nước (đối với bóng có đường kính từ 1,5-2,5 mm). Thiết kế đầu tip thuôn dài. Bóng không giãn nở, thành bóng mỏng. RBP là 21 atm. Khẩu kính đầu vào sang thương là 0,016". Khẩu kính băng qua sang thương là 0,022" (đối với bóng đường kính 1,5mm). Đường kính bóng: 1,5mm có chiều dài 6, 10, 15, 20mm; đường kính bóng 2,0; 2,5; 3,0; 3,5; 4,0; 4,5 mm có chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm. Tương thích ống thông can thiệp tối thiểu 5F <> hoặc tương đương 756,000,000 515.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 378.000.000 4,17 Cái/tháng
38 PP2300614329 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: 2 marker, lớp phủ bóng DuraTrac. Thiết diện đầu vào tổn thương 0,016". Vật liệu Fulcrum, đường kính bóng 2,0-3,75mm có 3 nếp gấp, bóng đường kính 4,0-5,0mm là 5 nếp gấp.<> hoặc tương đương 690,000,000 470.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 345.000.000 4,17 Cái/tháng
39 PP2300614330 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: Bóng đường kính 1,25-4,0mm.1 Marker Platinum Iridium ở giữa với bóng đường kính 1,25 -1,5 mm, 2 marker Platinum Iridium với bóng đường kính 2,0-4,0mm. Bóng đường kính 1,25mm: không có nếp gấp, đường kính 1,5mm: hai nếp gấp, đường kinh 2,0 - 3,75mm: ba nếp gấp, đường kính 4,0: năm nếp gấp. Chiều dài ống thông: 142cm. Lớp phủ bóng ái nước DuraTrac. Thiết diện đầu vào tổn thương 0,016". Thiết diện vượt qua tổn thương nhỏ, tối thiểu 0,020''. Thân bóng nhỏ nên cho phép 2 quả bóng 3,5mm x 30mm có thể vừa và di chuyển tốt trong 1 ống thông 6F.<> hoặc tương đương 690,000,000 470.454.546 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 345.000.000 4,17 Cái/tháng
40 PP2300614331 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành dây dẫn kép - ĐTKT: Hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0,011") nong bóng tập trung lực. Crossing profile: ≤ 0,034 inch (Ø 3,0 mm). Đường kính: 1,75 - 4 mm. Chiều dài: 10 - 20 mm. Áp lực thường: 12 atm. Áp lực vỡ bóng: 20 atm. <> hoặc tương đương 1,000,000,000 681.818.182 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 500.000.000 4,17 Cái/tháng
41 PP2300614332 - Dây điện cực máy tạo nhịp tim tạm thời - ĐTKT: Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F Chất liệu Woven Bioflexibility tương thích sinh học • Lõi dây được làm từ thép không rỉ • Thiết kế bóng hỗ trợ đặt dây dễ dàng không cần X-quang. • Điện cực thứ nhất nằm ở đầu chóp dây điện cực • Điện cực thứ hai cách đầu chóp khoảng 1cm <> hoặc tương đương 499,800,000 340.772.728 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 249.900.000 4,17 Dây/tháng
Bơm áp lực các loại, các cỡ/Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch - ĐTKT: Bao gồm: Bơm, khoá chữ Y, Stopcock (3 way) chịu áp lực 1200 psi ; kim luôn dây dẫn, dây nối, que lái dây dẫn _Vật liệu làm bằng Polycarbonate _ Áp suất được kiểm soát dễ dàng nhờ đồng hồ đo áp suất hiển thị chính xác và dây nối áp lực 12''x1200 psi _ Đồng hồ bơm áp lực có phát quang trong điều kiện ánh sáng thấp _Dung tích: 20ml _ Áp lực 30atm, 40atm _ Thiết kế vị trí tay cầm hình tròn hoặc chữ T _ Dụng cụ kết nối chữ Y có 3 loại bấm, đẩy, xoay<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614292
Giá từng phần lô 483,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.829.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,75 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm áp lực các loại, các cỡ/Bộ bơm bóng áp lực cao - ĐTKT: Bao gồm bơm áp lực cao Encore26 và bộ nối Y Adaptor, Áp lực tối đa 26ATM <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614293
Giá từng phần lô 238,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.613.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,25 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...)/Bộ dụng cụ hút huyết khối dùng trong can thiệp tim mạch - ĐTKT: Có đường viền bện thép không gỉ, Đầu tip thuôn, Sử dụng cho mạch máu có đường kính >=1,5mm, Markers bằng chất liệu Platinum / Iridium, Chiều dài Catheter hút 145 cm, Catheter 4F được thiết kế khoang hút lớn nhất, Đường kính Guding catheter tương thích ≥0,066”, Guide wire tương thích: 0,014”, Có đầu Rapid Exchange dài 20 cm để đi dây guide wire 0,014" - Đoạn ái nước 30 cm - Cung cấp kèm theo: 2 syringe hút 30 ml, 1 cái syringe flushing 4 ml, 1 khay chứa và làm đông máu chứa tối đa 60ml dung dịch và 2 cái lọc 70 micron, 1 tubing: 21,5 cm có khoá stopcock<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614294
