Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế trong tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 Gói thầu số 06: Ngoại thần kinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300152871-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế trong tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 Gói thầu số 06: Ngoại thần kinh
Số hiệu KHLCNT PL2300109621
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 54,487,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 681.095.700 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300242987 - PHẦN 01: BỘ VÁ SỌ 1,350,656,000 920.902.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 945.459.200 1.1: 8,5 cái/tháng1.2: 51,33 cái/tháng1.3: 1,75 miếng/tháng
2 PP2300242988 - PHẦN 02: BỘ PHẪU THUẬTCỘT SỐNG LƯNG BẮT QUA DA 8,400,000,000 5.727.273.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.880.000.000 2.1: 20,83 cái/tháng2.2: 20,83 cái/tháng2.3: 5,42 cái/tháng2.4: 20,83 cái/tháng
3 PP2300242989 - PHẦN 03: BỘ PHẪU THUẬTCỘT SỐNG LƯNG - BỘ 01 13,460,000,000 9.177.273.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.422.000.000 3.1: 10 cái/tháng3.2: 1,67 cái/tháng3.3: 10 cái/tháng3.4: 66,67 cái/tháng3.5: 66,67 cái/tháng
4 PP2300242990 - PHẦN 04: BỘ PHẪU THUẬTCỘT SỐNG LƯNG - BỘ 02 12,940,000,000 8.822.728.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.058.000.000 4.1: 10 cái/tháng4.2: 1,67 cái/tháng4.3: 10 cái/tháng4.4: 66,67 cái/tháng4.5: 66,67 cái/tháng
5 PP2300242991 - PHẦN 05: BỘ PHẪU THUẬTCỘT SỐNG LƯNG - BỘ 03 9,772,400,000 6.663.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.840.680.000 5.1: 10 cái/tháng5.2: 1,67 cái/tháng5.3: 10 cái/tháng5.4: 66,67 cái/tháng
6 PP2300242992 - PHẦN 06: BỘ ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG CỔ DÙNG ĐỘC LẬP 1,080,000,000 736.364.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 756.000.000 6.1: 1,67 cái/tháng
7 PP2300242993 - PHẦN 07: BỘ NẸP VÍT PHẪU THUẬTCỘT SỐNG CỔ LỐI TRƯỚC- BỘ 01 1,897,000,000 1.293.410.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.327.900.000 7.1: 3,33 cái/tháng7.2: 3,33 cái/tháng7.3: 15 cái/tháng
8 PP2300242994 - PHẦN 08: BỘ NẸP VÍT PHẪU THUẬTCỘT SỐNG CỔ LỐI SAU 1,250,000,000 852.273.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 875.000.000 8.1: 8,33 cái/tháng8.2: 8,33 cái/tháng8.3: 2,08 cái/tháng
9 PP2300242995 - PHẦN 09: BỘ BƠM XI MĂNG TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG KHÔNGBÓNG - BỘ 01 2,277,600,000 1.552.910.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.594.320.000 9.1: 10 bộ/tháng9.2: 20 cái/tháng
10 PP2300242996 - PHẦN 10: DỤNG CỤ ĐƯA XI MĂNG VÀO ĐỐT SỐNG 320,000,000 218.182.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 224.000.000 10.1: 6,67 cái/tháng
11 PP2300242997 - PHẦN 11: XI MĂNG SINH HỌC - BỘ 01 1,500,000,000 1.022.728.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.050.000.000 11.1: 8,33 hộp/tháng
12 PP2300242998 - PHẦN 12: SHUNT DẪN LƯU NÃO THẤT 01 88,000,000 60.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.600.000 12.1: 0,83 cái/tháng
13 PP2300242999 - PHẦN 13: SHUNT DẪN LƯU NÃO THẤT 02 152,000,000 103.637.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 106.400.000 13.1: 0,83 cái/tháng
PHẦN 01: BỘ VÁ SỌ
Mã phần lô PP2300242987
Giá từng phần lô 1,350,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.902.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.459.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1: 8,5 cái/tháng1.2: 51,33 cái/tháng1.3: 1,75 miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ có cam kết đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hoá, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc.
PHẦN 02: BỘ PHẪU THUẬTCỘT SỐNG LƯNG BẮT QUA DA
Mã phần lô PP2300242988
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1: 20,83 cái/tháng2.2: 20,83 cái/tháng2.3: 5,42 cái/tháng2.4: 20,83 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ có cam kết đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hoá, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc.
PHẦN 03: BỘ PHẪU THUẬTCỘT SỐNG LƯNG - BỘ 01
Mã phần lô PP2300242989
Giá từng phần lô 13,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.177.273.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.422.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.1: 10 cái/tháng3.2: 1,67 cái/tháng3.3: 10 cái/tháng3.4: 66,67 cái/tháng3.5: 66,67 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ có cam kết đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hoá, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc.
PHẦN 04: BỘ PHẪU THUẬTCỘT SỐNG LƯNG - BỘ 02
Mã phần lô PP2300242990
Giá từng phần lô 12,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.822.728.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.058.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1: 10 cái/tháng4.2: 1,67 cái/tháng4.3: 10 cái/tháng4.4: 66,67 cái/tháng4.5: 66,67 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ có cam kết đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hoá, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc.
PHẦN 05: BỘ PHẪU THUẬTCỘT SỐNG LƯNG - BỘ 03
Mã phần lô PP2300242991
Giá từng phần lô 9,772,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.663.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.840.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.1: 10 cái/tháng5.2: 1,67 cái/tháng5.3: 10 cái/tháng5.4: 66,67 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ có cam kết đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hoá, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc.
PHẦN 06: BỘ ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG CỔ DÙNG ĐỘC LẬP
Mã phần lô PP2300242992
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.364.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1: 1,67 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ có cam kết đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hoá, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc.
PHẦN 07: BỘ NẸP VÍT PHẪU THUẬTCỘT SỐNG CỔ LỐI TRƯỚC- BỘ 01
Mã phần lô PP2300242993
Giá từng phần lô 1,897,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.293.410.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.327.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.1: 3,33 cái/tháng7.2: 3,33 cái/tháng7.3: 15 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ có cam kết đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hoá, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc.
PHẦN 08: BỘ NẸP VÍT PHẪU THUẬTCỘT SỐNG CỔ LỐI SAU
Mã phần lô PP2300242994
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.273.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.1: 8,33 cái/tháng8.2: 8,33 cái/tháng8.3: 2,08 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ có cam kết đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hoá, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc.
PHẦN 09: BỘ BƠM XI MĂNG TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG KHÔNGBÓNG - BỘ 01
Mã phần lô PP2300242995
Giá từng phần lô 2,277,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.910.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.594.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.1: 10 bộ/tháng9.2: 20 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ có cam kết đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hoá, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc.
PHẦN 10: DỤNG CỤ ĐƯA XI MĂNG VÀO ĐỐT SỐNG
Mã phần lô PP2300242996
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.1: 6,67 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ có cam kết đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hoá, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc.
PHẦN 11: XI MĂNG SINH HỌC - BỘ 01
Mã phần lô PP2300242997
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.1: 8,33 hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ có cam kết đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hoá, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc.
PHẦN 12: SHUNT DẪN LƯU NÃO THẤT 01
Mã phần lô PP2300242998
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.1: 0,83 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ có cam kết đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hoá, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc.
PHẦN 13: SHUNT DẪN LƯU NÃO THẤT 02
Mã phần lô PP2300242999
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.637.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.1: 0,83 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ có cam kết đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hoá, đổi trả hàng hóa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm trong vòng 10 ngày làm việc.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->