Gói thầu: Mua hoá chất, vật tư y tế và sinh phẩm xét nghiệm tại Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300141662-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy
Tên gói thầu Mua hoá chất, vật tư y tế và sinh phẩm xét nghiệm tại Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy
Số hiệu KHLCNT PL2300099150
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Giá gói thầu 1,345,727,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.727.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300229775 - Khí oxy bình 40 lít 160,000,000 228.571.429 - 112.000.000 667
2 PP2300229776 - Lọ nhựa đựng mẫu 12,000,000 17.142.857 - 8.400.000 3333
3 PP2300229777 - Khay thử xét nghiệm AFP 29,400,000 42.000.000 - 20.580.000 333
4 PP2300229778 - Khay thử xét nghiệm CEA 58,800,000 84.000.000 - 41.160.000 667
5 PP2300229779 - ChromicCatgut 3.5 (2/0) 75cm 1/2HR26 14,286,000 20.408.571 - 10.000.200 200
6 PP2300229780 - Nẹp cổ Mềm 3,335,000 4.764.286 - 2.334.500 33
7 PP2300229781 - Đai xương đòn các số 2,950,000 4.214.286 - 2.065.000 33
8 PP2300229782 - Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m 8,250,000 11.785.714 - 5.775.000 167
9 PP2300229783 - Băng chỉ thị nhiệt 12,5mmx50m 405,000 578.571 - 283.500 2
10 PP2300229784 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, VT 296,800,000 424.000.000 - 207.760.000 133333
11 PP2300229785 - Huyết áp kế trẻ em 22,500,000 32.142.857 - 15.750.000 17
12 PP2300229786 - Kim nha ngắn số 27 2,000,000 2.857.143 - 1.400.000 333
13 PP2300229787 - Bơm cho ăn MPV 50ml 2,300,000 3.285.714 - 1.610.000 167
14 PP2300229788 - Nẹp đùi dài Zimer T-P các số 9,750,000 13.928.571 - 6.825.000 33
15 PP2300229789 - Huyết áp kế người lớn 22,500,000 32.142.857 - 15.750.000 17
16 PP2300229790 - Chỉ Nylon 2/0 kim Tam giác 7,165,000 10.235.714 - 5.015.500 167
17 PP2300229791 - Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm 30,734,000 43.905.714 - 21.513.800 67
18 PP2300229792 - Băng vải cuộn y tế 7,500,000 10.714.286 - 5.250.000 1667
19 PP2300229793 - Bo hút nhớt 90ml 7,000,000 10.000.000 - 4.900.000 167
20 PP2300229794 - Săng mổ giấy 50*50 1,035,000 1.478.571 - 724.500 167
21 PP2300229795 - Ống nghe 13,000,000 18.571.429 - 9.100.000 33
22 PP2300229796 - Gel điện tim 1,800,000 2.571.429 - 1.260.000 33
23 PP2300229797 - Test phát hiện nhanh Helicobacter Pylori 24,000,000 34.285.714 - 16.800.000 400
24 PP2300229798 - Khay thử xét nghiệm định tính phân biệt kháng thể IgM và IgG kháng vi rút dengue 8,996,400 12.852.000 - 6.297.480 67
25 PP2300229799 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh. 76,000,000 108.571.429 - 53.200.000 1667
26 PP2300229800 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện định tính kháng thể IgM kháng lại virus viêm gan A trong máu toàn phần và huyết tương , huyết thanh. 64,000,000 91.428.571 - 44.800.000 667
27 PP2300229801 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 8,340,000 11.914.286 - 5.838.000 333
28 PP2300229802 - Miếng dán điện cực ( monitor) 501,000 715.714 - 350.700 100
29 PP2300229803 - Săng mổ 60x80cmvô trùng không có lỗ 380,000 542.857 - 266.000 33
30 PP2300229804 - Phim X-Quang khô laser 08*10”(20*25cm) 450,000,000 642.857.143 - 315.000.000 8333
Khí oxy bình 40 lít
Mã phần lô PP2300229775
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu
Mã phần lô PP2300229776
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khay thử xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300229777
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khay thử xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300229778
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
ChromicCatgut 3.5 (2/0) 75cm 1/2HR26
Mã phần lô PP2300229779
Giá từng phần lô 14,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.408.571
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nẹp cổ Mềm
Mã phần lô PP2300229780
Giá từng phần lô 3,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.764.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.334.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đai xương đòn các số
Mã phần lô PP2300229781
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.214.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300229782
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.714
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng chỉ thị nhiệt 12,5mmx50m
Mã phần lô PP2300229783
Giá từng phần lô 405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.571
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, VT
Mã phần lô PP2300229784
Giá từng phần lô 296,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Huyết áp kế trẻ em
Mã phần lô PP2300229785
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim nha ngắn số 27
Mã phần lô PP2300229786
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm cho ăn MPV 50ml
Mã phần lô PP2300229787
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nẹp đùi dài Zimer T-P các số
Mã phần lô PP2300229788
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.928.571
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2300229789
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ Nylon 2/0 kim Tam giác
Mã phần lô PP2300229790
Giá từng phần lô 7,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.235.714
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.015.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm
Mã phần lô PP2300229791
Giá từng phần lô 30,734,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.905.714
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.513.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng vải cuộn y tế
Mã phần lô PP2300229792
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bo hút nhớt 90ml
Mã phần lô PP2300229793
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Săng mổ giấy 50*50
Mã phần lô PP2300229794
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.478.571
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2300229795
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300229796
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test phát hiện nhanh Helicobacter Pylori
Mã phần lô PP2300229797
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính phân biệt kháng thể IgM và IgG kháng vi rút dengue
Mã phần lô PP2300229798
Giá từng phần lô 8,996,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.852.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.297.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh.
Mã phần lô PP2300229799
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện định tính kháng thể IgM kháng lại virus viêm gan A trong máu toàn phần và huyết tương , huyết thanh.
Mã phần lô PP2300229800
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.571
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2300229801
Giá từng phần lô 8,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.914.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Miếng dán điện cực ( monitor)
Mã phần lô PP2300229802
Giá từng phần lô 501,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.714
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Săng mổ 60x80cmvô trùng không có lỗ
Mã phần lô PP2300229803
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phim X-Quang khô laser 08*10”(20*25cm)
Mã phần lô PP2300229804
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->