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,63 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ /Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch - ĐTKT: Bộ mở đường mạch máu các cỡ Cấu tạo gồm: - có Van cầm máu - Kim chọc mạch cỡ 20G, 21G - Mini plastic guide wire cỡ 0,025'' - Introducer sheath - Dilator (que nong) - Kích thước: 4F- 7F; dài 7cm- 11cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614295
Giá từng phần lô 280,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,5 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ khăn chụp mạch vành - ĐTKT: Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ gồm: 01 khăn chụp mạch vành kích thước 220cm x 370cm; 01 tấm phủ đa năng kích thước 140cm x150cm; 01 khăn trải bàn dụng cụ kích thước 140cm x 200cm, 01 bao chụp đầu đèn kích thước 60cm; 01 bao kính chắn chì kích thước 120cm x 120cm; bao đựng Remote kích thước 10cmx26cm.<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614296
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.954.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ/Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch - ĐTKT: Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch: Chất liệu Polycarbonate. Số cổng kết nối: 3 cổng. Chịu áp lực: ≥ 500 PSI<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614297
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.431.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,83 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ/Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch - ĐTKT: Bộ phận kết nối Bộ phân phối 3 đường - Chất liệu polycarbonate - Dây theo dõi áp lực trong suốt dài 180cm, - Bao gồm: bộ phân phối 3 đường, dây theo dõi áp lực, dây truyền dịch, dây truyền thuốc cản quang, van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang <> port manifold set <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614298
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.181.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ/Bơm tiêm cản quang - ĐTKT: Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch - Dung tích 10 ml. Bơm tiêm có đầu luer lock. Chất liệu: Polycarbonate<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614299
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành áp lực thường * Đầy đủ kích thước đường kính từ 1,25 mm tới 5,0mm, chiều dài từ 10mm đến 40mm * Entry profile nhỏ 0,016" giúp vượt qua mọi tổn thường * Thiết kế mới với 2 trục xa: 2,6F cho bóng nhỏ ≤3mm và 2,7F cho bóng lớn ≥3,25mm,Thời gian xả bóng trung bình <3s * Có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX), Thiết kế hai marker Pt/Ir. * Shaft lenght (Chiều dài hữu dụng) dài 142cm * Thiết kế Rapid Exchange catheter * Chất liệu bán đàn hồi (semi-compliance): 10-15% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614300
Giá từng phần lô 683,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.681.819
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành áp lực cao * Bóng áp lực cao: NP 12 atm, RBP (áp lực vỡ bóng) 20 atm * Đường kính từ 2,0mm đến 5,0mm, chiều dài từ 6,0mm đến 30mm * Vật liệu làm bóng Nylon Blend, Thời gian xả bóng trung bình 3s * Đầu Ultra-low tip profile 0,016" có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX) * Định vị bằng hai marker metalic Platinum Iridium * Chất liệu đàn hồi (compliance) : 7% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614301
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành Thiết kế ống P-Tech. Đường kính thân bóng nhỏ: 0,0216 inch (bóng 1 mm). Thiết kế đầu tip sub-zero. Đầu bóng (tip profile): 0,0164 inch. Đường kính bóng: 1 – 4 mm. Chiều dài bóng: 5 – 30 mm. Chiều dài khả dụng của ống thông: 140 cm. Áp lực thường: 6 atm. Áp lực gây vỡ bóng: 14; 16 atm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614302
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong động mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành Bóng nong mạch vành áp lực cao - Chất liệu: Nylon - Đường kính 1,75 –> 5 mm, dài 8 –> 18 mm, - Áp lực gây vỡ bóng > 18 atm, - Tiệt khuẩn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614303
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.636.364
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ/Dây dẫn đa lõi - ĐTKT: Dây dẫn đa lõi theo công nghệ ACT ONE (thiết kế vòng xoắn kép) tăng độ bền đầu tip, khả năng phản hồi momen xoắn và chống rung. Dây dẫn đơn lõi one-piece core. Lớp phủ: silicon hoặc SLIP-COAT. Tip load: 0,5 gf, 0,7gf, 0,8 gf. Đầu tip: straight, J. Đường kính: 0,014 inch. Chiều dài: 180 cm / 165 cm (extension wire). <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614304
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ/Dây dẫn chẩn đoán tim mạch - ĐTKT: Dây dẫn chẩn đoán tim mạch Chiều dài dây dẫn: 50cm - 180cm<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614305
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ /Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch - ĐTKT: Dụng cụ mở đường động mạch quay: Dụng cụ mở đường động mạch quay (sheath Introducer) 4F, 5F, 6F - Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE - Chất liệu polythylene và Polypropylene, mềm dẻo an toàn cho bệnh nhân - Có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ), đường kính 0,018”, dài 40cm - Có kèm theo kim chọc mạch 21Gx4cm - Đủ các cỡ 4F, 5F, 6F dài 7 cm, 11 cm, 23 cm mỗi size được thiết kế màu sắc khác nhau.<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614306
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus - Chất liệu Platinum Chromium (PtCr) có tẩm thuốc Everolimus, có Polymer (PLGA) tự tiêu hoàn toàn sau 120 ngày; - Polymer (PLGA) (độ dày chỉ 4µm), khung stent mỏng, có bề dày 0,0029". - Kích cỡ: đường kính: 2,25-4,0mm, chiều dài 8-48mm, có hệ thống bóng dual layer PEBAX, hệ thống mang stent Bi-Segment. Tiệt trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614307
Giá từng phần lô 4,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.286.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Stent mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Stent phủ thuốc điều trị kép, phủ Sirolimus kết hợp lớp phủ kháng thể anti CD34 Tiết diện (stent profile): 0,0361 inch/ 0,91 mm Chất liệu: thép không gỉ 316L Đường kính stent: 2,5 - 4,0 mm; Chiều dài stent: 9 – 38 mm. Chứng nhận khả năng rút ngắn thời sử dụng DAPT linh hoạt cho bệnh nhân ổn định và bệnh nhân ACS <> Hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614308
Giá từng phần lô 5,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.039.772.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông can thiệp mạch vành - ĐTKT: Ống thông can thiệp mạch vành Cấu tạo: lớp trong bằng PTFE, ở giữa là lớp lưới thép không gỉ phẳng được bện cường độ cao, lớp vỏ ngoài mềm mại và có tính cản quang cao ở đoạn xa, Đặc điểm: kết cấu vật liệu nổi bật bao gồm 5 đến 6 vùng, mỗi vùng được làm từ các vật liệu có độ cứng khác nhau (Công nghệ ZONE), - Hình dạng kiểu BL, JR, JL, MP, AL, Ikari, - Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0,059'', cỡ 6F có đường kính trong 0,071", cỡ 7F có đường kính trong 0,081'', Chiều dài 100cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614309
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông can thiệp Launcher - ĐTKT: Kích thước: Cỡ 5,6,7,8 Fr. Đường kính trong của cỡ 5F là 0,058”, 6F là 0,071”, 7F là 0,081”, 8F là 0,09”. Chiều dài 90cm &100cm Lớp áo ngoài bằng chất liệu Vest-Tech Nylon. <> hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300614310
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông can thiệp mạch vành - ĐTKT: Ống thông can thiệp mạch vành Cấu tạo: lớp trong bằng PTFE, ở giữa là lớp lưới thép không gỉ, lớp vỏ ngoài mềm và cản quang, Đặc điểm: kết cấu vật liệu nổi bật bao gồm 5 đến 6 vùng, mỗi vùng được làm từ các vật liệu có độ cứng khác nhau, - Hình dạng kiểu ST01 (straight), hệ thống 5 Fr trong 6 Fr, - Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0,059'', Chiều dài 120cm.<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614311
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông chẩn đoán buồng tim - ĐTKT: Ống thông chẩn đoán buồng tim Cấu tạo: 3 lớp - Lớp trong và lớp ngoài là Nylon rich Polyurethan. - Lớp giữa là lớp đan kép bằng thép không gỉ - Kích thước: đường kính 4Fr (lòng rộng 1,03mm) - 5Fr (lòng rộng 1,20mm). Chiều dài 110cm. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614312
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông chẩn đoán mạch vành - ĐTKT: Ống thông chẩn đoán mạch vành: - Vật liệu thành ống: các loại Polyamide khác nhau trong cấu trúc ống 2 lớp - Hình dạng đầu cho can thiệp qua đường quay: Brachial Type (Tiger) - Tốc độ dòng chảy tối đa 23mL/ giây (cỡ 5Fr). Áp lực tối đa 1200 psi (8,274kPa) - Tương thích guidewire 0,038'' - Đường kính 5Fr (lòng rộng 1,20mm), chiều dài 100cm - 120cm. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614313
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ/Ống thông chẩn đoán mạch vành - ĐTKT: Ống thông chẩn đoán mạch vành Lớp trong và lớp ngoài là Nylon Pebax - Kích thước: đường kính 4Fr - 6Fr , dạng JR, JL… Chiều dài khoảng 100-125 cm. Tương thích guidewire, 0,035’’,0,038''. Giới hạn áp lực tối đa đến 1200 PSI<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614314
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,83 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, lớp Polime Biolink giải phóng thuốc. Được làm từ 1 sợi duy nhất, uốn hình sin liên tục kết hợp Công nghệ Core Wire. Hệ thống di chuyển cải tiến từ Micro Trac linh hoạt. Thanh khung giá đỡ dày 81 µm (với ĐK 2,0-4,0 mm). Đường kính thân ống đoạn xa: 0,036" (ĐK 2,00–4,00 mm)) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614315
Giá từng phần lô 4,419,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.012.954.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.209.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus Phủ thuốc Everolimus với lượng thuốc thấp 100µg/cm2, Khung giá đỡ Muti-link, thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, Khung đươc làm từ hợp kim Cobalt-Chromium, Đầu Tip dùng công nghệ CPS hệ thống đồng trục, Thiết kế khung hypotupe dày, Bóng trong Stent với thiết kế 2 lớp được làm từ chất liệu Pebax, Tip entry profile 0,017", Strut thickness 0,0032", Kích thước đường kính 2,25 - 4,0 mm, chiều dài 8 - 38 mm, Chiều dài hệ thống 145 cm Tương thíchvới ống thông 5F <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614316
Giá từng phần lô 6,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.448.863.637
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Stent động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus - Chất liệu: hợp kim CoCr L605 - Độ dày thanh chống: 65- 72 µm - Phủ thuốc sirolimus, liều lượng khoảng 1,4 µg/mm2 - Đường kính stent: 2,25 -> 4,00 mm. Chiều dài 8 -> 48 mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614317
Giá từng phần lô 1,687,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.568.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 843.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,13 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Stent động mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 - Chất liệu Cobalt Chromium (CoCr) - Đường kính tối thiểu ≤ 2,25mm, đường kính tối đa ≥ 4,0 mm, dài tối thiểu ≤ 9mm, dài tối đa ≥ 36mm - Tương thích dây dẫn 0,014" - Tiệt khuẩn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614318
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.727.273
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,13 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ/Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc - ĐTKT: Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus * Stent phủ thuốc Sirolimus, chất liệu Cocr L605. * Công nghệ phủ Nanodrop TransferWise giúp thời gian giải phóng thuốc lâu hơn. * Đường kính từ 2,0mm đến 4,5mm, chiều dài từ 9mm đến 39mm. * Polymer tự tiêu dạng 3 lớp Biostable fluorinated acrylate * Stent Strut nhỏ 75µm. * Chất liệu bóng của stent bằng Nylon và Pebax không chứa latex, gấp ba lớp (Trilayer), thời gian xả bóng nhanh trung bình 3s. * Định vị bằng 2 marker Platinium Iridium (Pt-Ir) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614319
Giá từng phần lô 3,630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.815.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ/Dây dẫn can thiệp mạch vành - ĐTKT: Cấu tạo trục với công nghệ nối trực tiếp DuoCore, không mối hàn - Kích thước: 0,014'' x 180cm - Chiều dài đoạn xa có lớp cuộn phía ngoài: 25 cm - Chiều dài phần đầu cản quang: 3 cm Vật liệu: - Phần lõi: Nickel - Titanium - Đoạn đầu của lớp cuộn: Platinum - Đoạn sau của lớp cuộn: thép không gỉ Lớp phủ: - Cho lớp cuộn: Hydrophilic coating (M coat) - Cho đoạn gần và đoạn giữa: PTFE coating và Silicone coating Đầu gần được đánh dấu giúp dễ phân biệt loại dây dẫn: - Floppy: không đánh dấu - Extra Floppy: một dấu - Hypercoat: hai dấu <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614320
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,00 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ/Vi dây dẫn can thiệp CTO - ĐTKT: Vi dây dẫn can thiệp CTO: Dây dẫn đa lõi/ đơn lõi Tip load: 0,3 - 12 gf Lớp phủ: silicon, ái nước hoặc ái nước trên nền polymer. Đầu tip: straight, J, pre-shape. Chiều dài: 180 - 300 cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614321
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ/Vi ống thông can thiệp mạch vành - ĐTKT: Vi ống thông can thiệp mạch vành đầu tip thuôn, 1,4F <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614322
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,04 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ/Vi ống thông can thiệp tim mạch - ĐTKT: Vi ống thông can thiệp tim mạch: Đường kính ngoài (tip/ shaft): 1,4/ 1,9 F thích hợp mạch máu khúc khuỷa, mạch bàng hệ. Chiều dài khả dụng: 135; 150 cm. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614323
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,04 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng/Máy tạo nhịp 1 buồng - ĐTKT: Máy tạo nhịp 1 buồng: Máy tạo nhịp tim 1 buồng. Thể tích máy 9,7cc, trọng lượng 21,5gram. Cho phép chụp MRI toàn thân. Quản lý ngưỡng tạo nhịp thất tự động. Cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn. Lưu điện tâm đồ trong tim. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614324
Giá từng phần lô 2,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.789.772.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,08 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng/Bộ máy tạo nhịp 2 buồng - ĐTKT: Bộ máy tạo nhịp 2 buồng: Máy tạo nhịp tim 2 buồng, đáp ứng tần số tạo nhịp thích ứng với sự vận động. Dò tìm khoảng nhĩ thất để giảm tạo nhịp thất không cần thiết. Cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp. Cho phép chụp MRI toàn thân. Có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. Lưu điện tâm đồ. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614325
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng/Bộ máy tạo nhịp 2 buồng - ĐTKT: Bộ máy tạo nhịp 2 buồng: • Tạo nhịp tim 2 buồng, đáp ứng nhịp theo vận động. • Thể tích máy ≤ 12,1cc, trọng lượng ≤ 27,1gram. • Kích thước máy chiều cao x chiều rộng ≤ 44,7 mm x 47,9 mm. • Cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân. • Tự động chuyển chế độ tạo nhịp về AAI/ AAIR khi bệnh nhân có dẫn truyền nhĩ thất bình thường. • Quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp. • Tính năng tự động tạo nhịp với tần số cao sau loạn nhịp nhĩ giúp giảm tái phát nhanh/ rung nhĩ. • Tính năng ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh. • Chức năng gợi ý các thông số lập trình máy thích hợp cho bệnh nhân. • Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin ≤ 85 chu kỳ/ phút. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614326
Giá từng phần lô 635,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.954.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,21 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành có phủ lớp ái nước -Đường kính bóng: 1,5; 2,0; 2,25; 2,5; 2,75; 3,0; 3,25; 3,5; 4,0mm. Chiều dài bóng: 10, 15, 20, 25, 30, 40mm. Chất liệu bóng: Hợp chất Proprietary polyamide. Chất liệu phần thân xa: Polyamide, ống nhiều lớp. Chất liệu phần thân gần: thép không gỉ, phủ PTFE. Kích thước Shaft: Đầu gần là 1,9F (0,63mm), Đầu xa là 2,8F (0,93mm) có phủ ái nước. Khẩu kính đầu vào: 0,017 inch (0,43mm). 2 Marker bằng Platinum/Iridium. Nếp gấp: bóng 3 nếp gấp. Áp lực định danh: 8bar (0,8 MPa). Áp lực vỡ bóng: 19bar cho bóng có đường kính 1,5 - 2,5mm; 18bar cho bóng có đường kính 2,75mm; 17bar cho bóng có đường kính 3,0mm; 16bar cho bóng có đường kính 3,5mm; 15bar cho bóng có đường kính 4,0mm. Khẩu kính đầu vào hình nón kép <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614327
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.409.091
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: Bóng nong mạch vành có phủ lớp ái nước (đối với bóng có đường kính từ 1,5-2,5 mm). Thiết kế đầu tip thuôn dài. Bóng không giãn nở, thành bóng mỏng. RBP là 21 atm. Khẩu kính đầu vào sang thương là 0,016". Khẩu kính băng qua sang thương là 0,022" (đối với bóng đường kính 1,5mm). Đường kính bóng: 1,5mm có chiều dài 6, 10, 15, 20mm; đường kính bóng 2,0; 2,5; 3,0; 3,5; 4,0; 4,5 mm có chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm. Tương thích ống thông can thiệp tối thiểu 5F <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614328
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: 2 marker, lớp phủ bóng DuraTrac. Thiết diện đầu vào tổn thương 0,016". Vật liệu Fulcrum, đường kính bóng 2,0-3,75mm có 3 nếp gấp, bóng đường kính 4,0-5,0mm là 5 nếp gấp.<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614329
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành - ĐTKT: Bóng đường kính 1,25-4,0mm.1 Marker Platinum Iridium ở giữa với bóng đường kính 1,25 -1,5 mm, 2 marker Platinum Iridium với bóng đường kính 2,0-4,0mm. Bóng đường kính 1,25mm: không có nếp gấp, đường kính 1,5mm: hai nếp gấp, đường kinh 2,0 - 3,75mm: ba nếp gấp, đường kính 4,0: năm nếp gấp. Chiều dài ống thông: 142cm. Lớp phủ bóng ái nước DuraTrac. Thiết diện đầu vào tổn thương 0,016". Thiết diện vượt qua tổn thương nhỏ, tối thiểu 0,020''. Thân bóng nhỏ nên cho phép 2 quả bóng 3,5mm x 30mm có thể vừa và di chuyển tốt trong 1 ống thông 6F.<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614330
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.454.546
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ/Bóng nong mạch vành dây dẫn kép - ĐTKT: Hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0,011") nong bóng tập trung lực. Crossing profile: ≤ 0,034 inch (Ø 3,0 mm). Đường kính: 1,75 - 4 mm. Chiều dài: 10 - 20 mm. Áp lực thường: 12 atm. Áp lực vỡ bóng: 20 atm. <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614331
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Dây điện cực máy tạo nhịp tim tạm thời - ĐTKT: Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F Chất liệu Woven Bioflexibility tương thích sinh học • Lõi dây được làm từ thép không rỉ • Thiết kế bóng hỗ trợ đặt dây dễ dàng không cần X-quang. • Điện cực thứ nhất nằm ở đầu chóp dây điện cực • Điện cực thứ hai cách đầu chóp khoảng 1cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300614332
Giá từng phần lô 499,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.772.728
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17 Dây/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện Hợp đồng: 24 tháng/Tùy theo nhu cầu hằng tháng của từng Đơn vị.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->